1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Giáo án Lớp 3 - Tuần 9 - Năm học 2008-2009 (Chuẩn kiến thức kỹ năng 2 cột)

16 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 172,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HD HS lµm BT trong VBT TiÕng ViÖt: Bài 1: Điền từ ngữ thích hợp trong ngoặc - HS đọc y/c của BT, trao đổi theo cặp rồi đơn vào mỗi chỗ trống để bổ sung các từ làm vào VBT.. trường lại kh[r]

Trang 1

Tuần 9

Thứ hai ngày 20 tháng 10 năm 2008

Tiết 1-2: tập đọc

Ôn tập - kiểm tra

(Tiết 1)

I Mục đích, yêu cầu:

1 KT lấy điểm đọc:

- Chủ yếu KT kỹ năng đọc thành tiếng: HS đọc thông các bài tập đọc trong 8 tuần

đầu lớp 3 (Phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 65 chữ/ phút, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ)

- Kết hợp KT kỹ năng đọc - hiểu: HS trả lời A> 1 hpặc 2 câu hỏi về ND bài đọc

2 Ôn tập phép so sánh:

- Tìm đúng các sự vật A> so sánh với nhau trong các câu đã cho

- Chọn đúng các từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để tạo thành phép so sánh

II Chuẩn bị: - Phiếu viết tên từng bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 8;

- Vở BT Tiếng Việt

III Các hoạt động DH:

1 Giới thiệu bài: Giới thiệu ND học tập

trong tuần: Ôn tập, củng cố KT và KT kết

quả học môn TV trong 8 tuần đầu của HKI

2 KT Tập đọc:

- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc.

- GV cho điểm

3 HD HS làm BT trong VBT Tiếng Việt:

Bài 1: Viết tên các bài Tập đọc thuộc chủ

điểm Măng non

Bài 2: Viết tên các sự vật A> so sánh với

nhau trong những câu sau:

- GV gạch <A+ tên 2 sự vật A> so sánh

với nhau: hồ - chiếc gương bầu dục khổng

lồ.

Bài 3: Điền các từ ngữ thích hợp trong

ngoặc đơn vào mỗi chỗ trống sau để tạo

thành h/a so sánh”

- Từng HS lên bốc thăm chon bài tập đọc sau đó xem lại bài khoảng 2 phút

- Đọc từng đoạn hay cả bài theo chỉ định trong phiếu

- HS trả lời

- HS viết vào VBT rồi nêu miệng, lớp n/x,

bổ sung

- HS đọc y/c của BT, 1 HS phân tích câu 1 làm mẫu:

Tìm h/a so sánh (nói miệng): Hồ như một chiếc gương bầu dục khổng lồ.

- Cả lớp làm BT vào vở BT

- 4 - 5 HS tiếp nối nhau trả lời, lớp và GV n/x chọn lời giải đúng

- HS đọc y/c của bài rồi tự làm BT vào vở,

3 HS lên bảng làm, lớp và GV n/x chốt lại lời giải đúng

Trang 2

a Mảnh trăng non đầu tháng lơ lửng giữa

trời như

b Tiếng gió rừng vi vu như

c Sương sớm long lanh tựa

(một cánh diều, những hạt ngọc, tiếng sáo)

4 Củng cố dặn dò: n/x tiết học, về nhà học

thuộc những câu văn có h/a so sánh đẹp

trong các BT 2 và 3

- 3 HS đọc lại 3 câu văn đã hoàn chỉnh

(Tiết 2)

I Mục đích yêu cầu:

1 Tiếp tục KT lấy điểm đọc (y/c A tiết 1)

2 Ôn cách đặt câu hỏi cho từng bộ phận câu trong kiểu câu “Ai là gì?”

3 Nhớ và kể lại A loát, trôi chảy, đúng diễn biến một câu chuyện đẫ học trong 8 tuần đầu

II Chuẩn bị: - Phiếu viết tên từng bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 8;

- Vở BT Tiếng Việt

III Các hoạt động DH:

1 Giới thiệu bài: GV nêu mục đích của tiết

học

2 KT Tập đọc: (Thực hiện A tiết 1).

- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc.

