Biết sử dụng trường hợp bằng nhau thứ nhất canh - cạnh - cạnh để chứng minh hai tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc tương ứng bằng nhau.. Rèn kĩ năng sử dụng dụng cụ, tính cẩn thậ[r]
Trang 1TuÇn 9 Ngµy so¹n: 27/10/07
Chương II: TAM GIÁC
A MỤC TIÊU
HS
Có ý
Phát huy trí 1 - sinh
B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH.
GV: -
HS: -
C TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1: THỰC HÀNH ĐO TỔNG
-
góc $ ba góc tam giác
- Em có xét gì các , B/6 trên
- GV cho HS
SGK
- Hai HS làm trên vào E
A
B
C
M
N
K
- F xét: A A AA B C 180
AM NA K 180A
Trang 2HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- Hãy nêu !1 $ ba góc
tam giác
- GV: L 1 hành $8 97 hình chúng
ta có !1 $ N ba góc tam
giác L 180
#- hình - Hôm nay chúng ta ';
- F xét: Q ba góc tam giác
L 180
Hoạt động 2: TỔNG BA GÓC CỦA
MỘT TAM GIÁC.
- GV: L 7 / em hãy + minh
- GV có
+) 3; ABC.
+) Qua A
: BC
+) )[ ra các góc L nhau trên hình?
+) Q ba góc ABC L 3
góc nào trên hình
- HS ; hình và GT, KL
y x
A
- HS + minh
Hoạt động 3: LUYỆN TẬP - CỦNG CỐ
Bài 1: Cho '( $ x, y trong các hình
sau
- GV cho HS suy ^ #_ ` hình -
HS #6 Y
Trang 3Giáo án Hình Học - Lớp 7 Chương II
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
57
70
72
59
32
120
A
B
C M
N
K
Bài 4 tr.98 SBT.
- GV cho HS $a nhúm, sau -
a !b nhúm lờn #6 Y
x
140
130
O
* HS1: y 180 (90 41 ) 49
* HS2: x180(120 32 ) 28
* HS3: x = 53
* HS4: x = 131 ; y = 121
- HS: O7 '( cõu D
Hoạt động 4: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Bài 7 nhà: Bài 1, 2, 9 tr 98 SBT
Trang 4A MỤC TIÊU
HS
tính 9 góc ngoài tam giác
'( bài 7
B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH.
GV: -
HS: -
C TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1: ÁP DỤNG
VÀO TAM GIÁC VUÔNG
- GV yêu
vuông trong SGK
- ABC có AA 90 ta nói ABC vuông
a A AB, AC - là a góc vuông; BC
- là a /0
- GV yêu m/ HS ; DEF có AE 90 ,
[ rõ a góc vuông, a /0S
- GV p4 Hãy tính B CA A = ?
- GV: Qq , B/6 này có xét gì?
- Hai góc có '( $ L 90 là hai
góc
- Ta có
- HS ; ABC có AA 90
B
E
D
F
- HS tính và 6 thích: A AB C 90
- Trong tam giác vuông, hai góc -
có '( $ L 90
- là hai góc 7" nhau
Trang 5Giáo án Hình Học - Lớp 7 Chương II
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 2: GểC NGOÀI CỦA
TAM GIÁC.
- GV ; ACxA và núi: gúc ACxA
hỡnh ; - là gúc ngoài a [ C
tam giỏc ABC
- Gúc ACxA cú
A
C
- Yờu
- GV yờu m/ ; gúc ngoài a [ B
ABC ( ), gúc ngoài a [ A
AByA
ABC ( )
CAtA
- GV: ,ABy AA ,CAt là cỏc gúc ngoài
ABC; cũn A, B,CA A A - là cỏc gúc trong
ABC.
- Áp
:
A
ACx AA BA
- Ta cú xột gỡ?
- Gúc ngoài
nào so : ` gúc trong khụng , :
nú?
- Quan sỏt hỡnh ; cho AByA : u
k gúc nào ABC.
t
x B
A
C
- là gúc , bự
- HS nờu
- HS 1 b ; hỡnh
- HS: ACxA = AA BA
- HS: I` gúc ngoài tam giỏc
L hai gúc trong khụng , : nú
- Gúc ngoài tam giỏc : u ` gúc trong khụng , : nú
> ; >
A ABy AA AByA CA
Trang 6HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 3: LUYỆN TẬP - CỦNG CỐ
Bài 1:
a) O- tên các tam giác vuông trong hình
sau, [ rõ vuông a j/
b) Tìm các giá
y
x
50
H
A
B
C
70
43
43
D
M
I N
Bài 2: (bài 3a tr.108 SGK).
