1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Lớp 1 - Tuần 21 - Giáo viên: Lê Thị Kiều - Trường Tiểu học Gio Hải

17 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 212,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ở cuối câu Baøi 4 : -Giáo viên tổ chức hướng dẫn học sinh tự điền số thích hợp, viết tiếp câu hỏi vào chỗ chấm tương tự như bài 1 và bài 3 -Cho học sinh nhận xét bài toán thường có các s[r]

Trang 1

TUẦN 21

Thứ hai

Tiếng Việt

Bài 86 : ôp, ơp (T1)

I Mục tiêu:

- HS đọc được: ôp, ơp, hộp sữa, lớp học.Đọc được từ, đoạn thơ ứng dụng: tốp ca,

bánh xốp, hợp tác, lợp nhà.

“Đám mây xốp trắng như bông

Ngủ quên dưới đáy hồ trong lúc nào

Nghe con cá đớp ngôi sao Giật mình mây thức bay vào rừng xa”

- HS viết được: ôp, ơp, hộp sữa, lớp học.

- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: “Các bạn lớp em”.

- Giáo dục học sinh biết rèn chữ giữ vở, thi đua có ý thức phấn đấu học tập tốt

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ (vật thật) như SGK và bộ đồ dùng TV

III Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ:

-3 tổ viết 3 từ (T đọc): gặp gỡ, ngăn nắp, bệnh tập

-2H đọc thuộc câu thơ ứng dụng bài 85- H & T nhận xét ghi điểm

B Bài mới:

1 Hoạt động 1: Giới thiệu bài

-T giới thiệu trực tiếp, ghi bảng, đọc –H đọc theo: ôp, ơp

2 Hoạt động 2: Dạy vần

a Bước 1: Vần ôp

+ Nhận diện vần: (T tô chữ và nói) vần ôp có mấy âm ghép thành? vị trí các âm đó như thế nào?

T? Hãy so sánh ôp với vần op? H trả lời 3 em

+ Đánh vần, đọc trơn, phân tích vần ôp theo CN - tổ - lớp

+ H viết vần ôp vào bảng con

+ H viết thêm âm h trước vần ôp và dấu nặng tạo thành tiếng mới

T? Ta có tiếng gì? (hộp)

H đánh vần, đọc trơn phân tích tiếng hộp (CN-lớp)

+T giới thiệu vật thật - H nêu T ghi bảng

T cho HS đọc: ôp, hộp, hộp sữa (5 em - lớp)

b Bước 2: Vần ơp (Thực hiện theo quy trình dạy vần ơp với lớp, lớp học.)

c Bước 3: Dạy từ và câu ứng dụng

-T viết 4 từ ứng dụng như mục tiêu

-H đọc thầm các từ, tìm tiếng có vần mới (T gạch chân tiếng đó)

-H đọc tiếng, từ- phân tích 1 số tiếng mới (CN-lớp)

-Tgiải thích nhanh từ và đọc mẫu: tốp ca, bánh xốp, hợp tác, lợp nhà.

-T nhận xét giờ học

Trang 2

Tiết 2

3 Hoạt động 3: Luyện tập

a Bước 1: Đọc SGK

-HS quan sát và nhận xét bức tranh số 1, 2, 3 vẽ gì?

-HS nhận xét

-H đọc thầm đoạn thơ ứng dụng, tìm tiếng mới: xốp, đớp.

-H: Đọc trơn đoạn thơ ứng dụng, luyện đọc tồn bài trong SGK ( CN - nhĩm - lớp) -T theo dõi sửa lỗi sai cho HS

b Bước 2: HD viết:

T? Nhận xét khi viết vần ơp và ơp cĩ gì khác nhau?

