1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Giáo án Toán lớp 1 - Bài 21: Số 10

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 215,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Néi dung Phương pháp, hình thức tổ Ghi các hoạt động dạy học chức dạy học tương ứng chó A.KiÓm tra bµi cò - Viết từ theo lời đọc của GV : Cọp - Gọi 2 HS lên bảng viết các cụm từ chịu để [r]

Trang 1

Môn : Chính tả

Lớp 2G

Tiết : - Tuần :25

Thứ ngày tháng năm 2005

Tên bài dạy:

Sơn Tinh, Thuỷ Tinh

I.Mục tiêu

- Chép lại chính xác đoạn trích trong bài Sơn Tinh ,Thuỷ Tinh

- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt tiếngcó âm đầu ,thanh dễ viết sai :tr/ch , thanh hỏi thanh ngã

II.Đồ dùng dạy học

- Bảng chép sẵn nội dung đoạn chép

- Bảng phụ ghi nội dung các bài tập chính tả

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Thời

gian

Nội dung các hoạt động dạy học

Phương pháp, hình thức tổ chức

dạy học tương ứng

Ghi chú

5’

1’

15’

A.Kiểm tra bài cũ

- Viết từ theo lời đọc của GV : sản xuất,

chim sẻ, xẻ gỗ, sung sướng, xung

phong , rút dây

B Dạy - Học bài mới

1 Gíơi thiệu bài: Trong giờ chính

tả hôm nay , các con sẽ tập chép

đoạn trích trong câu chuyện Sơn

Tinh, Thuỷ Tinh Sau đó cùng làm

các bài tập chính tả phân biệt âm

đầu ch/ tr/ ; thanh hỏi /thanh ngã

2 Hướng dẫn tập chép

* Ghi nhớ nội đung đoạn chép

- Sơn Tinh, Thuỷ Tinh ( từ đầu đến

cầu hôn công chúa)

- Câu chuyện Sơn Tinh, Thuỷ Tinh

.* Hướng dẫn trình bày

- Trong bài có những chữ viết hoa là

Sơn Tinh, Thuỷ Tinh ,Hùng Vương, Mỵ

Nương (đây là tên riêng )

- Ngoài tên riêng chúng ta còn phải viết

hoa những chữ cái đứng đầu câu văn

- Dấu chấm , dấu phẩy

* Hướng dẫn viết từ ngữ khó

- Viết và đọc các từ ngữ :tuyệt trần

,kén, người chồng , giỏi, chàng trai

- HS viết các tên riêngvào bảng con :

- Gọi 5 HS lên bảng viết các từ khó,

từ cần chú ý phân biệt của tiết trước cho hs viết Cả lớp viết vào giấy nháp

- GV nhận xét cho điểm

- Treo bảng phụ và yêu cầu HS đọc

đoạn văn tập chép

? Đoạn văn kể về câu chuyện nào ?

? Trong bài có những chữ nào viết hoa ?

? Ngoài tên riêng chúng ta còn phải viết hoa những chữ nào nữa

? Trong bài có những dấu câu nào -YC hs tìm và viết các từ khó lên bảng con, GV theo dõi và sửa cho các em

- YC hs đọc các từ khó ,dễ lãn chẳng hạn :

Trang 2

2’

Hùng Vương, Mỵ Nương, Sơn Tinh,

Thuỷ Tinh

* Tập chép

* Soát lỗi

* Chấm bài

3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2:

a) Điền vào chỗ trống ch/tr

- ú mưa, uyền tin , ở hàng

- ú ý, uyền cành, ở về

b) Ghi vào những chữ in đậm dấu hỏi

hay dấu ngã ?

- số chăn , chăm chi, mệt moi,

số le, lỏng leo, buồn ba

Bài 3: Tìm từ chỉ đồ dùng trong nhà bắt

đầu bằng ch

chăn ,chiếu ,chổi ,chén ,

- Tìm trong bài tập đọc Con chó nhà

hàng xóm

- 3 từ chứa tiếng có thanh hỏi :Nhảy

nhót ,mải ,kể chuyện hỏi thỉnh thoảng

- 3 từ chứa tiếng có thanh ngã :

khúc gỗ ,ngã đau ,vẫy đuôi ,bác sĩ

C Củng cố – dặn dò

- Hãy đọc các từ có âm đầu là ch/ tr;

- YC hs viết từ vừa tìm được

- 2 HS lên bảng viết ,cả lớp viết vào bảng con

- HS nhìn bảng chép

- Soát lỗi theo lời đọc của GV

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Tổ chức chơi trò chơi theo nhóm - các nhóm báo cáo

- YC hs nhận xét bài của bạn trên bảng

- Đưa ra kết luận về bài làm

- YC hs đọc các từ vừa tìm được

- HS làm vào vở bài tập

- Tổ chức chơi trò chơi theo nhóm - các nhóm báo cáo

- GVthu một số vở của HS chấm bài

- GV nhận xét giờ học

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy :

Trang 3

Môn : Chính tả

Lớp 2G

Tiết : - Tuần :25

Thứ ngày tháng năm 2005

Tên bài dạy:

Bé nhìn biển

I.Mục tiêu

- Nghe và viết lại chính xáctrình bài đúng 3 khổ đầu của bài thơ : Bé nhìn biển

- Trình bày đúng hình thức thơ 4 chữ

- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt âm đầu tr/ ch ; thanh hỏi thanh ngã

II.Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ ghi nội dung các bài tập chính tả số 3

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Thời

gian các hoạt động dạy học Nội dung Phương pháp, hình thức tổ chức dạy học tương ứng Ghi chú

5’

1’

15’

A.Kiểm tra bài cũ

- Viết từ theo lời đọc của GV : Cọp

chịu để bác nông dân trói vào gốc cây

,rồi lấy rơm trùm lên mình nó

B Dạy - Học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trong giờ chính tả

hôm nay , các con sẽ nghe cô đọc và

viết chính xác bài 3 khổ thơ đầu trong

bài thơ Bé nhìn biển Sau đó làm các

bài tập chính tả phân biệt tr/ch , thanh

hỏi ,thanh ngã

b.Hướng dẫn viết chính tả

* Ghi nhớ nội dung bài viết

Bé nhìn biển

- Bài chính tả cho em biết bạn nhỏ thấy

biển rất to lớn Biển có những hành

động giống như một con người

- Mỗi dòng thơ có 4 tiếng

- Nên bắt đầu viết mỗi dòng thơ từ ô số

3 trong vở

* Hướng dẫn trình bày

- Thơ tự do ,dòng 4 chữ

- Viết hoa các chữ cái đầu câu thơ

* Hướng dẫn viết từ ngữ khó

- Viết các từ ngữ : tưởng rằng, bãi

giằng với sóng, giơ gọng vó, khiêng

* HS viết chính tả

- Gọi 2 HS lên bảng viết các cụm từ khó theo lời đọc của GV

- Cả lớp viết vào giấy nháp

- GV nhận xét cho điểm

- GV ghi đầu baì lên bảng

- GV đọc toàn bài 1 lần

- 1HS đọc bài

- Cả lớp đọc đồng thanh

? Bài chính tả cho em biết bạn nhỏ thấy biển như thế nào ?

? Mỗi dòng thơ có mấy tiếng ?

? Nên bắt đầu viết mỗi dòng thơ từ ô nào trong vở ?

? Các chữ đầu câu thơ viết như thế nào?

- YC hs đọc các từ khó , dễ lẫn sau đó cho viết bảng con

- GV đọc HS viết

- Soát lỗi theo lời đọc của GV

Trang 4

2’

* Soát lỗi

* Chấm bài

c Hướng dẫn làm bài tập chính tả

* Cách tiến hành

Bài 2: Tìm tên các loài cá

a) Bắt đầu bằng ch: cá chim

b) Bắt đầu bằng tr: cá trắm nhau Bài 3: Tìm tiếng a)Bắt đầu bằng ch hoặc tr có nghĩa như sau : -Em trai của bố: chú - Nơi em đến học hàng ngày : trường - Bộ phận cơ thể dùng để đi: chân b)Tìm tiếng có thanh hỏi thanh ngã - Trái nghĩa với khó : dễ. - Chỉ bộ phận của cơ thể ở ngay bên dưới đầu : cổ - Chỉ bộ phận trong cơ thể dùng để ngưỉ : mũi C.Củng cố – dặn dò - GV nhận xét giờ học - Gọi 1 HS đọc đề bài - HS thi làm theo nhóm làm vào giấy nháp - Mỗi HS ghi 3 cặp từ vào vở - Gọi 1 HS đọc đề bài - HS thi làm theo nhóm - 4 HS lên bảng làm bài ,YC cả lớp làm bài vào vở bài tập - YC hs nhận xét bài của bạn trên bảng - Đưa ra kết luận về bài làm - YC hs đọc các từ vừa tìm được GVthu vở bài tập chấm cả lớp Rút kinh nghiệm sau tiết học:

Trang 5

Môn : Chính tả

Lớp 2G

Tiết : - Tuần :24

Thứ ngày tháng năm 2005

Tên bài dạy:

Qủa tim khỉ

I Mục tiêu

- Nghe viết chính xác , trình bày đúng một đoạn trong bài : Qủa tim của khỉ

- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt tiếngcó âm đầu ,thanh dễ viết sai : s/x, ut/ uc

II.Đồ dùng dạy học

- Bảng chép sẵn nội dung bài tập 2và bài tập3

- Tranh ảnh các con vật bắt đầu bằng s(VD sói, sưa, sẻ, sư tử, )

- Vở bài tập chính tả

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Thời

gian

Nội dung các hoạt động dạy học

Phương pháp, hình thức tổ chức

dạy học tương ứng

Ghi chú

5’

1’

15’

A Kiểm tra bài cũ

- Viết từ theo lời đọc của GV : Tây

Nguyên, Ê- đê, Mơ- nông

- HS tự viết các chữ bắt đầu bằng l/n 2

tiếng có vần ươt,ươc

B Dạy - Học bài mới:

a Giơí thiệu bài: Trong giờ chính tả

hôm nay , các con sẽ nghe cô đọc một

đoạn trong bài tập đọc : Qủa tim của khỉ

Sau đó cùng làm các bài tập chính tả

phân biệt âm đầu s/x và các vần ut,uc

b.Hướng dẫn tập chép

* Ghi nhớ nội đung đoạn viết

- Qủa tim của khỉ (từ bạn là ai? Khỉ

hái cho)

- Những chữ trong bài chính tả được viết

hoa là Cá Sấu, Khỉ: Viết hoa vì đó là tên

riêng của nhân vật trong truyện Ngoài

các từ tên riêng còn có các từ

Bạn,Vì,Tôi, Từ là những chữ đứng đầu

câu

-Lời Khỉ(“Bạn là ai? Vì sao bạn

khóc?”)được đặt sau dấu hai châmd ,

gạch đầu dòng

- Lời của Cá Sấu(“ Tôi là Cá Sấu Tôi

khóc vì chả ai chơi với tôi ”) được đặt

sau dấu gạch đầu dòng

.* Hướng dẫn trình bày

- Gọi 4 HS lên bảng viết các từ khó, từ cần chú ý phân biệt của tiết trước cho hs viết Cả lớp viết vào giấy nháp

- GV nhận xét cho điểm

- GVghi đầu bài lên bảng

- GVđọc bài

- 2 HS đọc lại

? Những chữ nào trong bài chính tả được viết hoa? Vì sao?

? Tìm lời của khỉ và của cá sấu

Những lời ấy đặt sau dấu gì?

? Trong bài có những dấu câu nào

- YC hs tìm và viết các từ khó lên bảng con, GV theo dõi và sửa cho

Trang 6

2’

- Dấu chấm , dấu phẩy, dấu hỏi chấm *

Hướng dẫn viết từ ngữ khó

- Viết và đọc các từ ngữ

- nước mắt chảy dài ,leo trèo trên hàng

dừa, nhọn hoắt, lưỡi cưa sắc

* GVđọc HS viết bài

* Soát lỗi

* Chấm bài

c Hướng dẫn làm bài tập chính tả

* Cách tiến hành

Bài 2:

a) Điền vào chỗ trống ch/tr

- ú mưa, uyền tin , ở hàng

- ú ý, uyền cành, ở về

b) Ghi vào những chữ in đậm dấu hỏi

hay dấu ngã ?

- số chăn , chăm chi, mệt moi,

số le, lỏng leo, buồn ba

Bài 3: Tìm từ chỉ đồ dùng trong nhà bắt

đầu bằng ch

chăn ,chiếu ,chổi ,chén ,

- Tìm trong bài tập đọc Con chó nhà

hàng xóm

- 3 từ chứa tiếng có thanh hỏi :Nhảy

nhót ,mải ,kể chuyện hỏi thỉnh thoảng

- 3 từ chứa tiếng có thanh ngã :

khúc gỗ ,ngã đau ,vẫy đuôi ,bác sĩ

C.Củng cố – dặn dò

các em

- hs đọc các từ khó ,dễ lãn chẳng hạn :

- 2 HS lên bảng viết ,cả lớp viết vào bảng con

- HS nghe đọc và viết vào vở

- Soát lỗi theo lời đọc của GV

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Tổ chức chơi trò chơi theo nhóm

- các nhóm báo cáo

- YC hs nhận xét bài của bạn trên bảng

- Đưa ra kết luận về bài làm

- YC hs đọc các từ vừa tìm được

- HS làm vào vở bài tập

- Tổ chức chơi trò chơi theo nhóm

- các nhóm báo cáo

- GV thu một số vở của HS chấm bài

- GV nhận xét giờ học

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy :

Trang 7

Môn : Chính tả

Lớp 2G

Tiết : - Tuần :24

Thứ ngày tháng năm 2005

Tên bài dạy:

Voi nhà

I.Mục tiêu

- Nghe và viết lại chính xác và trình bày đúng một đoạn trong bài Voi nhà

- Trình bày đúng hình thức văn xuôi

- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt tiếng có âm đầu s/x hoặc vần ut/ uc

II.Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ ghi nội dung các bài tập chính tả số 2

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Thời

gian các hoạt động dạy học Nội dung Phương pháp, hình thức tổ chức dạy học tương ứng Ghi chú

5’

1’

15’

12’

1.Kiểm tra bài cũ

- Viết tên các bạn trong lớp theo lời đọc

của GV : sản xuất,xinh xắn, sáng sủa

2 Dạy - Học bài mới

a Gíơi thiệu bài:

Giờ chính tả hôm nay , các con sẽ

nghe cô đọc và viết chính xác đoạn văn

trong bài: Voi nhà.Sau đó làm các bài

tập chính tả phân biệt s/x và vần ut/uc

b.Hướng dẫn viết chính tả

* Ghi nhớ nội dung bài viết

Voi nhà (từ con voi lúc lắc vòi đến

hướng bản Tun )

+ Bài chính tả cho em biết con voi đã

giúp mọi người quặp chặt vòi vào đầu

xe,co mình ,lôi mạnh chiếc xe qua khỏi

chỗ lầy

+ Câu “- Nó đập tan xe mất.”có dấu

gạch ngang đầu dòng Câu “ Phải bắn

thôi !” có dấu chấm than

* Hướng dẫn trình bày

* Hướng dẫn viết từ ngữ khó

- Viết các từ ngữ : huơ, quặp

* HS viết chính tả

* Soát lỗi

* Chấm bài

c Hướng dẫn làm bài tập chính tả

- Gọi 3 HS lên bảng viết các từ theo lời đọc của GV

Cả lớp viết vào giấy nháp

- GV nhận xét cho điểm

- GV ghi đầu baì lên bảng

- GV đọc toàn bài 1 lần

- 2HS đọc bài

- Cả lớp đọc đồng thanh

- HS trả lời các câu hỏi sau ? Bài chính tả cho em biết con voi

đã giúp mọi người như thế nào ?

? Câu nào trong bài chính tả có dấu gạch ngang, câu nào có dấu chấm than ?

- YC hs đọc các từ khó , dễ lẫn sau

đó cho viết bảng con

- GV đọc HS viết

- Soát lỗi theo lời đọc của GV

Trang 8

* Cách tiến hành

Bài 2:

a) Chọn chữ nào trong ngoặc đơn để

điền vào chỗ trống ?

- xâu hay sâu : bọ, .kim

- sắn hay xắn: củ , .tay áo

- sinh hay xinh: sống, đẹp

- sát hay xát : gạo, bên cạnh

b)Tìm tiếng có nghĩa để điền vào chỗ

chấm cho thích hợp

Vần ut: lụt, rút, sút, thụt, nhụt

Vần uc: lục, rúc, sục, thục,nhục

C.Củng cố – dặn dò

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu đầu bài

- HS thi làm theo nhóm làm vào giấy nháp

- 4 HS lên bảng làm bài ,YC cả lớp làm bài vào vở bài tập

- YC hs nhận xét bài của bạn trên bảng - Đưa ra kết luận về bài làm

- YC hs đọc các tiếng, từ vừa điền

được

- GV thu vở bài tập chấm cả lớp

- GV nhận xét giờ học

Rút kinh nghiệm sau tiết học:

Trang 9

Môn : Tập viết

Lớp 2G

Tiết : 24 - Tuần :24

Thứ ngày tháng năm 2005

Tên bài dạy:

U, ư - ươm cây gây rừng

I Mục tiêu :

- Rèn kỹ năng viết chữ Ư,U

- Biết viết chữ U, Ư theo cỡ vừa và nhỏ

- Biết viết ứng dụng cụm từ “Ươm cây gây rừng” cỡ chữ nhỏ – Biết đúng mẫu, đều nét

và nối chữ đúng qui định

II Đồ dùng dạy học :

- Mẫu chữ Ư, U đặt trong khung chữ

- Bảng phụ viết sẵn câu ứng dựng cỡ chữ nhỏ " Ươm cây gây rừng "

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Thời

gian các hoạt động dạy học Nội dung Phương pháp, hình thức tổ chức dạy học tương ứng Ghi chú

5’

A Kiểm tra bài cũ 1 - 3 Hs lên bảng viết chữ T hoa

- 2 Hs viết chữ Thẳng cỡ to

- GV và Hs nhận xét cho điểm 1’

B Bài mới

1 Giới thiệu bài: Hôm nay cô dạy

cả lớp viết chữ Ư, U trong câu ứng

dụng “Ươm cây gây rừng”

2 Hướng dẫn Hs viết chữ U hoa

a/ Quan sát cấu tạo và qui trình

viết chữ U hoa

- Chữ U gồm 2 nét là nét móc hai

đầu và nét móc ngược phải

- Quy trình viết:

+ Nét 1: ĐB trên ĐK 5, viết nét

móc hai đầu, đầu nét móc bên trái

cuộn tròn vào trong, đầu nét móc

bên phải hướng ra ngoài, DB trên

ĐK 2

+ Nét 2: từ điểm dừng bút của

nét 1, rê bút thẳng lên ĐK6 rồi đổi

- Gv đưa chữ U hoa gắn lên bảng

- Hs quan sát

? Chữ U hoa cao mấy li ? Rộng mấy li?

? Chữ U hoa gồm mấy nét ?

- GV nêu quy trình viết chữ U

- Gv đưa chữ Ư hoa gắn lên bảng

- Hs quan sát, nhận xét: như chữ Ư thêm một dấu râu trên đầu nét 2

Trang 10

chiều bút, viết nét móc ngược phải

từ trên xuống dưới, DB ở ĐK 2

3 Hướng dẫn Hs viết trên bảng con

4 Hướng dẫn Hs viết từ ứng dụng.

- GV vừa viết vừa nói Hs quan sát

- Hs tập viết 2 lần , mối là 2 chữ U, Ư

- Gv sửa cho 1 số HS viết chưa đạt yêu cầu

- GV vừa viết vừa nói Hs quan sát

- Hs tập viết

5 Hướng dẫn Hs viết cụm từ ứng

dụng

- Ươm cây gây rừng: là việc làm tôt

và thường xuyên để bảo vệ rừng,

chống lũ lụt

- Chữ cái cao 2,5 li: g, y, Ư

- Chữ cái cao 1,25 li: r

- Những chữ cái còn lại cao 1 li

- đặt ở chữ thứ 2 từ phải sang trái

- Mỗi chữ trong câu cách nhau 1

con chữ

6 HD Hs viết vào vở Tập viết

- 1 dòng chữ U cỡ vừa, 1 dòng U cơ

nhỏ, 1 dòng Ư cỡ nhỏ

- 1 dòng chữ Ươm cỡ vừa, 1dòng cỡ

nhỏ

- 3 dòng Ươm cây gây rừng chữ cỡ

nhỏ

Khuyến khích viết kiểu chữ

nghiêng

7 Chấm bài

C.Củng cố, dặn dò

- Gv giải thích

- Hs nhắc lại

- Gv viết mẫu- Hs quan sát và nhận xét:

? Nhận xét độ cao của các con chữ ?

? Cách đặt dấu thanh như thế nào?

? ở khoảng cách chữ trong câu cách nhau như thế nào?

- Hs lấy vở viết

GV đi kiểm tra và sửa nét (cầm tay 1

số Hs viết chưa chính xác các nét cong, khuyết

- Chấm 5 -> 7 bài và nhận xét

- Nhận xét tiết học

- Viết tiếp những dòng chưa viết

*Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w