N-V Dế Mèn bênh vực kẻ yếu Ôn tập các số đến 100 000 tt Cấu tạo câu tiếng Môn Lịch sử và địa lí Vật liệu, dụng cụ cắt , khâu thêu Trao đổi chất ở người Sự tích hồ Ba Bể Ôn tập các số đến[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 1
2
…/8
CC TĐ KH TD T
Chào cờ đầu tuần
Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (P1) Con người cần gì để sống Bài 1
Ôn tập các số đến 100 000
3
…/8
CT T LT&C LS KT
(N-V) Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
Ôn tập các số đến 100 000 (tt) Cấu tạo câu tiếng
Môn Lịch sử và địa lí Vật liệu, dụng cụ cắt , khâu thêu
4
…/8
KH KC T TD TĐ
Trao đổi chất ở người
Sự tích hồ Ba Bể
Ôn tập các số đến 100 000 (tt) Bài 2
Mẹ ốm
5
…/8
ĐL TLV T MT LT&C
Làm quen với bản đồ Thế nào là kể chuyện Biểu thức có chứa một chữ VTT: Màu sắc và cách pha màu Luyện tập về cấu tạo của tiếng
6
…/8
ĐĐ TLV AN T SHL
Trung thực trong học tập Nhân vật trong truyện
Ôn tập 3 bài hát ở lớp 3 Luyện tập
Sinh hoạt tập thể
Giáo viên: Lê thị Thu Linh
Trang 2Thứ hai, ngày tháng 8 năm 2009
Bài : TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP (tiết 1)
Môn : Đạo đức
I MỤC TIÊU: Học xong bài này, hs có khả năng:
- HS nhận thức được cần phải trung thực trong học tập Giá trị của trung thực nói chung và trung thực trong học tập nói chung
- Biết trung thực trong học tập , biết đồng tình, ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán những hành vi thiếu trung thực
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Các mẫu chuyện, tấm gương về sự trung thực trong học tập-Phiếu thảo luận nhóm
III KIỂM TRA BÀI CŨ :
IV GIẢNG BÀI MỚI :
1 ,
9 ,
10 ,
8 ,
4 ,
1 Hoạt động 1 : Giới thiệu bài-Ghi đề bài
2 Hoạt động 2: Xử lí tình huống.
- Gv treo tranh tình huống như sgk lên bảng, tổ chức cho Hs thảo
luận nhóm.
- Gv kết luận:
- Gv nêu tình huống.
+ Nếu em là bạn Long, em sẽ làm gì ? Vì sao em làm như thế ?
- Tổ chức cho Hs trao đổi cả lớp.
- Theo em hành động nào là hành động thể hiện sự trung thực ?
- Trong học tập, chúng ta có cần phải trung thực không ?
- Gv kết luận: Câu c là thể hrện tính trung thực trong học tập.
- Yêu cầu hs đọc phần ghi nhớ SGK
3 Hoạt động 3: HĐ cá nhân(BT1)
- Gv nêu yêu cầu bài tập và nội dung từng câu.
- Gv kết luận
- Câu c là trung thực trong học tập
- Câu a,b,d là thiếu trung thực trong học tập
4 Hoạt động 4: Thảo luận nhóm (BT2)
- Gv nêu từng ý trong BT và yêu cầu mỗi hs tự lựa chọn ở 3 mức độ : Tán
thành-phân vân-không tán thành
- Gv kết luận : ý kiến b,c : là đúng-ý kiến a, là sai
3 Củng cố :
- Vì sao phải trung thực tromg học tập ?
- Hs nhắc lại đề bài
- Quan sát tranh và hoạt động nhóm.
- Đại diện nhóm trả lời
- Hs trả lời
- Hs nhận xét
2 hs đọc ghi nhớ
- Hđ cá nhân- trả lời câu hỏi.
- Nhận xét.
- HĐ nhóm
- Đại diện nhóm trả lời
- Nhận xét
Hs trả lời
Giúp hs thảo luận nhóm
Giúp hs hiếu ghi nhớ
Hd hs nêu ý đúng
Hướng dẫn
V HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP (3 , )Chuẩn bị bài : Trung thực trong học tập( tt)
Bài : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tiết 1)
Môn : Toán
I MỤC TIÊU:
- Ôn về các đọc, viết các số đến 100 000
- Ôn phân tích cấu tạo số
- Hỗ trợ Tiếng việt, tăng thời lượng cho học sinh làm BT
Trang 3II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Vẽ sẵn bảng số trong bài tập 2 lên bảng phụ.
III KIỂM TRA BÀI CŨ:
IV GIẢNG BÀI MỚI :
1 ,
12 ,
15 ,
5 ,
1 Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới-ghi đề bài
2 Hoạt động 2: Ôn lại cách đọc số, viết số và các
hàng
- Gv viết số 83 251, yêu cầu hs đọc số và nêu rõ
các hàng của chữ số
3 Hoạt động 3: HD làm BT
* Bài 1:
- Yêu cầu Hs nêu yêu cầu của bài tập và tự làm
vào vở.
- Yêu cầu Hs nêu quy luật của các các số trên tia
số a và các dãy số b.
* Bài 2:
- Yêu cầu Hs làm bài vào vở.
- 3Hs lên bảng thực hiện, 1Hs đọc các số trong
bài, Hs2 viết số, Hs3 phân tích số.
- Gv chốt lại.
* Bài 3:
- Bài Tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Yêu cầu Hs tự làm bài vào vở.
- Nhận xét: Chẳng hạn:
9171= 9000+ 100 + 70 + 1
* Bài 4:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Muốn tính chu vi của một hình ta làm thế nào?
- Nêu cách tính chu vi của hình MNPQ, và giải
thích vì sao em lại tính như vậy.
- Nêu cách tính chu vi của hình GHIK và giải thích
vì sao em lại tính như vậy.
- Yêu cầu Hs làm bài vào vở.
- Gv chốt lại
4 Củng cố:
- Nhắc lại nội dung bài
- Yêu cầu hs nêu vd số tròn trăm, tròn chục, tròn
nghìn
- Hs nhắc lại đề bài
- Hs đọc và nêu
- Hs đọc yêu cầu BT
- Làm bài vào vở-Hs trả lời
- Hs nêu
- Hs đọc yêu cầu BT
- Hs làm bài
- Nhận xét
- Phân tích số thành tổng
- Hs làm bài
- Tính chu vi các hình.
- Ta tính tổng độ dài của các cạnh của hình đó.
- MNPQ là hình chữ nhật nên khi tính chu vi của hình này ta lấy chiều dài cộng chiều rộng rồi lấy kết quả nhân với 2.
- GHIK là hình vuông nên tính chu vi của hình này ta lấy độ dài cạnh của hình vuông nhân với 4.
- Hs làm vào vở.
- Hs lên bảng giải
- Nhận xét
- Hs đọc lại bài giải
- Hs nêu.
Hd hs cách đọc số
Hd học sinh làm bài
Gợi ý học sinh làm bài
Hd hs viết số thành tổng
Hd hs nêu
Tăng thời gian cho
Hs làm bài -Hd làm bài
Hs đọc lại nd bài
V HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: (2 , )
- Về nhà làm BT - Chuẩn bị bài : Ôn tập các số đến 100 000 (tt).
Bài : DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU (phần 1)
Môn : Tập đọc
I MỤC TIÊU:
- Hiểu các từ ngữ trong bài, hiểu ý nghĩa ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, bênh vực kẻ yếu, xóa bỏ áp bức bất công.
- Biết đọc bài diễn biến với nội dung câu chuyện, lời lẽ và tính cách của từng nhân vật.
- Yêu mến mọi người , mọi vật xung quanh, luôn có tấm lòng nghĩa hiệp, bao dung.
Trang 4- Hỗ trợ Tiếng việt, tăng thời gian đọc cho hs.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn hướng dẫn luyện đọc.
- Tranh minh họa bài
III KIỂM TRA BÀI CŨ
IV GIẢNG BÀI MỚI:
1 HĐ 1: Giới thiệu chủ điểm-GT bài-Ghi đề
2 HĐ 2: Luyện đọc
- Yêu cầu Hs mở sgk trang 4 -5
+ 1Hs đọc toàn bài-lớp đọc thầm-chia đoạn => 4 đoạn
- Yêu cầu Hs đọc nối tiếp từng đoạn
- Cho hs đọc từ khó-giải nghĩa từ
- Cho Hs luyện đọc theo cặp(2hs)
- Yêu cầu 2 hs đọc cả bài
+ Gv đọc diễn cảm toàn bài.
3 HĐ 3: Tìm hiểu bài
- Truyện có những nhân vật chính nào?
- Kẻ yếu được Dế Mèn bênh vực là ai?
- Yêu cầu Hs đọc đoạn 1.
- Dế Mèn nhìn thấy Nhà Trò trong hòan cảnh như thế
nào ?
- Nội dung đoạn 1 :
- Yêu cầu Hs đọc thầm lại đoạn 2 và tìm những chi tiết
cho thấy chị Nhà Trò rất yếu ớt?
- Dế Mèn đã thể hiện tình cảm gì khi gặp Nhà Trò?
- Đoạn văn này nói lên điều gì?
Gv ghi bảng ý chính đoạn 2.
- Yêu cầu Hs đọc thầm Đ3 và tìm những chi tiết cho thấy
Nhà Trò bị Nhện đe dọa ?
- Lời nói và việc làm đó cho em biết Dế Mèn là người
như thế nào ?Đoạncuối bài ca ngợi ai? Ca ngợi về điều
gì?
- Qua câu chuyện, tác giả muốn nói với chúng ta điều gì
?
4 HĐ 4: Đọc diễn cảm.
- Cho hs đọc nối tiếp từng đoạn và tìm giọng đọc của
bài
- HD Hs đọc diễn cảm đoạn 2
5 Củng cố:
- Đọc lại bài và nêu nội dung bài
- Hs nhắc lại đề bài
- Theo dõi và đọc thầm
- Lắng nghe và theo dõi.
- Hs đọc từng đoạn
- Hs đọc
- Luyện đọc theo cặp
- Theo dõi + Hs trả lời: Dế Mèn, chị Nhà Trò, Nhện.
+ Chị Nhà Trò.
- 1Hs đọc -cả lớp đọc thầm.
- Nhà Trò đang gối đầu ngồi khóc tỉ tê bên tảng đá cuội.
- Dế Mèn gặp Nhà Trò.
- Hs trả lời
- Hs trả lời
- Dế Mèn là người có tấm lòng nghĩa hiệp, dũng cảm, không đồng tình với những kẻ độc ác, cậy khỏe ăn hiếp kẻ yếu.
- Ca ngợi tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn.
- Tác giả ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, sẵn sàng bênh vực kẻ yếu, xóa
bỏ những bất công.
- Hs đọc và trả lời
- Thi đọc cá nhân-đọc theo nhóm
- Hs đọc và nêu
Tăng thời gian đọc
- Hd hs đọc
Hướng dẫn hs trả lời câu hỏi
Hs nhắc lại
Hs nêu lại
V HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: - Về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bài : Mẹ ốm
Bài : CON NGƯỜI CẦN GÌ ĐỂ SỐNG ?
Môn : Khoa học
I MỤC TIÊU:
- Nêu được những yếu tố mà con người cũng như những sinh vật khác cần để duy trì sự sống của mình
- Kể ra một số điều kiện vật chất và tinh thần mà chỉ con người mới cần trong cuộc sống.
- Có ý thức bảo vệ môi trường sống.
- Hỗ trợ Tiếng việt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Các hình minh họa trong sgk.
Trang 5- Phiếu học tập theo nhóm.
III KIỂM TRA BÀI CŨ:
IV GIẢNG BÀI MỚI:
1 HĐ 1: Giới thiệu bài- ghi dề bài
2 HĐ 2: Con người cần gì để sống
Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm với nội dung:
- Con người cần những gì để duy trì sự sống?
- Yêu cầu đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận.