-T uốn nắn cách viết, chỉnh sửa cho HS cách ngồi, cầm bút, cách viết liền mạch -T viết mẫu trên bảng lớp.HD viết: hộp sữa, lớp học

-H viết bảng con, T nhận xét chỉnh sửa lỗi sai cho HS

-H: Tập viết trong vở tập viết

-T tuyên dương những em viết đẹp, tiến bộ, giữ vở sạch sẽ

c Bước 3: Luyện nĩi:

-2-3H đọc tên bài : “Các bạn lớp em”

-Hd HS quan sát và thảo luận trả lời thành câu theo các câu hỏi gợi ý sau:

-T? Tranh vẽ gì?

-T? Hãy kể về các bạn trong lớp em?

-T? Tên của bạn em là gì?

-T? Bạn em học giỏi mơn gì hoặc cĩ năng khiếu gì?

-T khuyến khích động viên tuyên dương những em nĩi tốt

d Bước 4: Trị chơi

-H (2 nhĩm/ 1 lần): thi tìm tiếng tiếp sức cĩ ơp, ơp

-H khác cổ động viên cho bạn

-H & T nhận xét tính điểm thi đua

4 Hoạt động nối tiếp:

-T chỉ cho H đọc lại tồn bài

T nhận xét giờ học- dặn dị: làm BT trong VBT TV, đọc bài trong SGK, tìm tiếng mới cĩ vần: ơp, ơp.

Tốn

Phép trừ dạng 17-7

I Mục tiêu: Giúp HS

- Biết làm tính trừ (không nhớ ) và biết trừ nhẩm dạng 17 - 7

- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

Trang 3

- Phát triển tư duy khi học tốn

II Đồ dùng dạy học:

+ Bó một chục que tính và một số que tính rời

+ Bảng phụ dạy toán

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Kiểm tra bài cũ :

+ Nhận xét bài làm trong vở Bài tập toán + Sửa bài 4/ 11 Điền dấu + , - vào ô trống để có kết quả đúng

+ 2 em lên bảng sửa bài

2 Bài mới :

*Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ dạng 17-7

a) Thực hành trên que tính

-Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy que tính

Học sinh lấy 17 que tính ( gồm 1 bó chục cà 7 que tính rời ) rồi tách thành 2 phần : phần bên trái có 1 bó chục que tính và phần bên phải có 7 que tính rời Sau đó học sinh cất 7 que tính rời

-Giáo viên hỏi : còn bao nhiêu que tính ?- Còn 10 que tính

b) Học sinh tự đặt tính và làm tính trừ

-Đặt tính ( từ trên xuống dưới )

-Viết 17 rồi viết 7 thẳng cột với 7 ( ở cột đơn vị )

-Viết dấu – ( Dấu trừ )

-Kẻ vạch ngang dưới 2 số đó

-Tính : ( từ phải sang trái )

* 7 – 7 = 0 viết 0

* hạ 1 viết 1

17 trừ 7 bằng 10 ( 17 – 7 = 10 )

-Học sinh tự nêu cách tính

*Hoạt động 2 : Thực hành

-Cho học sinh mở SGK

*-Bài 1 : -Học sinh luyện tập cách trừ theo cột dọc

-Học sinh nêu yêu cầu bài 1

-Học sinh tự làm bài vào bảng con

- 5 em lên bảng làm 2 bài / 1 em

-G/viên q/sát, n/xét, h/sinh làm Nhắc lại cách đặt tính theo thẳng cột

*-Bài 2 : Học sinh nêu yêu cầu bài : tính nhẩm

-Học sinh làm bài vào phiếu bài tập

-3 em lên bảng

17 7

Trang 4

h/s tính nhẩm theo cách của từng cá nhân, không bắt buộc theo 1 cách

-Sửa bài trên bảng lớp

*-Bài 3 :-Học sinh nêu yêu cầu : viết phép tính thích hợp

-Học sinh tìm hiểu đề toán

-Đặt phép tính phù hợp với bài toán

-Cho học sinh đọc tóm tắt đề toán

+Có : 15 cái kẹo -Đã ăn : 5 cái kẹo -Còn : … cái kẹo ? -Tự viết phép tính

15 – 5 = 10

- Trả lời miệng : còn 10 cái kẹo -Giáo viên sửa sai chung trên bảng lớp 4.Củng cố dặn dò :

