- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập tính - HS làm bài, Gọi 3 HS lên bảng làm bài - Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh yếu -HS và GV nhận xét, chữa bài Bài 2: Tính - Gọi học sinh nêu yêu[r]
Trang 1TUẦN 8
Ngày soạn: 23/ 10/ 2009 Ngày giảng: Thứ hai 26/10/ 2009
A YÊU CẦU:
- Bước đầu biết được trẻ em có quyền được cha mẹ yêu tương, chăm sóc
- Nêu được những việc trẻ em cần làm để thể hiện sự kính trọng, lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ
- Lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Vở bài tập đạo đức, bài hát ''Cả nhà thương yêu nhau''
- Các điều 5, 7, 10, 18, 20, 21, 27 trong công ước quốc tế về quyền trẻ em
- Các điều 3, 5, 7, 9, 12, 16, 17, 27 trong luật bảo vệ và chăm sóc giáo dục trẻ em Việt Nam
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Em hãy kể tên các thành viên trong gia đình em?
- Em hãy giới thiệu về bố và mẹ của em cho cả lớp biết?
- GV nhận xét và ghi điểm
2 Dạy - học bài mới:
* Hoạt động 1: Tiểu phẩm " Chuyện của Long "
- GV cho HS xem tiểu phẩm do các bạn trong lớp đóng vai
- HS thảo luận sau khi xem tiểu phẩm:
+ Em có nhận xét gì về việc làm của bạn Long?
+ Điều gì sẽ xảy ra khi bạn Long không vâng lời mẹ?
- HS trình bày, HS khác nhận xét và bổ sung
Giáo viên kết luận
* Hoạt động 2: HS tự liên hệ
- GV nêu yêu cầu tự liên hệ:
+ Sống trong gia đình, em được bố mẹ quan tâm như thế nào? + Em đã làm những gì để bố mẹ vui lòng?
- HS từng đôi tự liên hệ
- Gọi một số lên trình bày trước lớp
Giáo viên kết luận chung
3 Hoạt động nối tiếp:
- Các em có bổn phận gì đối với ông, bà, cha mẹ ?
- Về nhà ôn lại bài và làm theo bài học
- Nhận xét giờ học.
Trang 2
TIẾNG VIỆT: HỌC VẦN: UA, ƯA
A YÊU CẦU:
Đọc được: ua, ưa, cua bẻ, ngựa gỗ; từ và câu ứng dụng
- Viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: Giữa trưa
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa các từ khóa, đoạn thơ ứng dụng, phần luyện nói
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- 4 học sinh lên bảng đọc và viết : tờ bìa, lá mía, vỉa hè, tỉa lá.
- 1 học sinh đọc đoạn thơ ứng dụng: Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá
2 Dạy - học bài mới:
TIẾT 1
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Giáo viên: Hôm nay, cô sẽ hướng dẫn các em vần ua, ưa
- Giáo viên viết lên bảng: ua - ưa
- Học sinh đọc theo giáo viên: ua, ưa.
* Hoạt động 2: Dạy vần
ua
a Nhận diện vần:
- Giáo viên yêu cầu học sinh ghép vần ua trên đồ dùng
+ Vần ua có mấy âm, đó là những âm nào ?
- Học sinh: thảo luận so sánh ua với ia
+Giống: đều kết thúc bằng a + Khác: ua bắt đầu bằng u
b Đánh vần:
Vần
- Giáo viên phát âm mẫu: ua
- Học sinh nhìn bảng phát âm, giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
- GV hướng dẫn HS đánh vần: u - a - ua.
- HS đánh vần theo nhóm bàn, cá nhân, cả lớp
Tiếng khóa, từ ngữ khóa:
- Học sinh ghép tiếng cua và trả lời câu hỏi:
+ Vị trí các chữ và vần trong tiếng cua viết như thế nào ?
+ tiếng cua đánh vần như thế nào?
- HS đánh vần: cờ - ua - cua (cá nhân, nhóm, lớp)
- GV đưa ra bức tranh "con cua" và hỏi: Tranh vẽ con gì?
