1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án lớp 2 môn Luyện từ - Tiết: Từ ngữ về sông biển - Đặt và tlch vì sao

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 345,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tìm được một số từ ngữ chỉ đồ dùng dùng học tập ẩn trong tranh và cho biết đồ vật ấy dùng để làm gì BT3.- Học sinh biết yêu quý, giữ gìn đồ dùng học tập.. - HS nhận xét YC của bài, bộ[r]

Trang 1

TUầN 6 Thứ hai ngày 11 tháng10 năm 2010

chào cờ TOáN

7 CộNG VớI 1 Số: 7+5 (tr.26).

I/ MUẽC TIEÂU :

Bieỏt caựch thửùc hieọn pheựp coọng coự nhụự daùng 7 + 5,laọp ủửụùc baỷng 7 coọng vụựi moọt soỏ.-Nhaọn bieỏt trửùc giaực veà tớnh chaỏt giao hoaựn cuỷa pheựp coọng

-Bieỏt giaỷi vaứ trỡnh baứy baứi giaỷi baứi toaựn veà nhieàu hụn.Baứi taọp caàn laứm:B1,B2,B4

(HSKG laứm theõm B3,B5 )

II- Đồ dùng dạy học: Que tính -Bảng phụ

III- Các hoạt động dạy học:

1.ổn định lớp: Hát

2 - Kiểm tra bài cũ:

- Cả lớp giải vào bảng con// bảng lớp: Giải bài toán theo tóm tắt sau:

An giải :10 phép tính

Toàn giải hơn An : 3 phép tính

Toàn giải : …… phép tính? * Nhận xét bài cũ

3- Dạy bài mới: Giới thiệu phép cộng : 7+5

- GV nêu bài toán: “có 7 que tính, thêm 5 que tính Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính

* Gv đưa ra 7 que tính Hỏi: cô có mấy que tính? GV gắn 7 qt lên bảng, HS làm theo

* GV đưa ra 5 que tính Hỏi: cô có mấy que tính? GV gắn 5 qt lên bảng, HS làm theo

* Muốn biết cô có tất cả mấy qt em làm tính thế nào? 7qt + 5qt =?

- HS thao tác trên que tính, tìm ra kết quả 7+5=12(có thể có nhiều cách tính khác nhau) Gv nhận xét, rồi ghi kết quả:

7 + Chú ý đặt tính:

+ 5 các chữ số 7, 5 và 2 thẳng cột

12 7 + 5 = 12 5 + 7 = 12

- HS tự lập bảng 7 cộng với 1 số và thuộc các công thức:

7 + 4 = 11 7 + 5 = 12 7 + 6 = 13 7 + 7 = 14 7 + 8 = 15 7 + 9 = 16

- Thực hành:

Bài 1: Tính nhẩm

- 1HS đọc yêu cầu, cả lớp làm vào vở- 4HS nối tiếp đọc kết quả.(đọc theo cột)

7 + 4 = 11 7 + 6 = 13 7 + 8 = 15 7 + 9 = 16

4 + 7 = 11 6 + 7 = 13 8 + 7 = 15 9 + 7 = 16 Bài 2: Tính

- Cả lớp làm vào vở//1 HS làm bảng phụ Chữa bài

Bài 4: 1HS đọc đề, lớp xác định bài toán và giải vào vở, 1HS giải vào bảng phụ:

Bài giải:

Số tuổi của anh:

7 + 5 = 12 (tuổi) Đáp số: 12 tuổi

4- Củng cố:- 3 HS thi đọc thuộc bảng cộng 7.

5- Dặn dò: - Chuẩn bị: 4 bó và 12 que tính rời.Tiếp tục học thuộc bảng cộng 7.

*Nhận xét tiết học

Trang 2

TậP ĐọC MẩU GIấY VụN (Tiết 1 ) / MUẽC TIEÂU :

Bieỏt nghổ hụi ủuựng sau caực daỏu chaỏm,daỏu phaồy,giửừa caực cuùm tửứ ,traỷ lụứi caõu hoỷi 1,2,3 Bieỏt ủoùc roừ lụứi nhaõn vaọt trong baứi.Hiểu nội dung bài : Phải giữ gỡn trường lớp luụn sạch đẹp HSKG traỷ lụứi ủửụùc CH4

* GD BVMT : Giaựo duùc yự thửực giửừ gỡn veọ sinh moõi trửụứng lụựp hoùc luoõn saùch ủeùp II- Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa bài học trong sách giáo khoa.