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương học sinh tích cực hoạt động

- Dặn học sinh làm tính vào vở tự rèn Làm các bài tập ở vở Bài tập

- Chuẩn bị trước bài : Luyện tập

Thứ ba

_

Tốn

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

-Thực hiện được phép trừ( khơng nhớ) trong phạm vi 20, trừ nhẩm trong p/ vi 20

- Viết được phép tính trừ thích hợp với hình vẽ

-Phát triển tư duy cho HS khi học tốn

II Đồ dùng dạy học:

+ Bảng phụ ghi bài tập 4, 5 / 113 Phiếu bài tập

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Kiểm tra bài cũ :

+ Sửa bài 3/ 13 Vở Bài tập toán 3 học sinh lên bảng

12 – 2  11 13  17 – 5 18 - 8  11 -1

17 7 10

Trang 5

15 – 5  15 17  19 – 5 17 - 7  12 -2

+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới

2 Bài mới : Rèn kĩ năng thực hiện phép trừ

a.Bài 1(cột 1,3,4) : -Nêu yêu cầu bài 1

-Đặt tính theo cột dọc rồi tính ( từ phải sang trái ) -Học sinh nêu lại cách đặt tính

-Tự làm bài -Giáo viên hướng dẫn sửa bài

- Lưu ý : học sinh viết số thẳng cột

b.Bài 2(cột1,2 4) : -Học sinh nêu yêu cầu : Tính nhẩm

-Cho học sinh nhẩm theo cách thuận tiện nhất

10 + 3 = 13 ; 15 + 5 = ; 17 – 7 =

15 - 5 = 10 ; 15 - 5 = ; 10 + 7 =

-Học sinh làm vào phiếu bài tập

-Cho h/s n/x, từng cặp tính Nhắc lại q/hệ giữa tính cộng và tính trừ

-Cho học sinh chữa bài

c.Bài 3(cột1,2) : -Học sinh nêu yêu cầu bài Tính

-Học sinh thực hiện các phép tính ( hoặc nhẩm ) từ trái sang phải rồi ghi kết quả cuối cùng

-Học sinh tự làm bài

-Ví dụ : 11 + 3 – 4 =

-Nhẩm : 11 + 3 = 14

14 – 4 = 10 -Ghi : 11 + 3 – 4 = 10 -Giáo viên nhận xét sửa sai chung

d.Bài 4 :-dành cho h/s khá –giỏỉ 16 – 6  12

11  13 – 3

15 – 5  14 – 4

-Cho học sinh tham gia chơi Giáo viên gắn 3 biểu thức lên bảng

-Mỗi đội cử 1đại diện lên Đội nào gắn dấu nhanh, đúng là đội đó thắng

Trang 6

-Giáo viên quan sát, nhận xét và đánh giá thi đua của 2 đội

-Giải thích vì sao gắn dấu < hay dấu > , dấu =

e.Bài 5 : -Viết phép tính thích hợp

-Treo bảng phụ gọi học sinh nhìn tóm tắt đọc lại đề toán

* Có : 12 xe máy

- Đã bán : 2 xe máy -Còn : … xe máy ? -Học sinh tìm hiểu đề toán cho biết gì ? Đề toán hỏi gì ?

-G/v h/ dẫn tìm hiểu đề và tự ghi phép tính thích hợp vào ô trống

-Chọn phép tính đúng để ghi vào khung

12 – 2 = 10

-Trả lời : còn 10 xe máy

3.Củng cố dặn dò :

- Giáo viên nhận xét tiết học Tuyên dương học sinh tích cực hoạt động

- Dặn học sinh về nhà ôn bài làm toán vở Bài tập

- Chuẩn bị trước bài : Luyện tập chung

Tiếng Việt

Bài 87 : ep, êp

I Mục tiêu:

- HS đọc được: ep, êp, cá chép, đèn xếp Đọc được từ, đoạn thơ ứng dụng: lễ phép,

xinh đẹp, gạo nếp, bếp lửa.

