Yêu cầu cần đạt Phaùt trieån - Đọc được: ơc, uơc, thợ mộc, ngọn -HS khá giỏi luyện nói 4-5 câu xoay đuốc; từ và đoạn thơ ứng dụng quanh chủ đề: Tiêm chủng, uống thuốc; nhận - Viết được: [r]
Trang 1Thứ hai ngày 4 tháng 1 năm 2010
ĐẠO ĐỨC TIẾT 19
LỄ PHÉP VÂNG LỜI THẦY GIÁO CƠ GIÁO
I MỤC TIÊU:
-Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy
giáo, cô giáo
-Biết vì sao phải lễ phép với thầy giáo, cô
giáo
-Thực hiện lễ phép với thầy giáo cô giáo
-Hiểu được thế nào lễ phép với thầy giáo, cô giáo
-Biết nhắc nhở với các bạn phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo
II.TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- HS: vở bài tập Đạo đức 1
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Thời
5
25 1 Kiểm tra bài cũ 2.Bài mới
a.Giới thiệu : ghi đề bài
b.Các hoạt động chủ yếu:
* Hoạt động 1: Đĩng vai
- Phân nhĩm để đĩng vai
+ Nhĩm 1: HS gặp thầy giáo, cơ giáo
trong trường
+ Nhĩm 2: HS gặp thầy giáo ngồi đường
+ Nhĩm 3: HS đưa sách vở cho thầy ( cơ )
+ Nhĩm 4: HS nhận sách vở từ cơ giáo
- Thực hành đĩng vai
- Câu hỏi chốt ý:
+ Cần phải làm gì khi gặp thầy, cơ giáo?
+ Cần phải làm gì khi đưa, nhận vật gì từ
thầy, cơ?
* Hoạt động 2: Bài tập 2
- Giải thích bài tập yêu cầu gì
- Thầy, cơ dạy em làm gì?
- Tranh nào thể hiện sự vâng lời đĩ?
- Đánh dấu cộng(+) vào tranh mà em cho
- HS nhắc lại đề bài
- Nêu nội dung bài tập 1
- Các nhĩm chuẩn bị đĩng vai
- Các nhĩm lần lượt lên đĩng vai
- Cả lớp nhận xét
- Chào hỏi lễ phép
- Đưa hai tay và cĩ lời nĩi: Thưa thầy (cơ) Cám ơn thầy ( cơ )
- Phát biểu
Trang 2là đúng
- Cơ giáo, thầy giáo cĩ cơng lao gì đối với
các em?
- Các em phải làm gì để tỏ lịng biết ơn cơ,
thầy.?
- Giáo viên ghi ý chính
*Hoạt động 3: Thảo luận lớp về vâng lời
thầy cô giáo
- GV hỏi:
+ Cô giáo thường khuyên bảo chúng ta
điều gì?
+ Những lời khuyên đó có ích lợi như thế
nào?
-Vậy khi thầy cô giáo dạy bảo em phải
làm gì?
