Ta ph¶i thùc hiÖn phÐp tính trước khi điền dấu Häc sinh lµm bµi vµ söa bµi Häc sinh nªu bµi to¸n Häc sinh ®iÒn phÐp tÝnh vµo c¸c « vu«ng.. quả ứng với phép tính để nối vào nhau, ai[r]
Trang 1Tuần 8
NS: 8/10/2010 NG: Thứ hai ngày 11/10/2010
Học vần Bài 30 : ua - ưa
I - Mục tiêu
II - Đồ dùng dạy học
- Tranh SGK minh hoạ: cua bể, ngựa gỗ, câu ứng dụng, phần LN
- GV + HS: Bộ chữ học vần, bảng gài
III - Các hoạt động dạy và học
Tiết 1
1 KTBC: (3 ')
- HS ghép thanh gài: tờ bìa, lá mía
- Đọc câu ứng dụng SGK bài 28
- Nhận xét cho điểm
2: Dạy và học bài mới
a:GTB:
b:Dạy vần (20 ')
* Vần ua :
- GV phát âm mẫu và ghi bảng ua
- Y/c pt vần ua
- Đánh vần mẫu : u - a - ua
- Ghép thanh gài vần ua
mới
- Hãy pt tiếng cua
- Đánh vần tiếng cua
- Ghi bảng tiếng khoá
2 nt
* Hôm nay cô dạy vần gì?
-> Ghi đầu bài
- Hãy so sánh 2 vần
- HS ghép
- 4-5 em đọc câu ứng dụng
- P/â lại theo dãy
- Vài em pt
- 1 dãy đọc đánh vần
- Chọn chữ và cài
- Vài em pt
- HS đọc đánh vần theo dãy
- Đọc trơn
- Đọc từ và nêu tiếng có vần vừa học
- 1 em đọc cả cột
- 1 em nêu
- 1 em nêu
Trang 2* Đọc từ ứng dụng
- Chép từ lên bảng
con chữ?
- Nêu k/c nối giữa các con chữ
* Từ " cua bể "
- N.xét từ gồm những chữ nào và k/c giữ a các chữ?
- Độ cao các con chữ ?
- Chữ " bể " có dấu gì và viết ở đâu?
- Nêu quy trình viết
- T2
- Các nhóm cài từ
- Đọc từ và nêu tiếng có vần vừa học
- 1 em đọc toàn bài
-1 em nêu -1 em nêu
- Viết bảng
- 1 em nêu
- 1 em nêu -1 em nêu
- Viết bảng
Tiết 2:Luyện tập
a, Luyện đọc ( 10')
* Đọc bảng :
- Chỉ theo t2 và không theo t2
* Đọc SGK:
- Đọc mẫu 2 trang
- Nhận xét cho điểm
b, Luyện viết ( 15 ')
- Chữ ua viết rộng 1ô Cách 1ô viết 1 chữ , dòng 1
- Nêu quy trình viết
- Cho xem vở mẫu
- T2 viết các dòng còn lại
- Chấm điểm, nhận xét
c, Luyện nói ( 7')
- Yêu cầu nêu chủ đề LN?
- GV giao việc cho H quan sát tranh và nói theo chủ
- Đọc lại bài T1
- Đọc câu ứng dụng và nêu tiếng có vần vừa học
- Đọc toàn bài
- LĐ từng trang
- 1 em đọc dòng 1
- Viết vở
- 15 em
- Quan sát tranh và LN theo
Trang 3đề các bạn khác nghe nhận xét bạn nói đúng chủ đề
3 Củng cố dặn dò ( 3')
- Thi tìm tiếng có vần vừa học
- Nhận xét giờ học
chủ đề
- 1-2 em nói cả chủ đề
-*** -Toán:
Tiết 29 : LUYệN TậP
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Giúp học sinh củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3
và phạm vi 4
Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính cộng
2 Kỹ năng:
Rèn kỹ năng tính toán nhanh, chính xác
3 Thái độ:
Yêu thích học toán
Rèn tính cẩn thận và chính xác
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Bảng phụ, sách giáo khoa, tranh vẽ …
2 Học sinh :
Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, que tính
III) Các hoạt dộng dạy và học:
2’
5’
33’
1 Khởi động :
2 Bài cũ: Phép cộng trong phạm vi 4
Đọc bảng cộng trong phạm vi 4
Giáo viên cho học sinh làm bài
1 + 1 =
2 + 1 =
1 + 2 =
1 + … = 2
… + 2 = 3
2 + … = 3
Nhận xét
3 Bài mới :
a) Giới thiệu : Luyện tập lại phép cộng
trong phạm vi 3, phạm vi 4
b) Hoạt động 1: ôn kiến thức cũ
Hình thức học : Lớp, cá nhân
Học sinh làm bài
Trang 4 ĐDDH : Que tính , mẫu vật
Cho học sinh lấy 3 que tính tách làm 2
Tuơng tự lấy 4 que tính, em hãy tách
c) Hoạt động 2: Thực hành
Hình thức học : Cá nhân, lớp
Bài 1 : Nêu yêu cầu bài toán
mấy?”
Giáo viên đánh giá cho điểm
Bài 2 : Nêu yêu cầu bài toán
1 bàng mấy ?
Giáo viên nhận xét cho điểm
Bài 3 : Nêu yêu cầu bài toán
Giáo viên treo tranh: “ Bài toán này
yêu cầu chúng ta làm gì?”
Giáo viên : từ trái qua phải , ta lấy 2
cộng với số còn lại, chẳng hạn: 1+1=2,
lấy 2+1=3 kết quả bằng 3
Giáo viên đánh giá và cho điểm
Bài 4 : Viết phép tính thích hợp
Quan sát tranh và nêu bài toán
Giáo viên nhận xét
4 Củng cố:
Hình thức học : nhóm, lớp
Trò chơi : ai nhanh , ai đúng
Cho học sinh cử đại diện lên thi đua ghi
nhanh, đúng dấu lớn bé bằng
3 … 2 + 1
3 … 1 + 3
1 + 2 … 4
Học sinh nêu : 1+2=3; 2+1=3
Học sinh học thuộc
Học sinh nêu : 1+3=4 ; 3+1=4 ; 2+2=4
Học sinh đọc cá nhân, lớp
Học sinh nêu : tính
“ 3 thêm 1 bằng 4”
Học sinh làm bài
Học sinh sửa bài, nhận xét bài của b
Học sinh nêu : tính
Học sinh : 1+1=2
Học sinh làm bài và
đọc kết quả
Học sinh nêu : tính
Học sinh làm bài
Học sinh nhận xét bài của bạn
Học sinh : có 1 bạn chơi bóng, thêm 3 bạn đến chơi Hỏi tất cả có mấy bạn?
Học sinh nêu : 1+3=4
Mỗi tổ cử 4 em thi
đua, tiếp sức điền dấu vào chỗ trống
Lớp nhận xét
Trang 53 + 1 … 4
Nhận xét
5 Dặn dò:
Về nhà coi lại bài vừa làm
Học thuộc bảng cộng trong phạm vi 4
đúng
-*** -Đạo đức
Bài 4: Gia đình em (Tiết 2)
I Mục tiêu.
1.
2 Nêu những việc trẻ em cần làm để thể hiện sự kính trọng, lễ phép, vâng lời
ông bà, cha mẹ
3 H thực hiện những điều ông, bà, cha, mẹ dạy bảo
II đồ dùng.
- Một số dụng cụ cho trò chơi sắm vai
III Lên lớp.
1 Kiểm tra bài cũ :
- Em cần có thái độ thế nào với ông, bà, cha, mẹ
2 Bài mới:
- HS chơi trò : Đổi nhà: T nêu luật chơi
- HS chơi thử 1 lần
- HS chơi 2-3 lần
* Em cảm thấy thế nào khi có một mái nhà?
* Em sẽ ra sao khi không có một mái nhà?
-> KL:
HĐ 1: H tự liên hệ bản thân (15')
- Yêu cầu H trình bày mình đã thực hiện việc lễ phép vâng lời
ông, bà, cha, mẹ ntn?
+ Em đã lễ phép vâng lời ai?
+ Trong tình huống nào?
+ Tại sao em làm vậy ? Và kết quả ra sao?
- Sống trong gia đình em bố mẹ quan tâm ntn?
- Em đã làm những gì để bố mẹ vui lòng?
- Nhận xét chung, khen ngợi những em biết vâng lời ông bà
cha mẹ
=> KL:
HĐ2: Đóng vai theo tranh (BT 3)
- Giao nhiệm vụ cho các nhóm, mỗi nhóm 1 tình huống
- Bạn Long đã vâng lời cha, mẹ ?
- 01 số em trình bày
- Các nhóm thảo luận chuẩn bị sắm
Trang 6- Điều gì sẽ xảy ra khi bạn Long không vâng lời cha, mẹ
+ ` làm xong bài tập
+ Có thể bị ốm phải nghỉ học
- Kiểm tra kết quả hoạt động
* Nhận xét chung và khen ngợi các nhóm
vai
- Các nhóm thực hiện trò chơi sắm vai
3 Củng cố:
- Trẻ em có quyền và bổn phận gì đối với gia đình ?
