- GV nh¾c l¹i c¸ch viÕt vµ viÕt mÉu vÇn ep, ªp -Nhắc HS ngồi đúng tư thế - GV đọc cho HS viết những từ và câu ứng dông cã trong bµi hoÆc ngoµi bµi - GV giúp đỡ những HS viết còn yếu - GV[r]
Trang 1Ngày soạn : Thứ bảy ngày 5tháng 11 năm 2013
Ngày dạy : Thứ hai ngày 7 tháng 1 năm 2013 ( Chuyển day : …./ /… )
Tuần 21 : Tiết 42: Học vần ( Tăng cường 1B + 1A)
Bài 42: Ôn bài : ôp , ơp
I Mục tiêu :
- HS đọc và viết đựợc: ôp, ơp, hộp sữa, lớp học
- HS đọc- viết đựợc các từ ứng dụng, câu ứng dụng
- HS làm các bài tập: Nối, điền vần ach
- HS có ý thức học tập bộ môn
II Đồ dùng dạy học :
GV: SGK , Bảng phụ ghi bài tập
HS : Bảng con – SGK – Vở ô li
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS lên bảng viết: hộp sữa, lớp học
- Cả lớp viết bảng con: tốp ca, hợp tác, lợp
nhà
- GV nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b.Hướng dẫn ôn bài.
* Đọc bài trong SGK
- GV cho HS mở SGK đọc bài
- GV cho HS đọc thầm 1 lần
- GV cho cả lớp đọc đồng thanh 1 lần toàn bộ
bài đọc
- GV cho HS đọc cá nhân bài đọc
- GV nhận xét
* Luyện nói:
- GV cho HS thi nói những tiếng có vần ôp, ơp
- GV nhận xét
* Làm bài tập
+ Bài tập 1: Điền ôp hay ơp ?
Nhà l… ngói rất mát
Bánh x… thơm phức
Mẹ đựng kẹo trong h…
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Hướng dẫn và tổ chức cho HS chơi trò chơi
( viết vào bảng con theo tổ tiếng có vần cần
điền VD: lợp)
- Cho HS đọc bài vừa điền
+ Bài tập 2 : Viết vở ô li
- GV nêu yêu cầu, nhắc lại cách viết
- Nhắc HS ngồi đúng tư thế
- HS hát 1 bài
- HS viết bảng lớp
- HS viết bảng con theo tổ
- HS mở SGK
- HS đọc thầm 1 lần
- Cả lớp đọc đồng thanh
- HS thi đọc cá nhân – nhận xét
- HS nêu miệng:ơp: hớp, tớp, bợp, rợp, hợp,…
ôp: bộp, cộp, tốp, rộp, độp,…
- HS nêu yêu cầu
- HS điền và nêu kết quả:
Tổ 1: Nhà lợp ngói rất mát
Tổ 2: Bánh xốp thơm phức
Tổ 3: Mẹ đựng kẹo trong hộp
Trang 2- GV đọc cho HS viết những từ có ở ngoài bài:
cửa chớp, hộp bút, đớp mồi, rợp mát, lộp bộp,
cồm cộp, bịp bợp, cốp xe, …
- GV giúp đỡ những HS viết còn yếu
- GV thu chấm 1 số bài, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ
- Dặn dò : về nhà ôn lại bài
- HS nghe – viết bài vào vở theo yêu cầu
- HS viết bài
Tuần 21 : Tiết 21: Chào cờ
Ngày soạn : Thứ hai ngày 7 tháng 1 năm 2013 Ngày dạy : Thứ ba ngày 8 tháng 1 năm 2013 ( Chuyển day : Ngày … / …./……)
Tuần 21 : Tiết 43: Học vần ( Tăng cường 1A)
Bài 43: Ôn bài : ep , êp
I Mục tiêu :
- HS đọc và viết đựợc: ep, êp, cá chép, đèn xếp
- HS đọc- viết đựợc các từ ứng dụng, câu ứng dụng
- HS làm các bài tập: Nối, điền vần ep hay êp
- HS có ý thức học tập bộ môn
II Đồ dùng dạy học :
GV: SGK , Bảng phụ ghi bài tập
HS : Bảng con – SGK – Vở ô li
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS viết bảng lớp: cá chép, đèn xếp
- Cả lớp viết bảng con:lễ phép, gạo nếp, bếp
lửa
- GV nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn ôn bài.
* Đọc bài trong SGK
- GV cho HS mở SGK đọc bài
- GV cho HS đọc thầm 1 lần
- GV cho cả lớp đọc đồng thanh 1 lần toàn
bộ bài đọc
- GV cho HS đọc cá nhân bài đọc
- GV nhận xét
* Luyện nói
- GV cho HS thi tìm và đọc những tiếng có
vần ep, êp
- GV viết những tiếng HS tìm đúng lên
bảng, cho HS cả lớp đọc
- HS hát 1 bài
- 2 HS lên bảng viết
- HS viết bảng con theo tổ
- HS mở SGK
- HS đọc thầm 1 lần
- Cả lớp đọc đồng thanh
- HS thi đọc cá nhân – nhận xét
- HS tìm tiếng có vần ep, êp
- HS nhận xét, đọc bài của bạn
Trang 3- GV nhận xét
* Làm bài tập
+ Bài tập 1: Nối
Bà khép nhẹ
Gạo nếp
Chúng em
đồ xôi rất ngon
xếp hàng vào lớp
cánh cửa
- Muốn làm được bài tập này các con phải
làm gì?
- Cho đọc và HS lên bảng nối
- Nhận xét, cho HS đọc
+ Bài tập 2: Điền ep hay êp?
ghi ch… gian b… dọn d…
- GV cho HS nêu yêu cầu
- Tổ chức cho hs chơi trò chơi, thi giữa các
tổ xem tổ nào điền nhanh và đúng
- Cho HS nêu kết quả
- GV nhận xét, giải nghĩa của các từ
+ Bài tập 3: Viết vở ô li
- GV nêu yêu cầu
- GV nhắc lại cách viết và viết mẫu vần ep,
êp
-Nhắc HS ngồi đúng tư thế
- GV đọc cho HS viết những từ và câu ứng
dụng có trong bài (hoặc) ngoài bài
- GV giúp đỡ những HS viết còn yếu
- GV thu chấm 1 số bài, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- 2-3 em đọc lại toàn bài
- GV nhận xét giờ
- Dặn dò : về nhà ôn lại bài
- HS nêu yêu cầu
- HS : phải đọc và tìm từ thích hợp
để nối
- HS lên bảng nối và đọc: Bà khép nhẹ cánh cửa, gạo nếp đồ xôi rất ngon, chúng em xếp hàng vào lớp
- HS nêu yêu cầu
- Thi làm trên bảng con
- Kết quả : ghi chép, gian bếp, dọn dẹp
- HS nghe – viết bài vào vở theo yêu cầu
- HS viết bài
- HS đọc lại bài đọc
Tuần 21: Tiết 41 : Toán ( Tăng cường 1B + 1 A)
Bài 41: Ôn: Luyện tập
I Mục tiêu :
- Kĩ năng thực hiện tính trừ ( dạng 17 – 3)
- HS có ý thức học tập bộ môn
II Đồ dùng dạy học :
GV: Bảng phụ ghi bài tập
HS : Bảng con –Vở toán
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: - Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
Trang 42 HS lên bảng làm bài: 16 – 5, 19 7
- HS bảng con: 14 – 3, 17 – 5
- GV nhận xét cho điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn làm bài tập.
* Bài 1 Đặt tính rồi tính:
19-5
19
5
16-2
…
…
18-3 …
…
18-5 …
…
- Cho HS nêu yêu cầu
- Hướng dẫn cách đặt tính theo mẫu
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài
- Nhận xét cho điểm
* Bài 2 Tính:
13+2-1=14
17-4+5=… 15+3-2=…19-5-1=…
14-1+3=…
18-2+2=…
- Cho HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn mẫu
- Gọi HS nêu miệng cách làm và kết quả
- Nhận xét
* Bài 3 Điền số thích hợp vào ô trống:
+ 3 - 2
- Hướng dẫn cách làm
- HS 1 hs làm mẫu
- Cho HS làm bài vào bảng con
- GV chấm 1 số bài, nhận xét
* Bài 4 Điền dấu phép tính +, - vào chỗ
chấm để có kết quả đúng:
1 + 1 + 1 = 3
1…1…1 = 1
2…1…1 = 0
2…2…2 = 2 2…2…2 = 6 4…2…2 = 4
- GV hướng dẫn HS cách làm
- Cho HS làm bài vào vở
- Nhận xét, chữa bài
4 Củng cố, dặn dò:
- Cho HS nhẩm nhanh kết quả của 1 số
phép tính sau: 11-1, 12-2, 15-4, 19-8,
18-6,…
- GV nhận xét giờ
- Dặn dò : về nhà ôn lại bài
- HS đặt tính rồi thực hiện
- Nhận xét
17- 1 14- 1 15- 2 19- 4
- HS làm bảng con
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài miệng
- 2 + 1
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào bảng con lần lượt từng phép tính: 18-2=16, 16+1=17
- HS dựa vào bảng cộng, trừ đã học để làm
- HS làm bài vào vở
- HS đổi vở nhận xét
- HS nêu kết quả: 11-1=10, 12-2=10, 15-4=11, 19-8=11, 18-6=12,…
18
18
Trang 5Ngày soạn : Thứ ba ngày 8 tháng 1 năm 2013
Ngày dạy : Thứ tư ngày 9tháng 1năm 2013 ( Chuyển day : Ngày … / … /……)
Tuần 21 : Tiết 43: Học vần ( Tăng cường 1B)
Bài 43 Ôn bài: ep , êp
I Mục tiêu :
- HS đọc và viết đựợc: ep, êp, cá chép, đèn xếp
- HS đọc- viết đựợc các từ ứng dụng, câu ứng dụng
- HS làm các bài tập: Nối, điền vần ep hay êp
- HS có ý thức học tập bộ môn
II Đồ dùng dạy học :
GV: SGK , Bảng phụ ghi bài tập
HS : Bảng con – SGK – Vở ô li
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS viết bảng lớp: cá chép, đèn xếp
- Cả lớp viết bảng con:lễ phép, gạo nếp, bếp
lửa
- GV nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn ôn bài.
* Đọc bài trong SGK
- GV cho HS mở SGK đọc bài
- GV cho HS đọc thầm 1 lần
- GV cho cả lớp đọc đồng thanh 1 lần toàn
bộ bài đọc
- GV cho HS đọc cá nhân bài đọc
- GV nhận xét
* Luyện nói
- GV cho HS thi tìm và đọc những tiếng có
vần ep, êp
- GV viết những tiếng HS tìm đúng lên
bảng, cho HS cả lớp đọc
- GV nhận xét
* Làm bài tập
+ Bài tập 1: Nối
Bà khép nhẹ
Gạo nếp
Chúng em
đồ xôi rất ngon
xếp hàng vào lớp
cánh cửa
- Muốn làm được bài tập này các con phải
làm gì?
- Cho đọc và HS lên bảng nối
- HS hát 1 bài
- 2 HS lên bảng viết
- HS viết bảng con theo tổ
- HS mở SGK
- HS đọc thầm 1 lần
- Cả lớp đọc đồng thanh
- HS thi đọc cá nhân – nhận xét
- HS tìm tiếng có vần ep, êp
- HS nhận xét, đọc bài của bạn
- HS nêu yêu cầu
- HS : phải đọc và tìm từ thích hợp
để nối
- HS lên bảng nối và đọc: Bà khép nhẹ cánh cửa, gạo nếp đồ xôi rất ngon, chúng em xếp hàng vào lớp
Trang 6
Nhận xét, cho HS đọc
+ Bài tập 2: Điền ep hay êp?
ghi ch… gian b… dọn d…
- GV cho HS nêu yêu cầu
- Tổ chức cho hs chơi trò chơi, thi giữa các
tổ xem tổ nào điền nhanh và đúng
- Cho HS nêu kết quả
- GV nhận xét, giải nghĩa của các từ
+ Bài tập 3: Viết vở ô li
- GV nêu yêu cầu
- GV nhắc lại cách viết và viết mẫu vần ep,
êp
-Nhắc HS ngồi đúng tư thế
- GV đọc cho HS viết những từ và câu ứng
dụng có trong bài (hoặc) ngoài bài
- GV giúp đỡ những HS viết còn yếu
- GV thu chấm 1 số bài, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- 2-3 em đọc lại toàn bài
- GV nhận xét giờ
- Dặn dò : về nhà ôn lại bài
- HS nêu yêu cầu
- Thi làm trên bảng con
- Kết quả : ghi chép, gian bếp, dọn dẹp
- HS nghe – viết bài vào vở theo yêu cầu
- HS viết bài
- HS đọc lại bài đọc
Tuần 21 : Tiết 42: Toán ( Tăng cường 1A )
Bài 42: Ôn bài : Phép trừ dạng 17 - 7
I Mục tiêu :
- Làm tính trừ (không nhớ) bằng cách đặt tính rồi tính
- trừ nhẩm (dạng 17 - 7)
- HS có ý thức học tập bộ môn
II Đồ dùng dạy học :
GV: Bảng phụ ghi bài tập
HS : Bảng con –Vở toán
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS lên bảng đặt tính và thực hiện
12 - 2 15 - 5
- 1 số em tính nhẩm: 13 - 3, 14 - 4, 10 - 0
- GV nhận xét cho điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn làm bài tập.