- GV rút ra từ khoá cua bể
- Học sinh tự đánh vầ và đọc trơn từ ngữ khóa:
Trang 3u - a - ua
cờ - ua - cua cua bể
- Học sinh đọc theo: nhóm, cá nhân, lớp
- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh
ưa (Dạy tương tự như ua)
- Giáo viên: vần ưa được tạo nên tư ư và a
- Học sinh thảo luận: So sánh ưa với ua
+ Giống: kết thúc bằng u
+ Khác: ưa bắt đầu bằng ư, ua bắt đầu bằng u
- Đánh vần: ư - a - ưa
ngờ - ưa - ngưa - nặng - ngựa ngựa gỗ
c Viết:
Vần đứng riêng
- Giáo viên viết mẫu: ua, vừa viết vừa nêu qui trình viết
- Học sinh viết bảng con: ua
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng
Viết tiếng và từ ngữ
- Giáo viên viết mẫu: cua và nêu qui trình viết
- Học sinh viết bảng con: cua
- Giáo viên nhận xét và chữa lỗi cho học sinh
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Gọi 2 - 3 học sinh đọc các từ ứng dụng : cà chua tre nứa
nô đùa xưa kia
- Giáo viên giải thích và đọc mẫu các từ ứng dụng
- Gọi 2 - 3 học sinh đọc lại, GV chỉnh sửa cho HS
TIẾT 2
* Hoạt động 1: Luyện đọc
Luyện đọc lại các âm ở tiết 1
- Học sinh lần lượt phát âm: ua, cua, cua bể và ưa, ngựa, ngựa gỗ
- Học sinh đọc các các từ ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp
- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
* Đọc câu ứng dụng:
- Học sinh quan sát tranh minh họa của đoạn thơ ứng dụng
- Giáo viên cho học sinh đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp
- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh
Trang 4- Gọi 2 - 3 học sinh đọc lại đoạn thơ ứng dụng
* Hoạt động 2: Luyện viết
- Học sinh lấy vở tập viết ra và chuẩn bị tư thế ngồi viết bài
- Học sinh lần lượt viết vào vở: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Giáo viên viết mẫu từng dòng, học sinh viết vào vở
- Giáo viên quan sát, uốn nắn cho học sinh
- Giáo viên chấm, nhận xét
* Hoạt động 3: Luyện nói
- Học sinh đọc tên bài luyện nói: Giữa trưa
- Giáo viên gợi ý, học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
+ Trong tranh vẽ gì ?
+ Tại sao em lại biết đây là bức tranh giữa trưa mùa hè?
+ Giữ trưa là lúc mấy giờ?
+ Buổi trưa mọi người thường ở đâu và làm gì?
+Có nên ra nắng vào buổi trưa không? Tại sao?
+ nếu thấy bạn ra ngoài vào buổi trưa nắng thì em sẽ làm gì?
3 Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên chỉ bảng, học sinh đọc theo
- Học sinh tìm vần vừa học
- Về nhà ôn lại bài và xem trước bài 31
- Nhận xét giờ học
_
Ngày soạn: 25/ 10/ 2009 Ngày giảng: Thứ tư 28/ 10/ 2009
A YÊU CẦU:
- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5, biết làm tính cộng các số trong phạm
vi 5; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bộ đồ dùng dạy toán của giáo viên và học sinh
- Các hình vẽ trong sách giáo khoa
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Cả lớp làm bảng con: 2 + 2 = 1 + 3 =
2 Dạy - học bài mới:
*Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 5
a Hướng dẫn học sinh học phép cộng: 4 + 1 = 5
- Hướng dẫn học sinh quan sát hình vẽ 1 trong sách giáo khoa và nêu:
Trang 5+ Có 4 con cá, thêm 1 con cá nữa Hỏi tất cả có mấy con cá ?
+ Gọi vài học sinh nhắc lại bài toán
- Gọi học sinh nêu lại câu trả lời: "4 con cá thêm 1 con cá được 5 con chim''
- Gọi vài học sinh nêu lại câu trả lời trên
- Giáo viên: 4 thêm 1 bằng mấy ?
