- Yªu cÇu HS quan s¸t tranh, giíi thiÖu tõ míi - Yêu cầu HS đọc trơn từ... - Yªu cÇu HS viÕt b¶ng con tiÕng míi..[r]
Trang 1Tuần 18
Thứ hai ngày 26 tháng 12 năm 2010
Hoạt động tập thể (18):
Chào cờ Học vần (Tiết 155+156):
Bài 73: it iêt
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:- HS đọc, viết được it, iờt, trỏi mớt, chữ viết Đọc được cỏc từ ngữ
và cõu ứng dụng Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo chủ đề: Em tụ, vẽ, viết
2 Kĩ năng: - Rốn đọc, viết vần, tiếng, từ Núi được từ 2- 4 cõu theo chủ đề.
3 Thỏi độ: - Giỏo dục HS yờu thớch mụn học.
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Thẻ từ viết từ ứng dụng
- HS: Bảng con.
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: - Đọc và viết bảng con: bỳt chỡ - chim cỳt - sứt răng.
3.Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Nội dung bài:
a Vần it
- Giới thiệu, viết bảng cho HS phân
tích, đánh vần, đọc trơn vần it
- Cho HS viết bảng con vần, tiếng mới
- Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn, phân
tích tiếng mít
- GV viết bảng tiếng mít
- Yêu cầu HS quan sát tranh, giới thiệu
từ mới
- Yêu cầu HS đọc trơn từ
- Yêu cầu HS đọc lại
it
i - tờ - it / it
- Vần it gồm âm i đứng trước, t đứng sau
- HS viết: it
- HS viết: mít
- Tiếng mít có âm m ghép với vần it thêm
dấu sắc trên i
- Đọc cá nhân, đọc bàn, đọc cả lớp
mờ - it - mit - sắc mít / mít
trái mít
- Đọc cá nhân, đọc cả lớp
- Đọc trơn: it - mít - trái mít
- Đọc cá nhân, đọc cả lớp
Trang 2b Vần iêt
- Giới thiệu, viết bảng cho HS phân
tích, đánh vần đọc trơn vần iêt
- Yêu cầu HS viết bảng con vần iêt
- So sánh vần: iêt - it
- Yêu cầu HS viết bảng con tiếng mới
- Yêu cầu HS phân tích, đánh vần, đọc
trơn, tiếng viết
- GV viết chữ viết lên bảng
- Yêu cầu HS quan sát tranh, giới thiệu
từ mới, cho HS đọc trơn từ
- Yêu cầu HS đọc lại
- Yêu cầu HS đọc lại 2 sơ đồ
c Dạy từ ngữ ứng dụng:
- GV gắn thẻ ghi các từ ngữ lên bảng
- Yêu cầu HS đọc thầm, tìm nêu các
tiếng có chứa vần mới học
- Yêu cầu HS đọc trơn cả từ ngữ
- GV đọc mẫu kết hợp giải nghĩa từ
- Yêu cầu HS chơi trò chơi tiếp sức:
Tìm tiếng ngoài bài chứa vần it, iết
+ Củng cố cách đọc cho HS
iêt
iê - tờ - iêt / iêt
- Vần iêt do 2 âm ghép lại iê đứng trước, t đứng sau
- HS viết: iêt + Giống nhau: Đều kết thúc bằng t + Khác nhau: iêt bắt đầu bằng iê
it bắt đầu bằng i
- HS viết: viết
- Tiếng viết có âm v ghép với vần iêt thêm dấu sắc trên ê
- Đọc cá nhân, đồng thanh
Vờ - iết - viết - sắc - viết / viết
chữ viết
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Đọc lại bài : iêt - viết - chữ viết (Đọc cá nhân, đồng thanh)
it - mít - trái mít iêt - viết - chữ viết
con vịt thời tiết
đông nghịt hiểu biết
vịt, nghịt, tiết, biết
- Đọc cá nhân, đọc bàn, đọc cả lớp
- Đọc lại toàn bài trên bảng
- HS thi Tìm tiếng ngoài bài chứa vần it, iết
Tiết 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc
- Đọc bài trong SGK
- Yêu cầu HS quan sát tranh SGK,
nhận xét nêu nội dung tranh
- GV chốt nội dung tranh, gắn câu ứng
dụng lên bảng
- HS quan sát tranh, nêu nội dung tranh: Tranh vẽ đàn vịt đang bơi ở dưới ao
Con gì có cánh
Mà lại biết bơi Ngày xuống ao chơi Đêm về đẻ trứng
- Đọc thầm đoạn thơ, tìm tiếng chứa vần mới học
Trang 3-Yêu cầu HS luyện đọc câu ứng dụng,
đọc tiếng, từ cả câu, đoạn thơ
- Cho HS đọc lại toàn bài trong SGK
b Tập viết:
- GV viết mẫu trên bảng lớp kết hợp
nêu quy trình chữ viết
- Cho HS luyện viết bảng con
- GV quan sát, sửa sai cho HS
- Cho HS viết bài trên vở tập viết
c Luyện nói
- Cho HS luyện nói theo chủ đề
- Yêu cầu HS quan sát tranh cuối bài
rồi thảo luận theo gợi ý:
* Đặt tên cho từng bạn trong tranh,
giới thiệu bạn đang làm gì ?
