§12: luyÖn tËp IMôc tiªu Gióp HS: - Củng cố cách đọc số,viết số đến lớp triệu - NhËn biÕt ®îc gi¸ trÞ cña tõng ch÷ sè trong mét sè II.§å dïng d¹y häc B¶ng phô ghi bµi 1 III.Các hoạt độn[r]
Trang 1Tuần 3
Thứ hai ngày 15 tháng 09 năm 2008
Tiết 1: Tập đọc
Bài 5: Thư thăm bạn
I.Mục tiêu
- Biết đọc lá loát ,giọng đọc thể hiện sự thông cảm với bạn bất hạnh
bị trận lũ lụt ' mất ba
- Hiểu * tình cảm của viết -./ bạn muốn chia sẻ đau buồn cùng bạn
- Nắm * tác dụng của phần mở đầu và phần kết thúc bức
II.Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ
III.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò I.KTBC(5p)
- Kiểm tra bài học thuộc lòng
Truyện cổ mình
- Nhận xét cho điểm
- Nội dung bài cũ
II.Bài mới
1.Giới thiệu (1p
*Giới thiệu và ghi đầu bài
2 " dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu
bài:
a) Luyện đọc:(10p)
- Gọi 1 hs đọc toàn bài
- Đoạn 1: Từ đầu chia buồn với bạn
- Đoạn 2: Còn lại
- ) dẫn đọc từ khó
- Từ ngữ: Xả thân, quyên góp, khắc phục.
- Tổ chức luyện đọc theo nhóm
- Đọc diễn cảm cả bài
b) Tìm hiểu bài (10p)
Đoạn 1:
- Bạn O/ có biết bạn Hồng không ?
- Bạn O/ viết cho bạn Hồng để làm
gì?
*) Lý do bạn 2 viết cho Hồng
*Đoạn cuối:
- Tìm những câu cho thấy bạn O/ rất
- HSđọc và tìm hiểu câu truyện
HSghi vở
- 1 hs đọc
- Một số HS tiếp nối đọc từng đoạn
- HS đọc từ khó
- GV yêu cầu HS giải nghĩa các từ chú giải
- Đọc theo nhóm đôi
- Các nhóm thi đọc
- 1 hs đọc cả bài
- Các nhóm HS đọc, trao đổi và thảo luận để trả lời các câu hỏi sgk
- '() không biết Hồng, mà biết Hồng khi đọc báo TNTP.
- '() xúc động khi thấy cảnh ngộ
đáng thăm hỏi và chia buồn với bạn
- HS đọc, cả lớp đọc thầm
Trang 2thông cảm với bạn Hồng?
- Tìm những câu cho thấy bạn O/ rất
biết cách an ủi bạn Hồng
- Y/c học sinh đọc phần mở đầu và kết thúc
- Những dòng mở đầu và kết thúc bài thơ có
tác dụng gì?
*) Bạn 2 thăm hỏi, động viên, an ủi
bạn Hồng.
- Gọi hs nêu nội dung bài
c) Đọc diễn cảm: (10p)
-*GV đọc diễn cảm
* Giọng đọc tình cảm, nhẹ nhàng, chân thành,
trầm giọng khi đọc những câu văn nói về sự mất
mát, giọng khỏe khoắn khi đọc những câu động
viên.
- ( GV chép sẵn trên bảng phụ)
*Chú ý một số câu:
- Mình là Quách Tuấn '()G học sinh lớp
4B,/ ?(J Tiểu học Cù Chính Lan,/ thị xã
Hòa Bình.//
-
() dũng cảm của ba/ xả thân cứu (J
giữa dòng ( lũ.
- Mấy ngày nay,/ ở
xã đang có phong trào quyên góp/ ủng hộ
đồng bào khắc phục thiên tai.
III Củng cố:(1p)
* Liên hệ: Em đã bao giờ làm gì để giúp đỡ
những có hoàn cảnh khó khăn (P
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau;
- Hồm nay, đọc báo trận lũ lụt vừa rồi Cũng Hồng thiệt thòi thế nào?
- Chắc là Hồng tự rằng theo () ba nỗi đau này.
- HS đọc thầm những dòng mở đầu và kết thúc bức E
+ Mở đầu: Nêu rõ thời gian, địa điểm
viết + Cuối cảm ơn sau đó tên, ghi họ tên
- 2 hs nêu
*Nội dung: Bạn nhỏ trong bức
2 bạn và chia sẻ đau buồn cùng bạn.
-HS nêu cách đọc diễn cảm
-1 vài HS luyện đọc câu
- HS khác nhận xét
- Luyện đọc theo nhóm
- Thi đọc
- Hs trả lời
============================
Tiết 2 Toán
Đ11 Triệu và lớp triệu (tiếp)
I) Mục tiêu:
- Biết đọc, viết các số đến lớp triệu Củng cố thêm về hàng và lớp, củng cố về cách dùng bảng thống kê
Trang 3- Thành thạo khi đọc, viết về các số đến hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu và lớp triệu
- Có ý thức khi học toán, tự giác khi làm bài tập
II)Đồ dùng dạy – học :
- GV : Giáo án, SGk, kẻ sẵn bảng SGK trong bảng phụ, nội dung bài tập 1
- HS : Sách vở, đồ dùng môn học
III) Phương pháp:
Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành… IV)các hoạt động dạy – học chủ yếu:
Hoạt động dạy học Hoạt động của thầy
1.ổn định tổ chức :
Cho hát, nhắc nhở học sinh
2 Kiểm tra bài cũ :
Gọi 2 HS đọc số: 342 100 000 và
834 000 000
GV nhận xét, ghi điểm cho HS
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài Ghi bảng.
b ,( dẫn đọc và viết số:
GV ( ra bảng số rồi yêu cầu HS viết
số
- Yêu cầu HS đọc số
GV dẫn HS đọc số: Tách số thành
từng lớp, từ lớp đơn vị đến lớp nghìn, lớp
triệu rồi đọc theo thứ tự từ trái sang phải
GV ghi thêm vài số và cho HS đọc:
Chuẩn bị đồ dùng, sách vở
- 2 HS lên bảng làm bài theo yêu cầu + 342 100 000 : Ba trăm bốn / hai triệu , một trăm nghìn
+ 834 000 000 : Tám trăm ba / triệu
- HS ghi đầu bài vào vở
- HS viết số: 342 157 413
- HS đọc số: Ba trăm bốn -() hai triệu, một trăm năm -() bảy nghìn, bốn trăm -(J ba.
- HS theo dõi và nhắc lại cách đọc
- HS đọc, nêu cách đọc
Trang 4217 563 100 ; 456 852 314….
c Thực hành :
Bài 1:
Cho HS viết và đọc số theo bảng
+ 32 000 000 + 834 291 712
+ 32 516 000 + 308 250 705
+ 32 516 497 + 500 209 037
GV nhận xét chung
Bài 2:
- Yêu cầu HS lần * đọc các số
7 312 836 ; 57 602 511 ; 351 600 307 ;
900 370 200 ; 400 070 192
- GV cùng HS nhận xét và chữa bài
Bài 3:
- GV Yêu cầu 1 HS đọc số cho các HS
khác lần * lên bảng viết số
- GV yêu cầu HS nhận xét và chữa bài vào
vở
Bài 4:
- HS viết số vào bảng và đọc số đã viết + Ba / hai triệu
+ Ba / hai triệu năm trăm / sáu nghìn, bốn trăm chín / bảy
……
- HS chữa bài vào vở
- HS nối tiếp đọc số
+ Bảy triệu, ba trăm -(J hai nghìn, tám trăm ba -() sáu.
+ Năm -() bảy triệu, sáu trăm linh hai nghìn, năm trăm -(J một.
+ Ba trăm năm -() mốt triệu, sáu trăm nghìn, ba trăm linh bảy.
+ Chín trăm triệu, ba trăm bảy -() nghìn, hai trăm.
+ Bốn trăm triệu, không trăm bảy -() nghìn, một trăm chín -() hai
- HS nhận xét, chữa bài
- HS nối tiếp lên viết số:
+ 10 250 214 + 213 564 888 + 400 036 105 + 700 000 231
Trang 5Yêu cầu HS xem bảng sau đó trả lời các
câu hỏi:
+ Số ?(J Trung học cơ sở là bao nhiêu?
+ Số học sinh Tiểu học là bao nhiêu?
+ Số giáo viên trung học là bao nhiêu?
- GV nhận xét, chữa bài và cho điểm từng
HS
4 Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS về làm bài tập (VBT) và
chuẩn bị bài sau: “ Luyện tập”
- HS chữa bài vào vở
Tiểu học TH CS THPT
Số # 14 316 9 873 2 140
Số HS 8350 191 6 612 099 2 616 207
Số HS 362 627 280 943 98 714
- Số ?(J trung học cơ sở là 9 873
?(J
- Số học sinh Tiểu học là 8 350 191 em.
