CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên * Kieåm tra baøi cuõ: +HS đọc bài 76 _ Đọc +Đọc thuộc câu ứng dụng _Cho HS tìm tiếng và từ có chứa các vần oc, ac _[r]
Trang 1Trang 1
Tuần 17
Đạo đức
Bài :Trật tự trong trường học ( tiết 2 )
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
-Nêu được các biểu hiện của giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp.
-Nêu được lợi ích của việc giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp.
-Thực hiện giữ trật tự khi ra vào lớp, khi nghe giảng
-HSK –G : Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Vở BT Đạo đức 1
-Tranh BT 3 và 4.Điều 28 Công ước quốc tế về quyền trẻ em
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
*Kiểm tra bài cũ :
Muốn xếp hàng ra, vào lớp có trật tự em phải làm
gì?
nhận xét, cho điểm
*Bài mới :
1.Hoạt động 1:Quan sát tranh bài tập 3 và thảo luận
-GV cho HS thảo luận theo câu hỏi:
+ Các bạn trong tranh ngồi học như thế nào?
+ Em có suy nghĩ gì về việc làm của bạn trong tranh 3?
-GV kết luận :Học sinh cần trật tự khi nghe giảng,
không đùa nghịch , nói chuyện riêng , giơ tay xin phép
khi muốn phát biểu
2.Hoạt động 2:Tô màu tranh bài tập 4
-GV yêu cầu HS tô màu vào quần áo các bạn giữ trật
tự trong giờ học
-GV : Vì sao em lại tô màu vào quần áo các bạn đó?
-GV: chúng ta nên học tập các bạn đó không? Vì sao?
-GV kết luận:Chúng ta nên học tập các bạn giữ trật tự
trong giờ øhọc
Nghỉ giữa tiết
3.Hoạt động 3:Học sinh làm bài tập 5
-GV cho HS thảo luận :
+Việc làm của hai bạn đó đúng hay sai? Vì sao?
+Mất trật tự trong lớp sẽ có hại gì?
-GV kết luận: +Hai bạn đã giành nhau quyển truyện ,
gây mất trật tự trong giờ học
+Tác hại của mất trật tự trong giờ học :
Bản thân không nghe được bài giảng , không hiểu
bài
Làm mất thời gian của cô giáo
- 2 HS
-HS thảo luận theo cặp -Các nhóm thảo luận
-HS quan sát -HS thực hiện
- HS : vì các bạn chưa giữ trật tự trong giờ học
- HSK –G :trả lời các nhân
HS cả lớp thực hiện -HS thảo luận theo cặp, cá nhân trình bày
-HS quan sát
Trang 2Trang 2
Làm ảnh hưởng đến các bạn xung quanh
GV cho HS đọc 2 câu thơ cuối bài
GV kết luận chung :
-Khi ra, vào lớp cần xếp hàng trật tự, đi theo hàng ,
không chen lấn , xô đẩy , đùa nghịch
- Trong giờ học cần chú ý lắng nghe cô giáo giảng
,không đùa nghịch, không làm việc riêng Giơ tay xin
phép khi muốn phát biểu
- Giữ trật tự khi ra vào lớp và khi ngồi học giúp các em
thực hiện tốt quyền được học tập của mình
*Củng cố:
GV cho H tập xếp hàng ra, vào lớp
HS đọc c/n, ĐT
HS quan sát
HS thực hiện
Trang 3Trang 3
TNXH
Bài 17 : Giữ gìn lớp học sạch đẹp
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
-Nhận biết được thế nào là lớp học sạch, đẹp
-Biết giữ gìn lớp học sạch đẹp
-KNS : + KN làm chủ bản thân : Đảm nhận trách nhiệm thực hiện một số công việc để giữ
lớp học sạch đẹp
+KN : ra quyết định : Nên và không nên làm gì để giữ lớp học sạch đẹp
+Phát triển kĩ năng hợp tác trong quá trình thực hiện công việc
GDBVMT: HS làm vạ sinh lạp hạc sạch sạ
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Một chiếc bàn to, chổi lau nhà, chổi quét nhà, xô có nước sạch, khăn lau bàn, hốt rác, túi ni lông
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
*Kiểm tra bài cũ:
-GV: Em thường tham gia hoạt động nào ở lớp?Vì sao
em thích tham gia những hoạt động đó
-GV nhận xét, đánh giá
*Bài mới:Giới thiệu bài:Hôm nay chúng ta sẽ hát bài “
Giữ gìn lớp học s ạch đẹp”.T ghi đầu bài
1.Hoạt động 1:Quan sát lớp học
-GV: ở lớp chúng ta nên làm gì để giữ gìn lớp học?
-GV cho HS quan sát lớp học, nhận xét
2.Hoạt động 2:Làm việc với SGK
-GV cho H chia nhóm, quan sát tranh ở trang 36 và thảo
luận câu hỏi:
+Trong bức tranh trên các bạn đang làm gì? Sử dụng
dụng cụ gì?
+Trong bức tranh dưới các bạn đang làm gì? Sử dụng
dụng cụ gì?
-GVgọi H trả lời
-GV chốt: Để lớp học sạch,đẹp ; các emphải luôn có ý
thức giữ lớp sạch, đẹp và làm những công việc để lớp
mình sạch,đẹp
Nghỉ giữa tiết
3.Hoạt động 3:Thực hành giữ lớp học sạch , đẹp
-GV làm mẫu -GV gọi HS lên làm
-GV: Ngoài ra để giữ sạch, đẹp lớp học các em cần lau
chùi bàn học của mình thật sạch , xếp bàn ghế ngay
ngắn
*Củng cố : Nếu lớp học bẩn thì điều gì xảy ra?
-Hằng ngày chúng ta nên trực nhật lúc nào ?
- Nhận xét
- 2 HS
-HS : lau bàn ,xếp bàn ghế ngayngắn…
-HS quan sát, 2 HS nhận xét
-HS chia nhóm 4 HS -HS thảo luận
4 HS
-HS quan sát
- 2 HS -Mất vệ sinh, dễ sinh bệnh, ảnh hưởng đến sức khoẻ và học tập -Trước khi các bạn vào lớp hoặc sau khi các bạn ra về
Trang 4Trang 4
Toán LUYỆN TẬP CHUNG I.MỤC TIÊU:
Biết cấu tạo mỗi số trong phạm vi 10 ; viết được các số theo thứ tự qui định ; viết được phép tính thích hợp với tóm tăt bài toán Làm BT 1 ( cột 3,4 ), 2, 3
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Hướng dẫn HS lần lượt làm các bài tập trong sách:
Bài 1: Tính (Làm cột 3, 4)
_Cho HS nêu yêu cầu bài toán
Bài 2: Viết các số
_Cho HS tự làm rồi chữa bài
2, 5, 7, 8, 9
9, 8, 7, 5, 2
Bài 3:
_Cho HS nhìn vào tranh và nêu bài toán
_Cho HS làm bài
_Hỏi lại HS: Có tất cả mấy bông hoa?
b) Tương tự phần a)
2.Nhận xét –dặn dò:
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 64: Luyện tập chung
_Điền số thích hợp vào chỗ chấm _Cho HS làm và chữa bài
_Làm vào vở
_Có 4 bông hoa, có thêm 3 bông hoa nữa Hỏi có tất cả mấy bông hoa? _Tự điền phép tính vào vở
Trang 5Trang 5
Học vần
Bài 77: ăc- âc
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU
_ Đọc được: ăc, âc, mắc áo, quả gấc ; từ và đoạn thơ ứng dụng.
_ Viết được: ăc, âc, mắc áo, quả gấc
_ Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Ruộng bậc thang
_HSKG :Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ thơng dụng qua tranh , ảnh minh hoạ Luyện nĩi 4-5 câu theo chủ đề Đọc trơn từ và câu ứng dụng
*GDBVMT.
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_ Vật mẫu: mắc áo, quả gấc
_Thanh chữ gắn bìa hoặc gắn nam châm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Kiểm tra bài cũ:
_ Đọc
_Cho HS tìm tiếng và từ có chứa các vần oc, ac
_Viết: GV chọn từ
1.Giới thiệu bài:
_ GV đưa tranh và nói:
+ Tranh vẽ gì?
_ Hôm nay, chúng ta học vần ăc, âc GV viết lên
bảng ăc, âc
_ Đọc mẫu: ăc, âc
2.Dạy vần:
ăc _GV giới thiệu vần: ăc
a)Nhận diện vần :
-Vần ăc được tạo bởi mây âm ?
-So sánh ăc vời ăt ?
_Cho HS cài bảng
b)Đánh vần :
*Vần:
-Cho HS đánh vần : ăc
*Tiếng khĩa ,từ khĩa :
_Cho HS caì thêm vào vần ăc chữ m và dấu sắc để
tạo thành tiếng mắc
_Phân tích tiếng mắc?
_Cho HS đánh vần tiếng: mắc
_GV viết bảng: mắc
-Cho HS đọc trơn :
+Vần : ăc
+Tiếng khĩa : mắc
+HS đọc bài 76 +Đọc thuộc câu ứng dụng
_Cho mỗi dãy viết một từ đã học _ Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi
_ Đọc theo GV
- HS K , G : 2 âm :ă và c.
-HS K –G trả lời :
*Giống nhau: bắt đầu bằng ă +Khác nhau : ăc cĩ c ăt cĩ t
-HS cài : ăc _ HS TB –Y :Đánh vần: ă-c-ăc
- HSK –G : Đọc trơn: ăc
-HS K – G :phân tích _ HS –TB –Y :Đánh vần: mờ-ắc-mắc-sắc-mắc
_Mắc áo _ HS K-G :Đọc: mắc áo
Trang 6Trang 6
_GV hỏi: Đây là cái gì?
_GV viết bảng từ khoá : mắc áo
_Cho HS đọc trơn:
ăc, mắc, mắc áo
c ) Viết bảng :
+Viết vần đứng riêng :
-GV viết mẫu : ăc
+Lưu ý nối nét giữa ă và c
-GV nhận xét
*Từ ngữ khĩa : mắc áo
d )Đọc từ và câu ứng dụng:
_ Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:
màu sắc ăn mặc
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đọc trơn tiếng
+Đọc trơn từ
_ GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật mẫu) cho HS
dễ hình dung
Tiết 2 âc
_GV giới thiệu vần: âc
a)Nhận diện vần :
-Vần âc được tạo bởi mây âm ?
-So sánh âc vời ăc ?
_Cho HS cài bảng
b)Đánh vần :
*Vần:
-Cho HS đánh vần : âc
*Tiếng khĩa ,từ khĩa :
_Cho HS caì thêm vào vần âc chữ g và dấu sắc để
tạo thành tiếng gấc,
_Phân tích tiếng : gấc
_Cho HS đánh vần tiếng: gấc
_GV viết bảng: gấc
-Cho HS đọc trơn : quả gấc
+Vần : âc
+Tiếng khĩa : gấc
_GV hỏi: Đây là quả gì?
_GV viết bảng từ khoá :
_Cho HS đọc trơn:
âc, gấc, quả gấc
c ) Viết bảng :
+Viết vần đứng riêng :
-GV viết mẫu : âc
+Lưu ý nối nét giữa â và c
_5HS đọc cá nhân, nhóm, lớp +) Viết : ăc
+Viết : mắc áo
_ 3HSK –G đọc từ ngữ ứng dụng
-HS K –G : sắc , mắc
_ Đọc theo GV
- HS K , G : 2 âm : â và c.
-HS K –G trả lời :
* Giống: kết thúc bằng c +Khác: âc mở đầu bằng â -HS cài : âc
_ HS TB –Y :Đánh vần: â – c - âc
- HSK –G : Đọc trơn: âc
-HS K – G :phân tích _ HS –TB –Y :Đánh vần:
HS : quả gấc _5HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
+) Viết : âc
Trang 7Trang 7
-GV nhận xét
*Từ ngữ khĩa : quả gấc
d) Đọc từ và câu ứng dụng:
_ Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:
giấc ngủ nhấc chân
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đọc trơn tiếng
+Đọc trơn từ
_ GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật mẫu) cho HS
dễ hình dung
TIẾT 3
3 Luyện tập:
a) Đọc SGK
_Cho HS xem tranh 1, 2, 3
_Cho HS đọc thầm và tìm tiếng mới
_Cho HS luyện đọc
b) Hướng dẫn viết:
_Viết mẫu bảng lớp: ăc, âc
Lưu ý nét nối từ ă sang c, từ â sang c
_Hướng dẫn viết từ: mắc áo, quả gấc
Lưu ý cách nối liền mạch giữa các con chữ, khoảng
cách cân đối giữa các chữ
GV nhận xét chữa lỗi
_Cho HS tập viết vào vở
c) Luyện nói theo chủ đề:
_ Chủ đề: Ruộng bậc thang
_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
+Chỉ tranh và dùng lời nói để giới thiệu với các bạn
nơi trồng lúa trong ruộng bậc thang
+Xung quanh ruộng bậc thang còn có gì?