* Kết luận
3 HĐ 3: Những yếu tố cần cho sự sống mà chỉ có con
người cần.
- Yêu cầu HS quan sát các hình minh họa trong sgk.
- Con người cần những gì cho cuộc sống hàng ngày của
mình?
- Yêu cầu HS thảo luận và điền vào phiếu.
- Đại diện các nhóm trình bày trước lớp.
- Nhận xét-kết luận
4 HĐ 4: Trò chơi “Cuộc hành trình đến hành tinh
khác”.
- Giới thiệu tên trò chơi và phổ biến cách chơi.
- Phát các phiếu có hình túi cho HS và yêu cầu Khi đi đu
lịch đến hành tinh khác các em suy nghĩ xem mình nên
mang theo những thứ gì? các em hãy viết những thứ
mình cần mang vào túi.
- Yêu cầu các nhóm thực hiện trong 5 phút.
Các nhóm trình bày trước lớp và giải thích vì sao lại
chọn những thứ đó.
Nhận xét-tuyên dương các nhóm có ý tưởng hay và nói
tốt.
5 Củng cố:
- Yêu cầu đọc phần bài học sgk.
- Con người cần gì để sống ?
- Hs nhắc lại
- Hoạt động nhóm.
- Đại diện nhóm trình bày trước lớp.
- Quan sát
- Hs trả lời
- Trình bày-nhận xét
- Lắng nghe
- Lắng nghe GV phổ biến cách chơi.
- Thảo luận theo bàn.
- Ánh sáng, không khí, thức ăn.
- Hs đọc
- Hs trả lời
Hd hs thảo luận nhóm
Hd hs q/sát
Gợi ý các nhóm điền vào phiếu
- Hd các nhóm thảo luận
Một số hs yếu đọc
V HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài mới : Trao đổi chất ở người.
Môn : Toán
I MỤC TIÊU:
- Ôn tính nhẩm, tính cộng trà các số có 5 chữ số, nhân chia số có 5 chữ số với số có một chữ số.
- So sánh các số, luyện tập đọc bảng thống kê và tính toán, rút ra nhận xét từ bảng thống kê.
- Hỗ trợ Tiếng việt, tăng thời gian cho hs làm BT.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV kẻ sẵn bảng số trong bài tập 5 lên bảng.
III KIỂM TRA BÀI CŨ : BT3 và BT4 trang 3,4 sgk.
- GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS.
IV GIẢNG BÀI MỚI :
Trang 6TL Hoạt động dạy Hoạt động học Hỗ trợ
1 HĐ1: Giới thiệu bài-Ghi đề:
2 HĐ2: HD làm bài tập
* Bài 1:- GV gọi HS nêu yêu cầu của bài
- GV yêu cầu HS tiếp nối nhau tính nhẩm trước lớp, mỗi
HS nhẫm một phép tính trong bài.
- GV nhận xét-ghi điểm
* Bài 2:
- GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài
vào vở.
- Yêu cầu HS cả lớp nhận xét bài làm trên bảng của bạn,
nhận xét cả cách đặt tính và thực hiện tính.
* Bài 3:
- GV hỏi : bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Yêu cầu HS làm bài.
- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn Sau đó yêu cầu
HS nêu cách so sánh của một số cặp số trong bài.
- GV nhận xét và cho điểm HS.
* Bài 4:
- GV yêu cầu HS tự làm bài.
- Nhận xét, chữa bài
a-> 56731; 65371; 67351;75631.
b-> 92678; 82697; 79862;62978.
* Bài 5:
GV treo bảng số liệu bài tập 5 đã vẽ sẵn lên bảng.
- Bác Lan mua mấy loại hàng ? đó là những hàng gì ?
- Giá hàng và số lượng của mỗi loại hàng là bao nhiêu?
- Bác Lan mua hết bao nhiêu tiền bát ? Em làm thế nào
để tính được số tiền ấy ?
- Tương tự các câu hỏi khác cho hs làm bài
- Cho hs làm bài vào vở- GV chấm chữa bài
3 Củng cố:
- GV nhận xét tiết học, củng cố lại nội dung bài học
- Hs nhắc lại
- Đọc yêu cầu bài
- Tính nhẩm
- Hs nối tiếp nhau nêu kết quả.