* Khen bạn
- Gọi đại diện HS nêu ý kiến
- Yêu cầu đọc lại bài
- Đọc cá nhân, đọc bàn, đọc cả lớp
- Đọc cá nhân, đọc bàn, đọc cả lớp
- HS đọc lại toàn bài trong SGK
- HS quan sát
- HS luyện viết bảng con
- HS thực hành viết bài
Em tô, viết, vẽ
- HS thảo luận nhóm đôi
- Đại diện HS nêu ý kiến
- Các nhóm khác bổ sung
- Đọc cá nhân, đọc bàn, đọc cả lớp
4 Củng cố - Bài học hôm nay các em vừa học 2 vần mới nào? Vần đó có
trong tiếng nào ? Từ nào?
5 dặn dò: - Dặn dò HS đọc bài nhiều lần, làm bài VBT.
Toán (69):
Điểm - đoạn thẳng
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:- Giúp học sinh nhận biết được điểm, đoạn thẳng
2 Kĩ năng: - Kẻ được đoạn thẳng qua 2 điểm Đọc tên điểm, đoạn thẳng.
3 Thái độ: - Giỏo dục HS yờu thớch mụn học.
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Thước có vạch chia cm, sgk
- HS: Thước kẻ, bút chì, SGK
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
3 Bài mới:
Trang 4Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Giới thiệu bài
2 Nội dung bài:
* Giới thiệu điểm, đoạn thẳng
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ,
nêu tên các điểm
- GV vẽ, ghi tên, gọi HS đọc
- Hướng dẫn HS cách đọc tên
điểm
* Giới thiệu cách vẽ đoạn thẳng
- Giới thiệu cách vẽ, dụng cụ vẽ:
- Cho HS quan sát thước có vạch
chia để biết mép thước
- GV vừa làm vừa nêu cho HS
quan sát, nêu các bước vẽ đoạn
thẳng
3 Luyện tập:
- Yêu cầu HS làm bài
- Cho HS nêu tên gọi điểm, đoạn
thẳng
- Cho HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS quan sát, vẽ hình, 4
HS lên bảng
* Điểm
A Điểm A B Điểm B
A đọc là điểm A C đọc là điểm C
B đọc là điểm B D đọc là điểm đê…
* Đoạn thẳng
- Nối điểm A với điểm B ta có đoạn thẳng
A B
A B
- Đọc: Đoạn thẳng AB
- HS quan sát thực hành nêu các bước + Bước 1: Dùng bút chấm đánh dấu 2 điểm,
đặt tên cho từng điểm
+ Bước 2: Đặt mép thước sát qua 2 điểm, tay trái giữ thước, tay phải cầm bút vẽ nối từ A - > B
+ Bước 3: Nhấc thước ra, ta có đoạn thẳng AB
- Đọc: Đoạn thẳng CD, MN
C D M
N
Bài 1( 94): Đọc các điểm và các đoạn thẳng
- HS nêu tên gọi điểm
M . N C .
D K . H .
- Điểm M, N, C, K, H + Đoạn thẳng MN M N + Đoạn thẳng CD C D
+ Đoạn thẳng KH K H Y X
+ Đoạn thẳng XY
Bài 2( 94): Dùng thước thẳng bút để nối
thành
- HS quan sát, vẽ hình
Trang 5- Nhận xét.
