gheùp Bài 2: Yêu cầu HS đọc đề - Đọc đề Tổ chức cho HS làm từng câu - HS laøm baøi Yêu cầu HS làm bài vào vở BT Bài 3: Treo tranh minh hoạ và yêu cầu HS đọc đề bài - Đọc đề HDHS quan saù[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
LỚP 2 TUẦN 12
2
08/11
TĐ TĐ T TV
Sự tích cây vú sữa(T1) Sự tích cây vú sữa(T2)
Tìm số bị trừ Chữ hoa K
3
09/11
TĐ ÂN T TD CT
Mẹ
GV chuyên dạy
13 trừ đi một số: 13 - 5
GV chuyên dạy
N - V: Sự tích cây vú sữa
4
10/11
TN-XH TD T CT
Đồ dùng trong gia đình
GV chuyên dạy
33 - 5 T-C: Mẹ
5
11/11
ĐĐ T LTVC KC
Quan tâm giúp đỡ bạn (t1)
53 - 15 Từ ngữ về tình cảm Dấu phẩy Sự tích cây vú sữa
6
12/11
TLV MT T SH
Gọi điện
GV chuyên dạy Luyện tập
Tổng kết tuần
Trang 2Thứ hai ngày 08 tháng 11 năm 2010
Tập đọc: Sự tích cây vú sữa
I Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở câu có nhiều dấu phẩy
- Hiểu ND: Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ dành cho con.(TL được các câu hỏi1, 2, 3, 4)
- Giáo dục HS lòng hiếu thảo, biết vâng lời cha mẹ
* HSK, G TL được câu hỏi 5
II Chuẩn bị: tranh minh hoạ, bảng ghi ND cần luyện đọc.
III Các hoạt động:
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
3 Bài mới: Giới thiệu – ghi đề
Hoạt động 1:: Luyện đọc
- GV đọc mẫu lần 1
- GV cho HS đọc các từ cần luyện phát âm đã ghi ở
bảng phụ
Yêu cầu HS đọc từng câu
- Giới thiệu các câu cần luyện đọc
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn trước lớp, theo
nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Đọc đồng thanh
Tiết 2:
Hoạt động 2:: Tìm hiểu bài:
- Yêu cầu HS đọc đoạn 1, TLCH:
+ Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi ?
+ Khi trở về nhà không thấy mẹ, cậu bé đã làm gì ?
+ Chuyện lạ gì đã xảy ra sau đó?
+ Những nét ở cây gợi lên hình ảnh nào của mẹ?
+ Theo em tại sao mọi người lại đặt cho cây lạ tên là
cây vú sữa?
+ Câu chuyện đã cho ta thấy được tình yêu thương
của mẹ dành cho con Để người mẹ được động viên
an ủi, em hãy giúp cậu bé nói lời xin lỗi mẹ
4 Củng cố- Dặn dò:
Cho HS đọc lại cả bài
- Gọi HS nhắc lại ND bài
- Giáo dục HS
- Chuẩn bị bài : Mẹ
- Nhận xét giờ học
- Hát
- HS theo dõi, 1HS K(G) đọc
- HS luyện đọc từ khó
- HS luyện đọc theo yêu cầu
- Thi đọc giưũa các nhóm
- Cả lớp ĐT
- Đọc thầm bài TLCH
- 1số HS phát biểu
Lop2.net
Trang 3Toán : Tìm số bị trừ
I Mục tiêu:
- Biết tìm x trong các bài tập dạng: x – a = b( Với a, b là các số có không quá hai chữ số) Bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính ( Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ)
- Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên điểm đó
- Rèn tính toán nhanh, cẩn thận; HS yêu thích học toán
* HS cần làm các BT sau: Bài 1(a, b, d, e); bài 2( cột 1, 2, 3); bài 4/ trg 56
II Chuẩn bị: GV: Tờ giấy kẻ 10 ô vuông như bài học, kéo; HS: bảng con, vở.
III Các hoạt động:
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
3 Bài mới: Giới thiệu bài
Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1:Tìm số bị trừ
Bài toán 1: Có 10 ô vuông Bớt đi 4ô vuông Hỏi còn
bao nhiêu ô vuông?
(GV nhắc lại BT vừa thao tác đưa mảnh giấy 10 ô
vuông, dùng kéo cát ra 4 ô vuông)
- Làm thế nào để biết còn lại 6 ô vuông?
- Hãy nêu tên các thành phần và kết quả trong phép
tính: 10 – 4 = 6
Bài toán 2: Có một mảnh giấy được cắt làm hai phần
Phần thứ nhất có 4 ô vuông Phần thứ hai có 6 ô
vuông Hỏi lúc đầu tờ giấy có bao nhiêu ô vuông?
