Tập đọc : - Đọc đúng , rành mạch , biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm , dấu phẩy và giữa các cụm từ ; bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật.. §å dïng : - T[r]
Trang 1Tuần 1: Thứ hai ngày 16 tháng 8 năm 2010
Tập đọc – kể chuyện : Cậu bé thông minh
I Mục tiêu :
A Tập đọc :
- Đọc đúng , rành mạch , biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm , dấu phẩy và giữa các
- Hiểu nội dung bài : Ca ngợi sự thông minh và tài trí của cậu bé ( trả lời ( các
câu hỏi trong sgk )
B Kể chuyện :
- Kể lại ( từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa (sgk)
II Đồ dùng :
- Tranh minh hoạ bài đọc và truyện kể trong SGK
III Các hoạt động dạy học :
A KTBC:
- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
B.Bài mới :
Tập đọc :
1 Giới thiệu bài :
- GV giới thiệu 8 chủ điểm trong SGK
tập 1
- HS mở SGK lắng nghe
- GV giới thiệu và ghi đầu bài - yêu cầu HS đọc mục bài
2 Luyện đọc :
a GV đọc toàn bài : - HS chú ý nghe
- GV hd cách đọc
b GV hd luyện đọc kết hợo giải nghĩa
từ :
+ Đọc nối tiếp từng câu - HS đọc nối tiếp từng câu trong bài
+ Đọc đoạn () lớp
- GV hd đọc đoạn khó trên bảng phụ - 1 HS đọc đoạn khó trên bảng phụ
- HS đọc nối tiếp từng đoạn kết hợp giải nghĩa từ
- Em hiểu thế nào là từ hạ lệnh ? - ( lệnh xuống
+ Đọc đoạn trong nhóm: - HS đọc theo nhóm
- Đại diện nhóm đọc bài ( mỗi em 1
đoạn )
3 Tìm hiểu bài: - HS đọc thầm đoạn 1
- Vì saodân chúng lo sợ khi nghe lệnh
của nhà vua ?
- Vì gà trống không đẻ trứng (
Trang 2- Yêu cầu HS đọc đoạn 2 - 1 HS đọc đoạn 2
- Cậu bé đã làm cách nào để vua thấy
lệnh của ngài là vô lí ?
- HS thảo luận nhóm -> Cậu nói chuyện khiến vua cho là vô
lí ( bố đẻ em bé ) vua phải thừa nhận lệnh của ngài cũng vô lí
* HS đọc thầm đoạn 3
- Trong cuộc thử tài lần sau cậu bé yêu
cầu điều gì ?
-> Cậu yêu cầu sứ giả về tâu đức vua rèn chiếc kim thành 1 con dao thật sắc
để sẻ thịt chim
- Vì sao cậu bé yêu cầu ( vậy ? -> Yêu cầu 1 việc không làm nổi để
khỏi phải thực hiện lệnh của vua
* HS đọc thầm cả bài
- Câu chuyện này nói lên điều gì ? - Ca ngợi trí thông minh của cậu bé
4 Luyện đọc lại : - HS chú ý nghe
- HS đọc trong nhóm ( phân vai )
- 2 nhóm HS thi phân vai
- Lớp nhận xét, bình chọn cá nhân nhóm đọc hay nhất
Kể chuyện :
1 GV nêu yêu cầu :
2 HD HS kể từng đoạn câu chuyện theo
tranh (SGK)
a YC HS quan sát tranh SGK - HS quan sát
- HS nhẩm kể chuyện
b GV gọi HS kể tiếp nối : - HS kể tiếp nối đoạn
- Tranh 1: Quân lính đang làm gì? - Đang đọc lệnh mỗi làng đẻ trứng
- Thái độ của dân làng ra sao khi nghe
- Tranh 2: B(ớc mặt vua cậu bé đang
làm gì?
- Cậu bé khóc ầm ĩ và bảo : bố cậu mới
đẻ em bé , bố đuổi đi
- Thái độ của vua ra sao ? - Nhà vua giận dữ quát vì cho cậu bé láo
dám đùa với vua
- Tranh 3: Cậu bé yêu cầu sứ giải điều
gì?
- Về tâu với vua chiếc kim thành 1 con dao thật sắc để sẻ thịt chim
- Thái độ của vua thay đổi ra sao ? - Vua biết đã tìm đợc ngời tài , nên
trọng thởng cho cậu bé , gửi cậu vào tr-ờng để rèn luyện
- sau mỗi lần kể lớp nhận xét về nội dung , diễn đạt, cách dùng từ
III Củng cố dặn dò :
TRong truyện em thích nhất nhân vật
- Nêu ý nghĩa của truyện
Trang 3* Nhận xét tiết học
- Dặn dò giờ sau học
Toán : Đọc , viết , so sánh các số có ba chữ số
I Mục tiêu :
Biết cách đọc , viết , so sánh các số có ba chữ số
II Hoạt động dạy học :
A Ôn luyện :
- GV kiểm tra sách vở + đồ dùng sách vở của HS
B Bài mới :
1 Ôn tập về cách đọc số :
* Bài tập 1: Yêu cầu HS đọc và
viết đúng số có ba chữ số
- HS đọc yêu cầu BT + mẫu
- 2 HS lên bảng
- Lớp làm vào vở
- Nhận xét bài làm của bạn
2 Ôn tập về thứ tự số
* Bài tập 2 : Yêu cầu HS tìm số
thích hợp điền vào các ô trống
- GV kẻ cột ngang lên bảng
- HS nêu yêu cầu BT
- HS thi tếp sức ( theo nhóm ) + Băng giấy 1:
- GV theo dõi HS làm bài tập 310 311 312 314 315 316 317 318
+ Băng giấy 2:
400 399 398 397 396 395 394 393 392
+ Em có nhận xét gì về các số ở
cột 1?
+ Em có nhận xét gì về các số ở
cột thứ 2?
- Là dãy số TN liên tiếp xếp theo thứ tự giảm dần từ 400 ->392
3 Ôn tập về so sánh số và thứ tự
số
Bài tập 3: Yêu cầu HS biết - HS làm bảng con
cách so sánh các số có ba chữ
số
303 <330 ; 199 < 200 ; 615 > 516
30 + 100 < 131 ; 410- 10 < 400 + 1 ;
- GV nhận xét , sửa sai cho HS 243 = 200 + 40 +3
Bài 4: Yêu cầu HS biết tìm số
lớn nhất, số bé nhất trong các số
đã cho
375 ; 241; 573 ; 241 ; 735 ; 142 - HS nêu yêu cầu bài tập
- HS so sánh miệng + Số lớn nhất : 735 + Số bé nhất : 142
- GV nhận xét, sửa sai cho HS
C Củng cố dặn dò :
Trang 4- Nêu lại nội dung bài học - HS nêu
- Nhận xét tiết học
- Về nhà chuẩn bị cho tiết học
sau
I Mục tiêu :
- Biết công lao to lớn của Bác Hồ đối với đất () , dân tộc
- Biết ( tình cảm của Bác Hồ đối với thiếu nhi và tình cảm giữa thiếu nhi với Bác Hồ
- Thực hiện theo 5 điều Bác Hồ dạy thiếu niên – nhi đồng
-Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện năm điều Bác Hồ dạy
II Các hoạt động dạy học chủ yếu :
* Khởi động :
- GV bắt nhịp cho cả lớp hát bài : Ai
yêu Bác Hồ Chí Minh hơn thiếu niên ,
+ Hãy nêu tên bài hát ? - HS nêu
- Vậy Bác Hồ là ai ? Tại sao thiếu niên
nhi đồng lại yêu quý bác ( vậy ? Bài
đạo đức hôm nay chúng ta cùng tìm
hiểu điều đó
- HS nghe
1 Hoạt động 1: Thảo luận nhóm
- GV chia lớp thành 3 nhóm và nêu
nhiệm vụ cho từng nhóm
- N1: quan sát ảnh 1
- N2: quan sát ảnh 2,3
- N3: quan sát ảnh 4,5
- Các nhóm quan sát và thảo luận tìm
hiểu nội dung và đặt tên cho từng ảnh
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện các nhóm trình bày
- Lớp nhận xét
- Thảo luận lớp :
Em còn biết thêm gì về Bác Hồ
+ Quê Bác ở đâu ?
+ Bác còn có những tên gọi naog khác ? - HS nêu
+ Tình cảm giữa Bác và các cháu thiếu
nhi ( thế nào ?
+ Bác đã có công lao ( thế nào với
nhân dân ta , đất () ta ?
c Kết luận :
- Bác Hồ hồi còn nhỏ là Nguyễn Sinh Cung Bác sinh ngày 19/5/1980 Quê ở làng Sen – xã Kim Liên – Huyện Nam Đàn – Tỉnh Nghệ An Bác Hồ là vị lãnh tụ
Trang 5sinh ra đất () Việt Nam dân chủ cộng hoà Nhân dân Việt Nam cũng luôn quan tâm , yêu quí các cháu thiếu nhi và Bác Hồ cũng luôn quan tâm yêu quí các cháu
2 Hoạt động 2: Kể chuyện : Các cháu vào đây với Bác
- Thảo luận
+ Qua câu chuyện em thấy tình cảm
giữa Bác Hồ và các cháu thiếu nhi (
thế nào ?
- HS nêu
+ Thiếu nhi cần phải làm gì để tỏ lòng
kính yêu Bác Hồ ?
- Lớp nhận xét bổ xung
c Kết luận :
- Các cháu thiếu nhi rất yêu quí Bác
Hồ và Bác Hồ cũng rất yêu quúi các
cháu , quan tâm đến các cháu thiếu
nhi
- Để tỏ lòng kính yêu Bác Hồ, thiếu
nhi cần ghi nhớ và thực hiện năm điều
Bác Hồ dạy
3 Hoạt động 3: Tìm hiểu về năm điều Bác Hồ dạy thiếu niên, nhi đồng
- Học sinh đọc năm điều Bác Hồ dạy
+ Tìm 1 số biểu hiện cụ thể của 1
trong 5 điều Bác Hồ dạy thiếu niên,
nhi đồng
- HS thảo luận nhóm
- GV chốt lại nội dung 5 điều Bác Hồ
dạy thiếu niên , nhi đồng
- Đại diện nhóm trình bày
+ Ghi nhớ và thực hiện tốt 5 điều Bác
Hồ dạy
+ C( tầm các bài thơ , bài hát, tranh,
ảnh về Bác Hồ
Bác Hồ
- Lớp nhậnn xét
3 Tìm hiểu bài : - lớp đọc thầm bài tập đọc
- Đơn này là của ai ngửi cho ai ?
trách đội
- Nhờ đâu mà em biết điều đó ? - Nhờ nội dung đơn ghi rất rõ địa chỉ
gửi đến
Trang 6- Bạn HS viết đơn để làm gì ? - Để xin vào đội
- Những câu nào trong đơn cho biết
điều đó ?
- Em làm đơn này
- Nêu nhận xeta cách trình bày đơn ? - HS nêu trong SGK
- GV giới thiệu đơn xin vào đội TNTP
lớp xem
- HS chú ý quan sát
4 Luyện đọc lại : - 1 HS khá, giỏ đọc lại đơn
- 1 số HS thi đọc đơn
- GV HD các em đọc rõ ràng, rành
mạch, ngắt nghỉ hơi đúng
5 Củng cố – dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Tập đọc: Đơn xin vào đội
I Mục tiêu :
- Đọc trôi chảy cả bài Chú ý đọc đúng các từ dễ viết sai do ảnh (ởng cách phát
âm địa (ơng
- Biết đọc bài với giọng rõ ràng, rành mạch , rứt khoát
- Nắm (ợc nghĩa của các từ mới ( điều lệ, danh dự )
- Hiểu nội dung bài
- B() đầu có hiểu biết về đơn từ và cách viết đơn
II Các hoạt động dạy học :
A KTBC: 3 – 4 HS đọc thuộc lòng bài thơ :
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài :
a GV đọc mẫu toàn bài - HS chú ý nghe
b HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa
từ :
- Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc từng câu
( chú ý đọc đúng các từ khó )
- Đọc từng đoạn (ớc lớp
+ GV chia đoạn - HS đánh dấu vào sách giáo khoa
+ GV HD đọc câu văn dài - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong
bài + GV kết hợp giúp HS giải nghĩa các từ
ngữ mới trong từng đoạn
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 4
+ GV theo dõi, hớng dẫn các nhóm đọc
- Lớp nhậnn xét
Trang 73 Tìm hiểu bài : - lớp đọc thầm bài tập đọc
- Đơn này là của ai ngửi cho ai ?
trách đội
- Nhờ đâu mà em biết điều đó ? - Nhờ nội dung đơn ghi rất rõ địa chỉ
gửi đến
- Bạn HS viết đơn để làm gì ? - Để xin vào đội
- Những câu nào trong đơn cho biết
điều đó ?
- Em làm đơn này
- Nêu nhận xeta cách trình bày đơn ? - HS nêu trong SGK
- GV giới thiệu đơn xin vào đội TNTP
HCM của một HS trong trờng cho cả
lớp xem
- HS chú ý quan sát
4 Luyện đọc lại : - 1 HS khá, giỏi đọc lại đơn
- 1 số HS thi đọc đơn
- GV HD các em đọc rõ ràng, rành
mạch, ngắt nghỉ hơi đúng
5 Củng cố – dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Toán : Ôn: Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
I Mục tiêu :
Biết cách đọc , viết , so sánh các số có ba chữ số
II Hoạt động dạy học :
A Ôn luyện :
- GV kiểm tra sách vở + đồ dùng sách vở của HS
B Bài mới :
1 Ôn tập về cách đọc số :
* Bài tập 1: Yêu cầu HS đọc và
viết đúng số có ba chữ số
- HS đọc yêu cầu BT + mẫu
- 2 HS lên bảng
- Lớp làm vào vở
- Nhận xét bài làm của bạn
2 Ôn tập về thứ tự số
* Bài tập 2 : Yêu cầu HS tìm số
thích hợp điền vào các ô trống
- GV kẻ cột ngang lên bảng
- HS nêu yêu cầu BT
- HS thi tếp sức ( theo nhóm ) + Băng giấy 1:
- GV theo dõi HS làm bài tập 315 316 317 318 319 320 321 322
+ Băng giấy 2:
Trang 8+ Em có nhận xét gì về các số ở
cột 1?
+ Em có nhận xét gì về các số ở
cột thứ 2?
- Là dãy số TN liên tiếp xếp theo thứ tự giảm dần từ 300 ->292
3 Ôn tập về so sánh số và thứ tự
số
Bài tập 3: Yêu cầu HS biết - HS làm bảng con
cách so sánh các số có ba chữ
số
303 <330 ; 199 < 200 ; 615 > 516
30 + 100 < 131 ; 410- 10 < 400 + 1 ;
- GV nhận xét , sửa sai cho HS 243 = 200 + 40 +3
Bài 4: Yêu cầu HS biết tìm số
lớn nhất, số bé nhất trong các số
đã cho
375 ; 241; 573 ; 241 ; 735 ; 142 - HS nêu yêu cầu bài tập
- HS so sánh miệng + Số lớn nhất : 735 + Số bé nhất : 142
- GV nhận xét, sửa sai cho HS
C Củng cố dặn dò :
- Nêu lại nội dung bài học - HS nêu
- Nhận xét tiết học
Thứ 3 ngày 18 tháng 8 năm 2009
Thể dục: Giới thiệu chương trình
- Trò chơi “nhanh lên nào bạn ơi”
I Mục tiêu:
giờ học thể dục lớp 3
- Biết cách tập hợp hàng dọc , quay phải quay trái , đứng nghỉ , đứng ngiêm, biết cách dàn hàng, dồn hàng, cách chào báo cáo, xin phép khi ra vào lớp
- o() đầu biết cách chơi và tham gia ( các trò chơi
II Địa điểm – phương tiện:
- Địa điểm: Chọn nơi thoáng mát, bằng phẳng, vệ sinh sạch sẽ sân tập
III Phương tiện ND phương pháp lên lớp:
Nội dung Định lượng Phương pháp và tổ chức
A Phần mở đầu 3- 4 phút - Đội hình TT:
- Cán sự lớp tập trung, báo cáo sĩ số x x x x x
- Gv nhận lớp, phổ biến nội dung
- GV nhắc lại những nội dung cơ
Trang 9bản, những qui định khi tập.
2 Khởi động:
- Giậm chân tại chỗ , vỗ tay theo
nhịp và hát
1-2 phút Đội hình KĐ:
x x x x x
- HS tập bài TD phát triển chung
của lớp 2 một lần 2 x 8 N
x x x x x
- GV cho HS tập
B Phần cơ bản:
- Phân công tổ nhóm tập luyện,
chọn cán sự môn học
2 – 3 phút - Tập chung theo tổ để tập
luyện do nhóm truởng điều khiển
- Nhắc lại ND tập luyện, nội qui và
phổ biến ND, yêu cầu môn học
- Tiếp tục củng cố và hoàn thiện nội
qui tập luyện đã rèn luyện ở lớp
()0
- HS chú ý
- Chỉnh đốn trang phụ, vệ sinh tập
luyện
2 – 3 phút - Theo đội hình TT học sinh
sửa lại trang phục, giầy dép vào nơi qui định
* Chơi trò chơi: Nhanh lên bạn ơi 5 –7 phút - ĐHTC:
- GV phổ biến hình thức chơi và
luật chơi
- GV cho HS chơi trò chơi
* Ôn 1 số ĐT đội hình đội ngũ ở
lớp 1 – 2
6 – 7 phút
1 – 2 lần
- ĐHTL:
x x x x x
x x x x x
-> Cán bộ lớp điều khiển
c Phần kết thúc: 5 phút
- Đội hình xuống lớp:
- GV cùng HS hệ thống bài học x x x x x
- GV nhận xét giừo học x x x x x
- GV giao BTVN
toán: Cộng trừ các số có ba chữ số ( không nhớ ).
I Mục tiêu:
Biết cách tính cộng , trừ các số có 3 chữ số không nhớ và giải bài toán có lời văn
về nhiều hơn , ít hơn
II Các hoạt động dạy học :
A Ôn luyện :
Trang 10- GV kiểm tra bài tập về nhà của HS :
- GV nhận xét
B Bài mới :
Bài 1:(Cột a,c)
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS tính nhẩm và nêu kết quả
400 +300 = 700 500 + 40 = 540
700 – 300 = 400 540 – 40 = 500
100 + 20 + 4 = 124
300 + 60 + 7 = 367
- GV nhận xét, kết luận , đúng sai - Lớp nhận xét
Bài 2: Củng cố về đặt tính và cộng trừ
các số có ba chữ số
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu BT
- HS làm bảng con
352 732 418 395
416 511 201 44
768 221 619 351 -Sau mỗi lần giơ bảng GV quan sát và
sửa sai cho HS ( nếu có )
- GV hd HS phân tích - HS phân tích bài toán
- HS nêu cách giải và trả lời
- GV quan sát HS làm bài - 2HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
Giải
Số HS khối lớp hai là :
245 – 32 = 213 ( HS) Đáp số : 213 HS
- GV kết luận - HS nhận xét bài làm của bạn
- GV yêu cầu - HS phân tích bài toán
- HS nêu cách giải và câu trả lời
- Gv gọi 1 HS lên tóm tắt bài toán , 1HS
lên giải , lớp làm vào vở
Giải
Giá tiền một tem ( là :
200 + 600 = 800 ( đồng ) Đáp số : 800 đồng
* Bài tập 3,4 thuộc dạng toàn gì ? - Nhiều hơn, ít hơn
III Củng cố – dặn dò :
- Nêu lại ND bài học
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Trang 11
Chính tả : ( tập chép ) Cậu bé thông minh
I Mục tiêu :
- Chép chính xác và trình bày đúng qui định bài chính tả; không mắc quá 5 lỗi trong bài
- Làm đúng bài tập 2a/b hoặc bài 3
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng lớp viết sẵn đoạn văn HS cần chép ND bài tập 2 a
III Các hoạt động dạy học :
A Mở đầu :
- KT đồ dùng học tập của HS
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
2 HD HS tập chép :
a HD HS chuẩn bị :
- GV đọc đoạn chép trên bảng - HS chú ý nghe
+ Đoạn này chép từ bài nào các em đã - 2 HS nhìn bảng đọc thần đoạn chép
- Tên bài viết ở vị trí nào trong vở ? - Viết ở giữa trang vở
+ Đoạn chép có mấy câu ? - 3 câu
+ Cuối mỗi câu có dấu gì ? - Cuối câu 1 và 3 có dấu chấm , cuối
câu 2 có dấu hai chấm + Chữcái đầu câu viết ( thế nào ? - Viết hoa
bảng con : chim sẻ, kim khâu
- HS viết vào bảng con
- HS chép bài vào vở
- GV theo dõi uốn nắn HS
c Chấm, chữa bài : -HS đổi vở chữa lỗi
- GV chấm bài , nhận xét từng bài
3.Luyện tập
- 2 HS lên bảng làm bài , lớp làm vào bảng con
- Gv nhận xét kết luận
- 1 HS làm mẫu
- 1 HS làm bảng lớp, lớp làm vào bảng con
- HS đọc cá nhân ,ĐT bài tập 3
- HS học thuộc 10 chữ tại lớp
- GV xoá hết những chữ đã viết ở cột
chữ
- Một số HS nói lại
...- HS nêu yêu cầu BT
- HS thi tếp sức ( theo nhóm ) + Băng giấy 1:
- GV theo dõi HS làm tập 31 0 31 1 31 2 31 4 31 5 31 6 31 7 31 8
+ Băng giấy 2:
400 39 9 39 8 39 7 39 6...
Bài tập 3: Yêu cầu HS biết - HS làm bảng
cách so sánh số có ba chữ
số
30 3 < ;33 0 ; 19 9 < 200 ; 615 > 516
30 + 10 0 < 13 1 ; 41 0- 10 < 400 + ;
-. .. trống
- GV kẻ cột ngang lên bảng
- HS nêu yêu cầu BT
- HS thi tếp sức ( theo nhóm ) + Băng giấy 1:
- GV theo dõi HS làm tập 31 5 31 6 31 7 31 8 31 9 32 0 32 1 32 2
+