III- Các hoạt động dạy - học:

1.ổn định lớp: Hát

2 - Kiểm tra bài cũ- 2 HS đọc bài “Mục lục sách” và trả lời câu hỏi SGK.

- GV nhận xét – Ghi điểm

3- Dạy bài mới: - Giới thiệu bài: “Mẫu giấy vụn”

- GV đọc diễn cảm toàn bài:

+ Đọc đúng ngữ điệu các câu hỏi, câu cầu khiến, câu cảm

+ Phân biệt lời các nhân vật

- Hướng dẫn luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ:

a- Đọc từng câu: - HS nối tiếp nhau đọc

- GV chú ý các từ ngữ : rộng rãi, sáng sủa, lắng nghe, im lặng

b- Đọc từng đoạn trước lớp:

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn:

+ Đoạn 1: Giải nghĩa từ: “Sáng sủa: rất sáng”

+ Đoạn 2: Hướng dẫn đọc câu:

Lớp chúng ta hôm nay sạch sẽ quá!// Thật đáng khen!// (giọng khen ngợi)

Các em hãy lắng nghe và cho cô biết/mẫu giấy đang nói gì nhé!//

Giải nghĩa từ: “đồng thanh: cả lớp cùng nói một lúc”

+ Đoạn 3: HS lần lượt đọc chú giải: tiếng xì xào, đánh bạo, hưởng ứng

+ Đoạn 4: Hướng dẫn đọc câu:

- Các bạn ơi! Hãy bỏ tôi vào sọt rác ! (vui, dí dỏm)

c- Đọc từng đoạn trong nhóm

d- Thi đọc giữa các nhóm: cá nhân, từng đoạn

Trang 3

TậP ĐọC MẩU GIấY VụN (Tiết 2).

1- Hướng dẫn HS tìm hiểu bài:

HS đọc câu hỏi, đọc thầm bài, trả lời

+ Câu 1: Mẩu giấy vụn nằm ở đâu ?

+ Câu hỏi 2: GV nêu câu hỏi: Cô yêu cầu cả lớp làm gì?

-1 HS đọc đoạn 2, cả lớp đọc thầm, trả lời

+ Câu 3: Đoạn 3-4:

- Bạn gái nghe mẫu giấy vụn nói gì?

- GV: Có thật đó là tiếng của mẫu giấy không? vì sao?

+ Câu 4: Em hiểu ý cô giáo nhắc nhở HS điều gì?

* GV: Muốn trường học sạch đẹp, mỗi HS phải có ý thức giữ vệ sinh chung Các em phải thấy khó chịu với những thứ làm xấu, làm bẩn trường học Cần tránh thái độ thờ

ơ, nhìn mà không thấy, thấy mà không làm Mỗi HS điều có ý thức giữ vệ sinh chung thì trường lớp mới sạch đẹp

Thi đọc theo vai.

- 3 nhóm HS tự phân vai (5: người dẫn chuyện - HS- Cô giáo- 1HS nam- 1HS nữ) Thi đọc toàn truyện

- Cả lớp và GV bình chọn cá nhân, nhóm đọc tốt nhất

- Tại sao cả lớp lại cưởi rộ thích thú khi nghe bạn gái nói?

- Em có thích bạn gái trong truyện này không? vì sao?

4 Củng cố:

-Một HS đọc lại bài.

5 Dặn dò:

Dặn HS chuẩn bị cho tiết kể chuyện: Mẫu giấy vụn, đọc kỹ lại truyện,

* Nhận xét tiết học

Trang 4

Đạo Đức GọN GàNG, NGĂN NắP (TT).