Kết luận: Hằng ngày, thầy cô giáo chăm
lo dạy bảo hs , để các em trở thành con
ngoan trò giỏi Những lời thầy cô dạy
bảo các em phải thực hiện theo có như
thế các em mới chóng tiến bộ
3.Củng cố – Dặn dò
-Khen những hs biết vâng lời thầy cô
giáo
GV nhận xét tiết học
- HS làm bài và chữa bài
- Phát biểu
- Phát biểu
-… Ngoan ngoãn, làm theo lời dạy bảo
- Nghe lời thầy cô để trở thành con ngoan, trò giỏi
- … lắng nghe và làm theo
- -Tiếng Việt Tiết 165+166
ĂC,ÂC
I MỤC TIÊU
- Đọc được: ăc, âc, mắc áo, quả gấc
từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: ăc, âc, mắc áo, quả
gấc
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ
đề: Ruộng bật thang
-HS khá giỏi luyện nói 4-5 câu xoay quanh chủ đề: Ruộng bật thang; nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ (SGK), viết đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, Tập 1; đọc trơn nhanh, trôi chảy
Trang 3- Rèn tư thế đọc đúng cho HS
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Tranh minh hoạ(SGK)
Bộ ghép chữ Tiếng Việt
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Tiết 1
Thời
5
1
7
7
6
7
2
1.Kiểm tra bài cũ
“ oc - ac ”
2.Bài mới
a.Giới thiệu: vần ăc, âc
*Dạy vần ăc:
- Nhận diện vần
- So sánh với vần ac
- Đánh vần - Đọc trơn
- Ghép vần:
- Tạo tiếng : mắc
- Giới thiệu : mắc áo
*Dạy vần âc:
- Nhận diện vần
- Phân biệt vần âc với ăc
- Đánh vần - Đọc trơn
- Tạo tiếng : gấc
- Giới thiệu: quả gấc
b.Từ ngữ ứng dụng:
- Giới thiệu từ: màu sắc, ăn mặc, giấc ngủ,
nhấc chân
- Hướng dẫn đọc từ
- Giải nghĩa từ: nhấc chân, ăn mặc
c.Luyện viết:
- Viết mẫu
- Hướng dẫn viết
*Tìm tiếng mang vần vừa học
1HS lên bảng đọc bài ở SGK và viết: bản nhạc
Lớp viết bảng con: hạt thĩc
- Đọc vần: ăc, âc
- Bắt đầu chữ ă, kết thúc chữ c
- Khác nhau: ă và a
- ă - cờ - ăc
- HS ghép vần
- HS: ghép thêm chữ m và dấu sắc
- Đọc trơn từ: mặc áo
- Bắt đầu chữ â, kết thúc chữ c
- Khác chữ â và chữ ă
- HS ghép vần
- HS ghép tiếng: gấc
- Đọc trơn từ: quả gấc
- HS đọc thầm từ
- HS đọc từ: (cá nhân, tổ, lớp)
- Lắng nghe
- HS viết bảng con -HS thi tìm nhanh Tiết 2
Thời
10 *Luyện đọc
Trang 48
5
+Đọc vần, tiếng, từ khĩa, từ ứng dụng ở
tiết 1
+Đọc câu ứng dụng
- Xem tranh
- Giới thiệu bài đọc và cho HS đọc thầm
rồi phát hiện tiếng mới
- Hướng dẫn đọc bài ứng dụng
- Đọc mẫu
- Khuyến khích đọc trơn
*Luyện viết
- Cho xem bài viết mẫu
- Nhắc lại cách viết
- Chấm, chữa, nhận xét
* Luyện nĩi theo chủ đề: Ruộng bật thang
- Tranh vẽ gì?
- Chỉ tranh và giới thiệu đây là ruộng bật
thang
- Vì sao gọi là ruộng bật thang?
- Ruộng bật thang thường thấy ở đâu?
3.Củng cố - Dặn dị
- Hướng dẫn đọc SGK
- Trị chơi: thi đua đọc nhanh từ mới
- Dặn dị: Chuẩn bị bài
- Đọc:
ăc - mắc - mắc áo
âc - gấc - quả gấc
- Đọc: màu sắc, giấc ngủ, ăn mặc, nhấc chân
- Nhận xét tranh vẽ: Đàn chim ngĩi
- Đọc thầm
- HS chỉ được: mặc
- Đọc cá nhân (10 em) tổ, lớp
- Đọc lại tồn bài ( 5 em)
- HS quan sát bài mẫu
- Nhận xét khoảng cách đều nhau giữa các chữ
- Ruộng lúa
- Quan sát
- Trồng lúa trên đồi núi
- Thường thấy ở miền núi
- HS đọc SGK
- -THỦ CÔNG
GẤP MŨ CA LÔ (tiÕt1) A.MỤC TIÊU:
-Biết cách gấp mũ calô bằng giấy
-Gấp được mũ calô bằng giấy Các nếp gấp
tương đối thẳng, phẳng
-Với HS khéo tay: Gấp được mũ calô bằng giấy Mũ cân đối Các nếp gấp thẳng, phẳng
B CHUẨN BỊ:GV: + Mũ calô bằng giấy + Tờ giấy hình vuông to
HS: + Một tờ giấy màu hình vuông và một tờ giấy vở , Vở thủ công
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 1.Ổn định
Trang 515
4
2.Bài mới: Giới thiệu bài-Ghi đầu bài
a GV hướng dẫn hs quan sát và nhận xét
- GV cho hs xem cái mũ ca lô mẫu và hỏi:
+ Mũ ca lô có hình dạng như thế nào?
