1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Dạy học Tuần 23 - Khối 1

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 187 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN I.Kieåm tra baøi cuõ -Kiểm tra vở nhà của H -Cho H viết b/c: khôn lớn, nước non Nhaän xeùt II.Bài mới 1.Giới thiệu bài: Hôm nay ta tập chép [r]

Trang 1

1

-KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 23

+++

Thứ hai

13/2/2012

Sáng

Luyện đọc 23 Luyện đọc bài Trường em (chú ý HS yếu) Luyện viết 45 Luyện đọc bài Trường em

Chiều

Luyện toán 45 Luyện tập

Thứ ba

14/2/2012

Sáng

Chiều Nghỉ

Thứ tư

15/2/2012

Sáng

Luyện viết 46 Luyện viết chữ hoa A, Ă, Â Luyện toán 46 Luyện tập

Chiều

Thể dục* 23 Bài thể dục – Trò chơi

Thứ năm

16/2/2012

Sáng

Chiều Nghỉ

Thứ sáu

17/2/2012

Kể chuyện* 1 Rùa và Thỏ

HD luyện tập 23 Tự luyện tập

Chiều

Sinh hoạt lớp 23 Kiểm điểm cuối tuần

Trang 2

2

-Thứ hai, ngày 13 tháng 02 năm 2012

Đạo đức

ĐI BỘ ĐÚNG QUY ĐỊNH (tiết 1)

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- Nêu được một số quy định đối với người đi bộ phù hợp với điều kiện giao thông địa phương

- Nêu được lợi ích của việc đi bộ đúng quy định

- Thực hiện đi bộ đúng quy định và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện

#.Đ/v HS G: Phân biệt được những hành vi đi bộ đúng quy định và sai quy định

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Vở BT ĐĐ, Tranh SGK, đèn hiệu bằng bìa

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH I.Kiểm tra bài cũ

-Trẻ em có quyền được làm gì?

-Muốn có nhiều bạn cùng học , cùng chơi ta phải làm gì?

II.Bài mới

1.Hoạt động 1: Làm bài tập 1

-HD quan sát tranh và hỏi :

-Ở thành phố, đi bộ phải đi ở phần đường nào? Tại sao?

-Ở nông thôn, đi bộ phải đi ở phần đường nào? Tại sao?

*.Kết luận: Ở nông thôn cần đi sát lề đường Ở thành phố

cần đi trên vỉa hè Khi qua đường, cần đi theo chỉ dẫn của

đèn tín hiệu và đi vào vạch quy định

Nghỉ giữa tiết 2.Hoạt động 2: Làm bài tập 2

-H làm bài tập

-Mời một số H lên trình bày

*.Kết luận

+ Tranh 1: Đi bộ đúng quy định

+ Tranh 2: Bạn nhớ đi ngang sai quy định

+ Tranh 3: Sang bạn đúng quy định

3 Họat động 3: Trò chơi “ Qua đường”

- Các bạn cầm đèn hiệu xanh, đỏ, vàng

- Một số bạn làm xe, người đi bộ

4 Củng cố

-Ở thành phố, đi bộ phải đi ở phần đường nào?

-Ở nông thôn, đi bộ phải đi ở phần đường nào?

Nhận xét

-Được học tập, vui chơi, kết bạn -Cư xử tốt với bạn khi học ,khi chơi

-Quan sát tranh -H làm bài tập -H trình bày ý kiến

-H làm bài tập

- H lên trình bày kết quả

- Lớp nhận xét bổ sung

Chơi trò chơi

HSTL HSTL

Tập đọc TRƯỜNG EM I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

-Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : cô giáo, dạy em, điều hay, mái trường

-Hiểu nội dung bài: Ngôi trường là nơi gắn bó, thân thiết với bạn học sinh

-Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)

Trang 3

3

-#.HS K-G : Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ai, ay ; biết hỏi – đáp theo mẫu về trường, lớp của mình

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

-Tranh minh họa bài tập đọc

-Tranh minh họa phần luyện nói câu có tiếng chứa vần cần ôn

-Bộ đồ dùng dạy và học Tiếng việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

TIẾT 1 I.Kiểm tra bài cũ :

-Gọi H đọc câu ứng dụng bài 103

-Cho H viết bảng : hoà thuận, luyện tập

II Bài mới :

1.Giới thiệu bài :

-Treo tranh, nói : hằng ngày các em đến trường học

Trường học đối với em thân thiết như thế nào? Ở

trường có những ai ? Trường học dạy em điều gì?

Mở đầu chủ điểm “Nhà trường”các em sẽ học bài:

Trường em, để biết điều đó

2.Hướng dẫn luyện đọc

a.GV đọc mẫu

b.Luyện đọc

-GV đọc từng câu rút từ khó : cô giáo, dạy em, rất

yêu, thứ hai, mái trường, điều hay - gạch chân –

viết bảng phụ

-YC phân tích tiếng : trường – giáo – dạy – rất.

-GNT : Thân thiết : rất thân, rất gần gũi; Ngôi nhà

thứ hai : trường học giống như một ngôi nhà vì ở

đấy có những người rất gần gũi, thân yêu

+ Luyện đọc câu

+ Luyện đọc đoạn

+ Luyện đọc bài

Thư giãn 4.Ôn tiếng có vần ai, ay

Các em sẽ tiếp tục ôn 2 vần ai, ay

a.Thi tìm nhanh tiếng trong bài có vần ai, vần ay

+ YC đọc tiếng, từ chứa vần ai, vần ay

+ YC phân tích tiếng hai, tiếng dạy

b.Tìm các tiếng , từ có vần ai , ay ở ngoài bài

+ YC đọc từ mẫu

+ Giải thích : Các em có thể chỉ nói tiếng mai, cũng

có thể nói cả từ ngày mai

+ Tổ chức trò chơi : Thi tìm (đúng, nhanh, nhiều)

những tiếng mà em biết có vần ai, vần ay

+ Ghi các tiếng mà H tìm được trên bảng

H đọc bài

H viết bảng con

-H quan sát

-2HS đọc lại bài

-HS đọc cá nhân – nhóm - ĐT

-HS phân tích (HS TB-Y) -Cả lớp đọc lại các từ trên

-Mỗi H đọc 1 câu theo dãy (HS TB-Y) -Từng nhóm 3H đọc 3 đoạn nối tiếp (HS K) +Từng tổ thi đua đọc các đoạn (HS G) -H đọc ĐT cả bài 1 lần

+Thi đua tìm nhanh các tiếng có vần ai , ay ở

ngoài bài -Đọc các từ trên bảng (ĐT)

-Thi đua

Trang 4

4

-c.YC3 : Nói câu có tiếng chứa vần ai, ay

-Treo tranh, hỏi: Bạn đang làm động tác gì? Em

thấy giống phương tiện gì?

-YC HS nêu câu mẫu

-Treo tranh, hỏi: Bạn chỉ bộ phận nào trên cơ thể?

Tai dùng để làm gì?

-Nêu : Nói thành câu là nói trọn nghĩa cho người

khác hiểu

-Thi đua : Nói câu có tiếng chứa vần ai, ay

3.Củng cố

-YC HS đọc lại bài

TIẾT 2 1.Tìm hiểu bài đọc và luyện nói

a Tìm hiểu bài đọc

+ Em bé trong bài xem trường học như là gì?

+ Vì sao trừơng học là ngôi nhà thứ hai của em?

+Trường học dạy em những điều gì?

- GV đọc mẫu cả bài (lần 2)

Thư giãn

2.Luyện nói

-Nêu YC :Trả lời câu hỏi theo tranh

+Trường em học tên gì? Em học lớp mấy?

+Em thích học môn nào nhất?

+Em học môn nào được cao điểm nhất?

