+ Khác nhau: uc bắt đầu bằng u Giaùo vieân gheùp baûng caøi: uc - Hoïc sinh gheùp: uc - Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần: - Học sinh đánh vần: u – cờ– uc u – cờ– uc Học sinh đánh vầ[r]
Trang 1Thø hai ngµy 3 th¸ng 1 n¨m 2011 Học vần:
Bài 77 : ăc - âc
A Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết được : ăc , âc, mắc áo, quả gấc
- Đọc được câu ứng dụng:
Những đàn chim ngói
Mặc áo màu nâu Đeo cườm ở cổ Chân đất hồng hồng Như nung qua lửa
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Ruộng bậc thang
B Phương pháp: Trực quan ; Thực hành giao tiếp ; Phân tích ngôn ngữ ; Rèn luyện theo mẫu
C Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ: Các từ ngữ khoá, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói
D Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh đọc và viết bảng con: hạt thóc , bản nhạc , con cóc , con vạc
- Đọc câu ứng dụng:
Da cóc mà bọc bột lọc
Bột lọc mà bọc hòn than
- Học sinh tìm tiếng và từ có vần : oc, ac
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Giáo viên giới thiệu bài: hôm nay,
chúng ta học vần : ăc, âc
- Giáo viên ghi lên bảng: ăc, âc
2 Dạy vần:
* ăc:
a) Nhận diện vần:
- Giáo viên giới thiệu và ghi bảng: ăc
Học sinh đọc theo giáo viên : ăc, âc
Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh theo nhóm, tổ, cả lớp
Trang 2- Vần ăc được tạo nên từ ă và c.
Giáo viên hướng dẫn cách phát âm Giáo
viên phát âm mẫu
- So sánh ăc với ac:
+ Giống nhau : kết thúc bằng c
+ Khác nhau: ăc bắt đầu bằng ă
Giáo viên ghép bảng cài: ăc
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần:
á – cờ– ăc
* Tiếng khoá và từ ngữ khoá:
- Giáo viên ghi bảng: mắc
- Giáo viên giới thiệu tranh “mắc áo” và
hỏi: Đây là tranh vẽ gì? (mắc áo)
Giáo viên ghi bảng: mắc áo
- Đọc trơn : ăc – mắc - mắc áo
* Luyện viết: ăc – mắc - mắc áo
Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn quy
trình viết Lưu ý nét nối giữa ă và c
- Giáo viên nhận xét và chữa lỗi cho học
sinh
* âc: (Quy trình tương tự)
Lưu ý:
- vần âc được tạo nên từ â và c
- So sánh âc với ăc :
+ Giống nhau: Kết thúc bằng c
- Học sinh phát âm cá nhân, đồng thanh
- Học sinh ghép: ăc
- Học sinh đánh vần: á – cờ– ăc Học sinh đánh vần, đọc trơn, phân tích vần ăc
- Học sinh ghép tiếng : mắc Thêm âm m trước vần ăc và dấu sắc trên vần ăc để tạo thành tiếng : mắc
- Học sinh phân tích tiếng mắc Vị trí các chữ và vần trong tiếng khoá mắc (m đứng trước, ăc đứng sau, dấu sắc trên vần ăc)
- Học sinh đánh vần, đọc trơn từ ngữ khoá:
á – cờ – ăc mờ – ăc – măc – sắc - mắc mắc áo
- Học sinh đọc: mắc áo
- Học sinh đọc trơn: ăc – mắc - mắc áo Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh theo nhóm, tổ, cả lớp
- Học sinh viết bảng con: ăc – mắc - mắc áo
Trang 3+ Khác nhau: âc bắt đầu bằng â
- Đánh vần:
ớ – cờ – âc
gờ – âc - gâc – sắc - gấc
quả gấc
- Viết: Nét nối giữa â và c
Viết tiếng và từ ngữ khoá : gấc - quả gấc
* Đọc từ ngữ ứng dụng:
Giáo viên ghi bảng 4 từ mới:
màu sắc giấc ngủ
ăn mặc nhấc chân
Đọc trơn tiếng: sắc, mặc, giấc, nhấc
Đọc trơn 4 từ ứng dụng
- Giáo viên giảng từng từ ứng dụng
- Giáo viên đọc mẫu
Tiết 2 :
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
- Luyện đọc lại các vần ở tiết 1
* Đọc câu ứng dụng:
- Giáo viên HD học sinh quan sát bức tranh
số 1, 2, 3 vẽ gì?