“Việt Nam đất nước… ”

- HS viết được: ep, êp, cá chép, đèn xếp

- Luyện nĩi từ 2 - 4 câu theo chủ đề: “Xếp hàng vào lớp.”

- Giáo dục học sinh biết rèn chữ giữ vở, thi đua cĩ ý thức phấn đấu học tập tốt

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ (vật thật) như SGK

III Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ:

-3 tổ viết 3từ (T đọc): bánh xốp, hợp tác, lợp nhà

-2 H đọc thuộc câu thơ ứng dụng bài 86- H & T nhận xét ghi điểm

B Bài mới:

1 Hoạt động 1: Giới thiệu bài

-T giới thiệu trực tiếp, ghi bảng, đọc –H đọc theo: ep, êp

2 Hoạt động 2: Dạy vần

a Bước 1: Vần ep

+ Nhận diện vần: (T tơ chữ và nĩi) vần ep cĩ mấy âm ghép thành? vị trí các âm đĩ như thế nào?

Trang 7

T? Hãy so sánh ep với vần op? H trả lời 3 em

+ Đánh vần, đọc trơn, phân tích vần ep theo CN - tổ - lớp

+H viết vần ep vào bảng con

+H viết thêm âm ch trước vần ep và dấu sắc để tạo thành tiếng mới

T? Ta có tiếng gì? (chép )

+H đánh vần, đọc trơn phân tích tiếng chép (CN-lớp)

+T giới thiệu vật thật - H nêu T ghi bảng

+T cho HS đọc: ep, chép , cá chép (5 em - lớp)

b Bước 2: Vần êp(Thực hiện theo quy trình dạy vần ich với êp, xếp, đèn xếp.)

c Bước 3: Dạy từ và câu ứng dụng

-T viết 4 từ ứng dụng như mục tiêu

-H đọc thầm các từ, tìm tiếng có vần mới (T gạch chân tiếng đó)

-H đọc tiếng, từ- phân tích 1 số tiếng mới (CN-lớp)

-Tgiải thích nhanh từ và đọc mẫu: lễ phép, xinh đẹp, gạo nếp, bếp lửa

Tiết 2

3 Hoạt động 3: Luyện tập

a Bước 1: Đọc SGK

-HS quan sát và nhận xét bức tranh số 1, 2, 3 vẽ gì?

-HS nhận xét

-H đọc thầm đoạn thơ ứng dụng, tìm tiếng mới: đẹp.

-H: Đọc trơn đoạn thơ ứng dụng, luyện đọc toàn bài trong SGK ( CN - nhóm - lớp) -T theo dõi sửa lỗi sai cho HS

b Bước 2: HD viết:

T? Nhận xét khi viết ep, êp có gì khác nhau?

-T chỉnh sửa cho HS cách ngồi, cầm bút, cách viết liền mạch

-T viết mẫu trên bảng lớp.HD viết: cá chép, đèn xếp

-H viết bảng con, T nhận xét chỉnh sửa lỗi sai cho HS

-H: Tập viết trong vở tập viết

-T tuyên dương những em viết đẹp, tiến bộ, giữ vở sạch sẽ

c Bước 3: Luyện nói:

-2-3 H đọc tên bài : “ Xếp hàng vào lớp”

-Hd HS quan sát và thảo luận trả lời thành câu theo các câu hỏi gợi ý sau:

-T? Tranh vẽ gì?

-T? Các bạn trong tranh đã xếp hàng vào lớp ntn?

-T? Để xếp hàng vào lớp nhanh chúng ta phải làm gì?

-T? Kể tên những bạn em đã được cô giáo khen vì đã giữ trật tự khi xếp hàng vào lớp đi?