- Cho HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS quan sát, nêu số
hình, 4 HS lên bảng
- Nhận xét
a) 3 đoạn thẳng b) 4 đoạn thẳng
c) 5 đoạn thẳng d) 6 đoạn thẳng
Bài 3 (95): Mỗi hình vẽ có bao nhiêu đoạn
thẳng
- HS quan sát, nêu số hình, 4 HS lên bảng
- HS nhận xét: 4 đoạn thẳng
3 đoạn thẳng
6 đoạn thẳng
4 Củng cố: - Nhận xét giờ học
5 Dặn dò: - Dặn HS ôn lại bài, tập vẽ điểm, đoạn thẳng.
Thứ ba ngày 28 tháng 12 năm 2010
Âm nhạc:
Giáo viên bộ môn dạy
Toán (70):
Độ dài đoạn thẳng
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:- HS cú biểu tượng về “dài hơn”, “ngắn hơn”; cú biểu tượng về độ
dài đoạn thẳng; biết so sỏnh độ dài hai đoạn thẳng bằng trực tiếp hay giỏn tiếp
2 Kĩ năng: - Vận dụng kiến thức vừa học vào làm bài tập.
3 Thái độ: - Giỏo dục HS yờu thớch mụn học.
II Đồ dùng dạy - học:
GV: SGK, Bảng phụ BT1, BT3.
HS: SGK, màu vẽ.
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: - HS Đọc tờn cỏc điểm và đoạn thẳng
A B
C
D
- 2 HS lên bảng đọc tên điểm: A B
Trang 63 Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Độ dài đoạn thẳng
2 Nội dung bài
* Dạy biểu tượng dài hơn, ngắn hơn,
so sánh trực tiếp 2 đoạn thẳng
- GV giơ 2 chiếc thước kẻ dài, ngắn
khác nhau hỏi
* Làm thế nào để biết cái nào dài hơn,
cái nào ngắn hơn ?
- Yêu cầu HS so sánh 2 que tính
- Cho HS quan sát hình vẽ SGK (96),
nêu ý kiến
- Cho HS đo độ dài trên bảng bằng
ngang tay
- Cho HS thảo luận cách đo khác nhau
* Thực hành
- Nêu yêu cầu của bài, cho HS làm bài
nhóm 2
- Mời đại diện 2 nhóm lên bảng trình
bày
- Cho HS quan sát, nhận xét
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ, ghi số
vào SGK, 1 HS làm trên bảng phụ
- HS quan sát trực tiếp thực hành
- Chập 2 chiếc thước kẻ cho chúng có 1 đầu bằng nhau, nhìn vào đầu kia, chiếc nào dài hơn, chiếc nào ngắn hơn
+ Thước trên dài hơn thước dưới, thước dưới ngắn hơn thước trên
- HS thực hành
- Đoạn thẳng AB ngắn hơn đoạn thẳng CD
Đoạn thẳng CD dài hơn đoạn thẳng AB
- HS quan sát và thảo luận cách đo độ dài khác nhau: Bằng ngang tay
- HS quan sát và thảo luận nêu:
- Đoạn thẳng dưới dài hơn đoạn thẳng trên
- HS thực hành đo dựa vào hình có số ô vuông làm trung gian
Bài 1 ( 97):
- HS thảo luận cặp
- Đại diện các nhóm nêu ý kiên
A B
C D + Đoạn thẳng AB dài hơn đoạn thẳng CD
M N
P Q + Đoạn thẳng PQ ngắn hơn đoạn thẳng MN
Bài 2 (97): Ghi số thích hợp vào mỗi đoạn
thẳng theo mẫu
- HS quan sát hình vẽ, làm bài vào SGK, 1
HS làm trên bảng phụ
Trang 7- Nhận xét.
- Nêu yêu cầu của bài
- Cho HS so sánh độ dài của 3 băng
giấy bằng cách đếm số ô vuông
- Tô màu vào băng giấy ngắn nhất
1
2 4
7 5
3
Bài 3 (97): Tô màu vào băng giấy ngắn nhất
- HS so sánh độ dài của 3 băng giấy bằng cách đếm số ô vuông, tô màu vào băng giấy ngắn nhất
4 Củng cố: - HS nhắc lại cách đo đoạn thẳng.
5 dặn dò: - Thực hành đo đoạn thẳng, chuẩn bị bài sau.
Học vần (157+158):
Bài 74 : uôt - ươt
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:- HS đọc, viết được uụt, ươt, chuột nhắt, lướt vỏn Đọc được cỏc từ
ngữ và cõu ứng dụng Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo chủ đề: Chơi cầu trượt
2 Kĩ năng: - Rốn đọc,viết vần, tiếng, từ Núi được từ 2 - 4 cõu theo chủ đề.
3 Thỏi độ: - Giỏo dục HS yờu thớch mụn học.
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Tranh SGK; thẻ từ viết từ ứng dụng
- HS: Bảng con.
