* Hoạt động 3: Tìm hiểu bài Giáo viên yêu cầu học sinh đọc từng đoạn rồi cả bài để trả lời lần lượt các câu hỏi trong sách giáo khoa.. - Giáo viên nhận xét bổ sung.[r]
Trang 1Tuần 6:
Thứ tư ngày 29 tháng 9 năm 2010
Tập đọc (18):
NGễI TRƯỜNG MỚI.
I Mục đớch - Yờu cầu:
- Rốn kỹ năng đọc thành tiếng: Đọc trơn toàn bài, đọc đỳng cỏc từ khú
- Rốn kỹ năng đọc hiểu: Hiểu được nghĩa của cỏc từ khú
- Biết yêu trường lớp Bảo vệ trường lớp sạch đẹp
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Tranh minh họa bài trong sỏch giỏo khoa
- Học sinh: Bảng phụ
III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Gọi học sinh lờn đọc bài: “Chiếc bỳt mực” và trả lời cõu hỏi trong sỏch giỏo khoa
- Giỏo viờn nhận xột và ghi điểm
2 Bài mới: (28 phút)
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Luyện đọc:
- Giỏo viờn đọc mẫu
- Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng cõu, từng đoạn
- Giải nghĩa từ:
- Hướng dẫn đọc cả bài
- Đọc theo nhúm
- Thi đọc cả bài
* Hoạt động 3: Tỡm hiểu bài
Giỏo viờn yờu cầu học sinh đọc từng đoạn
rồi cả bài để trả lời lần lượt cỏc cõu hỏi
trong sỏch giỏo khoa
* Hoạt động 4: Luyện đọc lại
- Giỏo viờn nhận xột bổ sung
* Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dũ (2 phút)
- Giỏo viờn hệ thống nội dung bài
- Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị bài
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh nối nhau đọc từng dũng, từng cõu
- Học sinh đọc phần chỳ giải
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh đọc theo nhúm đụi
- Đại diện cỏc nhúm thi đọc
- Nhận xột nhúm đọc tốt nhất
- Đọc đồng thanh cả lớp
- Học sinh đọc và trả lời cõu hỏi theo yờu cầu của giỏo viờn
- Cỏc nhúm học sinh thi đọc cả bài
- Cả lớp cựng nhận xột khen nhúm đọc tốt
Trang 2Gi¸o ¸n líp 2 N¨m häc :2010-2011
Toán (28):
47 + 25.
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Biết cách thực hiện phép cộng dạng: 47 + 25 (cộng có nhớ dạng tính viết):
- Củng cố phép cộng dạng đã học: 7 + 5; 47 + 5
-GD häc sinh ham häc
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: 6 bó một chục que tính và 12 que tính rời
- Học sinh: Bảng phụ Vở bài tập
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ(5 phót)
- Học sinh lên bảng đọc bảng công thức 7 cộng với một số
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
2 Bài mới: (28 phót)
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Giới thiệu phép cộng 47 + 25
- Giáo viên nêu bài toán dẫn tới phép tính
47 + 25 =?
- Giáo viên hướng dẫn học sinh thao tác trên que
tính
- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách thực hiện
phép tính
47
+ 25
72
* 7 cộng 5 bằng 12, viết 2 nhớ 1
* 4 cộng 2 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7
* Vậy 47 + 25 = 72
* Hoạt động 3: Thực hành.
Bài 1: Yêu cầu học sinh làm bảng con
Giáo viên nhận xét bảng con
- Học sinh nêu lại bài toán
- Thao tác trên que tính để tìm ra kết quả
là 72
- Học sinh thực hiện phép tính
- Học sinh viết bảng con: 47 + 25 = 72
- Học sinh làm bảng con
17 + 24 41
37 + 36 73
47 + 27 74
57 + 18 75
67 + 29 96
Trang 3Bài 2: Học sinh làm theo nhóm đôi
Bài 3: Cho học sinh đọc đề rồi tự tóm tắt giải vào
vở
- Giáo viên nhận xét bổ sung
- Học sinh các nhóm làm việc
- Đại diện các nhóm lên báo cáo kết quả
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh làm vào vở
- Một học sinh lên bảng giải
Bài giải đội đó có tất cả số người là:
27 + 18 = 45 (Người):
Đáp số: 45 người
- Cả lớp nhận xét
3.Củng cố - Dặn dò (2 phót)
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về nhà học bài và làm bài
***************************************************
¢m nh¹c:
GI¸O VI£N CHUY£N D¹Y
*************************************************
Chính tả (11) Tập chép:
MẨU GIẤY VỤN.
I Mục đích - Yêu cầu:
- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt nội dung bài: “mẩu giấy vụn”
- Viết đúng qui tắc viết chính tả với ai/ay, s/x, thanh hỏi/ thanh ngã Làm đúng các bài tập có phụ âm đầu s/x; vần ai/ay
- GD häc sinh ham häc
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng viết các từ: Tìm kiếm, mỉm cười, long lanh, chen chúc
- Học sinh ở dưới lớp viết vào bảng con
- Giáo viên nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Trang 4Gi¸o ¸n líp 2 N¨m häc :2010-2011
* Hoạt động 2: Hướng dẫn tập chép
- Giáo viên đọc mẫu đoạn chép
- Hướng dẫn tìm hiểu bài
Giáo viên nêu câu hỏi để học sinh trả lời
theo nội dung bài chép
+ Câu đầu tiên trong bài chính tả có mấy
dấu phẩy ?
+ Tìm thêm những dấu câu khác trong bài
chính tả ?
- Giáo viên hướng dẫn viết chữ khó vào
bảng con:
Mẩu giấy, nhặt, sọt rác
- Hướng dẫn học sinh viết vào vở
- Yêu cầu học sinh chép bài vào vở
- Theo dõi, uốn nắn, quan sát giúp em
chËm theo kịp các b¹n
- Đọc cho học sinh soát lỗi
* Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài
tập 1 vào vở
- Giáo viên cho học sinh làm bài tập 2a
* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về làm bài tập 2b
- Học sinh lắng nghe
- 2 Học sinh đọc lại
- Trả lời câu hỏi theo yêu cầu của giáo viên
- Có 2 dấu phẩy
- Dấu gạch ngang, dấu 2 chấm, dấu ngoặc kép, dấu chấm than
- Học sinh luyện bảng con
- Học sinh theo dõi
- Học sinh chép bài vào vở
- Soát lỗi
- Học sinh đọc đề bài
- Học sinh làm bài vào vở
- 1 Học sinh lên bảng làm
Máy cày - mái nhà Thính tai - giơ tay
Chải tóc - nước chảy
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh các nhóm lên thi làm nhanh
- Cả lớp nhận xét nhóm làm nhanh, đúng nhất
+ Xa xôi, sa xuống
+ Phố xá, đường sá
***********************************************************************
**
Thø n¨m ngµy 30 th¸ng 9 n¨m 2010
Toán (29):
LUYỆN TẬP.
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
Trang 5- Củng cố và rèn kỹ năng thực hiện phép cộng dạng: 47 + 25; 47 + 5; 7 + 5 (cộng qua
10 có nhớ dạng tính viết.):
- Rèn kỹ năng giải toán về nhiều hơn
-GD häc sinh ham häc
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: (5 phót)
- Học sinh lên bảng đọc bảng công thức 7 cộng với một số
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới: (28 phót)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu
bài
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm
bài tập
Bài 1: Hướng dẫn học sinh tính nhẩm
Bài 2: Đặt tính rồi tính
- Chça , giøp HS yÕu céng
Bài 3: Yêu cầu học sinh tự đặt đề toán
theo tóm tắt rồi giải vào vở
- ChÊm , cñng cè
Bài 4: Yêu cầu học sinh làm nhóm
Giáo viên nhận xét bổ sung
- Học sinh tính nhẩm đọc kết quả
7 + 3 = 10
7 + 7 = 14
5 + 7 = 12
7 + 4 = 11
7 + 8 = 15
7 + 5 = 12
7 + 9 = 16
8 + 7 = 15
7 + 6 = 13
7 + 10 = 17
- Học sinh làm bảng con
37 + 15 52
47 + 18 65
24 + 17 41
67 + 9 76
57 + 23 80
- Học sinh làm bài theo yêu cầu của giáo viên
Bài giải
Cả hai thúng có là
28 + 37 = 62 (Quả):
Đáp số: 65 quả
- Học sinh các nhóm làm bài
- Các nhóm lên trình bày bài của mình
- Cả lớp cùng nhận xét đưa ra đáp án đúng
3: Củng cố - Dặn dò (2 phót)
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về nhà học bài và làm bài
Trang 6Giáo án lớp 2 Năm học :2010-2011
********************************************
Chớnh tả (12) Nghe viết:
NGễI TRƯỜNG MỚI.
