1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 3 - Tuần 5 - Năm học 2008-2009 (Bản 3 cột)

19 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 417,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động học - 4 HS lên bảng thực hiện yêu cầu của GV, cả lớp theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn... -Theo dõi, và trả lời câu hỏi GV và hoàn thaønh baûng chia cho 6.[r]

Trang 1

1 2 3 4 5

C.C T MT TĐ KC

Nhân số có 1 chữ số với số có 1 chữ số Tập năn, tập dáng tự do: Nặn quả Người lính dũng cảm Người lính dũng cảm

GVC

1 2 3 4 5

T TD TC CT TNXH

Luyện tập Oân đi vượt chướng ngại vật Gấp, cắt, dán ngôi sao 5 cánh ….

Người lính dũng cảm Phòng bệnh tim mạch

GVC

1 2 3 4 5

T HN TĐ LTVC

Bảng chia 6 Đếm sao Cuộc họp của chữ viết

So sánh

GVC

1 2 3 4 5

T TD TV TNXH

Luyện tập Trò chơi Mèo đuổi chuột Oân chữ hoa C (tt) Hoạt động bài tiết nước tiểu

GVC

1 2 3 4 5

ĐĐ T CT TLV SHTT

Tự làm lấy công việc của mình Tìm 1 trong các phần bằng nhau của 1số

Mùa thu của em Tập tổ chức cuộc họp

Trang 2

Thứ hai ngày 29 tháng 9 năm 2008

Toán

Tiết 21 NHÂN SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

I MỤC TIÊU

 Biết thực hành nhân số cĩ hai chữ số với số cĩ một chữ số (cĩ nhớ).

 Áp dụng phép nhân số cĩ hai chữ số với số cĩ một chữ số để giải các bài tốn cĩ liên quan.

 Củng cố bài tốn về tìm số bị chia chưa biết.

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU

4’

29’

2’

1 KIỂM TRA BÀI CŨ

- Gọi 2 HS lên bảng đọc thuộc lịng bảng nhân 6

Hỏi HS về kết quả của một số phép nhân

- Gọi 1 HS lên bảng làm bài tập 2 tiết 16.

2 DẠY- HỌC BÀI MỚI

2.1 Giới thiệu bài

- Từ bài cũ-> bài mới

2.2 Hướng dẫn thực hiện phép nhân số cĩ 2chữ

số với số cĩ 1chữ số (cĩ nhớ).

a) Phép nhân 26 x 3

- Viết lên bảng phép nhân 26 x 3 = ?

- Yêu cầu HS đặt tính theo cọt dọc.

- Hỏi: Khi thực hiện phép nhân này ta phải thực

hiện tính từ đâu?

- Yêu cầu HS suy nghĩ để thực hiện phép tính trên

Nếu trong lớp khơng cĩ HS nào tính đúng thì GV

hướng dẫn HS tính theo sách Tốn 3.

b) Phép nhân 54 x 6

- Tiến hành tương tự như với phép nhân

26 x 3 = 78 Lưu ý HS, kết quả cảu phép nhân 54 x

6 là một số cĩ ba chữ số.

2.3 Luyện tập- thực hành

Bài 1

- Yêu cầu HS tự làm bài.

- Yêu cầu lần lượt từng HS đã lên bàng trình bày

cách tính của mình

Bài 2

- Gọi 1 HS đọc đề bài tốn.

- Cĩ tất cả mấy tấm vải?

- Mỗi tấm vải dài bao nhiêu mét?

- Vậy, muốn biết cả hai tấm vải dài bao nhiêu mét

ta làm như thế nào?

- Yêu cầu HS làm bài.

Bài 3

- Yêu cầu HS cả lớp tự làm bài.

- Hỏi: Vì sao khi tìm x trong phần a) em lại tính

tích 12 x 6 ? * Hỏi tương tự với phần b).

3 CỦNG CỐ, DẶN DỊ

- GV cĩ thể tổ chức cho HS chơi trị chơi nối

nhanh phép tính với kết quả.

- Nhận xét tiết học

- 2 HS lên bảng trả lời, cả lớp theo dõi và nhận xét xem hai bạn đã học thuộc bảng nhân chưa.

- HS đọc phép nhân.

- HS đặt tính ở BL và giấy nháp.

- Ta bắt đầu tính từ hàng đơn vị, sau đĩ mới tính đến hàng chục.

* 3 nhân 6 bằng 18, viết 8 (thẳng hàng đơn vị), nhớ 1.

* 3 nhân 2 bằng 6, 6 thêm 1 bằng

7, viết 7 (thẳng hàng chục).

* Vậy 26 nhân 3 bằng 78.

- 4 H làm BL , HS cả lớp làm vở bài tập.

-1 HS đọc đề bài tốn.

- Cĩ 2 tấm vải.

- Mỗi tấm vải dài 35m.

- Ta tính tích 35 x 2.

- 1 HS làm BL, HS cả lớp làm vở bài tập.

- 2 HS làm BL, HS cả lớp làm vở bài tập.

- Vì xlà số bị chia chưa biết,….

- Ghi bài

Trang 3

Thể dục Bài 9 ÔN ĐI VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT

I – MỤC TIÊU

- Tiếp tục ôn tập hàng ngang, dóng hàng, quay phải, quay trái Yêu cầu biết và thực hiện được động tác tương đối chính xác

- Oân động tác đi chướng ngại vật thấp Yêu cầu thực hiện động tác tương đối đúng

- Chơi trò chơi “ Thi xếp hàng” Yêu cầu biết cách chơi và chơi tương đối chủ động

II – ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN

- Địa điểm : Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ, đảm bảo an toàn tập luyện.

- Phương tiện : Chuẩn bị còi, kẻ sân, vạch, chuẩn bị dụng cụ cho phần tập đi vượt chướng ngại vật và trò

chơi vận động

III – NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP

Nội dung và phương pháp lên lớp Định Lượng Đội hình tập luyện

1.Phần mở đầu

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học:

- Giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp:

- Trò chơi” Có chúng em”:

* Chạy chậm theo vòng tròn rộng:

2.Phần cơ bản

- Oân tập hàng ngang, dóng hàng, quay phải, quay trái:

Những lần đầu GV hô cho lớp tập, những lần sau cán sự

điều khiển, GV đi uốn nắn hoặc nhắc nhở các em thực hiện

chưa tốt

- Oân đi chướng ngại vật:

Cả lớp thực hiện theo hàng ngang( hình dung có chướng

ngại vật trước mỗi em để sẵn sàng vượt qua) Mỗi động tác

vượt chứơng ngại vật thực hiện 2 – 3 lần Sau đó mới cho tập

theo 2 – 4 hàng dọc, tùy theo sự chuẩn bị đồ dùng dạy học

Cách tập theo dòng nước chảy, em nọ cách em kia 3 -4m

GV cần chú y ùmột số sai mà một số HS thường mắc như:

Khi đi cúi đầu, mất thăng bằng, đặt bàn chân không thẳng

hướng, đi lệch ra ngoài đường kẻ sẵn, sợ không dám bước dài

và nhảy quav v

Cách sửa: GV chỉ ra động tác mà HS làm chưa đúng hoặc

làm lại động tác sai của HS, sau đó hướng dẫn lại động tác

đồng thời làm mẫu đúng cho HS cùng tập Cần uốn nắm kịp

thời những động tác sai cho HS Nếu tập đi theo hàng, nên để

các em thực hiện tốt đi trừơc, những em thực hiện chưa tốt đi

sau để bắt chước theo

- Trò chơi “ Thi xếp hàng”:

Khi tập luyện chú ý bảo đảm trật tự, kỉ luật và phòng tránh

chấn thương Có thể thay đổi hình thức chơi hoặc thêm yêu

cầu đối với HS cho trò chơi thêm hào hứng

3 Phần kết thúc

- Đi thường theo nhịp và hát:

- GV cùng HS hệ thống bài :

- GV nhận xét giờ tập luyện :

- Bài tập về nhà : Oân luyện đi chướng ngại vật

1 – 2ph 1ph

1 – 2ph 1ph

5 – 7ph

8 – 10ph

6 – 8ph

2ph 2ph

1 -2ph

x

x x x x x x x x

x x x x x x x x

x x x x x x x x

x

x x x x

x x x x

x x x x

x x x x

x x x x

x x x x

Trang 4

Tập đọc- Kể chuyện

Tiết 13+14: NGƯỜI LÍNH DŨNG CẢM

I- Mục đích yêu cầu:

_ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

+ Chú ý đọc đúng các từ dễ phát âm, sai do phương ngữ: loạt đạn, hạ lệnh, nữa tép, leo lên (miền Bắc), thủ lĩnh, ngập ngừng, lỗ hổûng, buồn bã (miền Nam)

+ Biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật

_ Rèn kĩ năng đọc hiểu:

+ Hiểu nghĩa các từ có trong bài: nữa tép, quả trám, thủ lĩnh, hoa mưới giờ, nghiêm giọng, quả quyết

_ Rèn kĩ năng nói: + Dựa vào trí nhớ và tranh minh họa trong SGK, kể lại được câu chuyện.

_ Rèn kĩ năng nghe: + Chăm chú theo dõi bạn kể chuyện, nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn.

II- Chuẩn bị đồ dùng dạy học: _ Tranh minh họa truyện trong SGK.

III-Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

TIẾT 1

1’

4’

1’

24’

8’

A- Ổn định tổ chức:

B- Kiểm tra bài cũ: “Ông ngoại”.

C- Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: Nêu chủ điểm + Cho HS quan sát tranh,

minh họa bài đọc trong SGK

2 Hướng dẫn HS luyện đọc:

a GV đọc toàn bài, HS đọc thầm theo

_ GV gợi ý cách đọc

b Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

* Luyện đọc câu:

_ Cho HS đọc nối tiếp câu lần 1

_ Gvsửa sai cho HS

_ Cho HS đọc nối tiếp câu lần 2

* Luyện đọc đoạn:

_ Lưu ý HS đọc đúng các câu mệnh lệnh, câu hỏi

_ Cho HS đọc nối tiếp đoạn trước lớp

_ Hỏi HS về nghĩa các từ ngữ: Thủ lĩnh, quả quyết?

_ Em hãy đặt câu với từ thủ lĩnh?

_ Em hãy đặt câu có từ quả quyết?

+ Cho HS đọc từng đoạn trong nhóm 4 (mỗi HS nối tiếp

đọc 1 đoạn)

+ Gọi 4 tổ (nhóm) nối tiếp đọc đồng thanh 4 đoạn của

chuyện

+ Gọi 1 HS đọc to lại toàn bài tập đọc

TIẾT 2

3 Hướng dẫn HS tìm hiểu bài:

_ Đoạn 1

+ Các bạn nhỏ trong chuyện chơi trò gì? Ở đâu?

_ Đoạn 2

+ Vì sao chú lính quyết định chui qua lỗ hổng dưới chân

_ 2 HS nối tiếp nhau đọc bài + trả lời _ HS nghe giới thiệu + quan sát tranh

_ HS mở SGK đọc thầm theo

_ HS nghe hướng dẫn cách đọc

_ HS đọc nối tiếp câu lần 1

_ HS phát âm từ khó

_ HS đọc nối tiếp câu lần 2

_ HS đọc nối tiếp đoạn

_ HS đọc chú giải SGK

_ HS đặt câu tùy ý

+ HS đọc nối tiếp từng đoạn trong nhóm 4 + HS nhóm 4 đọc đồng thanh nối tiếp đoạn

+ 1 HS đọc to bài

_ 1 HS đọc đoạn 1, lớp đọc thầm theo + Chơi trò đánh trận giả ở trong vườn truờng

_ HS đọc thầm đoạn 2

+ Chú lính sợ làm đổ hàng rào vườn

Trang 5

1’

13’

2’

rào?

+ Việc leo rào của các bạn khác đã gây hậu quả gì?

_ Đoạn 3

+ Thầy giáo mong chờ điều gì ở HS trong lớp?

+ Vì sao chú lính nhỏ run lên khi nghe thầy giáo hỏi?GV

y/c HS thảo luận nhóm 4

_ Đoạn 4

+ Phản ứng của chú lính thế nào khi nghe lệnh “Về thôi”

của viên tướng?

+ Thái độ của các bạn ra sao trước hành động của chú lính

nhỏ?

+ Ai là người lính dũng cảm trong chuyện này? Vì sao?

* Các em có khi nào dám dũng cảm nhận lỗi và sửa lỗi như

bạn không?

4 Luyện đọc lại:

_ GV treo bảng phụ chép sẵn đoạn văn GV đọc mẫu đoạn

văn

_ HDHS đọc đúng, đọc hay, ngắt nghỉ hơi đúng

_ Gọi 4 HS thi đọc đoạn văn

_ Cho HS nhận xét, bình chọn bạn đọc hay

_ Gọi 4 HS tự phân vai (người dẫn chuyện, viên tướng, chú

lính nhỏ, thầy giáo), đọc theo vai

KỂ CHUYỆN

1 GV giao nhiệm vụ:

_ Dựa vào trí nhớ và tranh minh họa 4 đoạn của câu

chuyện, tập thể kể lại câu chuyện

2 Hướng dẫn HS kể chuyện theo tranh:

_ GV treo tranh minh họa.HS quan sát và nhận ra chú lính

nhỏ mặc áo xanhnhạt, viên tướng mặc áo xanh sẫm

Mời 4 HS lên nối tiếp nhau kể 4 đoạn của chuyện, chỉ vào

từng tranh để kể

* Gợi ý:

+ Tranh 1: Viên tướng ra lệnh thế nào? Chú lính nhỏ có

thái độ ra sao?

+ Tranh 2: Cả tốp vượt rào như thế nào? Chú lính nhỏ vượt

rào thế nào? Kết quả ra sao?

+ Tranh 3: Thầy giáo nói gì với HS? Thầy mong điều gì ở

các bạn?

+ Tranh 4: Viên tướng ra lệnh thế nào? Chú lính nhỏ phản

ứng ra sao? Chuyện kết thúc thế nào?

_ Gọi 1 HS xung phong kể lại toàn bộ câu chuyện

5 Củng cố – dặn dò:

_ Câu chuyện trên giúp em hiểu điều gì?

_ Chuẩn bị bài hôm sau: “Cuộc họp của chữ viết”

_ Nhận xét tiết học

trừơng

+ Hàng rào đổ, tướng sĩ ngã đè lên luống hoa mười giờ

_ 1 HS đọc to đoạn 3

+ Mong dũng cảm nhận khuyết điểm

+ Vì chú sợ hãi (vì chú đang suy nghĩ căng thẳng, vì……)

_ HS đọc thầm đoạn 4

+ Chú nói: như vậy là hèn, chú quả quyết bước về phía vườn trường

+ …… sững người nhìn chú, bước nhanh theo chú như 1 người chỉ huy

+ Chú lính đã chui qua lỗ hổng dưới chân hàng rào, dũng cảm dám nhận lỗi và sửa lỗi

_ 1 số HS phát biểu

_ HS chú ý lắng nghe

_ 4 HS thi đọc đoạn văn

_ HS nhận xét, bình chọn

_ 4 HS đọc chuyện theo vai

_ HS lắng nghe nhiệm vụ, quan sát tranh SGK

_HS quan sát tranh

_ 4 HS lên chỉ tranh và nối tiếp kể 4 đoạn của câu chuyện theo câu hỏi gợi ý của GV

_ 1 HS xung phong kể lại toàn bộ câu chuyện

_ 1 số HS phát biểu _ Ghi bài

Trang 6

Thứ ba ngày 30 tháng 9 năm 2008

Toán

Tiết 22 LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

 Củng cố kĩ năng thực hành tính nhân số cĩ hai chữ số với số cĩ một chữ số (cĩ nhớ).

 Củng cố kĩ năng xem đồng hồ.

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC Mơ hình đồng hồ cĩ thể quay được kim chỉ giờ, kim chỉ phút.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU

4’

29’

2’

1 KIỂM TRA BÀI CŨ

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập về nhà của tiết 21

Yêu cầu HS 1 trình bày cách thực hiện phép tính 42

x 5, HS 2 nêu cách tìm số bị chia chưa biêt trong

phép chia.

- Nhận xét và cho điểm HS.

2 DẠY – HỌC BÀI CŨ

2.1 Giới thiệu bài

- Nêu mục tiêu của bài và ghi tên bài lên bảng

2.2 Luyện tập – thực hành

Bài 1

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Yêu cầu HS tự làm bài.