- Em cần có thái độ ra sao đối với trẻ em thiệt thòi, không có mái ấm gia đình?
- Nhận xét giờ học
……….***………
NS: 8/10/2010
NG: Thứ ba ngày 12/10/2010
Học vần
Bài 31: ôn tập
I - Mục tiêu
- Đọc đúng các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng từ bài 28 - 31
- Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện: Khỉ và Rùa
II - Đồ dùng dạy học
- Bảng ôn SGK/64
- Tranh minh hoạ: câu ứng dụng, truyện kể: Khỉ và Rùa
III - Các hoạt động dạy và học
Tiết 1
1 KTBC: (3 ')
2 Bài mới:
a:GTB:
b Ôn tập (22')
* Ôn các vần:
- Kể các vần đã học trong tuần qua?
- Ghi các vần ra 1 góc bảng
- Trực quan: bảng ôn:
- Chỉ hàng ngang, cột dọc theo thứ tự không theo
TT
- Ghép các âm ở cột dọc với các vần ở hàng ngang
- Chỉ bảng ôn theo tt và không theo tt tiếng vừa
- HS ghép +đọc
- Nêu các vần đã học
- Đọc lại các vần
- Đọc các vần và âm ở bảng ôn
- Ghép âm với vần => tạo tiếng
- Nhiều em đọc + pt, đánh vần tiếng
Trang 7* Đọc từ ứng dụng :
- Chép từ lên bảng
- Đọc mẫu
- Nhận xét từ gồm những chữ nào và K/c giữa 2 chữ ?
- Đ/cao các con chữ là bao nhiêu?
- Chữ mùa có dấu gì? Viết ở đâu?
- Nêu quy trình viết
* Từ " Ngựa tía" : T2 nt
- Các nhóm gài từ
- Nhiều em đọc
- 1 em đọc toàn bài
- 1 em nêu
- 1 em nêu
- 1 em nêu
- Viết bảng
Tiết 2:Luyện tập
a, Luyện đọc ( 10')
* Đọc bảng :
- Chỉ theo t2 và không theo t2
-> Giới thiệu và đọc câu ứng dụng
- GV ghi câu ứng dụng và đọc mẫu
* Đọc SGK:
- Đọc mẫu 2 trang
- GV chấm điểm và nhận xét
b, Luyện viết ( 15 ')
dọc viết 1 từ, dòng 1 viết 2 lần từ
- Nêu quy trình viết
- Cho xem vở mẫu
- T2
- Chấm điểm, nhận xét
c, Kể chuyện ( 17'): Khỉ và Rùa
- Giới thiệu truyện
- Kể ( 3 lần)
- HD kể: + Khỉ và Rùa sống với nhau ntn?
+ Đến thăm nhà Khỉ, Rùa đã băn khoăn điều gì?
+ Bị rơi xuống đất, Rùa gặp phải chuyện gì?
- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
3 Củng cố - dặn dò ( 3')
- Đọc lại bảng ôn
- Đọc lại bài T1
- Vài em đọc câu
- Đọc toàn bài
- LĐ từng trang
- 1em đọc nội dung bài viết
- 1 em đọc dòng 1
- Viết vở
- Các nhóm tập kể
- Đại diện các nhóm kể
Trang 8- Thi tìm tiếng có vần vừa ôn
-*** -Âm nhạc
(GV chuyên dạy)
-*** -Toán:
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Giúp học sinh tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép cộng
Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 5
2 Kỹ năng:
Biết làm tính cộng trong phạm vi 5
phạm vi 5
Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
3 Thái độ:
Học sinh yêu thích học Toán
Giáo dục tính cẩn thận
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Vật mẫu, tranh vẽ
2 Học sinh :
Vở bài tập, sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán
III) Các hoạt dộng dạy và học:
2’
5’
32’
1) Khởi động :
2) Bài cũ : Luyện tập
Đọc bảng cộng trong phạm vi 3
Đọc bảng cộng trong phạm vi 4
Giáo viên nhận xét
3) Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu:
Học bài phép cộng trong phạm vi 5
b) Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng, bảng
cộng trong phạm vi 5
Hình thức học : Lớp, cá nhân
ĐDDH : Mẫu vật, bảng con
Học sinh đọc
Học sinh đọc
Trang 9 Giáo viên treo tranh: có 4 con cá thêm 1
con cá Hỏi tất cả có mấy con cá?
Ta có thể làm phép tính gì? Bạn nào có
thể đọc phép tính và kết quả
1+4=5
nữa Hỏi tất cả có bao nhiêu qủa lê?
3+2=5 và 2+3=5
Bước 4: so sánh 2 phép tính 1+4=5 và
4+1=5
Vậy 4+1 và 1+4 bằng nhau
Bước 5:
Giáo viên cho học sinh đọc thuộc các
c) Hoạt động 2: Thực hành
Hình thức học : Cá nhân, lớp
ĐDDH : Vở bài tập, hoa đúng sai
Bài 1 : cho học sinh nêu yêu cầu
Giáo viên nhận xét và cho điểm
Bài 2 : cho học sinh nêu yêu cầu bài
toán
Giáo viên gọi 1 học sinh lên bảng sửa
bài
Nhận xét
Bài 3 : Viết phép tính thích hợp
Quan sát từng tranh và nêu bài toán
Đổi vở để kiểm tra bài của bạn
Học sinh : có 4 con cá, thêm 1 con cá Tất cả có 5 con cá
Học sinh nêu phép tính: 4+1=5
Học sinh đọc: 4+1=5
Học sinh trả lời
Học sinh nêu phép tính: 1+4=5
Học sinh học thuộc bảng cộng
Học sinh nêu : tính
Học sinh làm bài và sửa bài
Học sinh nêu : tính
Học sinh lên bảng sửa bài
4+1 =5
Tranh 2: có 3 con chim, thêm 2 con chim Hỏi tất cả có mấy con chim 3+2=5
Học sinh làm bài
Trang 10 Giáo viên nhận xét cho điểm
4) Củng cố:
Trò chơi thi đua : Tính kết qủa nhanh
Chuần bị: 2 hình tròn có ghi số 5 ở trong
làm nhị hoa và một số cánh hoa , mỗi cánh
hoa có ghi 1 phép tính cộng, học sinh sẽ
phải tính nhẩm ở các cánh hoa xem cánh
hoa nào mà phép cộng có 1 kết qủa bằng 5
thì lấy cánh đó gắn vào xung quanh nhị tạo
thành 1 bông hoa
Nhận xét
5) Dặn dò:
Về nhà học thuộc bảng cộng trong phạm
vi 5
Học sinh chia làm 2
đội: Mỗi đội cử 5 em lên chơi
Bạn nào hoàn thành
đội đó thắng cuộc
-*** -NS: 8/10/2010
NG: Thứ tư ngày 13/10/2010
Học vần
Bài 32: oi- ai
I - Mục tiêu
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : sẻ, ri, bói cá, le le
II - Đồ dùng dạy học :
- Tranh SGK minh hoạ: từ khoá, câu ứng dụng, phần LN
- GV+HS: Bộ chữ học vần
III - Các hoạt động dạy và học
Tiết 1
1 KTBC: (3 ')
- Yêu cầu đọc SGK bài 28
- Nhận xét cho điểm
2 Bài mới:
a:GTB:
b: Dạy vần: (22')
* Vần oi :
- Vần oi có 2 âm o và i ghép lại đọc là oi
- H ghép + đọc
- 4-5 em đọc câu ứng dụng
- P/â lại theo dãy
Trang 11- Y/c pt vần oi
- Đánh vần mẫu : o - i - oi
- Ghép thanh gài vần oi
thanh sắc để tạo tiếng
- Đánh vần tiếng ngói
- Hãy pt tiếng ngói
- Ghi bảng tiếng khoá
* Vần ai : T2 nt
* Hôm nay cô dạy vần gì?
-> Ghi đầu bài
- So sánh 2 vần?
* Đọc từ ứng dụng
- Chép từ lên bảng
- Đọc mẫu và h/ dẫn đọc
* Chữ oi, ai:
- Nhận xét chữ oi ai gồm những con chữ nào ? Nêu độ
cao các con chữ?
- Khoảng cách các con cách nhau bao nhiêu?
- Nêu quy trình viết
* Từ " Nhà ngói, bé gái " :
- N.xét từ nhà ngói gồm những con chữ nào? k/c giữ a
các chữ cách nhau bao nhiêu?
- Độ cao các con chữ ?
- Chữ " ngói" có dấu gì và viết ở đâu?
- Nêu quy trình viết
-T2
- Vài em pt
- H đọc đánh vần
- Chọn chữ và cài
- Nhìn thanh chữ đọc đánh vần
- Vài em pt
- Đọc trơn
- Đọc từ và nêu tiếng có vần vừa học
- 1 em đọc cả cột
- 1 em nêu
- Các nhóm cài từ
- Đọc từ và nêu tiếng có vần vừa học
- 1 em đọc toàn bài
-1 em nêu
-1 em nêu
- Viết bảng
- 1 em nêu
- 1 em nêu -1 em nêu
- Viết bảng
Tiết 2:Luyện tập
a, Luyện đọc ( 10')
* Đọc bảng :
Trang 12- Chỉ theo t2 và không theo t2
* Đọc SGK:
- Đọc mẫu 2 trang
- Nhận xét cho điểm
b, Luyện viết ( 15 ')
- Chữ oi viết rộng gần 1ô.Dòng 1viết 6 chữ oi cách
1ô viết 1chữ
- Cho HS xem vở mẫu
-T2
- Chấm điểm, nhận xét
c, Luyện nói ( 7')
- Yêu cầu nêu chủ đề LN?
- GV giao việc cho HS quan sát tranh và nói theo
chủ đề các bạn khác nghe nhận xét bạn nói đúng chủ
3 Củng cố- dặn dò ( 3')
- Hôm nay học vần gì?
- Thi tìm tiếng có vần vừa học
- Đọc lại bài T1
- Đọc câu ứng dụng và nêu tiếng có vần vừa học
- Đọc toàn bài
- LĐ từng trang -2-3 em đọc cả bài
- 1em đọc nội dung bài viết
- Viết vở
- Vài em nêu
- Quan sát tranh và LN theo chủ đề
-1 em nói cả chủ đề
-*** -Mĩ thuật
(GV chuyên dạy)
-*** -Toán:
Tiết 31 : LUYệN TậP
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Giúp học sinh củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 5
Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp
2 Kỹ năng:
Trang 13 Rèn kỹ năng tính toán nhanh, chính xác
3 Thái độ:
Yêu thích học toán
Rèn tính cẩn thận và chính xác
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Bài soạn, que tính , các phép tính
2 Học sinh :
Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, que tính
III) Các hoạt dộng dạy và học:
1’
5’
32’
1 Khởi động :
2 Bài cũ: Phép cộng trong phạm vi 5
Đọc bảng cộng torng phạm vi 5
Làm bảng con
4 + 1 =
1 + 4 =
3 + 2 =
2 + 3 =
Nhận xét
3 Bài mới :
a) Giới thiệu : Giờ luyện tập hôm nay
chúng ta sẽ cùng nhau củng cố về phép cộng
trong phạm vi 5
b) Hoạt động 1: ôn kiến thức cũ
Hình thức học : Lớp, cá nhân
ĐDDH : Que tính , mẫu vật
Lấy 5 que tính , tách làm 2 phần em hãy
toán
c) Hoạt động 2: Thực hành
Hình thức học : Cá nhân, lớp
Bài 1 : Tính
Giáo viên cho làm bài
Bài 2 : Nêu yêu cầu bài toán
Học sinh làm trên bảng con
Học sinh thực hiện và nêu
4+1=5 ; 1+4=5 2+3=5 ; 3+2=5
Học sinh đọc bảng cộng
Học sinh làm bài và sửa bài miệng
Học sinh làm bài
Lên bảng sửa bài
Cộng từ trái sang phải: lấy 2+1=3, 3+1=4
Vậy 2+1+1=4
Học sinh làm bài và sửa bài
Học sinh nêu yêu cầu
Trang 14 Lưu ý: khi viết các số phải thẳng cột
Giáo viên nhận xét cho điểm
Bài 3 : Tính
Với phép tính : 2+1+1 thì ta thực hiện
Bài 4 : Điền dấu >, < , =
Giáo viên nhận xét cho điểm
4 Củng cố:
Trò chơi : ai nhanh , ai đúng
Dán 2 tờ bìa ghi các phép tính ở trên và
quả ứng với phép tính để nối vào nhau, ai
Nhận xét
5 Dặn dò:
Về nhà coi lại bài vừa làm
Học thuộc bảng cộng trong phạm vi 5
của bài: Tính
Học sinh làm bài
Học sinh nêu
Học sinh làm bài
Ta phải thực hiện phép
Học sinh làm bài và sửa bài
Học sinh nêu bài toán
Học sinh điền phép tính vào các ô vuông
Học sinh sửa bài ở bảng lớp
Chia lớp thành 2 đội Mỗi đội cử đại diện 5 em lên chơi
Học sinh nhận xét
-*** -tự NHIÊN - Xã HộI
Bài 8: ĂN UốNG HằNG NGàY
I Mục tiêu.
- Có ý thức trong việc ăn uống của cá nhân
II đồ dùng.
- Các hình vẽ trong Sgk phóng to
III Lên lớp.
hang"
HS chơi 2-3 lần