1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Thiết kế bài dạy lớp 1 - Tuần 7 - Trường TH số 2 Hoà Bình 2

14 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 186,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : Quê bé Hà có nghề xẻ gỗ, phố bé Nga có nghề giã giò Đọc SGK: Hoạt động 2:Luyện viết: Thảo luận và trả lời -MT:HS viết đúng các từ đã học Đọc trơn C nhân- đ [r]

Trang 1

TUẦN : 7

Cách ngôn : Nhiễu điều phủ lấy giá gương Người trong một nước phải thương nhau cùng

Thứ 2

Chào cờ Học vần Học vần Đạo đức

Âm nhạc

Nĩi chuyện đầu tuần Bài 27 : Ơn tập Bài 27 : Ơn tập Gia đình em (t1) Học hát bài tìm bạn thân (t1) Thứ 3

Thể dục Tốn Học vần Học vần

Đội hình đội ngũ Tc “Vận động”

Kiểm tra Bài ơn các âm và chữ ghi âm Bài ơn các âm và chữ ghi âm Thứ 4

Học vần Học vần Tốn TNXH

Bài 28 : Chữ hoa, chữ thường Bài 28 : Chữ hoa, chữ thường Phép cộng trong phạm vi 3 Thực hành đánh răng và rửa mặt Thứ 5

Mĩ thuật Học vần Học vần Tốn Thủ cơng

Vẽ màu vào hình quả cây Bài 29 : ia

Bài 29 : ia Luyện tập

Xé, dán hình quả cam (t2) Thứ 6

Tập viết Tập viết Tốn HĐTT ATGT

Cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rơ, phá cỗ Nho khơ, nghé ọ, chú ý, cá trê, lá mía Phép cộng trong phạm vi 4

Rút kinh nghiệm sau một tháng học Trèo qua dải phân cách là rất nguy hiểm Thứ hai ngày 10 tháng 10 năm 2011 Chào cờ : Nĩi chuyện dầu tuần

Học vần : Bài 27: Ơn tập

I.Mục tiêu: Đọc được : p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr ; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 22 đến bài 27 Viết được : , ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr ; các từ ngữ ứng dụng Nghe hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh kể : tre ngà.

II.Đồ dùng dạy học: GV: -Bảng ơn Tranh minh câu ứng dụng : Xe ơ tơ chở khỉ và sư tử về sở thú Tranh minh hoạ cho truyện kể: Thỏ và sư tử HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Khởi động : Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ : Đọc và viết : y ,tr tre già ,y tá Đọc từ ứng dụng :Y tế , chú ý ,cá trê ,trí nhớ Đọc câu ứng dụng : Bé bị ho mẹ cho bé ra Y tế xã

3.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài :Hỏi :-Tuần qua chúng ta đã học được

những âm và chữ gì mới ?

- Gắn bảng ơn lên

Hoạt động 1 : Ơn tập

Ơn các âm và tiếng đã học : Treo bảng ơn

Ghép chữ thành tiếng:

Hoạt động 2:Đọc từ ngữ ứng dụng

-MT:HS đọc trơn được các từ ngữ ứng dụng

-Cách tiến hành:HS đọc

-Chỉnh sửa phát âm

-Giải thích nghĩa từ

Hoạt động 3:Luyện viết:

-MT:HS viết đúng quy trình âm từ trên bảng con

Đưa ra những âm và từ mới học

Lên bảng chỉ và đọc Đọc các tiếng ghép ở B1, B2 (Cá nhân- đồng thanh) Viết bảng con : Tre già ,quả nho

Trang 2

-Cách tiến hành:Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt bút)

Hướng dẫn viết vở Tập viết:

Củng cố dặn dò

Tiết 2:

Hoạt động 1: Luyện đọc câu ứng dụng

-Đọc lại bài tiết 1

-Đọc câu ứng dụng :

+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

+Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : Quê bé Hà có nghề xẻ

gỗ, phố bé Nga có nghề giã giò Đọc SGK:

Hoạt động 2:Luyện viết:

-MT:HS viết đúng các từ đã học

-Cách tiến hành:GV đọc HS viết vào vở theo dòng

Hoạt động 3:Kể chuyện:”Tre Ngà”

+Mục tiêu: Kể lại được câu chuyện

+Cách tiến hành :

