1. Trang chủ
  2. » Chứng khoán

Giáo án Hình học 8 - Tiết 67-68 - Năm học 2009-2010

9 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 149,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kiến thức : + Hệ thống các kiến thức cơ bản của chương III và IV về tam giác đồng dạng và hình lăng trụ đứng, hình chóp đều.. + Luyện tập các bài tập về các loại tứ giác , tam giác đồn[r]

Trang 1

Giảng:

Tiết 67: ôn tập chương iv

A mục tiêu:

- Kiến thức : + HS  hệ thống hoá các kiến thức về hình lăng trụ đứng và hình chóp đều đã học trong -

+ Thấy  mỗi liên hệ giữa các kiến thức đã học với thực tế

- Kỹ năng : Vận dụng các công thức đã học vào dạng bài tập nhận biết, tính toán

- Thái độ : Góp phần rèn luyện  duy cho HS

b Tiến trình dạy học:

1.Tổ chức: 8A

8B

2 Kiểm tra:

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

3 Bài mới:

Hoạt động của gv

- GV 6 ra hình vẽ phối cảnh của

hình hộp chữ nhật 6 ra các câu hỏi

1, 2 tr.125 /SGK.(BP)

- GV 6 tiếp hình vẽ phối cảnh của

hình lập )- và hình lăng trụ đứng

tam giác để HS quan sát và trả lời câu

hỏi 3

- Yêu cầu HS nêu các công thức tính

diện tích, thể tích các khối hình

Hoạt động của hs

I.Ôn tập lí thuyết:

HS trả lời miệng

- Yêu cầu HS làm bài 51 - SGK/127

Tính diện tích xung quanh, diện tích

toàn phần và thể tích của lăng trụ đứng

có chiều cao h và đáy lần # là:

Cả lớp chia làm bốn dẫy mỗi dãy làm

một câu

- GV nhắc lại diện tích tam giác đều

cạnh a bằng

4

3

2

a

a

2 Luyện tập : Bài 51 - SGK/127

a) Đáy là hình vuông cạng a:

Sxq = 4a.h

Stp = 4ah + 2a2 = 2a (2h + a)

V = a2 h

b) Đáy là tam giác đều cạnh a:

Sxq = 3a.h.

Stp = 3ah + 2

4

3

2

a

= 3ah +

2

3

2

a

= a (3h + )

2 3

a

Trang 2

- Diện tích của hình lục giác đều bằng

6 diện tích tam giác đều cạnh a

a

a a

- Diện tích hình thang cân ở đáy bằng 3

diện tích tam giác đều cạnh a

a a

a

a

a

o

b

3a

c) Đáy là lục giác đều cạnh a:

Sxq = 6a h

Sđ = 6

2

3 3 4

a

Stp = 6a h + 2

2

3

3a2

= 6a h + 3a2 3 = 3a(2h + a 3)

V = . h

2

3

3a2

d) Hình thang cân, đáy lớn là 2a, các cạnh còn lại bằng a:

Sxq = 5a h

Sđ =

4

3

3a2

Stp = 5ah + 2

4

3

3a2

= 5ah +

2

3

3a2

= a (5h + )

2

3

3a

V = h

4

3

3a2

2) Hình thoi có 2 U chéo là 6a và8a Cạnh của hình thoi đáy là:

AB = OA2 OB2 (đ/l Pytago)

AB =    2 2 = 5a

3

4aa

Sxq = 4 5ah = 20ah.

Sđ = 8 6 = 24a2

2

a a

Stp = 20ah + 2 24a2 = 20ah + 48a2

= 4a (5h + 12a)

V = 24a2 h

Trang 3

- Yêu cầu HS làm bài tập 57.

Hình 147

BC=10cm AO=20cm

d

c

b

a

o

Hình 148

l

h m

g f e

AB=20cm; EF=10cm

MO=15cm;LM=15cm

b a

o

Bài 57 - SGK/tr129 Hình 147:

Diện tích đáy của hình chóp là:

4

3 10 4

2

a

V = Sđ h = 25 20 3

1

3

1 3

V  288,33 (cm2)

Hình 148:

Sđlớn = 20 20 = 400 (cm2) Sđnhỏ = 10 10 = 100 (cm2)

VL.EFGH = Sđáy nhỏ LM1

3 = 100 15 = 500(cm1 3)

3

VL ABCD = Sđáy lớn LO1

3 = 400 30 = 4000 (cm1 3)

3 Thể tích hình chóp cụt đều EFGH ABCD là:

4000 - 500 = 3500 (cm3)

4.Hướng dẫn về nhà:

