Hướng dẫn viết chữ: Hướng dẫn viết chữ đứng riêng - Giáo viên viết mẫu: ng vừa viết vừa nêu qui trình viết - Học sinh viết chữ lên không trung bằng ngón trỏ - Học sinh viết bảng con: n[r]
Trang 1TUẦN 6
Ngày soạn: 18/ 9/ 2009 Ngày giảng: Thứ hai 21/ 9/ 2009
ĐẠO ĐỨC: GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (T)
A YÊU CẦU:
- Củng cố muc tiêu ở tiết 1
- Giáo dục HS biết yêu quý và giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bài hát ''Sách bút thân yêu ơi''
- Đầy đủ sách vở, đồ dùng học tập
- Điều 28 trong Công ước quốc tế về quyền trẻ em
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Em phải làm gì để giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập ?
2 Dạy - học bài mới:
* Hoạt động 1: Thi ''Sách vở ai đẹp nhất''
a Giáo viên nêu yêu cầu của cuộc thi và thành phần ban giám khảo
- Có 2 vòng thi: vòng 1: thi ở tổ, vòng 2: thi ở lớp
- Tiêu chuẩn chấm thi:
+ Có đầy đủ sách vở, đồ dùng đúng qui định
+ Sách vở sạch, không bị quăn góc, xộc xệch
+ Đồ dùng học tập sạch sẽ
b Học sinh cả lớp xếp sách vở, đồ dùng học tập của mình lên bàn
-Yêu cầu: - Các đồ dùng khác xếp cạnh chồng sách vở
- Cặp sách treo ở cạnh bàn
c Các tổ tiến hành chấm thi và chọn ra 1 - 2 bạn đẹp nhất thi ở vòng 2
d Tiến hành thi vòng 2
e Ban giám khảo chấm và công bố kết quả, khen thưởng tổ, cá nhân thắng cuộc
* Hoạt động 2: Cá lớp hát bài ''Sách bút thên yêu ơi''
* Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh đọc câu thơ
''Muốn cho sách vở đẹp lâu
Đồ dùng đẹp mãi, nhớ câu giữ gìn''
3 Hoạt động nối tiếp:
+ Giữ gìn sách vở, đồ dùng bền đẹp có ích lợi gì ?
- Về nhà ôn lại bài và làm theo bài học
- Nhận xét giờ học
Trang 2
TIẾNG VIỆT: BÀI 22: P-PH, NH
A YÊU CẦU:
- Đọc được: p, ph, nh, phố xá, nhà lá; từ và câu ứng dụng
- Viết được p, ph, nh, phố xá, nhà lá;
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề chợ, phố, thị xã.
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh viết bảng con: T1: xe chỉ, T2: củ sả, T3: kẻ ô.
- 1 học sinh lên bảng viết: rổ khế
- 1 học sinh đọc câu ứng dụng: xe ô tô chở khỉ và sư tử về sở thú.
2 Dạy - học bài mới:
TIẾT 1
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Học sinh quan sát tranh và thảo luận trả lời câu hỏi:
+ Các tranh vẽ gì ?
+ Trong tiếng '' phố '' và tiếng " nhà ", chữ và âm nào đã học rồi ?
- Học sinh đọc cá nhân ô, a
- Giáo viên: Hôm nay, chúng ta học các chữ và âm mới mới: p, ph, nh Giáo viên viết bảng: p, ph, nh, học sinh đọc theo giáo viên: p, ph, nh
*Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm
p
a Nhận diện chữ:
- Giáo viên tô lại chữ p trên bảng và nói: chữ p gồm nét cong hở trái và 1 nét
sổ dài
- Học sinh thảo luận: so sánh p với n
+ Giống: đèu có nét móc 2 đầu
+ Khác: p có nét sổ dài, n có nét móc trên.
b Phát âm và đánh vần:
Phát âm:
- Giáo viên phát âm mẫu p (pờ )
- Học sinh nhìn bảng phát âm, giáo viên chính sửa phát âm cho học sinh
ph
a Nhận diện chữ:
- Giáo viên tô lại chữ ph trên bảng và nói: chữ ph là chữ ghép từ hai con chữ
p và h
- Học sinh thảo luận: so sánh ph với p
Trang 3+ Giống: đều có chữ p
+ Khác: ph có thêm chữ h
b Phát âm và đánh vần tiếng:
Phát âm: - Giáo viên phát âm mẫu ph (phờ)
- Học sinh nhìn bảng phát âm, giáo viên chính sửa cho học sinh
Đánh vần tiếng khóa
- Giáo viên viết lên bảng: phố và đọc phố
- Học sinh đọc: phố và trả lời câu hỏi:
+ Vị trí của của các chữ trong tiếng phố viết như thế nào ?
