Ôn bảng chữ cái ,cách trình bày chữ viết , thực hành viết đúng,đẹp II-Các hoạt động dạy học 1,Hệ thống các âm đã học Hoạt động của GV Hoạt động của HS Gvghi các chữ cái lên bảng HS đọc l[r]
Trang 1TuÇn 4
Thứ 2 ngày 6 tháng 9 năm 2010
LUYỆN THÊM TỐN
CÁC
I.Mục đích yêu cầu: -Giúp HS:
"#$ biét các *+ trong !"/0 vi 5, %2' 34( , 12' , 320 các *+ trong !"/0 vi
5
-
các *+5
II BCD EF TRÊN I
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 "#$ %2' các *+ trong !"/0 vi 5:
- GV ghi lên %L$ các *+ : 1, 2, 3, 4, 5
+ Yêu (O@ HS 34( xuơi 34( $.78( các *+ 3R
+ Gv cĩ '"A 37S ra các nhĩm HS nam và $U 3A
các em so sánh :
GV 4 5 HS nam và 3 HS $U bên %L$ :
H : Các em hãy so sánh *+ HS nam 1= *+ HS
$U $"7 '"A nào ?
+ HS $U so 1= *+ HS nam '"A nào ?
GV 37S ra 0Z' *+ ví :; '7>$ '\ 3A HS so sánh
- GV 4 2 em lên %L$ : ]Z' em 12' các *+ '<
1 32$ 5 , 0Z' em 12' '< 5 32$ 1
2.So sánh các *+ 678$ : *9 :;$ :?@ <, :?@ >
- 7=$ :^$ HS '"\( "_$ các phép tính %`$
cách :a$ :?@ <, >
1 ….3 2 …4 5….3 4….2
4….1 5….2 1 …5 3…4
- 4 HS lên 3a$ :?@ , các %/$ cịn 6/ theo dõi
, $"#$ xét
- ?@ <, :?@ > cĩ gì khác nhau ?
3 D"\( hành :
Bài 1: Hãy ("4$ và khoanh vào ("U cái ',7=(
f2' g@L 3 $.
* 2 …5 3…1
A :> ,> ; B : < , > ; C : > , <
*4…3 , 5…4
A : > ,> ; B : < , > ; C : < , <
- 4 8 em 34( , HS (L 6=! $"#$ xét
- + HS nam $"a@ ">$ *+ HS $U5
- + HS $U ít ">$ *+ HS nam
- 2 em lên %L$ 12' các *+ '< 1 32$ 5, '< 5 32$ 1
-3 em lên %L$ làm , 0j em làm 1 (Z'
- Khác tên cách *9 :;$
- HS làm bài Gv theo dõi giúp 3l
HS X2@ làm bài
Trang 2Luyện :Tiếng Việt
I.M ục đích yêu cầu: Giúp HS:
- HS đọc được i, a, n, m, d, đ, t,th ;các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 12 đến
bài 16
- Viết được : I, a, n, m, d, đ t, th; các bài ứng dụng từ bài 12 đến bài 16
- Nghe, hiểu và kể lại tự nhiên một số tình tiết trong chuyện kể: Cò đi lò
dò
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: -Bảng ôn
-Tranh minh câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ
-Tranh minh hoạ cho truyện kể: Cò đi lò dò
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Khởi động : Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : t, th, tổ, tho, ti vi, thợ mỏ
-Đọc câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Giới thiệu bài :
Hỏi :-Tuần qua chúng ta đã học được những
âm và chữ gì mới ?