* GV giới thiệu: Ruộng bậc thang là nơi trồng lúa ở
miền núi
4.Củng cố – dặn dò:
_Củng cố:
+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
_Dặn dò:
+Viết : quả gấc
_ 3HSK –G đọc từ ngữ ứng dụng -HS K –G : giấc , nhấc
-5HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
_Quan sát và nhận xét tranh
_Tiếng mới: mặc _ HS K –G : Đọc trơn đoạn thơ ứng
dụng
_ 4HS K –G : Đọc toàn bài trong SGK _ HS TB –Y :Đánh vần
_Tập viết: ăc, âc _Tập viết: mắc áo, quả gấc
_Viết vào vở
_ -5HS Đọc tên bài luyện nói _HS quan sát vàtrả lời
+HS theo dõi và đọc theo
_ Học lại bài, tự tìm chữ có vần vừa
học ở nhà
_ Xem trước bài78
Trang 8Trang 8
Thứ ba, ngày 18 tháng 12 năm 2012
Học vần
Bài 78: uc- ưc
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
_ HS đọc và viết được: uc, ưc, cần trục, lực sĩ
_ Đọc đúng từ và các câu ứng dụng
_ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất.
-HSK ,G : Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ đơn giản qua tranh , ảnh Luyện nĩi 4 -5 câu theo chủ đề Viết được đủ số dịng quy định trong vở tập viết 1
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_ Mô hình cần trục, máy xúc
_Thanh chữ gắn bìa hoặc gắn nam châm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Kiểm tra bài cũ:
_ Đọc
_Cho HS tìm tiếng và từ có chứa các vần ăc, âc
_Viết: GV chọn từ
1.Giới thiệu bài:
_ GV đưa tranh và nói:
+ Tranh vẽ gì?
_ Hôm nay, chúng ta học vần uc GV viết lên bảng
uc
_ Đọc mẫu: uc
2.Dạy vần:
uc _GV giới thiệu vần: uc
a) Nhận diện vần :
-Vần uc được tạo bởi mây âm ?
-So sánh uc vời ăc ?
_Cho HS cài bảng
b)Đánh vần :
*Vần:
-Cho HS đánh vần : uc
*Tiếng khĩa ,từ khĩa :
_Cho HS caì thêm vào vần uc chữ tr và dấu nặng để
tạo thành tiếng trục
_Phân tích tiếng : trục
_Cho HS đánh vần tiếng: trục
_GV viết bảng: trục
+HS đọc bài 77 +Đọc thuộc câu ứng dụng
_Cho mỗi dãy viết một từ đã học
_ Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi
_ Đọc theo GV
- HS K , G : 2 âm u và c -HS K –G trả lời :
* Giống: kết thúc bằng c +Khác: uc mở đầu bằng u
_ HS TB –Y :Đánh vần: u-c-uc
* HS K –G : Đọc trơn: uc
_ HS TB –Y : Đánh vần: trờ-uc-trúc-nặng-trục
Trang 9Trang 9
-Cho HS đọc trơn : trục
+Vần : uc
+Tiếng khĩa : trục
_GV hỏi: Tranh vẽ gì ?
_GV viết bảng từ khoá :
_Cho HS đọc trơn:
uc, trục, cần trục
c ) Viết bảng :
+Viết vần đứng riêng :
-GV viết mẫu : uc
+Lưu ý nối nét giữa u và c
-GV nhận xét
*Từ ngữ khĩa : cần trục
d) Đọc từ và câu ứng dụng:
_ Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:
máy xúc cúc vạn thọ
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đọc trơn tiếng
+Đọc trơn từ
_ GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật mẫu) cho HS
dễ hình dung
Tiết 2 ưc Tiến hành tương tự vần uc
* So sánh ưc và uc?
* Đọc từ và câu ứng dụng:
_ Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:
lọ mực nóng nực
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đọc trơn tiếng
+Đọc trơn từ
_ GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật mẫu) cho HS
dễ hình dung
TIẾT 3
3 Luyện tập:
a) Đọc SGK
_Cho HS xem tranh 1, 2, 3
_Cho HS đọc thầm và tìm tiếng mới
_ HS K –G : cần trục _ HS K –G :Đọc:uc, trục, cần trục
_5 HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
_Viết: uc _Viết: cần trục
_3HS K , G: đọc từ ngữ ứng dụng -HS K , G : xúc , cúc
_5 HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
_HS K –G +Giống: kết thúc bằng c +Khác: ưc mở đầu bằng ư
* Đọc trơn: HS –K – G ; HS TB –Y : Đánh vần : ưc, lực, lực sĩ
_HS K –G : đọc từ ngữ ứng dụng
ưc: mực, nực
_Quan sát và nhận xét tranh
_ HS K –G :Tiếng mới: thức
Trang 10Trang 10
_Cho HS luyện đọc
b) Hướng dẫn viết:
_Viết mẫu bảng lớp: uc, ưc
Lưu ý nét nối từ u sang c, từ ư sang c
_Hướng dẫn viết từ: cần trục, lực sĩ
Lưu ý cách nối liền mạch giữa các con chữ, khoảng
cách cân đối giữa các chữ
GV nhận xét chữa lỗi
_Cho HS tập viết vào vở
c) Luyện nói theo chủ đề:
_ Chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất?