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần: phờ - ô - phô - sắc - phố.
- Học sinh đánh vần: cá nhân, bàn, nhóm, cả lớp
Đọc trơn từ khóa
- Giáo viên viết bảng: phố xá, HS đọc theo nhóm, bàn, cá nhân, cả lớp.
- Học sinh đọc trơn theo 3 cấp: ph
phố phố xá
- Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
c Hướng dẫn viết chữ:
Hướng dẫn viết chữ (đứng riêng)
- Giáo viên viết mẫu: p, ph vừa viết vừa nêu qui trình viết
- Học sinh viết chữ lên không trung bằng ngón trỏ
- Học sinh viết bảng con: p, ph
- Giáo viên nhận xét, sửa sai
Hướng dẫn viết tiếng (kết hợp)
- Giáo viên viết mẫu: phố và nói cách viết
- Học sinh viết bảng con phố
- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh
nh (qui trình dạy như ph)
Lưu ý: - Chữ nh là chữ ghép từ hai con chữ n và h
- So sánh nh và ph: + Giống chữ h
+ Khác: nh bắt đầu bằng n
- Phát âm: nhờ
- Đánh vần: nhờ - a - nha - huyền - nhà
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
Trang 4- Học sinh đọc các từ ứng dụng : phở bò nho khô
phá cỗ nhổ cỏ
- Giáo viên giải thích và đọc mẫu các từ ứng dụng
TIẾT 2
*Hoạt động 1: Luyện đọc
Luyện đọc lại các âm ở tiết 1
- Học sinh lần lượt phát âm: p - ph, phố, phố xá và nh, nhà, nhà lá.
- Học sinh đọc các từ ngữ ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp
Đọc câu ứng dụng:
- Học sinh nhận xét tranh minh họa câu ứng dụng
- Học sinh đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, bàn, cả lớp
- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng
- Gọi 2 - 3 học sinh đọc câu ứng dụng
*Hoạt động 2: Luyện viết
- Hướng dẫn học sinh viết : p, ph, nh, phố xá, nhà lá
- Học sinh lần lượt viết từng dòng theo mẫu trong vở tập viết
- Giáo viên quan sát, uốn nắn cho học sinh còn lúng túng
- Giáo viên chấm, nhận xét
*Hoạt động 3: Luyện nói
- Học sinh đọc tên bài luyện nói: chợ, phố, thị xã
- Giáo viên gợi ý, học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
+ Trong tranh vẽ cảnh gì?
+ Nhà em có ở gần chợ không?
+ Chợ dùng để làm gì?
+ Nhà em ai là người hay đi chợ?
+ Thị xã ta đang ở có tên là gì?