- Gắn bảng ôn lên
Hoạt động 1: Ôân tập
- HS đọc được âm tiếng đã học trong tuần
a.Oân các chữ và âm đã học :
Treo bảng ôn:
B1: Oân ghép chữ và âm thành tiếng
B2: Oân ghép tiếng và dấu thanh
b.Ghép chữ thành tiếng:
c.Đọc từ ứng dụng:
-Chỉnh sửa phát âm
-Giải thích nghĩa từ
Đưa ra những âm và từ mới học
Lên bảng chỉ và đọc
Đọc các tiếng ghép ở B1, B2 (Cá nhân- đồng thanh)
HS lần lượt đọc ( cn- lớp)
Trang 3Hoạt động 2:Luyện viết
- HS viết đúng quy trình từ ứng dụng
Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt
bút)
Tiết 2:
Hoạt động 1:Luyện đọc
-Đọc lại bài tiết 1
-Đọc câu ứng dụng :
+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
+Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : cò bố mò cá,
cò
mẹ tha cá về tổ
Hoạt động 2:Kể chuyện:
Kể lại được câu chuyện
-Kể lại diễn cảm, có kèm theo tranh minh hoạ
Tranh1: Anh nông dân liền đem cò về nhà
chạy chữa nuôi nấng
Tranh 2: Cò con trông nhà Nó đi lò dò khắp
nhà bắt ruồi, quét dọn nhà cửa
Tranh 3: Cò con bỗng thấy từng đàn cò đang
bay liệng vui vẻ Nó nhớ lại những ngày
tháng còn đang vui sống cùng bố mẹ và anh
chị em
Tranh 4: Mỗi khi có dịp là cò lại cùng anh cả
đàn kéo về thăm anh nông dân và cánh đồng
của anh
- Ý nghĩa câu chuyện: Tình cảm chân thành
giữa con cò và anh nông dân
Hoạt động 3:Luyện viết:
HS viết đúng các từ còn lại vào vở
GV gọi HS đọc bài trong SGK
4.Củng cố , dặn dò
Viết bảng con : tổ cò ø
Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)
Thảo luận và trả lời: cảnh cò bố, cò
mẹ đang lao động mệt mài có trong
tranh
Đọc trơn (C nhân- đ thanh)
Đọc lại tên câu chuyện Thảo luận nhóm và cử đại diện lên thi tài
HS viết bài vào vở
Trang 4
Thứ 4 ngày 8 tháng 9 năm 2010
TOÁN :ơn l uyện
I.Mục đích yêu cầu: Giúp học sinh:
- Nắm một cách chắc chắn về dấu > , < , =
- Biết sử dụng các từ : b é hơn, lớn hơn , bằng nhau khi so sánh các số
-Biết lựa chọn phương án đúng để khoanh vào chữ cái trước phép tÝnh đó
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Khắc sâu về dấu >, <, =
H: Dấu >, < có gì khác nhau ?
H : Khi viết dấu<, dấu lớn mũi nhọn của
dấu quay về số nào trong phép tính ?
- Dấu bằng (=) Mỗi số bằng chímh nó và
ngợc lại, nếu chúng bằng nhau
2.Thực hành:
Bài 1: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm
(….)
Bài 2: Chọn câu trả lời đúng khoang vào
các chữ cái trước câu trả lời đúng:
- HS trả lời, Học sinh khác bổ sung
GV theo dõi để giúp các tìm câu trả lời chính xác nhất
- HS thực hànhvào vở ô li:
8….4 4….3 5…5
4 …2 3…5 4…1 2… 2 1 …4 3…3
* 2 3 4 4
A :> ,> B :< ,=
C : <, < D:> ,<
* 2 2 5 3
A ; =, > B :< ,<
C : <, > D :> , >
* 4 4 3 3
A : > ,= B : < ,=
C : =, = D :> ,>
* 1 5 2 4
A : >,> B <, <
C : =, > D ; <, >
Trang 5¤n luyƯn tiÕng viƯt
I.M ục đích yêu cầu:-Học sinh tập viết đúng các chữ : lễ ,cọ, bờ, hổ, bi ve,
kiểu chữ viết thường cỡ vừa theovở Tập viết 1, tập mot
- Thực hiện tốt các nề nếp : Ngồi viết , cầm bút, để vở đúng tư thế
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: -Chữ mẫu: lễ ,cọ, bờ, hổ
-Viết bảng lớp nội dung bài 3
-HS: -Vở tập viết, bảng con, phấn , khăn lau bảng
III.HOẠT ĐỘNGDẠY HỌC:
1.Khởi động : Oån định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ:
-Viết bảng con: bé ( 2 HS lên bảng lớp, cả lớp viết bảng con)
-Nhận xét , ghi điểm
-Nhận xét vở Tập viết
-Nhận xét kiểm tra bài cũ
3.Bài mới : Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
2.Hoạt động 2 :Quan sát chữ mẫu và viết bảng
+ Củng cố kĩ năng viết các tiếng: “lễ ,cọ,
bờ, hổ ù”
+GV đưa chữ mẫu
-Đọc và phân tích cấu tạo từng tiếng: “lễ ,
cọ, bờ, hổ ù”?
-Sử dụng que chỉ tô chữ mẫu
-GV viết mẫu
-Hướng dẫn viết bảng con:
GV uốn nắn sửa sai cho HS
3.Hoạt động 3: Thực hành
+ Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
-Hỏi: Nêu yêu cầu bài viết?