- GV cho điểm

3 HD HS làm BT trong VBT Tiếng Việt:

Bài 1: Viết tên các nhân vật trong những

bài Tập đọc thuộc chủ điểm Măng non

Bài 2: Đặt câu hỏi cho các bộ phận câu

A> in đậm <A+ đây:

a Em là hội viên của câu lạc bộ thiếu nhi

b Câu lạc bộ thiếu nhi là nơi chúng em

vui chơi, rèn luyện và học tập.

- GV nhắc HS các câu văn A> cấu tạo

theo mẫu câu nào? Trong 8 tuần vừa qua,

các em đã học những mẫu câu nào?

- Từng HS lên bốc thăm chon bài tập đọc sau đó xem lại bài khoảng 2 phút

- Đọc từng đoạn hay cả bài theo chỉ định trong phiếu

- HS trả lời

- HS viết vào VBT rồi nêu miệng, lớp n/x,

bổ sung

- HS đọc y/c của BT,

- HS trả lời (Ai là gì? Ai làm gì?)

- Cả lớp làm BT vào vở BT

Trang 3

- GV viết lên bảng câu hỏi đúng.

Bài 3: Viết lại (khoảng 7 đến 10 câu kể lại

nội dung chính 1 câu chuyện đã học reong

8 tuần đầu

GV n/x cho điểm

4 Củng cố dặn dò: n/x tiết học, khen ngợi

biểu <A\ những HS nhớ và kể chuyện

hấp dẫn

- HS tiếp nối nhau nêu câu hỏi mình đặt

- 2 HS đọc lại 2 câu hỏi đúng

a Ai là hội viên của câu lạc bộ thiếu nhi

b Câu lạc bộ thiếu nhi là gì?

- HS đọc y/c của bài rồi tự làm BT vào vở,

HS lần A> đọc bài viết của mình

Tiết 3: Toán

Góc vuông, góc không vuông

I Mục tiêu: Giúp hs $A+ đầu làm quen với khái niệm về góc, góc vuông, góc

không vuông và để vẽ góc vuông trong 'A@ hợp đơn giản

II Chuẩn bị: Ê ke dùng cho giáo viên và học sinh

III Các hoạt động DH:

- GV nhận xét cho điểm

*HĐ1: (Làm quen với biểu tượng về góc):

- GV HD HS xem tranh sách giáo khoa

- GV mô tả về góc cho học sinh hiểu [A;

ra các hình vẽ về góc

*HĐ2: Giới thiệu góc vuông, góc không

vuông:

- Vẽ góc vuông, giới thiệu góc vuông, giới

thiệu đỉnh và cạnh của góc vuông: Đỉnh 0

cạnh 0A, 0B

- Vẽ các hình MPN; CED

GV khẳng định: Đây là góc không vuông

*HĐ3: Giới thiệu ê ke:

- Giáo viên A; cái ê ke để giới thiệu Nêu

về chất liệu cũng A ứng dụng của nó

- HD cho hs cách sử dụng ê ke để kiểm tra

góc vuông

*HĐ4: Thực hành:

- Xem ảnh 2 kim đồng hồ tạo thành một góc

- Quan sát

- Đọc tên mỗi hình

- Kiểm tra trong sách giáo khoa

Trang 4

Bài 1:

a Dùng ê ke để nh/biết góc vuông

GVHD hs cách cầm ê ke để kiểm tra từng

góc

b Dùng ê ke để vẽ góc vuông.

GV HD HS cách vẽ

Bài 2: GV vẽ hình A SGK) lên bảng.

GV nhận xét, sửa chữa

Bài 3: GV vẽ hình lên bảng A SGK).

GV nhận xét, sữa chữa

Bài 4: Khoanh vào chữ đặt 'A+ câu trả lời

đúng:

- Số góc vuông trong hình bên là:

- HS dùng ê ke để kiểm tra trực tiếp 4 góc vuông của hình chữ nhật (trong SGK) có là góc vuông hay không Sau đó đánh dấu góc vuông (theo mẫu)

- HS tự vẽ góc vuông đỉnh M, cạnh MC và

MD vào vở

- Đổi chéo vở cho nhau kiểm tra kết quả

- HS nêu tên đỉnh và cạnh của mỗi góc

- Lớp nhận xét, bổ sung

- HS chỉ ra các góc vuông và góc không vuông

- Lớp nhận xét

- HS nêu miệng, lớp nhận xét

A1 B2 C3 D4

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò: Về nhà ôn và nắm vững A thế nào là góc vuông và góc không vuông

Thứ ba ngày 21 tháng 10 năm 2008

Tiết 1: tự nhiên xã hội

Ôn tập: Con người và sức khoẻ

I Mục tiêu: Sau bài học, học sinh củng cố và hệ thống hoá các kiến thức về:

- Cấu tạo ngoài và chức năng của các cơ quan: Hô hấp, tuần hoàn, bài tiết A+ tiểu,

thần kinh

- Biết nên làm gì và không nên làm gì để bảo vệ và giữ gìn các cơ quan nói trên

II Chuẩn bị: Các hình sgk trang 36, SGK Bộ phiếu rời ghi câu hỏi ôn tập cho hs

rút thăm, bút chì, mầu vẽ, giấy vẽ

III Các HĐ DH:

1 Kiểm tra:

- Khi ngủ cơ quan nào của cơ thể A> nghỉ ngơi? (Cơ quan TK, đặc biệt là não)

- GV cùng cả lớp theo dõi - nhận xét - cho điểm

2 Bài mới

*HĐ1: HD ôn tập

Cách tiến hành:

- GV ghi câu hỏi vào phiếu, mỗi phiếu ghi - HS lên rút thăm và trả lời câu hỏi của

Trang 5

1 hoặc 2 câu hỏi.

- GV nhận xét và chốt lại nội dung theo

từng câu hỏi

+ Cơ quan hô hấp gồm có những bộ phận

nào?

+ Cơ quan hô hấp có những chức năng gì?

+ Chúng ta cần làm gì để bảo vệ cơ quan

hô hấp?

+ Nêu cấu tạo của cơ quan tuần hoàn?

+ Cơ quan tuần hoàn có chức năng gì?

+ Nêu những việc cần làm để bảo vệ và giữ

vệ sinh cơ quan tuần hoàn?

+ Cơ quan bài tiết A+ tiểu gồm những bộ

phận nào?

+ Nêu chức năng từng bộ phận của cơ quan

bài tiết A+ tiểu?

+ Chúng ta cần làm gì để giữ vệ sinh cơ

quan bài tiết A+ tiểu?

+ Cơ quan thần kinh gồm có những bộ

phận nào?

+ Các bộ phận của cơ quan thần kinh có

chức năng gì?

+ Cần làm gì để giữ vệ sinh cơ quan thần

kinh?

- GV nhận xét, bổ sung

*HĐ2: Vẽ tranh

Cách tiến hành:

B1: Tổ chức và A+ dẫn

- GV cho mỗi nhóm một đề tài về các chất

A thuốc lá, 'A>0 bia, ma tuý

B2: Thực hành

- GV quan sát giúp đỡ hs vẽ tranh đúng đề

tài, thể hiện A> nội dung

B3: 'A bày sản phẩm

thăm HS khác nhận xét bổ sung

- Mũi, khí quản, phế quản và hai lá phổi

- Mũi, phế quản, khí quản dẫn khí Hai lá phổi trao đổi khí giữa cơ thể và môi 'A@ bên ngoài