- Học sinh: 5 gọi học sinh nhắc lại
- GV: Ta có thể làm phép tính gì?
- HS nêu phép tính, GV viết bảng: 4 + 1 = 5
- GV cho HS đọc ''Bốn cộng một bằng năm''
b Hướng dẫn học sinh học phép tính: 1 + 4 = 5, 3 + 2 = 5, 2 + 3 = 5
(Tương tự như trên)
c Giáo viên cho HS học thuộc: 4 + 1 = 5
1 + 4 = 5
3 + 2 = 5
2 + 3 = 5
- Gọi học sinh đọc lại các con tính trên: nhóm, bàn, cá nhân, cả lớp
*Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: ( Hoạt động cá nhân )
- Học sinh nêu yêu cầu của bài toán
- Học sinh làm bài, giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng
- Gọi học sinh chữa bài, đọc kết quả của từng phép tính
Bài 2: ( Hoạt động nhóm )
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Giáo viên giới thiệu phép tính theo cột dọc, HS làm bài
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng
- HS đổi chéo bài kiểm tra lẫn nhau
- Gọi học sinh chữa bài, nêu kết quả của từng phép tính
- Học sinh và giáo viên nhận xét
Bài 4: ( Hoạt động nhóm )
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài
- HS thảo luận nhóm 2, đọc bài toán và viết phép tính vào ô trống
- Gọi đại diện các nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- 2 HS lên bảng viết phép tính
- GV nhận xét, HS chữa bài ( nếu sai )
3 Củng cố, dặn dò:
- Gọi học sinh đọc lại các con tính vừa học
- Về nhà ôn lại bài, học thuộc các con tính, làm bài tập trong vở bài tập
- Nhận xét giờ học
Trang 6
TIẾNG VIỆT: HỌC VẦN OI, AI
A YÊU CẦU:
- Đọc được: oi, ai, nhà ngói, bé gái; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: oi, ai, nhà ngói, bé gái;
- Luyện nói từ 2 -3 câu theo chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le le.
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- 4 học sinh lên bảng viết : mua mía, mùa dưa, ngựa tía, trỉa đỗ
- 1 học sinh đọc đoạn thơ ứng dụng
2 Dạy - học bài mới:
TIẾT 1
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Giáo viên: Hôm nay, cô sẽ hướng dẫn các em vần oi, ai
- Giáo viên viết lên bảng: oi - ai, và cho học sinh đọc oi, ai
- Học sinh đọc theo giáo viên: oi, ai
* Hoạt động 2: Dạy vần
oi
a Nhận diện vần:
- GV viết lại vần oi lên bảng và hỏi: vần oi được tạo nên bởi những âm nào ?
- Học sinh: từ o và i
- Giáo viên: Vần oi và o giống và khác nhau ở chỗ nào ?
+Giống: đều có o
+ Khác: oi có thêm i
b Đánh vần:
Vần
- Giáo viên phát âm mẫu: oi
- Học sinh nhìn bảng phát âm, giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần: o - i - oi
- Học sinh nhìn bảng đánh vần : cá nhân, nhóm, cả lớp
Tiếng khóa, từ ngữ khóa:
- Giáo viên: Thêm chữ ng và dấu sắc vào vần oi, ta được tiếng gì ?
Học sinh: ngói Giáo viên viết bảng và đọc: ngói
+ Vị trí các chữ và vần trong tiếng ngói viết như thế nào ?
Học sinh: ng đứng trước, vần oi đứng sau, dấu sắc trên oi
- Học sinh tự đánh vần tiếng và đọc trơn từ ngữ khóa:
o- i - oi ngờ - oi - ngoi - sắc - ngói
nhà ngói
Trang 7- HS đọc theo: nhóm, cá nhân, lớp, giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh
ai (Dạy tương tự như oi)
- Giáo viên: vần ai được tạo nên tư a và i
- Học sinh thảo luận: So sánh ai với oi
+ Giống: kết thúc bằng i
+ Khác: ai bắt đẩu bằng a, oi bắt đầu bằng o
- Đánh vần: a - i - ai
gờ - ai - gai - sắc - gái
bé gái
- Viết: chú ý các nét nối trong tiếng
c Viết:
Vần đứng riêng
- Giáo viên viết mẫu: oi, ai vừa viết vừa nêu qui trình viết
- Học sinh viết bảng con: oi, ai
- Giáo viên nhận xét, sửa sai
Tiếng và từ ngữ
- Giáo viên viết mẫu: ngói, bé gái và nêu qui trình viết
- Học sinh viết bảng con: ngói, bé gái
- Giáo viên nhận xét và chữa lỗi cho học sinh
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Gọi 2 - 3 học sinh đọc các từ ứng dụng : ngà voi gà mái
cái còi bài vở
- GV giải thích và đọc mẫu các từ ứng dụng và gọi 2 - 3 học sinh đọc lại
TIẾT 2
* Hoạt động 1: Luyện đọc
Luyện đọc lại các âm ở tiết 1
- Học sinh lần lượt phát âm: oi, ngói, nhà ngói và ai, gái, bé gái
- Học sinh đọc các các từ ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp
- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa nhịp đọc cho học sinh
Đọc câu ứng dụng:
- HS quan sát tranh minh họa câu ứng dụng, thảo luận và trả lời câu hỏi:
- Học sinh đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp
- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh
- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng
- Gọi 2 - 3 học sinh đọc lại câu ứng dụng
Trang 8* Hoạt động 2: Luyện viết
- Học sinh lấy vở tập viết ra và chuẩn bị tư thế ngồi viết bài
- Học sinh lần lượt viết vào vở: oi, ngói, nhà ngói và ai, gái, bé gái
- Giáo viên quan sát, uốn nắn cho học sinh
- Giáo viên chấm, nhận xét
* Hoạt động 3: Luyện nói
- Học sinh đọc tên bài luyện nói: sẻ, ri, bói cá, le le
- Giáo viên gợi ý, học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
+ Trong tranh vẽ những con vật gì ?
+ Em biết con vật nào trong số con vật này ?
+ Chim bói cá và le le sống ở đâu và thích ăn gì ?
+ Trong số này, có con chim nào hót hay không ? Tiếng hót như thế nào ?
3 Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên chỉ bảng, học sinh đọc theo, học sinh tìm vần vừa học
- Về nhà ôn lại bài, xem trước bài 33
- Nhận xét giờ học
TỰ NHIÊN &XÃ HỘI: ĂN UỐNG HÀNG NGÀY
A YÊU CẦU:
- Biết được cần phải ăn uống đầy đủ hàng ngày để mau lớn, khoẻ mạnh
- Biết ăn nhiều loại thức ăn và uống đủ nước
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Các hình trong bài 8 SGK
- Một số thực phẩm thật như trong SGK
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Em hãy nêu các bước đánh răng?
- Rửa mặt như thế nào là đúng cách và hợp vệ sinh?
- GV nhận xét và ghi điểm
2 Dạy - học bài mới:
Khởi động: Trò chơi "Con thỏ ăn cỏ, uống nước, vào hang".
Mục tiêu: Gây hứng phấn trước khi vào bài và giới thiệu bài.
* Hoạt động 1: Động não
Mục tiêu: Nhận biết và kể tên những thức ăn, đồ uống chúng ta thường ăn
và uống hàng ngày
Cách tiến hành:
Bước 1: GV hướng dẫn, HS trả lời câu hỏi:
+ Hãy kể tên những thức ăn, đồ uống em thường xuyên dùng hàng ngày?
- HS suy nghĩ và lần lượt từng em kể tên một vài thức ăn các em ăn hàng ngày
Trang 9Bước 2: HS quan sát các hình trong trang 18 SGK, trả lời các câu hỏi:
+ Các em thích ăn loại thức ăn nào trong số đó?
+ Loại thức ăn nào em chưa được ăn?
