1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án các môn học khối 2 - Tuần thứ 15 năm 2010 - 2011

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 255,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu các đội trong vòng 5 phút viết càng được nhiều việc làm có ích giữ gìn trường lớp sạch đẹp càng tốt.. - Kết luận: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp mang lại lợi ích như: Làm môi trườ[r]

Trang 1

Tuần 15

Thứ hai, ngày 29 tháng 11 năm 2010

Tập trung toàn trường

Hai anh em

I Yêu cầu cần đạt :

- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi tình anh em, anh em yêu th1ơng, lo lắng cho nhau, nh1ờng nhịn nhau

* GDBVMT : GD tình cảm đẹp đẽ giữa anh chị em trong gia đình

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh minh họa bài tập đọc trong SGK

III Hoạt động dạy học:

Tiết 1

A Kiểm tra bài cũ

Yêu cầu 2 HS đọc lại bài : Tin nhắn - 2 HS thực hiện yêu cầu

- GV nhận xét ghi điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: - HS lắng nghe

2 Luyện đọc:

2.1 GV đọc mẫu toàn bài - HS nghe

2.2 )1M  dẫn luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ

a Đọc từng câu:

- GV uốn nắn t1 thế đọc cho HS - HS tiếp nối nhau đọc từng câu.

b Đọc từng đoạn >1M lớp - HS tiếp nối đọc từng đoạn trong bài

- Chú ý ngắt giọng đúng các câu + Bảng phụ

c Đọc từng đoạn trong nhóm - 4 đoạn

d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện thi đọc đồng thanh cá nhân

từng đoạn, cả bài

Tiết 2:

3 Tìm hiểu bài:

- Lúc đầu 2 anh em chia lúa 1 thế

nào ? để ở ngoài đồng.- Họ chia lúa thành 2 đống bằng nhau,

- [13 em nghĩ gì và đã làm gì ? - [13 em nghĩ :Anh mình còn phải

nuôi vợ con Nếu phấn của mình cũng

Trang 2

bằng phần của anh thì không công bằng" Nghĩ vậy, 13 em ra đồng lấy lúa của mình bỏ thêm và phần của anh

- [13 anh nghĩ gì và đã làm gì ? - Ng1ời anh nghĩ: Em ta sống một mình

vất vả Nếu phần lúa của ta cũng bằng phần của chú ấy thì thật không công bằng nghĩ vậy, anh ra đồng lấy lúa của mình bỏ thêm vào phần của em

- Mỗi 13 cho thế nào là công bằng ?

*Vì 1  yêu nhau, quan tâm đến

nhau nên 2 anh em đều nghĩ ra lí do để

giải thích sự công bằng, chia phần nhiều

hơn cho 13 khác

- Anh hiểu công bằng là gì chia cho em nhiều hơn vì em sống một mình vật vả

Em hiểu công bằng là chia cho anh nhiều hơn vì anh còn phải nuôi vợ con

Câu 4: Hãy nói một câu về tình cảm

của 2 anh em - 1 HS đọc yêu cầu- Hai anh em rất yêu 1  nhau sống

vì nhau…

* GDBVMT: Qua bài tập đọc các con học

1 anh chị em trong gia đình phải

1  yêu nhau,đùm bọc lẫn nhau

- HS lắng nghe

4 Luyện đọc lại:

- Thi đọc chuyện - HS thi đọc

5 Củng cố, dặn dò:

- Nhắc HS biết 13  nhịn, yêu

1  anh chị em để cuộc sống gia đình

hạnh phúc

100 trừ đi một số

I Yêu cầu cần đạt :

- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng: 100 trừ đi một số có một chữ số hoặc

có 2 chữ số

- Biết tính nhẩm 100 trừ đi số tròn chục

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ ,bút dạ

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ:

- Nhận xét chữa bài

- 2 HS lên bảng lớp

- Lớp làm bảng con

52 – 18 ; 68 - 29

B Bài mới:

Trang 3

100 100

1 )1M  dẫn HS tự tìm cách thực hiện

phép trừ dạng 100-36 và 100-5:

- Nêu cách đặt tính ? - Cho HS nêu SGK

- Nêu cách tính ?

5O1 ý: Đặt tính viết đầy đủ (064) viết

hàng ngang không cần viết số 0 bên trái

viết 64

2 Thực hành:

- Yêu cầu HS tính và ghi kết quả vào

SGK?

- )1M  dẫn HS tính nhẩm 100 - 20

Nhẩm 10 chục trừ 2 chục bằng 8 chục

Vậy 100-20=80

- 4 HS lên bảng

- Gọi 1 số đọc, nhận xét

100 – 70 = 30

100 – 40 = 60

100 – 10 = 90

C Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Buổi 2 luyện tiếng việt

Hai anh em

I Hoạt động dạy học:

Tiết 1

2 Luyện đọc:

2.1 GV đọc mẫu toàn bài - HS nghe

2.2 )1M  dẫn luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ

a Đọc từng câu:

- GV uốn nắn t1 thế đọc cho HS - HS tiếp nối nhau đọc từng câu.

b Đọc từng đoạn >1M lớp - HS tiếp nối đọc từng đoạn trong bài

- Chú ý ngắt giọng đúng các câu + Bảng phụ

c Đọc từng đoạn trong nhóm - 4 đoạn

d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện thi đọc đồng thanh cá nhân

từng đoạn, cả bài

_

Trang 4

toán ôn luyện

100 trừ đi một số

I Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

2 Thực hành:

- Yêu cầu HS tính và ghi kết quả vào

SGK?

- )1M  dẫn HS tính nhẩm 100 - 20

Nhẩm 10 chục trừ 2 chục bằng 8 chục

Vậy 100-20=80

- 4 HS lên bảng

- Gọi 1 số đọc, nhận xét

100 – 70 = 30

100 – 40 = 60

100 – 10 = 90

C Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học

_

Thứ ba, ngày 30 tháng 11 năm 2010

Tìm số trừ

I Yêu cầu cần đạt :

- Biết tìm x trong các bài tập dạng : a – x = b ( với a , b là các số có không quá hai chữ số ) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (Biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu )

- Nhận biết số bị trừ , số trừ , hiệu

- Biết giải dạng toán tìm số trừ 1 biết

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ,bút dạ

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ: 100 100

38

- Đặt tính và tính 4

096 62

- Nhận xét chữa bài

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu hình vẽ - HS quan sát

Trang 5

- Nêu bài toán: Có 10 ô vuông sau khi

lấy đi một số ô vuông thì còn lại 6 ô

vuông Hãy tìm số ô vuông lấy đi

- HS nghe và nêu lại đề toán

- Số 10 ô vuông GV ghi 10 lên bảng

- Lấy đi số ô vuông 1 biết

- Lấy đi tức là gì ? - Tức là trừ ( - )

- Viết dấu (-) và x vào bên phải số 10

- Còn lại 6, viết 6

Thành 10 – x = 6 - HS đọc: 10 – x = 60

- Yêu cầu HS nêu tên gọi thành phần

của phép trừ ? - 10 là số bị trừ, x là số trừ 6 là hiệu.

- Vậy muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào ? -Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu

x = 10 - 6

x = 4

2 Thực hành:

- 1 đọc yêu cầu

- HS làm bảng con

Bài 1: Tính x

- GV 1M  dẫn cách làm

15 – x = 10

x = 15 - 10

x = 5

42 – x = 5

x = 42 - 5

x = 37

32 – x = 14

x = 32 – 14

x = 18

x - 14 = 18

x = 18 + 14

x = 32

- Nhận xét, chữa bài

- Bài yêu cầu gì ? - Viết số thích hợp vào ô trống

- Nêu cách tìm số trừ ? - HS nêu lại

- 1 HS lên bảng

Số bị trừ 75 84 58

- Có thể tính nhẩm hoặc đặt tính ra

nháp rồi viết kết quả vào sách

- Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào

- Nhận xét - Lấy hiệu cộng với số trừ.

- Có 35 ô tô sau khi rời bến còn lại 10 ô tô

- Hỏi số ô tô đã rời bến

Tóm tắt:

Có : 35 ô tô

Còn lại : 10 ô tô

Rời bến : … tô ô ?

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Làm thế nào để tìm 1 số ô tô đã

rời bến ?

- Yêu cầu HS tóm tắt và giải

* Nhận xét chữa bài

Bài giải:

Số ô tô đã rời bến:

35 – 10 = 25 (ô tô) Đáp số: 25 ô tô

C Củng cố – dặn dò:

Nhận xét tiết học

_

Trang 6

Tiết 2 Đạo đức

Giữ gìn trường lớp sạch đẹp

I Yêu cầu cần đạt :

- Nờu được lợi ớch của việc giữ gỡn trường lớp sạch đẹp.

- Nờu được những việc cần làm để giữ gỡn trường lớp sạch đẹp.

- Hiểu: Giữ gỡn trường lớp sạch đẹp là trỏch nhiệm của học sinh.

- Thực hiện giữ gỡn trường lớp sạch đẹp

- Biết nhắc nhở bạn bố giữ gỡn trường lớp sạch đẹp.

*-Tham gia và nhắc nhở mọi người giữ gỡn trường lớp sạch đẹp là gúp phần làm mụi trường thờm sạch, đẹp, gúp phần BVMT.

- II Chuẩn bị: Phiếu học tập

III Lờn lớp:

Hoạt động gv Hoạt động hs

1 Khởi động:

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1:

- Chia lớp thành 4 đội

-Phỏt cho mỗi đội 1 phiếu ghi tỡnh huống

-Yờu cầu cỏc đội thảo luận để nờu cỏch xử lớ

-Tỡnh huống 1: - Giờ ra chơi Lan, Huệ, Hoa ra

cổng trường mua kem ăn khi ăn xong cỏc bạn

xả giấy đựng và que kem ra sõn trường.

- Tỡnh huống 2:Hụm nay là ngày trực nhật của

Mai, bạn đó đến từ lỳc sỏng sớm để quột dọn

sõn trườn , lớp học

- Tỡnh huống 3: Nam là người vẽ rất giỏi đó đạt

giải thưởng của tỉnh trong kỡ thi vẽ Hụm nay

muốn cho cỏc bạn biết tài của mỡnh cậu đó vẽ

ngay một bức tranh lờn tường lớp học

- Tỡnh huống 4 : Hà và Mai được phõn cụng

chăm súc vườn hoa trước lớp hai bạn thớch lắm

ngày nào cũng dành ớt phỳt để tưới nước bắt

sõu cho hoa

- Kl: Cần phải thực hiện đỳng cỏc qui định về

vệ sinh trường lớp để giữ gỡn trường lớp sạch

đẹp.

b)Hoạt động 2:- Tổ chức để học sinh chơi trũ

chơi tiếp sức

- Yờu cầu cỏc đội trong vũng 5 phỳt viết càng

được nhiều việc làm cú ớch giữ gỡn trường lớp

sạch đẹp càng tốt

- Kết luận: Giữ gỡn trường lớp sạch đẹp mang

lại lợi ớch như: Làm mụi trường cho trong lành,

sạch sẽ Giỳp em học tập tốt Thể hiện lũng

yờu trường yờu lớp Giỳp cỏc em cú sức khoẻ

tốt

3 Củng cố - dặn dũ :

-Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ tiết học

-Giỏo dục học sinh ghi nhớ thực hiện theo bài

- HS hỏt

- Lớp chia 4 đội

- Cỏc đội cử ra đội trưởng để điều khiển đội mỡnh làm việc

- Cỏc bạn làm như vậy là khụng đỳng nờn vứt rỏc vào nơi qui định

- Mai làm như vậy là rất đỳng quột dọn trường lớp sạch sẽ , thoỏng mỏt để học tập tiếp thu bài tốt hơn

- Nam làm như vậy là sai vỡ vẽ lờn tường sẽ làm cho bẩn trường lớp

- Hai bạn làm như vậy là đỳng vỡ chăm súc cho hoa sẽ làm đẹp trường đẹp lớp

- Nhiều em nhắc lại ghi nhớ

-Lần lượt một số em đại diện cho cỏc đội lờn tham gia trũ chơi tỡm những việc làm cú ớch giữ gỡn trường lớp sạch đẹp với hỡnh thức thi tiếp sức

- Nhiều em nhắc lại ghi nhớ

-Về nhà học thuộc bài và ỏp dụng bài học vào cuộc sống hàng ngày

_

Trang 7

Tiết 2 Kể chuyện

Hai anh em

I Yêu cầu cần đạt:

- Kể từng phần của câu chuyện theo gợi ý ( BT1 )

- Nói lại 1 ý ngjhĩa của hai anh em khi gặp nhau trên đồng (BT2)

* HSKG : Kể lại toàn bộ câu chuyện (BT3)

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết gợi ý a, b, c, d

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ:

- Kể lại: Câu chuyện bó đũa - 2 HS kể

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 )1M  dẫn kể chuyện:

2.1 Kể từng phần câu chuyện - 1 HS đọc yêu cầu

- GV 1M  dẫn HS kể Mỗi gợi ý ứng

với nội dung 1 đoạn trong truyện

- Yêu cầu 1 HS kể mẫu - 1 HS giỏi kể mẫu 1 đoạn

- Kể chuyện trong nhóm - HS kể theo nhóm 4

- GV theo dõi các nhóm kể

- Các nhóm thi kể - Đại diện các nhóm thi kể >1M lớp

- Sau mỗi lần HS cả lớp nhận xét về

các mặt: Nội dung cách diễn đạt, cách thể

hiện

2.2 Nói ý nghĩ của hai anh em khi gặp

nhau trên đồng - 1 HS đọc yêu cầu- 1 HS đọc lại đoạn 4 của truyện

- Nhiệm vụ của các em là nói đoán ý

nghĩ của hai anh em

- ý nghĩ của 13 anh - Em mình tốt quá/hoá ra em mình làm

chuyện này Em thật tốt chỉ lo cho anh

- ý nghĩ của 13 em ? - Hoá ra anh mình làm chuyện này/

Anh thật tốt với em

2.3 Kể toàn bộ câu chuyện - 1 đọc yêu cầu

- Yêu cầu 4 HS nối tiếp nhau kể theo 4

gợi ý

- Nhận xét bình chọn cá nhân nhóm kể

hay nhất

C Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học

_

Âm nhạc

Chức mừng sinh nhật,

Trang 8

Cộc cách tùng cheng, chiến sĩ tí hon

I Yêu cầu cần đạt:

- Hát đúng giai điệu và lời ca

- Tập hát kết hợp trò chơi hoặc vận động

II chuẩn bị:

- Một vài nhạc cụ quen gõ

III Các hoạt động dạy học:

a Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên hát 1 trong 3 bài hát đã

b Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

*Hoạt động 1: Ôn tập các bài hát đã học

1 Ôn tập bài hát: Chúc mừng sinh nhật

- Cho HS tập hát thuộc lời ca - HS tập hát thuộc lời ca

- Hát kết hợp gõ đệm (đệm theo phách,

- Tập hát nối tiếp từng câu ngắn - HS nối tiếp nhau hát lần 1 đến hết

bài

- Tập biểu diễn đơn ca tốp ca >1M lớp - HS thực hiện tập biểu diễn kết hợp

phụ hoạ

2 Ôn tập bài hát:

- Cộc cách tùng cheng

- Yêu cầu HS hát thuộc lời ca - HS tập hát thuộc lời ca

- Hát kết hợp trò chơi - HS thực hiện

- Tập đệm theo phách đệm theo nhịp - HS hát đệm theo phách, nhịp 1 tổ hát,

2 tổ đệm theo phách

*Hoạt động 2: Nghe nhạc

- Chọn 1 bài hát 1 diễn tấu bằng

nhạc cụ

C Củng cố - dặn dò:

- Nhắc lại thêm một trong 3 bài hát đã

học

- HS hát 1 trong 3 bài hát đã học

- Về ôn lại 1 trong 3 bài hát đã học

_

Buổi 2 ôn luyện toán

Tìm số trừ

I Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

2 Thực hành:

Trang 9

- 1 đọc yêu cầu

- HS làm bảng con

Bài 1: Tính x

- GV 1M  dẫn cách làm

15 – x = 10

x = 15 - 10

x = 5

42 – x = 5

x = 42 - 5

x = 37

32 – x = 14

x = 32 – 14

x = 18

x - 14 = 18

x = 18 + 14

x = 32

- Nhận xét, chữa bài

- Bài yêu cầu gì ? - Viết số thích hợp vào ô trống

- Nêu cách tìm số trừ ? - HS nêu lại

- 1 HS lên bảng

Số bị trừ 75 84 58

- Có thể tính nhẩm hoặc đặt tính ra

nháp rồi viết kết quả vào sách

- Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào

- Nhận xét - Lấy hiệu cộng với số trừ.

- Có 35 ô tô sau khi rời bến còn lại 10 ô tô

- Hỏi số ô tô đã rời bến

Tóm tắt:

Có : 35 ô tô

Còn lại : 10 ô tô

Rời bến : … tô ô ?

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Làm thế nào để tìm 1 số ô tô đã

rời bến ?

- Yêu cầu HS tóm tắt và giải

* Nhận xét chữa bài

Bài giải:

Số ô tô đã rời bến:

35 – 10 = 25 (ô tô) Đáp số: 25 ô tô

C Củng cố – dặn dò:

Nhận xét tiết học

_

Thể dục

Tiết 3: Ôn đi đều Trò chơi: vòng tròn - đi đều

I Yêu cầu cần đạt:

1 Kiến thức

- Tiếp tục ôn đi đều

2 Kỹ năng:

- Biết cách chơi và kết hợp vần điệu, tham gia chơi ở mức độ ban đầu

- Thực hiện động tác 1  đối chính xác

3 Thái độ:

Trang 10

- Tích cực tự giác học môn thể dục.

II địa điểm – 1  tiện:

- Địa điểm: Trên sân >13 # vệ sinh an toàn nơi tập

- 1  tiện: Chuẩn bị 1 còi, kẻ vòng tròn

III Nội dung - 1  pháp:

A phần Mở đầu:

1 Nhận lớp:

- Lớp tr1ởng tập trung báo cáo sĩ số

- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội

dung tiết học

6'

ĐHTT: X X X X X

X X X X X

X X X X X 

2 Khởi động:

- Xoay các khớp cổ tay, côt chân… X X X X X 

X X X X X

X X X X X

- Cán sự điều khiển

- Đi dắt tay nhau chuyển thành đội

hình vòng tròn

- Ôn bài thể dục phát triển chung 1 lần - Cán sự điều khiển

- Trò chơi: Vòng tròn

- Đi đều và hát

- Cúi 13 thả lỏng 6-8 lần

- Cúi lắc 13 thả lỏng 8 lần

- Nhận xét, giao bài về nhà 1-2'

_

Thứ tư, ngày 01 tháng 12 năm 2010

Bé Hoa

I Yêu cầu cần đạt:

- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, đọc rõ 1 của bé Hoa trong bài

- Hiểu nội dung bài: Hoa rất yêu 1  em , biết chăm sóc em và giúp đỡ bố mẹ

II Đồ dùng – dạy học:

C Tranh minh hoạ bài đọc SGK

III Hoạt động dạy học:

Trang 11

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài: Hai anh em - 2 HS đọc

- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì ? - Anh em phải biết 1  yêu đùm

bọc lẫn nhau

- GV nhận xét ghi điểm:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc:

2.1 GV đọc mẫu toàn bài: - HS nghe

2.2 )1M  dẫn HS luyện đọc kết hợp

giải nghĩa từ:

a Đọc từng câu - 1 HS tiếp nối nhau đọc từng câu

- GV theo dõi uốn nắn cách đọc

b Đọc từng đoạn >1M lớp

- Bài chia làm mấy đoạn ? - Bài chia làm 3 đoạn mỗi lấn xuống

dòng là một đoạn

- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

- Giảng từ: Đen láy - Màu mắt đen và sáng long lanh

c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3

- GV theo dõi các nhóm đọc

d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc đồng

thanh cá nhân từng đoạn, cả bài

3 Tìm hiểu bài:

Câu 1:

- Em biết những gì về gia đình Hoa - 1 HS đọc to,lớp đọc thầm (Gia đình

hoa có 4 13 Bố mẹ Hoa và em Nụ Câu 2:

- Em Nụ đáng yêu 1 thế nào ? - Em nụ môi đỏ hồng mắt mở to, tròn

và đen láy

Câu 3:

- Hoa đã làm gì để giúp mẹ ? - Hoa kể chuyện em Nụ về chuyện Hoa

hết bài hát Câu 4:

- Trong 1 gửi bố, Hoa kể chuyện gì ? - Hoa kể chuyện em nụ về chuyện Hoa

kết bài hát ru em Hoa mong muốn khi nào bố về sẽ dạy thêm những bài bài bài hát khác cho Hoa

C Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học

_

Toán

I Yêu cầu cần đạt:

Giúp HS:

...

- Nhận xét tiết học

_

Thứ ba, ngày 30 tháng 11 năm 20 10

Tìm số trừ

I Yêu cầu cần đạt :

- Biết...

- HS nghe nêu lại đề toán

- Số 10 ô vuông GV ghi 10 lên bảng

- Lấy số ô vuông 1 biết

- Lấy tức ? - Tức trừ ( - )

- Viết dấu (-) x vào bên phải số 10

- Còn... -

x =

2 Thực hành:

- đọc yêu cầu

- HS làm bảng

Bài 1: Tính x

- GV 1M  dẫn cách làm

15 – x = 10

x = 15 - 10

x =

42

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w