+Nó được dùng để làm gì?
b GV làm mẫu và nêu cách gấp
* Gấp chéo tờ giấy hình chữ nhật cắt ra để tạo tờ giấy
hình vuông
* Gấp đôi hình vuông theo đường gấp chéo như h/ 2
ta được hình 3
- Gấp đôi hình 3 để lấy đường dấu giữa sau đó mở ra
, gấp một phần của cạnh bên phải vào sau cho phần
mép giấy cách đều với cạnh trên và điểm đầu của
cạnh đó chạm vào đường dấu giữa- Hình 4
- Lật ra mặt sau gấp tương tự ta được H5
- Gấp cạnh dưới của h5 sao cho sát cạnh với cạnh
bên vừa mới gấp như H6
- Gấp theo đường dấu và gấp vào trong phần vừa gấp
lên H7 ta được H8
- Lật tờ giấy mặt sau gấp tương tự ta được H9, H10
Như thế ta gấp được chiếc mũ calô bằng giấy màu
4.Cho HS th/h trên giấy vở:GV hd cách gấp
5 Nhận xét: Chọn những sản phẩm đẹp cho hs xem
Chuẩn bị tiết sau
- HS quan sát -Dùng để đội
- HS quan sát
- HS tiến hành gấp trên giấy vở theo hướng dẫn
- -Thứ ba ngày 5 tháng 1 năm 2010 SÁNG
Tiếng Việt Tiết 167+168
UC, ƯC A.MỤC TIÊU:
- Đọc được: uc, ưc, cần trục, máy
xúc; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: uc, ưc, cần trục, máy
xúc
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ
đề: Ai thức dậy sớm nhất
-HS khá giỏi luyện nói 4-5 câu xoay quanh chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất; nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ (SGK), viết đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, Tập 1; đọc trơn nhanh, trôi chảy
Trang 6- Rèn tư thế đọc đúng cho HS
B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV:Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng và phần luyện nói
-HS: SGK, bộ chữ rời, bảng con, vở tập viết 1
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Tiết 1
Thời
5
1
7
7
6
7
2
1.Kiểm tra bài cũ
“ ăc - âc ”
2.Bài mới
*Giới thiệu: vần uc, ưc
*Dạy vần uc:
- Nhận diện vần
- So sánh vần uc với vần oc
- Đánh vần
- Đọc trơn vần uc
- Muốn cĩ tiếng trục thêm chữ gì?
- Nêu cấu tạo tiếng trục và đánh vần
- Giới thiệu tranh: cần trục
- Hướng dẫn đọc vần, tiếng, từ
*Dạy vần ưc:
- So sánh vần ưc với vần uc
(Hướng dẫn như vần uc)
*Từ ngữ ứng dụng:
- Giới thiệu từ: máy xúc, cúc vạn thọ, lọ
mực, nĩng nực
- Hướng dẫn đọc từ
- Giải nghĩa từ: máy xúc, cúc vạn thọ
- Gọi đọc tồn bài
*Luyện viết:
- Viết mẫu
- Hướng dẫn viết
*Tìm tiếng mang vần vừa học
-GV ghi nhanh lên bảng
1HS lên bảng đọc bài ở SGK và viết: nhấc chân
Lớp viết bảng con: màu sắc,
HS đồng thanh uc.ưc
- Bắt đầu chữ u, kết thúc chữ c
- Giống vần c ở phần cuối
- u - cờ - uc
- HS ghép vần: uc
- HS: ghép thêm chữ tr và dấu nặng
- trờ - uc - trúc - nặng - trục
- Đọc trơn từ: cần trục
- HS đọc ( cá nhân, tổ, lớp)
- HS đọc thầm từ -Tìm tiếng cĩ vần uc, ưc
- HS đọc từ: (cá nhân, tổ, lớp)
- Lắng nghe
- Đọc tồn bài ( 4 em)
- HS viết bảng con -HS thi tìm nhanh -HS đọc
Trang 7Tiết 2
Thời
10
12
8
5
*Luyện đọc
+Đọc bài trên bảng
(Khuyến khích đọc trơn)
+Đọc bài ứng dụng
- Giới thiệu tranh: con gà trống
- Giới thiệu 4 câu thơ đố cho HS tìm tiếng
cĩ vần mới
- Hướng dẫn HS đọc và chữa phát âm sai
cho HS
*Luyện viết
+Giới thiệu bài viết
+Giảng lại cách viết: Khoảng cách giữa
mỗi vần
- Khoảng cách giữa chữ cần và chữ trục
1/2 ơ vở
*Luyện nĩi
- Giới thiệu tranh
- Tranh vẽ gì?
- Trong tranh gồm cĩ những ai?
- Mọi người đang làm gì?
- Con gì báo hiệu cho mọi người thức dậy?
- Vì sao em biết đây là cảnh ở nơng thơn?
3.Củng cố - Dặn dị
- Hướng dẫn đọc SGK
- Trị chơi: thi đua đọc nhanh tiếng mới
- Dặn dị: Chuẩn bị bài
- Đọc:
uc - trục - cần trục
ưc - lực - lực sĩ
- Đọc: Máy xúc, lọ mực, cúc vạn thọ, nĩng nực (cá nhân, tổ, lớp)
- Hướng dẫn xem tranh
- Đọc thầm 4 câu thơ
- Nêu tiếng: thức
- Đọc (cá nhân, tổ, lớp)
- HS viết vào vở Tập Viết: uc, ưc, cần trục, lực sĩ
- HS quan sát tranh và nhận xét gồm cĩ ai?
- Tranh vẽ cảnh sáng sớm ở nơng thơn
- Trong tranh cĩ: bác nơng dân, con trâu, chú gà trống đang gáy, trên cây cĩ chim hĩt
- Trả lời
- HS thi đua đọc SGK
- Các tổ tham dự trị chơi
- -TOÁN
MƯỜI MỘT - MƯỜI HAI
A.MỤC TIÊU:
Yêu cầu cần đạt Ghi chú, bài tập cần làm
-Nhận biết được cấu tạo các số mười một,
mười hai; biết đọc viết các số đó; bước đầu
nhận biết số có hai chữ số; 11(12) gồm 1
chục và 1(2) đơn vị
Bài 1, bài 2, bài 3
Trang 8B.CHUẨN BỊ: - GV: Bó chục que tính và hai que tính rời.
- HS : Bộ đồ dùng học toán
C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Thời
5
25
5
1.Kiểm tra bài cũ:
“ Một chục - Tia số “
2.Bài mới:
* Giới thiệu : ghi đề bài
*Giới thiệu số 11
- Hướng dẫn đưa đến số 11
- Hỏi: mười que tính và 1 que tính được
bao nhiêu que tính?
- Ghi bảng số 11 và đọc: mười một
- 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị
- Số 11 cĩ 2 chữ số viết liền nhau
b/ Giới thiệu số 12
- Ghi bảng số 12
- Hướng dẫn viết số 11, 12
*Thực hành
- Bài 1: Đếm số sao
- Bài 2: Vẽ thêm chấm trịn
- Bài 3: Tơ màu
+ Bước 1: Đếm 11 hình tam giác, đếm 12
hình vuơng
- Bài 4: Điền số
- Cho đếm rồi gọi lên điền
3.Củng cố - Dặn dò:- GV nhận xét tiết
học
- HS chữa bài tập
- Đọc lại đề
- Lấy 1 bĩ chục que tính và 1 que rời
- Được 11 que tính
- Đọc lại : mười một
- HS lập lại
- HS cài lên bảng số 11 và đọc số mười một
- HS lấy: Bĩ chục que tính và 2 que rời
- HS tự nĩi: được 12 que tính và viết 12
- HS nĩi: Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị
- HS viết bảng con: 11, 12
- HS làm bài
- Lên bảng ( 2 em )
- HS tơ màu tiếp sức cho đủ số hình
- -TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI CUỘC SỐNG XUNG QUANH (tt )
( Mức độ tích hợp GD BVMT: liên hệ)
A MỤC TIÊU:
Yêu cầu cần đạt Phát triển
- Nêu được một số nét về cảnh quan thiên -Nêu được một số điểm gióng và khác
Trang 9nhiên và công việc của người dân nơi HS
ở
-GDBVMT: Hiểu biết về cảnh quan
thiên nhiên và xã hội xung quanh
nhau giữa cuộc sống nông thôn và thành thị.
B ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
-GV: Các hình trong bài 18, 19 SGK
- HS: SGK
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
5
25
1 Kiểm tra bài cũ
“ Giữ gìn lớp học sạch đẹp “
- Gọi HS trả lời câu hỏi
+ Vì sao phải giữ gìn lớp học sạch đẹp?
+Em phải làm gì để giữ gìn lớp học sạch đẹp?
2.Bài mới: GT bài - Ghi đầu bài
a.Tham quan hoạt động sinh sống của nhân dân khu
vực xung quanh trường
- Hỏi :
+ Phong cảnh trên đường phố có những gì?
+ Người qua lại đông hay vắng? Họ đi bằng phương
tiện gì?
+ Các em xem hai bên đường có nhà ở không?
+ Người dân ở địa phương làm công việc gì là chủ
yếu?
b.Thảo luận về hoạt động sinh sống của nhân dân địa
phương.
GV chia nhóm 4 em và trả lời các câu hỏi:
+ Những người trong địa phương em đã làm những
nghề gì để sinh sống?
+ Bố mẹ em làm nghề gì để sinh sống?
c.Làm việc với SGK
Cách tiến hành:
-Gv cho hs xem tranh trong sách bài 18, 19 Yêu cầu
hs đọc câu hỏi và trả lời
+ Bức tranh trang 38, 39, vẽ cuộc sống ở đâu? Vì sao
em biết?
- Mơi trường học tập trong sáng sẽ giúp cho việc học tốt
- Quét rác, lau bàn ghế, khơng vẽ, bơi bậy len vách, lên bàn ghế
- Quan sát và trả lời + … đi bằng xe
+ … có nhiều nhà ở + … làm ruộng, buôn bán
- HS trao đổi theo nhóm 4
em, tìm những việc làm chủ yếu của nhân dân địa phương
- Đại diện hs trình bày trước lớp
- HS quan sát và lắng nghe
- HS xem tranh và trả lời
Trang 10+ Bức tranh trang40, 41, vẽ cuộc sống ở đâu? Vì sao
em biết?
Kết luận: Tranh bài 18 vẽ cuộc sống ở nông thôn,
tranh bài 19 vẽ cuộc sống với thành thị
3.Củng cố- Dặn dò
- GV nhận xét
- … cuộc sống ở nông thôn
- … Cuộc sống ở thành thị
LUYỆN TẬP VỀ TIA SỐ MỘT CHỤC MƯỜI MỘT MƯỜI HAI
I MỤC TIÊU: Củng cố cho HS về:
-10 đơn vị cịn gọi là một chục
- Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị
-Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị
-Đọc viết số 11, 12; nhận biết số có hai chữ số
-Đọc và ghi số trên tia số
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC:
5
25
5
1.Bài cũ: Chữa bài tập
2.Bài mới: GT bài - Ghi đầu bài
Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: Vẽ thêm cho đủ 1 chục chấm tròn:
Bài 2 Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số
0 9
Bài 3:Số?
10 gồm chục và đơn vị
11 gồm chục và đơn vị
12 gồm chục và đơn vị
Bài 4: HS nhìn vào tia số để trả lời câu hỏi:
Số liền sau số 10 là số nào?
Số liền sau số 11 là số nào?
Số liền trước số 11 là số nào?
3 Củng cố - Dặn dò
Nhận xét giờ học
Hướng dẫn tự học
HS nêu yêu cầu bài, làm bài và chữa bài
HS diền và đọc
HS làm bài và chữa bài
Dành cho HS khá giỏi
Trang 11- -LUYỆN TIẾNG VIỆT LUYỆN ĐỌC BÀI UC, ệC
I/ MUẽC TIấU
-HS đọc thành thạo các vần ,tiếng, từ của bài 78: uc, ửc
-Tỡm tieỏng, tửứ mang vaàn vửứa hoùc
-Làm các bài tập trong vở bài tập
- Mụỷ roọng chuỷ ủeà luyeọn noựi
II / ẹOÀ DUỉẽNG
Bộ đồ dùng tiếng Việt + SGK
III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU:
7 * Luyện đọc bảng lớp
Lửu yự nhieàu ủeỏn HS yeỏu
HS ủoùc caự nhaõn, nhoựm, lụựp
7 * Đọc SGK.
-GV yêu cầu HS mở SGK bài 78
-Thi ủoùc trửụực lụựp
-GV ghi leõn baỷng moọt soỏ caõu ửựng
duùng khaực phuứ hụùp noọi dung baứi
HS luyện đọc cá nhân Luyeọn ủoùc theo caởp Caực toồ cửỷ ủaùi dieọn thi ủoùc
-HS khaự gioỷi taọp ủoùc nhanh vaứ dieón caỷm
7
6
GV cùng HS nhận xét chỉnh sửa phát
âm
*Tỡm tieỏng tửứ mang vaàn vửứa hoùc
GV ghi nhanh leõn baỷng
*Mụỷ roọng chuỷ ủeà luyeọn noựi
Giuựp HS quan saựt tranh noựi ủửụùc tửứ
3 ủeỏn 5 caõu veà chuỷ ủeà luyeọn noựicuỷa baứi
hoùc: Ai thửực daọy sụựm nhaỏt
Lửu yự nhieàu ủeỏn HS khaự gioỷi
HS thi tỡm nhanh
HS thi ủoùc nhanh
HS noựi cho nhau nghe sau ủoự trỡnh baứy trửụực lụựp
7
1
3 Bài tập:
Hướng dẫn HS làm bài tập TV( Vụỷ BT
Tiieỏng Vieọt in)
4 Củng cố-Daởn doứ
GV nhận xét tiết học , dặn dò HS chuẩn bị
bài giờ sau
HS làm bài - chữa bài
Trang 12Thứ tư ngày 6 tháng 1 năm 2010
Môn : Tiếng Việt ÔC, UÔC
I MỤC TIÊU
- Đọc được: ơc, uơc, thợ mộc, ngọn
đuốc; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: ơc, uơc, thợ mộc, ngọn
đuốc
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ
đề: Tiêm chủng, uống thuốc
- Rèn tư thế đọc đúng cho HS
-HS khá giỏi luyện nói 4-5 câu xoay quanh chủ đề: Tiêm chủng, uống thuốc; nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ (SGK), viết đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, Tập 1; đọc trơn nhanh, trôi chảy
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Thời
5
1
8
7
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“ ơc – uơc ”
- Kiểm tra đọc
- Kiểm tra viết
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: vần ơc, uơc
2/ Dạy vần ơc:
- Nhận diện vần
- Đánh vần – Đọc trơn vần ơc
- Ghép vần
- Tạo tiếng: mộc
- Đánh vần, đọc trơn
- Giới thiệu tranh: thợ mộc
3/ Dạy vần uơc:
- So sánh vần uơc với vần ơc
- Đánh vần, đọc trơn
- Tạo tiếng: đuốc
- HS 1 đọc: máy xúc
- HS 2 đọc: nĩng nực
- HS 3 đọc SGK
- HS 4 viết: lọ mực
- HS 5 viết: cúc vạn thọ
- Cả lớp viết bảng con
- Đọc vần ( 3 em)
- Bắt đầu chữ ơ, kết thúc chữ c
- ơ – cờ - ơc
- Cài vần ơc
- HS: ghép thêm chữ m và dấu nặng.
- mờ - ốc – mốc – nặng – mộc
- Đọc trơn: thợ mộc
- Vần uơc cĩ thêm chữ u
- Ghép: đ – uốc + ‘