HS biÕt vËn dông linh ho¹t , s¸ng t¹o c¸c tÝnh chÊt cña phÐp tÝnh vµ qui t¾c dÊu ngoÆc để tính giá trị biểu thức một cách nhanh nhất.. ổn định lớp 1p II.[r]
Trang 1Tuần: 31 Ngày soạn: 30 / 03 / 09
Luyện tập
A.Mục tiêu
HS biết cách thực hiện phép tính với hỗn số , biết cách tính nhanh khi cộng hay nhân
2 hỗn số
HS được củng cố kiến thức về hỗn số dưới dạng phân số và ngược lại
Rèn tính cẩn thận , chính xác khi làm toán Rèn tính nhanh và tư duy sáng tạo khi giải toán
B.Chuẩn bị : SGK
C.Tiến trình dạy học
I ổn định lớp (1p)
II Kiểm tra bài cũ (7p)
Gọi 2 HS lên kiểm tra:
HS1 : Nêu cách viết phân số dưới dạng hỗn
số và ngược lại ?
Chữa bài tập 111(sbt)
HS2 : Định nghĩa số thập phân ? nêu các
thành phần của số thập phân ?
Viết các số sau dưới dạng số thập phân :
2 3
;
5 20
2 HS lên bảng : HS1 :
1 5 1h15ph 1 h h
4 4
1 7 2h20ph 2 h h
3 3
1 16 3h12ph 3 h h
HS2 :
2 4 0,4 40%;
5 10
3 15
0,15 15%
20 100
3 Luyện tập (36p)
Bài 99 (sgk)
Yêu cầu HS đọc SGK
Có cách nào cộng nhanh không ?
Bài 101.(sgk)
Đọc SGK
Có thể cộng nhanh như sau :
5 3 5 3 15 15
2 HS lên làm bài :
1 3 11 15 11.15 165 5
2 4 2 4 2.4 8 8
Trang 2Bài 100.(sgk)
Tính giá trị biểu thức :
Bài 103 (sgk)
Chia 1 số cho 0,5 là nhân số đó với 2 Tại
sao như vậy ?
Xét tương tự với trường hợp chia cho 0,25
?
Bài 104, 105 (sgk)
Cho Hs làm theo nhóm nửa lớp
Gọi 2 HS đại diện lên chữa bài :
A (8 4 ) 3 4 3
a : 0, 5 a : a a.2
a : 0,25 a : a a.4
Bài 104 :
7 28 0,28 28%
25 100
19 4,75 475%
4 26 0,4 40%
65
Bài 105:
7
100 45 45% 0,45
100 216 216% 2,16
100
IV.Hướng dẫn về nhà (1p)
Ôn lại các dạng toán đã làm
Làm bài : 111,112,113 (sgk); 114,116 (sbt)
Trang 3Tuần: 31 Ngày soạn: 31 / 03 / 09
09 / 04 / 09 (6C)
Luyện tập các phép tính về phân số và số thập phân
A.Mục tiêu
Thông qua tiết luyện tập , HS được rèn kĩ năng về thực hiện các phép tính về phân số
và số thập phân
HS luôn tìm được các cách khác nhau để tính tổng , hiệu 2 hỗn số
HS biết vận dụng linh hoạt , sáng tạo các tính chất của phép tính và qui tắc dấu ngoặc
để tính giá trị biểu thức một cách nhanh nhất
B.Chuẩn bị : SGK, SBT.
C.Tiến trình dạy học
I ổn định lớp (1p)
II Kiểm tra bài cũ
III Bài giảng
Bài 106 (sgk)
Yêu cầu HS quan sát và hoàn thành bài :
Bài 107 (sgk)
Làm tương tự bài 106
Bài 108 (sgk)
Yêy cầu HS thảo luận nhóm rồi lên bảng
trình bày :
Làm bài :
7 5 3 28 15 27 28 15 27 16 4
Làm bài :
1 3 7 8 9 14 3 1 a)
3 8 12 24 24 8
3 5 1 12 35 28 5 b)
1 2 11 9 24 22 37 1
1 5 1 7 78 130 24 273 89 d)
Thảo luận nhóm
3 5 7 32 63 128 191 11
3 5 27 20 47 11
4 9 36 36 36 36
5 9 23 19 115 57 58 14
5 9 25 27 55 27 14
Trang 4Bài 114 (sbt)
Tìm x ?
a)0, 5x x
3 12
d)( 1) : ( 4)
4 3
6 2 3
7 7
7 11 7 11 7 7 11 11 7
5 5
1 1
7 7
E ( 6,17 3 2 )( 0,25 )
5 36 1 1 1 ( 6,17 3 2 ).( )
9 97 3 4 12
5 36 ( 6,17 3 2 ).0 0
9 97
2 HS lên bảng làmg bài :
a)0, 5x x
3 12
1 x 2 x 7
( )x
x
7 1
3 6
d)( 1) : ( 4)
3x 1 1 .( 4)
3x 1 1
3x 1
1
7 7 3x 6
V Hướng dẫn về nhà (2p)
Xem lại các BT đã chữa
Làm bài tập : 111 (sgk); 116+118+119 (sbt)
Gợi ý bài 119 (c) : nhân cả tử và mẫu với 2.11.13
Trang 5Tuần:31 Ngày soạn: 04 / 04 / 09
Luyện tập các phép tính về phân số và số thập phân (Tiếp)
A.Mục tiêu
Thông qua tiết luyện tập , HS được củng cố và khắc sâu kiến thức về phép cộng , trừ , nhân, chia số thập phân
Giúp HS có kĩ năng vận dụng linh hoạt kết quả đã có và tính chất của phép tính để tìm
được kết quả mà không cần tính toán
HS biết định hướng và giải đúng các bài tập phối hợp các phép tính về phân số và số thập phân
Rèn cho HS về quan sát , nhận xét đặc điểm các phép tính về số thập phân và phân số
B.Chuẩn bị : SGK
C.Tiến trình dạy học
I ổn định lớp (1p)
II Kiểm tra (5p)
Chữa bài tập 111 (sgk) ?
Nhận xét cho điểm
HS : số nghịch đảo của là 3
7
7 3
Số nghịch đảo của 6 1là
3
3 19
Số nghịch đảo của 1là
12
12
Số nghịch đảo của 0,31là 100
31
3 Luyện tập (38p)
Bài 112 (sgk)
Kiểm tra các phép cộng rồi sử dụng kết
quả điền vào ô trống?
Yêu cầu HS thảo luận nhóm rồi trả lời
Bài 113 (sgk)
Thảo luận nhóm (36,05 + 2678,2) + 126 = 2840,25
(126+36,05)+13,214 = 175,264
(678,27+14,02)+2819,1 = 3511,39
3497,37 – 678,27 = 2819,1
Trang 6Bài 119(sgk)
Tính hợp lí ?b)
( 3,2) (0,8 2 ) : 3
` 32 15 8 34 11
100 64 10 15 3
Làm bài :
5.7 7.9 9.11 59.61
2 5.7 7.9 9.11 59.61
2 5 7 7 9 59 61
3 1 1 3 61 5 3 56 84
2 5 61 2 305 2 305 305
IV.Hướng dẫn về nhà (1p)
Ôn lại các kiến thức từ đầu chương III
Ôn tập để giờ sau kiểm tra 45 phút