- Làm thế nào được 10 ô vuông ?
- Gọi số ô vuông ban đầu chưa biết là x Số ô vuông
bớt đi là 4 Số ô vuông còn lại là 6
- Để tìm số ô vuông ban đầu ta làm thế nào?
- GV ghi bảng: x = 6 + 4
- Số ô vuông ban đầu là bao nhiêu?
- Vậy muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào ?
Hoạt động 2: Luyện tập – Thực hành
Bài 1: Tìm x:
Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm x, HS tự làm bài vào vở
3 HS lên bảng làm bài
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống:
- Yêu cầu HS cho biết bài toán cần tìm các thành
phần nào
- Gọi lần lượt 1số HS lên bảng làm bài
Bài 4: Vẽ đoạn thẳng…
Yêu cầu HS tự vẽ, tự ghi tên điểm
4 Củng cố, dặn dò:
- Gọi HS nhắc lại nội dung bài
- Về nhà xem lại bài
- Hát
- HS trả lời
- Thực hiện phép tính 10 – 4 = 6
10 - 4 = 6 Số bị trừ số trừ Hiệu
- HS nêu phép tính tương ứng
- HS trả lời
- HS nêu
- HS nhắc lại và tự làm bài
- 3 HS lên bảng làm bài
- HS nêu
- 1số HS lên bảng làm bài
- HS thực hiện CN
- 1số HS nhắc lại
Trang 4- Chuẩn bị bài: 13 – 5
- Nhận xét giờ học
Thứ ba ngày 09 tháng 11 năm 2010
Tập đọc: Mẹ
I Mục tiêu:
- Biết ngắt nhịp đúng câu thơ lục bát(2/4 và 4/4; riêng dòng 7,8 ngắt 3/3 và 3/5)
- Cảm nhận được nỗi vất vả và tình thương bao la của mẹ dành cho con.(TL được các câu hỏi dưới bài học; thuộc 6 dòng thơ cuối)
- Giáo dục tình yêu thương đối với mẹ
II Chuẩn bị: Bảng phụ chép sẵn các câu thơ cần luyện ngắt giọng; bài thơ để HTL
III Các hoạt động:
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Sự tích cây vú sữa
3 Bài mới: Giới thiệu bài – Ghi đề
Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Luyện đọc
- GV đọc mẫu bài
- Cho HS đọc từ khó
- Yêu cầu HS đọc từng câu thơ Nêu cách ngắt nhịp
thơ
- Cho HS luyện ngắt câu 7, 8
- Yêu cầu gạch chân các từ cần nhấn giọng (các từ
gợi tả)
- Yêu cầu đọc cả bài trước lớp
- Chia nhóm và luyện đọc trong nhóm
- Thi đọc
- Đọc đồng thanh
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
- Hình ảnh nào cho biết đêm hè rất oi bức?
- Mẹ đã làm gì để con ngủ ngon giấc?
- Người mẹ được so sánh với những hình ảnh nào?
- Em hiểu 2 câu thơ: Những ngôi sao thức ngoài kia
Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con như thế nào?
- Em hiểu: Mẹ là ngọn gió của con suốt đời ntn?
Hoạt động 3: Học thuộc lòng
- Cho HS HTL bài thơ
4 Củng cố, dặn dò:
- Qua bài thơ em hiểu được điều gì về mẹ?
- Về nhà HTL bài thơ
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét giờ học
- Hát
- 2 HS đọc lại bài, cả lớp đọc thầm theo
- HS đọc nối tiếp và nêu
- HS thực hiện
- Đọc các từ cần luyện phát âm
- HS đọc
- HS thực hiện
- Cả lớp ĐT
- HS đọc thầm bài và TLCH
- HS HTL bài thơ
Lop2.net
Trang 5Toán: 13 trừ đi một số 13 - 5
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 13 – 5, lập được bảng 13 trừ đi một số
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 13 – 5
* HS cần làm các BT: bài 1(a); bài 2; bài 4/ trg 57
II Chuẩn bị: GV: Que tính Bảng phụ
HS: Vở, bảng con, que tính
III Các hoạt động
Hoạt động của GV Hoạt động của HS HTĐB
1 Ổn định (1’)
2 Bài cũ (3’) Tìm số bị trừ.
+ HS1: Đặt tính và thực hiện phép tính: 32 – 8; 42 – 18
+ HS 2: Tìm x: x – 14 = 62; x – 13 = 30
- Nhận xét và cho điểm HS
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
- Trong bài học hôm nay chúng ta sẽ học các phép
tính trừ có dạng 13 trừ đi một số 13 – 5
Phát triển các hoạt động (27’)
Hoạt động 1: Phép trừ 13 – 5
- Đưa ra bài toán: Có 13 que tính( cầm que tính), bớt đi 5
que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
Viết lên bảng: 13 –5
- Yc HS lấy 13 que tính và tìm cách bớt 5 que tính, sau
đó yêu cầu trả lời xem còn lại bao nhiêu que tính
Có bao nhiêu que tính tất cả?