Giáo viên ghi bảng câu ứng dụng:
Những đàn chim ngói Mặc áo màu nâu Đeo cườm ở cổ Chân đất hồng hồng Như nung qua lửa
- Học sinh viết bảng con : âc - gấc - quả gấc
- Học sinh đọc từng từ và phát hiện gạch chân các tiếng mới : sắc, mặc, giấc, nhấc
- Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh theo nhóm, tổ, cả lớp
- Học sinh đọc các từ ứng dụng:
màu sắc giấc ngủ ăn mặc nhấc chân
- Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh theo nhóm, cả lớp
- Học sinh đọc: ăc – mắc - mắc áo , âc - gấc - quả gấc
Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh theo nhóm, tổ, cả lớp
- Học sinh đọc các từ ứng dụng:
màu sắc giấc ngủ ăn mặc nhấc chân Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh theo nhóm, cả lớp
- Học sinh mở SGK quan sát các bức tranh
1, 2, 3
- Học sinh đọc trơn câu ứng dụng và tìm tiếng mới: mặc
Đánh vần tiếng: mặc
Đọc trơn tiếng : mặc
Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh theo nhóm, tổ, cả lớp
- Học sinh đọc trơn câu ứng dụng:
Những đàn chim ngói Mặc áo màu nâu
Trang 4- Đọc trơn câu ứng dụng
- Luyện đọc toàn bài trong SGK
b) Luyện viết: ăc, âc , mắc áo, quả gấc
Giáo viên viết mẫu lên bảng lớp và nhấn
mạnh cách lia bút để tạo sự liền mạch khi
viết chữ
- Giáo viên theo dõi luyện viết từng em
Nhất là những em viết chậm
c) Luyện nói theo chủ đề: Ruộng bậc
thang
Giáo viên treo tranh và hướng dẫn học
sinh quan sát Giáo viên nêu câu hỏi gợi ý:
+ Em hãy chỉ tranh và dùng lời nói để giới
thiệu với các bạn nơi trồng lúa trong ruộng
bậc thang
+ Xung quanh ruộng bậc thang còn có gì ?
Giáo viên giới thiệu ruộng bậc thang là
ruộng trồng lúa ở miền núi
Đeo cườm ở cổ Chân đất hồng hồng Như nung qua lửa
Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh theo nhóm, tổ, cả lớp
- Học sinh luyện đọc toàn bài trong SGK Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh theo nhóm, tổ, cả lớp
Học sinh nhận xét nét nối trong:ăc, âc Học sinh viết trong vở tập viết : ăc, âc, mắc áo, quả gấc
Mỗi vần 1 hàng và mỗi từ 1 hàng
- Học sinh chỉ tranh và trả lời câu hỏi:
III Củng cố: - 2 học sinh đọc toàn bài trên bảng lớp và trong SGK
- Chơi trò chơi: Tìm từ mới có vần: ăc, âc
IV Dặn dò: - Giáo viên dặn học sinh học và chuẩn bị bài: uc , ưc
Trang 5Đạo đức:
Lễ phép vâng lời thầy giáo, cô giáo
A Mục tiêu:
- Học sinh hiểu: Thầy giáo, cô giáo là những người đã không quản khó nhọc, chăm sóc dạy dỗ em Vì vậy, các em cần lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo
- Học sinh biết lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo
B Phương pháp: Trực quan, đàm thoại, đóng vai, luyện tập.
C Đồ dùng: Tranh bài tập 2 phóng to.
D Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ: - Mất trật tự trong lớp sẽ có hại gì?- Giữ trật tự khi ra, vào lớp có lợi gì?
II Bài mới:
* Hoạt động 1: Đóng vai ( bài tập 1)
Giáo viên chia nhóm và yêu cầu mỗi
nhóm học sinh đóng vai theo 1 tình huống
của bài tập 1
- Qua việc đóng vai của các nhóm , em
thấy:
+ Nhóm nào thể hiện được lễ phép và
vâng lời thầy giáo, cô giáo? Nhóm nào
chưa?