- HS trả lời, gọi HS khác nhận xét và bổ sung
- GV kết luận
* Hoạt động 2: Làm việc với SGK
Mục tiêu: HS giải thích được tại sao các em phải ăn, uống hàng ngày.
Cách tiến hành:
Bước 1: HS quan sát tranh
- GV yêu cầu HS quan sát từng nhóm hình trong SGK trang 19và trả lời: + Các hình nào cho biết sự lớn lên của cơ thể?
+ Các hình nào cho biết các ban học tập tốt?
+ Các hình nào cho thấy các bạn có sức khoẻ tốt?
+ Tại sao chúng ta phải ăn, uống hàng ngày?
- HS quan sát hình vàg trao đổi theo nhóm hai người
- GV đi tới các nhóm để giúp đỡ
Bước 2:
- Gọi một số HS lên trình bày trước lớp theo từng câu hỏi của GV
- HS khác nhận xét và bổ sung
- GV kết luận chung
* Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp
Mục tiêu: Biết được hàng ngày phải ăn, uống như thế nào để có sức khoẻ tốt Cách tiến hành:
- GV lần lượt đưa ra các câu hỏi cho HS thảo luận:
+ Khi nào chúng ta cần phải ăn và uống?
+ Hằng ngày, em ăn mấy bữa, vào những lúc nào?
+ Tại sao chúng ta không nên ăn bánh, kẹo trước bữa ăn chính?
- HS suy nghĩ và trả lời từng câu hỏi
- HS khác nhận xét và bổ sung
- GV kết luận chung
3 Củng cố, dặn dò:
- Gọi HS nhắc lại nội dung của bài
- Về nhà ôn lại bài và làm theo bài học
- Nhận xét giờ học
A YÊU CẦU:
- Biết cách xé, dán hình cây đơn giản
- Xé được hình tán cây, thân cây Đường xé có thể bị răng cưa, hình dán tương đối phẳng, cân đối
Trang 10B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: - Bài mẫu về xé, dán hình cây đơn giản
- Giấy thủ công các màu
- Giấy trắng làm nền, hồ dán, khăn tay
2 Học sinh: - Giấy thủ công các màu
- Hồ dán, bút chì, vở thủ công, khăn lau tay
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2 Dạy - học bài mới:
*Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét.
- Giáo viên cho học sinh quan sát bài mẫu và gợi ý học sinh trả lời:
+ Thân cây có màu gì?
+ Tán lá cây có màu gì?
+ Ngoài ra cây còn có màu gì?
- Học sinh thảo luận nhóm đôi
- Gọi học sinh lên trình bày, học sinh khác bổ sung
*Hoạt động 2: Giáo viên hướng dẫn làm mẫu.
a Xé hình tán lá cây tròn:
- GV lấy tờ giấy màu xanh lá cây , đếm ô, đánh dấu và vẽ 1 hình vuông có cạnh 6 ô
- Từ hình vuông, xé 4 góc
- Xé chỉnh, sửa cho giống hình tán lá cây
- Học sinh lấy giấy nháp đếm ô, vẽ và xé hình quả cam
b Xé hình tán lá cây dài
- Lấy tờ giấy màu xanh đậm, đếm ô, đánh dấu vẽ và xe1 HCN có cạnh dài
8 ô, cạnh ngắn 5 ô Xé rời HCN ra khỏi tờ giấy, sau đó xé 4 góc của HCN và chỉnh sửa cho giống hình tán lá cây dài
- HS lấy giấy nháp tập đếm ô và xé hình tán lá cây dài
c Xé hình thân cây
- Lấy tờ giấy màu nâu, đếm , đánh dấu, vẽ và 1 hình chữ nhật có cạnh dài 6
ô cạnh ngắn 1 ô Xé đôi hình chữ nhật, lấy một nửa làm cuống Lật mặt sau để học sinh quan sát
- Học sinh lấy giấy nháp đếm ô, vẽ và xé hình cuống lá
4 Nhận xét, dặn dò:
1.Nhận xét chung giờ học
2 Dặn dò: Chuẩn bị bài sau thực hành
_