1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài giảng môn học Hình học lớp 7 - Tuần 1 - Tiết 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 318,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MUÏC TIEAÂU - Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, - Bước đầu nhận biết mối quan hệ giữa các tập hợp số - Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết[r]

Trang 1

Chương 1 : SỐ HỮU TỈ VÀ SỐ THỰC

TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIEÂU

- Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, biểu diễn số hữu tỉ trên trục số,

- Bước đầu nhận biết mối quan hệ giữa các tập hợp số

- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh số hữu tỉ

- Thấy đươc tính thứ tự và hệ thống trong hệ thống số

II CHUẪN BỊ:

GV : Bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ giữa 3 tập hợp số :N Z  Q và các bài tập

Thước thẳng có chia khoảng , phấn màu

HS : Ôn tập các kiến thức : Phân số bằng nhau , T/c cơ bản của phân số , quy đồng mẫu cá phân số , so sánh số nguyên , so sánh phân số , biểu diễn số nguyên trên trục số

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

HỌAT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ GHI BẢNG

Hđ1 Gíơi thiệu số hữu tỉ

Viết các số sau dưới dạng phân số :

2 = ; -0,3 = ….; 0 = …; 12= … :

5 Có thể viết mỗi số trên thành bao nhiêu phân số

bằng nó ?

Viết mỗi số trên thành 3 phân số bằng nó

 Ở lớp 6 ta đã biết : Các phân số bằng nhau là các

cách viết khác nhau của cùng 1 số , số đó được gọi là

số hữu tỉ

Vậy các số 2 ; -0,3 ; 0 ; 12 gọi là gì ?

5  Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng

số nào ? Với điều kiện gì ?

 Hãy dùng tính chất đặc trưng để viết

Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là Q=?

+ HS giải ?1 Vì sao các số 0,6 ; -1,25 ; 11 là các số

3 hữu tỉ ?

+ ? 2 Số nguyên a có là số hữu tỉ không ? Vì

sao ? Số tự nhiên n có là số hữu tỉ không ? Tại sao ?

- Nêu nhận xét về mối quan hệ của 3 tập hợp

: số tự nhiên , số nguyên , số hữu tỉ

+ HS quan sát sơ đồ ( Bảng phụ )

+ HS làm bài tập 1 ( trang 7 SGK )

I ) Số hữu tỉ :

Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số ; ( với a , b  ; b # 0 ).a

Tập hợp cá số hữu tỉ kí hiệu là .A

VD : -3  ; -3  ; -3  A A A

-  ; -  2

3 A

2

N  Z  Q

a a ; b ; b 0

b

II) Biểu diễn các số hữu tĩ trên trục số :

Tuần 1- Ti ế t 1

Trang 2

Hđ2 Biểu diển số hữu tỉ trên trục số

BT ?3 Biểu diễn các số nguyên -2 ; -1 ; 1 ; 2 trên

trục số

+ Số hữu t ỉ đặt ở đâu trên trục số ? 3

4 +Số 2 được biểu diễn bên nào của điểm O ? ( đặt

3

là điểm M )

- GV : Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ x gọi là

…………?

Hđ3 So sánh hai số hữu tỉ

- So sánh 2 và

3

5

- Để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm thế nào ?

HS trình bày cách giải

HS đọc SGK x , y là 2 số hữu tỉ bất kì thì luôn có x

= y hoặc x > y hoặc x < y

* Số hữu tỉ dương

* Số hữu tỉ âm

HS giải ?5

Hđ4 : bài tập

BT1 Thi đua tiếp sức theo tổ trên bảng lớp

BT2b Biểu diễn số hữu tỉ 3 ; 1 ; .5 trên trục số

BT3 Thực hiện theo tổ trên bảng lớp

Thêm câu d) x 1 & y1 10

Có thể so sánh 2 phân số (số hữu tỉ ) cùng mẫu

dương bằng cách so sánh 2 tích chéo ?

 Trên trục số , giữa 2 điểm hửu tỉ khác nhau bất kì ,

bao giờ cũng có ít nhất 1 điểm hữu tỉ nữa và do đó có

vô số điểm hữu tỉ

BT4 Điền vào chỗ trống để có phát biểu

VD : Biểu diễn số hữu tỉ 3 5 2; ;

4 4 3trên trục số

- Chia độ dài đơn vị ra mẫu phần bằng nhau ,

- Đếm từ điểm số 0 đến tử

4

4

0

3 1

+Trên trục số hữu tỉ , điểm biểu diễn số

hữu tỉ x được gọi là điểm x

III) So sánh 2 số hữu tỉ x và y :

- Viết x , y dưới dạng phân số cùng mẫu số dương

;

- So sánh các tử số nguyên a và b : *Nếu a < b thì x < y

* a = b thì x = y

* a > b thì x > y

 Số hữu tỉ dương , âm ( SGK / 7 )

VD : Số hữu tỉ dương

; 1 ; ; 1, 2

 Số hữu tỉ âm : 3 ; 4 ; 1 1

Nếu x < y thì trên trục số , điểm x ở bên trái điểm y

BÀI TẬP

BT2b :

;

1=

5

2

1 5

BT3 So sánh các số hữu tỉ a)

,

x y

Vậy x < y d) x 11 5 y 10 5

Trang 3

đúng (Với a và b là 2 số nguyên khác 0)

a) Nếu a,b cùng dấu Thì là số hữu tỉ……a

b

b) Nếu a,b khác dấu Thì là số hữu tỉ…… a

b

c) Và a 0 nếu ………

b

Hđ5 Hướng dẫn về nhà

Giải hoàn chỉnh các bài tập trong sách giáo khoa-

sách bài tập

BT4 (Với a và b là 2 số nguyên khác 0) Nếu a , b cùng dấu Thì a 0

b

Nếu a , b khác dấu Thì a 0

b

a 0 nếu a = 0

b

Ôn phép cộng , trừ phân số , qui tắc chuyển vế

Trang 4

CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỈ – BÀI TẬP

I MỤC TIÊU

- Học sinh nắm vững các qui tắc cộng trừ số hữu tỉ hiểu qui tắc” chuyển vế “ trong tập hợp số hữu tỉ

- Có kĩ năng làm các phép cộng , trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

- Có kĩ năng áp dụng qui tắc “chuyển vế “

II CHUẪN BỊ: : SGK , phấn màu bảng phụ

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

HỌAT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ GHI BẢNG

Kiểm tra bài cũ :

1/ Định nghĩa số hữu tỉ

Viết tập hợp số hữu tỉ

2/ So sánh 3 số hữu tỉ (Không qui đồng )

1 3 3

, ,

2 5 8

 

3/ Cộng và trừ 2 phân số 3&4

Hđ 1: Cộng trừ hai số hữu tỉ

Nêu qui tắt cộng trừ hai phân số ?

Gv : Vì mọi số hữu tỉ đều viết dưới dạng Phân

số do đó phép + ; - số hữu tỉ dựa vào qui tắc + ; -

phân số

Với 2 số hữu tỉ x a ;y b

Trong đó a,b,m  , m >0 A

Hãy viết công thức tính

x + y =? x + y =?

Hs phát biểu qui tắc

Áp dụng : Tính

5 4 ) ? MC ?

1

3

 

   

 

a b

SGK a

\ a; b & b 0 b

hs so sánh được : 3 3 1

  

1) Cộng trừ hai số hữu tỉ :

với xa &yb ; ( a,b,m  , m >0 )

x y

x y

Vd:

)

    

       

a b

c / 0,6

Ti ế t 2;3

Trang 5

Hs giải : Tính c / 0,6 2 ?

3

d / 1 ( 0, 4) ?

3  

Hđ 2 :Qui tắc chuyển vế

Giáo viên : a , b ,c  A

a+ b = c  a= ?

Tương tự : x , y, z  A

c ó x+ y = z  x = ?

Áp dụng : Tìm x biết

x  

) ; b)

Học sinh đọc chú ý (SGK /9)

Hđ3 LUYỆN TẬP

BT 6 : 1hs/1tổ /1câu (4 tổ _ 4 câu)

BT 7 : Hs tìm cáh tóm tắt, mở rộng đề bài

Hd: 5 a b a b ; với a, b 

A a) Th1: Hai số a , b cùng âm ;

b) Th2 : Hai số a , b cùngdương

Chú ý : 2 phân số a & b Có rút gọn ?

16 16

 BT làm theo nhóm

Thay số thích hợp vào chỗ trống

1) 0 3) +

2) 1 4) 1

khen thưởng nhóm giải nhanh và đúng

Hđ4 Bài tập về nhà

BT8 sgk /10 áp dụng qui tắc

bỏ dấu ngoặc xử lí dấuđể trước mỗi số hạng chỉ

mang 1 dấu “+” hoặc “–‘’

a) 3 ( 5) ( 3)

7 2  5

A 3 5 3

Mc =?

