MỤC TIÊU: - Bước đầu làm quen với các khái niệm từ và câu thông qua các bài tập thực hành - Biết tìm các từ liên quan đến hoạt động học tập BT1, BT2; viết được một câu nói về nội dung mỗ[r]
Trang 1Tuần 1
Thứ hai ngày 16-08-2010
CÓ CÔNG MÀI
I TIÊU:
- rõ ràng toàn bài; ! sau các &'$ '( &'$ )*+ ,# các -(
.
- /0$ 12 khuyên câu $+6 Làm 86 gì : ); kiên trì, < = (> thành công, @; 12 AB các câu C SGK)
* HS khá, C 0$ ý J# K# câu - , “Có công mài sắt, có ngày nên kim”
II M DÙNG NQR /S
- Tranh minh # bài SGK
- T; )- 8 "U các = 8V A> &<
III CÁC
A
B bài
1 "#$ bài:
%&'( )*+ ,'
dò:
-
- E> 6$ 8 K 0( K# SGK
- Cho HS xem tranh- E> 6$
bài
- Ghi `$ bài lên ;
a) GV đọc mẫu toàn bài b) HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
* . câu;
- HD khó:
* . = A> 1>)
- HD b ! 1$+6
câu khó:
- E; J#
* . = trong nhóm
* Thi :# các nhóm
* ; 1>) c thanh &d# 1,2
- Em thích nhân 8h nào trong
$+6i Vì Sao?
-
3J bài và 1$+6 30 $+6
- 7'+ sách TV1 0 lên bàn
- m (- 1- sách; 1,2 HS
8 K 0(
- 7>) `(
- 7b nghe
- Pb 1= `$ bài
- Theo dõi
- HS ) n nhau .
câu
- o$+0 $6 = b
nót,…
- Pn ) nhau . =
A> 1>)
- Cá nhân, c thanh
- 2HS )` chú ;
- q HS . = trong nhóm
- Thi ) "r . câu,
=
-
- ; 12 và nêu lý do em thích
- 7b nghe
ÔN
I YÊU s sP Q
- T ( 8 các "n 100
Trang 2- Ph AB các "n có (d , "n các "n có hai , "n "n 1> ' "n bé ' có
(d , "n "n 1> ' "n bé ' có hai , "n "n 1l A> "n 1l sau
- Giáo &- HS yêu thích toán
II M DÙNG:
- T; các ô vuông
III CÁC
1 6 tra:
9 bài
,' dò:
KT c dùng h)
a Giới thiệu bài- Ghi `$ bài
b Hướng dẫn luyện tập:
* :3! K n 8l "n có (d
, "n
Bài1: a Nêu ) các "n có (d
, "n
b \ "n bé ' có 1
, "n
c \ "n 1> ' có 1
, "n :
* :39 K n 8l "n có hai
, "n
Bài 2: a Nêu ) các "n có 2
, "n
b \ "n bé ' có hai , "n
c \ "n 1> ' có hai , "n
* :3% K n 8l "n 1l sau,
1l A>
Bài 3: Cho HS ; 1$h nhóm
- /A> &< (d )`
+ Thêm 1 ! 8[ n 8> "n 1l
sau + T> 1 ! 8[ n 8> "n 1l
A>
7$+6 các "n theo r w 4
Ôn h) các "n trong )=( vi 100(tt)
- 0 c dùng lên bàn
- Pb 1=
- 1HS lên ; 1>) ; con, 1 "n HS
0 9 1 0
1 1
1 8 2
0
2 2
2 5
2 6
2 9 3
1
3 5
3 8 4
0
4 3
4 7 5
1
5 4
5 9 6
2
6 6
6 8 7
0
7 3
7 6 8
2
8 5
8 7 9
0
9 4
9 7 10
99
- HS 0$ "n 1l sau 1> ! "n a 1
! 8[ "n 1l A> bé ! "n a 1 !