I- Mục tiêu:

* Gíup học sinh biết cách ứng xử phù hợp để giữ nhà cửa gọn gàng, ngăn nắp

*GDBVMTsoỏng goùn gaứng, ngaờn naộp laứm cho khuoõn vieõn, nhaứ cửỷa theõm goùn gaứng, saùch seừ, goựp phaàn laứm saùch ủeùp MT, BVMT

II- Đồ dùng dạy học: Phiếu ghi tình huống Vở bài tập đạo đức

III- Các hoạt động dạy học:

1.ổn định lớp: Hát

2 - Kiểm tra bài cũ Gọn gàng, ngăn nắp (tiết1).

- 2 HS đọc thuộc ghi nhớ

- Nhận xét

3- Dạy bài mới: - Giới thiệu bài:

Hoạt động 1: Đóng vai theo tình huống

1 GV chia nhóm: mỗi nhóm có nhiệm vụ tìm cách ứng xử trong 1 Tình huống và

thể hiện qua trò chơi dóng vai: (Bài tập 4-VBT Trang 9): Mỗi nhóm 1 tình huống

2 HS làm việc, theo nhóm:

3 3 nhóm đóng 3 tình huống lên đóng vai:

4 Các nhóm khác nhận xét:

- Tình huống a- Em cần dọn mâm trước khi đi chơi.

* Kết luận: Em nên cùng mọi người giữ gọn gàng, ngăn nắp nơi ở của mình.

Hoạt động 2: Tự liên hệ

* Cách tiến hành:

1- GV: yêu cầu HS giơ tay theo 3 mức độ a, b, c:

- Mức độ a: Thường xuyên tự xếp dọn chỗ học chỗ chơi

- Mức độ b: Chỉ làm khi được nhắc nhở

- Mức độ c: Trường hợp người khác làm hộ

2- GV ghi bảng số liệu vừa thu được:

Mức độ a:…/sĩ số HS: … 3- GV yêu cầu HS so sánh số liệu giữa các nhóm:

4- GVkhen HS ở nhóm a và nhắc nhở HS ở các nhóm khác học các bạn ở nhóm a: 5- GV đánh giá tình hình giữ gọn gàng ngăn nắp cuả HS ở nhà và ở trường:

* Kết luận chung: Sống gọn gàng, ngăn nắp làm cho nhà cửa thêm sạch, đẹp và khi cần

sử dụng thì không phải mất công tìm kiếm Người sống gọn gàng, ngăn nắp luôn

được mọi người quý mến

4 Củng cố: * Trò chơi hái hoa dân chủ: 3 HS trả lời các câu hỏi:

1- Sống gọn gàng, ngăn nắp có lợi gì ?

2- Khi chơi trò chơi xong em nên làm gì ?

3- Học bài này rồi em nên làm gì?

5 Dặn dò: HS thực hiện những điều vừa học, chuẩn bị bài 4 Chăm làm việc nhà

Trang 5

tiếng việt: Ôn Tập

Ôn bài : Mẩu giấy vụn I- Mục tiêu: Củng cố HS ôn luyện bài mẩu giấy vụn

- Biết nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ ; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Phải giữ gìn trường lớp luôn sạch đẹp

- Học sinh đọc diễn cảm bài

- Giáo dục học sinh biết giữ gìn môi trường học luôn sạch đẹp

II Các hoạt động dạy - học.

1.ổn định lớp: Hát tập thể

2 Kiểm tra:

Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

3 Bài mới :ôn tập

* Giáo viên nêu mục đích yêu cầu gìơ học

* Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc

- Giáo viên đọc mẫu

- Đọc từng câu

GV ghi lên bảng những từ hs đọc sai cho phát âm lại cho đúng

- Đọc đoạn trước lớp

GV giảng cho học sinh nghe một số từ khó hiểu

- Đọc đoạn trong nhóm

GV quan sát uốn nắn

* Giáo viên hướng dẫn học sinh yếu đọc

- Học sinh yếu đọc dưới sự hướng dẫn của giáo viên

* Học sinh yếu đọc đúng được một đoạn

- Học sinh thi đọc

- 2- 3 học sinh đọc diễn cảm toàn bài

- Tổ chức cho HS thi đọc trước lớp

- Đọc diễn cảm toàn bài

3 Củng cố:

- Em hãy nêu nội dung chính của bài

5.Dặn dò Giáo viên nhận xét giờ học

Trang 6

An toàn giao thụng Bài 1 : AN TOAỉN VAỉ NGUY HIEÅM KHI ẹI TREÂN ẹệễỉNG PHOÁ

I.Mục đớch yờu cầu: Cho học sinh biết an toàn và nguy hiểm khi đi trờn đường phố

Phõn biệt được an toàn và nguy hiểm khi đi trờn đường phố Biết cỏch đi trong ngừ hẹp, nơi hố đường bị lấn chiếm, qua ngó tư Đi bộ trờn vỉa hố khụng đựa nghịch dưới lũng

đường để đảm bảo an toàn

II.Đồ dựng dạy học Tranh sỏch giỏo khoa phúng to Hai bảng an toàn và nguy hiểm.

