1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Lớp 1 - Tuần 6 - Năm học 2009-2010 - Nguyễn Thị Thanh Mai

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 235,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn viết chữ:  Hướng dẫn viết chữ đứng riêng - Giáo viên viết mẫu: ng vừa viết vừa nêu qui trình viết - Học sinh viết chữ lên không trung bằng ngón trỏ - Học sinh viết bảng con: n[r]

Trang 1

TUẦN 6

Ngày soạn: 18/ 9/ 2009 Ngày giảng: Thứ hai 21/ 9/ 2009

ĐẠO ĐỨC: GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (T)

A YÊU CẦU:

- Củng cố muc tiêu ở tiết 1

- Giáo dục HS biết yêu quý và giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bài hát ''Sách bút thân yêu ơi''

- Đầy đủ sách vở, đồ dùng học tập

- Điều 28 trong Công ước quốc tế về quyền trẻ em

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Em phải làm gì để giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập ?

2 Dạy - học bài mới:

* Hoạt động 1: Thi ''Sách vở ai đẹp nhất''

a Giáo viên nêu yêu cầu của cuộc thi và thành phần ban giám khảo

- Có 2 vòng thi: vòng 1: thi ở tổ, vòng 2: thi ở lớp

- Tiêu chuẩn chấm thi:

+ Có đầy đủ sách vở, đồ dùng đúng qui định

+ Sách vở sạch, không bị quăn góc, xộc xệch

+ Đồ dùng học tập sạch sẽ

b Học sinh cả lớp xếp sách vở, đồ dùng học tập của mình lên bàn

-Yêu cầu: - Các đồ dùng khác xếp cạnh chồng sách vở

- Cặp sách treo ở cạnh bàn

c Các tổ tiến hành chấm thi và chọn ra 1 - 2 bạn đẹp nhất thi ở vòng 2

d Tiến hành thi vòng 2

e Ban giám khảo chấm và công bố kết quả, khen thưởng tổ, cá nhân thắng cuộc

* Hoạt động 2: Cá lớp hát bài ''Sách bút thên yêu ơi''

* Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh đọc câu thơ

''Muốn cho sách vở đẹp lâu

Đồ dùng đẹp mãi, nhớ câu giữ gìn''

3 Hoạt động nối tiếp:

+ Giữ gìn sách vở, đồ dùng bền đẹp có ích lợi gì ?

- Về nhà ôn lại bài và làm theo bài học

- Nhận xét giờ học

Trang 2

TIẾNG VIỆT: BÀI 22: P-PH, NH

A YÊU CẦU:

- Đọc được: p, ph, nh, phố xá, nhà lá; từ và câu ứng dụng

- Viết được p, ph, nh, phố xá, nhà lá;

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề chợ, phố, thị xã.

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh viết bảng con: T1: xe chỉ, T2: củ sả, T3: kẻ ô.

- 1 học sinh lên bảng viết: rổ khế

- 1 học sinh đọc câu ứng dụng: xe ô tô chở khỉ và sư tử về sở thú.

2 Dạy - học bài mới:

TIẾT 1

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài

- Học sinh quan sát tranh và thảo luận trả lời câu hỏi:

+ Các tranh vẽ gì ?

+ Trong tiếng '' phố '' và tiếng " nhà ", chữ và âm nào đã học rồi ?

- Học sinh đọc cá nhân ô, a

- Giáo viên: Hôm nay, chúng ta học các chữ và âm mới mới: p, ph, nh Giáo viên viết bảng: p, ph, nh, học sinh đọc theo giáo viên: p, ph, nh

*Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm

 p

a Nhận diện chữ:

- Giáo viên tô lại chữ p trên bảng và nói: chữ p gồm nét cong hở trái và 1 nét

sổ dài

- Học sinh thảo luận: so sánh p với n

+ Giống: đèu có nét móc 2 đầu

+ Khác: p có nét sổ dài, n có nét móc trên.

b Phát âm và đánh vần:

 Phát âm:

- Giáo viên phát âm mẫu p (pờ )

- Học sinh nhìn bảng phát âm, giáo viên chính sửa phát âm cho học sinh

 ph

a Nhận diện chữ:

- Giáo viên tô lại chữ ph trên bảng và nói: chữ ph là chữ ghép từ hai con chữ

p và h

- Học sinh thảo luận: so sánh ph với p

Trang 3

+ Giống: đều có chữ p

+ Khác: ph có thêm chữ h

b Phát âm và đánh vần tiếng:

 Phát âm: - Giáo viên phát âm mẫu ph (phờ)

- Học sinh nhìn bảng phát âm, giáo viên chính sửa cho học sinh

 Đánh vần tiếng khóa

- Giáo viên viết lên bảng: phố và đọc phố

- Học sinh đọc: phố và trả lời câu hỏi:

+ Vị trí của của các chữ trong tiếng phố viết như thế nào ?

- Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần: phờ - ô - phô - sắc - phố.

- Học sinh đánh vần: cá nhân, bàn, nhóm, cả lớp

Đọc trơn từ khóa

- Giáo viên viết bảng: phố xá, HS đọc theo nhóm, bàn, cá nhân, cả lớp.

- Học sinh đọc trơn theo 3 cấp: ph

phố phố xá

- Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh

c Hướng dẫn viết chữ:

 Hướng dẫn viết chữ (đứng riêng)

- Giáo viên viết mẫu: p, ph vừa viết vừa nêu qui trình viết

- Học sinh viết chữ lên không trung bằng ngón trỏ

- Học sinh viết bảng con: p, ph

- Giáo viên nhận xét, sửa sai

 Hướng dẫn viết tiếng (kết hợp)

- Giáo viên viết mẫu: phố và nói cách viết

- Học sinh viết bảng con phố

- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh

 nh (qui trình dạy như ph)

Lưu ý: - Chữ nh là chữ ghép từ hai con chữ n và h

- So sánh nh và ph: + Giống chữ h

+ Khác: nh bắt đầu bằng n

- Phát âm: nhờ

- Đánh vần: nhờ - a - nha - huyền - nhà

d Đọc từ ngữ ứng dụng:

Trang 4

- Học sinh đọc các từ ứng dụng : phở bò nho khô

phá cỗ nhổ cỏ

- Giáo viên giải thích và đọc mẫu các từ ứng dụng

TIẾT 2

*Hoạt động 1: Luyện đọc

Luyện đọc lại các âm ở tiết 1

- Học sinh lần lượt phát âm: p - ph, phố, phố xá và nh, nhà, nhà lá.

- Học sinh đọc các từ ngữ ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp

Đọc câu ứng dụng:

- Học sinh nhận xét tranh minh họa câu ứng dụng

- Học sinh đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, bàn, cả lớp

- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng

- Gọi 2 - 3 học sinh đọc câu ứng dụng

*Hoạt động 2: Luyện viết

- Hướng dẫn học sinh viết : p, ph, nh, phố xá, nhà lá

- Học sinh lần lượt viết từng dòng theo mẫu trong vở tập viết

- Giáo viên quan sát, uốn nắn cho học sinh còn lúng túng

- Giáo viên chấm, nhận xét

*Hoạt động 3: Luyện nói

- Học sinh đọc tên bài luyện nói: chợ, phố, thị xã

- Giáo viên gợi ý, học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

+ Trong tranh vẽ cảnh gì?

+ Nhà em có ở gần chợ không?

+ Chợ dùng để làm gì?

+ Nhà em ai là người hay đi chợ?

+ Thị xã ta đang ở có tên là gì?

 Trò chơi:

3 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên chỉ bảng, học sinh đọc theo

- Học sinh tìm chữ vừa học, về nhà ôn lại bài, xem trước bài 23

- Nhận xét giờ học

Ngày soạn: 18/ 9/ 2009 Ngày giảng: Thứ ba 21/ 9/ 2009

TOÁN: LUYỆN TẬP

A YÊU CẦU:

Trang 5

- Nhận biết được số lượng trong phạm vi 10, biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm 10, thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: các tấm thẻ ghi số từ 0 đến 10

- HS: Bộ đồ dùng Toán và bút màu

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- 2 HS lên bảng: 1 em viết các số từ 0 đến 10; 1 em viết các số từ 10 đến 0

- Cả lớp làm bảng con: 10 6, 10 10

- Hỏi HS về cấu tạo của số 10

2 Dạy - học bài mới:

* Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài tập

+Bài 1: ( Hoạt động cá nhân )

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập ( Nối theo mẫu )