3.Củng cố, dặn dò

-Nhận xét tiết học

-Về nhà đọc lại bài, xem trước bài Tặng cháu

-Bạn làm động tác bay lượn như máy bay -2H nói theo 2 câu mẫu : Tôi là máy bay chở khách Tai để nghe bạn nói

-Thi đua tìm nhanh tiếng, từ cóvần ai , ay

1H đọc câu hỏi 1

- 2H đọc câu văn thứ nhất, sau đó trả lời câu hỏi 1 (Trường học là ngôi nhà thứ hai của em)

1H đọc câu hỏi 2

- 3H tiếp nối nhau đọc các câu văn 2, 3, 4 (Trường học như là ngôi nhà thứ hai của em.) 1H đọc câu hỏi và trả lời :

+ Có cô giáo hiền như mẹ, có bè bạn thân thiết như anh em

+ Trường học dạy em thành người tốt, dạy

em những điều hay -3H thi đọc diễn cảm bài văn

-H hỏi – đáp theo cặp về trường học -HS phát biểu

Thứ ba, ngày 14 tháng 02 năm 2012

Chính tả TRƯỜNG EM I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

-Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn “Trường học là anh em” : 26 chữ trong

khoảng 15 phút

-Điền đúng vần ai, ay : chữ c, k vào chỗ trống

-Làm được BT2, 3 (SGK)

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Trang 5

5

-GV : Bảng phụ, viết sãn BT

HS : Vở chính tả, bút, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH I.Kiểm tra bài cũ

II.Bài mới

1.Giới thiệu bài: Hôm nay ta tập chép bài “ Trường em”

và điền đúng vần ai, ay, chữ k, c vào chỗ trống

2.Hướng dẫn tập chép

+GV đọc mẫu lần 1

-Cho H đọc các tiếng khó trong bài

-Cho viết từ khó ở bảng

+GV đọc mẫu lần 2

-Nhắc tư thế ngồi viết, cách cầm bút,…

-HD viết bài chính tả vào vở

-Chấm 1 số vở

-Sửa lỗi sai chung

Nghỉ giữa tiết 2.Làm bài tập chính tả

a) Điền vần ai, ay

-Cho đọc yêu cầu

-Cho sửa bằng trò chơi “ Điền vần nhanh”

b) Điền c hay k

-Cho đọc yêu cầu

-Cho sửa bài bằng trò chơi “ Điền âm đầu nhanh”

-Tuyên dương H làm bài tốt nhất

3.Củng cố, dặn dò

Nhận xét

-1HS đọc Cả lớp đọc lại cả đoạn

-ngôi trường, hai, giáo, thiết -Viết b/c

-Viết bài chính tả vào vơ

-Dò bài, ghi số lỗi ra lề vở -Đổi vở sửa lỗi cho nhau

-Đọc yêu cầu và làm bài -Sửa bài : nhận xét

-Đọc yêu cầu và làm bài -Sửa bài, nhận xét

Tập viết

A, Ă, Â, ai, ay, mái trường, điều hay

I.MỤC TIÊU

-Tô được chữ hoa A, Ă, Â

-Viết đúng các vần : ai, ay ; các từ ngữ : mái trường, điều hay kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo VTV1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)

#.HS K,G : Viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong VTV1, tập hai

II.CHUẨN BỊ

- VTV1 tập hai ; chữ mẫu : H

- Bảng phụ có kẻ hàng (để viết mẫu)

- Thước kẻ, bảng con, phấn trắng, phấn màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Trang 6

6

-I.Kiểm tra bài cũ

II.Bài mới

1) Giới thiệu bài

Hôm nay các em tập tô chữ hoa: A, Ă, Â ; tập viết các

vần và từ ngữ ai, ay, mái trường, điều hay

2) Hướng dẫn HS viết bảng con

a/ Luyện viết : chữ hoa A, Ă, Â (mẫu)

-GV đính chữ hoa A và giới thiệu : Đây là chữ hoa A

-Gọi HS đọc

-Chỉ chữ hoa A và nói : Chữ hoa A gồm nét móc trái,

nét móc dưới và nét ngang lượn

- Đặt bút ngay dòng kẻ

- Cho 2 HS tô

-Viết mẫu kết hợp nêu quy trình viết

-Gọi HS viết trên bảng

b/ Luyện viết : Ă, Â (tương tự thêm dấu)

c/ Luyện viết : ai, ay (gạch chân ở tựa bài)

-Gạch dưới ai, ay (gọi HS đọc)

-Vần ai có mấy con chữ? Gồm các con chữ nào?

