Giáo dục học sinh lòng yêu nhân dân, biết ơn những người đang góp phần làm ra cña c¶i cho x· héi.. Giáo dục học sinh cách dùng từ, viết câu, nói đủ câu trong giao tiếp.[r]
Trang 1MÔN: Luyện từ và câu
Tên bài dạy Từ ngữ về bác hồ
Lớp 2
Tiết 29 tuần 29
I -Mục tiêu:
Học sinh tiếp tục tìm thêm các từ ngữ về Bác Hồ
Rèn cho học sinh cách sử dụng từ đúng cho từng câu, phù hợp với từng văn cảnh cụ
thể
Giúp học sinh hiểu thêm về Bác và tập nói thành câu ca ngợi Bác Hồ
Giáo dục học sinh tình cảm yêu quý và kính trọng Bác Hồ
II-Đồ dùng
SGK, SGV, Phấn màu,bảng phụ, tranh ảnh trong về cuộc sống của Bác, Tranh nhà sàn
Bác Hồ
III-Hoạt động dạy học chủ yếu :
Thời
gian
Nội dung các hoạt động dạy học
Phương pháp hình thức tổ chức dạy
học tương ứng.
Ghi chú
5’
1’
30’
A-Kiểm tra bài cũ
Từ ngữ về Bác Hồ.
B –Bài mới
1 ,Giới thiệu bài
Tiết trước các con đã được tìm được
một số từ ngữ về Bác Hồ Hôm nay
chúng ta tiếp tục chủ đề đó
2 Bài mới
2.1 Bài tập 1 Điền các từ thích hợp
vào chỗ chấm:
Bác Hồ sống rất giản dị Quanh
năm, Bác mặc quần áo vải thường,
đi dép cao su Bữa cơm của Bác đơn
sơ như bữa cơm của mọi người dân
Bác thích hoa huệ, loài hoa trắng
tinh khiết Nhà Bác ở là một ngôi
Hãy nói một câu thể hiện tình cảm của
em với Bác Hồ
Nhân ngày sinh nhật Bác em làm gì? ( Học sinh nói thành câu “NHân ngày sinh nhật Bác ”
GV nói miệng, học sinh lấy sách vở.GV ghi đề bài lên bảng
Luyện tập thực hành
Gv treo bảng phụ
*GV hướng dẫn học sinh nắm vững yêu cầu của bài tập
Học sinh làm bài vào vở
Học sinh nêu các từ ngữ mà các em chon trong bài của mình.( GV cho học sinh
Trang 2nhà sàn khuất trong vườn Phủ Chủ
tịch Đường vào nhà trồng hai hàng
dâm bụt, hàng cây gợi nhớ hình
ảnh miền Trung quê Bác Sau giờ
làm việc, Bác thường tự tay chăm
sóc cây, cho cá ăn
2.2 Bài tập 2 Tìm từ ngữ ca ngợi
Bác Hồ
Sáng suốt, vui vẻ, giản dị, điều độ,
gương mẫu, hiền từ, hiền hậu, yêu
thiếu nhi, thương dân, yêu nước,
quan tâm, yêu thiên nhiên
2.3Bài tập 3 Đặt câu
Với mọi người bác luôn vui vẻ
Bác luôn quan tâm tới mọi người
Bác Hồ sống rất giản dị
Bác Hồ là người sinh hoạt rất điều
độ.
D - Củng cố - dặn dò
Hát bài hát về Bác Hồ
Dặn dò học sinh: Sưu tầm các mẩu
chuyên về Bác Hồ
làm từng câu) Giáo viên chốt ý
G dán thẻ từ ghi các từ đó lên bảng
H đọc lại Đoạn văn đó
Gv dùng tranh giới thiệu một số hình ảnh của
đoạn văn
Hs đọc yêu cầu của bài
G phân tích mẫu Cho học sinh tìm thêm một số từ khác
? Ta có thể ngợi Bác Hồ ở những điểm gì? (đức tính, cách sống, Tình cảm với nhân dân, thái độ với công việc ) Hoạt đông trao đổi nhóm.)
Các nhóm nối tiếp nhau trình bày kết quả – Các nhóm khác bổ sung từ
Giáo viên gợi từ bằng các câu hỏi cụ thể
VD Đọc đoạn văn ở bài 1 con thấy Bác
Hồ sống như thế nào?
Hs đọc yêu cầu của bài
Hs làm bài vào nháp Chữa miệng
G chỉ xử lí những từ học sinh đặt câu sai hoặc sử dụng từ chưa hợp lí
Học sinh tập nói “Em rất kính yêu (kính phục) Bác Hồ vì
Thi hát, đọc thơ
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
Trang 3
Thứ năm ngày 17 tháng 4 năm 2003
MÔN: Luyện từ và câu
Tên bài dạy Từ trái nghĩa - dấu chấm , dấu phẩy.
Lớp 2
Tiết 30 tuần 30
I -Mục tiêu:
Học sinh bước đầu làm quen với khái niệm từ trái nghĩa
Củng cố việc sử dụng dấu chấm, dấu phẩy, dáu hai chấm và dáu ngoặc kép
Ôn lại danh từ, động từ, tính từ
Giáo dục học sinh cách dùng từ, viét câu, nói đủ câu trong giao tiếp
II-Đồ dùng
SGK, SGV, Phấn màu,bảng phụ, thẻ từ, tranh ảnh về một số dân tộc anh em
III-Hoạt động dạy học chủ yếu :
Thời
gian
Nội dung các hoạt động dạy học
Phương pháp hình thức tổ chức dạy
học tương ứng.
Ghi chú
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
Trang 4
MÔN: Luyện từ và câu Thứ ngày tháng 4
năm 2003
Tên bài dạy Từ trái nghĩa - dấu chấm , dấu phẩy.
Lớp 2
Tiết 31 tuần 31
I -Mục tiêu:
Học sinh nắm được một số từ chỉ nghề nghiệp trông xã hội, bước đầu hiểu được
công việc của một số nghề phổ biến
Giáo dục học sinh lòng yêu nhân dân, biết ơn những người đang góp phần làm ra
của cải cho xã hội
Giáo dục học sinh cách dùng từ, viết câu, nói đủ câu trong giao tiếp
II-Đồ dùng
SGK, SGV, Phấn màu,bảng phụ, thẻ từ, tranh ảnh về một số nghề nghiệp
III-Hoạt động dạy học chủ yếu :
Thời
gian các hoạt động dạy học Nội dung Phương pháp hình thức tổ chức dạy học tương ứng Ghi chú
5’ A-Kiểm tra bài cũ
Từ trái nghĩa.
Hãy nêu một số cặp từ trái nghĩa ( 3-4 học sinh)
Trang 530’
B –Bài mới
1 ,Giới thiệu bài
Trong xã hội có nhiều nghề khác
nhau, mỗi con người làm một công
việc khác nhau cùng tạo ra sản
phẩm cho xã hội, cùng làm giàu cho
đất nước Các con đã biết những
nghề gì, còn nghề gì chúng ta chưa
biết? Hôm nay chúng ta cùng bàn về
việc đó
2 Bài mới
2.1 Bài tập 1 Tìm từ ngữ chỉ nghề
nghiệp của những người được vẽ
trong tranh.
1 Công nhân (lái cần cẩu, )
2 Công an ( cảnh sát giao thông.)
3 Nông dân
4 Bác sĩ
5 Lái xe
6 Bán hàng (mậu dích viên )
2.2 Bài tập 2 Tìm thêm các từ chỉ
nghề nghiệp mà em biết.
Giáo viên, bộ đội, nhà báo, thợ
xây(thợ nề), thợ mộc, kế toán,
Trong xã hội nghề nào cũng quý
Mỗi người dân Việt Nam đều mang
trong mình những phẩm chất tốt
đẹp
2.3Bài tập 3 Chọn từ nói nên phẩm
chất của nhân dân Việt Nam.
“phẩm chất”: Bản chất tốt đẹp của
Tìm từ trái nghĩa trong các câu sau: Trên kính dưới nhường
Đầu voi đuôi chuột
GV nói miệng, học sinh lấy sách vở.GV ghi đề bài lên bảng
Luyện tập thực hành.
Dùng tranh úp trên bảng
*GV hướng dẫn học sinh nắm vững yêu cầu của bài tập
Học sinh làm bài theo nhóm
Chữa bài- Học sinh nđại diện cho nhóm
lên lật một tranh bất kì và nói về nghề nghiệp của người trong tranh Gv có thể hỏi thêm:
? Nghề công nhân là nghề làm việc gì?
Họ thường làm việc ở đâu?
Học sinh làm bài theo tổ
( Chia bảng làm 4 phần, các tổ lên bảng ghi tên chỉ nghề nghiệp theo kiểu tiếp sức trong vòng 3 phút)
Gv đếm từ và tính điểm
Nam nữ các tổ thi nhau
? Lớn lên con muốn làm mghề gì? Vì sao?
Gv giải thích nghã của từ “phẩm chất” Học sinh làm cá nhân ( gach chân những từ chỉ phẩm chất), chữa miệng
Trang 6con người
Anh hùng, cao lớn, thông minh, gan
dạ, rực rỡ, cần cù, đoàn kết, vui
mừng, anh dũng, yêu nước
2,4 Bài tập 4 Đặt câu:
Nhân dân Việt nam ta rất anh
hùng.
Chú công an anh dũng chặn tên
cướp.
Người nông dân cần cù lao động
làm ra hạt gạo.
Mọi người cần đoàn kết với nhau.
Mọi người dân Việt Nam đều yêu
nước.
Trần Quốc Toản thật gan dạ.
D - Củng cố - dặn dò
Trò chơi
Gv Chữa một số từ tiêu biểu
? Nêu những điều chứng tỏ phẩm chất
anh hùng của nhân dân ta (Thắng Pháp
Mĩ )
Gv giải thích một số từ (nếu có học sinh sai) Cao lớn: Chỉ hình dáng; Rự rỡ : chỉ màu sắc
Hs đọc yêu cầu của bài
Hs làm bài vào nháp Chữa miệng
G chỉ xử lí những từ học sinh đặt câu sai
Học sinh lên làm hiành động Cả lớp
đoán xem đó alf nghề gì?
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy