-Phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 ra thừa số nguyên tố là viết số đó dưới dạng một tích các thừa số nguyên tố.. Haõy vieát tất cả các ước của a.[r]
Trang 163
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
1 Kiến thức : HS được củng cố kiến thức về phân tích một số ra thừa số nguyên tố
2 Kỹ năng : Tìm được tập hợp các ước của một số cho trước
3 Thái độ : Phát hiện đặc điểm của việc phân tích một số ra thừa số nguyên tố để giải quyết các bài tập liên quan
II Chuẩn bị :
GV : Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ
HS : Chuẩn bị bài trước bài ở nhà
III Hoạt động trên lớp :
TG Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh Nội dung
7’
7’
10’
10’
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
-Thế nào là phân tích một số
ra thừa số nguyên tố ?
Phân tích ra thừa số nguyên tố
số : 225; 1050
3 Dạy bài mới : (luyện tập).
-BT 128, SGK trang 50
Cho a = 23.52.11 Mỗi số 4; 8;
16; 11; 20 có là ước của a
không ?
-BT 129, SGK trang 50
a) Cho số a = 5.13 Hãy viết
tất cả các ước của a
b) Cho số b = 25 Hãy viết tất
cả các ước của a
c) Cho số c = 32.7 Hãy viết
tất cả các ước của a
-Cho hs hoạt động nhóm BT
129
-BT 130, SGK trang 50
Phân tích các số sau ra thừa
số nguyên tố rồi tìm tập hợp
các ước của mỗi số :
51; 75; 42; 30
-Phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 ra thừa số nguyên tố là viết số đó dưới dạng một tích các thừa số nguyên tố
225 = 32 52
1050 = 2.3.52.7
-HS giải : Các số 4; 8; 11; 20 là các ước của a
Số 16 không là ước của a
-HS đại diện nhóm giải : a) Các ước của a là : 1; 5; 13;
65
b) Các ước của b là : 1; 2; 4; 8;
16; 32
c) Các ước của c là : 1; 3; 7; 9;
21; 63
-HS giải :
51 = 3 17 Các ước của 51 là : 1; 3; 17; 51
75 = 3 52
Các ước của 75 là : 1; 3; 15; 25;
75
42 = 2.3.7 Các ước của 42 là : 1; 2; 3; 6; 7;
14; 21; 42
-BT 128, SGK trang 50
Cho a = 23.52.11 Mỗi số 4; 8; 16; 11; 20 có là ước của a không ?
-BT 129, SGK trang 50
a) Cho số a = 5.13 Hãy viết tất cả các ước của a
b) Cho số b = 25 Hãy viết tất cả các ước của a
c) Cho số c = 32.7 Hãy viết tất cả các ước của a
-BT 130, SGK trang 50
Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố rồi tìm tập hợp các ước của mỗi số :
51; 75; 42; 30
Lop6.net
Trang 264
-10’
-BT 131, SGK trang 50
a) Tích của hai số tự nhiên
bằng 42 Tìm mỗi số
b) Tích của hai số tự nhiên a
và b bằng 30 Tìm a và b, biết
rằng a < b
4 Củng cố :
30 = 2.3.5 Các ước của 30 là : 1; 2; 3; 5; 6;
10; 15; 30
-HS giải : a) Phân tích số 42 ra thừa số nguyên tố ta được các số đó là :
1 và 42
2 và 21
3 và 14
6 và 7 b)
a = 1 thì b = 30
a = 2 thì b = 15
a = 3 thì b = 10
a = 5 thì b = 6
-BT 131, SGK trang 50
a) Tích của hai số tự nhiên bằng 42 Tìm mỗi số
b) Tích của hai số tự nhiên a và b bằng 30 Tìm a và b, biết rằng a < b
5 Dặn dò : (1’)
-Về nhà giải lại các bài tập
-Làm bài tập 132, SGK trang 50
-Chuẩn bị bài : Ước chung và bội chung
Lop6.net