-Còn vần ay có mấy con chữ? Gồm những con chữ

nào?

-Nhìn chữ mẫu trên bảng, các em viết bảng con vần ai

và vần ay

d/ Luyện viết : mái trường

-Gọi HS đọc từ : mái trường

-Hỏi : Các em có biết mái trường không?

-Gạch dưới : trường – gọi HS đọc

-Chữ trường có mấu con chữ ? Gồm các con chữ nào?

-Viết mẫu kết hợp phân tích : chữ trường có âm tr nối

với vần ương (gồm chữ tr, ư, ơ và chữ ng) dấu huyền

đặt trên ơ

-YC viết bảng con

e/ Luyện viết : điều hay

-Gọi HS đọc từ : điều hay

-Hỏi : Các em có biết mái trường không?

-Gạch dưới : hay – gọi HS đọc

-Chữ trường có mấu con chữ ? Gồm các con chữ nào?

-Viết mẫu kết hợp phân tích : hay có âm h nối với vần

ay (gồm chữ h, a và y)

-YC viết bảng con

Thư giãn 3.Hướng dẫn HS viết vào VTV

-Mở tập viết bài chữ hoa A, Ă, Â cho cả lớp xem

-Nhắc tư thế ngồi viết : ngồi thẳng lưng, không tỳ

ngực vào bàn, đầu hơi cúi, cầm bút bằng 3 đầu ngón

-4HS đọc (G-K-TB-Y) Cả lớp đọc

-Viết vào bảng con -Viết bảng con : A, Ă

-1HS G tô (kết hợp nêu các nét) -1HS TB tô (không nêu các nét) -Cả lớp quan sát

-2HS K-TB viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con

-1em -2 con chữ (HS Y) : chữ a và chữ i -2 con chữ (HS TB) : chữ a và chữ y -Cả lớp viết bảng con

-1HS đọc

-1HS đọc -HS K -Quan sát

-Viết bảng con 1HS đọc

-1HS đọc -HS K -Quan sát -Viết bảng con

Trang 7

7

-tay

-Bài viết hôm nay có mấy dòng ?

-Tô kết hợp nêu cấu tạo nét

-Cho HS viết từng dòng vào vở

3.Củng cố

-Chấm một số vở và nhận xét chữ viết của HS

-Nhận xét tiết học

4.Dặn dò

Về nhà luyện viết thêm

-Có 7 dòng -Viết VTV

Toán

VẼ ĐOẠN THẲNG CÓ ĐỘ DÀI CHO TRƯỚC I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

Biết dùng thước có chia vạch xăng-ti-mét vẽ đoạn thẳng có độ dài dưới 10cm

BTCL : 1, 2, 3

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

GV và HS sử dụng thước có vạch chia xăngtimét

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH I.Kiểm tra bài cũ

Giải toán theo tóm tắt sau:

Có : 5 quyển vở

Có : 5 quyển sách

Có tất cả : …… quyển vở và quyển sách?

II.Bài mới

+ Giới thiệu bài :Chúng ta đã học về xăngtimét và

đo độ dài Hôm nay chúng ta sẽ dùng thước có vạch

chia thành từng xăngtimét để vẽ đoạn thẳng có độ

dài cho trước T ghi đầu bài

1.Hướng dẫn H thực hiện các thao tác vẽ đoạn

thẳng có độ dài cho trước

-Cho ví dụ: vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 4 cm

-Nêu cách vẽ : cách đặt thước, dùng bút, cách vẽ

(vừa nói vừa làm)

-Gọi H nhắc lại cách vẽ

Nghỉ giữa tiết 2.Thực hành

Bài 1: Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

-Yêu cầu H vẽ các đoạn thẳng có độ dài

5 cm, 7 cm, 2 cm, 9 cm

Chữa bài

Bài 2: Giải bài toán theo tóm tắt

-HD giải bài toán

+Đoạn thẳng AB dài mấy cm?