III.Cỏc hoạt động dạy - học

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: Không KT

3 Dạy bài mới:Giới thiệu bài:

HĐ1:Giới thiệu an toàn và nguy hiểm.

Nờu cỏc hành vi nguy hiểm

*Nếu em đứng ở sõn trường, hai bạn đang

đuổi nhau chạy xụ vào em làm em ngó - Vỡ

sao em ngó ?

*Khi đi trờn đường, khụng để xảy ra va quệt,

khụng bị ngó, bị đau, … đú là an toàn

Chia lớp thành nhiều nhúm.(Mỗi nhúm 4

em)

HĐ2 : Phõn biệt hành vi an toàn và nguy

hiểm

1.Nhờ người lớn lấy hộ

2.Khụng đi và khuyờn bạn khụng nờn đi

3.Nắm vào vạt ỏo của mẹ

4.Khụng chơi và khuyờn cỏc bạn tỡm chỗ

khỏc chơi

5.Tỡm người lớn và nhờ đưa qua đường

HĐ3 : An toàn trờn đường đến trường

-Em đến trường trờn con đường nào ? Em đi

như thế nào để được an toàn?

Trờn đường phố cú nhiều loại xe qua lại, ta

phải chỳ ý khi đi đường : Đi trờn vỉa hố hoặc

đi sỏt lề đường bờn phải Quan sỏt kỹ trước

khi qua đường để đảm bảo an toàn

4-Củng cố: Nhắc lại thế nào là an toàn và

nguy hiểm

5.Dặn dũ Nhận xột tiết học

Hát tập thể

Vỡ bạn ấy vụ ý xụ vào bạn

QS tranh thảo luận rỳt ra hành vi nào là an toàn, hành vi nào là nguy hiểm

Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày ý kiến +Tranh 1: Đi qua đường cựng người lớn đi trong vạch đi bộ qua đường là an toàn +Tr2 :Đi trờn vỉa hố, quần ỏo gọn gàng là

an toàn

+ Tr 3 : Đội mũ bảo hiểm khi ngồi trờn xe mỏy là an toàn

+ Tr 4 : Chạy xuống lũng đường nhặt búng

là nguy hiểm

+ Tranh 5 : Đi bộ một mỡnh là nguy hiểm + Tranh 6 : Đi qua đường trước đầu ụtụ là nguy hiểm

Cỏc nhúm thảo luận từng tỡnh huống và tỡm ra cỏch giải quyết tốt nhất

-Chia nhúm và phỏt phiếu học tập Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày

Vài học sinh nờu tờn con đường hàng ngày mỡnh đến trường

Đi bộ trờn vỉa hố hoặc phải đi sỏt lề đường

Chỳ ý trỏnh xe đi trờn đường

Khi đi qua đường chỳ ý quan sỏt cỏc xe qua lại

-Về thực hiện những điều đã học

Trang 7

Thứ ba, ngày 12 tháng10 năm2010

TOáN 47+5 (tr.27)

I MUẽC TIEÂU: -HS bieỏt thửùc hieọn pheựp tớnh coọng coự nhụự trong phaùm vi 100,

daùng 47 + 5 HS bieỏt giaỷi baứi toaựn veà nhieàu hụn theo toựm taột baống sụ ủoà ủoaùn thaỳng

- BT cần laứm: B1 (coọt 1,2,3) ; B3.( B1côt 4, 5; B2 ; B4HSKG)

II- Đồ dùng dạy học:

- 4 bó 1 chục que tính và 12 que tính rời

- Bảng phụ bài 1, 2 trang 27

III- Các hoạt động dạy học:

1.ổn định lớp: Hát

2 - Kiểm tra bài cũ - 3HS đọc thuộc bảng cộng 7 với 1 số.

- HS đặt tính và tính kết quả:

7+5 7+9 7+8 7+4

3- Dạy bài mới: Giới thiệu phép cộng 47+5

- GV nêu bài toán tay phải cô có 47 qt Tay trái có 5 qt Hỏi cả 2 tay có mấy qt Muốn biết em làm tính thế nào? ( 47 + 5) Gv ghi phép cộng 47+5=?

- HS thao tác trên que tính để tính kết quả: 7 que tính với 5 que tính được 12 que tính (bó thành 1 chục và 2 qt), 4 chục qt thêm 1 chục qt được 5 chục que tính và 2 qt được

52 qt vậy 47+5=?(…52)

Gv vừa ghi phép tính: 47 7 cộng5 bằng 12 viết 2 nhớ 1

+ 5 4 thêm 1 bằng 5 viết 5

52

Thực hành:

Bài 1: 1 HS đọc yêu cầu , 1 HS làm trên bảng phụ , cả lớp làm vào vở.

- Cả lớp và GV nhận xét bảng phụ , chốt bài giải đúng

17 27 37 67 17 25

+ 4 + 5 + 6 + 9 + 3 + 7

21 32 43 76 20 32

Bài 3 : GV treo tóm tắt , HS nhìn tóm tắt nêu đề toán, xác đinh loại bài, cả lớp làm

vào vở, 1 HS làm vào bảng phụ, cả lớp và GV nhận xét bảng phụ, chốt bài giải

đúng:

Bài giải:

Độ dài của đoạn thẳng AB là

17+8=25(cm)

Đáp số :25cm

4- Củng cố: - Trò chơi “ Ai nhanh hơn” : cả lớp thi tính đúng

7 7 7

+ 28 + 26 + 29

5- Dặn dò: chuẩn bị vở bài 1,2/ SGK trang 28

Nhắc HSKG về làm thêm các bài còn lại theo khả năng

* Nhận xét bài cũ

Trang 8

Kể CHUYệN MẩU GIấY VụN.

- I.MUẽC TIEÂU :

-Dửùa theo tranh, keồ laùi ủửụùc tửứng ủoaùn caõu chuyeọn : Maồu giaỏy vuùn.

- HSKG bieỏt phaõn vai dửùng laùi caõu chuyeọn BT2

-Giaựo duùc yự thửực giửừ gỡn veọ sinh moõi trửụứng lụựp hoùc luoõn saùch ủeùp

II- Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ trong SGK

III- Các hoạt động dạy học:

1.ổn định lớp: Hát

2 - Kiểm tra bài cũ: Chiếc bút mực

- 3 HS tiếp nối nhau kể lại câu chuyện và trả lời câu hỏi Qua câu chuyện, em học tập

ở bạn Mai điều gì ?

- Nhận xét bài cũ:

3- Dạy bài mới : Giới thiệu bài

GV nêu mục đích , yêu cầu của tiết học

- Hướng dẫn kể chuyện:

-Dựa theo tranh , kể chuỵên :

- Kể chuyện trong nhóm ( mỗi học sinh điều kể toàn bộ câu chuyện)

- Đại diện các nhóm thi kể chuyện trước lớp

-Phân vai dựng lại câu chuyện

- GV nêu yêu cầu của bài , hướng dẫn HS thực hiện – 4 HS đóng 4 vai: mỗi vai kể với giọng riêng

Người dẫn chuỵên nói thêm lời của “cả lớp”

- HS dựng lại câu chuyện

- Từng cặp HS kể chuyện kèm động tác , điệu bộ

- Cả lớp bình chọn những HS ,nhóm kể chuyện hấp dẫn nhất

4- Củng cố:

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu học sinh về nhà kể lại câu chuyện

5, Dặn dò:

-Chuẩn bị bài Thầy giáo cũ.