I Mục đớch - Yờu cầu:
- Nghe viết chớnh xỏc trỡnh bày đỳng 1 đoạn trong bài: “ngụi trường mới”
- Làm đỳng cỏc bài tập phõn biệt cỏc phụ õm đầu và vần dễ lẫn
-GD hs yêu trường , yêu lớp
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập
III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2, 3 học sinh lờn bảng làm bài tập 3b của giờ trước
- Giỏo viờn cựng học sinh nhận xột
2 Bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh.
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Hướng dẫn viết
- Giỏo viờn đọc mẫu đoạn viết
- Hướng dẫn tỡm hiểu bài
Giỏo viờn nờu cõu hỏi để học sinh trả lời
theo nội dung bài
- Dưới mỏi trường mới bạn học sinh cảm
thấy cú những gỡ mới?
- Giỏo viờn hướng dẫn viết chữ khú vào
bảng con: Mỏi trường, rung động, trang
nghiờm, thước kẻ
- Hướng dẫn học sinh viết vào vở
- Đọc cho học sinh chộp bài vào vở
- Theo dừi, uốn nắn, quan sỏt giỳp đỡ em
chậm theo kịp cỏc bạn
- Đọc cho học sinh soỏt lỗi
- Chấm và chữa bài
* Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Giỏo viờn hướng dẫn học sinh làm
bài tập vào vở
- Học sinh lắng nghe
- 2 Học sinh đọc lại
- Trả lời cõu hỏi theo yờu cầu của giỏo viờn
- Tiếng trống rung động kộo dài, tiếng cụ giỏo giảng bài, …
- Học sinh luyện bảng con
- Học sinh theo dừi
- Học sinh chộp bài vào vở
- Soỏt lỗi
- Học sinh nhắc lại qui tắc viết chớnh tả:
- Học sinh đọc đề bài
- Học sinh cỏc nhúm lờn thi làm bài nhanh
Cỏi tai, chõn tay, tượng đài, đỏy hồ, chai nước, chữa chỏy, …
Trang 7- Chữa , củng cố bài
Bài 2a: Giỏo viờn cho học sinh làm vở
- Chữa , củng cố bài
* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dũ
- Giỏo viờn nhận xột giờ học
- Học sinh về làm bài 2b
- Cả lớp nhận xột
- Học sinh làm vào vở
+ Tiếng bắt đầu bằng s hoặc x:
Sẽ, son, san, sen, sỏng, song, sõn, soi, …
Xe, xộn, xoan, xong, xoài, xột, …
***************************************************
Luyện từ và cõu (6):
CÂU KIỂU AI LÀ Gè ? KHẲNG ĐỊNH PHỦ ĐỊNH.
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỪ NGỮ VỀ ĐỒ DÙNG.
I Mục đớch - Yờu cầu:
- Biết đặt cõu hỏi cho cỏc bộ phận cõu giới thiệu (ai, cỏi gỡ, con gỡ là gỡ ?) Biết đặt
cõu phủ định
- Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về đồ dựng học tập
-GD hs ham học , biết bảo vệ đồ dùng
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Bảng phụ;
- Học sinh: Vở bài tập
III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- 3 Học sinh lờn bảng viết 1 số tờn sau: sụng Đà, nỳi Nựng, hồ Than thở, thành phố
Hồ Chớ Minh
- Giỏo viờn nhận xột và ghi điểm
2 Bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu
bài
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm
bài tập
Bài 1: Giỏo viờn cho học sinh đọc yờu
cầu
Đặt cõu hỏi cho bộ phận cõu được in
đậm
- Học sinh đọc yờu cầu
- Học sinh đặt cõu
+ Ai là học sinh lớp 2?