-H lên bảng làm, cả lớp làm vào vở bảng con

-Quan sát -3 H thực hành ở bảng lớp -Thực hành theo

-Nhắc lại

-Vẽ theo các thao tác và sử dụng chữ cái in hoa để đặt tên cho đoạn thẳng

- Đoạn thẳng AB dài 5 cm, đoạn thẳng CD dài 3 cm Hỏi cả 2 đoạn thẳng dài bao nhiêu xăngtimet?

-Đọc tóm tắt +Đoạn thẳng AB dài 5cm

Trang 8

8

-+Đoạn thẳng BC dài mấy cm?

+Bài toán hỏi gì?

+Muốn biết cả hai đoạn thẳng dài mấy cm, ta thực

hiện phép tính gì?

-Chữa bài

Bài 3: Vẽ các đoạn thẳng AB, BC có độ dài nêu

trong bài 2

-YC HS vẽ các đoạn thẳng trên

-Chữa bài

4.Củng cố

Hỏi lại cách thực hiện đo đoạn thẳng

Nhận xét

+Đoạn thẳng BC dài 3cm?

+Cả hai đoạn dài mấy cm

+Thực hiện phép tính cộng Bài giải Cả hai đoạn thẳng dài là :

5 + 3 = 8 (cm) Đáp số : 8cm

-2HS vẽ BL -Cả lớp vẽ 2 đoạn thẳng trên

Mĩ thuật

Giáo viên chuyên

Thứ tư, ngày 15 tháng 02 năm 2012

Tập đọc Tặng cháu I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

-Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : tặng cháu, lòng yêu, gọi là, nước non

-Hiểu nội dung bài : Bác Hồ rất yêu các cháu thiếu nhi và mong muốn các cháu học giỏi để trở thành người có ích cho đất nước

-Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)

-Học thuộc lòng bài thơ

#.HS K-G : tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ao, au

@ Tích hợp HCM: Tình thương yêu bao la của Bác đối với thiếu nhi/ Những lời dạy của Bác

với thiếu nhi về học tập, rèn luyện đạo đức

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

-Tranh minh họa bài tập đọc

-Tranh minh họa phần luyện nói câu có tiếng chứa vần

-Bộ đồ dùng dạy và học Tiếng việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

TIẾT 1 I.Kiểm tra bài cũ

-Gọi H đọc bài Trường em

+Trường học được gọi là gì?

+Vì sao trường học là ngôi nhà thứ hai của em?

Nhận xét

II.Bài mới

+Giới thiệu bài :

-Treo tranh, hỏi :Bức tranh vẽ cảnh gì?

Bác Hồ là lãnh tụ của đất nước Bác rất yêu thiếu nhi

Bài thơ hôm nay chúng ta học là bài thơ Bác viết cho

-HS đọc bài và trả lời câu hỏi

-H quan sát

Trang 9

9

-thiếu nhi Các em đọc bài thơ để biết được tình cảm

của Bác dành cho bạn nhỏ và biết mong muốn của

Bác về tương lai của trẻ em Việt Nam

2.Hướng dẫn luyện đọc

a.GV đọc mẫu

b.Luyện đọc

-GV đọc từng câu rút từ khó : tặng cháu, lòng yêu,

gọi là, nước non - gạch chân – viết bảng phụ.

-YC phân tích tiếng khó

-GNT (SGK)

+ Luyện đọc câu

+ Luyện đọc đoạn

+ Luyện đọc bài

Thư giãn

3 Ôn tiếng có vần ao, au

+ Giới thiệu : Ôn 2 vần ao, au

+ Gắn 2 vần lên bảng

a.YC 1 : Tìm trong bài tiếng có vần au

+ Thi tìm nhanh tiếng trong bài có vần au

Nói : Trong bài thơ chỉ có tiếng chứa vần au, nhưng

vần cần ôn là vần au, vần ao

+ YC đọc tiếng trên

+ YC phân tích tiếng cháu, tiếng sau

b.YC 2 : Tìm các tiếng , từ có vần o, au ở ngoài bài

+ YC đọc từ mẫu

+ YC phân tích tiếng : cau, mào

+ Thi tìm (đúng, nhanh, nhiều) từ ngữ (mà em biết)

chứa tiếng có vần ao, au

+ Ghi các tiếng mà H tìm được trên bảng

c.YC3 : Nói câu có tiếng chứa vần ao, vần au

-YC đọc câu mẫu SGK

- Thi đua : Nói câu có tiếng chứa vần ai, ay

3.Củng cố

-YC HS đọc lại bài

TIẾT 2

1 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói

a Tìm hiểu bài thơ

+ Bác Hồ tặng vở này cho ai?

+ Bác mong bạn nhỏ điều gì ?

-2HS đọc lại bài (HS G) -HS đọc cá nhân – nhóm - ĐT

-HS phân tích (HS TB-Y) Cả lớp đọc lại các từ trên

-Mỗi H đọc 1 câu theo dãy (HS TB-Y) -Từng nhóm 3H đọc 3 đoạn nối tiếp (HS K)

+Từng tổ thi đua đọc các đoạn (HS G) -H đọc ĐT cả bài 1 lần

+ cháu, sau

+ Thi đua tìm nhanh các tiếng có vần ao,

au ở ngoài bài

- 2H đọc mẫu : cây cau, chim chào mào

- H đọc các từ trên bảng (ĐT)

- H đọc câu mẫu SGK

- Thi đua nói câu

- H đọc câu hỏi 1 + 2, 3H đọc 2 dòng thơ đầu, trả lời : Bác Hồ tặng vở cho bạn học sinh

- H đọc câu hỏi 2 + 2, 3H đọc 2 dòng thơ còn lại, trả lời : .Bác mong bạn cố gắng học tập, mai sau xây dựng nước non nhà

Trang 10

10

-T đọc mẫu lần 2

- GV đọc mẫu cả bài (lần 2)

Thư giãn

2 Hướng dẫn học thuộc lòng

-Cho H đọc từng dòng

-Xù dần các từ, chỉ để lại tiếng đầu dòng

3 Hát các bài về Bác Hồ

-Cho H tập hát bài “ Em mơ gặp Bác Hồ”,

4 Củng cố, dặn dò

Hiểu được tình cảm của Bác Hồ với thiếu nhi : Bác rất

yêu thiếu nhi, Bác mong muốn các cháu thiếu nhi phải

học giỏi để trở thành người có ích cho đất nước.

- Nhận xét tiết học

- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài Cái nhãn vở

.Bác mong bạn nhỏ chăm chỉ học hành để sau này trở thành người có ích cho đất nước

.Bác mong bạn nhỏ cố gắng học tập để lớn lên làm được nhiều việc tốt cho Tổ quốc -2, 3H đọc cả bài

-H học thuộc lòng từng dòng -H học thuộc dần cả bài

Toán

LUYỆN TẬP CHUNG I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

-có kĩ năng đọc, viết, đếm các số đến 20 ; biết cộng (không nhớ) các số trong phạm vi 20 ; biết giải bài toán

-btcl : 1, 2, 3, 4

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-gv : 2 bộ số đến 20, sgk

-hs : sgk, vở

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH I.Kiểm tra bài cũ

-Gọi H vẽ đoạn thẳng có độ dài; 4 cm,7 cm,12cm

-Nhận xét

II.Bài mới

1.Giới thiệu bài

2.Hướng dẫn H làm các bài tập

Bài 1: Điền số từ 1 đến 20 vào ô trống

-YC điền số

-Chữa bài

Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống

-Hướng dẫn làm bài

-Gọi H lên bảng

Nghỉ giữa tiết Bài 3: Bài toán

-Hướng dẫn ghi tóm tắt

-Hướng dẫn làm bài

-Chữa bài

- 3 H

-Điền số từ 1 đến 20 vào SGK -HS lần lượt đọc số

-Điền số thích hợp vào ôtrống -3HS lên BL

-Làm bài vào vở trắng

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w