Trang 9

CHíNH Tả

TậP CHéP: MẩU GIấY VụN I- Mục tiêu:

- Cheựp chớnh xaực baứi chớnh taỷ, trỡnh baứy ủuựng lụứi nhaõn vaọt trong baứi

-Laứn ủửụùc BT2 (2 trong soỏ 3 doứng a,b,c) ; BT(3) a/b hoaởc BT CT phửụng ngửừ do

GV soaùn.- Reứn tớnh caồn thaọn, vieỏt saùch ủeùp

II- Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ: viết bài chép và bài tập 2,3a

III- Các hoạt động dạy học:

1.ổn định lớp: Hát

2 - Kiểm tra bài cũ Cái trống trường em.

- GV kiểm tra 4 vở

- 2 HS viết bảng lớn // cả lớp viết bảng con: long lanh, non nước, nướng bánh

3- Dạy bài mới - Giới thiệu bài GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học.

- Hướng dẫn tập chép:

-Hướng dẫn học sinh chuẩn bị : GV treo bảng phụ

- GV đọc bài chính tả – 2 HS đọc lại

- GV hướng dẫn tìm hiểu nội dung

+ Bạn gái nghe thấy mẩu giấy nói gì?

+ Em hiểu ý cô giáo nhắc nhở HS điều gì?

- GV hướng dẫn HS nhận xét:

+ Câu đầu tiên có mấy dấu phẩy?(2)

+ Tìm thêm những dấu câu khác trong bài chính tả (…chấm, hai chấm , gạch ngang, ngoặc kép, chấm than )

- HS viết vào bảng con : Bỗng, mẩu giấy, sọt rác, xong xuôi

- HS chép bài:

- Chấm chữa bài: GV chấm 5 vở, nhận xét

- Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

+ Bài tập 2: GV treo bài tập – 1 HS đọc yêu cầu

- Cả lớp làm vào vở, 1 HS làm vào bảng phụ

- Chữa bài:

a- Mái nhà , máy cày

b- Thính tai, giơ tay

c- Chải tóc , nước chảy

+ Bài tập 3b : Củng làm tương tự như bài tập 2

Ngã ba đường , ba ngả đường

4- Củng cố:- Trò chơi Thi tiếp sức,tìm từ có chữ xa Thời gian - GV chia lớp làm

hai đội, mỗi đội 3 HS

5.Dặn dò - Yêu cầu HS về nhà sửa lỗi , chuẩn bị bài: Ngôi trường mới.

*Nhận xét tiết học

Trang 10

THĨ DơC: BµI 11

¤N 5 §éNG T¸C CđA BµI THĨ DơC PH¸T TRIĨN CHUNG

I MỤC TIÊU: -Biêùt cách thực hiện 5 động tác vươn thở, tay, chân, lườn, bụng của bài ther dục PTC §i đều thay bằng đi thường theo nhịp

- Biết cách chơi và thực hiện đúng yêu cầu của trò chơi

II CHUẨN BỊ:Sân trường rộng rãi, thoáng mát, sạch sẽ, an toàn.Còi

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh

1 Phần mở đầu:

GV tập hợp lớp, phổ biến nội quy, yêu

cầu giờ học

Giậm chân tại chỗ, vỗ tay theo nhịp

Xoay các khớp: cổ tay, cánh tay, hông,

đầu gối

- Chơi : “Gà gáy”.

2 Phần cơ bản:

Ôn 5 động tác vươn thở, tay, chân, lườn,

bụng

GV yêu cầu tổ trưởng hô, lớp thực hiện

mỗi động tác 2 x 8 nhịp

Trò chơi “Nhanh lên bạn ơi”.

3 Phần kết thúc:

Thả lỏng

GV cùng HS hệ thống bài

GV nhận xét tiết học

Giao bài tập về nhà

- Nxét tiết học

6’

25’

5’

- Theo đội hình 4 hàng dọc

GV

- Cán bộ lớp điều khiển

- GV điều khiển, cá lớp chơi

- Theo đội hình 4 hàng ngang

X X X X X X X

X X X X X X X

GV

- HS làm theo hướng dẫn của GV

HS chơi theo lệnh của GV

Cúi người thả lỏng Đứng hai chân rộng hơn vai, thân ngả nhiều ra phía trước, vung hai tay lắc thân sang phải, sang trái một cách nhịp nhàng

HS lắng nghe

-Về nhà ôn kỹ 5 động tác thể dục

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w