-Cho xem vở mẫu
-Nhắc tư thế ngồi, cách cầm bút, để vở
-Hướng dẫn HS viết vở:
GV theo dõi , uốn nắn, giúp đỡ những HS
yếu kém
-Chấm bài HS đã viết xong ( Số vở còn
lại thu về nhà chấm)
- Nhận xét kết quả bài chấm
HS quan sát
4 HS đọc và phân tích
HS quan sát
HS viết bảng con lễ , cọ, bờ, hổ
2 HS nêu
HS quan sát
HS làm theo
HS viết vở
2 Hs nhắc lại
Trang 6
Thø 6ngµy 10 th¸ng 9 n¨m 2010
TOÁN: ¤N LUYỆN
I.M ục đích yêu cầu:
Giúp học sinh:
- Nắm một cách chắc chắn về dấu > , < , =
- Biết sử dụng các từ : bé hơn, lớn hơn , bằng nhau khi so sánh các số -Biết lựa chọn phương án đúng để khoanh vào chữ cái trước phép tinh đó
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Khắc sâu về dấu >, <, =
H: Dấu >, < có gì khác nhau ?
H : Khi viết dấu<, dấu lớn mũi
nhọn của dấu quay về số nào trong
phép tính ?
- Dấu bằng (=) Mỗi số bằng chímh
nó và ngợc lại, nếu chúng bằng
nhau
2.Thực hành:
Bài 1: Điền dấu >, <, = vào chỗ
chấm (….)
Bài 2: Chọn câu trả lời đúng
khoang vào các chữ cái trước câu
trả lời đúng:
Bài 3: Nối Với số thích hợp:
- HS trả lời, Học sinh khác bổ sung
GV theo dõi để giúp các tìm câu trả lời chính xác nhất
- HS thực hànhvào vở ô li:
8….4 4….3 5…5
4 …2 3…5 4…1 2… 2 1 …4 3…3
* 2 3 4 4
A :> ,> B :< ,=
C : <, < D:> ,<
* 2 2 5 3
A ; =, > B :< ,<
C : <, > D :> , >
* 4 4 3 3
A : > ,= B : < ,=
C : =, = D :> ,>
* 1 5 2 4
A : >,> B <, <
C : =, > D ; <, >
4 > 5 >
1 2 3 4 5
2 < 3 < 4 <
Trang 7TIẾNG VIỆT: ƠN LUYỆN
I.Mục đích yêu cầu:
Giúp HS:
- Đọc và viết một cách chắc chắn các âm chữ , tiếng , từ của các bài : m –
n, d – đ, t – th
- Đọc trôi chảy các câu ứng dụng của các bài đã học
- Luyện nói một cách tự nhiên , mạnh dạn trước tập thể
- Viết đúng mẫu chữ , trình bày sạch, không tẩy xoá bẩn trong vở
II HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Luyện đọc:
- GV yêu cầu HS mở SGK đọc các bài đã học
- GV chỉ HS đọc Khi chỉ Gv không nên chỉ
theo thứ tự để các em đọc Trong khi đọc yêu
cầu các em phân tích một số tiếng
- GV ghi lên bảng một số tiếng , từ yêu cầu
các em phân tích và đọc:
Da, đỏ, mô, mơ, tho, thơ , tha, thả
Đo đỏ , da dẻ , bi ve , lá cờ, thả cá
- Yêu cầu HS phân tích tiếng thả , thơ
H : Aâm th có gì khác với âm t ?