K
A
I
Hình 1:
a) ABC vuông a A
AHB vuông a H
AHC vuông a H
b) x = 40 ; y = 40 Hình 2:
a) Hình 2 không có tam giác vuông nào b) x = 113 ; y = 24
- HS làm bài:
Ta có: BIKA là góc ngoài ABI
(theo xét rút ra q
BIK BAK
tính 9 góc ngoài tam giác)
Hoạt động 4: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
7 nhà: Bài 3b, 4, 5, 6 SGK
Trang 7TuÇn 10 Ngµy so¹n: 03/11/07
Tiết 19 LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU
Qua các bài 7 và các câu p ,& tra, ( , sâu , + 4
+) Q ba góc tam giác L 180
+) Trong tam giác vuông hai góc - có '( $ L 90
+)
Rèn ,^ { tính '( $ các góc
Rèn ,^ { suy /
B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH.
GV: -
HS: -
C TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ
- GV nêu yêu m/ ,& tra
* HS1:
Nêu
tam giác
)k bài 2 tr.108 SGK
* HS1:
HS nêu
)k bài 2 tr.108 SGK
2 1
30
80
D
A
GT ABC, BA 80 ;C A 30
Phân giác AD (D BC)
KL AADC?;ADBA ?
Trang 8HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
* HS2:
3; ABC kéo dài a BC hai
78[ ra góc ngoài a [ B và
C?
Theo
tam giác thì góc ngoài a [
B; [ C L k góc
nào? ]: u k góc nào
ABC
- Hs tính ADC 115 ;ADB A 65
* HS2:
2 1
A
a) Góc ngoài a [ B là AB2 , a [ C
là A
2
C
b) A A A
B A C =
A
2
1
A B
Hoạt động 2: LUYỆN TẬP
Bài 1 tr.6 SGK.
- Tìm giá
Sau GV ghi a cách tính x
x
2
1
40
I
B
H
- HS nêu cách tính x: Có & tính x theo hai cách
Cách 1:
A
A A
2
I x 90
x 40
I I
Cách 2:
A
A A
A A
A
2
1
I x 90
I A 90 x A 40
I I
Trang 9Giáo án Hình Học - Lớp 7 Chương II
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- GV: Nờu cỏch tớnh x trong hỡnh 57?
60
N
M
P
- GV nờu cõu p sung: tớnh P
Bài 2: Cho hỡnh ;
1 2
H B
A
C
a) Mụ 6 hỡnh ;
b) Tỡm cỏc |7 gúc 7" nhau trong hỡnh
;
c) Tỡm cỏc |7 gúc - L nhau trong
cỏc hỡnh ;
- HS 1 b tớnh x:
x = 60
- HS tớnh = P 30
a) Cho ABC vuụng
AH (H BC). b) Cỏc |7 gúc 7" nhau:
và ; và ; và ; và
A
1
A AB AA1 A
2
2
A C AA B CA c) Cỏc gúc - L nhau:
= ; =
A
1
A CA A
2
A AB
Hoạt động 3: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
ngoài
Bài 7 nhà: Bài 14, 15, 16, 17, 18 SBT
Trang 10A MỤC TIÊU
HS
hai tam giác theo quy
nhau, các góc L nhau
Rèn /0b ,6 { phán $8 xét
B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH.
GV: -
HS: -
C TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1: KIỂM TRA
- GV nêu yêu m/ ,& tra
Cho hai tam giác ABC và A’B’C’
A
C'
Hãy dùng
góc & ,& b #L trên hình ta có:
AB = A’B’ ; AC = A’C’ ; BC = B’C’ ;
AB; BC; AC
- GV: Hai tam giác
hai tam giác L nhau
- HS 1 b $
- HS khác lên $ a
- HS xét bài làm a
Trang 11Giáo án Hình Học - Lớp 7 Chương II
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 2: ĐỊNH NGHĨA
- GV: ABC và A’B’C’ trờn cú 90
0/ ( L nhau? Cú 90 0/ (
aS Cú 90 0/ ( gúc?
- GV
- GV: Hai tam giỏc L nhau là hai tam
giỏc
- Cú 6 0/ ( L nhau trong cú ba 0/ ( gúc và ba 0/ ( a
- HS: Hai tam giỏc L nhau là hai tam giỏc cú cỏc
cỏc gúc
Hoạt động 3: KÍ HIỆU
- GV: Ngoài
hai tam giỏc L nhau ta cú & dựng kớ
b/ & [ '1 L nhau hai tam
giỏc
- GV yờu m/ HS - SGK " 2 tr.110
- Cho HS làm ? 2
- Cho HS làm 7 ? 3
Bài 1: Cỏc cõu sau là M hay sai
a) Hai tam giỏc L nhau là hai tam giỏc
cú 6 a L nhau và 6 gúc L nhau
b) Hai tam giỏc L nhau là hai tam giỏc
cú cỏc a L nhau, cỏc gúc L
nhau
- HS - SGK và ghi vào E
ABC = A’B’C’ /
AB A 'B' ; AC A 'C' ; BC B'C'
A B; B C; A C
- HS làm ? 2 a) ABC = MNP b)
a) Sai
b) Sai
Trang 12HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
c) Hai tam giác L nhau là hai tam giác
có !b tích L nhau
- GV có
Bài 2: Cho XEF = MNP
XE = 3cm; XF = 4cm; NP = 3,5cm Tính
chu vi ` tam giác
c) Sai
- HS: Vì XEF = MNP nên
XE = MN = 3cm
XF = MP = 4cm
EF = NP = 3,5cm Chu vi XEF (hay MNP) là:
3 + 4 + 3,5 = 10,5 (cm)
Hoạt động 4: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
kí b/ hai tam giác L nhau cách chính xác
Bài 7 nhà: Bài 11, 12, 13, 14 tr.112 SGk
Trang 13TuÇn 11 Ngµy so¹n: 10/11/07
Tiết 21 LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU
Rèn
Giáo !" tính 8 chính xác trong - toán
B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH.
GV: -
HS: -
C TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ
- GV nêu yêu m/ ,& tra
* HS1:
Bài
hình ; Hãy tìm các 0/ ( còn a
hai tam giác
3,3
4 2,2
55
M
K
N
F
HS2: )k bài 12 tr.112 SGK
* HS1:
Nêu nhau
Làm bài 7
* HS2:
HIK có HI = 2m; IK = 4cm;
Trang 14HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 2: LUYỆN TẬP
Bài 1:
M
a) ABC = A’B’C’ thì
b) ABC và A’B’C’ có
AB A 'B' ; AC A 'C' ; BC B'C'
A B; B C; A C
Bài 2:
Cho DKE có DK = KE = DE = 5cm và
DKE = BCO Tính chu vi hai
tam giác
- I/( tính chu vi hai tam giác
Bài 3: Cho các hình ; sau, hãy [ ra các
tam giác L nhau trong ` hình
A
C' B'
A'
- HS - trong 2 phút, ` câu cho
a !b HS #6 Y8 6 :7 xét a) ABC = A’B’C’ thì
AB A 'B' ; AC A 'C' ; BC B'C'
A B; B C; A C
b) ABC và A’B’C’ có
AB A 'B' ; AC A 'C' ; BC B'C'
A B; B C; A C
thì ABC = A’B’C’
- I HS - to 8 [ rõ bài cho gì, yêu m/ gì
- I HS lên 6 làm 6 :7 làm bài vào
E
- Ta tam giác
- Q chu vi là 30 (cm)
a) ABC = A’B’C’
Trang 15Giáo án Hình Học - Lớp 7 Chương II
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
C2
B2
A2
C1
B1
A1
D
C
b) Hai tam giỏc khụng L nhau
c) ACB = BDA
Hoạt động 3: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Bài 7 nhà: Bài 22, 23, 24, 25, 26 tr.100, 101 SGK
Trang 16CỦA TAM GIÁC CẠNH - CẠNH - CẠNH (c.c.c.)
A MỤC TIÊU
nhau + 9 canh - a - a & + minh hai tam giác L nhau, q suy ra các góc
Rèn ,^ { '} !" !" "8 tính và chính xác trong ; hình trình bày bài toán + minh hai tam giác L nhau
B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH.
GV: -
HS: -
C TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ
- GV nêu câu p ,& tra
Nêu
nhau?
O& ,& tra xem hai tam giác có
L nhau hay không ta ,& tra
k / ,b gì?