-GV dẫn vào câu chuyện

-GV kể diễn cảm kèm theo tranh minh hoạ theo 6 nội

dung bức tranh

- Ý nghĩa câu chuyện: Những kẻ gian ác và kiêu căn

bao giờ cũng bị trừng phạt

Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)

Thảo luận và trả lời Đọc trơn (C nhân- đ thanh) Đọc SGK(C nhân- đ thanh) Viết từ còn lại trong vở tập viết Đọc lại tên câu chuyện

Thảo luận nhóm và cử đại diện lên thi tài

Một HS kể toàn truyện 4: Củng cố , dặn dò : giáo viên nhận xét tiết học, chuẩn bị tiết sau

Đạo đức Gia đình em (t1)

I/Mục tiêu : Bước đầu biết được trẻ em có quyền được cha mẹ yêu thương, chăm sóc Nêu được nhưng việc trẻ em cần làm để thể hiện sự kính trọng, lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ Lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ Quý trọng những bạn biết lễ phép , vâng lời ông bà cha mẹ

*(BVMT)

II/Đồ dùng dạy học :Các điều 5,7,9,10,18,20,21,27 trong CƯQT về QTE Các điều

3,5,7,9,12,13,16,17,27,trong luật BVCS và GĐTEVN

III/Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1.Ổn Định : hát , chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ : Tiết trước em học bài gì ? Vì sao em phải giữ gìn sách vở , đồ dùng ht ? Kiểm tra lại sách vở , đồ dùng ht của một số em chưa tốt trong tuần trước

3.Bài mới :

Hoạt động 1 : Thảo luận nhóm

Cho học sinh sinh hoạt theo nhóm nhỏ 4 bạn , học sinh

kể về gia đình mình

+ Gia đình em có mấy người ?

+ Bố em làm gì ? Mẹ em làm gì ?

+ Anh chị em bao nhiêu tuổi ? làm gì ?

Đối với học sinh có hoàn cảnh khó khăn , Giáo viên

hướng dẫn Học sinh cảm thông , chia sẻ với bạn

Hoạt động 2 : Xem tranh nêu nội dung

Chia nhóm quan sát tranh theo phân công của Giáo

viên

Câu hỏi thảo luận :

+Bạn nhỏ trong tranh nào được sống hạnh phúc với gia

đình ?

+Bạn nhỏ trong tranh nào phải sống xa cha mẹ?Vì sao

?

+Em cảm thấy thế nào khi được sống trong gia đình có

bố mẹ, anh chị em đầy đủ ?

- Hs thảo luận nhóm , lần lượt từng em kể cho bạn nghe về gia đình của mình

Hs thảo luận nhóm về nội dung bức tranh : T1 : Bố mẹ đang hướng dẫn con học bài T2 : Bố mẹ đưa con chơi đu quay ở công viên T3 : một gia đình đang sum họp bên mâm cơm T4 : một bạn trong tổ bán báo‘Xa mẹ’đang bán báo trên đường phố

Bạn trong tranh 1, 2,3 Bạn trong tranh 4 Vì còn bé mà bạn đã phải kiếm sống bằng nghề bán báo , không có ai

Trang 3

Hoạt động 3 : Chơi đóng vai theo tình huống trong

tranh

BVMT - Gia đình chỉ có hai con là hạn chế gia tăng

dân số, góp phần giữ gỡn , ổn định và BVMT

-Giáo viên phân nhóm quan sát tìm hiểu nội dung tranh

của nhóm mình

-Giáo viên cho đại diện của các nhóm lên đóng vai

theo tình huống

-Giáo viên tổng kết cách ứng xử cho từng tranh

T1 : Nói “ Vâng ạ !” và thực hiện đúng lời mẹ dặn

T2 : Chào bà và cha mẹ khi đi học về

T3 : Xin phép bà đi chơi

T4 : Nhận quà bằng 2 tay và nói lời cảm ơn

nuôi bạn ấy Em rất sung sướng , hạnh phúc

Hs thảo luận nội dung tranh , chọn cách ứng xử phù hợp , phân vai trong nhóm

Hs nhận xét , bổ sung ý kiến

4.Củng cố dặn dò : Em vừa học bài gì ? Nhận xét tiết học , tuyên dương Học sinh hoạt động tốt Dặn học sinh về ôn lại bài và thực hiện tốt lời cô dạy Chuẩn bị đóng kịch , tiểu phẩm “ Chuyện của Long ” Giáo viên phân công và hướng dẫn lời thoại để học sinh chuẩn bị đóng vai trong tuần sau