+ Cần làm gì khi gặp thầy giáo, cô giáo?
+ Cần làm gì khi đưa hoặc nhận sách vở từ
tay thầy giáo, cô giáo?
- Giáo viên kết luận lại các ý chính học
sinh vừa nêu
Hoạt động 2: Học sinh làm bài tập 2
Giáo viên hướng dẫn học sinh tô màu
tranh
Giáo viên cùng học sinh cả lớp nhận xét
- Các nhóm chuẩn bị đóng vai
- 1 số nhóm lên đóng vai trước lớp
- Cả lớp thảo luận, nhận xét:
- Khi gặp thầy giáo, cô giáo cần chào hỏi, lễ phép
- Khi đưa hoặc nhận vật gì lấy từ thầy giáo, cô giáo cần đưa bằng 2 tay
Lời nói khi đưa: Thưa cô đây ạ!
Lời nói khi nhận lại: Em cám ơn thầy cô!
- Học sinh tô màu tranh Trình bày, giải thích lý do vì sao lại tô màu vào quần áo bạn đó?
III Củng cố:
Giáo viên liên hệ giáo dục học sinh : Thầy giáo, cô giáo đã không quản khó nhọc chăm sóc, dạy dỗ các em Để tỏ lòng biết ơn thầy giáo, cô giáo, các em cần lễ phép, lắng nghe và làm theo lời thầy giáo, cô giáo dạy bảo
Trang 6IV Dặn dò: Học sinh chuẩn bị kể về một bạn biết lễ phép và vâng lời thầy giáo, cô giáo
Thứ ba ngày 8 tháng 1 năm 2008 Học vần: Bài 78 : uc - ưc
A Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết được : uc , ưc, cần trục, lực sĩ
- Đọc được câu ứng dụng:
Con gì mào đỏ
Lông mượt như tơ Sáng sớm tinh mơ Gọi người thức dậy ?
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Ai thức dậy sớm nhất ?
B Phương pháp: Trực quan ; Thực hành giao tiếp ; Phân tích ngôn ngữ ; Rèn luyện theo mẫu
C Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ: Các từ ngữ khoá, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói
D Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh đọc và viết bảng con: màu sắc , giấc ngủ , ăn mặc , nhấc chân
- Đọc câu ứng dụng:
Những đàn chim ngói
Mặc áo màu nâu Đeo cườm ở cổ Chân đất hồng hồng Như nung qua lửa
- Học sinh tìm tiếng và từ có vần : ăc, âc
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Giáo viên giới thiệu bài: hôm nay,
chúng ta học vần : uc, ưc
- Giáo viên ghi lên bảng: uc, ưc
2 Dạy vần:
* uc:
a) Nhận diện vần:
- Học sinh đọc theo giáo viên : uc, ưc
Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh theo nhóm, tổ, cả lớp
Trang 7- Giáo viên giới thiệu và ghi bảng: uc
- Vần uc được tạo nên từ u và c
Giáo viên hướng dẫn cách phát âm Giáo
viên phát âm mẫu
- So sánh uc với ac:
+ Giống nhau : kết thúc bằng c
+ Khác nhau: uc bắt đầu bằng u
Giáo viên ghép bảng cài: uc
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần:
u – cờ– uc
* Tiếng khoá và từ ngữ khoá:
- Giáo viên ghi bảng: trục
- Giáo viên giới thiệu tranh “ cần trục” và
hỏi: Đây là tranh vẽ gì? (cần trục)
Giáo viên ghi bảng: cần trục
- Đọc trơn : uc – trục - cần trục
* Luyện viết: uc – trục - cần trục
Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn quy
trình viết Lưu ý nét nối giữa u và c
- Giáo viên nhận xét và chữa lỗi cho học
