1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án sinh hoạt Đội và sinh hoạt Lớp 4 học kì 2

20 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 164,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-GV nêu một số câu hỏi để HS trả lời miệngVD: Tám trừ một bằng mấy?Tám trừ mấy bằng hai?… HS nghæ giaûi lao 5’ HOẠT ĐỘNG III: Thực hành trừ trong pv 8 *Baøi 1 HS neâu yeâu caàu baøi taäp[r]

Trang 1

2

Chào cờ Học vần

Mĩ thuật Học vần

35’

35’

3

Aâm nhạc Học vần Học vần Toán

Uông-ương

Phép trừ trong phạm vi 8

35’

35’

35’

4

Học vần Học vần Toán Thủ công

ang-anh

Luyện tập Gấp các đoạn thẳng cách đều

35’

35’

35’

35’

5

Học vần Học vần Toán Đạo đức

inh-ênh

Phép cộng trong phạm vi 9

Đi học đều& đúng giờ (T1)

35’

35’

35’

6

Toán Thể dục Học vần Học vần

Phép trừ trong phạm vi 9

Ôn tập

35’

35’

35’

35’

Trang 3

Thứ 2 ngày 22 tháng 11 năm 2010

Học vần: eng - iêng

I.Mục tiêu:

- Học sinh đọc được : eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng

- Học sinh viết được : eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng

- Luyện nói từ hai đến bốn câu theo chủ đề: Ao, hồ, giếng

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: lưỡi xẻng, trống, chiêng.Tranh câu ứng dụng …

-Tranh minh hoạ phần luyện nói: Ao, hồ, giếng

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1’

5’

25’

1 Ổn định : Hát

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc bảng và viết bảng con :

cây sung, trung thu, củ gừng, vui mừng ( 2 – 4 em đọc, lớp viết

bảng con)

-Đọc bài ứng dụng: Không sơn mà đỏ…( 2 em)

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới:eng, iêng

– Ghi bảng

2.Hoạt động 2 :Dạy vần

a.Dạy vần: eng

-Hãy phân tích vần eng?

-Muốn có tiếng xẻng ta lấy thêm âm gì?đấu gì?

-Tranh vẽ gì?

-Đọc lại sơ đồ:

eng

xẻng

lưỡi xẻng

b.Dạy vần iêng: ( Qui trình tương tự)

iêng

chiêng

trống chiêng

- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

Phát âm ( 2 em - đồng thanh)

Phân tích và ghép bìa cài: eng Đánh vần, đọc trơn ( c nh - đ th) Phân tích và ghép bìa cài: xẻng Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

( cá nhân - đồng thanh) Giống: kết thúc bằng ng Khác : e&iê đầu vần

Theo dõi qui trình Viết b.con: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng

*

Trang 4

1’

1’

5’

25’

3’

1’

-So sánh eng&iêng?

 Giải lao

-Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu ( Hướng dẫn cách đặt bút, lưu ý nét nối)

-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

cái kẻng củ riềng

xà beng bay liệng

-Cái kẻng:một dụng cụ ,khi gõ phát ra tiếng kêu để

báo hiệu

4 Củng cố :

5.Dặn dò:

Tiết 2:

1.Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS đọc lại bài trên bảng

3 bài mới:

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

b.Đọc câu ứng dụng: “ Dù ai nói ngả nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân”

c.Đọc SGK:

 Giải lao d.Luyện viết:

e.Luyện nói:

+Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung:

“Ao, hồ, giếng”.

+Cách tiến hành :

Hỏi:-Trong tranh vẽcảnh vật thường thấy ở đâu? Chỉ

đâu là giếng?

-Ao,hố giếng đem lại cho con người lợi ích gì?

-Nơi em ở có ao, hồ, giếng không?

-Em cần giữ Ao, hồ, giếng thế nào để có nguồn

nước hợp vệ sinh?

4 Củng cố

Trò chơi: HS tìm tiếng mới có chứa vần vừa học

5 Dặn dò:

Nhận xét tiết học

Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:

(cá nhân - đồng thanh)

Đọc (cá nhân 10 em – đthanh) Nhận xét tranh

Đọc (cnhân–đthanh)

HS mở sách Đọc cá nhân 10 em

Viết vở tập viết Quan sát tranh và trả lời

-ở vùng quê -nguồn nước sạch -0 vứt rác bừa bãi nơi ao,hồ,giếng

Trang 5

Toán: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8 I.MỤC TIÊU:

- HS sinh thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 8

- Viết được phép tính thích hợp trong hình vẽ

-Thái độ: Thích học toán

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: Hình vẽ giống SGK, bảng phụ ghi BT1,2,3 Phiếu học tập bài 2

-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng con.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1’

5’

26’

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

Bài cũ học bài gì?

1HS trả lời

Làm bài tập 3/72:(Tính) ( 2 HS lên bảng lớp làm,

cả lớp làm bảng con)

GV nhận xét, ghi điểm Nhận xét KTBC:

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài

HOẠT ĐỘNG II:

HD HS thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong pv 8.

a, Hướng đẫn HS học phép trừ : 8 - 1 = 7 và 8 – 7 =

1.

- Bước 1: Hướng dẫn HS :

- Bước 2:Gọi HS trả lời:

GV chỉ vào hình vẽ và nêu:”Tám bớt một còn

mấy?”

-Bước 3:Ta viết 8 trừ 1 bằng 7 như sau: 8 - 1 = 7

* Sau cùng HD HS tự tìm kết quả phép trừ 8 – 7 = 1

b, Hướng dẫn HS học phép trừ : 8 –2 = 6 ; 8 – 6 = 2

theo 3 bước tương tự như đối với 8 - 1 =7 và 8 – 7 =

hát Phép cộng trong phạm vi 8

-Quan sát hình vẽ để tự nêu bài toán: “Có tất cả 8 ngôi sao bớt 1 ngôi sao.Hỏi còn lại mấy ngôi sao?” -HS tự nêu câu trả lời: “ Có tất cả

8 ngôi sao bớt 1 ngôi sao, còn 7 ngôi sao” Tám bớt một còn bảy” -HS ghép 8-1=7

đọc” Tám trừ một bằng bảy”

HS đọc thuộc các phép tính trên bảng.(cn- đt):

Trang 6

1’

1

c,Hướng dẫn HS học phép trừ 8 - 3 = 5 ; 8 - 5 = 3

(Tương tự như phép trừ 8 - 1 = 7 và 8 - 7 = 1)

GV dùng bìa che tổ chức cho HS học thuộc lòng các

công thức trên bảng

-GV nêu một số câu hỏi để HS trả lời miệngVD:

Tám trừ một bằng mấy?Tám trừ mấy bằng hai?…

HS nghỉ giải lao 5’

HOẠT ĐỘNG III: Thực hành trừ trong pv 8

*Bài 1

HS nêu yêu cầu bài tập

Hướng dẫn HS viết thẳng cột dọc:

GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS

*Bài 2HS nêu yêu cầu bài tập

KL: Cho HS nhận xét kq của một cột tính để thấy

được mối liên hệ giữa phép cộng và phép trừ.

GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS

Bài 3

HS nêu yêu cầu bài tập

KL: Một số trừ đi chính nó thì bằng 0, một số

cộng hoặc trừ đi 0 thì bằng chính số đó.

GV chấm điểm, nhận xét bài HS làm

*Bài 4/:

GV yêu cầu HS nhìn vẽ tự nêu bài toán và tự nêu

phép tính ứng với bài toán vừa nêu

GV nhận xét kết quả thi đua của 2 đội

4 Củng cố: Trò chơi ghép phép tính:

5 Dặn dò:

Nhận xét tiết học

HS trả lời…

Bài 1: Tính:

-1 -2 -3 -4 -5 -6 -7 Đọc kết quả vừa làm được

Bài 2: Tính : 1+7= 2+6= 4+4= 8-1= 8-2= 8-4= 8-7= 8-6= 8-8=

HS đọc yêu cầu bài 2:” Tính” 3HS lần lượt làm bảng lớp, cả lớp làm b.c

Bài 3: Tính:

8 – 4 =

8 – 1 – 3 =

8 – 2 – 2 =

Bài 4: Viết phép tính thích hợp:

8 – 4 = 4

Ghép phép tính ở bìa cài

a, 8 - 4 =4 ; b, 5 - 2 = 3

Trang 7

Chuẩn bị bài sau là luyện tập c, 8 – 3 = 5 ; d, 8 – 6 = 2

Toán:LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU:

- HS Thực hiện được phép tính cộng, trừ trong phạm vi 8

- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

-Thái độ: Thích học Toán

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập bài 2, 3 bảng phụ ghi BT 1, 2, 3

-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1, sách Toán 1, bảng con.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

1’

5’

26’

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ:

Bài cũ học bài gì? ( 1HS trả lời.)

Làm bài tập 2/73:(Tính) 3 HS làm bảng lớp - cả

lớp làm bảng con : (đội a: cột 1, đội b: cột 2)

GV Nhận xét, ghi điểm Nhận xét KTBC:

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài (1phút).

HOẠT ĐỘNG II: (15 phút).

Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK

*Bài tập1/75: HS nêu yêu cầu bài toán

Hướng dẫn HS HS tính nhẩm rồi ghi kết quả phép

tính, có thể cho HS nhận xét tính chất của phép cộng

7 + 1 = 1 + 7, và mối quan hệ giữa phép cộng và

phép trừ 1+ 7 = 8 , 8 – 1 = 7 , 8 – 7 = 1…

GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS

*Bài 2/75: HS nêu yêu cầu bài toán

GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS

Hát

Phép trừ trong phạm vi 8 2+6= 4+4=

8-2= 8-4=

8-6= 8-8=

Bài 1: Tính:

7+1=

1+7=

8-7=

8-1=

6+2=

2+6=

8-6=

8-2=

Bài 2: Số?

*Bài 2/75: HS nêu yêu cầu bài toán

-4

Trang 8

1’

Giải lao giữa tiết

* Bài 3/75: HS nêu yêu cầu

Hướng dẫn HS nêu cách làm (chẳng hạn:4 + 3 + 1

=…, ta lấy 4 + 3 = 7, lấy 7 + 1 = 8, viết 8 sau dấu =,

ta có:4 + 3 + 1 = 8…)

GV chấm điểm, nhận xét bài viết của HS

Làm bài tập 4/75: HS nêu yêu cầu BT

HD HS nêu cách làm bài:

Đội nào nêu nhiều bài toán và giải đúng phép tính

ứng với bài toán, đội đó thắng

GV nhận xét thi đua của hai đội

4 Củng cố:

Trò chơi nối ô trống với số thích hợp

GV chia làm 02 đội Mỗi đội cử 3 HS lên bảng làm

toán tiếp sức đội nào làm đúng nhanh đội đó thắng

5.Dặn dò:

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị bài sau: Phép cộng trong phạm vi 9

Bài 3: Tính:

4 + 3 + 1 =

5 + 1 + 2 =

8 – 4 – 2 =

8 – 6 + 3 =

3 HS lên bảng làm, cả lớp làm PHT, rồi đổi

phiếuchữa bài, đọc kết quả vừa làm được Bài 4:Viết phép tính thích hợp

8 – 2 = 6

+4

3

Trang 9

Thứ 3 ngày 23 tháng 11 năm 2010

Học vần: uông - ương

I.Mục tiêu:

- Học sinh đọc được : uông, ương, quả chuông, con đường, từ và các câu ứng dụng

- Học sinh viết được : uông, ương, quả chuông, con đường

- Luyện nói từ 2-4 cầu chủ đề: Đồng ruộng

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: quả chuông, con đường

-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói: Đồng ruộng

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1’

5’

26’

1.Ổn định :

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết bảng con : cái xẻng, xàbeng, củ

riềng,bay liệng ( 2 – 4 em đọc, lớp viết b con)

-Đọc bài ứng dụng: Dù ai nói ngả nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba

chân ( 2 em)

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới:uông,

ương – Ghi bảng

2.Hoạt động 2 :Dạy vần

a.Dạy vần: uông

-Phân tích vần uông?

-Muốn có tiếng chuông ta lấy thêm âm gì?

-Tranh vẽ gì?

-Đọc lại sơ đồ:

uông

chuông

quả chuông

b.Dạy vần uông: ( Qui trình tương tự)

ương

đường

Hát Phát âm ( 2 em - đồng thanh)

Phân tích và ghép bìa cài: uông Đánh vần đọc trơn ( c nh - đ th) Phân tích và ghép b.cài: chuông Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng

Trang 10

1’

1’

5’

25’

con đường

- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

- SS uông&ương?

 Giải lao

-Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu ( Hướng dẫn cách đặt bút, lưu ý nét nối)

-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

rau muống nhà trường

luống cày nương rẫy

nhà trường:là trường học

4.Củng cố:

Trò chơi: Tìm tiếng mới có vần vừa học

5 Dặn dò: Nhận xét

Tiết 2:

1.Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS đọc lại bài trên bảng

3 bài mới:

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

b.Đọc câu ứng dụng:

“ Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng Trai

gái bản mường cùng vui vào hội.”

c.Đọc SGK:

 Giải lao d.Luyện viết:

e.Luyện nói:

+Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung:

“Đồng ruộng”.

+Cách tiến hành :

Hỏi:-Lúa, ngô, khoai, sắn được trồng ở đâu?

-Ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn?

-Trên đồng ruộng, các bác nông dân đanglàm gì?

-Ngoài những việc như bức tranh đã vẽ, em còn

thấy các bác nông dân còn làm những việc gì

khác?

thanh) ( cá nhân - đồng thanh)

Giống: kết thúc bằng ng Khác : uô&ươ

Theo dõi qui trình Viết b.con: uông, ương, quả chuông, con đường

Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:

(c nhân - đ thanh)

hát

Đọc (cá nhân 10 em – đthanh)

Nhận xét tranh

Đọc (cnhân–đthanh)

HS mở sách Đọc cá nhân 10 em

Viết vở tập viết

*

Quan sát tranh và trả lời

Trang 11

1’

-Nếu không có nông dân làm ra lúa, ngô, khoai,…

chúng ta có cái gì để ăn không?

4 Củng cố

Trò chơi:Điền uông hay ương tiếp sức

5.Dặn dò:

Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị tiết sau: ang, anh

Trang 13

Thứ 4 ngày 24 tháng 11 năm 2010

Học vần: ang - anh

I.Mục tiêu:

-Học sinh đọc được : ang, anh, cây bàng, cành chanh, từ và đoạn thơ ứng dụng

- Hs viết được ang, anh, cây bàng, cành chanh

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Buổi sáng

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: cây bàng, cành chanh

-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói: Đồng ruộng

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1’

5’

25’

1.Ổn định:

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết bảng con : rau muống, luống cày,

nhà trường, nương rẫy ( 2 – 4 em đọc)

-Đọc câu ứng dụng: Nắng đã lên Lúa trên nương

chín vàng Trai gái bản mường cùng…

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới:ang, anh–

Ghi bảng

2.Hoạt động 2 :Dạy vần:

a.Dạy vần: ang

-Phân tích vần ang?

-Muốn có tiếng bàng ta lấy thêm âm gì?dấu gì?

-Tranh vẽ gì?

-Đọc lại sơ đồ:

ang

bàng

cây bàng

b.Dạy vần anh: ( Qui trình tương tự)

anh

chanh

hát Phát âm ( 2 em - đồng thanh)

Phân tích và ghép bìa cài:ang Đánh vần đọc trơn ( c nh - đth) Phân tích và ghép bìa cài: bàng Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

Trang 14

1’

1’

5’

26’

cành chanh

- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

Hỏi: So sánh ang va øanh?

 Giải lao

-Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu ( Hướng dẫn cách đặt bút, lưu ý nét nối)

-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

buôn làng bánh chưng

hải cảng hiền lành

Hải cảng:là nơi neo đậu của tàu thuyền đi biển hoặc

buôn bán trên biển

4 Củng cố:

Trò chơi tìm tiếng mới có vần ang, anh

5 Dặn dò:

Nhận xét tiết học

Tiết 2:

1.Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS đọc lại bài trên bảng

3 Bài mới:

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

b.Đọc câu ứng dụng:

“Không có chân có cánh, Sao gọi là con sông?

Không có lá, có cành Sao gọi là ngọn gió? ”

c.Đọc SGK:

 Giải lao d.Luyện viết:

e.Luyện nói:

+Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :

“Buổi sáng”.

+Cách tiến hành :

Hỏi:-Đây là cảnh nông thôn hay thành phố?

-Trong buổi sáng, mọi người đang đi đâu?

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

( cá nhân - đồng thanh) Giống: a đầu vần Khác : ng&nh cuối vần

Theo dõi qui trình.Viết b.con: ang, anh, cây bàng,

cành chanh

* Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:

(c nhân - đ thanh)

Đọc (cá nhân 10 em – đthanh)

Nhận xét tranh

Đọc (cnhân–đthanh)

HS mở sách Đọc cá nhân 10 em

Viết vở tập viết

Trang 15

1’

-Trong buổi sáng, mọi người trong gia đình em

làm việc gì?

-Buổi sáng, em làm những việc gì?

-Em thích buổi sáng nắng hay mưa? Buổi sáng buổi mùa đông hay buổi sáng mùa hè?

-Em thích buổi sáng, trưa hay chiều? Vì sao?

4 Củng cố

Trò chơi:Tìm tiếng mới có vần vừa học

5 Dặn dò

Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau: Vần inh, ênh

Quan sát tranh và trả lời

Trang 17

Toán:PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 9 I.MỤC TIÊU:

HS Thuộc bảng đọc, biết làm tính cộng trong phạm vi 9

- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

-Thái độ: Thích học toán

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: Hình vẽ như SGK, phiếu học tập BT 2, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3,

-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng con.Vở Toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1’

5’

25’

1 Ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ:

Bài cũ học bài gì?

Làm bài tập 3/75:(Tính) (4 HS lên bảng lớp làm,

cả lớp làm bảng con)

GV nhận xét ghi điểm Nhận xét KTBC:

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài

HOẠT ĐỘNG II

Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 9

a,Giới thiệu lần lượt các phép cộng 8 + 1 = 9 ;1 + 8

=9; 7+2=9 ; 2+7=9; 6+3=9; 3+6=9 ; 5+4=9;

4+5=9

-HD HS quan sát hình vẽ ở hàng thứ nhất trên bảng:

Khuyến khích HS tự nêu bài toán, tự nêu phép tính

Gọi HS trả lời:

-GV vừa chỉ vào hình vừa nêu: 8 thêm 1 là mấy?

-Ta viết:” 8 thêm là 9” như sau: 8 + 1 = 9

*Hướng đẫn HS học phép cộng 1 + 8 = 9 theo 3 bước

tương tự như đối với 8 + 1 = 9

*Với 9 cái mũ ở hàng thứ hai, HD HS học phép cộng

7 + 2 = 9 ; 2 + 7 =9 theo3 bước tương tự 8 + 1 = 9,

1 + 8 = 9

hát

- (Luyện tập ) 1HS trả lời

Quan sát hình để tự nêu bài toán:

” Có 8 cái mũ thêm 1 cái mũ nữa Hỏi có tất cả mấy cái mũ?”

-HS tự nêu câu trả lời:”Có 8 cái mũ thêm 1 cái mũ là 9 cái mũ” Trả lời:” 8 thêm 1 là9 “

Nhiều HS đọc:” 8 cộng 1 bằng 9”

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w