Âm nhạc: Cô Thu dạy

Thứ ba ngày 11 tháng 10 năm 2011

Thể dục ; Đội hình đội ngũ Trò chơi “Vận động”

I/Mục tiêu : Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng thẳng hàng, biết cách đứng nghiêm, đứng nghỉ Nhận biết đúng hướng để xoay người theo đúng hướng Biết cách dàn hàng, dồn hàng Biết cách tham gia trò chơi

II/Địa điểm, phương tiện : Trên sân trường Dọn vệ sinh nơi tập Đảm bảo an toàn trong tập luyện GV chuẩn bị 1 còi và kẻ sân chơi trò chơi

III/Tiến trình lên lớp

Phần mở đầu

- GV nhận lớp, phổ biến ND yêu cầu giờ học

- Đứng tại chỗ, vỗ tay hát

- KT bài cũ

xxxxxxxxxx GVgiúp đỡ cán sự tập hợp xxxxxxxxxx điểm danh

X xxxxxxxxxx

(GV)

- Cán sự điều khiển, Gv qsát

- GV điều khiển Phần cơ bản

a) Đội hình đội ngũ :

- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm,

đứng nghỉ, quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng

b) Chơi trò chơi “Vận động”

- Lần 1 Gv điều khiển Lần 2 cán sự đk dưới

sự giúp đỡ của Gv

- Thi đua giữa các tổ có biểu dương

- Tập cả lớp để củng cố Gv đk

- Gv nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi sau đó cho HS tập luyện

Phần kết thúc

- Đứng tại chỗ, vỗ tay hát

- GV cùng HS hệ thống bài

- GV nxét, đánh giá kết quả bài học và giao bài VN

- Đội hình hàng ngang, cán sự đk,

- GV điều khiển

- nt

Toán : Đề kiểm tra để tham khảo

I.Mục tiêu: Tập trung vào đánh giá : Nhận biết số lượng trong phạm vi 10 ; đọc, viết các số, nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10 ; nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác

II.Dự kiến đề kiểm tra trong 35 phút (kể từ khi bắt đầu làm bài)

1/ Số ?

Trang 4

2.Viết các số 5, 2, 1, 8, 4 theo thứ tự từ bé đến lớn:

3/ Số ? Có …… hình vuông

Có …… hình tam giác

III.Hướng dẫn đánh giá:

Bài 1: 3 điểm Mỗi lần viết đúng số ở ô trống cho 0.5 điểm

Bài 2: 3 điểm Viết đúng các số theo thứ tự: 1, 2, 4, 5, 8 cho 3 điểm

Bài 3: 4 điểm Viết 2 vào chỗ chấm hàng trên được 1 điểm

Viết 5 vào chỗ chấm hàng dưới được 1 điểm

Học vần Bài ôn tập âm và chữ ghi âm

I/ Mục tiêu: Học sinh đọc, viết 1 cách chắc chắn các âm và chữ ghi âm đã học từ bài 1 đến bài 27 (e, b

… y, tr) Rèn học sinh đọc chuẩn, viết đẹp

Phương pháp: Trực quan ; Thực hành giao tiếp ; Phân tích ngôn ngữ ; Rèn luyện theo mẫu

II/ Các hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cũ: 3 học sinh đọc và viết : ngã tư, ngõ nhỏ, nghé ọ, lá tre, tre ngà, chú thỏ 1 học sinh đọc câu ứng dụng : nghỉ hè, chị kha ra nhà bé nga Giáo viên nhận xét phần kiểm tra bài cũ

2/ Bài mới:

- Giáo viên giới thiệu và ghi bảng: Ôn tập âm và chữ

ghi âm

- Giáo viên nêu câu hỏi:

+ Từ đầu năm học đến nay chúng ta đã học được những

chữ ghi âm nào?