Trò chơi:
3 Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên chỉ bảng, học sinh đọc theo
- Học sinh tìm chữ vừa học, về nhà ôn lại bài, xem trước bài 23
- Nhận xét giờ học
Ngày soạn: 18/ 9/ 2009 Ngày giảng: Thứ ba 21/ 9/ 2009
TOÁN: LUYỆN TẬP
A YÊU CẦU:
Trang 5- Nhận biết được số lượng trong phạm vi 10, biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm 10, thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: các tấm thẻ ghi số từ 0 đến 10
- HS: Bộ đồ dùng Toán và bút màu
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS lên bảng: 1 em viết các số từ 0 đến 10; 1 em viết các số từ 10 đến 0
- Cả lớp làm bảng con: 10 6, 10 10
- Hỏi HS về cấu tạo của số 10
2 Dạy - học bài mới:
* Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài tập
+Bài 1: ( Hoạt động cá nhân )
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập ( Nối theo mẫu )
- Gọi HS nêu cách nối, cả lớp làm bài
- GV quan sát và giúp đỡ HS còn lúng túng
- Gọi HS lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét
- GV nhận xét và ghi điểm
+Bài 3: ( Hoạt động cá nhân )
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài ( Có mấy hình tam giác )
- GV hướng dẫn HS quan sát thật kỹ rồi nêu cách làm
- HS lầm bài và chữa bài
- GV nhận xét và chấm điểm
+Bài 4: (Hoạt động cả lớp )
- Gọi HS nêu yêu cầu của phần a ( Điền dấu <, >, = )
- HS làm bài, GV quan sát và giúp đỡ HS yếu
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài, mỗi em làm một cột
- Cả lớp nhận xét bài của bạn, chữa bài ( nếu sai )
- GV nhận xét và chấm điểm
Tương tự như vậy với phần b, c
- Gọi HS nêu kết quả, GV nhận xét
+Bài 5: Trò chơi " Tiếp sức "
- GV dán 3 bài lên, nêu yêu cầu của trò chơi
- Mỗi tổ cử 1 nhóm 5 bạn lên chơi
- HS thực hiện trò chơi, HS còn lại cổ vũ cho bạn
- HS và GV nhận xét, tuyên dương tổ thắng cuộc
3 Củng cố, dặn dò:
- Về nhà ôn lại bài và làm bài tập trong VBT
- Nhận xét giờ học
Trang 6TIẾNG VIỆT: BÀI 24: Q- QU, GI
A YÊU CẦU:
- Đọc được: q - qu, gi, chợ quê, cụ già từ và câu ứng dụng
- Viết đuợc q, qu, gi, chợ quê, cụ già
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: quà quê.
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh viết bảng con: T1: nhà ga, T2: gồ ghề, T3: ghi nhớ.
- 1 học sinh lên bảng viết: gà gô.
- 1 học sinh đọc câu ứng dụng: nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ.
2 Dạy - học bài mới:
TIẾT 1
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Học sinh quan sát tranh và thảo luận trả lời câu hỏi:
+ Các tranh vẽ gì ?
+ Trong tiếng '' quê '' và tiếng " già ", chữ và âm nào đã học rồi ?
- Giáo viên: Hôm nay, chúng ta học các chữ và âm mới mới: q - qu, gi
Giáo viên viết bảng: q - qu, gi, học sinh đọc theo giáo viên: q - qu, gi
*Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm
q
a Nhận diện chữ:
- Giáo viên tô lại chữ q trên bảng và nói: chữ q gồm nét cong hở phải và 1 nét
sổ dài
- Học sinh thảo luận: so sánh p với q
+ Giống: đều có nét sổ dài
+ Khác: q có nét cong hở phải.
b Phát âm và đánh vần:
Phát âm:
- Giáo viên phát âm mẫu q ( cu )
- Học sinh nhìn bảng phát âm, giáo viên chính sửa phát âm cho học sinh
qu
a Nhận diện chữ:
- Giáo viên tô lại chữ qu trên bảng và nói: chữ qu là chữ ghép từ hai con chữ
q và u
- Học sinh thảo luận: so sánh qu với q
Trang 7+ Giống: đều có chữ q
+ Khác: qu có thêm chữ u
b Phát âm và đánh vần tiếng:
Phát âm:
- Giáo viên phát âm mẫu qu (quờ)
- Học sinh nhìn bảng phát âm, giáo viên chính sửa cho học sinh
Đánh vần tiếng khóa
- Giáo viên viết lên bảng: quê và đọc quê
- Học sinh đọc: quê và trả lời câu hỏi:
+ Vị trí của của các chữ trong tiếng quê viết như thế nào ?
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần: quờ - ê - quê.
- Học sinh đánh vần: cá nhân, bàn, nhóm, cả lớp
Đọc trơn từ khóa
- Giáo viên viết bảng: chợ quê, HS đọc theo nhóm, bàn, cá nhân, cả lớp.