_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
+Chỉ tranh và giới thiệu người và vật trong bức tranh
+Mọi người đang làm gì?
+Con gì đã báo hiệu cho mọi người thức dậy?
+Bức tranh vẽ cảnh nông thôn hay thành phố?
4.Củng cố – dặn dò:
_Củng cố:
+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
_Dặn dò:
_ HS K –G : Đọc trơn đoạn thơ ứng dụng HS TB –Y : Đánh vần
_ 5 HSK –G : Đọc toàn bài trong SGK _Tập viết: uc, ưc
_Tập viết: cần trục, lực sĩ _Viết vào vở
_5HS: Đọc tên bài luyện nói _HS quan sát vàtrả lời
+HS theo dõi và đọc theo
_ Học lại bài, tự tìm chữ có vần vừa
học ở nhà
_ Xem trước bài79
Trang 11Trang 11
Toán LUYỆN TẬP CHUNG I.MỤC TIÊU:
Thực hiện được so sánh các số, biết thứ tự các số trong dãy số từ 0 đến 10 ; biết cộng, trừ các số trong phạm vi 10 ; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
Làm được BT 1, 2 ( a, b, cột 1 ), 3 ( cột 1, 2 ), 4
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Hướng dẫn HS lần lượt làm các bài tập trong sách:
GV tổ chức cho HS tự làm rồi chữa bài
Bài 1:
_Yêu cầu:
+ Nối các chấm theo thứ tự từ số bé đến số lớn
+ Nêu tên hình vừa được tạo thành
Bài 2: Tính (a, b, cột 1)
a) Cho HS tính
b) Cho HS tính (theo thứ tự từ trái sang phải)
Nhắc HS tính theo hai bước
Bài 3: (cột 1,2 )
_Cho HS tự viết dấu thích hợp vào chỗ chấm
Bài 4: Cho HS nhìn hình ảnh trong từng tranh để nêu
bài toán rồi viết phép tính giải bài toán vào dòng các
ô trống
2.Nhận xét –dặn dò:
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 65: Luyện tập chung
_Thực hành nối bằng bút chì
_HS làm và chữa bài _Làm vào vở
_HS làm bài
Trang 12Trang 12
Thứ tư
Học vần
Bài 79: ôc- uôc
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
_Đọc được: ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc ; từ và đoạn thơ ứng dụng.
_Viết được: ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc
_ Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Tiêm chủng, uống thuốc
HSK –G : Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ đơn giản Luyện nĩi 4 -5 câu theo chủ
đề Viết được đủ số dịng quy định trong vở tập viết 1 ,tập 2.
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_ Vật mẫu con ốc
_Thanh chữ gắn bìa hoặc gắn nam châm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Kiểm tra bài cũ:
_ Đọc
_Cho HS tìm tiếng và từ có chứa các vần uc, ưc
_Viết: GV chọn tư
1.Giới thiệu bài:
_ GV đưa tranh và nói:
+ Tranh vẽ gì?
_ Hôm nay, chúng ta học vần ôc, uôc GV viết lên
bảng ôc, uôc
_ Đọc mẫu: ôc, uôc
2.Dạy vần:
ôc _GV giới thiệu vần: ôc
a)Nhận diện vần :
-Vần ơc được tạo bởi mây âm ?
-So sánh ơc vời ăc ?
_Cho HS cài bảng
b)Đánh vần :
*Vần:
-Cho HS đánh vần : ơc
*Tiếng khĩa ,từ khĩa :
Cho HS viết thêm vào vần ôc chữ m và dấu nặng
để tạo thành tiếng mộc
_Phân tích tiếng mộc?
_Cho HS đánh vần tiếng: mộc
_GV viết bảng: mộc
+HS đọc bài 78 +Đọc thuộc câu ứng dụng
_Cho mỗi dãy viết một từ đã học _ Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi
_ Đọc theo GV
-HS K ,G : 2 âm ơ và c
-HS K –G trả lời :
* Giống: kết thúc bằng c +Khác: o mở đầu bằng o
_ HS TB –Y : Đánh vần: ô-c-ôc
HS K –G : Đọc trơn: ôc
_ HS TB –Y : Đánh vần: mờ-ôc-môc-nặng-mộc
_ HS K –G : thợ mộc