8[
a \ "n 1l sau K# 39 là 40
b \ "n 1l A> K# 90 là 89
c \ "n 1l A> K# 99 là 98
d \ "n 1l sau K# 99 là 100
Trang 3- các "n
- $* [ Ôn h) các "n 100 (tt) r ba ngày 17 tháng 8 V( 2010
ÔN
I TIÊU:
- T 8 "n có hai , "n thành K# "n - và "n ! 8[ r w K# các "n
- T so sánh các "n trong )=( vi 100
II M DÙNG:
- F ; )- bài h) 1 A SGK
II CÁC
1 6 tra:
2 Bài
3 &'( )* -
&k dò :
- Có bao nhiêu "n có (d hai ,
"n
- Dn bé ' @1> 'G có (d hai
, "n
Giới thiệu bài- Ghi đầu bài
Bài1: \ theo (<$
- HD (<$ 85 = 80 + 5
- A! w cho HS làm 8>
71 =
94 =
Bài2: l &'$ > < =
- HD HS cách so sánh
Bài3: \ các "n 33,54,45,28
a Theo r w bé 1>
b Theo r w 1> bé
Bài4: Pn các "n thích B) vào
q n các "n a là : 30,20,60,70, 80,90
- Nêu cách "n 8 "n có hai
, "ni
- HS nêu- 1>) h xét
- Pb 1=
1HS lên ; 1>) làm bài vào 8m
- !
8[ \ "n "n
(A!
1V(
- HS ; 1$h nhóm 4 - 3em lên ;
52 56 69 96 80+8 88
81 80 68 68 70+4 74
- Nêu cách so sánh 0 ^)
r w
- 2HS lên
- Chia 2 d ! trò ! : Ai nhanh, ai
- HS nêu
Trang 4Thứ tư ngày 18 tháng 08 năm 2010
I TIÊU:
- T "n =
- T w 6 phép d các "n có hai , áô không > trong )=( vi 100
- T ; bài toán có 12 8V (d phép d
II M DÙNG:
- F "U bài h) 1 ;
)-III CÁC
1 Bài )E
2 bài :
3 &'( )* - &k
dò
- Cho 2 HS lên ; lam bài
- Ph xét- Ghi 0(
Giới thiệu bài – Ghi `$ bài Thực hành:
Bài 1\ "n thích B) vào ô
n
- HD (<$
Bài 2: k tính c tính
(Theo (<$G
- HD bài (<$
- Cho HS nêu cách k tính
Bài 3: Tóm b
Cây cam : 20 cây Cây quýt : 35 cây
; hai : cây ?
- Nêu thành )` tên K#
phép tính d
$* [ bài : 7$+6 h)
- l ( >,<,=) vào q n
27 35 40 39
* 1 HS lên ; 1>) làm vào 8m
- HS nêu tên phép tính
Dn
Dn
17
* 3 em lên ; 1>) làm ;
con 42 + 36 78
* HS (= ( nêu cách ;
1HS lên ; 1>) làm bài vào 8C
- 7b nghe
I TIÊU:
Trang 5- và rõ ràng toàn bài; ! sau các &'$ câu, ,# các dòng, ,# )` yêu `$ và )` ; 12 m (q dòng
- Pb( AB , thông tin chính 8l = HS trong bài TA> `$ có khái 6( 8l (d
; w $h (lí 1[G ; 12 AB các câu C SGK
II M DÙNG NQR /S
- T; )- 8 "U (d "n d dung w $h
II CÁC
1 Bài )E
2 bài :
4 ,' dò:
Yêu `$
- Ph xét
Giới thiệu bài- Ghi đầu bài
* GV (<$ – tóm b d
dung
* . câu:
- HD khó:
* . = A> 1>)
- HD câu khó:
* . = trong nhóm
* Thi :# các nhóm + \V ; này không c
thanh
- h) w $h 8l ; thân mình
- $* [ bài : L` Am
- 2 em bài “ Có công mài
"' có ngày nên kim” và ; 12
câu C
- Pb 1=
- 7b nghe
- HS n ) . câu
$+6 Hàn Thuyên, Hoàn F( w $h
- HS n ) . =
A> 1>)
- = trong nhóm
- Thi . = ; bài
-4,5HS thi rõ ràng 1= bài Ghi > : Ai : 8 ; w
$h HS 8 cho nhà A2
A2 làm 8 cho ! quan,
xí 6)p
- 7b nghe
Thứ năm ngày 19-08-2010
I TIÊU:
- T d *( "n tròn - có hai , "n
- T tên thành )` và 3 o$; ; phép d
- T w 6 phép d các "n có hai , áô không > trong )=( vi 100
- T ; bài toán (d phép d
II M DÙNG:
- SGK, ; con
III CÁC
Trang 61 Bài )E
2 bài
3 &'( )*:
- Yêu `$ 2HS
- Ph xét
a Giới thiệu bài – Ghi đầu bài
b Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Tính
- Yêu `$ nêu tên thành )`
và 3 o$; phép tính d
Bài 2: Tính *( @d b)
- HD d *( "n tròn - có
2 , "n
Bài 3: k tính c tính
các "n = là:
a) 34 và 42 ; b) 40 và 24 c) 8 và 31
Bài 4: Tóm b
: 22 con gà Con : 10 con 8[
' ; HS?
- Nêu cách k tính ,cách tính
- Nêu thành )` tên K#
phép tính d
- HS1: Nêu thành )` và 3
o$; K# phép tính d
- HS2: k tính c tính : 34 + 23
- Pb 1=
- m SGK/6
- HS l nêu YC: 2em lên
; 1>) làm ; con
- Nêu cách 8m
60 + 20 + 10 = 90
60 + 30 = 90
- HS l nêu cách k tính,
- 3 em lên ; 1>) làm ;
con
- HS l (= ( tóm b
- 1HS lên ; ; 1>) làm vào 8m
- Ph xét
- ; 12
r sáu ngày 20 tháng 08 V( 2010
3J+ XI- MÉT
I TIÊU:
-
cm; ghi > (1 dm = 10 cm)
- Ph biét AB d 1> K# ! 8[ (dm); so sánh d dài = trong A2 B)
! ; w 6 phép d các "n d dài có ! 8[ là l xi mét
II M DÙNG:
- d V '+ có l$ dài 10 cm
-
III CÁC
1 Bài )E: - Ph xét, ghi 0( - 2 HS làm bài 3 k tính
Trang 72 bài
4 &'( )* -
-,' dò:
Giới thiệu bài- Ghi đầu bài
Bài 1: Xem hình 8 và ; 12
(nhóm ?G
- HD HS so sánh d dài (q =
8> d dài 1dm
- Cho các nhóm
Bài 2: Tính (theo OA
- HD bài (<$ cho 2HS lên ;
Bài 3: Cho HS C làm
- 1 dm = ? cm
- \l nhà làm VBT toán, xem bài 7$+6 h)
- 1HS ; bài 4
- HS quan sát
a - d dài = AB 1>
! 1 dm
- d dài = CD bé
! 1dm
b - = AB dài ! =
CD
- = CD b ! =
AB
a 1dm + 1dm = 2dm 3dm + 2dm = 5dm
7dm + 3dm = 10dm 8dm + 10dm = 18dm
b 5dm - 3dm = 2dm 10dm - 5dm = 5 dm
10dm - 9dm = 1dm 49dm - 3dm = 46dm
- 7b nghe
I TIÊU
- T nghe và ; 12 (d "n câu C 8l ; thân mình; nói 1= (d vài thông tin
8l (d = trong 1>)
- HS khá C A> `$ 30 1= d dung theo 4 tranh thành (d câu $+6
- Rèn ý r ; 86 K# công
II M DÙNG:
- T; )- 8 "U d dung các câu C m bài h) 1
- Tranh minh # bài h) 3 SGK
III CÁC
1 6 tra:
2 bài \m \6a Giới thiệu bài- Ghi đầu bài
b Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: ; 1$h nhóm ?
Tên em là gì?
- GV h xét sung
- 0 8m lên bàn
- Pb 1=
- 1 HS yêu `$ K# bài
- k) w hành C %)
Trang 84 &'( )* -
,' dò:
Bài tập 2: H= d ; 1>)
- Nói 1= , l$ em 8l
1 =
Bài tập 3: F0 1= d dung
tranh
- Các em có 0 30 d) d
dung các tranh 1= thành 1 câu
$+6
Ví dụ: /$6 cùng các = vào
8A2 hoa (tranh 1) '+ (d
khóm c # m hoa '
) /$6 thích 1b( (tranh 2)
/$6 chìa tay [ b (d
bông c $' '+ 8d
V 1= (tranh 3) $'
khuyên /$6 không b hoa trong 8A2 Hoa K# 8A2 hoa ); 0 cho ' ; ( A2
cùng b( (tranh 4) 6 câu
* Thu S )#T bài.
- Em dùng 0 làm gì?
- Có 0 dùng câu 0 lam gì?
- \l xem 1= bài và làm cho hoàn
- Tên = là gì? Quê = m 5$i
- 1 em yêu `$ K# w nêu
- Ph xét l$ = nói có
không
- 1 HS yêu `$ K# bài
- q HS w nhìn tranh suy J
0 làm bài K# mình
- 1,2 HS ,# bài A> 1>)
- 7>) h xét Làm vào 8m
- Am thu 8m
- k câu, 30 8l (d "w 8h
- = thành bài, 30 8l (d câu
$+6
I TIÊU:
- TA> `$ làm quen 8> các khái 6( và câu thông qua các bài h) w hành
- T tìm các liên quan = d h) (BT1, BT2); 8 AB (d câu nói 8l d dung (q tranh (BT3)
II M DÙNG NQR /S
- Tranh minh # các "w 8h = d SGK
- T; )- ghi BT2; 4, 5 2 '+ 3 to
III CÁC
1 D' V'# W > - Nêu (- tiêu K# phân môn
Trang 92 Day bài
3 &'( )* +,'
dũ:
LT&C
a Giới thiệu bài- Ghi đầu bài
b :X '( -O' làm bài "Y>
Bài 1: @(6G ; 1$h nhúm
- /A> &< yờu `$ K# bài h)
* Lời giải: G A2 eG/
sinh, }G=+ 4)Cụgiỏo, 5)Hoa
c 6)nhà, 7)xe =) 8)mỳa
- Ph xột
Bài 2: Tỡm cỏc @(6G
- Phỏt )$ h) cho cỏc nhúm tỡm
- E cỏc nhúm lờn trỡnh bày
- Ph xột- sung
Bài 3: @8G Hóy 8 (d cõu núi 8l A2 k ; 8h
trong (q tranh
- GV giỳp HS b( 8, yc K#
bài h)
- Ph xột sau (q cõu HS k
- Tờn cỏc 8h 86 A2
là
- Ta dựng k thành cõu 0 trỡnh bày (d "w 86
$* [ bài: , 8l c dựng
h) N'$ '( C
- 7b nghe
- Pb 1=
- m SGK/9 $* [ 1$+6 h)
- Nờu YC bài h)
- HS quan sỏt tranh, 8 tờn
@AB k "U trong sỏch )
- Nhúm ? 1em nờu "n r w 1em nờu tờn A2 8h k 86 AB 8 trong tranh
- = &6 cỏc nhúm trỡnh bày
- 1HS nờu YC bài h)
- ; 1$h nhúm 4 ghi nhanh vào )$
- Cỏc nhúm g lờn ; và
3 o$;
- Ph xột
- HS nờu YC bài
- cõu (<$ L/$6p8A2 hoa”
- w k cõu n ) nhau qua
d dung . tranh
- Làm bài vào 8m 2 cõu 8V
- 7b nghe, b 1=
Hoạt động tập thể tuần 1
1
Trang 10Tuần 2
Thứ hai ngày 23-08-2010
I TIÊU:
- T b ! sau các &'$ '( &'$ )*+ ,# các -( .
- /0$ d dung: Câu $+6 l cao lòng n và 3$+ khích HS làm 86 n @; 12
AB các câu C 1,2,4 SGK)
* HS khá, C ; 1> AB câu C 3
II M DÙNG NQR /S
- Tranh minh # bài SGK
- T; )- 8 "U các = 8V A> &<
III CÁC
A Bài )E
B bài
1 "#$ bài:
2 :X '( -O' W$'
])
C &'( )*+ ,' dò:
- GV yêu `$
- GV h xét
- Cho HS xem tranh- E>
6$ bài
- Ghi `$ bài lên ;
a) GV đọc mẫu toàn bài- tóm
b d dung b) HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
* . câu;
- HD khó:
* . = A> 1>)
- HD b ! 1$+6
câu khó: - d $ sáng,/ vào
2 ra ! ,/ các = trong 1>)
túm "_ bàn = l$ gì / có
8 bí (h 1b(//.
- E; J#
* . = trong nhóm
* Thi :# các nhóm
* ; 1>) c thanh
- Em AB l$ gì m =
Na?
- Em '+ 86 các = l
[ trao )` Am cho =
- 1HS câu C
- 1HS w $h 8l ; thân
- 7b nghe
- Pb 1= `$ bài
- Theo dõi
- HS ) n nhau . câu
- ` Am sáng 3 1k 1
- Pn ) nhau . =
A> 1>)
- Cá nhân, c thanh câu khó
- 2HS )` chú ;
- q HS . = trong nhóm
- Thi c thanh, cá nhân
- c thanh toàn bài
Trang 11Na có tác &- gì?
I TIÊU:
- T quan 6 ,# dm và cm 0 8 "n có ! 8[ là cm thành dm và AB 1= trong A2 B) ! ;
-
- T A> 1AB d dài trong A2 B) ! ;
- \ AB = có d dài 1dm
II M DÙNG:
- A> có 8= Chào (. các 8[ = 0$
III CÁC
1 Bài )E
2 bài
3 &'(
)* -,'
dò:
GV yêu `$
- Ph xét, ghi 0(
a Giới thiệu bài- Ghi đầu bài
b Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: HD l "n và $d
Bài 2: ; 1$h nhóm ?
Bài 3: E; toán ) "r @d 1,2)
- Cho HS khá, C làm d 3
- HS làm 8m toán,
Bài 4: HD HS cách A> 1AB
- Cho 1HS lên
- Nêu (n quan 6 :# dm và cm
-
- HS1: 1 dm= cm; 10cm = dm
- HS: 28dm + 2dm = ; 19dm - 4dm =
- Pb 1=
- Làm bài h) a) 10cm = dm , 1dm=
cm b) HS w tìm dm trên A> 3
8= cm c) HS w hành 8 1dm
- ; 1$h
a Tìm trên A> 8= 2dm
b 2 dm = cm
- q d 3em thi 1dm = cm , 5dm = cm 2dm = cm , 3 dm = cm
30 cm = dm , 60 cm = dm
- Quan sát hình 8 l dm k
cm:
d dài gang tay K# ( 2dm
d dài cây bút chì: 16cm
d dài A> chân K# em: 30cm
Bé A! cao: 12dm
- HS nêu
...-
3J 1$ +6 30 $+6
- 7''+ sách TV1 0 lên bàn
- m (- 1- sách; 1 ,2 HS
8 K 0(
- 7>) `(
- 7b nghe
- Pb 1= `$... vi 10 0(tt)
- 0 c dùng lên bàn
- Pb 1=
- 1HS lên ; 1& gt;) ; con, "n HS
0
1
1
0
2
2
2
2
1. ..
- 1HS lên ; ; 1& gt;) làm vào 8m
- Ph xét
- ; 12
r sáu ngày 20 tháng 08 V( 20 10
3J+ XI- MÉT
I TIÊU:
-
cm;