Kỹ năng : Nhân thành thạo hai số nguyên, bình phương của một số nguyên, sử dụng thành thạo máy tính boû tuùi.. Thái độ : Thấy được tính thực tế của phép nhân hai số nguyên.[r]
Trang 1131
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
1 Kiến thức : Củng cố quy tắc nhân hai số nguyên, chú ý quy tắc dấu
2 Kỹ năng : Nhân thành thạo hai số nguyên, bình phương của một số nguyên, sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi
3 Thái độ : Thấy được tính thực tế của phép nhân hai số nguyên
II Chuẩn bị :
GV : Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ
HS : Đọc trước bài ở nhà
III Hoạt động trên lớp :
TG Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh Nội dung
7’
7’
8’
8’
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
-Phát biểu quy tắc nhân hai số
nguyên cùng dấu
Tính : (-17) (-9)
3 Dạy bài mới :
-BT 84, SGK trang 92 :
Điền dấu “+”, “-” thích hợp
vào ô vuông :
a b a b a b2
+ +
+
- +
-
BT 85, SGK trang 93 :
-Cho hs hoạt động nhóm
Tính :
a) (-25) 8
b) 18 (-15)
c) (-1500) (-100)
d) (-13)2
-BT 86, SGK trang 93 :
Điền số thích hợp vào ô trống
cho đúng :
-Tích của hai số nguyên dương là số nguyên dương
- Muốn nhân hai số nguyên âm,
ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng
(-17) (-9) = 153
- HS giải :
a b a b a b2
+ + + + + - - +
- + -
- - +
Đại diện nhóm giải : a) (-25) 8 = - 200 b) 18 (-15) = - 270 c) (-1500) (-100) = 150 000 d) (-13)2 = 169
- HS giải :
b 6 -3 -7 - 4 -8
-BT 84, SGK trang 92 :
Điền dấu “+”, “-” thích hợp vào ô vuông :
a b a b a b2
+ + +
- +
-
BT 85, SGK trang 93 :
Tính : a) (-25) 8 b) 18 (-15) c) (-1500) (-100) d) (-13)2
-BT 86, SGK trang 93 :
Điền số thích hợp vào ô trống cho đúng :
Lop6.net
Trang 2132
-8’
6’
-BT 88, SGK trang 93 :
Cho x Z, so sánh :
(-5) x với 0
-BT 89, SGK trang 93 :
-GV cho hs sử dụng máy tính
bỏ túi để tính :
a) (-1356) 17
b) 39 (-152)
c) (-1909) (-75)
4 Củng cố :
- HS giải : Nếu x là số nguyên dương thì : (-5) x < 0
Nếu x là số nguyên âm thì : (-5) x > 0
Nếu x = 0 thì (-5) x = 0
- HS dùng máy tính bỏ túi tính : Sử dụng máy tính bỏ túi : a) (-1356) 17
b) 39 (-152) c) (-1909) (-75)
-BT 88, SGK trang 93 :
Cho x Z, so sánh : (-5) x với 0
-BT 89, SGK trang 93 :
Sử dụng máy tính bỏ túi : a) (-1356) 17
b) 39 (-152) c) (-1909) (-75)
5 Dặn dò : (1’)
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải
- Chuẩn bị bài : Tính chất của phép nhân
Lop6.net