1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án lớp 7 môn học Đại số - Tiết 3: Nhân chia số hữu tỉ

9 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 152,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu : - KT: HS hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết cách tính tích và thương của 2 luü thõa.. - GV giới thiệu cách đọc, qui ước.[r]

Trang 1

Ngày dạy:

Tiết 3

Nhân chia số hữu tỉ

I Mục tiêu:

- KT: HS nắm vững qui tắc nhân ,chia số hữu tỉ

- KN: Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng

- TĐ: Rèn tư duy nhanh , chính xác

- TT: Rèn kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên

-Bảng phụ ,SGK, SGV

2.Học sinh

- Ôn qui tắc nhân chia phân số Tính chất cơ bản của phép nhân phân số Định nghĩa tỉ số Bảng nhóm

III Tiến trình dạy học.

1 Tổ chức:

Kiểm tra sĩ số:

2 Kiểm tra:

HS1: Viết quy tắc nhân, chia hai phân số ở lơp 6?

Thực hiện tính 2 6 ;

5 3

HS2 Phát biểu và viết qui tắc chuyển vế

7     x 3 x 7 3 21

3 Bài mới:

HĐ1: Nhân 2 số hữu tỉ.

ĐVĐ: Trong tập hợp Q các số hữu tỉ cũng có

phép nhân ,chia 2số hữu tỉ

VD: -0,2 em sẽ thực hiện như thế nào?3

4

GV Tổng quát x = ; y= (b, d 0) thì x.y a

b

c

=?

_HS làm VD

GV: Phếp nhân phân số có tính chất gì?

-GV khẳng định phép nhân số hữu tỉ cũng có

tính chất như vậy

- Tính chất phép nhân có tác dụng gì trong

tính toán?

GV cho HS làm BT11 (12 SGK )

1 Nhân 2 số hữu tỉ:

Với x= ; y = (b ;d 0)a

b

c

Ta có:

x.y = =a

b

c d

ac bd

VD 3 1.2 3 5 3.5 15

4 2 4 2 4.2 8

      

- HS nêu tính chất của phép nhân phân số

- HS ghi t/c vào vở

* Tính chất:

+) x.y =y.x +) (x.y ) z =x.(y.z) +) x.1=1.x

+)x =11

x

+)x (y+z)=x.y+x.z

- trong tính toán ta dùng t/c để tìm kết quả của phép toán nhanh hơn

- HS thực hiện bài tập 11:

Trang 2

HĐ2: Chia 2 số hữu tỉ.

Với x= ; y= (y 0)a

b

c

áp dụng qui tắc chia phân số, hãy viết CT x:y

- Cả lớp làm ?1 vào vở 2 HS lên bảng

-Y/c 2 HS nhận xét

? Em nào có kết quả đúng?

HĐ3 Nêu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ.

HS đọc chú ý (11 SGK ))

4.Củng cố

BT13 (12 SGK )

HS nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính

-3 HS lên bảng

GV chia HS làm 2 đội mỗi đội gồm 5HS làm

BT14 Đội nào làm nhanh là thắng

5.HDVN:

- Học qui tắc nhân , chia số hữu tỉ

- Ôn giá trị tuyệt đối của số nguyên

BTVN:15;16 (13 SGK )

10; 11; 14; 15 ( 4;5 SBT )

2 Chia 2 số hữu tỉ:

Với x= y= ( y 0)a

b

c

Ta có : x:y= : = =a

b

c d

a b

d c

ad bc

?1

a, 3,5 12 7 7 49 4 9

    

b, 5: 2 5 1 5

     

* Chú ý

Với x;y Q ; y 0 tỉ số của x và y kí hiệu là x/y hay x : y  BT13.(12 SGK )

Kết quả :

a, -71 2

b, 23 8

c 11 6

 BT14 (12 SGK )

Trang 3

Ngày dạy: 06/9/2010

Tiết 4.

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng trừ nhân chia số thập phân

I Mục tiêu:

- KT: HS hiểu khái niệm giá trị tuyêt đối của một số hữu tỉ

- KN: Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, có kỹ năng cộng ,trừ, nhân, chia số thập phân

- TĐ: Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán một cách linh hoạt, hợp lý

- TT: Tính đúng GTTĐ của 1 số hữu tỉ và ngược lại biết tìm một số biết GTTĐ của nó

II chuẩn bị:

1 GV: Bảng phụ, thước có chia khoảng

2 HS: Ôn giá trị tuyệt đối của số nguyên, quy tắc cộng trừ , nhân chia số thập phân, cách viết số thập phân dưới dạng phân số thập phân và ngược lại., biểu diễn số hữu tỉ trên trục số Bảng nhóm

* PP: Dạy học nêu và giải quyết vấn đề

IV Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức: 1’

- KT sĩ số:

2.Kiểm tra bài cũ : 7’

- HS1: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì?

Tìm | 15 | ; | -3 | ; | 0 |

Tìm x biết | x | =2

- HS2: Vẽ trục số,biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ 3,5 ; 1 ; -2

2

* Y/c HS dưới lớp chia hai ngăn, thực hiện ra nháp Sau đó GV y/c nhận xét, bổ sung

* GV chốt lại khái niệm và cách tính GTTĐ của một số nguyên, ngược lại cách tìm mọtt số nguyên biết GTTĐ của nó

3 Bài mới: 27’

HĐ1: Định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

17’

GV: Định nghĩa tương tự định nghĩa giá trị tuyệt đối

của số nguyên

Dựa vào định nghĩa trên hãy tìm | 3,5 | ; 1 ; | 0 | ; | -2

2

|

* Tổng quát với 1 số hữu tỉ x, em hãy tìm x nếu x

dương, x âm, x = 0?

* HS làm VD

* HS làm ?2

Hai HS lên bảng, mối em thực hiện 2 phần Lớp thực

hiện vào vở

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

HS: Phát biểu định nghĩa

Định nghĩa: (13 SGK )

| 3,5| = 3,5; 1 =

2

2

| 0 | =0;| -2 | = 2

* Nếu x > 0 thì | x | = x

x =0 thì | x | =0

x < 0 thì | x | =-x

* VD.x = thì | x | = 2

3

2 3 x=-5,75 thì | x | =| -5,75 | =5,75

?2

Trang 4

Gv nhận xét cùng HS

? Em nào có kết quả đúng

* HS làm BT 17( 15 SGK )

HS làm miệng BT sau:

Bài giải sau đúng hay sai?

a,| x | 0 với mọi x Q 

b,| x | x với mọi x Q 

c, | x | =-2 => x= -2

d, | x | =- | -x |

e, | x | = -x => x 0

Từ đó em có nhận xét gì về GTTĐ của một số hữu tỉ?

* GV chốt lại GTTĐ chính là khoảng cách giữa hai

điểm trên trục số (Độ dài của một đoạn ) nên luôn có

gía trị lớn hơn hoặc bằng 0

HĐ2: Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân 10’

VD: a, (-1,13) +(-0,264)

Hãy viết các số thập phân trên dưới dạng phân số thập

phân rồi áp dụng QT cộng 2 phân số

- Có cách nào làm khác không ?

GV: áp dụng QT tương tự như với số nguyên

- Học sinh lên bảng thực hành cách làm

VD: b,c

GV: Cho hs làm ?3 ra nháp

Sau đó HS đổi bài kiểm tra kết quả chéo nhau

4 Củng cố: 8’

GV: Cho HS làm BT 20(15-sgk)

GV : Hướng dẫn HS sử dụng tính chất của các phép

toán để làm toán nhanh: Em có thể sử dụng tính chất

giao hoán và kết hợp để tìm kết quả nhanh, chính xác

5 HDVN: 2’

- Học định nghĩa , công thức xác định giá trị tuyệt đối

của một số hữu tỉ Ôn so sánh 2 số hữu tỉ

a, x = - thì | x | =1

7

1 7

b, x = thì | x | = 1

7

1 7

c, x = -31 thì | x | =

5

1 3 5

d, x = 0 thì | x | = 0 BT17 (15 SGK )

1, a, đúng

b, sai

c, đúng

2, a, | x | = => x = 1

5 b,| x | = 0,37 => x = 0.37

c, | x |=0 =>x =0

d, | x | = 12 =>x=

3 12

3

* Nhận xét:

Với mọi số nguyên x ta có

| x | 0;| x |= | -x | ;| x | x 

* HS ghi nhớ

2.Cộng trừ ,nhân, chia số thập phân.

a, (-1,13)+(-0,264) = 113 264

100 1000

 

= 1130 264 1394 1,394

1000 1000 1000

Cách khác

(-1,13) + (-0,264) = -(1,13+0,264) = -1,394

b, 0,245-2,134 = -(2,134-0,245) = -1,1889

c, (-5,2) 3,14 = - ( 5,2.3,14) = - 16,328

d, -0,408:(-0,34) = 0,408:0,34 = 1,2

e, - 0,408:(0.34) = -1,2

?3

a, -3,116 + 0,263 = - (3,116-0,263)

= - 2,853

b, (-3,7).(-2,16)=7,992

BT 20 (15-sgk)

a, 6,3+(-3,7)+2,4+(0,3)

=(6,3+2,4)+ 3,7  0,3=8,7 + ( -4)= 4,7

b, (-4,9+4,9 ) + 4,9 + (-5,5 )

= ( -4,9+4,9 ) + (-5,5+ 5,5 )= 0

c, 2,9+3,7+ (-4,2)+(-2,9)+4,2=3,7

Trang 5

24;25;27 ( 7;8 SBT )

Ngày dạy: 10/9/2010

Tiết 5.

luyện tập

I Mục tiêu:

- KT: Củng cố qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- KN: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức , tìm x trong biểu thức chứa dấu giá trị tuyệt

đối Sử dụng máy tính bỏ túi

- TĐ: Phát triển tư duy sáng tạo của HS

- TT: Như phần rèn kỹ năng

II Phương tiện thực hiện :

1 Giáo viên:

- Bảng phụ, máy tính bỏ túi

2 HS

- Ôn lại rút gọn phân số, GTTĐ của số hữu tỉ, bảng nhóm, máy tính bỏ túi

III Chuẩn bị:

- HS: Ôn lại GTTĐ của một số hữu tỉ BTVN

- GV: Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ

IV Tiến trình dạy học.

1 Tổ chức

- KT sĩ số: 1’

2 Kiểm tra bài cũ 6’

* y/c 2 HS lên bảng, lớp chia hai ngăn thực hiện ra nháp.

HS1 nêu công thức tính gttđ của 1 số h.tỉ Chữa bt.24(7-sbt)

Tìm x biết:

a, |x| = 2,1=>x = 2,1 c, |x| = - 1 x không có gtrị (Tại sao?)

5

b, |x| = và x < 0 => x =3 d, |x| = 0,35, (x>0) => x = 0,35

4

3 4

HS2 Chữa BT27(8 SBT)

* HS nhận xét, GV chữa bổ sung và chốt lại kiến thức vừa kiểm tra

3 Bài mới:

HĐ1 Chữa BT Dạng so sánh 2 số hữu tỉ : 10’

- Em có nxét gì về các psố này?

- muốn biết P.Số nào b/d cùng một số H.Tỉ ta làm

như thế nào?

(Rút gọn)

b, GV yêu cầu HS viết 3 phân sốcùng biểu diễn số

hữu tỉ 3

7

Bài 21(15-SGK) a,

;

;

85 5

=> Các phân số 14; 26 34; biểu diễn cùng một

35 65 85

số hữu tỉ

b,

=

3 7

14 21 28

Trang 6

BT 22.(16 SGK )

GV yêu cầu HS sắp xếp theo thứ tự lớn dần và giải

thích vì sao làm được như vậy?

BT23:

Muốn so sánh 2 số hữu tỉ ta làm như thế nào?

HĐ2: Dạng BT tính giá trị biểu thức 7’

HS hoạt động nhóm làm BT 24

HĐ3: sử dụng máy tính bỏ túi 5’

GV hướng dẫn HS sử dụng máy tính bỏ túi làm BT

26

HĐ4 Dạng BT tìm x: 7’

GV hướng dẫn HS làm phần a BT25

HS làm các phần còn lại

* Gv chốt lại cách làm dạng bài này

HĐ5 Tìm GTLN; GTNN của biểu thức 8’

GV: Nếu ta có biểu thức

A =2,3- | x – 1,7 | GTNN của biểu thức này là

bao nhiêu? vì sao?

- Tương tự HS tìm GTNN của biểu thức ra bảng

mhóm

B = 3 1

4 3

x 

* GV đánh giá kết quả của 1 nhóm và chốt lại cách

làm

BT22 (16 SGK )

BT23

a, < 1 <1,14 5

b, -500 <0 <0,001

c, 12 12 12 1 13 13

37 37 36 3 39 38

BT24:

, 2,5 0, 4.0,38 8 0,125 3,15 1.0,38 ( 1).3,15

0,38 3,15 2,77 , 0, 2 20,38 9,17 : 0,5 2, 47 3,53

0, 2.( 30) : (0,5.6)

6 : 3 2

a

b

    BT26:

Kết quả:

a, -5,5497b.1,3138

c, 0,42 d, -5,12 BT25;

a, | x – 1,7 |= 2,3 x-1,7= 2,3  x=4 x-1,7=-2,3 x= -0,6

b, 3 = 4

3 x+ = 3 x=

4

3

12

x+ =- 3 x=

4

3

12

c, |x-1,5|+ | 2,5 –x | =0 | x- 1,5 | = 0  x – 1,5 =0  x=1,5 | 2,5 – x | =0  2,5 –x =0 x=2,5

=> không có giá trị nào của x thoả mãn

- HS ghi nhớ

| x -1,7 | 0 với mọi x Q  A= 2,3 -| x – 1,7 | 2,3 với mọi x   GTNN của A là 2,3 đạt được khi x-1,7 =0  x = 1,7

- Các nhóm thực hiện

Trang 7

4 Củng cố:

Kết hợp sau mỗi phần

5 HDVN: 1’

- BTVN: 26 (17 SGK ); 28  34 (8;9 SBT )

- Ôn: định nghĩa luỹ thừa bậc n của số nguyên a , nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số

Ngày dạy:

Tiết 6.

Luỹ thừa của một số hữu tỉ

I Mục tiêu :

- KT: HS hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết cách tính tích và thương của 2 luỹ thừa

- KN: Có kĩ năng vận dụng các qui tắc nêu trên trong tính toán

- TĐ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

- TT: Công thức và cách vận dụng linh hoạt các công thức

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Bảng phụ, máy tính bỏ túi

- PP: Đàm thoại gợi mở

2 Học sinh:

- Ôn lại luỹ thừa với số mũ tự nhiên đã học ở lớp 6

- Bảng nhóm, máy tính bỏ túi

IV Tiến trình dạy học

1 Tổ chức :

- KT sĩ số:1’

2 Kiểm tra: 5’

- HS1: Cho a là 1 số tự nhiên Luỹ thừa bậc n của a là gì? cho VD? (GV ghi tổng quát lên góc bảng)

- HS2: Viết các kết quả sau dưới dạng 1 luỹ thừa: 34.35; 58:52

Tương tự như luỹ thừa của 1 số tự nhiên, ta có luỹ thừa của 1 số hữu tỉ

3.Bài mới 28’

HĐ1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên 10’

- Tương tự như đối với số TN; Em hãy nêu ĐN

luỹ thừa bậc n

( n N, n>1) của 1 số htỉ x?

- GV giới thiệu cách đọc, qui ước

HS làm?1: Chia 5 nhóm, mỗi nhóm thực hiện 1

phần

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

* ĐN (SGK)

x n = x.x…x(n thừa số) (x Q, n Q, n>1) 

x gọi là cơ số,n là số mũ

Qui ước x 0 =1; x 1 =x (x 0) + Nếu x= thì; xa n =( )n = … ( n thừa số)

b

a b

a b

a b

a b

= =>(

n n

b b b bb

n n n

  

 

 

?1.

+

2

+ ( 0,5)2 = (-0,5) ( -0,5 ) = 0.25

Trang 8

GV kiểm tra kết quả từng nhóm, đánh giá.

HĐ2 Tích và thương hai luỹ thừa cùng cơ

số: 10’

GV: cho a N; m;n N ;m n thì a   m.an=?

am : an = ?

Tương tự với x Q ; m , n N ta cũng có  

công thức như vậy

HS làm ?2 vào vở

- GV chữa bài HS đổi vở kiểm tra chéo nhau

? Bạn nào có kết quả đúng

HĐ3: luỹ thừa của luỹ thừa: 8’

- áp dụng định nghĩa, thực hiện ?3

HS làm ?3 theo nhóm và rút ra CT

HS làm ?4 cá nhân vào vở HS nhận xét, đánh

giá, cho điểm bạn

4 Củng cố: 8’

HS làm BT28 ( 19 SGK ) theo nhóm từ đó nêu

nhận xét

- Gv chính xác nhận xét

HS làm BT33: Sử dụng máy tính bỏ túi

GV nêu cách tính

5 HDVN: 3’

- Học thuộc các công thức và xem kại các VD

áp dụng

- Làm các BT 27;29;30;31;32 ( 19 SGK )

39;40;42;43 (9 SBT )

- Đọc tiếp bài sau: Luỹ thừa của số hữu tỉ (tiép

theo)

- Đọc mục “ Có thể em chưa biết ,,

+

3

+ (-0,5)3 = (-0,5) (-0,5) (-0,5) = -0,125 + 9,70=1

2 Tích và thương hai luỹ thừa cùng cơ số:

x m x n = x m+n

x m :x n = x m-n ( x 0; m n ) 

?2

a, (-3)2 (-3)3 = (-3)5

b, (-0,25)5 : (- 0,25 )3 =( -0,25 )2

3 Luỹ thừa của luỹ thừa:

?3 a,( 22 )3 = 22 22 22=26 = 22.3

5

    

    

2

1 2

 

 

 

2

1 2

 

 

 

2

1 2

 

 

 

10

1 2

 

 

 

TQ: Ta có : ( x m ) n = x m x n

HS thực hiện ?4 vào vở

Nhận xét:

- Luỹ thừa bậc chẵn của một số âm là một số dương

- Luỹ thừa bậc lẻ của một số âm là một số âm

- HS làm theo sự hướng dẫn của GV

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w