- Ôn tập lí thuyết, xem lại các bài tập đã chữa

Làm bài tập 52 đến 56/SGK - tr128,129

Soạn:27/4/2010

Giảng:

Tiết 68: ôn tập học kì II

A mục tiêu:

- Kiến thức : + Hệ thống các kiến thức cơ bản của - III và IV về tam giác

đồng dạng và hình lăng trụ đứng, hình chóp đều

+ Luyện tập các bài tập về các loại tứ giác , tam giác đồng dạng, hình lăng trụ đứng, hình chóp (câu hỏi tìm điều kiện, chứng minh, tính toán)

- Kỹ năng : Thấy  sự liên hệ giữa các kiến thức đã học với thực tế

Trang 4

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: + Bảng hệ thống kiến thức về định lí Ta lét, tam giác đồng dạng, hình lăng trụ đứng, hình chóp đều viết sẵn trên bảng phụ

+ Ghi sẵn đề bài và hình vẽ của một số bài tập Bài giải mẫu

+ /7 kẻ, com pa, phấn màu

- HS : + Chuẩn bị các câu hỏi ôn tập cuối năm (GV cho) và các bài tập ôn cuối năm /7 kẻ, com pa, ê ke

C Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức: 8A

8B

2 Kiểm tra:

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

3 Bài mới:

Hoạt động của gv

I Lý thuyết:

1) Phát biểu định lí Ta lét

- Thuận

- Đảo

- Hệ quả

GV 6 lên bảng phụ

Hoạt động của hs

1.ôn tập về tam giác đồng dạng

HS phát biểu định lí Ta lét

P SGK)

a) Định lí Ta lét thuận và đảo

A

AC

AC AB

AB'  ' ABC : a // BC

B' C' a 

C C

AC B B

AB

'

' ' ' 

AC

CC AB

BB'  '

B C

b) Hệ quả của định lí Ta lét

C' B' a

A A

B C A

B' C'

a

B C B' C' B C

Trang 5

ABC: a // BC 

BC

C B AC

AC AB

AB'  '  ' '

2) Phát biểu định lí về tính chất

U phân giác trong tam

giác

GV 6 lên bảng phụ:

AD là tia phân giác BAC

AE là tia phân giác BAx

EC

EB DC

DB

AC

AB

3) Tam giác đồng dạng:

a) Định nghĩa hai tam giác

đồng dạng

b) Các định lí về tam giác đồng

dạng:

- Định lí Tr.71 SGK về tam

giác đồng dạng

- /%U hợp đồng dạng thứ

nhất của hai tam giác (c.c.c)

- /%U hợp đồng dạng thứ hai

của hai tam giác (c.g.c)

- /%U hợp đồng dạng thứ ba

của hai tam giác (g.g)

- /%U hợp đồng dạng đặc

biệt của hai tam giác vuông

II Bài tập

Bài 3/SGK: Cho tam giác ABC,

các U cao BD, CE cắt nhau

tại H ]U vuông góc với AB

tại B và U vuông góc với

AC tại C cắt nhau ở K Gọi M

là trung điểm của BC

a) C/m ADB AEC

HS phát biểu định lí

x

a

HS lần # phát biểu các định lí và nêu tóm tắt

định lí ;7 dạng kí hiệu

a) ABC A'B'C'  = ; = ; =AA AA/ AB BA / CA

A /

C

CA

A C BC

C B AB

B

A' ' ' ' ' '

 b) + ABC : MN // BC  AMN ABC

+

CA

A C BC

C B AB

B

A' ' ' ' ' '

 A'B'C' ABC

AC

C A AB

B

A' ' ' '

 A'B'C' ABC

+ AA/= và AA BA / =  A'B'C' BA ABC + ABC ( = 90AA 0) ; A'B'C' ( = 90AA/ 0)

BC

C B AB

B

A' ' ' '

Bài 3- SGK/tr132: GV yêu cầu HS lên vẽ

hình

Trang 6

c) Chứng minh H, M, K thẳng

hàng

d) Tam giác ABC phải có điều

kiện gì thì tứ giác BHCK là

hình thoi ? là hình chữ nhật ?

h

m

k

e

d

b

a

GV vẽ hình minh hoạ câu d)

h

m

k

c b

a

Bài 7 tr.152/ SBT

Đề bài 6 lên (BP) : Một tam

giác có độ dài ba cạnh là 6 cm,

8 cm và 13 cm Một tam giác

khác đồng dạng với tam giác đã

cho có độ dài ba cạnh là 12 cm,

9 cm và x cm Độ dài x là:

A 17,5 cm B 15 cm

C 17 cm D 19,5

cm

h

m

k

e

d

c b

a

HS chứng minh:

a) Xét ADB và AEC có:

= = 900 (gt) A

D EA chung

AA

 ADB AEC (g.g)

b) Xét HEB và HDC có:

= = 900 (gt) A

D EA EHB = DHC (đối đỉnh)

 HEB HDC (gg)

HC

HB

HD HE 

 HE HC = HD HB

c) Tứ giác BHCK có:

BH // KC (cùng  AC)

CH // KB (cùng  AB)

 Tứ giác BHCK là hình bình hành

 HK và BC cắt nhau tại trung điểm mỗi

U

 H, M, K thẳng hàng

d) * Hình bình hành BHCK là hình thoi

 HM  BC

Vì AH  BC (tính chất ba U cao)

 HM  BC  A,H,M thẳng hàng

 ABC cân ở A

* Hình bình hành BHCK là hình chữ nhật

 ABKC = 900  ABAC = 900 (Vì tứ giác ABKC

đã có = = 90AB CA 0)

 ABC vuông ở A

Bài 7 tr.152/ SBT.

Trang 7

Hãy chọn câu trả lời đúng - Kết quả Độ dài x là D 19,5 cm vì

3

2 13 12

8 9

x

 x = 19 , 5 (cm)

2

3 13

I lý thuyết

1) Thế nào là lăng trụ đứng ? Thế nào

là lăng trụ đều ?

Nêu công thức tính Sxq , Stp, V của

hình lăng trụ đứng

2) Thế nào là hình chóp đều ?

Nêu công thức tính Sxq , Stp, V của

hình chóp đều

II bài tập

Bài 10 tr.133/ SGK

(Đề bài 6 lên bảng phụ)

B C 12

A

16 D

25 B' C'

O

A' D'

GV yêu cầu một HS lên bảng làm

ôn tập về hình lăng trụ đứng

- hình chóp đều

HS trả lời câu hỏi

1) Khái niệm lăng trụ đứng, lăng trụ đều Sxq = 2ph

Với p là nửa chu vi đáy, h là chiều cao Stp = Sxq + 2Sđ

V = Sđ h 2) Khái niệm về hình chóp đều Sxq = p d

Với p là chu vi đáy

d là trung đoạn

Stp = Sxq + Sđ

V = Sđ h (h là chiều cao hình chóp) 3

1

Bài 10 tr.133/ SGK.

a) HS trả lời miệng Xét tứ giác ACC'A có:

AA' // CC' (cùng // DD') AA' = CC' (= DD' )

 ACC'A' là hình bình hành

Có AA'  mp(A'B'C'D')

 AA'  A'C'  A ' 'AA C = 900

Vậy ACC'A' là hình chữ nhật

Chứng minh - tự

 BDD'B' là hình chữ nhật

b) Trong tam giác vuông ACC' có:

AC/2 = AC2 + CC/2 (đ/l Pytago) = AC2 + AA/2

Trong tam giác vuông ABC có:

AC2 = AB2 + BC2 = AB2 + AD2

(Vì BC = AD) Vậy AC/2 = AB2 + AD2 + AA/2 c) S = 2 (12 + 16) 25

Trang 8

Bài 11 tr.133/ SGK.

S

24

B C

O

H

A 20 D

(Đề bài và hình vẽ 6 lên bảng phụ)

Chú ý: Nếu thiếu thời gian, GV nêu

7 giải rồi 6 ra bài giải mẫu cho

HS tham khảo

Sđ = 12 16 = 192 (cm2)

STP = Sxq + 2Sđ = 1400 + 2 192 = 1784 (cm2)

V = 12 16 25 = 4800 (cm3)

Bài 11 tr.133/ SGK.

a) Tính chiều cao SO

Xét tam giác vuông ABC có:

AC2 = AB2 + BC2 = 202 + 202

AC2 = 2 202  AC = 20 2 Xét tam giác vuông SAO có

SO2 = SA2 - AO2

SO2 = 242 - (10 2

) 2

SO2 = 376

 SO  19,4 (cm)

 V = Sđ h

3 1

= 202 19,4

3 1

 2586,7 (cm3) b) Gọi H là trung điểm của CD

 SH  CD (t/c tam giác cân) Xét tam giác vuông SHD:

SH2 = SD2 - DH2

= 242 - 102 = 476

 SH  21,8 (cm)

Sxq = 80 21,8  872 (cm2) 2

1

STP = 872 + 400 = 1272 (cm2)

4.Hướng dẫn về nhà:

Ôn tập lý thuyết - III và - IV

Làm các bài tập 1, 2, 4, 5, 6, 7, 9 tr.132, 133 SGK

Chuẩn bị kiểm tra học kỳ môn Toán (Gồm đại số và hình học)

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w