- Số giáo viên trung học là 98 714
(J
- Nhận xét, chữa bài
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
===================================
Tiết 3 Khoa học
Bài 5: Vai trò của chất đạm và chát béo
I) Mục tiêu
* Giúp học sinh:
- Kể * tên các thức ăn có chứa nhiều chất đạm và chất béo
- Nêu vai trò của chất béo và chất đạm đối với cơ thể
- Xác định * nguốn gốc của nhóm thức ăn chứa đất đạm và chất béo
II) Đồ dùng dạy - học
- Hình trang 12, 13 trong sách giáo khoa
- Các chữ viết trong hình tròn: Thịt bò, trứng, đậu hà lan, đậu phụ, thịt lợn, pho mát, thịt gà, cá, đậu / tôm, dầu thực vật, bơ, mỡ lợn, lạc, vừng, dừa
- 4 tờ giấy A3 mỗi tờ có ghi: Chất đạm, chất béo, ở giữa 2 hình tròn
- Học sinh chuẩn bị bút màu
III) Các hoạt động dạy học
A ổn định1’
B Kiểm tra bài cũ3’
- Nhóm thức ăn chứa nhiều chất
bột có vai trò gì ?
- Kể tên các thức ăn hàng ngày các
em ăn ?
C Dạy bài mới 28’
1 Giới thiệu: Hằng ngày, cơ thể
- Hát
- Học sinh trả lời:… là nguồn cung cấp năng * chủ yếu cho cơ thể
và duy trì nhiệt độ của cơ thể
- Học sinh trả lời: cá, thịt, trứng, tôm, đậy,….
Trang 6chúng ta đòi hỏi phải cung cấp đủ *
thức ăn cần thiết Trong đó có những loại
thức ăn chứa nhiều chất đạm và chất béo
Để tìm hiểu rõ vai trò của chúng…
Hoạt động 1 : Những thức
ăn nào có chứa nhiều chất đạm và chất
béo ?
Việc 1
- Cho học sinh hoạt động cặp đôi
- Quan sát hình trang 12, 13 sách
giáo khoa và thảo luận:
+ Những thức ăn nào chứa nhiều
chất đạm ? Những thức ăn nào chứa
nhiều chất béo ?
- Gọi học sinh nối niếp trả lời
- Nhận xét, bổ sung
Việc 2
Cho học sinh hoạt động cả lớp
? Kể tên những thức ăn chứa nhiều
chất đạm mà các em nă hằng ngày ?
? Những thức nă chứa nhiều chất
béo mà các em ăn hằng ngày ?
? Hằng ngày chúng ta nên ăn nhiều
chất đạm và chất béo vì sao ?
Hoạt động 2: Vai trò của thức ăn
có chứa nhiều chất đạm và chất béo
? Khi ăn cơm với thịt, cá, em cảm
thấy thế nào ?
? Khi ăn rau sào em cảm thấy
thế nào ?
- Giải thích: Những thức ăn chứa
nhiều đạm và chất béo không những giúp
chúng ta ăn ngon miệng mà còn tham gia
vào việc giúp cơ thể của con phát
triển
- Gọi 2-3 học sinh đọc mục bạn
cần biết sách giáo khoa trang 13
Kết luận: + Chất dạm giup xây
dựng và đổi mới cơ thể: tạo ra những tế
bào mới làm cho cơ thể lớn lên, thay thế
những tế bào già bị huỷ hoại trong hoạt
động sống của con E
+ Chất béo rất giàu năng *
giúp cơ thể hấp thụ các vi-ta-min A, D, E,
K
- Học sinh ghi đầu bài vào vở
- Thảo luận cặp đôi
- Làm việc theo yêu cầu
+ Các thức ăn chứa nhiều chất
đạm: Trứng, cua, đậu phụ, thịt lợn, cá, pho mát, gà…
+ Các thức ăn chứa nhiều chất béo: Dầu ăn, mỡ, đậu / lạc…
+ Cá, thịt lợn, thịt bò, tôm, cua, thịt gà, đậu phụ, ếch…
+ Dầu ăn, mỡ lợn, lạc rang, đỗ
/… + Học sinh trả lời
+ Học sinh trả lời
+ Học sinh trả lời
+ 2-3 học sinh nối tiếp đọc
Trang 7Hoạt động 3 Trò chơi “Đi tìm
nguồn gốc của các loại thức ăn”
Việc 1 Hỏi học sinh:
? Thịt gà có nguồn gốc từ đâu ?
? Đậu đũa có nguồn gốc từ đâu ?
- Để biết mỗi loại thức ăn thuộc
nhóm nào và có nguồn gốc từ đâu, cả lớp
thi xem nhóm nào biết chính xácđiều đó
Việc 2 Trò chơi cả lớp
- Chia 4 nhóm, phát đồ dùng
+ Giới thiệu giấy A3 và các chữ
trong hình tròn: Các em hãy dán tên các
loại thức ăn vào giấy, các loại thức ăn có
nguồn gốc động vật thì tô màu vàng, các
loại thức ăn có nguồn gốc thực vật thì tô
màu xanh, nhóm nào đúng, nhanh và đẹp
là thắng
Thời gian 7’
Việc 3 Tổng kết cuộc thi
- Yêu cầu các nhóm cầm bài #
lớp
- 4 học sinh của lớp làm trọng tài,
tìm ra nhóm có câu trả lời đúng nhất,
trình bày đẹp nhất
- Phát phần 8 cho đội thắng
cuộc (tuyên 6/]
? 4 vậy thức ăn có chứa nhiều
chất đạm, chất béo có nguồn gốc từ đâu
?
Hoạt động kết thúc:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà học thuộc mục bạn cần
biết
- Về nhà tìm hiểu xem những loại
thức ăn nào có chứa nhiều chất vi-ta-min,
chất khoáng, chất xơ
+ Từ động vật
+ Từ thực vật
- Chia 4 nhóm, nhận đồ dùng học tập, chuẩn bị bút màu
- Tiến hành hoạt động nhóm
- 4 nhóm cầm bút của mình quay xuống lớp
- Câu trả lời đúng là:
Thức ăn chứa nhiều chất đạm có
nguồn gốc thực vật: Đậu cô-ve, đẫu
đũa, đậu phụ
Thức ăn chứa nhiều chất đạm có
nguồn gốc động vật: Thịt lợn, thịt bò, pho mát, thịt gà, cá, tôm
Thức ăn chứa nhiều chất béo có
nguồn gốc thực vật: Dầu ăn, lạc, vừng
Thức ăn chứa nhiều chất béo có
nguồn gốc động vật: Bơ, mỡ
+ Đều có nguồn gốc động vật hoặc thực vật
Trang 8========================
Tiết 4 Đạo đức
Bài 2: Vượt khó trong học tập
I - Mục tiêu:
1) Kiến thức: Hs nhận thức *- Mỗi đều có thể gặp khó khăn trong cuộc sống và trong học tập cần phải có quyết tâm và tìm cách * qua khó khăn
2) Kỹ năng: Biết xác định những khó khăn trong học tập của bản thân và cách
khắc phục Biết quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ những bạn có hoàn cảnh khó khăn
3) Thái độ: Quý trọng và học tập những tấm / biết * khó trong cuộc
sống và học tập
II - Đồ dùng dạy - học:
- Giáo viên: SGK, các mẩu chuyện, tấm / * kó trong học tập, giấy khổ to
- Học sinh: Sách vở môn học
III - Phương pháp:
Quan sát, giảng giải, đàm thoại, thảo luận, trò chơi, thực hành
IV - Các hoạt động dạy - học - chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1) ổn định tổ chức:
Cho lớp hát, nhắc nhở học sinh
2) Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 Hs đọc thuộc ghi nhớ bài học
#E
Vì sao chúng ta cần phải trung thực
trong học tập?
GV nhận xét - ghi điểm cho Hs
3) Dạy bài mới:
Tiết 1
a) Giới thiệu bài:
GV giới thiệu bài
GV ghi đầu bài lên bảng
GV treo tranh cho Hs quan sát và hỏi:
Bức tranh vẽ hình ảnh gì?
Cả lớp hát, lấy sách vở học tập
- 2 Học sinh đọc ghi nhớ
- 1 Hs trả lời
Hs lắng nghe
Vẽ bạn Hs đang ôm quyển vở đứng bên
Trang 9Bạn trong tranh đang ôm quyển sách
và bạn có ý thức thế nào trong học
tập chúng ta sẽ tìm hiểu câu truyện
“Một học sinh nghèo )O khó”
GV kể chuyện (H/đ 1)
* Mời 1, 2 Hs kể tóm tắt lại câu
chuyện
b) Tìm hiểu bài:
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.
- GV chia lớp thành các nhóm và thảo
luận theo câu hỏi:
+ Thảo gặp phải những khó khăn gì?
+ Thảo đã khắc phục thế nào?
+ Kết quả học tập của bạn thế nào?
+ # những khó khăn trong học tập
Thảo có chịu bó tay, bỏ học hay
không?
+ Nếu bạn Thảo không khắc phục khó
khăn, chuyện gì có thể xảy ra?
GV: Nếu Thảo bỏ học sẽ không tốt cha
mẹ lo buồn, cô giáo và lớp cũng rất
buồn
+ Vậy trong cuộc sống, chúng ta đều
có những khó khăn riêng, khi gặp khó
khăn trong học tập chúng ta nên làm
gì?
+ Khắc phục khó khăn trong học tập
có tác dụng gì?
GV: Trong cuộc sống, mỗi đếu
có những khó khăn riêng Để học tốt,
chúng ta cần cố gắng, kiên trì * khó
những khó khăn, tục ngữ đã có câu
khuyên rằng: “Có chí thì nên”.
Hoạt động 3: Em sẽ làm gì?
- Tổ chức cho Hs làm việc theo nhóm
đợi
Hs lắng nghe
Hs lắng nghe
- Các nhóm thảo luận câu hỏi 1 và 2
- Nhà bạn nghèo, bố mẹ luôn đau yếu, nhà bạn xa #E
- Thảo vẫn cố gắng đến # vừa học vừa làm giúp đỡ bố mẹ, giúp cô giáo dạy học cho các bạn khó khăn hơn mình
- Học sinh trả lời
- Không, Thảo vẫn khắc phục và tiếp tục đi học
- Bạn có thể bỏ học
- Chúng ta tìm cách khác phục khó khăn
để tiếp tục học
- Giúp ta tiếp tục học cao, đạt kết quả tốt
Hs lắng nghe
- Hs làm việc theo nhóm
Trang 10- Yêu cầu các nhóm thảo luận và làm
bài tập sau:
Bài tập 1:
- GV yêu cầu Hs đọc nội dung bài tập
- GV tổ chức cho Hs làm việc cả lớp
- Yêu cầu Hs lần * lên điền kết quả
vào bảng
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
- Yêu cầu các nhóm giải thích các cách
giải quyết không tốt
- GV kết luận: Khi gặp khó khăn trong
học tập, em làm gì?
Hoạt động 4: Liên hệ bản thân
- Cho Hs làm việc cặp đôi
- Yêu cầu mỗi Hs kể ra 3 khó khăn của
mình và cách giải quyết cho bạn bên
cạnh nghe
- GV cho Hs làm việc cả lớp:
+ Yêu cầu một vài Hs nêu lên khó
khăn và cách giải quyết
Hỏi: Vậy, bạn đã biết khắc phục khó
khăn trong học tập hay (P
.# khó khăn của bạn bè, chúng ta
có thể làm gì?
GV kết luận: Nếu gặp khó khăn, nếu
chung ta biết cố gắng sẽ * qua *
và chúng ta cần biết giúp đỡ các bạn bè
- 1 Hs đọc, cả lớp theo dõi và suy nghĩ
- Hs làm việc, ( ra kết quả
- Hs lần * lên làm bài
- Hs chữa bài theo lời giải đúng
a) Nhờ bạn giảng bài hộ em b) Chép bài giải của bạn
c) Tự tìm hiểu, đọc thêm sách vở tham khảo để làm
d) Xem sách giải và chép bài giải
e) Nhờ khác giải hộ
g) Nhờ bố mẹ, cô giáo, lớn
dẫn
h) Xem cách giải trong sách rồi tự giải i) Để lại, chờ cô giáo chữa
k) Dành thêm thời gian để làm
- Hs giải quyết
- Em sẽ tìm cách khắc phục hoặc nhờ sự giúp đỡ của khác không dựa dẫm vào khác
- Hs làm việc theo nhóm đôi
Hs làm việc, trao đổi với nhau
+ Hs nêu khó khăn và cách giải quyết của mình, các Hs khác nhận xét, bổ sung thêm
- # khó khăn của bạn, chúng ta có thể giúp đỡ bạn, động viên bạn
- Học sinh tự trả lời
Hs lắng nghe
... HS 835 0 191 612 099 616 207Số HS 36 2 627 280 9 43 98 7 14< /small>
- Số ?(J trung học sở 8 73
?(J
- Số học sinh Tiểu học 35 0 191... 000 000 + 8 34 291 712
+ 32 516 000 + 30 8 250 705
+ 32 516 49 7 + 500 209 037
GV nhận xét chung
Bài 2:
- Yêu cầu HS lần * đọc số
7 31 2 836 ; 57...
- GV nhận xét học
- Dặn HS làm tập (VBT)
chuẩn bị sau: “ Luyện tập”
- HS chữa vào
Tiểu học TH CS THPT
Số # 14 31 6 8 73 140