Đọc yêu cầu bài
- Hs làm bì vào vở
- Hs thực hiện đặt tính rồi thực hiện các phép tính.
-Hs cả lớp theo dõi và nhận xét.
- Ss các số và điền dấu >,<,=
- 2Hs lên bảng làm, Hs cả lớp làm vào vở.
- Hs nêu cách so sánh:
Số 4327 lớn hơn 3742 vì hai số cùng 4 chữ
số, hàng nghìn 4 > 3 nên 4327 > 3742.
- Hs tự so sánh các số với nhau và sắp xếp các số theo thứ tự
- Hs đọc lại
- Hs quan sát và đọc bảng thống kê số liệu
- Hs trả lời cá nhân.
+ Bác Lan mua 3 loại hàng, đó là 5 cái bát,
2 kg đường và 2 kg thịt.
- Số tiền mua bát là:
2500 x 5 = 12 500 (đồng) + Số tiền mua đường là:
6400 x 2 = 12 800 (đồng) + Số tiền mua thịt là:
35000 x 2 = 70000 (đồng) + Số tiền bác Lan mua hết là:
12500+12800+70000=95300 (đ) + Số tiền bác lan còn lại là:
100 000 – 95300 = 4700 (đồng)
Gợi ý hs yếu cách tính nhẩm
Tăng thời gian
Hd hs yếu làm bài
Gợi ý hs so sánh
Một số hs yếu đọc lại
V HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP : Về nhà làm BT và chuẩn bị bài : Ôn tập các số đến 100 000 (tt)
Thứ ba, ngày tháng 8 năm 2009
Bài : DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU Môn : Chính tả (nghe viết)
I MỤC TIÊU:
- Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng nội dung đoạn chính tả của bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu.
- Làm đúng bài tập phân biệt những tiếng có âm đầu l/n hoặc vần an/ang dễ lẫn
- Hỗ trợ Tiếng việt, tăng thời gian viết
II ĐÒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ viết sẵn bài tập 2.
III KIỂM TRA BÀI CŨ:
IV GIẢNG BÀI MỚI:
Trang 7TL Hoạt động dạy Hoạt động học
1 HĐ 1: Giới thiệu bài-ghi đề bài
2 HĐ 2: Hướng dẫn nghe-viết chính tả.
- Gọi1 Hs đọc đoạn từ: Một hôm đến vẫn khóc, trong
bài
Hỏi: Đoạn trích cho em biết về điều gì ?
- Đoạn trích cho em biết hình dáng yếu ớt, đáng thương
của Nhà Trò.
- Hướng dẫn viết từ khó.
Cỏ xước, tỉ tê, chỗ chấm điểm vàng, khỏe, )
Yêu cầu Hs đọc, viết các từ vừa tìm được.
GV đọc cho Hs viết với tốc độ vừa phải
- Đọc toàn bài cho Hs soát lỗi.
- Tổng kết lỗi
- Chấm, chữa bài.
Nhận xét bài viết của Hs.
3 HĐ 3: Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2b: -Gọi 1 Hs đọc yêu cầu.
- Yêu cầu Hs tự làm bài vào vở.
Nhận xét bài làm của Hs.
Chốt lại lời giải đúng.
+ Mấy chú ngan con dàn hàng ngang lạch bạch đi kiếm
mồi.
+ Lá bàng đang đỏ ngọn cây.
Sếu giang mang lạnh đang bay ngang trời.
* Bài 3a:
- Gọi 1 Hs đọc yêu cầu.
- Yêu cầu Hs tự giải câu đố và viết vào giấy nháp.
-Gọi 2 Hs đọc câu đố và lời giải.
Nhận xét về lời giải đúng
4 Củng cố:
- Nhận xét chung giờ học
- Nhắc lại nd bài chính tả
- Hs nhắc lại
Hs đọc
- Hs trả lời
- Hs viết từ khó vào bảng con
- Hs đọc từ khó
- Hs viết vào vở
- Hs dùng bút chì, đổi vở cho nhau để sóat lỗi, chữa bài.
