Nhaân hai soá nguyeân khaùc daáu : * HÑ 2 : Quy taéc nhaân hai soá -Muoán nhaân hai soá nguyeân khaùc -Muoán nhaân hai soá nguyeân nguyeân khaùc daáu : -Gọi hs phát biểu quy tắc dấu, ta [r]
Trang 1126
t 10 NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU
I Mục tiêu :
1 Kiến thức : Nắm vững quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu Biết dự đoán trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của một loạt các hiện tượng liên tiếp
2 Kỹ năng : Vận dụng quy tắc tính đúng tích của hai số nguyên khác dấu
3 Thái độ : Giải được các bài toán thực tế, ham thích học toán
II Chuẩn bị :
GV : Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ
HS : Đọc trước bài ở nhà
III Hoạt động trên lớp :
7’
10’
15’
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
-Tính nhanh :
a) 2575 + 37 – 2576 – 29
b) – 7624 + (1543 + 7624)
3 Dạy bài mới :
* HĐ 1 : Nhận xét mở đầu :
- Cho hs làm ?1
Hoàn thành phép tính :
3).4 = 3) + 3) + 3) +
(-3)
- Cho hs làm ?2
Theo cách trên, hãy tính :
(-5).3 = ……
2 (-6) = ……
- Cho hs làm ?3
Em có nhận xét gì về giá trị
tuyệt đối và về dấu của tích
hai số nguyên khác dấu ?
* HĐ 2 : Quy tắc nhân hai số
nguyên khác dấu :
-Gọi hs phát biểu quy tắc
nhân hai số nguyên khác dấu
?
-HS giải : a) 2575 + 37 – 2576 – 29
= (2575 – 2576) + (37 – 29)
= -1 + 8 = 7 b) – 7624 + (1543 + 7624)
= (-7624 + 7624) + 1543
= 1543
-HS tính
(-3).4 = (-3) + (-3) + (-3) + (-3) = - 12
- HS giải ?2
(-5).3 = -15
2 (-6) = - 12 -Giá trị tuyệt đối của một tích bằng tích các giá trị tuyệt đối
Tích của hai số nguyên khác dấu mang dấu “-” (luôn là số nguyên âm)
-Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu “-” trước kết quả nhận được
- Một số nhân với 0 bằng 0
a 0 = 0
1 Nhận xét mở đầu :
2 Nhân hai số nguyên khác dấu :
-Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu “-” trước kết quả nhận được
- Chú ý : Tích của một số
Lop6.net
Trang 2127
-11’
-Chú ý :
15 0 = 0
(-15) 0 = 0
a 0 = 0
-Cho hs đọc VD SGK trang
89
-Cho hs làm ?4b
Tính
a) 5 (-14)
b) (-25) 12
4 Củng cố :
-BT 73 trang 89 : (Cho hs hoạt
động nhóm)
Thực hiện phép tính :
a) (-5) 6
b) 9 (-3)
c) (-19) 11
d) 150 (-4)
-BT 73 trang 89 :
Tính 125 4 Từ đó suy ra kết
quả của :
a) (-125) 4
b) (-4) 125
c) 4 (-125)
-Đọc VD SGK
-HS giải :
a) 5 (-14) = - 70 b) (-25) 12 = - 600
-HS giải : a) (-5) 6 = - 30 b) 9 (-3) = - 27 c) (-19) 11 = - 209 d) 150 (-4) = - 600
- HS giải : Tính 125 4 = 500 a) (-125) 4 = - 500 b) (-4) 125 = - 500 c) 4 (-125) = - 500
nguyên a với số 0 bằng 0
-BT 73 trang 89 :
Thực hiện phép tính : a) (-5) 6
b) 9 (-3) c) (-19) 11 d) 150 (-4)
-BT 73 trang 89 :
Tính 125 4 Từ đó suy ra kết quả của :
a) (-125) 4 b) (-4) 125 c) 4 (-125)
5 Dặn dò : (1’)
- Về nhà học bài
-Làm bài tập 75; 76; 77 SGK trang 89
- Chuẩn bị bài : Nhân hai số nguyên cùng dấu
Lop6.net