- Yêu cầu 3 HS vừa lên bảng nêu cách thực hiện

một trong hai phép tính của mình.

Bài 2

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài.

- Khi đặt tính cần chú ý điều gì?

- Thực hiện tính từ đâu?

- Yêu cầu HS cả lớp làm bài.

Bài 3

- Gọi 1 HS đọc đề của bài.

- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài.

-Bài 4

- GV đọc từng giờ, sau đĩ yêu cầu HS sử dụng

đồng hồ của mình để quay kim đến đúng giờ đĩ.

Bài 5

- Tổ chức cho HS thi nối nhanh hai phép tính cĩ

cùng kết quả.

- Chia lớp thành 4 đội chơi, chơi theo hình thức tiếp

sức Đội nào đạt được điểm cao nhất là đội thắng

cuộc.

3 CỦNG CỐ, DẶN DỊ

- Nhận xét tiết học và yêu cầu HS về nhà làm bài

tập luyện tập thêm.

- 2 HS lên bảng, cả lớp theo dõi và nhận xét bài làm, nhận xét câu trả lời của hai bạn.

- Nghe giới thiệu.

- Bài tập yêu cầu chúng ta tính.

- 3 HS lên bảng làm bài, mỗi HS thực hiện hai con tính, HS cả lớp làm vào vở bài tập.

- 3 HS lần lượt trả lời, HS dưới lớp theo dõi

để nhận xét.

- Đặt tính rồi tính.

- Cần chú ý đặt tính sao cho đơn vị thẳng hàng đơn vị, chục thẳng hàng chục,

- Thực hiện tính từ trái sang phải

- 3 HS làm BL, HS cả lớp làm vở bài tập.

- 1 HS đọc đề của bài.

- 1 HS làm BL, HS cả lớp làm vở bài tập

- Quay kim đồng hồ theo giờ GV đọc -HS tham gia trò chơi

- Ghi bài

RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 7

Thủ công Tiết 6: GẤP, CẮT, DÁN NGÔI SAO 5 CÁNH VÀ LÁ CỜ ĐỎ SAO VÀNG (2 tiết)

I Mục tiêu:

- Học sinh biết cách gấp, cắt, dán ngôi sao vàng 5 cánh

- Gấp và cắt dán được ngôi sao 5 cánh và lá cờ đỏ sao vàng đúng quy trình kỹ thuật

- Yêu thích sản phẩm gấp, cắt, dán

IIChuẩn bị:- Mẫu lá cờ đỏ sao vàng làm bằng giấy thủ công; -Giấy thủ công màu đỏ, màu vàng, và giấy nháp.

- Kéo thủ công, hồ dán, bút chì, thước kẻ; -Tranh quy trình gấp, cắt, dán lá cờ đỏ sao vàng

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.

Tiết 1:

1’

4’

28’

10’

18’

2’

I Ổn định tổ chức: :- Y/c học sinh hát tập thể

II Kiểm tra bài cũ:

- Nêu các bước gấp con ếch

- Kiểm tra việc chuẩn bị của học sinh

III Các hoạt động:

HĐ1: Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát và

nhận xét

- Giáo viên giới thiệu mẫu lá cờ đỏ sao vàng được

cắt, dán từ giấy thủ công và đặt câu hỏi định hướng

để học sinh rút ra nhận xét sau khi quan sát

+ Lá cờ hình gì? Màu sắc? Ngôi sao như thế nào?

+ Em có nhận xét gì về ngôi sao?

+ Ngôi sao được dán lên lá cờ như thế nào?

+ Em có nhận xét gì về kích thước của lá cờ?

* Liên hệ thực tiễn, nêu ý nghĩa của lá cờ

- Em thấy lá cờ đỏ sao vàng thường treo vào dịp

nào? Ở đâu?

( lá cờ đỏ sao vàng là Quốc kỳ của nước Việt Nam

Mọi người dân Việt Nam đều tự hào, trân trọng lá

cờ đỏ sao vàng……)

HĐ2: Giáo viên hướng dẫn mẫu, học sinh quan sát

và nắm được cách gấp và cắt ngôi sao 5 cánh.