* Bài 1 Tính:
15
5
17
7
11 1
13 3
- Hát
- HS lên bảng làm bài và nêu kết quả
- Nhận xét
19
9 14 4 16 6 18 8 10 0
Trang 7- Cho HS nêu yêu cầu
- Hướng dẫn cách làm
- Cho 2 HS làm bảng lớp
- Nhận xét
* Bài 2 Điền số thích hợp vào ô trống:
5 4 3 2 1
15 10
- Cho HS nêu yêu cầu
-GVhướng dẫn, làm mẫu
- Gọi HS làm bài nối tiếp
- Nhận xét
* Bài 3 > < = ?
11 + 1 … 11 – 1
12 + 2 … 12 – 2
14 + 4 … 14 – 4
16 – 5 … 16 + 1
18 – 8 … 16 + 2
19 – 9 … 10 + 0
- Cho HS nêu yêu cầu
- Hướng dẫn cách làm
- Cho HS làm bài vào vở
- Nhận xét
* Bài 4 Viết phép tính thích hợp:
Có : 12 con chim
Bay đi : 2 con chim
Còn lại : … con chim?
- Yêu cầu HS đọc tóm tắt
- Muốn tìm số con chim còn lại ta phải làm
gì?
- Cho HS viết phép tính vào vở
- Gọi 1 HS lên bảng điền vào ô trống
- GV chấm bài của 1 số em
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ
- Dặn dò : về nhà ôn lại bài
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bảng con
7 6 5 4 3 2 1 17
4 1 3 2 6 16
- HS làm bài miệng nối tiếp
- HS nêu miệng cách làm
- HS làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng chữa bài
- HS đọc tóm tắt
- Nêu cách làm : Muốn tìm số con chim còn lại ta phải làm tính trừ
12 – 2 = 10
Ngày soạn : Thứ tư ngày 9 tháng 1 năm 2013
Ngày dạy : Thứ năm ngày 10 tháng 1 năm 2013
( Chuyển dạy : Ngày / … /……)
Tuần 21: Tiết 42: Toán ( Tăng cường 1B )
Bài 42: Phép trừ dạng 17 - 7
I Mục tiêu :
- Làm tính trừ (không nhớ) bằng cách đặt tính rồi tính
- trừ nhẩm (dạng 17 - 7)
- HS có ý thức học tập bộ môn
II Đồ dùng dạy học :
GV: Bảng phụ ghi bài tập
HS : Bảng con –Vở toán
Trang 8
-III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS lên bảng đặt tính và thực hiện
12 - 2 15 - 5
- 1 số em tính nhẩm: 13 - 3, 14 - 4, 10 - 0
- GV nhận xét cho điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn làm bài tập.
* Bài 1 Tính:
15
5
17
7
11 1
13 3
- Cho HS nêu yêu cầu
- Hướng dẫn cách làm
- Cho 2 HS làm bảng lớp
- Nhận xét
* Bài 2 Điền số thích hợp vào ô trống:
5 4 3 2 1
15 10
- Cho HS nêu yêu cầu
-GVhướng dẫn, làm mẫu
- Gọi HS làm bài nối tiếp
- Nhận xét
* Bài 3 > < = ?
11 + 1 … 11 – 1
12 + 2 … 12 – 2
14 + 4 … 14 – 4
16 – 5 … 16 + 1
18 – 8 … 16 + 2
19 – 9 … 10 + 0
- Cho HS nêu yêu cầu
- Hướng dẫn cách làm
- Cho HS làm bài vào vở
- Nhận xét
* Bài 4 Viết phép tính thích hợp:
Có : 12 con chim
Bay đi : 2 con chim
Còn lại : … con chim?
- Yêu cầu HS đọc tóm tắt
- Muốn tìm số con chim còn lại ta phải làm
gì?