2 a Đọc câu văn sau :
- Bố thả cá mè , bé thả cá cờ
H : Câu trên có mấy chữ th đánh dấu vào ô
vuông trước ý trả lời đúng
- Bé vẽ cô , bé vẽ cờ
H : Câu trtên có mấy chữ b đánh dấu nhân
vào ý trả lời đúng
b.+ Gạch dưới tiếng : no , nô , nơ, trong các
câu sau :
- Chúng em nô đùa trong giờ ra chơi
- Mẹ mua cho em chiếc nơ màu hồng rất đẹp
- Bò bê no cỏ
+ Gạch dưới tiếng : to , tơ , ta ; thỏ , thơ , thợ
- Chú gà con như cuộn tơ vàng ưom
- HS đọc cá nhân theo yêu cầu của GV
- HS đọc : cá nhân, lớp
th + a + thanh hỏi
th + ơ ( Aâm th đứng trước âm ơ đứng sau)
1 chữ th ; 2 chữ th ; 3 chữ th
1 chữ b 2 chữ b 3 chữ b
- HS lên bảng gạch chân các tiếng theo yêu cầu của GV
- HS luyện nói theo cặp sau đó đại
Trang 8- Con thỏ rất tinh nhanh
- Em rất thích đọc thơ
- Tay bà to hơn tay cháu
- Lớp ta luôn đoàn kết
- Chú em là thợ mỏ
3 Luyện nói : HS luyện nói theo các chú đề
đã học
4 Luyện viết : Yêu cầu HS viết vào vở ô li
GV chấm bài , nhận xét tiết học
diện các nhóm lên trình bày trước lớp
HS viết mỗi từ sau một dòng:
Thợ mỏ , cá cờ , da thỏ , vở vẽ , bi ve
- Yêu cầu các em nồi đúng tư thể để viết , viết đúng mẫu chữ
_
Tuần 5
Thư ù2ngày13 tháng 9 năm2010
TOÁN : ÔN LUYỆN
I.Mục đích yêu cầu:
Giúp học sinh:
Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, < , > để so
sánh các số trong phạm vi 5
II.ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
- Sách Toán 1, Vở bài tập 1, bút chì
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1: Làm cho bằng nhau
- GV hướng dẫn HS nêu cách làm bài Chẳng
hạn:
+Phần a:
-Hãy nhận xét xem số hoa ở hai bình như
thế nào với nhau?
-Sau khi cho HS nhận xét số hoa ở hai bình
không bằng nhau, GV giúp HS nêu cách làm
cho số hoa ở hai bình bằng nhau, bằng cách vẽ
thêm 1 bông hoa vào bình bên phải
+Phần b: Hướng dẫn HS nhận xét tương tự và
nêu cách làm cho số kiến ở hai tranh vẽ bằng
- Nêu cách làm
+Vẽ thêm 1 bông hoa vào bình bên phải
Hoặc gạch bỏ 1 bông hoa ở bình trái
+Gạch bớt 1 con kiến ở bức tranh bên trái
Trang 9nhau bằng cách gạch bớt 1 con kiến ở bức
tranh bên trái
+Phần c: Hướng dẫn tương tự, khuyến khích
HS làm bằng hai cách khác nhau
Bài 2: Nối với số thích hợp:
-GV hướng dẫn HSø nêu cách làm
- Vì mỗi ô vuông có thể nối với nhiều số,
chẳng hạn như ô vuông thứ ba có thể nối với
số: 1, 2, 3, 4
Nên GV nhắc HS có thể dùng bút chì cùng
màu để nối mỗi ô vuông với các số thích hợp,
sau đó dùng bút chì màu khác để làm tương tự
như trên
-Cho HS đọc kết quả nối
Bài 3: Nối với số thích hợp:
Tương tự như bài 2 (GV nên giúp HS tự nêu
cách làm bài)
-Có thể chuyển bài 2 và bài 3 thành trò chơi
“Thi đua nối với các số thích hợp”
-Nếu HS không nối bằng bút chì thì cho HS
nêu bằng lời
* Nhận xét –dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò: Chuẩn bị bài 16 “Số 6”
+Có thể làm bằng hai cách khác nhau
-Nối với số thích hợp
< 2 < 3 < 5
1 2 3 4 5 -Làm bài
-Đọc kết quả Chẳng hạn:
“một bé hơn năm”, “hai bé hơn năm”, “ba bé hơn năm”, “bốn bé hơn năm” …
- Nối với số thích hợp
2 > 3 > 4 >
1 2 3
LUYỆN THÊM TIẾNG VIỆT
I.Mục đích yêu cầu:
Giúp học sinh :
- Đọc , viết đúng , chắc chắn các âm , chữ đã học trong tuần
- Tìm được tiếng , từ có chứa âm vừa học
II HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 101.Luyện đọc:
- GV mở bất kỳ bài nào trong SGK đã được
học , yêu cầu HS đọc bài Trong lúc đọc GV
không chỉ theo thứ tự viết trong tiết học mà
chỉ bất kỳ âm tiếng từ nào đó để tránh tình
trạng các em học vẹt
- GV ghi lên bảng một số từ , tiếng câuyêu
cầu các em đọc :
Bé hà, em lê , thư từ,
+ bà bế bé
+ bố là thợ mỏ
+ A bố đã về
2 Tìm tiếng chứa âm đã học :
a) Tìm tiếng chứa âm th, d , m,
b) Gạch chân tiếng chứa âm ô Ơ, đ , h có
trong các câu sau:
- Cô giáo em tre trẻ
- Dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
- Bà bế bé hà
- mẹ cài nơ cho bé
3.Luyện viết :
HS viết bài vào vở ô li các từ sau :
Lá đa, thi vẽ, tò vò, mỡ bò, thủ thỉ
( mỗi từ viết 1 dòng )
- Yêu cầu các em viết đúng mẫu chữ , ngồi
đúng tư thể để viết , từ tầm mắt xuống vở
khoảng 30 cm, không để các em nhìn quá gần
dễ bị cận thị
- HS đọc bài theo yêu cầu của GV ( Đọc cá nhân để GV kiểm tra cách đọc của HS)
- Gọi HS đứng tại chỗ để đọc bài trên bảng
- GV và HS theo dõi nhận xét
+th: tha mồi, thủ thỉ ,thơm tho , thứ ,thành…
+ dạ, do, dong, dừng, dừa, …
+mạ, mơ, mía, mì, mô, muống……
- cô, dì, đi, đò, hà, nơ
- HS viết bài vào vở
D"m 4 ngày 15 tháng 9 $o0 2010
LUYỆN THÊM TOÁN
I.Mục đích yêu cầu:
- Giúp HS:
- Nắm một cách chắc chắn về dấu > , < , =
Trang 11- Biết sử dụng các từ : bé hơn , lớn hơn , bằng nhau khi so sánh các số.
II HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Dấu > , < ,=
- GV ghi dấu > , < , = lên bảng ; GV chỉ từng
dấu gọi HS đọc
H : Dấu < , > có gì khác nhau ?
H : Khi viết dấu lớn (> ) , dấu bé ( < ) mũi
nhọn luôn hướng về số nào trong phép tính ?
* Dấu =
Gv : Mỗi số bằng chính số đó và ngược lại ,
nên nó bằng nhau
Ví dụ : 5 = 5 ; 3 = 3 , 1 = 1
2 Thực hành :
Bài 1 : Diền dấu > , < , = vào ô vuông
Bài 2 : Chọn câu trả lời đúng và khoanh vào
chữ cái của câu đó
Bài 3Nối với số thích hợp theo mẫu
- HS đọc dấu
- Khác về tên gọi, khác về cách viết
- mũi nhọn luôn hướng về số bé trong phép tính
5 4 3 2 4 5
3 5 1 1 4 4
* 2 3 5 5
A : > , > B : < ,
=
C : < , < D : > , <
* 2 4 3 2
A : = , > B : < , <
C : < , > D : < , =
4 > 5 >
1 2 3 4 5
2 < 3 < 4 =
Trang 12Tiếng Việt :Ôn Luyện
I.Mục đích yêu cầu:
Củng cố các kiến thức đã học trong tuần
Ôn tiếng từ được ghép bởi các âm đã học
Ôn bảng chữ cái ,cách trình bày chữ viết , thực hành viết đúng,đẹp
II-Các hoạt động dạy học
1,Hệ thống các âm đã học
Hoạt động của GV
Gvghi các chữ cái lên bảng
Ôn tiếng, từ được ghép từ các âm
chữ đã học
GV ghi tiếng từ lên bảng ;
rổ khế,chú khỉ ,kẻ ô,cá khô, khe
dá, kì cọ, sở thú, kẽ hở, chì đỏ, cha
mẹ, lá sả, rẽ lá, xe chỉ, xa xa, chú
bé, rổ cà,…
GV giải thích ,đọc mẫu
3, Luyện đọc câu ứng dụng trong
sgk
Gv đi từng bàn kèm hs yếu
4, Luyện viết
Gv viết mẫu lên bảng,hướng dẫn
quy trình viết các từ: chả cá,rổ
khế, củ sả
Gv sửa sai cho hs
Gv thu chấm ,nhận xét
5, Hướng dẫn học ở nhà
Hoạt động của HS
HS đọc lần lượt theo thứ tự và không theo thứ tự :
Gọi HS khá đọc trơn trước Yêu cầu hs yếu đánh vần và đọc sau
HS lần lượt luyện đọc cả âm , vần
Hs đọc theo tổ Đại diện các tổ đọc trước lớp
Hs viết vào bảng con
Hs luyện viết vào vở