BT9 sgk /10 (Tìm số x  )A

d / 1 ( 0, 4) 1 2 5 6 11

NX : + Viết các số hạng thành phân số cùng mẫu dương

+ Rồi cộng các tử và rút gọn nếu được

2) Qui tắc “ Chuyển vế” (sgk/9)

Vd : Tìm x biết 1) x+1 1 1 1 5 2 7

BT6

21 28 3.7.4 4.7.3 84 12

       

a

b) 8 15 4 5 9 1

        c) 5 0,75 5 3.3 4 1

d) 3,5 ( 2) 7 2 49 4 45

BT 7 : a) 5 1 4= 1 1

5 2 3 1 3

16 16 16 8 16

      b) -5 1 6 1 3

16 16 16 16 8   

 Bài tập trắc nghiệm

Chọn 2 câu đúng trong các câusau : Với a , b  A a  b và a và b cùng âm thì :

a) a + b = a b b) a + b = - (a b ) c) a - b = a b d) a - b = ( b - a ) BT8 sgk /10 a)

A 3 5 3 Biểu thức A có :

7 2 5

   + 3 psố tối giản

Với mọi x , y, z  A x+ y = z  x = z –y

Trang 6

-Có thể dùng cách tìm số hạng chưa biết trong

tổng, hiệu

- Các psố (số hang) tối giản ?

- MC = ?

 Ôn phép nhân chia số nguyên -

phân số

+ 3 mẫu là 3 số nguyên tố cùng nhau + Mc là : 2.5.7 =? ( 70 )

BT9 sgk /10

x - a = b  x =

a – x = b  x =

Trang 7

NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU

- HS nắm vững các qui tắc nhâ , chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ

- Có kỉ năng nhân , chia số hữu tỉ nhanh và đúng

II CHUẪN BỊ:

Gv : SGK , phấn màu , bảng phụ

Hs: học và , làm bài ở nhà

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: Phép nhân và chia 2 phân số cũng là phép nhân và chia 2

số hữu tỉ

HỌAT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ GHI BẢNG

1)Hđ 1 : Kiểm tra bài

Tìm x biết : x - 3 1

8 2 Nhân 2 phân số sau : 3 2.1

8 3

 : 5: ( 2)

2) Hđ2 : Nhân 2 số hữu tỉ

GV : Cho số hữu tỉ x a;y c

-Thiết lập công thức nhân 2 số hữu tỉ

x y = ?

HS : Áp dụng : Tính

a) 3 ( 1 ) ; b) 3,5 (2 5)

 

3 21 3.5 5

     

Nhân hai số hữu tỉ

VD : Tính

a b

Ti ế t 4

xa & yc  .x y a cac

Trang 8

3) Hđ3: Chia 2 số hữu tỉ

xa & yc ; (y0)

HS lập công thức tính : x : y = ?

VD: Áp dụng : Tính

2 ) 1 : 0, 4

3

a

b

HS : Nhắc lại các t/c của phép nhân phân số:

giao hoán , kết hợp , nhân với 1 , t/c phân

phối , định nghĩa số nghịch đảo

Ta gọi 15

46là gì của 5

23

 và 2

3

 ?

 Tổng quát :Tỉ số của x và y là gì ? Kí hiệu

?

4)Hoạt động 4 : Bài tập

BT11 HS giải trên bảng a, b ,d

2 21 a)

7 8

 ) 0, 24.( 15)

4

b 3

) ( ) : 6 25

d

BT 13: HS giải bài a , b , c , d

3 12 25

   

a

) ( 2) ( ) ( ) ( )

      

b

BT16 HS giải bài a , b

) ( ) : ( ) :

a

II) Chia hai số hữu tỉ :

VD :

a b

Chú ý : 15

46 co#n gọi là tỉ số của 5

23

2 3

BÀI TẬP (SGK / 11)

BT11

2 21 2.3 3 a)

7 8 1.8 4

15 24 15 6 15 3.( 3) 9 ) 0,24.( ) ( ) ( )

4 100 4 25 4 5.2 10

) ( ):6

25 25 6 50

    

b

d

BT13

3 12 25 1.3.5 15

4 5 6 1.1.2 2

38 7 3 2.38.7.3 ) ( 2) ( ) ( ) ( )

21 4 8 21.4.8

1.19.1.1 19

      

a b

) : (5 1 5 ) 5: (1 2)