Trang 8

-T khuyến khích động viên tuyên dương những em nói tốt.

d Bước 4: Trò chơi

-H (2 nhóm/ 1 lần): thi tìm tiếng tiếp sức có ep, êp

-H khác cổ động viên cho bạn

-H & T nhận xét tính điểm thi đua

4 Hoạt động nối tiếp:

-T chỉ cho H đọc lại toàn bài

-T nhận xét giờ học- dặn dò: làm BT trong VBT TV, đọc bài trong SGK, tìm tiếng mới có vần ep, êp

Hát nhạc (GV bộ môn dạy)

************************************

Thứ tư

THỂ DỤC

(GV bộ môn dạy)

Tiếng Việt

Bài 88 : ip, up

I Mục tiêu:

- HS đọc được: ip, up, bắt nhịp, búp sen

- Đọc được từ, đoạn thơ ứng dụng: nhân dịp, đuổi kịp, chụp đèn, giúp đỡ.

“Tiếng dừa làm dịu nắng trưa

Gọi đàn gió đến cùng dừa múa reo

Trời trong đầy tiếng rì rào

Đàn cò đánh nhịp bay vào bay ra.”

-HS viết được: ip, up, bắt nhịp, búp sen.

- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: “Giúp đỡ cha mẹ.”

- Giáo dục học sinh biết rèn chữ giữ vở, thi đua có ý thức phấn đấu học tập tốt

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ (vật thật) như SGK

III Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ:

-3 tổ viết 3 từ (T đọc): lễ phép, gạo nếp, bếp lửa.

2 H đọc thuộc câu thơ ứng dụng bài 87- H & T nhận xét ghi điểm

B Bài mới:

Tiết 1

1 Hoạt động 1: -Giới thiệu bài

-T giới thiệu trực tiếp, ghi bảng, đọc –H đọc theo: ip, up

2 Hoạt động 2: Dạy vần

Trang 9

a Bước 1: Vần ip

* Nhận diện vần: (T tô chữ và nói) vần ip có mấy âm ghép thành? vị trí các âm đó như thế nào?

-T? Hãy so sánh ap với vần ip? H trả lời 3 em

+ Đánh vần, đọc trơn, phân tích vần ip theo CN - tổ - lớp

+H viết vần ip vào bảng con

+H viết thêm âm nh trước vần ip và dấu nặng để tạo thành tiếng mới

-T? Ta có tiếng gì? ( nhịp )

+H đánh vần, đọc trơn phân tích tiếng nhịp (CN-lớp)

+T giới thiệu tranh - H nêu T ghi bảng

-T cho HS đọc: ip, nhịp, bắt nhịp (5 em - lớp)

b Bước 2: Vần up (Thực hiện theo quy trình dạy vần ip với up, búp, búp sen.)

c Bước 3: Dạy từ và câu ứng dụng

-T viết 4 từ ứng dụng như mục tiêu

-H đọc thầm các từ, tìm tiếng có vần mới (T gạch chân tiếng đó)

-H đọc tiếng, từ- phân tích 1 số tiếng mới (CN-lớp)

-Tgiải thích nhanh từ và đọc mẫu: nhân dịp, đuổi kịp, chụp đèn, giúp đỡ

-T nhận xét giờ

Tiết 2

3 Hoạt động 3: Luyện tập

a Bước 1: Đọc SGK

-HS quan sát và nhận xét bức tranh số 1, 2, 3 vẽ gì?

-HS nhận xét

-H đọc thầm đoạn thơ ứng dụng, tìm tiếng mới: nhịp.

-H: Đọc trơn đoạn thơ ứng dụng, luyện đọc toàn bài trong SGK ( CN - nhóm - lớp) -T theo dõi sửa lỗi sai cho HS

b Bước 2: HD viết:

-T? Nhận xét khi viết ip, up có gì khác nhau?

-T chỉnh sửa cho HS cách ngồi, cầm bút, cách viết liền mạch

-T viết mẫu trên bảng lớp.HD viết: bắt nhịp, búp sen

-H viết bảng con, T nhận xét chỉnh sửa lỗi sai cho HS

-H: Tập viết trong vở tập viết

-T tuyên dương những em viết đẹp, tiến bộ, giữ vở sạch sẽ

c Bước 3: Luyện nói:

-2-3 H đọc tên bài : “ Giúp đỡ cha mẹ”

-Hd HS quan sát và thảo luận trả lời thành câu theo các câu hỏi gợi ý sau:

-T? Tranh vẽ gì?