- Xúc miệng A+ muối loãng, A+ xúc miệng

- Gồm tim và các mạch máu

- Vận chuyển máu đi nuôi cơ thể

- Tập thể dục, đi bộ, ăn uống đầy đủ đạm

và vi ta min

- Hai quả thận, hai ống dẫn A+ tiểu, bóng

đái và ống đái

- Thận lọc máu lấy chất độc hại

- ống dẫn A+ tiểu dẫn A+ tiểu đi xuống thận, bóng đái

- Bóng đái chứa A+ tiểu

- ống đái dẫn A+ tiểu từ bóng đái ra ngoài

- Tắm rửa, thay quần áo A@ xuyên hằng ngày

- Não, tuỷ sống, các dây thần kinh

- Não tuỷ sống là trung A\ điều khiển

kinh nhận luồng thông tin

- Không thức quá khuya

- Lớp chia thành 4 nhóm

- Mỗi nhóm chọn một nội dung

Nhóm 'AT điều khiển các bạn A; ra các

ý AT0 ai chịu phần nào

- Các nhóm vẽ tranh

- Các nhóm 'A bày sản phẩm lên bảng,

cử đại diện nêu ý AT0 nhóm khác bổ

Trang 6

- Nhận xét đánh giá tuyên <A\ những

nhóm nào vẽ đẹp, có ý AT hay

sung

- Nhận xét giờ học

- Ôn tập tiết sau KT

Tiết 2: Toán

Thực hành nhận biết và vẽ góc vuông

I Mục tiêu: Giúp hs:

- Biết cách dùng ê ke để kiểm tra, nhận biết góc vuông, góc không vuông

- Biết cách dùng ê ke để vẽ góc vuông

II Chuẩn bị: Ê ke dùng cho giáo viên và học sinh

III Các hoạt động DH:

*HĐ1: Vẽ góc vuông bằng ê ke

Bài 1: Dùng ê ke để vẽ góc vuông.

- GVhd hs cách đọc tên đỉnh, các cạnh

Bài 2: Dùng ê ke để kiểm tra số góc vuông

trên mỗi hình

- HD hs cách đặt ê ke để kiểm tra góc

vuông

*HĐ2: Ghép gấp giấy bìa để tạo thành

Bài 3: Nối 2 miếng bìa để ghép lại tạo

thành 1 góc vuông

- GV A+ dẫn để hs nối A> A hình

A, B

Bài 4: Thực hành.

- GV HD hs gấp theo hình trong vở bài tập

- Chấm bài, nhận xét

- Một hs nêu yêu cầu, lớp đọc thầm

- Làm vào vở bài tập, 2 hs lên chữa bài, một số hs đọc tên góc

- Một hs nêu yêu cầu, lớp đọc thầm

- HS làm vào vở, nêu miệng số góc vuông ở mỗi hình

- Một hs đọc yêu cầu đề Lớp đọc thầm

- Nối vào vở, nêu miệng

- Nối hình 2 hình 4

- Thực hành gấp giấy

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò: Về nhà thực hành kẻ các hình và xác định góc vuông

Tiết 3: chính tả

Trang 7

Ôn tập và kiểm tra

(Tiết 4)

I Mục đích yêu cầu:

- Tiếp tục KT lấy điểm đọc (Y/c A tiết 1).

- Ôn cách đặt câu hỏi cho các bộ phận câu Ai làm gì?

- Nghe - viết chính sác Gió heo may

II Đồ dùng DH: Phiếu ghi tên từng bài tập đọc; VBT Tiếng Việt.

III Các hoạt động DH:

1 Giới thiệu bài: GV nêu mục đích của tiết

học

2 KT đọc: (Thực hiện A tiết 1).

- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc.

- GV cho điểm

3 HD HS làm BT trong VBT Tiếng Việt:

Bài 1: Điền vào chỗ trống để hoàn thiện

khổ thơ <A+ đây trong bài Quạt cho bà

ngủ:

Hoa cam,

Chín lặng

A\ thơm

Bài 2: Đặt câu hỏi cho các bộ phận câu

A> in đậm <A+ đây:

a ở câu lạc bộ, chúng em chơi cầu lông,

đánh cờ, học hát và múa

b Em A@ đến câu lạc bộ vào các ngày

nghỉ

- GV hỏi: Hai câu này A> cấu tạo theo

mẫu câu nào?

- GV viết lên bảng câu hỏi đúng

- Từng HS lên bốc thăm chon bài tập đọc sau đó xem lại bài khoảng 2 phút

- Đọc từng đoạn hay cả bài theo chỉ định trong phiếu

- HS trả lời

- HS viết vào VBT rồi đọc lại khổ thơ, lớp n/x, bổ sung

- HS đọc y/c của BT,

- HS trả lời (Ai làm gì?)

- Cả lớp làm BT vào vở BT

- HS tiếp nối nhau nêu câu hỏi mình đặt

- 2 HS đọc lại 2 câu hỏi đúng

a ở câu lạc bộ các em làm gì?

b Ai A@ đến câu lạc bộ vào các ngày

Trang 8

Bài 3: GV đọc 1 lần đoạn văn.

GV đọc thong thả từng câu

GV chấm chữa bài cho HS

4 Củng cố dặn dò: n/x tiết học, về nhà đọc

lại những bài tập đọc có y/c HTL trong

sách TV3 (8 tuần đầu)

nghỉ?

- 2-3 HS đọc lại Cả lớp theo dõi trong SGK

- HS tự viết ra giấy nháp những từ ngữ các

em dễ viết sai

- HS viết bài “Gió heo may” vào vở ô li

Thứ tư ngày 22 tháng 10 năm 2008

Tiết 1: tập đọc

Ôn tập kiểm tra

(Tiết 5)

I Mục đích, yêu cầu:

1 KT lấy điểm học thuộc lòng các bài thơ, văn có y/c HTL (từ tuần 1-8)

2 Luyện tập củng cố vốn từ: Lựa chọn từ ngữ thích hợp bổ sung ý nghĩa cho các từ chỉ sự vật

3 Đặt câu theo mẫu: Ai làm gì?

II Chuẩn bị: - Phiếu ghi tên các bài thơ, văn và mức độ y/c HTL (Hai bàn tay em;

Quạt cho bà ngủ; Mùa thu của em; Nhớ lại buổi đầu đi học; Bận; Tiếng ru );

- Vở BT Tiếng Việt

III Các hoạt động DH:

1 Giới thiệu bài: Nêu mục đích y/c của tiết

học

2 KT Học thuộc lòng:

- GV cho điểm

3 HD HS làm BT trong VBT Tiếng Việt:

Bài 1: Viết tên các bài Tập đọc thuộc chủ

điểm Tới trường:

Bài 2: Điền từ ngữ thích hợp trong ngoặc

đơn vào chỗ trống để bổ sung ý nghĩa cho

các từ in đậm:

- GV n/x chốt lời giải đúng

Bài 3: Viết 3 câu theo mẫu “Ai làm gì?”

- Từng HS lên bốc thăm chon bài học thuộc lòng sau đó xem lại bài khoảng 2 phút

- HS đọc thuộc lòng cả bài hay khổ thơ, từng đoạn văn theo chỉ định trong phiếu

- HS viết vào VBT rồi nêu miệng, lớp n/x,

bổ sung

- HS đọc y/c của BT, trao đổi theo cặp rồi làm vào VBT

- 3 HS lên bảng làm BT, cả lớp n/x

- 2-3 HS đọc lại đoạn văn đã h/c trên bảng lớp

- HS đọc y/c của bài rồi làm bài vào VBT

Trang 9

- GV n/x

4 Củng cố dặn dò: n/x tiết học, về nhà tiếp

tục luyện đọc thuộc lòng

- 3 HS lên bảng viết, lớp n/x

Tiết 2: Toán

Đề ca mét - Héc tô mét

I Mục tiêu: Giúp hs:

- Nắm A> tên gọi, kí hiệu của Đề - ca - mét; Héc - tô - mét

- Nắm A> mối quan hệ của Đề - ca - mét và Héc - tô- mét

- Biết đổi từ Đề - ca - mét ra Héc - tô - mét

II Các hoạt động DH:

1 Giới thiệu bài: Củng cố về giảm một số đi nhiều lần

2 Bài mới:

*HĐ1: Giới thiệu đơn vị đo độ dài Đề - ca

- mét, Héc - tô - mét

- Các em đã học đơn vị đo độ dài nào?