- GV | 9 4 Khi định nghĩa hai tam giác
bằng nhau ta đưa ra 6 điều kiện bằng nhau (3
điều kiện về cạnh, 3 điều kiện về góc) Trong bài
học hôm nay ta sẽ thấy chỉ cần có 3 điều kiện: 3
cạnh bằng nhau từng đôi một cũng có thể nhận
- HS lên 6 #6 Y
Trang 17Giáo án Hình Học - Lớp 7 Chương II
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 2: VẼ TAM GIÁC BIẾT
BA CẠNH
Bài toỏn 1: 3; ABC AB = 2cm;
BC = 4cm; AC = 3cm
- GV ghi a cỏch ; lờn 6
Bài toỏn 2: Cho ABC
Hóy
a) 3; A’B’C’ mà A’B’ = AB ;
B’C’ = BC ; A’C’ = AC
B
b) O$ và so sỏnh cỏc gúc
Em cú
A và B; B và C; A và C
xột gỡ hai tam giỏc này?
- HS nờu cỏch ;8 sau lờn 6 ;8 6
:7 ; vào E
4 cm
3 cm
2 cm
A
a) I HS ; trờn 68 cỏc HS khỏc ; vào E
B'
AB; BC; AC ABC = A’B’C’ vỡ cú ba a
L nhau, ba gúc L nhau
Trang 18HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 3: TRƯỜNG HỢP BẰNG
- GV: Qua hai bài toán trên ta có
ra !1 $ nào?
- Ta q tính 9 sau: F/ ba a
tam giác này L ba a tam
giác kia thì hai tam giác L nhau
- GV
nhau a - a - a
Bài 17 SGK.
)[ ra các tam giác L nhau trên `
hình:
H 69
H 68
N
D
C
M
Q
P
- Hai tam giác có 3 a L nhau thì
L nhau
- Cho hai HS a tính 9 q q
ABC và A’B’C’ có:
AB = A’B’ ; AC = A’C’ ; BC = B’C’ thì ABC = A’B’C’ (c.c.c)
- HS [ ra các tam giác L nhau a) Hình 68: ABC = ABD vì có a
AB chung; AC = AD ; BC = BD
b) HÌnh 69: QMP = NPM vì có a PM chung; QM = NP ; QP = MN
Hoạt động 4: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Rèn /0b ,^ { ; tam giác ba a
- a
Bài 7 nhà: Bài 15, 18, 19 SGK
Trang 19TuÇn 12 Ngµy so¹n: 17/11/07
Tiết 23 LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU
qua rèn ,^ { 6 '( bài 7
Rèn ,^ { + minh hai tam giác L nhau & [ ra hai góc L nhau
Rèn
Z và compa
B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH.
GV: -
HS: -
C TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ
- GV nêu yêu m/ ,& tra
* HS1:
3; MNP
3; M’N’P’ sao cho M’N’ = MN;
M’P’ = MP ; N’P’ = NP
* HS2: )k bài 7 18 SGK
GT AMB và ANB
AM = MB ; AN = NB
KL AAMNBMNA
* HS1: 3; hình
H 69
M
N
N' M'
* HS2: ; hình, GT, KL và sau
6 bài
B A
M
N
Trang 20HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 2: LUYỆN TẬP
Bài 19 SGK
- GV có
72 SGK
+) 3; $a Z DE
+) 3; cung tròn (D; DA) ; (E; EA) sao
cho (D; DA) (E; EA) a hai & A và
B
+) 3; các $a Z DA, DB, EA, EB
- GV: Nêu GT, KL
- O& + minh ADE = BDE ){
+ trên hình ; m [ ra / gì?
Bài 20 SGK.
- GV yêu m/ HS - bài và ; hình 73
(hai HS lên 6 ;V
B D
E A
- HS lên 6 GT, KL
- )[ ra có \a L nhau
- HS lên 6 trình bày
- HS1 xOyA là góc
-
A
O
C
B
- HS2 xOyA là góc tù
... ba góc tamgiác L 180
#- hình - Hơm '';
- F xét: Q ba góc tam giác
L 180
Hoạt động 2: TỔNG BA. .. class="page_container" data-page="2">
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- Hãy nêu !1 $ ba góc
tam giác
- GV: L 1 hành $8 97 hình chúng
ta...
Hoạt động 1: THỰC HÀNH ĐO TỔNG
-
góc $ ba góc tam giác
- Em có xét , B/6
- GV cho HS
SGK
- Hai HS làm vào E
A