con: on, an ,mẹ con, lưu ý nét nối nhà sàn Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc từ ứng dụng: HS đọc GV kết hợp giảng từ Tìm và đọc tiếng có vần vừa học rau non thợ hàn Đọc trơn từ ứng dụng: hòn đá [r]
Trang 1TUẦN : 11
Cách ngôn : Chim khôn kêu tiếng rảnh rang Người khôn nói tiếng dịu dàng dễ nghe
Thứ 2
Chào cờ Học vần Học vần Đạo đức
Âm nhạc
Nĩi chuyện đầu tuần Bài 42: ưu, ươu Bài 42: ưu, ươu
Ơn tập và thực hành kĩ năng giữa kì I Học hát bài Đàn gà con
Thứ 3
Thể dục Tốn Học vần Học vần
Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản – TC “Vận động”
Luyện tập Bài 43 : Ơn tập Bài 43 : Ơn tập Thứ 4
Học vần Học vần Tốn TNXH
Bài 44 : on, an Bài 44 : on, an
Số 0 trong phép trừ Gia đình
Thứ 5
Mĩ thuật Học vần Học vần Tốn Thủ cơng
Vẽ màu vào hình vẽ ở đường diềm Bài 45 : ân, ă-ăn
Bài 45 : ân, ă-ăn Luyện tập
Xé dán hình con gà con (t2) Thứ 6
Tập viết Tập viết Tốn HĐTT ATGT
Cái kéo, trái đào,
Chú cừu, rau non,…
Luyện tập chung Chúc mừng thầy cơ dạy lớp trước….
Kh ơ ng lội qua suối khi cĩ nước lũ Thứ hai ngày 7 tháng 11 năm 2011 Chào cờ : Nĩi chuyện dầu tuần
Học vần : Bài 42: ưu - ươu
I.Mục tiêu: Đọc được : ưu , ươu , trái lựu , hươu sao ; từ và các câu ứng dụng Viết được : ưu , ươu , trái
lựu , hươu sao Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Hổ , báo , gấu , hươu , nai , voi
Phát triển lời nĩi tự nhiên theo nội dung : Hổ, báo, gấu, hươu, nai, sao
II.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ từ khố: trái lựu, hươu sao Tranh câu ứng dụng: Buổi trưa,
Cừu…Tranh minh hoạ phần luyện nĩi: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, sao.-SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ : Đọc và viết: buổi chiều, hiểu bài, yêu cầu, già yếu ( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con) Đọc bài ứng dụng: Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về.( 2em)
3.Bài mới :
Giới thiệu bài :Hơm nay cơ giới thiệu cho các em vần
mới: ưu, ươu – Ghi bảng
Hoạt động 1 :Dạy vần ưu -ươu
-Nhận diện vần : Vần ưu được tạo bởi: ư và u
GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh ưu và iu?
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khố và từ khố : lựu, trái lựu
-Đọc lại sơ đồ:
Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: ưu Giống: kết thúc bằng u Khác : ưu bắt đầøu bằng ư Đánh vần ( c nhân - đồng thanh) Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: lựu Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Trang 2ưu
lựu
trái lựu
Dạy vần ươu: ( Qui trình tương tự)
ươu
hươu
hươu sao
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Giải lao Hoạt động 2:Luyện viết:
+Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu
ý nét nối)
Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
-Đọc lại bài ở trên bảng
Củng cố dặn dò
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
Đọc câu ứng dụng:
“Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó
thấy hươu, nai đã ở đấy rồi”
Đọc SGK:
Giải lao
Hoạt động 2:Luyện viết:
-MT:HS viết đúng các vần từ vào vở
-Cách tiến hành:GV đọc HS viết theo dòng vào vở
Hoạt động 3:Luyện nói:
Hỏi:-Trong tranh vẽ những gì?
-Những con vật này sống ở đâu?
-Trong những con vật này, con nào ăn cỏ?
-Con nào thích ăn mật ong?
-Con nào to xác nhưng rất hiền lành?
-Em còn biết con vật nào ở trong rừng nữa?
-Em cóbiết bài thơ hay bài hát nào về những con vật
này?
4: Củng cố dặn dò
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh) ( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình Viết b con: ưu, ươu ,trái lựu, hươu sao
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:
( cá nhân - đồng thanh)
Đọc (c nhân 10 em – đthanh) Nhận xét tranh Đọc (cnhân–đthanh)
HS mở sách Đọc (10 em)
Viết vở tập viết
Quan sát tranh và trả lời (Trong rừng, đôi khi ở Sở thú)
Đạo đức : Thực hành kĩ năng giữa kì I
I/ Mục tiêu : Biết mối quan hệ với bạn bè và tự nhận xét đánh giá về bản thân Từng bước hình thành
kĩ năng nhận xét đánh giá hành vi của bản thân
II/ Chuẩn bị ; Các tình huống để sắm vai, các câu hỏi để hái hoa
PP : động não, đóng vai, trò chơi, kể chuyện
III/ Các hoạt động ;
1/ Ôn định tổ chức :
2/ KTBC :
Câu 1 : Là anh phải cư xử em như thế nào ?
Câu 2 : Em cần làm gì để anh chị vui lòng ?
Câu 3 : GV gọi HS đọc 2 câu thơ
GV nhận xét tiết KTBC
3/ Bài mới :
Giới thiệu bài
Hôm nay các em học tiết thực hành kĩ năng GK1
Từ đầu năm đến nay các em học mấy bài đạo đức
Gv gắn bản nhựa viết sẵn 5 bài lên bảng Cho HS đọc
Oån định nề nếp
Phải nhường nhịn, thương yêu
Phải lễ phép, vâng lời anh chị
1 Hs đọc đề bài
Học sinh nhắc lại có thể không thứ tự bài
Trang 3qua một lần.
GV để rèn luyện kĩ năng giao tiếp, quan hệ với bạn bè
các em học hoạt động 1
Hoạt động 1 : vịng trịn
Luật chơi : Điểm danh từ 1 hết Sau đĩ tự giới thiệu
tên và sở thích, ước mơ
Hoạt động 2 : hái hoa
Câu hỏi : 1/ Aùo rách em phải làm gì :
2/ Aùo bẩn em phải làm gì ?
3/ Cái cúc áo bị lệch em là gì ?
4/ Đầu tĩc bù xù em phải làm sao ?
5/ đi dày dây tuộc em cần làm gì ?
6/ Em hãy hát một bài ?
Hoạt động 3 : Nối tranh
GV treo tranh lên bảng
GV gắn 2 tranh (1;2)
(3, 4) (5, 6)
GV sau mỗi tranh hỏi tại sao em điềm Đ S
Kết luận : Em cần giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập
bền đẹp
Hoạt động 4 : Sắm vai ;
Hoạt đọng 5 :
Cơ dặn dị về nhà vẽ tranh theo chủ đề những gương tốt
của bạn
1)Em là học sinh lớp 1 2)Gọn gàng sạch sẽ
3) Giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập
4)gia đình em
5)Lề phép với anh chị nhường nhịn em nhỏ
Trị chơi vịng trịn
Cả lớp theo dõi để kiểm tra Đại diện từng dãy lên hái hoa Nếu bạn này trả lời chưa hết ý thì các bạn trong dãy bổ sung
Nghỉ 5 phút
Hs quan sát tranh
HS lên bảng điềm Đ S
HS trả lời
Chủ đề lễ phép với người lớn
Cho 3 nhĩm lên dán 3 tranh và nĩi chủ đề mình vẽ
4/ Củng cố dặn dị : GV chốt lại bài
5/ Dặn dị : Chuẩn bị bài 6 : Nghiêm trang khi chào cờ Nhận xét tuyên dương
Âm nhạc : Học hát bài Đàn gà con
Cơ Kim Thu dạy Thứ ba ngày 8 tháng 11 năm 2011 Thể dục : Rèn luyện tư thế cơ bản TC “Vận động”
I/Mục tiêu: - Biết cách thực hiện tư thế đứng cơ bản và đứng đưa hai tay ra trước , đứng đưa hai tay dang ngang và đứng đưa hai tay lên cao chếch chữ V Biết cách thực hiện tư thế đứng kiểng gĩt , hai tay chống hơng , đứng đưa một chân ra trước (cĩ thể cịn thấp ) , hai tay chống hơng ( thực hiện bắt chước theo
GV ) Bước đầu làm quen với trị chơi
Phương pháp: Trực quan, thực hành theo mẫu
II/Địa điểm, phương tiện: Trên sân trường, giáo viên chuẩn bị 1 cịi
III/Các hoạt động dạy học:
1 Phần mở đầu:
- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội dung , yêu cầu bài
học
- Trị chơi: “Diệt các con vật cĩ hại”
2 Phần cơ bản:
- Đứng đưa 1 chân ra trước, 2 tay chống hơng: 4 – 5
lần
Giáo viên nêu tên động tác sau đĩ vừa làm mẫu vừa
- Cán sự lớp cho cả lớp tập họp theo 4 hàng dọc
* Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp
- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc trên sân trường
- Đi thương theo vịng trịn và hít thở sâu
- Học sinh chơi trị chơi: “Diệt các con vật cĩ hại”
Trang 4giải thích động tác và cho học sinh tập theo 4 nhịp sau:
+ Nhịp 1 : Đưa chân trái ra trước, 2 tay chống hông
+ Nhịp 2 : Về TTĐCB
+ Nhịp 3 : Đưa chân phải ra trước, 2 tay chống hông
+ Nhịp 4 : Về TTĐCB
Sau mỗi lần tập, giáo viên nhận xét, sửa chữa động
tác sai cho học sinh
- Trò chơi: “Vận động”
Giáo viên nêu tên trò chơi, sau đó tập hợp học sinh
thành 2 – 4 hàng dọc, hàng nọ cách hàng kia 1m trong
mỗi hàng em nọ cách em kia 1 cánh tay Tổ trưởng
đứng trên cùng, 2 tay cầm bóng giơ lên cao rồi hạ
xuống
Giáo viên làm mẫu cách chuyền bóng, sau đó dùng
lời chỉ dẫn cho 1 tổ chơi thử Giáo viên tiếp tục giải
thích cách chơi Cho cả lớp chơi thử 1 lần rồi cho chơi
chính thức có phân thắng thua
3 Phần kết thúc:
- Giáo viên cùng học sinh hệ thống bài
- Giáo viên nhận xét giờ học và giao bài tập về nhà
- Học sinh tập động tác : Đứng đưa 1 chân ra trước, 2 tay chống hông: 4 – 5 lần
Học sinh tập theo 4 nhịp giáo viên đã hướng dẫn
- Học sinh chơi trò chơi: “Chuyền bóng tiếp sức” Theo hướng dẫn của giáo viên
- Đi thường theo nhịp 2 – 4 hàng dọc trên sân trường Sau đó cho học sinh đứng lại, quay thành
2 – 4 hàng ngang
Toán : Luyện tập
I.Mục tiêu: Làm được các phép trừ trong phạm vi các số đã học; biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp
II.Đồ dùng dạy –học: Sách Toán 1, vở bài tập toán 1, bút chì
III Các hoạt động dạy học chủ yếu: Làm bài tập 1, bài 2(cột 1,3), bài 3(cột1,3), bài 4
Bài 1:
Cho HS nêu cách làm bài
* Nhắc HS viết các số thật thẳng cột
Bài 2: Tính
Cho HS nêu cách làm bài
Gọi 1 HS nhắc lại cách tính
Khi chữa bài, cho HS nhận xét từ kết quả:
5-1-2 = 2 và 5-2-1= 2
Bài 3: Tính
Cho HS nêu cách làm bài
Yêu cầu: HS tính kết quả phép tính, so sánh hai kết quảrồi
điền dấu thích hợp (> ,< , = ) vào chỗ chấm
Chẳng hạn: 5 – 3 < 2
Cho HS làm bài
Bài 4:
Cho HS xem tranh, nêu yêu cầu bài toán
Cho HS viết phép tính thích hợp với tranh
*Chú ý: Ứng với mỗi hình vẽ, có nhiều phép tính khác nhau
5 – 1 = 4 4 + 1 = 5
5 – 4 = 1 1 + 4 = 5
Nên hướng dẫn HS nêu các bài toán khác nhau và phép tính
3.Nhận xét –dặn dò:Nhận xét tiết học Dặn dò: Chuẩn bị bài
40: Số 0 trong phép trừ
Tính (theo cột dọc) Làm bài và chữa bà Tính
Muốn tính 5 – 1 – 1 ta lấy 5 – 1 được bao nhiêu trừ tiếp cho 1
Làm bài vào vở Bằng nhau
Điền dấu thích hợp (> ,<, =)
HS làm bài và chữa bài
Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh
làm và chữa bài
Trang 5Học vần : Bài 43: Ôn tập
I.Mục tiêu: Đọc được các vần có kết thúc bằng u / o , các từ ngữ , câu ứng dụng từ bài 38 đến bài 43 Viết được các vần , các từ ngữ ứng dụng từ bài 38 đến bài 40 Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh kể truyện : Sói và Cừu
II.Đồ dùng dạy học: -Bảng ôn Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng Tranh minh hoạ phần truyện kể : Sói và Cừu -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :Viết và đọc từ ngữ ứng dụng : chú cừu, mưu trí, bầu rượu, bướu cổ (2 em)
Đọc câu ứng dụng: Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó thấy hươu nai (2 em)
3.Bài mới :
Giới thiệu bài:Hỏi: Tuần qua chúng ta đã học được
những vần gì mới?
-GV gắn Bảng ôn được phóng to
Hoạt động 1 :Ôn tập:
Ghép chữ và vần thành tiếng
Giải lao Hoạt động 2:Luyện đọc
-MT:HS đọc được các từ ứng dụng
-Cách tiến hành: HSĐọc từ ngữ ứng dụng-GV chỉnh
sửa phát âm
-Giải thích từ:
ao bèo cá sấu kì diệu
Hoạt động 3:Luyện viết
-Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu
ý nét nối)
-Đọc lại bài ở trên bảng
Củng cố dặn dò
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
Đọc câu ứng dụng:
Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi khô ráo ,
có nhiều châu chấu, cào cào
Đọc SGK:
Giải lao
Hoạt động 2:Luyện viết:
-MT:HS viết đúng các từ vào vở
-Cách tiến hành:GV đọc HS viết vào vở theo dòng
Hoạt động 3:Kể chuyện:
-GV dẫn vào câu chuyện
-GV kể diễn cảm, có kèm theo tranh minh hoạ
Tranh1: Một con Sói đói đang lồng lộn đi tìm thức
ăn, bỗng gặp Cừu Nó chắc chắn mẩm được một bữa
ngon lành Nó tiến tới nói:
-Này Cừu, hôm nay mày tận số rồi
Trước khi chết mày có mong muốn gì không?
Tranh 2: Sói nghĩ con mồi này không thể chạy thoát
được Nó liền thoắng giọng rồi cất tiếng sủa lên thật to
Tranh 3: Tận cuối bãi, người chăn cừu bỗng nghe
tiếng gào của chó Sói Anh liền chạy nhanh đến Sói
vẫn đang ngửa mặt lên, rống ông ổng Người chăn Cừu
HS nêu
HS lên bảng chỉ và đọc vần
HS đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với chữ
ở dòng ngang của bảng ôn
Tìm và đọc tiếng có vần vừa ôn Đọc (cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình Viết b con: cá sấu ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc (c nhân 10 em – đ thanh)
Quan sát tranh
HS đọc trơn (c nhân– đ thanh)
HS mở sách Đọc cá nhân 10 em Viết vở tập viết
HS đọc tên câu chuyện
HS khá , giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh
Thảo luận nhóm và cử đại diện lên thi tài
Trang 6liền giáng cho nó một gậy.
Tranh 4: Cừu thoát nạn.
+ Ý nghĩa :
Con Sói chủ quan và kiêu căng nên đã phải đền tội
Con Cừu bình tĩnh và thông minh nên đã thoát chết
4: Củng cố dặn dò
Thứ tư ngày 9 tháng 11 năm 2011 Học vần : Bài 44: on - an
I.Mục tiêu: Đọc được : on , an , mẹ con , nhà sàn ; từ và các câu ứng dụng Viết được : on , an , mẹ
con , nhà sàn Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Bé và bạn bè
Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Bé và bạn bè
II.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ từ khoá: mẹ con, nhà sàn Tranh câu ứng dụng: Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn Thỏ mẹ thì dạy con nhảy múa Tranh minh hoạ phần luyện nói: Bé và bạn bè.-SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ : Đọc và viết: ao bèo, cá sấu, kì diệu ( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con) Đọc bài ứng dụng: Nhà sáo sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi khô ráo, có nhiều châu chấu, cào cào ( 2em)
3.Bài mới :
Giới thiệu bài :Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần
mới: on, an – Ghi bảng
Hoạt động 1 :Dạy vần on-an
Nhận diện vần : Vần on được tạo bởi: o và n
GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh on và oi?
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : con, mẹ con
-Đọc lại sơ đồ :
on
con
mẹ con
Dạy vần an : ( Qui trình tương tự)
an
sàn
nhà sàn
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Giải lao
Hoạt động 2:Luyện viết
+Viết mẫu trên bảng lớp ( Hướng dẫn qui trình đặt bút,
lưu ý nét nối)
Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
HS đọc GV kết hợp giảng từ
rau non thợ hàn
hòn đá bàn ghe
-Đọc lại bài ở trên bảng
Củng cố dặn dò
Tiết 2 : Hoạt động 1 : Luyện đọc
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
Đọc câu ứng dụng :
Phát âm ( 2 em – đồng thanh) Phân tích vần on
Ghép bìa cài: on Giống: bát đầu bằng o Khác : on kết thúc bằng n
Đánh vần ( cá nhân – đồng thanh) Đọc trơn ( cá nhân – đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: con Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân – đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân – đồng thanh)
Phát âm ( cá nhân – đồng thanh) Đọc xuôi – ngược ( cá nhân – đồng thanh) ( cá nhân – đồng thanh)
Theo dõi qui trình Viết b con: on, an ,mẹ con, nhà sàn
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:
( cá nhân – đồng thanh)
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh) Nhận xét tranh
Trang 7“Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn Thỏ mẹ thì
dạy con nhảy múa”
Đọc SGK :
Giải lao Hoạt động 2:Luyện viết :
-MT :HS viết được các vần và từ vào vở
-Cách tiến hành :GV đọc HS viết vào vở theo dòng
Hoạt động 3:Luyện nói :
Hỏi:-Trong tranh vẽ mấy bạn?
-Các bạn ấy đang làm gì?
-Bạn của em là những ai? Họ đang ở đâu?
-Em và các bạn thường chơi những trò gì?
-Bố mẹ em có quý các bạn của em không?
-Em và các bạn thường giúp đỡ nhau những việc gì?
4: Củng cố dặn dò
Đọc (c nhân–đ thanh)
HS mở sách Đọc (10 em)
Viết vở tập viết Quan sát tranh và trả lời
Toán : Số 0 trong phép trừ
I.Mục tiêu: Nhận biết vai trò của số 0 trong phép trừ : 0 là kết quả phép trừ hai số bằng nhau, một số trừ đi 0bằng chính nó ; biết thực hiện phép trừ có số 0 ; biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
II.Đồ dùng dạy –học: Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1 Các mô hình phù hợp với các hình vẽ trong bài học
III Các hoạt động dạy học chủ yếu: Làm bài tập Bài 1(cột1,2,3), bài 2, bài 3(cột1,2), bài 4(cột1,2), bài 5(a)
1.Giới thiệu phép trừ hai số bằng nhau:
a) Giới thiệu phép trừ 1 – 1 = 0
Hướng dẫn HS quan sát hình vẽ thứ nhất trong bài học
(hoặc mô hình)
Cho HS nêu lại bài toán
GV hỏi: 1 con vịt bớt 1 con vịt còn mấy con vịt?
Vậy1 trừ 1 bằng mấy?
GV viết bảng: 1 – 1 = 0, gọi HS đọc lại
b) Giới thiệu phép trừ 3 – 3 = 0
GV hướng dẫn HS nhìn hình vẽ và tự nêu bài toán cần giải
quyết
Cho HS nêu câu trả lời
GV chỉ vào mô hình và nêu:
3 bớt 3 còn mấy?
Vậy: 3 trừ 3 bằng mấy?
GV viết bảng: 3 – 3 = 0, gọi HS đọc lại
c) Có thể giới thiệu thêm một số phép tính: 2 – 2; 4 4 (có
thể sử dụng que tính, ngón tay, …)
* GV giúp HS kết luận:
Một số trừ đi số đó thì bằng 0
2 Giới thiệu phép trừ “một số trừ đi 0”
a) Giới thiệu phép trừ 4 – 1 = 4
Cho HS xem hình vẽ sơ đồ trong SGK và nêu câu hỏi:
+Có tất cả 4 hình vuông, không bớt đi hình nào Hỏi còn
lại mấy hình vuông?
GV viết bảng: 4 – 0 = 4, cho HS đọc
Trong chuồng có 1 con vịt, một con chạy ra khỏi chuồng Hỏi trong chuồng còn lại mấy con vị?
1 con vịt bớt 1 con vịt còn 0 con vịt
1 trừ 1 bằng 0
HS đọc: một trừ 1 bằng 0
HS nêu bài toán: Trong chuồng có 3 con vịt
3 con chạy ra khỏi chuồng Hỏi trong chuồng còn lại mấy con vịt?
Trong chuồng còn lại 0 con vịt
3 bớt 3 bằng 0
3 trừ 3 bằng 0
HS đọc: Ba trừ ba bằng không
+3 cộng 0 bằng 3 +0 cộng 3 bằng 3 +Bằng vì cùng bằng 3
+4 hình vuông bớt 0 hình vuông còn 4 hình vuông
Trang 8b) Giới thiệu phép trừ 5 – 0 = 5
Tiến hành tương tự như phép trừ 4 – 4 = 0
c) GV nêu thêm một số phép trừ một số trừ đi 0 và cho HS
tính kết quả
1 – 0; 4 – 0
2 – 0; 5 - 0
3 - 0Có thể cho HS sử dụng các mẫu vật để tìm ra
kết quả
* GV nhận xét: Một số trừ đi 0 bằng chính số đó
3.Thực hành:
Bài 1: Tính
Gọi HS nêu cách làm bài
Cho HS làm bài và chữa bài
Bài 2: Tính
Tương tự bài 1
Bài 3:
Cho HS xem tranh
Cho HS nêu bài toán rồi viết phép tính
Cho HS làm bài vào vở
3.Nhận xét –dặn dò:
Nhận xét tiết học
Dặn dò: Chuẩn bị bài 41: Luyện tập
4 trừ 0 bằng 4
Tính Làm bài Đọc kết quả Viết phép tính thích hợp a) Có 3 con ngựa trong chuồng, cả 3 đều chạy đi Hỏi trong chuồng còn mấy con ngựa?
+Phép tính: 3 – 3 = 0 b) Có 2 con cá trong bình, vớt ra cả 2 con Hỏi trong bình còn lại mấy con cá?
+Phép tính: 2 – 2 = 0
HS làm bài và chữa bài
Tự nhiên xã hội : Gia đình
I Mục tiêu: Kể được với các bạn về ông, bà, bố, mẹ, anh, chị, em ruột trong gia đình của mình và biết yêu quí gia đình
Yêu qúy gia đình và những người thân trong gia đình
II Đồ dùng dạy – học: Bài hát “ cả nhà thương nhau” Vở bài tập TNXH, bút vẽ
III Hoạt động dạy – học:
1.Khởi động:
Cho cả lớp hát bài “Cả nhà thương nhau”
2.Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: Quan sát, theo nhóm nhỏ
Mục tiêu: Gia đình là tổ ấm của em
Cách tiến hành:
* Bước 1:
Chia nhóm
Quan sát các hình trong bài 11 SGK
Từng nhóm trả lời câu hỏi trong SGK
+Gia đình Lan có những ai? Lan và những người trong gia
đình đang làm gì?
+Gia đình Minh có những ai? Minh và những người trong
gia đình đang làm gì?
* Bước 2:
Kết luận:
Mỗi người khi sinh ra đều có bố, mẹ và những người thân
Mọi người đều sống chung trong một mái nhà đó là gia
đình
Hoạt động 2: Vẽ tranh về gia đình của mình
Mục tiêu: Từng em vẽ tranh về gia đình của mình
Cách tiến hành:
+Cho từng em vẽ vào tranh
Hoạt động 3: Hoạt động cả lớp
Cả lớp hát
Quan sát
Mỗi nhóm có 3 – 4 HS
Đại diện một số nhóm chỉ vào hình và kể về gia đình Lan, gia đình Minh
Trang 9+Động viên một số em dựa vào tranh đã vẽ giới thiệu cho
các bạn trong lớp về những người thân trong gia đình
mình
+GV có thể đặt câu hỏi:
-Tranh vẽ những ai?
-Em muốn thể hiện điều gì trong tranh?
3.Nhận xét- dặn dò:
Nhận xét tiết học
Dặn dò: Chuẩn bị bài 12: Nhà ở
+Từng em vẽ vào giấy (hoặc vở bài tập) về những người thân trong gia đình mình
+Từng đôi một kể với nhau về những người thân trong gia đình
HS vẽ được tranh giới thiệu về gia đình mình
Thứ năm ngày 10 tháng 11 năm 2011
Mĩ thuật : Vẽ màu vào hình vẽ ở đường diềm
Cô Xuân Thu dạy
Học vần : Bài 45: ân - ă - ăn
I.Mục tiêu: Đọc được : ân , ă , ăn , cái cân , con trăn ; từ và câu ứng dụng Viết được : ân , ă , ăn , cái
cân , con trăn Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Nặn đồ chơi
Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Nặn đồ chơi
II.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ từ khoá: cái cân, con trăn Tranh câu ứng dụng: Bé chơi
thân…Tranh minh hoạ phần luyện nói: Nặn đồ chơi.-SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ : Đọc và viết: rau non, thợ hàn, hòn đá, bàn ghế ( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con) Đọc bài ứng dụng: Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn Thỏ mẹ thì dạy con nhảy múa( 2em)
3.Bài mới :
Giới thiệu bài :
Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới: ân; âm ă,
vần ăn – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần ân- ă -ăn
-Nhận diện vần : Vần ân được tạo bởi: â và n
GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh ân và an?
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : cân, cái cân
-Đọc lại sơ đồ:
ân
cân
cái cân
Giới thiệu âm ă:
Phát âm mẫu
Dạy vần ăn: ( Qui trình tương tự)
ăn
trăn
con trăn
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Giải lao
Hoạt động 2:Luyện viết
-MT:HS viết đúng quy trình vần từ trên bảng con
-Cách tiến hành:Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu
ý nét nối)
Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
-Đọc lại bài ở trên bảng
Củng cố dặn dò
Tiết 2:
Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: ân Giống: kết thúc bằng n Khác : ân bắt đầu bằng â
Đánh vần ( cá nhân - đồng thanh) Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: cân Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh) Phát âm ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh) ( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình Viết b con: ân, ă, ăn, cái cân, con trăn
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:
Trang 10Hoạt động 1: Luyện đọc
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
Đọc câu ứng dụng:
“Bé chơi thân với bạn Lê Bố bạn Lê là thợ lặn”
Đọc SGK:
Giải lao Hoạt động 2:Luyện viết:
-MT:HS viết đúng quy trình vần từ vào vở
-Cách tiến hành: GV đọc HS viết vào vở theo dịng
Hoạt động 3:Luyện nĩi:
Hỏi:-Trong tranh vẽ các bạn đang làm gì?
-Các bạn ấy nặn những con vật gì?
-Thường đồ chơi được nặn bằng gì
-Em đã nặn được những đồ chơi gì?
-Trong số các bạn của em, ai nặn đồ chơi đẹp, giống
như thật?
-Em cĩ thích nặn đồ chơi khơng?
-Sau khi nặn đồ chơi xong em phải làm gì?
4: Củng cố dặn dị
Đọc (c nhân 10 em – đồng thanh) Nhận xét tranh Đọc (c nhân–thanh)
HS mở sách Đọc cá nhân 10 em
Viết vở tập viết
Quan sát tranh và trả lời (đất, bột, gạo nếp, bột dẻo,…) Thu dọn cho ngăn nắp, sạch sẽ,rửa tay chân, thay quần áo,…
Tốn : Luyện tập
I.Mục tiêu: Thực hiện được phép trừ hai số bằng nhau, phép trừ một số cho số 0 ; biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học
II.Đồ dùng dạy –học: Sách Tốn 1, vở bài tập tốn 1, bút chì
III Các hoạt động dạy học chủ yếu: Làm bài tập bài 1(cột1,2,3), Bài 2, bài 3(cột1,2) bài 4(cột1,2) bài 5(a)
Bài 1: Cho HS nêu cách làm bài
Cho HS làm vào vở
Bài 2:Cho HS nêu cách làm bài
* Nhắc HS viết các số thật thẳng cột
Bài 3: Tính
Cho HS nêu cách làm bài
Gọi 1 HS nhắc lại cách tính
Cho HS chữa bài
Bài 4: Tính
Cho HS nêu cách làm bài
Yêu cầu: HS tính kết quả phép tính, so sánh hai kết quảrồi
điền dấu thích hợp (> ,< , = ) vào chỗ chấm Chẳng hạn: 5
– 3 < 2
Cho HS làm bài
Bài 5:
Cho HS xem tranh, nêu yêu cầu bài tốn
Cho HS viết phép tính thích hợp với tranh
a) 4 – 4 = 0
b) 3 – 3 = 0
3.Nhận xét –dặn dị:
Nhận xét tiết học
Dặn dị: Chuẩn bị bài 42: luyện tập
Tính
Tính (theo cột dọc) Làm bài và chữa bài Tính
Muốn tính 2-1-1 ta lấy 2-1 được bao nhiêu trừ tiếp cho 1 Làm bài vào vở
Điền dấu thích hợp (> ,<, =)
HS làm bài và chữa bài Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh
Làm và chữa bài
Thủ cơng : Xé dán hình con gà (t2)
I- Mục tiêu: - Biết cách xé , dán hình con gà con Xé , dán được hình con gà con Đường xé cĩ thể bị răng cưa Hình dán tương đối phẳng Mỏ , mắt , chân gà cĩ thể dùng bút màu để vẽ
Giáo dục Học sinh lịng yêu thích đợng vật
II- Chuẩn bị:Bài mẫu về xé , dán hình con gà cĩ trang trí cảnh vật Giấy thủ cơng màu, Giấy trắng làm nền, hồ dán Khăn lau :Giấy thủ cơng màu vàng, bút chì , bút màu , hồ dán , vở thủ cơng