- GV hình thành quy A+

Đề - ca - mét viết tắt: dam

1 dam =10 m

Héc - tô - mét viết tắt là hm

1hm =100 m

1 hm = 10 dam

- GV A+ dẫn cho hs A+ A> 1dam, 1

hm, trên vị trí cụ thể

Quan sát, giúp hs yếu kém làm bài

Bài 1: Số?

GV nhận xét, củng cố về các đơn vị đo độ

dài đã học

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

(Theo mẫu)

Hỏi: Vì sao 7 dam = 70 m?

- Mét, dm, cm, mm, km

- Chú ý nghe thầy giảng bài

- Một số hs nêu lại quy A+ dam, hm

- Lấy đơn vị là m làm chuẩn, hs tập A+

- Tự đọc và làm bài vào vở sau đó chữa bài

- 2 hs lên chữa bài, lớp nhận xét

1hm = 100 m 1 m = 10 dm 1dam = 10 m 1m = 100 cm 1hm = 10 dam 1cm =10 mm 1km = 1000 m 1m = 1000 mm

- 2 hs lên chữa bài, HS khác nhận xét, nêu kết quả

7 dam = 70 m 7 hm = 700 m

9 dam = 60 m 9 hm = 900 m

6 dam = 80 m 5 hm = 500 m

- Vì cứ 1 dam = 10 m

Trang 10

Bài 3: Tính (theo mẫu):

2 dam + 3 dam = 5dam

24 dam - 10 dam = 14 dam

- Nhận xét cách làm của hs

Vậy 7 dam = 70 m

- HS nêu y/c của bài

- 2 hs lên làm, <A+ lớp làm vào vở, đổi vở

KT chéo

25 dam + 50 dam =75 dam

8 hm + 12 hm = 20 hm

36 hm - 18 hm =54 hm

45 dam - 16dam = 29 dam

67 hm - 25 hm = 42 hm

72 hm – 48 hm = 24 hm

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Tiết 3: tập viết

Ôn tập

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Củng cố cách viết các chữ hoa đã học từ tuần 1 đến tuần 8

- Viết đúng tên các dân tộc, đúng đoạn văn theo kiểu chữ đứng nét đều

II Chuẩn bị: Bảng phụ viết mẫu các từ ngữ và đoạn văn.

III Các HĐ DH:

1 KT bài cũ: HS viết bảng con chữ hoa G, C, Kh.

2 Bài mới: Giới thiệu bài: Ôn tập các chữ hoa đã học.

- na; Ê - đê; Xơ - đăng; Gia - rai

- GV treo chữ mẫu

Hỏi: Trong các từ ngữ trên có những chữ

nào A> viết hoa?

- GV viết mẫu, HD HS viết

- GV n/x sửa chữa

+ HD HS đọc đoạn văn:

- GV treo bảng phụ viết đoạn văn

GV hỏi: Trong đoạn văn trên có mấy câu?

Những chữ nào A> viết hoa?

GV n/x

GV nhắc nhở HS 'A+ khi viết

- GV thu chấm nhận xét

- HS đọc to các từ ngữ

- HS trả lời

- HS viết bảng con

- HS đọc to đoạn văn

- HS trả lời

- HS viết bài Đổi chéo vở cho nhau KT lại bài viết

3 Củng cố, dăn dò: Nhận xét tiết học, về nhà tiếp tục tập viết các chữ hoa đã học.

... lớp làm vào vở, đổi

KT chéo

25 dam + 50 dam =75 dam

8 hm + 12 hm = 20 hm

36 hm - 18 hm =54 hm

45 dam - 16dam = 29 dam

67 hm - 25 hm = 42 hm

72. .. tên gọi, kí hiệu Đề - ca - mét; Héc - tô - mét

- Nắm A> mối quan hệ Đề - ca - mét Héc - t? ?- mét

- Biết đổi từ Đề - ca - mét Héc - tô - mét

II Các hoạt động DH:...

- HS lên bảng viết, lớp n/x

Tiết 2: Toán

Đề ca mét - Héc tô mét

I Mục tiêu: Giúp hs:

- Nắm A> tên gọi, kí hiệu Đề - ca - mét;

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:27

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w