- 1 Hs đọc yêu cầu của bài tập.
- Làm bài vào vở.
- Hs đọc lại
- 1 Hs đọc yêu cầu của bài tập.
- Hs giải và ghi vào vở nháp.
- 2 Hs thực hiện.
Tăng thời gian
Một số hs yếu đọc
từ khó
- Hd hs viết
Gợi ý học sinh yếu làm BT
- Hs đọc lại
- Hs nhắc lại
V HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP :
- Về nhà làm BT và viết lại những từ viết sai chính tả
Bài : CẤU TẠO CỦA TIẾNG Môn : Luyện từ và câu
I MỤC TIÊU:
- Hs nắm được cấu tạo cơ bản (gồm 3 bộ phận) của đơn vị tiếng trong Tiếng việt.
- Biết nhận diện các đơn vị của tiếng, từ đó có khái niệm về bộ phận vần của tiếng.
- Hỗ trợ Tiếng việt.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng.
- Các thẻ có ghi các chữ cái và dấu thanh.
III KIỂM TRA BÀI CŨ:
IV GIẢNG BÀI MỚI:
1 HĐ 1: Giới thiệu bài-ghi đề bài
2 HĐ 2: Bài mới.
- Yêu cầu Hs đọc thầm và đếm xem câu tục ngữ có bao
- Nhắc lại đề bài
- Cả lớp đọc thầm và thực hiện theo yêu
Trang 8nhiêu tiếng.
Gv ghi bảng câu thơ.
Bầu ơi thương lấy bí cùng Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn
- Yêu cầu Hs đếm thành tiếng từng dòng
+ Gọi 2 Hs nói lại kết quả làm việc.
- Yêu cầu Hs đánh vần thầm và ghi lại cách đánh vần
tiếng “bầu”.
- Yêu cầu 1 Hs lên bảng ghi cách đánh vần.
- Gv dùng phấn màu ghi vào sơ đồ đã chuẩn bị.
- Yêu cầu Hs hoạt động nhóm đôi để trả lời câu hỏi:
+ Tiếng bầu gồm có mấy bộ phận? Đó là những bộ
phận nào ?
- Đại diện nhóm trả lời.
* Kết luận:
Tiếng bầu gồm ba phần: âm đầu, vần và thanh.
Yêu cầu Hs phân tích các tiếng còn lại của câu thơ vào
bảng.
- Trong tiếng bộ phận nào không thể thiếu ?
* Kết luận
- Trong mỗi tiếng bắt buộc phải có vần và thanh Thanh
ngang không được đánh dấu khi viết.
Yêu cầu Hs đọc phần ghi nhớ của bài.
3 HĐ 3: Luyện tập,
* Bài tập 1:
- Gọi Hs đọc yêu cầu của bài tập.
Yêu cầu Hs thực hiện theo nhóm đôi
* Bài tập 2:
- Gọi Hs đọc yêu cầu của bài tập.
- Yêu cầu Hs suy nghĩ và giải câu đố.
- Gọi Hs trả lời và giải thích.
Nhận xét-nêu đáp án đúng.
4 Củng cố:- Yêu cầu Hs nêu ghi nhớ.
cầu của Gv.
- Hs thực hiện theo yêu cầu của Gv.
- Theo dõi sự hướng dẫn của Gv.
- Hoạt động nhóm đôi.
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận.
- Lắng nghe.
- Nêu miệng.
- Lắng nghe.
- Hs đọc ghi nhớ
- 2 đọc và xác định yêu cầu của bài.
- HĐ theo nhóm đôi.
- 1 Hs đọc yêu cầu của bài tập.
- Cả lớp suy nghĩ và trả lời.
- Nêu miệng.
- Hd hs đánh vần
HD thảo luận
Một số hs yếu đọc
V HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP :- Về nhà học thuộc phần ghi nhớ và làm tiếp bài tập-Chuẩn bị cho bài sau.