- Học sinh đọc trơn theo 3 cấp: qu
quê chợ quê
- Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
c Hướng dẫn viết chữ:
Hướng dẫn viết chữ (đứng riêng)
- Giáo viên viết mẫu: q, qu vừa viết vừa nêu qui trình viết
- Học sinh viết chữ lên không trung bằng ngón trỏ
- Học sinh viết bảng con: q, qu
- Giáo viên nhận xét, sửa sai
Hướng dẫn viết tiếng (kết hợp)
- Giáo viên viết mẫu: quê và nói cách viết
- Học sinh viết bảng con quê
- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh
gi (qui trình dạy như qu)
Lưu ý: - Chữ gi là chữ ghép từ hai con chữ g và i
- So sánh gi và g: + Giống chữ g
+ Khác: gi kết thúc bằng i
- Phát âm: di
- Đáng vần: di - a - gia - huyền - già
Trang 8d Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Học sinh đọc các từ ứng dụng : quả thị giỏ cá
qua đò giã giò
- Giáo viên giải thích và đọc mẫu các từ ứng dụng
TIẾT 2
*Hoạt động 1: Luyện đọc
Luyện đọc lại các âm ở tiết 1
- Học sinh lần lượt phát âm: q - qu, quê, chợ quê và gi, già, cụ già.
- Học sinh đọc các từ ngữ ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp
Đọc câu ứng dụng:
- Học sinh nhận xét tranh minh họa câu ứng dụng
- Học sinh đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, bàn, cả lớp
- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng
- Gọi 2 - 3 học sinh đọc câu ứng dụng
*Hoạt động 2: Luyện viết
- Hướng dẫn học sinh viết : q, qu, gi chợ quê, cụ già
- Học sinh lần lượt viết từng dòng theo mẫu trong vở tập viết
- Giáo viên quan sát, uốn nắn cho học sinh còn lúng túng
- Giáo viên chấm, nhận xét
*Hoạt động 3: Luyện nói
- Học sinh đọc tên bài luyện nói: quà quê.
- Giáo viên gợi ý, học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
+ Trong tranh vẽ cảnh gì?
+ Quà quê gồm những thứ quà gì?
+Em thích nhất là quà gì? Vì sao?
+ Em hay được ai mua quà cho?
+ Khi được quà em có chia cho mọi người không?
+ Mùa nào thường có nhiều quà từ quê?
Trò chơi:
3 Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên chỉ bảng, học sinh đọc theo
- Học sinh tìm chữ vừa học, về nhà ôn lại bài, xem trước bài 25
- Nhận xét giờ học
_
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI: CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RĂNG
A YÊU CẦU:
- Các giữ vệ sinh răng, miệng để phòng sâu răng
- Biết chăm sóc răng đúng cách
Trang 9B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: sưu tầm một số tranh ảnh về răng
- Bàn chải răng người lớn, trẻ em
- Kem đánh răng, mô hình răng, muối ăn
- Mỗi học sinh một cuộn giấy dài, nhỏ và sạch
2 Học sinh: Mỗi em một bàn chải và kem đánh răng
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
+ Muốn vệ sinh thân thể sạch sẽ ta phải làm gì ?
+ Nêu các việc cần làm trước khi tắm ?
2 Dạy - học bài mới:
*Hoạt động 1: Làm việc theo cặp
Mục tiêu: Biết thế nào là răng khỏe, đẹp Thế nào là răng bị sún, sâu hoặc
răng thiếu vệ sinh
Cách tiến hành:
Bước 1: Giáo viên hướng dẫn
- 2 em quay mặt vào nhau, lần lượt từng em quan sát răng
- Học sinh nhận xét răng của bạn
- Học sinh làm việc ở nhóm theo hướng dẫn của giáo viên
Bước 2:
- Giáo viên nêu yêu cầu
- Các nhóm lên trình bày trước lớp, nhóm khác nhận xét bổ sung
- Giáo viên kết luận
*Hoạt động 2: Làm việc với sách giáo khoa
Mục tiêu: Học sinh nhận ra việc gì nên làm và việc gì không nên làm để bảo
vệ răng
Cách tiến hành:
Bước 1: Giáo viên hướng dẫn
- Học sinh quan sát từng hình ở trang 14, 15 sách giáo khoa
- Chỉ và nói việc làm của mỗi bạn trong mỗi hình, việc làm nào đúng, việc làm nào sai ? Vì sao ?
- Từng cặp làm việc theo chỉ dẫn của giáo viên
Bước 2: Hoạt động cả lớp
+ Trong mỗi hình, các bạn đang làm gì ?
+ Việc làm nào của các bạn là đúng, việc làm nào sai ? Vì sao ?
+ Nên đánh răng, súc miệng vào lúc nào là tốt nhất ?
+ Tại sao không nên ăn nhiều bánh kẹo, đồ ngọt ?
+ Phải làm gì khi răng bị đau, bị lung lay ?
- Học sinh trả lời, các học sinh khác nhận xét, bổ sung, giáo viên kết luận
Trang 103 Củng cố, dặn dò:
- Em hãy nêu việc nên làm, không nên làm để bảo vệ răng ?
- Về nhà ôn lại bài, làm theo bài học
_
THỦ CÔNG: XÉ, DÁN HÌNH QUẢ CAM
A YÊU CẦU:
- Biết cách xé, dán hình quả cam
- Xé dán được hình quả cam Đường xé có thể bị răng cưa Hình dáng tương đối phẳng Có thể dùng bút màu để vẽ cuống và lá
- HS khéo léo xé, dán được hình quả cam có cuống, lá Đường xé ít răng cưa Hình dán phẳng
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: - Bài mẫu về xé, dán hình quả cam
- Giấy thủ công các màu: cam, xanh=
- Giấy trắng làm nền, hồ dán, khăn tay
2 Học sinh: - Giấy thủ công các màu
- Giấy nháp có kẻ ô vuông
- Hồ dán, bút chì, vở thủ công, khăn lau tay
- Vở thủ công
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2 Dạy - học bài mới:
*Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét.
- Giáo viên cho học sinh quan sát bài mẫu và gợi ý học sinh trả lời:
+ Quả cam có màu gì ?
+ Hình dáng của quả cam như thế nào?
+ Em biết quả gì có hình dáng giống quả cam?
- Học sinh thảo luận nhóm đôi
- Gọi học sinh lên trình bày, học sinh khác bổ sung
*Hoạt động 2: Giáo viên hướng dẫn làm mẫu.
a Xé hình quả cam:
- Giáo viên lấy tờ giấy màu , lật mặt sau, đánh dấu và vẽ một hình vuông có cạnh 8 ô
- Học sinh lấy giấy nháp đếm ô, vẽ và xé hình quả cam
b Xé hình lá
Trang 11- Lấy tờ giấy màu vàng, lật mặt sau đếm ô, đánh dấu vẽ 1 hình chữ nhật có cạnh dài 4 ô, cạnh ngắn 2 ô Xé rời HCN ra khỏi tờ giấy, sau đó xé 4 góc của HCN
và chỉnh sửa cho giống hình chiếc lá
- HS lấy giấy nháp tập đếm ô và xé hình lá
c Xé hình cuống lá:
- Lấy tờ giấy màu xanh, đếm , đánh dấu, vẽ 1 hình chữ nhật có cạnh dài 4 ô cạnh ngắn 1 ô Xé đôi hình chữ nhật, lấy một nửa làm cuống Lật mặt sau để học sinh quan sát
- Học sinh lấy giấy nháp đếm ô, vẽ và xé hình cuống lá
4 Nhận xét, dặn dò:
- Nhận xét chung giờ học
- Dặn dò: Chuẩn bị bài sau thực hành
Ngày soạn: 21/ 9/ 2009 Ngày giảng: Thứ năm 24/ 9/ 2009
THỂ DỤC: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ-TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG
( Có GV bộ môn) _
TIẾNG VIỆT: BÀI 25: NG, NGH
A.YÊU CẦU:
- Đọc được : ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ; từ và câu ứng dụng
- Viết đuợc: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ
- Luyện nói từ 2 3 câu theo chủ đề: bê, nghé, bé.
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh viết bảng con: T1: quả thị, T2: qua đò, T3: giỏ cá.
- 1 học sinh lên bảng viết: giã giò
- 1 học sinh đọc câu ứng dụng: chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá.
2 Dạy - học bài mới:
TIẾT 1
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Học sinh quan sát tranh và thảo luận trả lời câu hỏi:
+ Các tranh vẽ gì ?
+ Trong tiếng '' ngừ '' và tiếng " nghệ ", chữ và âm nào đã học rồi?
- Giáo viên: Hôm nay, chúng ta học các chữ và âm mới mới: ng, ngh
Giáo viên viết bảng: ng, ngh, học sinh đọc theo giáo viên: ng, ngh.