* HD và làm mẫu theo từng bước

Bước 1: cách gấp giấy để cắt sao 5 cánh.

Bước 2: Quan sát thực hành việc cắt ngôi sao vàng

5 cánh

Bước 3: Quan sát việc thực hiện dán ngôi sao vào tờ

giấy đỏ để tạo lá cờ đỏ sao vàng

* Gọi 2 học sinh nhắc lại cách thực hiện, các thao

tác gấp, cắt ngôi sao 5 cánh

IV Nhận xét – Dặn dò.

- Về nhà tập gấp và cắt nhiều lần cho quen

- CBBS: mang đầy đủ giấy màu, kéo, hồ dán để

thực hành gấp, cắt và dán hoàn chỉnh sao vàng 5

cánh và cờ đỏ sao vàng đúng kỹ thuật

- Nhận xét tiết học

- Học sinh cả lớp hát tập thể

- 1-2 học sinh lên bảng nhắc lại và thực hiện thao tác gấp con ếch

- Học sinh quan sát mẫu rồi trả lời câu hỏi của giáo viên

+ Lá cờ hình chữ nhật, màu đỏ, giữa lá cờ có ngôi sao màu vàng

+ Ngôi sao màu vàng, có 5 cánh bằng nhau + Ngôi sao dán ở chính giữa lá cờ, một cánh của ngôi sao hướng thẳng lên cạnh dài phía trên của lá cờ hình chữ nhật

+ Chiều rộng lá cờ bằng 2/3 chiều dài lá cờ

- …… treo vào các dịp tết, các ngày lễ lớn trong năm

+ 2 học sinh nhắc lại ý bên

- Học sinh quan sát

* 2 học sinh nhắc lại thao tác gấp và cắt ngôi sao

Trang 8

Chính tả

Tiết 9: NGHE – VIẾT: NGƯỜI LÍNH DŨNG CẢM

I-MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

1.Rèn kĩ năng viết chính tả:

- Nghe – viết chính xác một đoạn trong bài Người lính dũng cảm

-Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có vần dễ lẫn: en/ eng

2.Ôn bảng chữ:

- Biết điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng ( học thêm tên những chữ do hai chữ cái ghép lại: ng, ngh, nh, ph)

-Thuộc lòng tên 9 chữ trong bảng

II-ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:- Bảng lớp viết (2 lần ) nội dung BT2b - Bảng phụ kẻ bảng ở BT3

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

4’

29’

2’

A-Kiểm tra bài cũ:

-loay hoay, gió xoáy, giáo dục, hàng rào…

-3 HS đọc thuộc lòng bảng 19 tên chữ cái đã học ở tuần 1, tuần 3

B-Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài: Nêu tên bài và y/c tiết học 2.Hướng dẫn HS nghe – viết:

a-Hướng dẫn HS chuẩn bị:

-GV đọc 1 lần đoạn văn cần viết chính tả

-GV gọi HS đọc

- Hướng dẫn HS nắm nội dung bài

- Hướng dẫn HS nhận xét chính tả

- Hướng dẫn HS luyện viết tiếng khó

- Ghi bảng những chữ khó viết

- Đọc từ có tiếng khó cho HS viết

b-GV đọc cho HS viết:

c-Chấm, chữa bài:

- Cho HS soát bài 2 lần

- Chữa bài: Cho HS tự chữa lỗi viết sai

- Chấm 7 bài, nhận xét từng bài về nội dung, chữ viết, cách trình bày

3.Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:

a-Bài tập (2b) – lựa chọn:

- Giúp HS nắm được yêu cầu của bài tập

- Cho HS làm bài

- Gọi HS lên bảng làm bài

- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng

b-Bài tập 3:

- Cho HS làm bài

- Gọi HS tiếp nối nhau lên bảng điền đủ 9 chữ õ

- GV nhận xét, sửa lại từng chữ và tên chữ cho đúng

- GV gọi HS đọc

- GV cho HS đọc thuộc 28 tên chữ đã học

4.Củng cố, dặn dò:

- Yêu cầu HS học thuộc lòng thứ tự 28 tên chữ

- Nhận xét tiết học

- 2 HS viết BL, cả lớp viết BC

- 3 HS thực hiện y/c GV

- Lắng nghe

- HS cả lớp theo dõi SGK

- 2 HS đọc lại đoạn văn Cả lớp theo dõi

- HS chú ý theo dõi

- 1 số HS trả lời câu hỏi GV

- HS tìm những chữ khó viết

- HS phân tích tiếng khó

- HS viết bảng con

- HS viết bài vào vở

- HS đổi vở cho nhau để soát bài

- HS tự chữa lỗi vào cuối bài chép

- 1 HS nêu yêu cầu của bài tập

- HS làm bài vào vở bài tập

- 2 HS lên bảng làm bài => Cả lớp nhận xét

-3 HS đọc kết quả làm bài đúng

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- HS cả lớp làm bài vào vở

- 9 HS lên bảng tiếp nối nhau điền cho đủ 9 chữ và tên chữ Cả lớp nhận xét

- 9 HS nhìn bảng đọc 9 chữ và tên chữ đã điền đầy đủ

-3 HS đọc thuộc lòng theo đúng thứ tự 28 tên chữ đã học

Trang 9

Tự nhiên xã hội Tiết 9: PHÒNG BỆNH TIM MẠCH

A MỤC TIÊU: Sau bài học, h/s biết:

_Kể được tên một số bệnh về tim mạch

_Nêu được sự nguy hiểm và nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim ở trẻ em

_Kể ra 1 số cách đề phòng bệnh thấp tim

_Có ý thức đề phòng bệnh thấp tim

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -Các hình trong sgk/20,21.

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY_ HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1’

4’

28

2’

I ỔN ĐỊNH:

II BÀI CŨ: Vệ sinh cơ quan tuần hoàn

III BÀI MỚI:

a) Giới thiệu: Nêu tên bài học

b) HD tìm hiểu bài:

Hoạt động 1: Động não.

_Y/c HS kể 1 vài bệnh về tim mạch mà em biết?

_ Trong những bệnh này bệnh nguy hiểm nhất đối với trẻ em là

bệnh thấp tim

3 Hoạt động 2: Đóng vai.

* Bước 1: Làm việc cá nhân.

Y/c học sinh quan sát các hình 1,2,3/20/SGK và đọc lời thoại

trong tranh

*.Bước 2:Làm việc theo nhóm.

Y/c h/s thảo luận trong nhóm các câu hỏi:

+ Ở lứa tuổi nào thường hay bị bệnh thấp tim?

+ Bệnh thấp tim nguy hiểm ntn?

+ Nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim là gì?

G/v quan sát, giúp đỡ h/s đóng vai tự nhiên, nói tự do, không lệ

thuộc vào lời của các nhân vật trong sgk

*Bước 3: Làm việc cả lớp.

_ Các nhóm xung phong đóng vai

+ Kết luận: SGK/21.

4 Hoạt động 3: Thảo luận nhóm.

*Bước 1: Làm việc theo cặp.

_ Cho h/s quan sát các hình 4,5,6/20/sgk

*Bước 2: Làm việc cả lớp.

_ Từng cặp lên trình bày:

H4: Súc miệng bằng nước muối trước khi đi ngủ=>phòng bệnh

viêm họng

H5: Giữ ấm cổ,ngực,tay,bàn chân,mũi =>đề phòng cảm

lạnh,viêm khớp cấp tính

H6:Ăn uống đầy đủ để cơ thể khỏe mạnh,có sức đề

kháng=>phòng chống bệnh tật nói chung và bệnh thấp tim nói

riêng

=> Kết luận: Để phòng bệnh thấp tim cần: Giữ

ấm cơ thể khi trời lạnh, ăn uống đủ chất, giữ vệ sinh cá nhân tốt,

rèn luyện thân thể hàng ngày để không bị các bệnh viêm họng,

a-mi-đan, viêm khớp cấp

IV CỦNG CỐ_ DẶN DÒ:

_ CBBS: Hoạt động bài tiết nước tiểu

- Nhận xét tiết học

- Hát _2 HS trả lời

- Lắng nghe

_HS kể: Thấp tim, cao huyết áp, xơ vữa động mạch, nhồi máu cơ tim, …

_ HS quan sát, làm việc cá nhân

_ Các nhóm thảo luận, tập đóng vai là bác sĩ và bệnh nhân hỏi đáp về bệnh thấp tim

_ Mỗi nhóm đóng một cảnh

_ Nhiều HS nhắc lại

_ HS quan sát từng hình và nói với nhau về nội dung, ý nghĩa của các việc làm trong từng hình về cách phòng bệnh thấp tim

- 1 số cặp lên trình bày( mỗi cặp trình bày 1 hình) Lớp theo dõi, nhận xét

_Nhiều H.S nhắc lại kết luận SGK/21

- Lắng nghe

- Ghi bài

Trang 10

Thứ tư ngày 01 tháng 10 năm 2008

Toán

Tiết 23 BẢNG CHIA 6

I MỤC TIÊU

 Lập bảng chia 6 dựa vào bảng nhân 6.

 Thực hành chia cho 6 (chia trong bảng).

 Áp dụng bảng chia 6 để giải bài tốn cĩ liên quan.

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC Các tấm bìa, mỗi tâm bìa cĩ 6 chấm trịn.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU

4’

29’

2’

1 KIỂM TRA BÀI CŨ

- Gọi 2 HS đọc thuộc lịng bảng nhân 6.

- Gọi 2 HS làm bài tập về nhà của tiết 22.

2 DẠY – HỌC BÀI MỚI

2.1 Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu tiết học

2.2 Lập bảng chia 6

-Dùng các tấm bìa có 6 chấm tròn, HD HS lập

bảng chia cho 6

- Tiến hành tương tự với một vài phép tính khác.

Lưu ý: Cĩ thể xây dựng bảng chia 6 bằng cách cho

phép nhân

2.3 Học thuộc bảng chia 6

- Yêu cầu cả lớp nhìn bảng đọc đồng thanh bảng

chia 6 vừa xây dựng được.

- Yêu cầu HS tìm điểm chung của các phép tính chia

trong bảng chia 6.

- Cĩ nhận xét gì về các số bị chia trong bảng chia 6.

- Cĩ nhận xét gì về kết quả của các phép chia trong

bảng chia 6?

- Yêu cầu HS tự học thuộc lịng bảng chia 6, Cho HS

thi đọc thuộc lịng bảng chia 6.

2.4 Luyện tập – thực hành

Bài 1

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Yêu cầu HS suy nghĩ, tự làm bài, sau đĩ 2 HS đổi

vở để kiểm tra bài của nhau.

- Nhận xét bài của HS.

Bài 2

- Xđịnh y/c của bài, sau đĩ y/c HS làm bài.

- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn -

Bài 3

- Gọi 1 HS đọc đề bài.

- HD HS tìm hiểu đề và cho HS làm bài.

Bài 4

- Gọi 1 HS đọc đề bài.

- Yêu cầu HS tự làm bài.

3 CỦNG CỐ, DẶN DỊ

- Gọi một vài HS học thuộc bảng chia 6.

- Về nhà học thuộc bảng chia.

- 4 HS lên bảng thực hiện yêu cầu của GV,

cả lớp theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn.

-Theo dõi, và trả lời câu hỏi GV và hoàn thành bảng chia cho 6

- cả lớp nhìn bảng đọc đồng thanh bảng chia 6.

- Các phép tính chia trong bảng chia 6 đều

cĩ dạng một số chia cho 6.

- Rút ra kết luận đây là dãy số đếm thêm 6, bắt đầu từ 6.

- Các kết quả lần lượt là: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,

8, 9, 10.

- Tự học thuộc lịng bảng chia 6.

- Các HS thi đọc cá nhân Các tổ thi đọc theo tổ, các bàn thi đọc theo bàn.

- Tính nhẩm.

- Làm bài vào vở bài tập, sau đĩ 12 HS nối tiếp nhau đọc từng phép tính trước lớp.

- 4 HS làm BL, HS cả lớp làm vở bài tập.

- HS dưới lớp nhận xét.

-1 HS đọc đề bài.

- 1 HS làmBL, HS cả lớp làm vở bài tập.

- 1 HS đọc đề bài.

- 1 HS làm BL, cả lớp làm vở bài tập.

- HS xung phong đọc bảng chia.

- Ghi bài

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w