Bài: VẬT LIỆU, DỤNG CỤ CẮT, KHÂU, THÊU(tiết 1)
Môn : Kĩ thuật
I MỤC TIÊU:
- Hs biết được đặc điểm tác dụng và cách sử dụng, bảo quản những vật liệu dụng cụ đơn giản để cắt khâu.
- Biết cách và thực hiện được thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ.
- Giáo dục ý thức thực hiện an toàn lao động.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Một số mẫu vật liệu và dụng cụ cắt, khâu, thêu:
- Một số mẫu vải-Kim khâu, kim thêu các cỡ-Kéo cắt vải và kéo cắt chỉ
- Khung thêu cầm tay, một miếng sáp hoặc nến-Một số sản phẩm may, khâu thêu.
III KIỂM TRA: Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh
IV GIẢNG BÀI MỚI:
1 Hoạt động 1: giới thiệu bài-ghi đề bài
Gv hướng dẫn Hs quan sát, nhận xét về vật liệu khâu,
thêu.
- Hs nhắc lại
- Lắng nghe.
Trang 9a)Vải: - Gv hướng dẫn Hs kết hợp đọc nội dung a (SGK)
với quan sát màu sắc, hoa văn, độ dày, mỏng của một số
mẫu vải để nêu nhận xét về đăc điểm của vải.
b)Ch: - Yêu cầu Hs đọc nội dung b và trả lời câu hỏi theo
hình 1 (SGK).
- Gv giới thiệu một số mẫu chỉ để minh họa đặc điểm
chính của chỉ khâu, chỉ thêu.
Kết luận nội dung b như SGK.
2 Hoạt động 2: Gv hướng dẫn Hs tìm hiểu đặc điểm và
cách sử dụng kéo.
-Hướng dẫn Hs quan sát hình 2 (sgk) và gọi Hs trả lời
các câu hỏi :
+ Nêu đặc điểm cấu tạo của kéo cắt vải; So sánh sự
giống nhau, khác nhau giữa kéo cắt vải và kéo cắt chỉ.
- Gv sử dụng kéo cắt vải, kéo cắt chỉ để bổ sung đặc điểm
cấu tạo của kéo và so sánh cấu tạo, hình dáng của hai
loại kéo (về phía mũi, kéo cắt chỉ nhỏ hơn kéo cắt vải).
- Gv giới thiệu thêm kéo cắt chỉ (Kéo bấm) trong bộ
dụng cụ khâu thêu để mở rộng kiến thức.
- Yêu cầu Hs quan sát hình 3 (sgk ) và trả lời câu hỏi:
-> Trình bày cách cầm kéo cắt vải ?
-> Hướng dẫn Hs cách cầm kéo cắt vải.
- Yêu cầu Hs cầm kéo cắt vải.
Nhận xét-sửa sai (nếu Hs thực hiện sai).
3 Hoạt động 3:
- Hs quan sát, nhận xét một số vật liệu và dụng cụ khác.
- Yêu cầu Hs quan sát hình 6 (sgk) và kết hợp quan sát
mẫu một số dụng cụ, vật liệu cắt, khâu, thêu để nêu tên
và t/dụng của chúng.
=> Nhận xét và kết luận:
4 Củng cố:
- Qua bài học em cần lưu ý những gì?
- Nhiều Hs nhắc lại.
- Hs quan sát theo sự hướng dẫn của Gv.
- 1Hs đọc nội dung b SGK.
- Lắng nghe và theo dõi sự hướng dẫn của Gv.
- Quan sát hình và trả lời câu hỏi.
- Quan sát sự hướng dẫn của Gv.
- Quan sát
- Quan sát
- Lắng nghe.
- Trả lời
Hs yếu nhắc lại
Hd một số mẫu
Hs yếu đọc
- Hd cách cầm kéo
V HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: -Xem lại bài và chuẩn bị bài : Vật liệu và dụng cụ cắt khâu thêu(tt)
Bài : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 ( TT)
Môn : Toán
I MỤC TIÊU:
- Củng cố về tính giá trị biểu thức, tính nhẩm, đặt tính rồi tính.
- Tìm thành phần chưa biết của phép tính.
- Hỗ trợ tiếng việt, tăng thời gian làm bài tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Phiếu học tập-Phiếu thảo luận nhóm
III KIỂM TRA BÀI CŨ : BT 2, 4 trang 4 sgk
IV GIẢNG BÀI MỚI :
1 HĐ1: Giới thiệu bài-Ghi đề
2 HĐ 2: Hướng dẫn làm bài tập:
* Bài tập 1:
- Gv yêu cầu HS tính nhẩm và nêu miệng.
- Hs nhắc lại Đọc yêu cầu bài
- Hs tính nhẩm và trả lời
Hd cách tính nhẩm
Trang 10* Bài tập 2:
- Gọi Hs đọc yêu cầu của đề bài.
- Yêu cầu Hs nêu lại cách thực hiện phép cộng, phép trừ,
phép nhân, phép chia.
Yêu cầu Hs lên bảng thực hiện-Hs lớp làm vào vở
* Bài tập 3:
Đọc yêu cầu của bài tập.
- Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức.
- Thực hiện vào vở.
- Nhận xét, chốt lại kết quả đúng
a- 6616 b- 3400 c- 61860 d- 9500
* Bài tập 4:
- Yêu cầu Hs nêu cách tìm số hạng, SBT, thừa số, SBC
chưa biết.
- Nêu yêu cầu bài và cho Hs làm vào phiếu học tập.
- Nhận xét, chốt lại
* Bài tập 5:
Gv gọi Hs đọc đề bài.
- Tổ chức cho Hs thảo luận nhóm
- Chốt lại lời giải đúng-tuyên dương
Số ti vi nhà máy sản xuất được trong một ngày là: 680 :
4 = 170 ( chiếc)
Số ti vi nhà máy sản xuất được trong 7 ngày là: 170 x 7
= 1190 ( chiếc)
Đáp số: 1190 chiếc ti vi.
3 Củng cố:
- Nhắc lại nội dung bài học
- Đọc yêu cầu bài
- Hs nêu
- Hs lên bảng tính, lớp làm vở
- Hs đọc
- Hs nêu cách thực hiện tính giá trị của biểu thức trong các trường hợp
-4 Hs lên bảng thực hiện Hs lớp thực hiện vào vở.
- Nhận xét
- Đọc yêu cầu bài
- Hs nêu
- Hs làm phiếu học tập -01 Hs lên bảng giải
- Nhận xét
- Đọc nội dung bài tập
- Hđ nhóm
- Đd nhóm trình bày
- Nhận xét
- Hs đọc lại lời giải.
Gợi ý hs làm bài
Hd hs nêu cách tính
Gợi ý cách nêu
Hd hs yếu cách tìm
- Hd các nhóm thảo luận
- Hs yếu đọc lại
V HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
-Về nhà làm bài tập và chuẩn bị bài : Biểu thức có chứa 1 chữ.
Bài : SỰ TÍCH HỒ BA BỂ Môn : Kể chuyện
I MỤC TIÊU:
- Dựa vào lời kể của Gv và tranh minh họa, hs kể lại được câu chuyện đã nghe Hiểu truyện, biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện: ngoài việc giải thích sự hình thành hồ Ba Bể câu chuyện còn ca ngợi những con người giàu lòng nhân ái, khẳng định giàu lòng nhân ái sẽ được đền đáp xứng đáng.
- GD lòng nhân ái yêu thương con người
- Hỗ trợ tiếng việt.
II ĐỒ DÙNG DẠYHỌC:
- Các tranh minh họa trong sgk.
- Các tranh cảnh về hồ Ba Bể hiện nay.
III KIỂM TRA BÀI CŨ:
IV GIẢNG BÀI MỚI:
1 HĐ 1: Giới thiệu bài-ghi đề bài
2 HĐ2: Gv kể chuyện.
- Lần 1: Giọng kể thong thả, rõ ràng, nhanh hơn ở đoạn
kể về tai họa trong đêm hội, trở lại khoan thai ở đoạn kết
Hs nhắc lại đề bài
- Quan sát tranh và lắng nghe lời giới thiệu của Gv.