+ Ai là học sinh giỏi nhất lớp?
Trang 8Giáo án lớp 2 Năm học :2010-2011
Bài 2: Gọi học sinh đọc đề
- Tỡm những cỏch núi cú nghĩa giống với
nghĩa của cỏc cõu sau:
-GV nhận xét , khen hs đặt câu tốt khẳng
định, phủ định
Bài 3: Gọi học sinh đọc đề bài
- Giỏo viờn mời 1 số em lờn bảng làm
- GD hs biết giữ gìn bảo quản đồ dùng
học tập
* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dũ
- Nhận xột giờ học
- Học sinh về nhà ụn lại bài
+ Mụn học em yờu thớch là gỡ ?
- Học sinh nối nhau núi cõu cú nghĩa giống với cõu b, c
b) Em khụng thớch nghỉ học đõu
+ Em cú thớch nghỉ học đõu
+ Em đõu cú thớch nghỉ học
c) Đõy khụng phải đường đến trường
+ Đõy cú phải đường đến trường đõu
+ Đõy đõu cú phải đường đến trường
- Học sinh làm bài
- Trong tranh cú 4 quyển vở, 3 chiếc cặp, 2 lọ mực, …
****************************************
Mĩ thuật
GIáO VIÊN CHUYÊN DạY
************************************************************************
Thứ sáu ngày 1 tháng 10 năm 2010
Toỏn (30):
BÀI TOÁN VỀ ÍT HƠN.
I Mục tiờu:
Giỳp học sinh củng cố:
- Củng cố về khỏi niệm “Ít hơn” và biết giải bài toỏn về ớt hơn
- Rốn kỹ năng giải toỏn về ớt hơn (toỏn đơn, cú một phộp tớnh)
-GD học sinh ham học
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập
III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 học sinh lờn bảng làm bài 4 trang 29
- Giỏo viờn nhận xột, ghi điểm
2 Bài mới:
Trang 9Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Giới thiệu bài toỏn về ớt hơn
Bài toỏn: Hàng trờn cú 7 quả cam, hàng
dưới cú ớt hơn hàng trờn 3 quả Hỏi hàng
dưới cú mấy quả cam?
- Hướng dẫn học sinh giải
+ Bài toỏn cho biết gỡ ?
+ Bài toỏn hỏi gỡ ?
+ Muốn biết hàng dưới cú mấy quả cam ta
làm thế nào?
+ Tức là lấy mấy trừ mấy?
+ 7 trừ 3 bằng mấy?
- Giỏo viờn hướng dẫn học sinh giải và trỡnh
bày
* Hoạt động 3: Thực hành
Bài1:
-Yêu cầu HS đọc bài và giải vào nháp ,1HS
giải bảng
-Chữa củng cố dạng toán ít hơn
Bài 2:Nêu bài toán
-Yêu cầu tự làm vào vở
-GV chem., củng cố
* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dũ
- Giỏo viờn nhận xột giờ học
- Học sinh về nhà học bài 3
- Học sinh nờu lại đề toỏn
- Bài toỏn cho biết hàng trờn cú 7 quả cam
Hàng dưới cú nhiều hơn hàng trờn 3quả
- Bài toỏn hỏi hàng dưới cú mấy quả cam
- Ta lấy số cam ở hàng trờn trừ đi số cam
ớt hơn ở hàng dưới
- Lấy 7 trừ 3
- 7 trừ 2 bằng 4
- Học sinh đọc Bài giải ở trờn bảng
Bài giải:
Số quả cam hàng dưới cú là:
7 – 3 = 4 (quả cam) Đỏp số: 4 quả cam -Nêu yêu cầu
-HS làm nháp ,1 HS chữa -Nhận xét
-HS làm vở -1HS làm bảng phụ
***********************************************
Tập viết (6):
CHỮ HOA: Đ
I Mục đớch - Yờu cầu:
- Biết viết hoa chữ cỏi Đ theo cỡ vừa và nhỏ
Trang 10Giáo án lớp 2 Năm học :2010-2011
- Biết viết cõu ứng dụng “đẹp trường đẹp lớp” theo cỡ vừa và nhỏ Viết đều nột, đỳng mẫu và nối chữ đỳng quy định
-GD hs biết giữ trường lớp xanh sạch đẹp
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Chữ mẫu trong bộ chữ
- Học sinh: Vở tập viết
III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Giỏo viờn đọc cho học sinh viết bảng con chữ C và từ chia
- Giỏo viờn nhận xột bảng con
2 Bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh viết
- Giỏo viờn cho học sinh quan sỏt chữ mẫu
- Nhận xột chữ mẫu
- Giỏo viờn viết mẫu lờn bảng
Đ
- Phõn tớch chữ mẫu
- Hướng dẫn học sinh viết bảng con
* Hoạt động 3: Hướng dẫn viết từ ứng dụng
- Giới thiệu từ ứng dụng:
Đẹp trường đẹp lớp.
- Giải nghĩa từ ứng dụng
- Hướng dẫn viết từ ứng dụng vào bảng con
* Hoạt động 4: Viết vào vở tập viết
Giỏo viờn hướng dẫn học sinh viết vào vở
theo mẫu sẵn
- Giỏo viờn theo dừi uốn nắn sửa sai
-Chấm, chữa
- Giỏo viờn thu chấm 7, 8 bài cú nhận xột cụ
thể
* Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dũ
- Nhận xột giờ học
- Học sinh về viết phần cũn lại
- Học sinh quan sỏt và nhận xột độ cao của cỏc con chữ
- Học sinh theo dừi giỏo viờn viết mẫu
- Học sinh phõn tớch
- Học sinh viết bảng con chữ Đ 2 lần
- Học sinh đọc từ ứng dụng
- Giải nghĩa từ
- Học sinh viết bảng con chữ: Đẹp
- Học sinh viết vào vở theo yờu cầu của giỏo viờn
- Sửa lỗi
**********************************************
Tập làm văn (6):
Trang 11KHẲNG ĐỊNH – PHỦ ĐỊNH.
LUYỆN TẬP VỀ MỤC LỤC SÁCH.
I Mục đích - Yêu cầu:
- Rèn kỹ năng nghe nói: Biết trả lời câu hỏi và đặt câu hỏi theo mẫu khẳng định
- Rèn kỹ năng viết: Biết tìm và ghi lại mục lục sách
-GD hs ham häc
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Bảng phụ; tranh minh họa trong sách giáo khoa
- Học sinh: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 học sinh lên bảng đọc mục lục sách bài tuần 6, 7
- Giáo viên và cả lớp nhận xét
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài
tập
Bài 1: Giáo viên hướng dẫn học sinh thực
hành hỏi đáp câu hỏi trong sách giáo khoa
Bài 2: Giáo viên nêu yêu cầu
- Gọi mỗi học sinh đặt 1 câu, sau mỗi câu
học sinh đọc giáo viên nhận xét sửa sai
Bài 3:
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm vào vở
Yêu cầu học sinh đọc mục lục 1 tập truyện
thiếu nhi, ghi lại tên 2 truyện, tên tác giả và
số trang
- Giáo viên thu một số bài để chấm
* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Học sinh về học bài và chuẩn bị bài sau
- 1 Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm miệng
- Học sinh thực hành hỏi đáp
- Cả lớp cùng nhận xét
- 3, 4 Học sinh đặt câu theo mẫu
+ Cây này không cao đâu
+ Cây này có cao đâu
+ Cây này đâu có cao
- Học sinh làm vào vở
- Mỗi học sinh viết vào vở tên 2 truyện tên tác giả, số trang
- 1 Số học sinh đọc bài viết của mình
Thể dục (12):
ÔN 5 ĐỘNG TÁC ĐÃ HỌC CỦA BÀI THỂ DỤC
PHÁT TRIỂN CHUNG.