+ Giáo viên gắn bảng ôn tập đã chuẩn bị lên bảng

- Các chữ và âm đã học:

- Giáo viên đọc âm, học sinh chỉ chữ

- Giáo viên theo dõi sửa phát âm cho từng em

* Luyện viết:

e, ô, a, g, h, c, x, ph, nh, ngh, m, d, th, ch, v, y, k, u, ư,

q, qu

- Giáo viên đọc từng chữ cho học sinh viết bảng con

- Giáo viên theo dõi sửa sai và uốn nắn học sinh yếu

Tiết 2 : Luyện tập

a) Luyện đọc:

- Đọc lại bài ôn ở tiết 1

- Học sinh đọc lại đầu bài: Ôn tập âm và chữ ghi âm

- Học sinh kiểm tra bảng danh mục và bổ sung

- Học sinh lên bảng chỉ các chữ đã học ở bảng

ôn tập

- Học sinh chỉ chữ và đọc âm

Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh theo nhóm,

tổ, cả lớp

- Học sinh đọc theo thứ tự và không theo thứ tự Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh theo nhóm,

tổ, cả lớp

- Học sinh viết bảng con theo lời đọc của giáo viên : e, ô, a, g, h, c, x, ph, nh, ngh, m, d, th, ch,

v, y, k, u, ư, q, qu

- Học sinh lần lượt đọc các âm trong bảng ôn:

e ê o ô ơ i a u ư

b v l h c n m d đ

q p t x k r s g y

th ch kh ph nh gi tr ng gh ngh qu

Trang 5

- Giáo viên theo dõi sửa phát âm cho từng em.

b) Luyện ghép:

- Ghép âm và chữ ghi âm:

- Giáo viên theo dõi luyện ghép từng em

c) Luyện viết:

tr, kh, ng, ch, qu, y, ngh, th, d, s, m

ghe, vò, má, rủ, hè

Ba má, ô tô, ca nô

Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con theo từng

chữ

- Giáo viên theo dõi luyện viết từng em

Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh theo nhóm,

tổ, cả lớp

- Học sinh ghép bảng cài: r, tr, d, gh, ng, ngh, s,

d, p, qu

Ru, bé, kĩ, na, bò, má, lễ

- Học sinh viết bảng con theo lời đọc của giáo viên :

tr, kh, ng, ch, qu, y, ngh, th, d, s, m

ghe, vò, má, rủ, hè

Ba má, ô tô, ca nô

3/ Củng cố: học sinh đọc bảng ôn tập Học sinh tìm tiếng có âm : tr, ch, ng, ph

4/ Dặn dò: Dặn học sinh học và chuẩn bị bài: Chữ thường – chữ hoa

Thứ tư ngày 12 tháng 10 năm 2011 Học vần : Bài 28: Chữ thường - chữ hoa

I.Mục tiêu:Bước đầu nhận diện được chữ in hoa đọc được câu ứng dụng và các chữ in hoa trong câu ứng

dụng Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : Ba Vì

II.Đồ dùng dạy học: GV: -Bảng chữ thường – Chữ hoa Tranh minh hoạ câu ứng dụng : Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở SaPa Tranh minh hoạ phần luyện nói : Ba Vì

HS: SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Khởi động : Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ : Đọc và viết : nhà ga, quả nho, tre già, ý nghĩ Đọc câu ứng dụng : Quê bé hà có nghề xẻ

gỗ, phố bé nga có nghề giã giò

3.Bài mới :

Giới thiệu bài :Treo lên bảng Chữ thường chữ hoa

Hoạt động 1 : Nhận diện chữ hoa

-Nêu câu hỏi: Chữ in hoa nào gần giống chữ in thường,

nhưng kích thước lớn hơn và chữ in hoa nào không

giống chữ in thường?

-Ghi lại ở góc bảng

-GV nhận xét và bổ sung thêm

Các chữ cái in có chữ hoa và chữ thường gần giống

nhau (C, E, Ê , I, K, L, O, Ô, Ơ, P, S, T, U, Ư, X, Y)

Các chữ cái in có chữ hoa và chữ thường khác nhau

nhiều ( A, Ă, Â, B, D, Đ, G, H, M, N, Q, R)

-GV chỉ vào chữ in hoa

-GV che phần chữ in thường, chỉ vào chữ in hoa

Củng cố , dặn dò

Tiết 2:

Hoạt động 1: Luyện đọc câu ứng dụng

-Đọc lại bài tiết 1

-Đọc câu ứng dụng :

+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

+Tìm tiếng có chữ in hoa trong câu ( gạch chân : Bố,

Kha, SaPa)

Chữ đứng đầu câu: Bố

Tên riêng : Kha, SaPa

+Hướng dẫn đọc câu: Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ

hè ở SaPa (Giải thích về SaPa).

Hoạt động 2 : Luyện nói:

Hs đọc

Thảo luận nhóm và đưa ra ý kiến của nhóm mình

(Cá nhân- đồng thanh)

Hs theo dõi Dựa vào chữ in thường để nhận diện và đọc âm các chữ

Hs nhận diện và đọc âm của chữ

(C nhân- đ thanh)

Trang 6

-Giải thích và giới thiệu qua địa danh Ba Vì

-GV có thể gợi ý cho học sinh nói về sự tích Sơn Tinh ,

Thuỷ Tinh; về nơi nghỉ mát, về bò sữa…

-GV có thể mở rộng chủ đề luyện nói về các vùng đất

có nhiều cảnh đẹp ở nước ta hoặc của chính ngay tại

địa phương mình

Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp

Hs thi đua luyện nói

4: Củng cố dặn dò : giáo viên nhận xét tiết học, chuẩn bị tiết sau

Toán : Phép cộng trong phạm vi 3

I/Mục tiêu: Thuộc bảng cộng trong phạm vi 3 ; biết làm tính cộng các số trong phạm vi 3

II/Đồ dùng dạy học: Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1 Có thể chọn các mô hình phù hợp với các tranh vẽ trong bài học, chẳng hạn mô hình 2 con gà, 3 ô tô…

III/Các hoạt động chủ yếu: Làm bài tập 1, 2, 3

1.Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 3:

a) Hướng dẫn HS học phép cộng

1 + 1= 2

Bước1:

Hướng dẫn HS quan sát hình trong sách (hoặc mô hình),

GV nêu:

+Có một con gà thêm một con gà nữa Hỏi có mấy con gà?

Bước 2:

Cho HS tự trả lời

GV chỉ vào mô hình và nêu:

+Một con gà thêm một con gà nữa được hai con gà Một

thêm một bằng hai

Bước 3:

GV viết bảng: ta viết một thêm một bằng hai như sau: 1 +

1= 2

-Dấu + gọi là cộng

-Đọc là: một cộng một bằng hai

Cho HS lên bảng viết lại

Hỏi HS: Một cộng một bằng mấy?

b) Hướng dẫn HS học phép cộng

2 + 1= 3

Bước 1:GV hướng dẫn HS nhìn hình vẽ và tự nêu bài toán

cần giải quyết

(Nếu HS nêu không được GV giúp HS nêu)

Bước 2: Cho HS nêu câu trả lời

GV chỉ vào mô hình và nêu:

Hai thêm một bằng ba

Bước 3:GV viết bảng: 2 + 1 = 3, gọi HS đọc lại Gọi HS lên

bảng viết và đọc lại

c) Hướng dẫn HS học phép cộng

1 + 2 = 3

(Tương tự câu a)

d) GV chỉ vào công thức có trên bảng và nêu:

1 + 1 = 2 là phép cộng

2 + 1 = 3 là phép cộng

2 + 1 = 3 là phép cộng

Cho HS đọc các phép cộng trên bảng

Để giúp HS ghi nhớ công thức, GV hỏi:

+Một cộng một bằng mấy?

+HS nêu lại bài toán

Một con gà thêm một con gà nữa được hai con gà

+HS nhắc lại: Một thêm một bằng hai

HS viết và đọc lại ở bảng lớp: 1 + 1= 2

1 cộng 1 bằng2

Có hai ô tô thêm một ô tô nữa Hỏi có mấy ô tô?

Hai ô tô thêm một ô tô nữa được ba ô tô

HS nhắc lại 2-3 HS đọc : 2 cộng 1 bằng 3 Viết 2 + 1 = 3

HS đọc các phép tính:

1 + 1 = 2

Trang 7

+Hai cộng một bằng mấy?

+Một cộng hai bằng mấy?

+Hai bằng mấy cộng mấy?

+Ba bằng mấy cộng mấy?

đ) Cho HS quan sát hình vẽ cuối cùng trong SGK và nêu

câu hỏi:

2 cộng 1 bằng mấy?

1 cộng 2 bằng mấy?

Vậy: 2 + 1 có giống 1 + 2 không?

2 Hướng dẫn học sinh thực hành cộng trong phạm vi 3:

Bài 1: Tính

Hướng dẫn HS làm bài Chẳng hạn: 1 cộng 1 bằng mấy?

Bài 2: Tính

GV giới thiệu cách viết phép cộng theo cột dọc và cách tính

Lưu ý: các số viết thẳng cột

Bài 3: Nối phép tính với số thích hợp (Có thể cho HS thi

đua làm nhanh)

Hướng dẫn HS cách làm bài, GV có thể hỏi:

+1 cộng 2 bằng mấy?

+Nên nối 1 + 2 với số nào?

Cho HS làm bài và chữa bài

2 + 1 = 3

1 + 2 = 3 Vài HS trả lời:

+Một cộng một bằng hai

… +Hai bằng một cộng một +Ba bằng một cộng hai

Ba bằng hai cộng một

2 + 1 = 3

1 + 2 = 3 Giống vì cùng bằng 3

HS tính và ghi kết quả vào sau dấu =

HS chữa bài

HS làm bài và chữa bài +1 cộng 2 bằng 3 + Nối 1 + 2 với số 3

HS làm bài

3.Nhận xét –dặn dò: Nhận xét tiết học Dặn dò: Chuẩn bị bài 26: Luyện tập

Tự nhiên xã hội : Thực hành: đánh răng và rửa mặt

I/Mục tiêu: Biết đánh răng, rửa mặt đúng cách.Áp dụng chúng vào việc làm vệ sinh cá nhân hằng ngày

II đồ dùng dạy – học: Mỗi HS tự mang tới lớp: bàn chải, cốc ( li đựng nước ), khăn mặt mô hình hàm răng, bàn chải (để thực hành trên mô hình), kem đánh răng trẻ em, chậu rửa mặt, xà phòng thơm, bốn xô nhựa chứa nước sạch, gáo múc nước

III hoạt động dạy – học:

* Khởi động:

Cho HS chơi trò chơi

Hoạt động 1: Thực hành đánh răng

* Bước 1:

GV đặt câu hỏi:

+ Bạn nào có thể chỉ vào mô hình hàm răng và nói

đâu là:

-Mặt trong của răng

-Mặt ngoài của răng

-Mặt nhai của răng?

+ Hằng ngày, em quen chải răng như thế nào?

Cho một số HS lên làm thử các động tác chải răng

bằng bàn chải GV mang đến lớp, trên mô hình hàm

răng

GV cho các HS khác nhận xét xem bạn nào làm đúng,

bạn nào làm sai

(Nếu các em đều làm chưa đúng, GV hỏi tiếp: ai có

thể nói cho cả lớp biết, cách chải răng như thế nào là

đúng?)

Sau đó GV làm mẫu lại động tác đánh răng với mô

hình hàm đúng, vừa làm vừa nói các bước:

+ Chuẩn bị cốc và nước sạch

+ Lấy kem đánh răng vào bàn chải

+ Lần lượt chải mặt ngoài, mặt trong và mặt nhai của

Chơi trò chơi: “Cô bảo…”

HS trả lời và chỉ vào mô hình

+Một số HS trả lời Vài HS thực hành chải răng trên mô hình

HS nhận xét cách chải răng

HS quan sát

Trang 8

+ Súc miệng kĩ rồi nhổ ra, vài lầ

+ Rửa sạch và cất bàn chải vào đúng chỗ sau khi đánh

răng (cắm ngược bàn chải)

*Bước 2:HS thực hành

+Nếu điều kiện vệ sinh đảm bảo, GV cho HS làm

thật;

+Nếu không có nước sạch, không chỗ để HS súc

miệng và nhổ ra thì chỉ yêu cầu HS làm các động tác)

GV đến các nhóm hướng dẫn và giúp đỡ

Hoạt động 2: Thực hành rửa mặt

*Bước 1:

GV hướng dẫn:

* Bước 2:

Nếu đủ điều kiện về vệ sinh, nước sạch, GV cho HS

thực hành

Nếu không có điều kiện, GV yêu cầu HS làm các

động tác mô phỏng từng bước như hướng dẫn trong

nhóm

HS thực hành đánh răng theo chỉ dẫn trên của GV

+Vài HS trả lời câu hỏi và trình diễn động tác rửa mặt

Cả lớp nhận xét đúng, sai

HS quan sát

HS thực hành (nếu có điều kiện)

* Nhận xét- dặn dò: Nhận xét tiết học Dặn dò: Chuẩn bị bài 8: Ăn, uống hàng ngày

Thứ năm ngày 30 tháng 9 năm 2010

Mĩ thuật : Vẽ màu vào hình quả (trái) cây

Cô Xuân Thu dạy Học vần : Bài 29 : ia

I.Mục tiêu: Đọc được : ia, lá tía tô ; từ và câu ứng dụng Viết được : ia, lá tía tô.

Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Chia quà

II.Đồ dùng dạy học: GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: lá tía tô; Câu ứng dụng: Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá Tranh minh hoạ phần luyện nói : Chia quà HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Khởi động : Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ : Đọc câu ứng dụng: Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở SaPa ( 2 – 4 em) Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Giới thiệu bài :Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần

đầu tiên : vần ia – Ghi bảng

Hoạt động 1 :Dạy vần ia

-Nhận diện vần : Vần ia được tạo bởi: i và a

GV đọc mẫu

Hỏi: So sánh: ia và a?

-Phát âm vần:

-Đọc tiếng khoá và từ khoá: tía, lá tía tô

-Đọc lại sơ đồ:ia -tía -lá tía tô

Hoạt động 2 : Luyện viết:

-MT:Viết đúng quy trình vần từ trên bảng con

-Cách tiến hành:Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên giấy ô li( Hướng dẫn qui trình đặt bút,

lưu ý nét nối)

Hoạt động 3:Luyện đọc

-MT:HS đọc được vần và từ ựng dụng

Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích vàghép bìa cài: ia Giống: i ( hoặc a)

Khác : i ( hoặc a) Đánh vần( c nhân – đ thanh) Đọc trơn( c nhân - đ thanh) Phân tích tiếng tía

Ghép bìa cài: tía Đánh vần và đọc trơn tiếng, từ ( cá nhân - đồng thanh) Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

Theo dõi qui trình Viết bảng con: ia, lá tía tô

Trang 9

-Cách tiến hành:Hướng dẫn đọc từ ứng dụng kết hợp

giảng từ

tờ bìa vỉa hè

lá mía tỉa lá

-Đọc lại bài ở trên bảng

Củng cố dặn dò

Tiết 2:

Hoạt động 1: Luyện đọc

Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

Đọc câu ứng dụng: Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá

Đọc SGK:

Hoạt động 2:Luyện viết:

-MT:HS viết đúng vần và từ ứng dụng

-Cách tiến hành:GV đọc HS viết vào vở theo dòng

Hoạt động 3:Luyện nói:

Hỏi: -Quan sát tranh em thấy những gì?

-Ai đang chia quà cho các em nhỏ trong tranh?

-Bà chia những gì?

-Bạn nhỏ trong tranh vui hay buồn? Chúng có tranh

nhau không?

-Ở nhà em, ai hay chia quà cho em?

Tìm và đọc tiếng có vần vừa học.Đọc trơn từ ứng dụng:

( cá nhân - đồng thanh)

Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh) (cá nhân 10 em – đồng thanh)

HS mở sách và theo dõi Đọc cá nhân 10 em

Viết vở tập viết

Người biết nhường nhịn 4:Củng cố dặn dò : giáo viên nhận xét tiết học, chuẩn bị tiết sau

Toán ; Luyện tập

I.Mục tiêu: Biết làm tính cộng trong phạm vi 3 ; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng.Củng cố và làm tính cộng trong phạm vi 3

II.Đồ dùng dạy –học: Sách Toán 1, vở bài tập toán 1, bút chì

III Các hoạt động chủ yếu: làm bài tập : 1, 2 bài 3 (cột 1) bài 5 (a)

Bài 1:

Hướng dẫn HS nhìn tranh vẽ

Sau khi HS viết xong cho HS nêu bằng lời từng phép

tính:

+Chỉ vào 2 + 1 = 3 đọc: “hai cộng một bằng ba”

Bài 2:

Cho HS nêu cách làm bài

Cho HS làm vào vở

Bài 3:

Cho HS nêu cách làm bài

Cho HS làm bài

GV có thể giúp HS nhận xét bài:

1 + 2 = 2 + 1 Đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết

quả không thay đổi

Bài 5:

GV nêu cách làm bài: Nhìn tranh nêu bài toán:

* GV nêu: Lan có 1 quả bóng, Hùng có 2 quả bóng

Hỏi cả hai bạn có mấy quả bóng?

Cho HS trả lời

Cho HS đọc kết quả

* Tương tự, GV nêu: Có một con thỏ, rồi một con thỏ

nữa chạy đến Hỏi có tất cả mấy con thỏ?