sinh
* ưc: (Quy trình tương tự)
Lưu ý:
- vần ưc được tạo nên từ ư và c
Học sinh phát âm cá nhân, đồng thanh
- Học sinh ghép: uc
- Học sinh đánh vần: u – cờ– uc Học sinh đánh vần, đọc trơn, phân tích vần
uc
- Học sinh ghép tiếng : trục Thêm âm tr trước vần uc và dấu nặng dưới vần uc để tạo thành tiếng : trục
- Học sinh phân tích tiếng trục Vị trí các chữ và vần trong tiếng khoá trục (tr đứng trước, uc đứng sau, dấu nặng dưới vần uc)
- Học sinh đánh vần, đọc trơn từ ngữ khoá:
u – cờ – uc trờ – uc – truc – nặng - trục cần trục
- Học sinh đọc: cần trục
- Học sinh đọc trơn: uc – trục - cần trục Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh theo nhóm, tổ, cả lớp
- Học sinh viết bảng con: uc – trục - cần trục
Trang 8- So sánh ưc với uc :
+ Giống nhau: Kết thúc bằng c
+ Khác nhau: ưc bắt đầu bằng ư
- Đánh vần:
ư – cờ – ưc
lờ – ưc – lưc – nặng – lực
lực sĩ
- Viết: Nét nối giữa ư và c
Viết tiếng và từ ngữ khoá : lực - lực sĩ
* Đọc từ ngữ ứng dụng:
Giáo viên ghi bảng 4 từ mới:
máy xúc lọ mực
cúc vạn thọ nóng nực
Đọc trơn tiếng: xúc, cúc, mực, nực
Đọc trơn 4 từ ứng dụng
- Giáo viên giảng từng từ ứng dụng
- Giáo viên đọc mẫu
Tiết 2 :
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
- Luyện đọc lại các vần ở tiết 1
* Đọc câu ứng dụng:
- Giáo viên HD học sinh quan sát bức tranh
số 1, 2, 3 vẽ gì?
Giáo viên ghi bảng câu ứng dụng:
Con gì mào đỏ Lông mượt như tơ Sáng sớm tinh mơ
- Học sinh viết bảng con : ưc - lực - lực sĩ
- Học sinh đọc từng từ và phát hiện gạch chân các tiếng mới : xúc, cúc, mực, nực.- Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh theo nhóm, tổ, cả lớp
- Học sinh đọc các từ ứng dụng:
máy xúc lọ mực cúc vạn thọ nóng nực
- Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh theo nhóm, cả lớp
- Học sinh đọc: uc – trục - cần trục , ưc - lực - lực sĩ
Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh theo nhóm, tổ, cả lớp
- Học sinh đọc các từ ứng dụng:
máy xúc lọ mực cúc vạn thọ nóng nực Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh theo nhóm, cả lớp
- Học sinh mở SGK quan sát các bức tranh
1, 2, 3
- Học sinh đọc trơn câu ứng dụng và tìm tiếng mới: thức
Đánh vần tiếng: thức
Trang 9Gọi người thức dậy ?
- Đọc trơn câu ứng dụng
- Luyện đọc toàn bài trong SGK
b) Luyện viết: uc, ưc , cần trục, lực sĩ
Giáo viên viết mẫu lên bảng lớp và nhấn
mạnh cách lia bút để tạo sự liền mạch khi
viết chữ
- Giáo viên theo dõi luyện viết từng em
Nhất là những em viết chậm
c) Luyện nói theo chủ đề: Ai thức dậy
sớm nhất ?
Giáo viên treo tranh và hướng dẫn học
sinh quan sát Giáo viên nêu câu hỏi gợi ý:
+ Em hãy chỉ tranh và giới thiệu người và
vật trong bức tranh
+ Mọi người đang làm gì ?
+ Con gì báo hiệu cho mọi người thức dậy
+ Bức tranh vẽ cảnh nông thôn hay thành
phố ?