9 11 22 9 15 3

b

x & y (y 0) x : y :

;

Trang 9

HO#AT #O#NG CU#A THAÀY VA#

TRO#

GHI BA#NG Áp dụng t/c

Hoặc

x y x y

z z z

 

(cùng số chia z0 )

Lưu ý HS nhận xét đặc điểm của đề bài để

áp dụng đúng tính chất tránh nhầm lẫn

BT14

Chia 4 nhóm giải

GV cho lớp nhận xét và tính điểm cho mỗi

nhóm

5) Dặn dò :

*Giải các bài tập còn lại

*Ôn :

+ Gíá trị tuyệt đối của số nguyên

+ Phân số thập phân , các phép tính về số

thập phân

11 33 3 11.16.3 1.16.1 4

12 16 5 12.33.5 4.3.5 15

16

2 3 1 4 4 ( ) :

3 7 3 7 5

( 1 1) : 0 : 0

 

c d BT a

: ( ) : ( )

5 .( 9) 5.( 1) 5 9

b

(x : m) + (y : m) =(x + y): m

(cùng số chia m 0)

Trang 10

GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ THẬP PHÂN

I MỤC TIÊU

- HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ

- Xác định được giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ ; có kỉ năng cộng trừ , nhân , chia số thập phân

- Có ý thức vận dụng t/c các phép toán hợp lí

II CHUẪN BỊ:

SGK , phấn màu , bảng phụ

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hđ1 Kiểm tra bài cũ

+Gíá trị tuyệt đối của số nguyên a là gì ?

+ Tìm a  ? trong các trường hợp sau :

a 12 ; a  12 ; a 0

Đặt vấn để : Cách tìm giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x

Hđ2 : Gíá trị tuyệt đối của số hữu tỉ

- HS đọc định nghĩa gttđ của số hữu tỉ x ( SGK / 13 )

Nhận xét định nghĩa gttđ của 1 số nguyên và gttđ

của số hữu tỉ x

( Cùng 1 tập hợp )

?1 Điền vào chỗ trống (…) (Bảng phụ )

-HS lập công thức tính gttđ của số hữu tỉ x

5

x thì x

x = -2,58 thì x

- Với mọi số x  Q so sánh x với số 0

+Gíá trị tuyệt đối của số nguyên a là khoảng cách (hình học) từ số 0 đến số a trên trục số

a =  12  a  12 và a = 0  a  0…

I) Gíá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ : a) Đn : Sgk /13

Vd : Nếu

x = 3,5 thì x 3,5

x = 4

7

 thì 4

7

x

x = 0 thì x 0

b) Công thức :

VD : Nếu 3

5

x thì 3 3 ; (3 0)

x

x = -2,58 thì

2,58 2,58 ; ( 2,58<0)

x

Nhận xét :

Ti ế t 4

nếu

x x x

 

0 0

x x

b) Nếu:

x > 0 thì ?x

x = 0 thì ?x

x < 0 thì ?

x

a) Nếu

x = 3,5 thì x

x = 4 thì

7

x

x = 0 thì x

Trang 11

So sánh x với x

x với x

 Hs giải tìm x ; biết :

) ; ) ; ) 3 ; ) 0

Hđ 3 Cộng trừ nhân chia số thập phân

Gv : Cộng trừ nhân chia theo qui tắc nào ?

+, - , * phân số (viết dưới dạng phân số )

+, - , * số nguyên ( số thập phân )

Vd: hs tính

) ( 3,04) ( 2,348)

) 0,56 3,125

) ( 2,5).3, 24

) 1, 2 : ( 0,34)

a

b

c

d

Gv chia số thập phân theo qui tắc nào?

Vd : Tính -16,328 : 5,2 = ?

Hs giải

) 3,116 : 0, 263; )( 3,7) : ( 2,16); ) 1, 2 : ( 0,34)

Hđ4

Hs giải BT17- sgk / 15

(chú ý đối tượng học sinh yếu trung bình)

1) Hs giải miệng

2) Giải trên bảng

BT18 :

BT19 : Bảng phụ

a)Giải thích cách làm

b) Nêu làm cách nào ?

BT 20 : chia 4 nhóm( làm trên bảng phụ bảng

phụ hoặc mỗi nhóm cử đại diện lên giải gv chấm

nhanh và chính xác)

+ xQ ta luôn có x 0

(Gíá trị tuyệt đối của mọi số hữu tỉ là một

số không âm ) + x   x 0(Với mọi số hữu tỉ x)

a;b) 1

7

 

x  x =1

7 ;

) 3 x = 3 ; ) 0 x =0

II) Cộng- trừ: nhân- chia số thập phân : a) Qui tắc : sgk/14

Vd:

) ( 3,04) ( 2,348)

) 0,56 3,125

) ( 2,5).3, 24

) 1, 2 : ( 0,34)

a b c d

BT 17:

) 0 0;

BT 18 ) 5,17 0, 469 (5,17 0, 469) ) 2,05 1,73 (2,05 1,73)

)( 5,17).( 3,1) (5,17.3,1)

)( 9,18) : 4, 25 (9,18 : 4, 25)

a b c d

BT 20:

)6,3 ( 3,7) 2, 4 ( 0,3)

4 8,7 4,7 ) 4,9 5,5 4,9 ( 5,5) 4,9 4,9 5,5 ( 5,5) 0 )2,9 3,7 ( 4, 2) ( 2,9) 4, 2 2,9 ( 2,9) ( 4, 2) 4, 2 3,7 3,7

a

b

c

     

Dặn dò : Hs giải phần luỵên tập sgk /15/16

chuẩn bị máy tính bỏ túi

Trang 12

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

Rèn kĩ năng :

- So sánh các số hữu tỉ , biểu diển số hữu tỉ trên trục số

- Tính nhanh ( dựa vào các t/c ) cộng , trừ , nhân , chia số thập phân

- Tìm x (đẳng thức có dấu gttđ )

- Sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi ( các phép tính về số thập phân )

II CHUẪN BỊ:

Gv : Bài soạn các ví dụ hình vẽ , phiếu học tập

Hs : Sách vở , dụng cụ học tập

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hđ 1: Kiểm tra bài cũ :

Tìm x biết : 1,5 ; 3 ; 1 3

Tính : 2,05 ( 3,15) 5,2.( 0,1)    

Hđ 2 Sửa bài tập SGK / 15 , 16

BT21 :

HS chú ý các phân số trên chưa tối giản Trước

hết cần phải làm gì ? ( Rút gọn phân số )

- Các phân số nào cùng biểu diển 1 số hữu tỉ ?

- Viết 3 phân số cùng biểu diển số hữu tỉ 3

7

BT22 :

HS suy nghỉ tìm ra cách giải

- Để so sánh các số hữu tỉ trên cần phải

quy đồng mẫu số không ?

BT23 : So sánh các số hữu tỉ dựa vào t/c bắt cầu

x < y ; y < z  x < z

a) 4

5< … ? ; …… ? < 1,1  ……

BT24 : HS giải trên bảng

- Áp dụng t/c nào đ63 tính nhanh ?

BT 21 :

;

27 36

;

63 84

  biểu diển số hữu tỉ 3

7

14 26

;

35 65

85

 biểu diển số hữu tỉ 2

5

    

BT22 :

BT23 :

Ti ế t 5

Trang 13

BT25 :

1,7 2,3

1,7 ?

x

x

GV hướng dẫn cách giải

BT26 : Hướng dẫn HS tự đọc và làm theo SGK ,

sau đó dùng máy tính bỏ túi để tính a) c)

(SGK / 17 )

b) d)

Chia 4 nhóm ( 4 bảng phụ )

Gỉai các bài tập sau :

Tính giá trị của biểu thức sau khi đã bỏ dấu

ngoặc

A = (3,1 – 2,5 ) – ( -2,5+3,1)

B = (5,3-2,6) – (4+5,3)

C = - (251 3 +281)+3 251 – (1 – 281 )

      

Mỗi nhómcử đại diện lên giải GV chấm điểm

cho mỗi nhóm

Hđ 3 Dặn dò , bài tập về nhà :

Tim x biết :

) 1,5 4,5 1

) 1 2 2

   Ôn lại định nghĩa của 1 số nghuyên với số mủ tự

nhiên , qui tắc nhân , chia 2 lũy thừa cùng cơ số

) 1 1,1 1,1

) 500 0 0, 001 500 0, 001

)

a b c

BT24 :

) 2,5.0,38.0, 4 0,125.3,18 8 2,5.0, 4 0,38 8.0,125 3,15

1 0,38 1 3,15 0,38 3,15 2,77

      

      

BT25:

1,7 2,3 1,7 2,3 1,7 2,3 2,3 1,7 4;

1,7 2,3 2,3 1,7 0,6;

A A

x x

1,7 2,3

4 0,6

x x

x x

   

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w