Cho HS thảo luận xem nên viết gì vào ô trống?

Cho vài HS giải thích: Tại sao phải viết phép cộng 1 +

1 = 2

HS nêu bài toán Viết 2 phép tính cộng:

2 + 1 = 3

1 + 2 = 3 Tính

Làm bài vào vở Chữa bài

Viết số thích hợp vào ô trống

HS làm bài và chữa bài

* HS nêu lại bài toán

HS trả lời và viết dấu + vào ô trống để có:

1 + 2 = 3

HS đọc: Một cộng hai bằng ba

* HS nêu lại bài toán Dấu cộng

Vì một con thỏ thêm một con thỏ nữa

Trang 10

3.Nhận xét –dặn dò: Nhận xét tiết học Dặn dò: Chuẩn bị bài 27: Phép cộng trong phạm vi 4

Thủ công HĐNG : Xé - Dán Hình Qủa cam (tt)

Tìm hiểu truyền thống tốt đẹp của nhà trường

I/Mục tiêu : Biết cách xé, dán hình quả cam xé dán được hình quả cam Đường xé có thể bị răng cưa Hình dán tương đối phẳng có thể dùng bút màu để vẽ cuốn và lá

Giáo dục Học sinh yêu thích lao động và trân trọng sản phẩm mình làm ra

II/Chuẩn bị : Mẫu hình xé , dán quả cam 1 tờ giấy thủ công màu cam, xanh lá, hồ dán, giấy làm nền , khăn lau Giấy thủ công màu cam, xanh lá , hồ dán , giấy nháp, vở thủ công, khăn lau

III/ Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của thầy

1/ Ổn định

2/ Kiểm tra bài cũ Nhận xét bài tiết trước

3/ Bài mới

HOẠT ĐỘNG 1 Giáo viên hướng dẫn làm mẫu

Mục tiêu : Nắm được quy trình xé quả cam

Phương pháp : Thực hành

Đồ dùng: Quy trình mẫu quả cam

a Xé hình quả cam :

Giáo viên đính mẫu từng quy trình, thực hiện và hướng

dẫn

Lấy một tờ giấy màu, lật mặt sau, đánh dấu và vẽ một

hình vuông có cạnh 8 ô như Tiết 1

+ Xé rời để lấy hình vuông ra

+ Xé 4 góc của hình vuông theo đường kẻ

+ Xé chỉnh, sửa sao cho giống hình quả cam

b Xé hình lá:

Lấy một mảnh giấy màu xanh lá, vẽ 1 hình chữ nhật dài 4

x 2 ô

( Cách vẽ như các tiết trước )

Xé hình chữ nhật rời khỏi giấy màu

Xé 4 góc của hình chữ nhật teo đường vẽ

Xé chỉnh , sửa cho giống hình chiếc lá

c Xé hình cuống lá :

Lấy 1 mảnh giấy màu xanh lá vẽ và xé một hình chữn nhật

4 x 1ô

Xé đôi hình chữ nhật lấy 1 nửa để làm cuống quả

HOẠT ĐỘNG 3 : Thực hành

Mục tiêu : Thực hành các quy trình , xe dán hình quả cam

Phương pháp : Thực hành

Đồ dùng : Giấy màu, vở thủ công

Yêu cầu:

Học sinh lấy giấy màu thực hiện từng phần theo sự hướng

dẫn của Giáo viên

Sau khi học sinh xé xong tất cả các phần của quả cam

đến phần dán trình bày sản phẩm , Giáo viên sẽ cho các

em tham khảo những mẫu sáng tạo như vườn cam, cây

cam để Học sinh trình bày

*- Lưu ý:

Sắp xếp hình cho cân đối với vở thủ công

Hoạt động của trò Hát

Quả cam hình tròn Quả cam Phình ở giữa

Quả cam có màu đỏ, màu cam

Quả cam có cuống lá phía trên màu xanh

và lá đáy hơi lõm

- Học đôi bạn

- Học sinh thực hành xé, hình quả cam

- Học sinh trình bày sản phẩm theo nhóm

4/Củng cố Nhận xét sửa phẩm của từng nhóm: Tuyên dương những nhóm có sáng tạo Các đường xé như thế nào?

5/Dặn dò: Về nhà tập xé lại cho thành thạo Chuẩn bị : Xé, dán hình cây đơn giản Nhận xét tiết học

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:27

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w