Đọc trơn tiếng : thức
Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh theo nhóm, tổ, cả lớp
- Học sinh đọc trơn câu ứng dụng:
Con gì mào đỏ Lông mượt như tơ Sáng sớm tinh mơ Gọi người thức dậy ? Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh theo nhóm, tổ, cả lớp
- Học sinh luyện đọc toàn bài trong SGK Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh theo nhóm, tổ, cả lớp
- Học sinh nhận xét nét nối trong: uc, ưc
- Học sinh viết trong vở tập viết : uc, ưc , cần trục, lực sĩ
Mỗi vần 1 hàng và mỗi từ 1 hàng
- Học sinh chỉ tranh và trả lời câu hỏi:
III Củng cố: - 2 học sinh đọc toàn bài trên bảng lớp và trong SGK
- Chơi trò chơi: Tìm từ mới có vần: uc, ưc
IV Dặn dò: - Giáo viên dặn học sinh học và chuẩn bị bài: ôc , uôc
Thể dục : Bài thể dục - Trò chơi “Vận động”
Thầy Thân dạy
Trang 10Toán: Mười một, mười hai
A Mục tiêu: Giúp học sinh :
- Nhận biết: Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị
Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị
B Phương pháp: Trực quan, đàm thoại, thực hành – luyện tập…
C Đồ dùng dạy học:
Bó chục que tính và các que tính rời
D Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
-Chấm vở bài tập 3 em
- 1 chục bằng mấy đơn vị?
II Bài mới:
1/ Giới thiệu số 11:
Giáo viên hướng dẫn Học sinh lấy 1 bó
chục và1 ính và 1 que tính rời Được tất
cả
bao nhiêu que tính?
- Giáo viên ghi bảng : 11
Đọc là: mười một
- Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị Số 11 có
hai chữ số 1 viết liền nhau
2/ Giới thiệu số 12:
- Hướng dẫn học sinh lấy 1 bó chục que
tính và 2 que tính rời Được tất cả bao
nhiêu que tính? - Giáo viên ghi bảng:
12
Đọc là : Mười hai
-Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị Số 12
gồm có 2 chữ số là chữ số 1 và chữ số 2
viết liền nhau : 1 ở bên trái và 2 ở bên
phải
3 Thực hành:
Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống
Giáo viên cho học sinh quan sát tranh
- Mười que tính và một que tính là mười một que tính
- Học sinh đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
- Mười que tính và hai que tính là mười hai que tính
- Học sinh đọc: Mười một
- Học sinh phân tích số 11
- Học sinh phân tích số 12 -Học sinh nêu yêu cầu
Đếm số ngôi sao rồi điền số đó vào ô trống
- Học sinh nêu yêu cầu 2 em lên bảng Vẽ thêm 1 chấm tròn vào ô trống có ghi 1 đơn vị
Trang 11Bài 2: Vẽ thêm chấm tròn ( theo mẫu )
Giáo viên treo bảng phụ cho học sinh
quan sát và hướnh dẫn học sinh làm bài
Bài 3: Tô màu 11 hình tam giác và 12 hình
vuông:
Giáo viên treo bảng phụ có vẽ các hình
tam giác và hình vuông Hướng dẫn học
sinh tô
Bài 4: Điền số vào dưới mỗi vạch của tia
số :
Giáo viên vẽ tia số lên bảng và hướng dẫn
học sinh lên điền số
Vẽ thêm 2 chấm tròn vào ô trống có ghi 2 đơn vị
- 1 học sinh lên bảng tô 11 hình tam giác
- 1 học sinh lên tô 12 hình vuông
-1 học sinh lên bảng điền đủ các số vào dưới mỗi vạch của tia số
III Củng cố:
- Số 11 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
IV Dặn dò:
Dặn học sinh về nhà học và chuẩn bị bài: Mười ba, mười bốn, mười lăm
Thứ tư ngày 9 tháng 01 năm 2008 Toán: Mười ba, mười bốn, mười lăm
A/ Mục tiêu: Giúp học sinh :
- Nhận biết :+ Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị
+ Số 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị
+ Số 15 gồm 1 chục và 5 đơn vị
- Biết đọc,viết các số đó Nhận biết số có hai chữ số
B/ Phương pháp: Trực quan , đàm thoại, thực hành – luyện tập
C/ Đồ dùng:
Các bó chục que tính và các que tính rời
D/ Các hoạt động dạy học:
I/ Kiểm tra bài cũ:
- Chấm vở bài tập 3 em
-Mười một gồm mấy chục và mấy đơn vị?
-Mười hai gồm mấy chục và mấy đơn vị?
II/ Bài mới: