1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Chuyên đề Phương pháp diện tích trong chứng minh hình học

4 62 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 107,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG PHÁP DIỆN TÍCH TRONG CHỨNG MINH HÌNH HỌC I-MUÏC TIEÂU: -Cung gấp cho HS phương pháp sử dụng công thức diện tích các hìnhtam giác ,tứ giác ,đa giác để chứng minh các quan hệ về cá[r]

Trang 1

A

E D

C

C

A

E D

B

CHUYÊN ĐỀ : PHƯƠNG PHÁP DIỆN TÍCH TRONG CHỨNG MINH HÌNH HỌC

I-MỤC TIÊU:

-Cung gấp cho HS phương pháp sử dụng công thức diện tích các hình(tam giác ,tứ giác

,đa giác ) để chứng minh các quan hệ về các độ dài các đoạn thẳng

-Rèn luyện cho HS kỉ năng biểu thị độ dài đoạn thẳng ,tỉ số độ dài các đoạn thẳng,tích

các độ dài các đoạn thẳng …theo đoạn thẳng để giải quyết yêu cầu của từng bài toán

-Rèn luyện cho HS về phương pháp vẽ thêm đường phụ ,chọn phương án giải quyết

phù hợp với đề bài ,rèn luyện tính linh hoạt sáng tạo trong giải toán

II-THỜI LƯỢNG: 8 tiết

III-PHẦN THƯC HIỆN:

Hoạt động 1: Tiết 1

I-CHỨNG MINH ĐỊNH LÝ TA LET VÀ TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM

GIÁC BẰNG PHƯƠNG PHÁP DIỆN TÍCH :

Ví dụ:

Chứng minh định lý Ta –Let :

Cho tam giác ABC ,nếu DE //BC thì :

AC

AE AB

AD 

Có thể chứng minh định lý trên bằng cách sử dụng công thức diện tích

của tam giác

Trước hết ta chứng minh bổ đề sau: Hình 1

Nếu hai tam giác có chung đường cao thì tỉ số hai cạnh đáy tương ứng bằng tỉ số diện tích của

hai tam giác

Chứng minh:

Gọi S1và S2 lần lượt là diện tích của hai tam giác có chiều cao h và có độ dài hai cạnh

đáy tương ứng là a1,a2

Ta có:S1 a1h S2 a2h Nên

2

1

; 2

2 1 2

1 2

1

2

12

1

a

a h a

h a S

S

Bây giờ ta chứng minh định lý ta let: Các tam gáic AED và ABE có chung đường cao kẻ từ E

nên theo bổ đề trên ta có

) 1

(

ABE

ADE

S

S

AB

AD 

Các tam gáic AED và ACD có chung đường cao kẻ từ D nên theo bổ đề trên ta có :

) 2

(

ACD

ADE

S

S

AC AE 

Ta lại có SBEC = SBDC (Chung đáy BC,các đường cao tương ứng bằng

nhau) nên ;

SABC –SBEC = SABC - SBDC

Trang 2

A

C D

Hình 3

B

A

C D

Hình 4

A

H M

I K C B

Hình 5

Hình 2

=.> SADE = SACD (3)

Từ (1);(2) và (3) suy ra (đpcm)

AC

AE AB

AD 

Hoạt động 2:

Ví dụ 2: Cho ABC có AD là phân giác BAC chứng minh :

AC

AB

DC DB 

Chứng minh:Các tam giác ABD và ADC có chung đường cao kẽ từ A đến

BC nên theo bổ đề trên ta có (1)

ADC

ABD S

S

DC DB 

Kẽ DH AB và DK AC thì DH = DK ta có  

SADB = …

SADC = …

AC

AB S

S

ADC

ABD  

Từ (1) và (2) =>

AC

AB

DC DB 

Tiết 2:

Hoạt động 3:

Ví du3:

Cho tam gáic ABC cân tại A Gọi M là một điểm bất kỳ thuộc đáy BC Gọi MH , MK

theo thứ tự là các đường vuông góc kẽ từ M đến AB , AC Gọi BI là đường cao của tam giác

ABC Chứng minh rằng :MH+MK = BI

 Cách giải không dùng diện tích (tự giải)

 Cách giải dùng diện tích:

Đặt AB = a Ta có MH =

a

S AB

S AMB 2 AMB 2

MK =

a

S AC

S AMC 2 AMC

2

a

S a

S a

2

Ghi nhớ :

Đường cao h của tam giác có diện tích S được biểu thị bằng :h = (với a là cạnh

a S

đáy tương ứng)

Cách giải trên ta còn diễn đạt khác :

Ta có :SAMB + SAMC = SABC

=> AB MH AC MK AC.BI =>

2

1

2

1

2

2

1

2

1

2

=> aMHMK a.BIMHMKBI

2

1 2

1

Hoạt động 4: Đọc tiếp mục III và trả lời các câu hỏi nêu trong mục III

Trang 3

III-PHƯƠNG PHÁP DIỆN TÍCH

Các công thức diện tích cho ta quan hệ về độ dài của các đoạn thẳng Do đó để chứng minh về các quan hệ về các độ dài của các đoạn thẳng ,ta có thể sử dụng công thức diện tích của các hình Đó là nội dung của phương pháp trong chứng minh

 Hãy xem lại các công thức về diện tích tam giác và diện tích của tứ giác trong chương II

 Ta thường gặp các bổ đề sau:

Bổ đề 1:Nếu hai tam giác có hai đường cao bằng nhau thì tỉ số hai cạnh đáy tương ứng bằng

tỉ số diện tích của hai tam giác.

Bổ đề 2: hai tam giác có hai cạnh đáy bằng nhau thì tỉ số hai cạnh đường cao tương ứng bằng tỉ số diện tích của hai tam giác

?1 -Điền vào chỗ tróng trong các câu sau:

a)Tam giác có diện tích S ,cạnh đáy a ,đường cao tương ứng h thì S =… a=… h=… b)Hình chữ nhật có diện tích S, các kích thước a và b thì :S =… a=… b = …

c)Hình bình hành có diện tích S ,cạnh đáy a ,đường cao tương úng h thì :

S=… a= … h = …

d) Hình thang có diện tích S ,các cạnh đáy a ,b ,chiều cao h thì : S = … a =… b=… h = … e) Hình thoi có các đường chéo m, n thì S =…

f) Hình vuông có diện tích S cạnh a thì : S = … a =…

Tiết 3,4,5,6,7

LUYỆN TẬP

Bài 1:Chứng minh rằng tổng các khoảng cách ừ một điểm M bất kỳ trong tam giác đều ABC

đến 3 cạnh của tam giác bằng chiều cao của tam giác đó

Bài 2: Cho tam giác ABC cân tại A điểm M thuộc tia đối của tia BC Chứng minh rằng hiệu

các khoảng cách từ M đến các đường thẳng AC và AB bằng đường cao úng với cạnh bên của tam giác ABC

Bài 3:Cho tam giác ABC (AC > AB ),đường cao BI Gọi D là điểm nằm giữa B và c Gọi BH

và CK theo thứ tự là các đường vuông góc kẽ từ B và C đường thẳng AD Chứng minh rằng: a)AD < AC

b)BH + CK > BI

Bài 4: Cho hình bình hành ABCD Các điểm M,N theo thứ tự thuộc các cạnh AB ,BC sao cho

AN = CM Gọi K là giao điểm của AN và CM Chứng minh rằng KD là tia phân giác của AKC

Bài 5:Gọi O là một điểm bất kỳ nằm trong tam giác ABC các tia AO ,BO,CO cắt các cạnh

BC,AC ,AB theo thứ tự ở A’B’C’ Chứng minh rằng :

1 '

' '

' '

'

CC

OC BB

OB AA OA

Bài 6: Gọi O là một điểm bất kỳ nằm trong tam giác ABC các tia AO ,BO,CO cắt các cạnh

BC,AC ,AB theo thứ tự ở A’,B’,C’ Chứng minh rằng:

1 '

' '

' '

C B

CB C A

BA B C AC

Trang 4

M

C

H

K A

Bài 7:Cho tam giác ABC có các đường cao AA’,BB’,CC’ cắt nhau tại H Cho biết

,Chứng minh tam giác ABC là tam giác đều

' '

CH BB

BH

AA

Bài 8: Cho hình thang ABCD (AB // CD) ,các đường chéo cắt nhau tại O Qua O vẽ một

đường thẳng // hai đáy , cắt các cạnh bên AD và BC theo thứ tự tại E và F Chứng minh rằng

OE = OF

Bài 9: Cho hình thang ABCD (AB //CD,AB < CD).các đương thẳng AB và CD cắt nhau tại O

.Gọi F là trung điểm của CD ,E là giao điểm của OF và AB

a) Hãy chứng minh AE = EB

b) Từ kết quả trên có nhận xét gì về các trung điểm của hai đáy và giao điểm cảu các đường thẳng chứa hai cạnh bên của hình thang

Bài 10:Cho tam giác ABC vuông tại A ,các tia phân giác của các góc B và C cắt nhau tại I kẽ

IK vuông góc với BC Chứng minh rằng :

KB.KC = AB.AC

2 1

Bài 11: Gọi O là một điểm bất kỳ nằm trong tam giác ABC các tia AO ,BO,CO cắt các cạnh

BC,AC ,AB theo thứ tự ở M,N,P.Chứng minh rằng :

a) T Tổng Tkhông phụ thuộc vào vị trí của điểm O

CP

OP BN

ON

AM

b)Chứng minh rằng trong ba tỉ số :

Có ít nhất một tỉ số không nhỏ hơn 2 và có ít nhất một tỉ số không

OB

OC và

ON

OB

OM

OA

;

lớn hơn 2

HD:Gọi a là độ dài cạnh của tam giác đều ABC h là độ dài đường cao Ta có :

SMBC +SMAC +SMAB =SABC <=> a MD a ME a MF a h<=>…<=> MD+ME+MF = h

2 2

2

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w