- Gọi HS nêu cách nối, cả lớp làm bài

- GV quan sát và giúp đỡ HS còn lúng túng

- Gọi HS lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét

- GV nhận xét và ghi điểm

+Bài 3: ( Hoạt động cá nhân )

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài ( Có mấy hình tam giác )

- GV hướng dẫn HS quan sát thật kỹ rồi nêu cách làm

- HS lầm bài và chữa bài

- GV nhận xét và chấm điểm

+Bài 4: (Hoạt động cả lớp )

- Gọi HS nêu yêu cầu của phần a ( Điền dấu <, >, = )

- HS làm bài, GV quan sát và giúp đỡ HS yếu

- Gọi 3 HS lên bảng làm bài, mỗi em làm một cột

- Cả lớp nhận xét bài của bạn, chữa bài ( nếu sai )

- GV nhận xét và chấm điểm

Tương tự như vậy với phần b, c

- Gọi HS nêu kết quả, GV nhận xét

+Bài 5: Trò chơi " Tiếp sức "

- GV dán 3 bài lên, nêu yêu cầu của trò chơi

- Mỗi tổ cử 1 nhóm 5 bạn lên chơi

- HS thực hiện trò chơi, HS còn lại cổ vũ cho bạn

- HS và GV nhận xét, tuyên dương tổ thắng cuộc

3 Củng cố, dặn dò:

- Về nhà ôn lại bài và làm bài tập trong VBT

- Nhận xét giờ học

Trang 6

TIẾNG VIỆT: BÀI 24: Q- QU, GI

A YÊU CẦU:

- Đọc được: q - qu, gi, chợ quê, cụ già từ và câu ứng dụng

- Viết đuợc q, qu, gi, chợ quê, cụ già

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: quà quê.

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh viết bảng con: T1: nhà ga, T2: gồ ghề, T3: ghi nhớ.

- 1 học sinh lên bảng viết: gà gô.

- 1 học sinh đọc câu ứng dụng: nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ.

2 Dạy - học bài mới:

TIẾT 1

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài

- Học sinh quan sát tranh và thảo luận trả lời câu hỏi:

+ Các tranh vẽ gì ?

+ Trong tiếng '' quê '' và tiếng " già ", chữ và âm nào đã học rồi ?

- Giáo viên: Hôm nay, chúng ta học các chữ và âm mới mới: q - qu, gi

Giáo viên viết bảng: q - qu, gi, học sinh đọc theo giáo viên: q - qu, gi

*Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm

 q

a Nhận diện chữ:

- Giáo viên tô lại chữ q trên bảng và nói: chữ q gồm nét cong hở phải và 1 nét

sổ dài

- Học sinh thảo luận: so sánh p với q

+ Giống: đều có nét sổ dài

+ Khác: q có nét cong hở phải.

b Phát âm và đánh vần:

 Phát âm:

- Giáo viên phát âm mẫu q ( cu )

- Học sinh nhìn bảng phát âm, giáo viên chính sửa phát âm cho học sinh

 qu

a Nhận diện chữ:

- Giáo viên tô lại chữ qu trên bảng và nói: chữ qu là chữ ghép từ hai con chữ

q và u

- Học sinh thảo luận: so sánh qu với q

Trang 7

+ Giống: đều có chữ q

+ Khác: qu có thêm chữ u

b Phát âm và đánh vần tiếng:

 Phát âm:

- Giáo viên phát âm mẫu qu (quờ)

- Học sinh nhìn bảng phát âm, giáo viên chính sửa cho học sinh

 Đánh vần tiếng khóa

- Giáo viên viết lên bảng: quê và đọc quê

- Học sinh đọc: quê và trả lời câu hỏi:

+ Vị trí của của các chữ trong tiếng quê viết như thế nào ?

- Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần: quờ - ê - quê.

- Học sinh đánh vần: cá nhân, bàn, nhóm, cả lớp

Đọc trơn từ khóa

- Giáo viên viết bảng: chợ quê, HS đọc theo nhóm, bàn, cá nhân, cả lớp.

- Học sinh đọc trơn theo 3 cấp: qu

quê chợ quê

- Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh

c Hướng dẫn viết chữ:

 Hướng dẫn viết chữ (đứng riêng)

- Giáo viên viết mẫu: q, qu vừa viết vừa nêu qui trình viết

- Học sinh viết chữ lên không trung bằng ngón trỏ

- Học sinh viết bảng con: q, qu

- Giáo viên nhận xét, sửa sai

 Hướng dẫn viết tiếng (kết hợp)

- Giáo viên viết mẫu: quê và nói cách viết

- Học sinh viết bảng con quê

- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh

 gi (qui trình dạy như qu)

Lưu ý: - Chữ gi là chữ ghép từ hai con chữ g và i

- So sánh gi và g: + Giống chữ g

+ Khác: gi kết thúc bằng i

- Phát âm: di

- Đáng vần: di - a - gia - huyền - già

Trang 8

d Đọc từ ngữ ứng dụng:

- Học sinh đọc các từ ứng dụng : quả thị giỏ cá

qua đò giã giò

- Giáo viên giải thích và đọc mẫu các từ ứng dụng

TIẾT 2

*Hoạt động 1: Luyện đọc

Luyện đọc lại các âm ở tiết 1

- Học sinh lần lượt phát âm: q - qu, quê, chợ quê và gi, già, cụ già.

- Học sinh đọc các từ ngữ ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp

Đọc câu ứng dụng:

- Học sinh nhận xét tranh minh họa câu ứng dụng

- Học sinh đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, bàn, cả lớp

- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng

- Gọi 2 - 3 học sinh đọc câu ứng dụng

*Hoạt động 2: Luyện viết

- Hướng dẫn học sinh viết : q, qu, gi chợ quê, cụ già

- Học sinh lần lượt viết từng dòng theo mẫu trong vở tập viết

- Giáo viên quan sát, uốn nắn cho học sinh còn lúng túng

- Giáo viên chấm, nhận xét

*Hoạt động 3: Luyện nói

- Học sinh đọc tên bài luyện nói: quà quê.

- Giáo viên gợi ý, học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

+ Trong tranh vẽ cảnh gì?

+ Quà quê gồm những thứ quà gì?

+Em thích nhất là quà gì? Vì sao?

+ Em hay được ai mua quà cho?

+ Khi được quà em có chia cho mọi người không?

+ Mùa nào thường có nhiều quà từ quê?

 Trò chơi:

3 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên chỉ bảng, học sinh đọc theo

- Học sinh tìm chữ vừa học, về nhà ôn lại bài, xem trước bài 25

- Nhận xét giờ học

_

TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI: CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RĂNG

A YÊU CẦU:

- Các giữ vệ sinh răng, miệng để phòng sâu răng

- Biết chăm sóc răng đúng cách

Trang 9

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1 Giáo viên: sưu tầm một số tranh ảnh về răng

- Bàn chải răng người lớn, trẻ em

- Kem đánh răng, mô hình răng, muối ăn

- Mỗi học sinh một cuộn giấy dài, nhỏ và sạch

2 Học sinh: Mỗi em một bàn chải và kem đánh răng

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Muốn vệ sinh thân thể sạch sẽ ta phải làm gì ?

+ Nêu các việc cần làm trước khi tắm ?

2 Dạy - học bài mới:

*Hoạt động 1: Làm việc theo cặp

Mục tiêu: Biết thế nào là răng khỏe, đẹp Thế nào là răng bị sún, sâu hoặc

răng thiếu vệ sinh

Cách tiến hành:

Bước 1: Giáo viên hướng dẫn

- 2 em quay mặt vào nhau, lần lượt từng em quan sát răng

- Học sinh nhận xét răng của bạn

- Học sinh làm việc ở nhóm theo hướng dẫn của giáo viên

Bước 2:

- Giáo viên nêu yêu cầu

- Các nhóm lên trình bày trước lớp, nhóm khác nhận xét bổ sung

- Giáo viên kết luận

*Hoạt động 2: Làm việc với sách giáo khoa

Mục tiêu: Học sinh nhận ra việc gì nên làm và việc gì không nên làm để bảo

vệ răng

Cách tiến hành:

Bước 1: Giáo viên hướng dẫn

- Học sinh quan sát từng hình ở trang 14, 15 sách giáo khoa

- Chỉ và nói việc làm của mỗi bạn trong mỗi hình, việc làm nào đúng, việc làm nào sai ? Vì sao ?

- Từng cặp làm việc theo chỉ dẫn của giáo viên

Bước 2: Hoạt động cả lớp

+ Trong mỗi hình, các bạn đang làm gì ?

+ Việc làm nào của các bạn là đúng, việc làm nào sai ? Vì sao ?

+ Nên đánh răng, súc miệng vào lúc nào là tốt nhất ?

+ Tại sao không nên ăn nhiều bánh kẹo, đồ ngọt ?

+ Phải làm gì khi răng bị đau, bị lung lay ?

- Học sinh trả lời, các học sinh khác nhận xét, bổ sung, giáo viên kết luận

Trang 10

3 Củng cố, dặn dò:

- Em hãy nêu việc nên làm, không nên làm để bảo vệ răng ?

- Về nhà ôn lại bài, làm theo bài học

_

THỦ CÔNG: XÉ, DÁN HÌNH QUẢ CAM

A YÊU CẦU:

- Biết cách xé, dán hình quả cam

- Xé dán được hình quả cam Đường xé có thể bị răng cưa Hình dáng tương đối phẳng Có thể dùng bút màu để vẽ cuống và lá

- HS khéo léo xé, dán được hình quả cam có cuống, lá Đường xé ít răng cưa Hình dán phẳng

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1 Giáo viên: - Bài mẫu về xé, dán hình quả cam

- Giấy thủ công các màu: cam, xanh=

- Giấy trắng làm nền, hồ dán, khăn tay

2 Học sinh: - Giấy thủ công các màu

- Giấy nháp có kẻ ô vuông

- Hồ dán, bút chì, vở thủ công, khăn lau tay

- Vở thủ công

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

2 Dạy - học bài mới:

*Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét.

- Giáo viên cho học sinh quan sát bài mẫu và gợi ý học sinh trả lời:

+ Quả cam có màu gì ?

+ Hình dáng của quả cam như thế nào?

+ Em biết quả gì có hình dáng giống quả cam?

- Học sinh thảo luận nhóm đôi

- Gọi học sinh lên trình bày, học sinh khác bổ sung

*Hoạt động 2: Giáo viên hướng dẫn làm mẫu.

a Xé hình quả cam:

- Giáo viên lấy tờ giấy màu , lật mặt sau, đánh dấu và vẽ một hình vuông có cạnh 8 ô

- Học sinh lấy giấy nháp đếm ô, vẽ và xé hình quả cam

b Xé hình lá

Trang 11

- Lấy tờ giấy màu vàng, lật mặt sau đếm ô, đánh dấu vẽ 1 hình chữ nhật có cạnh dài 4 ô, cạnh ngắn 2 ô Xé rời HCN ra khỏi tờ giấy, sau đó xé 4 góc của HCN

và chỉnh sửa cho giống hình chiếc lá

- HS lấy giấy nháp tập đếm ô và xé hình lá

c Xé hình cuống lá:

- Lấy tờ giấy màu xanh, đếm , đánh dấu, vẽ 1 hình chữ nhật có cạnh dài 4 ô cạnh ngắn 1 ô Xé đôi hình chữ nhật, lấy một nửa làm cuống Lật mặt sau để học sinh quan sát

- Học sinh lấy giấy nháp đếm ô, vẽ và xé hình cuống lá

4 Nhận xét, dặn dò:

- Nhận xét chung giờ học

- Dặn dò: Chuẩn bị bài sau thực hành

Ngày soạn: 21/ 9/ 2009 Ngày giảng: Thứ năm 24/ 9/ 2009

THỂ DỤC: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ-TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG

( Có GV bộ môn) _

TIẾNG VIỆT: BÀI 25: NG, NGH

A.YÊU CẦU:

- Đọc được : ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ; từ và câu ứng dụng

- Viết đuợc: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ

- Luyện nói từ 2 3 câu theo chủ đề: bê, nghé, bé.

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh viết bảng con: T1: quả thị, T2: qua đò, T3: giỏ cá.

- 1 học sinh lên bảng viết: giã giò

- 1 học sinh đọc câu ứng dụng: chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá.

2 Dạy - học bài mới:

TIẾT 1

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài

- Học sinh quan sát tranh và thảo luận trả lời câu hỏi:

+ Các tranh vẽ gì ?

+ Trong tiếng '' ngừ '' và tiếng " nghệ ", chữ và âm nào đã học rồi?

- Giáo viên: Hôm nay, chúng ta học các chữ và âm mới mới: ng, ngh

Giáo viên viết bảng: ng, ngh, học sinh đọc theo giáo viên: ng, ngh.

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w