- Cho HS viết phép tính vào vở
- Gọi 1 HS lên bảng điền vào ô trống
- GV chấm bài của 1 số em
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ
- Dặn dò : về nhà ôn lại bài
- Hát
- HS lên bảng làm bài và nêu kết quả
- Nhận xét
19
9 14 4 16 6 18 8 10 0
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bảng con
7 6 5 4 3 2 1 17
4 1 3 2 6 16
- HS làm bài miệng nối tiếp
- HS nêu miệng cách làm
- HS làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng chữa bài
- HS đọc tóm tắt
- Nêu cách làm : Muốn tìm số con chim còn lại ta phải làm tính trừ
12 – 2 = 10
Trang 9Tuần 21 :Tập viết : Tiết 41+ 42 ( Lớp 1A)
Bài 21: tàu thủy, trăngkhuya,tuần lễ,huõn chương,lời
khuyờn,nghệ thuật,tuyệt đẹp
I Mục Tiêu:
- Giúp HS nắm chắc cấu tạo, độ cao của các con chữ, khoảng cách giữa các con chữ trong một chữ Cách viết liền nét
- Viết được các từ tàu thủy, trăngkhuya,tuần lễ,huõn chương,lời khuyờn,nghệ
thuật,tuyệt đẹp đúng mẫu, đúng cỡ, đúng tốc độ
- Trình bày sạch đẹp
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Chữ viết mẫu, phấn màu
- HS: Vở tập viết , bút chì
III Các hoạt động dạy - học :
Tiết 1:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài - ghi bảng:
b Quan sát - nhận xét:
- GV đưa chữ mẫu:
tàu
- Tiếng tàu Gồm mấy chữ?
- Chữ nào đứng trước, chữ nào đứng sau?
- Con chữ nào cao 2 ly?
- cỏc chữ cũn lại cao mấy ly ?
- Các con chữ trong một chữ được viết NTN?
- Chữ cách chữ bao nhiêu?
- HD viết bảng con: GV viết mẫu - nêu quy
trình
+ GV đưa lần lượt các từ , trăngkhuya,tuần
lễ,huõn chương,lời khuyờn và giới thiệu tương
tự
c Hướng dẫn và viết mẫu:
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
Khụng kiểm tra
- HS quan sát
- gồm 3 chữ
- HS nêu
- Chữ a,u
- cao 3 ly
- Nối liền nhau, cách nhau 1 nửa thân chữ
- 1 con chữ
- HS viết bảng con: tàu thủy
Trang 10- GV theo dõi, chỉnh sửa.
4 Củng cố:
Nhắc lại nội dung bài viết
Khoảng cách các chữ được viết như thế nào?
Tiết 2:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS viết bảng: tàu thủy
- GV nhận xét, cho điểm
3 Bài mới:
a Cho HS đọc lại các từ trong bài viết
b Hướng dẫn viết vở:
- Nêu nội dung bài viết ?
- Bài viết mấy dòng?
- GV tô (viết) lại chữ mẫu
- Hướng dẫn viết từng dòng
- 1 dòng tàu thủy,
- 1 dòng trăngkhuya,
- 1 dòng tuần lễ,
- 1 dòng huõn chương
- 1 dòng lời khuyờn,
- 1 dòng nghệ thuật,
- 1 dòng tuyệt đẹp
- Thu chấm bài - nhận xét
- GV chỉnh sửa cho học sinh những chỗ viết
sai
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- HS theo dõi và viết bảng con
- HS nêu
- HS viết bảng con
- HS đọc
- HS nêu
- HS viết từng dòng vào vở tập viết
- Học sinh những chỗ viết sai
Trang 11Ngày soạn : Thứ năm ngày 10 tháng 1 năm 2013
Ngày dạy : Thứ sáu ngày 11 tháng 1 năm 2013 ( Chuyển dạy : Ngày … / …./……)
Tuần 21 :Tập viết : Tiết 41+ 42( Lớp 1B)
Bài 21: S tàu thủy, trăngkhuya,tuần lễ,huõn chương,lời
khuyờn,nghệ thuật,tuyệt đẹp
I Mục Tiêu:
- Giúp HS nắm chắc cấu tạo, độ cao của các con chữ, khoảng cách giữa các
con chữ trong một chữ Cách viết liền nét
- Viết được các từ tàu thủy, trăngkhuya,tuần lễ,huõn chương,lời khuyờn,nghệ
thuật,tuyệt đẹp đúng mẫu, đúng cỡ, đúng tốc độ
- Trình bày sạch đẹp
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Chữ viết mẫu, phấn màu
- HS: Vở tập viết , bút chì
III Các hoạt động dạy - học :
Tiết 1:
- Về tập viết ra bảng con
- Chuẩn bị bài sau
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài - ghi bảng:
b Quan sát - nhận xét:
- GV đưa chữ mẫu:
tàu
- Tiếng tàu Gồm mấy chữ?
- Chữ nào đứng trước, chữ nào đứng sau?
- Con chữ nào cao 2 ly?
- cỏc chữ cũn lại cao mấy ly ?
- Các con chữ trong một chữ được viết NTN?
Khụng kiểm tra
- HS quan sát
- gồm 3 chữ
- HS nêu
- Chữ a,u
- cao 3 ly
- Nối liền nhau, cách nhau 1 nửa thân chữ