Bài mới25’ a.Hướng dẫn học sinh quan sát nhận - Quan sát và nhận xét - nhận xét xét b.Hướng dẫn học + Gấp nếp thứ nhất - Ghim tờ giấy màu lên bảng, gấp sinh thao mép giấy vào một ô theo [r]
Trang 1Thø t ngµy 25 th¸ng 11 n¨m 2009 TiÕng viÖt ang - anh
A Mục đích:
- HS
B Chuẩn bị:
- *+ , cái, tranh minh "2
C Hoạt động dạy học:
3451 tra bài
789:;
2 <2 =
ang(13’)
=
anh.(13’)
-
ương
- @ A xét và ghi 51
*
- Phân tích = ang
- theo dõi giúp J sinh
- K âm b và K $ ghép vào
= ang
- @ A xét )L+ sai
- Treo tranh
- Tranh này M gì ?
- Giáo viên )R0 sai cho sinh
(Quy trình tT;
-So sánh:ang U anh
*
- trình
- Theo dõi và giúp J sinh
- @ A xét
Buôn làng,hải cảng, bánh chư ng,hiền lành
-
- Theo dõi và giúp J các sinh
- 2 hs T
- sinh phát âm cá nhân,
X= ang 6Y 6Z ng
-Th
- sinh - = cá nhân,.nhóm [UI
-Ghép bàng
- = cá nhân,.nhóm,
-Quan sát -cây bàng
- cá nhân,
chú ý [Y nghe theo dõi
ko /.6+ con ang,anh,cây bàng,cành chanh
- Chú ý [Y nghe theo dõi
- Lên 6+ _ các mang
- theo cá nhân
Trang 23 839:;
2 83`:;
> nói(5’)
4 ^# \ a
dò(5’)
Tiết 2
[2 các = 1U W
1
- Theo dõi )R0 sai cho sinh
- Cho sinh quan sát tranh và /+
[d câu e
- ? 1V câu
- Theo dõi ),0 sai cho sinh
- Cho sinh vào J AI
Theo dõi Y W sinh
- Trong tranh M gì ?
? là + nông thôn hay thành I \
?
- Trong 6 tranh 6g sáng 1
Ld 0 ?
- Em quan sát K 6g \ ,
Ld trong nhà em
- *g sáng em làm , gì ?
- Em thích 6g sáng, hay 6g /L0
6g $ vì sao ?
- sinh [2 bài
- @ Y W sau
- ' I toàn bài
-3 hs [2 bài
- theo nhóm , cá nhân
- Quan sát tranh minh "2
- ? theo nhóm , cá nhân
- sinh
- sinh vào W
- *g sáng
Toán Luyện tập
A Mục tiêu:
- sinh có '( j tính toán nhanh, chính xác
- Giáo sinh lòng say mê toán
B Chuẩn bị:
- E AI.6 AI toán
C Hoạt động dạy học:
1 Bài 789:;
2 AI
1,2)
5 + 3 = 0 + 4 + 4 = 2 + 6 =
1 + 4 + 3 =
- @ A xét ghi 51
- theo dõi và giúp J các sinh
- Tuyên Lo các sinh /+ [d
- 2 sinh lên 6+ T [UI là 6+ con
- sinh nêu yêu = bài AI
và \ I nhau ' c+
7 + 1 = 8 6 + 2 = 8
Trang 3- ^# \ cách
tính
trong I 21 vi 8
Bài 2 : ?$ )\
Bài3:Tính
- ^# \ cách
tính
trong I 21 vi 8
Bài 4: phép
tính thích I
3 ^# \ a
dò(5’)
nhanh và H
- LU V sinh cách làm
- @ A xét và ,0 bài
- Theo dõi và giúp J hs
- ^ ,0 bài
- LU V sinh nêu bài toán
^ K1 - @ A xét và ,0 bài
- @ A xét chung
- trong I 21 vi 8
1 + 7 = 8 2 + 6 = 8
8 - 7 = 1 8 - 6 = 2
8 - 1 = 7 8 - 2 = 6
- Nêu yêu = bài AI và làm bài vào I theo nhóm
sinh nêu yêu = bài AI
và làm bài vào 6+ con
4 + 3 + 1 = 8 8 – 4 – 2 = 2
5 + 1 + 2 = 8 8 – 6 + 3 = 5
- quan sát tranh và nêu bài toán
- sinh làm bài vào J
Thủ công Gấp các đoạn thẳng cách đều
A Mục tiêu:
- sinh 6 KI các "2 r cách $
PKI
r.I r
- sinh có t thân, t1 1( rèn [ tính khéo léo
- Giáo sinh yêu thích môn
B.Chuẩn bị :
- uV KI các I KI cách $
- uV quy trình các I KI
C Hoạt động dạy học:
1 451 tra bài
789:;
2 Bài 1U89:;
0LU V
sinh quan sát A
xét
6LU V
sinh thao
- 451 tra AI #0
sinh
- Quan sát và A xét + PKI I K
- Ghim d K màu lên 6+ KI mép K vào 1k ô theo Ld K
+ PKI I hai
- Ghim [2 d K 1a màu W phía ngoài 5 KI I hai \ KI
I K
+ PKI I ba
*e lên 1a bàn
- A xét
- Hs quan s át
Trang 4c T hành:
tỏc
3 ^7 \ a
dũ(5’)
- A d K và ghim [2 KI vào 1k
ụ L hai I KI /LU
+ PKI cỏc I KI I theo
- Cỏc I KI I theo T KI
L cỏc I KI /LU
- Theo dừi giỳp J sinh
- @ A xột, - giỏ và tuyờn Lo
, sinh làm \
- @ Y W HS t 6v K màu cho sau
- T KI L w LU V
- /L bày )+ I t1 #0 mỡnh lờn bàn
Thứ năm ngày 26 tháng 11 năm 2009 Tiếng việt inh – ênh
A Mục đích:
- Nắm cấu tạo vần inh, ênh
- Đọc các từ ứng dụng, câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Máy cày, máy nổ, máy khâu, máy tính……
B Đồ dùng dạy - Học:
- Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
C Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài
cũ(5’)
2.Dạy vần
inh(13’)
- Viết và đọc: Buôn làng, hải cảng, bánh '
- Yêu cầu HS đọc câu ứng dụng
- GV nhận xét cho điểm
- Ghi vần inh
- Vần inh do những âm nào tạo nên?
- So sánh vần inh với vần anh?
- Hãy phân tích vần inh?
- Vần inh đánh vần thế nào?
- Yêu cầu HS đọc
- GV theo dõi chỉnh sửa
+ Tiếng khoá:
- Yêu cầu HS tìm và gài vần inh
- Yêu cầu HS tìm tiếp chữ ghi âm
1 và dấu sắc gài trên vần inh
- Ghi bảng: Tính
- Hãy phân tích tiếng tính?
- Vần inh do âm i và âm inh tạo nên
Giống: Để kết thúc bằng nh Khác: inh bắt đầu bằng i
- Vần inh có âm i đứng
U và âm nh đứng sau
i - nhờ - inh
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp.
- HS sử dụng bộ đồ dùng gài vần inh, tính
- HS đọc lại
- Tiếng tính và âm t đứng
đầu, vần inh đứng sau và dấu sắc trên inh
- Tờ - i - nhờ - inh - sắc -
Trang 53.Dạy vần
ênh(13’)
4 Đọc từ ứng
dụng(4’)
1.Luỵên đọc(15’)
2 Luyện viết(10’)
3 Luyện nói(5’)
- Tiếng tính đánh vần thế nào?
- GV theo dõi chỉnh sửa
+ Từ khoá
- Treo tranh cho HS quan sát
- Tranh vẽ gì?
Ghi bảng: Máy vi tính
- Cho HS đọc: inh, tính, máy vi tính
(quy trình g tự)
Ghi bảng từ ứng dụng
- GV đọc mẫu và giải nghĩa từ đình làng, ngôi đình ở một làng nào đó,
1 là nơi dân làng tập chung để
tụ họp tổ chức lễ hội
Thông minh: khi một bạn học giỏi, hiểu nhanh, tiếp thu bài tốt ta bảo là bạn thông minh
Bệnh viện: Nơi khám chữa bệnh và nhận những 1 ốm đau vào điều trị
ếch g 6 Là loài vật giống con ếch
- GV theo dõi chỉnh sửa
Tiết 2
+ Đọc bài tiết 1 (bảng lớp)
- GV chỉ không theo thứ tự cho HS
đọc
- GV theo dõi chỉnh sửa
+ Đọc câu ứng dụng
- Treo tranh cho HS quan sát
- Tranh vẽ gì?
- Để xem bạn nhỏ nói về cái thanh thế nào chúng ta cùng luyện đọc câu ứng dụng U tranh
- GV theo dõi chỉnh sửa
- GV đọc mẫu
- HD HS viết: inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh vào vở tập viết
viết và các nét nối giữa các chữ
- GV theo dõi uốn nắn thêm cho HS yếu
- Chấm chữa một số bài
- Máy cày, máy nổ, máy khâu, máy tính
tính
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp.
- HS quan sát tranh
- Tranh vẽ máy vi tính
- HS đọc Cn, nhóm, lớp
- HS đọc đối thoại
-Một vài em đọc
- HS đọc Cn, nhóm, lớp
- HS đọc Cn, nhóm, lớp
- Cái thang,trên đống rơm
có hai bạn nhỏ
- HS đọc Cn, nhóm, lớp
- Một vài em đọc
- HS tập viết theo HD
- HS thảo luận nhóm 2, nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
Trang 64 Củng cố – dặn
dò(5’)
- GV HD và giao việc
+ Gợi ý
- Tranh vẽ những lại máy gì?
- Chỉ đâu là máy cày máy nổ, máy khâu, máy tính
- May cày dùng để làm gì? 1 dùng ở đâu?
- Máy khâu dùng để làm gì?
- Máy tính dùng để làm gì?
- Ngoài các máy có trong tranh em còn biết những loại máy nào?
- Hôm nay chúng ta học vần gì?
- Cho HS đọc lại bài trong sgk
Nhận xét chung giờ học?
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sao
Toán Phép cộng trong phạm vi 9
A Mục tiêu:
Học sinh:
- Khắc sâu khái niệm phép cộng
- Tự thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 9
- Thực hành tính cộng đúng trong phạm vi 9
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh phóng to hình vẽ trong SGK
- Sử dụng bộ đồ dùng toán lớp 1
C Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài
cũ(5’)
lập bảng cộng
trong phạm vi
9(10’)
- Cho HS làm tính theo tổ
7 + 1; 8 - 5; 8 + 0
- Cho HS đọc thuộc bảng +; - trong phạm
vi 8 (3 HS)
- Giáo viên gắn các mô hình phù hợp với hình vẽ trong SGK cho học sinh quan sát đặt đề toán và gài phép tính
g ứng
- Giáo viên ghi bảng khi học sinh nêu các phép tính đúng:
7 + 1 = 9 1+ 8 = 9
7 + 2 = 9 4 + 5 = 9 .5 + 4 = 9
- Mỗi tổ làm 1 phép tính vào bảng
7 8 8
1 5 0
8 3 8
- Học sinh thực hiện theo
U dẫn
- Học sinh đọc thuộc bảng cộng
Trang 73 Luyện tập(15’)
Bài 1 Tính
- Củng cố phép
cộng trong phạm
vi 9 theo hàng dọc
Bài 2 Tính
- Củng cố phép
cộng trong phạm
vi 9 theo hàng
ngang
Bài 3 Tính nhẩm
và ghi kết quả
Bài 4 Quan sát
tranh nêu bài toán
4 Củng cố – dặn
dò(5’)
- Giáo viên xoá và cho học sinh lập lại bảng cộng và học thuộc
- Mỗi tổ làm 1 phép tính
- Chọn một số bài tốt và tốt cho
HS nhận xét về kết quả, cách đặt tính
- GV nhận xét chỉnh sửa
- Cho HS làm bài trong sách và nêu miệng kết quả và cách tính
- Cho HS nêu yêu cầu và cách tính
- Cho HS làm bài và lên bảng chữa
- Ch HS nhận xét về kết quả cột tính
- Cho HS quan sát tranh, đặt đề toàn
và ghi phép tính g ứng
- GV theo dõi chỉnh sửa
- Cho HS học thuộc bảng cộng
- Nhận xét chung giờ học
* Làm BT về nhà
Học sinh làm BT theo yêu cầu
1 3 4
8 5 5
9 8 9
- HS tính nhẩm theo HD
2 + 7 = 9; 0 + 9 = 9;
8 - 5 = 3
- Tính nhẩm và ghi kết quả
- Cách tính: Thực hiện từ trái sang phải
4 + 5 = 9; 4 + 1 + 4 = 9 a) Chồng gạch có 8 viên đặt thêm 1 viên nữa Hỏi chồng gạch có mấy viên? 8 + 1 = 9 b) Có 7 bạn đang chơi, thêm hai bạn nữa chạy tới Hỏi có tất cả có mấy bạn chơi? 7 + 2 = 9
- Một vài em đọc
- Nghe và ghi nhớ
Thứ sáu ngày 27 tháng 11 năm 2009 Tiếng việt Ôn tập
Mục tiêu:
Sau bài học học sinh có thể
- Hiểu cấu tạo các vần đã học trong tuần
- Đọc viết một cách chắc chắn các vần có kết thúc bằng ng và nh
- Đọc đúng các từ, câu ứng dụng trong bài, đọc các từ, câu chứa vần đã học
- Nghe, hiểu và kể tự nhiên một số tình tiết quan trọng trọng trong truyện kể Quạ và Công
B Đồ dùng dạy học:
- Sách tiếng việt 1 tập 1
- Bảng ôn các vần kết thúc bằng ng và nh
Trang 8- Tranh minh hoạ các từ, câu ứng dung và truyện kể "Quạ và Công".
B Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài
cũ(5’)
2 Ôn tập(25’)
3 Đọc từ và câu
ứng dụng(5’)
1 Luyện đọc(15’)
- Viết và đọc: Đình làng, thông minh, bệnh viện
- Yêu cầu học sinh đọc câu ứng dụng trong SGK
- treo bảng ôn lên bảng
- Yêu cầu học sinh đọc các âm vần có trong bảng ôn
- Giáo viên theo dõi chỉnh sửa
- Yêu cầu học sinh ghép các chữ ở cột dọcvới các chữ ở dòng ngang để tạo thành các vần g ứng đã học
- Yêu cầu học sinh đọc các vần vừa ghép
- Bài ôn hôm nay có những từ ứng dụng nào?
- Yêu cầu học sinh đọc lại các từ đó
- Giáo viên theo dõi chỉnh sửa cho học sinh
- Giáo viên theo dõi chỉnh sửa cho học sinh
- Giáo viên giải nghĩa từ
Bình Minh: Buổi sáng sớm lúc mặt trời mọc
Nhà rông: Nhà để tụ họp của 1
dân trong làng, bản
Nắng trang trang: nắng to nóng nực
- Giáo viên đọc mẫu
Tiết 2
- Chúng ta vừa ôn lại những vần NTN?
+ Đọc câu ứng dụng:
- Giáo viên treo tranh và nêu yêu cầu
- Tranh vẽ gì?
- Yêu cầu học sinh đọc câu ứng dụng trên bảng
- Giáo viên theo dõi chỉnh sửa
- Học sinh đọc giáo viên chỉ.
- Học sinh chỉ theo giáo viên đọc
- Học sinh tự đọc tự chỉ
- Học sinh ghép các chữ: a,
ă, â, u, % uô với ng và ê, i với nh
- Học sinh đọc CN, nhóm lớp
- Học sinh nêu
- Học sinh đọc CN, nhóm lớp.
- 1 vài em đọc lại
- Những vần kết thúc = ng, nh
- Học sinh đọcCn, nhóm lớp
- Học sinh quan sát và nhận xét
- Tranh vẽ cảnh thu hoạch
Trang 92 Luỵên viết(10’)
3 Luyện nói(5’)
4 Củng cố dặn
dò(5’)
- Khi viết từ ứng dụng ta phải chú ý những điều gì?
- GV quan sát uốn nắn thêm cho HS yếu.
- Chấm một số bài viết và nhận xét
- GV giới thiệu
- Các em đã nhìn thấy con quạ và con công bao giờ S Chúng thế nào?
- Vì sao vậy chúng ta hãy nghe chuyện "Quạ và Công nhé"
- GV kể diễn cảm truyện
- GV treo bảng và kể lại nội dung chuyện theo từng tranh
Tranh1 : Quạ vẽ cho Công Rất đẹp Tranh 2: Vẽ xong Tô màu
Tranh 3: Công khuyên Lời bạn Tranh 4: cả bộ lông Quạ trở lên xám xịt
- GVHDHS kể lại nội dung câu chuyện theo từng tranh
- GV theo dõi, U dẫn thêm + Rút ra bài học: Vội vàng hấp tấp lại tham lam thì không làm việc gì
+ Trò chơi: Thi làm Quạ và Công HD: 1HS kể lại câu chuyện để 2 HS khác làm Quạ và Công thể hiện các hành động việc làm của hai nhân vật trong chuyện
- Cho học sinh đọc lại toàn bài (SGK)
- Yêu cầu HS tìm tiếng, từ có vần vừa
ôn
- Nhận xét chung giờ học
- Ôn lại bài
- Xem U bài 60
bông
- Học sinh đọc CN, Nhóm, lớp
chữ và vị trí đặt dấu thanh
- Học sinh tập viết theo mẫu chữ
- Quạ có lông đen xấu xí, Công có bộ lông đẹp óng ả
- HS tập kể theo nhóm
- Các nhóm cử đại diện lên chỉ và kểtheo tranh
- Các nhóm kể nối tiếp theo từng tranh
- HS thực hiện theo U dẫn
Toán Phép trừ trong phạm vi 9
I- Mục tiêu:
- Giúp hs thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 9
- Biết làm tính trừ trong phạm vị 9
Trang 10II- Chẩn bị: Tranh, các nhóm có 9 mẫu vật cùng loại.
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu.
1- Kiểm tra bài cũ
2- Thành lập và
ghi nhớ bảng trừ
trong phạm vi
9(10’)
3 Luyện tập(15’)
Bài 1 Tính
Củng cố cách trừ
theo hàng dọc
Bài 2 Tính
Củng cố cách trừ
trong phạm vi 9
Bài 3 số
Bài 4 Viết phép
tính thích hợp
4 Củng cố dặn
dò(5’)
- Gọi hs lên bảng làm bài
7 + 2; 3 + 6 nhận xét cho điểm
- Tiến hành lập bảng g tự phép trừ trong PV 7, 8
- Lập xong cho hs đọc, xoá dần YC học sinh lập lại
- Cho hs nêu yêu cầu tự làm bài hỏi cách viết kết quả
- Cho hs khác nhận xét kết quả trên bảng
- Giáo viên nhận xét
- Cho hs nêu yêu cầu, HD học sinh làm theo từng cột, QS giúp đỡ HS làm bài
- Gọi hs nêu kết quả, nhận xét
- Cho hs nêu yêu cầu, quan sát các ô,
HD học sinh làm bài
- Làm mẫu 1 phép tính, YC học sinh lên làm
- Cho HS quan sát tranh vẽ của bài tập 4, U dẫn HS quan sát và nêu bài toán, yêu cầu HS tự làm
- Gọi hs nêu bài làm, nhận xét
- Nhận xét giờ học
- tự lập bảng trừ theo tranh
vẽ, đọc bảng trừ
- Lập lại bảng trừ
- Nêu YC: 2 hs lên bảng làm
9 9
1 2
8 7
- 2 HS nêu yêu cầu Tự làm bài - 1 số em nêu kết quả 8 + 1 = 9.; 9 - 1 = 8 9 - 8 = 1 - 1 HS nêu yêu cầu, tự làm bài, 1 sô em nêu các số đã điền, HS khác nhận xét - Quan sát tranh vẽ, 2 HS nêu bài toán - Tự làm bài - 3 HS nêu bài làm Ký duyệt. ………
………
………
………
………
………
………
Trang 11Tuần 15 Thứ hai ngày 30 tháng 11 năm 2010 Tiếng việt om – am
A Mục tiêu:
Sau giờ học học sinh có thể
- Nhận biết cấu tạo vần om, am tiếng xóm, tràm
- Phân biệt sự khác nhau giữa om và am, để đọc đúng các vần, tiếng từ khoá: om, am, xóm làng, rừng tràm
- Đọc đúng các từ, câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nói lời cảm ơn
B Đồ dùng dạy học.
- Sách tiếng việt 1 tập 1
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
C Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài
cũ(5’)
2.Dạy vần om(13’)
om
xóm
làng xóm
- Viết và đọc: Bình minh, dòng kênh, bệnh viện.; Đọc từ và câu ứng dụng
- Giáo viên nhận xét cho điểm
- Giáo viên ghi bảngvần om và hỏi
- Vần om do những âm nào tạo nên?
- Hãy so sánh vần om với on?
- Hãy phân tích vần om?
- Vần om đánh vần thế nào?
- GV theo dõi chỉnh sửa
+ Tiếng khoá
- Yêu cầu HS tìm và gài vần om
- Yêu cầu HS tìm tiếp chữ ghi âm x
và dâu sắc gài với vần om
- GV ghi bảng xóm
- Hãy phân tích tiếng xóm
- Yêu cầu đọc
- GV theo dõi chỉnh sửa
Từ khoá:
- Treo tranh cho HS đọc quan sát và hỏi
- Tranh vẽ gì?
- Ghi bảng: Làng xóm
- Cho HS đọc: om, xóm, làng xóm
(quy trình g tự)
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- 3 HS đọc
- Vần om do âm o và âm m tao nên
- Giống: Bắt đầu bằng o
- Khác: om kết thúc =m ôn kết thúc = n
- Vần om có o đứng đầu và m
đứng sau
- o - mờ - om
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- HS sử dụng bộ đồ dùng
để gài om, xóm
- HS đọc lại
- Xờ - om - xom - sắc - xóm
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- HS đọc trơn: Xóm
- Tranh vẽ cảnh làng xóm
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
... om- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- HS sử dụng đồ dùng
để gài om, xóm
- HS đọc lại
- Xờ - om - xom - sắc - xóm
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- HS đọc...
- HS nêu yêu cầu Tự làm - số em nêu kết + = 9.; - = - = - HS nêu yêu cầu, tự làm bài, sô em nêu số điền, HS khác nhận xét - Quan sát tranh vẽ, HS nêu toán - Tự làm - HS nêu làm Ký... class="text_page_counter">Trang 11
Tuần 15 Thứ hai ngày 30 tháng 11 năm 2 010 Tiếng việt om – am
A Mục tiêu:
Sau học