Trang 10

-T? Em nào đã giúp đỡ bố mẹ? Giúp đỡ những việc gì?

-H trình bày trước lớp

-T khuyến khích động viên tuyên dương những em nĩi tốt

d Bước 4: Trị chơi

-H (2 nhĩm/ 1 lần): thi tìm tiếng tiếp sức cĩ ip, up

-H khác cổ động viên cho bạn

-H & T nhận xét tính điểm thi đua

-T dùng bài của HS cho các em luyện đọc

4 Hoạt động nối tiếp:

-T chỉ cho H đọc lại tồn bài

-T nhận xét giờ học- dặn dị: làm BT trong VBT TV, đọc bài trong SGK, tìm tiếng mới cĩ vần ip, up

_

Bài 21: Ôn tập xã hội

I Mục tiêu:

Giúp học sinh biết :

-Hệ thống hoá các kiến thức đã học về xã hội

-Kể với bạn bè về gia đình,lớp học và cuộc sống xung quanh

-Yêu quý gia đình lớp học và nơi em sinh sống

-Có ý thức giữ cho nhà ở lớp học và nơi các em sống sạch đẹp.

II Đồ dùng dạy học:

-Sưu tầm tranh ảnh về chủ đề xã hội

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Khi đi bộ em cần nhớ điều gì?An toàn khi đi bộ

- Đối với đường có vỉa hè thì phải đi trên vỉa hè Nếu đường không có vỉa hè

em đi sát lề phải

Nhận xét – tuyên dương

3 Bài mới:Tổ chức cho Hs “hái hoa dân chủ” - Đại diện các nhóm lên hái hoa

và trả lời câu hỏi

Các câu hỏi trong bông hoa là:- Hái được bông hoa nào trả lời câu hỏi của bông hoa đó và được nhận 1 bông hoa điểm thưởng

+Kể về các thành viên trong gia đình bạn

+Nói về những người bạn yêu quý

+Kể về ngôi nhà của bạn

+Kể về những việc bạn đã làm để giúp bố mẹ

+Kể về cô giáo(thầy giáo) cảu bạn

Trang 11

+Kể về một người bạn của bạn.

+Kể những gì bạn nhìn thấy trên đường

đến trường

+Kể về một nơi công cộng và nói về các hoạt động ở đó

+Kể về một ngày của bạn

- Tổ chức cho học sinh hái hoa.Học sinh thi đua

4 Củng cố – Dặn dò:

Gv tuyên dương phát thưởng

Xem trước bài sau

Nhận xét tiết học

Thứ năm

TIẾNG VIỆT

BÀI 89: IÊP ƯƠP (2 tiÕt)

I Mục tiêu:

- HS đọc và viết được: iêp, ươp, tấm liếp, giàn mướp

- Đọc được câu ứng dụng

- Phát triển lời nĩi tự nhiên theo chủ đề: Nghề nghiệp của cha mẹ

II Đồ dùng dạy học:

- Mơ hình (Vật thực): liếp tre

- Thanh chữ gắn bìa hoặc gắn nam châm

III Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định lớp:

2 Bài cũ: Cho HS viết từ, đọc SGK, tìm từ mới

3.Bài mới:

Tiết 1

a Giới thiệu bài:

b Dạy vần:

+ Vần iêp: Giới thiệu vần mới và viết bảng: iêp

HS đv, đọc trơn, phân tích vần: iêp

- GV viết bảng: liếp

-HS đv, đọc trơn, phân tích vần: liếp

HS viết bảng con: iêp, liếp

- GV Giới thiệu tấm liếp qua tranh

- GV viết bảng: tấm liếp

HS đọc trơn: iêp, liếp, tấm liếp

+ Vần up:

- GV Giới thiệu vần mới và viết lên bảng: ươp

- Hỏi: Vần mới thứ hai cĩ gì khác với vần mới thứ nhất ?

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w