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: - HS Viết bảng con: trỏi mớt - con vịt - thời tiết
Trang 83 Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Nội dung bài:
a Vần uôt
- Giới thiệu vần mới, viết bảng
- Yêu cầu HS phân tích, đánh vần, đọc
trơn
- Yêu cầu HS viết bảng con, vần, tiếng
- Cho HS phân tích tiếng, đánh vần đọc
trơn tiếng
- GV viết bảng chuột
- Cho HS quan sát tranh, giới thiệu từ
mới, cho HS đọc trơn
- Yêu cầu HS đọc lại
b Vần ươt
- Giới thiệu, viết vần mới
- Yêu cầu HS phân tích vần, đánh vần,
đọc trơn
- Yêu cầu HS viết bảng con vần, tiếng
-Yêu cầu HS phân tích tiếng, đánh vần,
đọc trơn
- GV viết bảng: lướt
-Yêu cầu HS quan sát tranh vẽ, giới
thiệu từ mới
- Yêu cầu HS đọc lại 2 sơ đồ
c Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV gắn các thẻ từ ghi các từ ngữ ứng
dụng lên bảng
- Yêu cầu HS đọc thầm, tìm tiếng có
vần mới học
uôt
u - ô - tờ - uôt / uôt + Vần uôt do 2 âm uô và t ghép lại: uô
đứng trước, t đứng sau
- HS viết vần uôt
- HS viết tiếng chuột.
+ Tiếng chuột có âm ch ghép với vần uôt
dấu nặng dưới uô
+ chờ - uốt - chuốt - nặng - chuột / chuột
chuột nhắt
- Đọc cá nhân, đọc bàn, đọc cả lớp
- Đọc lại: uôt - chuột - chuột nhắt
- Đọc cá nhân, đọc bàn, đọc cả lớp
ươt
ư - ơ - tờ – uơt / uơt + Vần ươtdo 2 âm ghép lại ươ đứng trước, t đứng sau
- HS viết: ươt
- HS viết tiếng lướt
+ Tiếng lướt có âm l ghép với vần ươt dấu sắc trên ơ
lờ - ướt - sắc- lướt / lướt
lướt ván
- Đọc cá nhân, đọc bàn, đọc cả lớp
ươt - lướt- lướt ván( cá nhân, cả lớp)
- HS đọc lại 2 sơ đồ (cá nhân, cả lớp)
uôt - chuột - chuột nhắt ươt - lướt - lướt ván
trắng muốt vượt lên tuốt lúa ẩm ướt
muốt, tuốt, vượt, ướt
Trang 9- Yêu cầu HS đọc các tiếng có chứa
vần mới học
- Yêu cầu HS đọc trơn từ ngữ
- GV đọc mẫu, giải thích từ ngữ
- Yêu cầu HS đọc lại bài
- Cho HS chơi trò chơi tìm tiếng chứa
vần mới học
- Đọc cá nhân, đọc bàn, đọc cả lớp
- Đọc lại toàn bài trên bảng (cá nhân, cả lớp)
- HS lắng nghe
- HS chơi trò chơi tìm tiếng chứa vần mới học
Tiết 2
3 Luyện tập
a Đọc bài trong SGK
- Yêu cầu HS quan sát tranh 3 nêu nội
dung tranh
- GV nhận xét, gắn câu ứng dụng
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn thơ, tìm
tiếng chứa vần mới học
- Yêu cầu HS đọc trơn từng dòng, cả
đoạn thơ
- GV đọc mẫu kết hợp giải nghĩa từ
b Tập viết:
- GV viết mẫu trên bảng lớp kết hợp
nêu quy trình chữ viết cho HS quan
sát
- Hướng dẫn HS luyện viết vở tập viết
- GV giúp đỡ, uốn nắn HS khi viết
c Luyện nói
- Yêu cầu HS đọc tên bài luyện nói
- Cho HS quan sát tranh, thảo luận
theo gợi ý:
* Tranh vẽ gì ?
* Qua tranh thể hiện nét mặt của các
bạn đó như thế nào ?
* Các bạn đang chơi trò gì ?
* Khi chơi các bạn đã làm gì để không
bị ngã?
- GV nhận xét, chốt nội dung tranh
- Cho HS đọc lại bài trong SGK
- HS quan sát tranh trả lời: Tranh vẽ chú mèo đang trèo cây cau
Chú Mèo mà trèo cây cau Hỏi thăm chú Chuột đi đấu vắng nhà Chú Chuột đi chợ đường xa Mua mắm, mua muối giỗ cha chú Mèo.
- Đọc cá nhân, đọc bàn, đọc cả lớp
- HS lắng nghe
- HS quan sát
- HS luyện viết vở tập viết
Chơi cầu trượt
- HS quan sát, thảo luận theo gợi ý
- Đại diện HS trình bày
- Đọc cá nhân, đọc bàn, đọc cả lớp
4 Củng cố: - HS nhắc lại 2 vần gì mới ? Những vần đó có trong tiếng nào?
5 Dặn dò: - Dặn HS đọc, viết lại bài nhiều lần, làm bài trong vở bài tập, tìm
chữ có vần vừa học
Trang 10Thứ tư ngày 29 tháng 12 năm 2010
Học vần (159+160):
Bài 75 : Ôn tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:- HS đọc, viết được cỏc vần, cỏc từ ngữ ứng dụng từ bài 68 đến bài
75 Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể:
Chuột nhà và Chuột đồng
2 Kĩ năng: - Rốn kỹ năng đọc,viết vần, tiếng,từ
3 Thái độ: - Giỏo dục HS yờu thớch mụn học.
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Sử dụng tranh SGK,thẻ từ viết từ ứng dụng
- HS: Bảng con
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: - HS viết bảng con: lướt vỏn - tuốt lỳa - vượt lờn
3 Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Nội dung bài:
* Ôn tập
a) Các chữ và vần đã học
- Cho HS nêu các âm ở cột dọc rồi lần
lượt nêu các vần
- Ghi các vần HS ghép được vào bảng
ôn
+ Các vần ôn hôm nay có điểm gì
giống nhau ?
- Trong các vần đã học những vần nào
có âm đôi ?
- Cho HS luyện đọc tên các vần
+ VD: ôt, ơt, ăt ât …
- Giống nhau đều kết thúc bằng t
- Khác nhau ở các âm đầu vần
- Các vần đã học có âm đôi là: iêt, uôt,
ươt
- HS luyện đọc tên các vần (cá nhân, cả lớp)
Trang 11b) Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV viết các từ ngữ lên bảng
- Yêu cầu HS đọc thầm
- Cho HS đọc trơn tiếng, từ ngữ
- GV đọc mẫu kết hợp giải nghĩa từ
- Cho HS đọc lại toàn bài trên bảng
* Củng cố: Cách đọc bài
chót vót - bát ngát - Việt Nam
- Đọc cá nhân, đọc bàn, đọc cả lớp
Tiết 2
3 Luyện tập
a) Đọc bài trong SGK
- GV ghi câu ứng dụng
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn thơ, tìm tiếng
chứa vần vừa ôn
- Yêu cầu HS đọc trơn từng dòng, cả câu
- GV đọc mẫu kết hợp giải nghĩa
b) Tập viết:
- GV viết mẫu trên bảng lớp kết hợp nêu quy
trình chữ viết cho HS quan sát
- Hướng dẫn HS luyện viết vở tập viết
- GV giúp đỡ, uốn nắn HS khi viết
c) Kể chuyện
- Cho HS nêu tên câu chuyện
- GV kể chuyện lần 1, lần 2 ( kể theo tranh
SGK - Nội dung câu chuyện SGV - 246)
- Cho HS kể trong nhóm 4
- Mời đại diện các nhóm thi kể chuyện
- Nhận xét
- GV chốt nội dung tranh, nêu ý nghĩa câu
chuyện
- Cho HS đọc toàn bài
Một đàn cò trắng phau phau
Ăn no tắm mát rủ nhau đi nằm.
- Đọc cá nhân, đọc bàn, đọc cả lớp
- HS quan sát
- HS luyện viết vở tập viết
Chuột nhà và chuột đồng
- HS lắng nghe
- HS kể trong nhóm 4
- HS nghe
- Đọc cá nhân, đọc bàn, đọc cả lớp
4 Củng cố: - Nhận xét giờ học.
5 Dặn dò: - Dặn HS đọc, viết lại bài nhiều lần, làm bài trong vở bài tập,
tìm chữ có vần vừa ôn