Vậy 13 que tính bớt 5 que tính còn mấy que tính?
- Vậy 13 trừ 5 bằng mấy?
- Viết lên bảng 13 – 5 = 8
- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính sau đó nêu lại cách làm
của mình Cả lớp làm BC
YC nhiều HS nhắc lại cách trừ GV ghi bảng lớp
Hoạt động 2: Bảng công thức 13 trừ đi một số
Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết quả các phép trừ
trong phần bài học
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh bảng các công thức
Hoạt động 3: Luyện tập – thực hành
Bài 1: Tính nhẩm
Khi biết 4 + 9 = 13 có cần tính 9 + 4 không? Vì sao?
Nhận xét và cho điểm HS
- Hát
-2 HS thực hiện theo yêu cầu
- Nghe và phân tích đề
- Trả lời
- Thực hiện phép trừ
- Thao tác trên que tính Trả lời: Còn
8 que tính
- Còn 8 que tính
- 13 trừ 5 bằng 8
- Thực hiện YC
- Thao tác trên que tính, tìm kết quả và ghi kết quả tìm được vào bài học
- Nối tiếp nhau (theo bàn) nêu kết quả của phép tính
- HS thuộc bảng công thức
- Nêu YC
- HS làm miệng
- Làm bài ở BC, vài HS làm trên bảng lớp
- Nêu YC
Trang 6Bài 2: Tính
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 4:
Bán đi nghĩa là thế nào?
Yêu cầu HS tự tóm tắt và giải bài toán
Nhận xét, cho điểm
4 Củng cố – Dặn dò (3’)
- Ghi nhớ cách thực hiện phép trừ 13 trừ đi một số
- Yêu cầu Nhận xét tiết học.
- Dặn dò HS về nhà học thuộc lòng bảng công thức trên
- Chuẩn bị: 33 –5
- 3 HS lên bảng làm bài
- Đọc đề
- Bán đi nghĩa là bớt đi
-HĐ cá nhân làm bài vào vở
- 1,2 HS lên bảng làm
-HS học thuộc lòng bảng công thức
13 trừ đi một số
HS K,G
Chính tả: ( N- V ) Sự tích cây vú sữa.
I Mục tiêu
- Nghe và viết lại chính xác đoạn: “Từ các cành lá… như sữa me”ï trong bài tập đọc Sự tích cây vú sữa
- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt tr/ch Củng cố quy tắc chính tả với ng/ ngh
- Ham thích viết chữ đẹp Viết đúng nhanh, chính xác
II Chuẩn bị GV: Bảng ghi các bài tập chính tả.
III Các hoạt động
Hoạt động của GV Hoạt động của HS HTĐB
1 Bài cũ (3’) Cây xoài của ông em.
GV đọc các từ: cây xoài, thác ghềnh, gạo trắng,
ghi lòng, nhà sạch, cây xanh
Nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới :Giới thiệu: (1’)
Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả
- GV đọc đoạn văn cần viết
- Đoạn văn nói về cái gì?
- Cây lạ được kể ntn?
- Bài CT có mấy câu?
*Hướng dẫn viết từ khó
-GV đọc các từ: trổ ra, nở trắng, rung, da căng mịn,
dòng sữa trắng, trào ra…
- Theo dõi và chỉnh sữa lỗi cho HS
* GV đọc CT
-GV đọc lại toàn bài chính tả, dừng lại phân tích
cách viết các chữ khó và dễ lẫn cho HS soát lỗi
- Thu và chấm một số bài Nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2:
- Chữa bài và rút ra qui tắc chính tả
- người cha, con nghé, suy nghĩ, ngon miệng.
- 2 HS viết bảng lớp,cả lớp viết bảng con
- 1 HS đọc lại Cả lớp theo dõi
- Đoạn văn nói về cây lạ trong vườn
- Từ các cành lá, những đài hoa bé tí trổ ra…
- 4 câu
- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con
- Luyện đọc lại những chữ khó viết
- Viết CT
- Soát lỗi, chữa lại những lỗi sai bằng bút chì ra lề vở, ghi tổng số lỗi
- 1 HS đọc yêu cầu
- 1 HS làm bài trên bảng lớp Cả lớp làm vào vở tập Nhận xét , bổ
HS K,G
Lop2.net
Trang 7- ngh + e,ê,i
Bài 3 a):
+ con trai, cái chai, trồng cây, chồng bát.
3 Củng cố – Dặn dò (3’)
- Tổng kết tiết học
- Dặn dò HS ghi nhớ qui tắc chính tả với ng/
ngh các trường hợp chính tả cần phân biệt
trong bài đã học Chuẩn bị: Mẹ
sung
- 1 HS đọc yêu cầu
- HĐ cá nhân làm bài 2 HS thi đua làm trên bảng lớp, cả lớp nhận xét , bổ sung
Thứ tư ngày 10 tháng 11 năm 2010
Tự nhiên và xã hội: Đồ dùng trong gia đình
I Mục tiêu:
- Kể tên 1 số đồ dùng trong gia đình mình
- Biết cách giữ gìn và xếp đặt một số đồ dùng trong nhà gọn gàng, ngăn nắp
- Giáo dục HS biết giữ gìn và bảo quản các đồ dùng trong nhà
* HS K, G: Biết phân loại 1số đồ dùng trong gia đình theo vật liệu làm ra chúng: bằng gỗ, nhựa, sắt, …
II Chuẩn bị: Phiếu BT, phấn màu, tranh ảnh trong SGK /trg 26,27.
III Các hoạt động:
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
3 Bài mới: Giới thiệu bài – Ghi đề
Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Thảo luận nhóm.
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ1, 2, 3 trong SGK và thảo
luận: Kể tên các đồ dùng có trong hình và nêu các lợi ích
của chúng?
- Yêu cầu HS trình bày
- Ngoài những đồ dùng có trong SGK, ở nhà các em còn có
những đồ dùng nào nữa?
Hoạt động 2: Phân loại các đồ dùng.
- GV phát phiếu thảo luận cho các nhóm
- Yêu cầu các nhóm HS thảo luận, sắp xếp phân loại các đồ
dùng đó dựa vào vật liệu làm ra chúng
- Yêu cầu các nhóm trình bày kết quả
Hoạt động3: Trò chơi “Đoán tên đồ vật”
- GV cử 2đội, mỗi đội 5 bạn
- Phổ biến luật chơi:
VD: Đội 1: Tôi làm mát mọi người
Đội 2: Cái quạt
+ Đội nào nói đúng, TL đúng: 3 điểm, ngược lại: 0 điểm
+ Hết 5 bạn ở đọi 1 nói, đảo lại nhiệm vụ của hai đội chơi
- Hát
- HS thảo luận và kể
- HS kể
- Các nhóm thảo luận
- Các nhóm trình bày
- HS lắng nghe
- HS tiến hành chơi
Trang 8 Hoạt động 4: Bảo quản, giữ gìn đồ dùng trong gia đình
Bước 1: Thảo luận cặp đôi
- Yêu cầu làm việc với SGK, TL lần lượt các câu hỏi sau:
1 Các bạn trong tranh đang làm gì?
2 Việc làm của các bạn có tác dụng gì ?
- Yêu cầu HS trình bày
Bước 2: Làm việc cả lớp
- GV hỏi 1 số câu gợi ý:
1/ Với những đồ dùng bằng thuỷ tinh, sứ muốn bền đẹp ta
cần lưu ý điều gì?
2/ Khi dùng hoặc rửa chén, bát, đĩa, phích,…chúng ta cần
chú ý những gì?
3/ Với những đồ dùng bằng điện, muốn an toàn, ta cần chú
ý gì khi sử dụng?
4/ Chúng ta cần phải giữ gìn giường, tủ, ghế ntn?
- GV chốt ý
4 Củng cố, dặn dò:
Gọi HS nhắc lại nội dung bài
Giáo dục HS
Chuẩn bị bài: Giữ sạch môi trường xung quanh nhà ở
Nhận xét giờ học
- HS thảo luận và TL
- HS trả lời
- 1số HS nhắc lại
Toán : 33 – 5
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 33 – 8
- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng (đưa về phép trừ dạng 33 – 8)
* HS cần làm các BT: Bài 1; bài 2(a); bài 3 (a, b)/trg 58
II Chuẩn bị: GV: Que tính; bảng ghi; HS: bảng con, que tính
III Các hoạt động:
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
3 Bài mới: Giới thiệu- Ghi đề
Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Phép trừ 33 – 5
Có 33 que tính, bớt đi 5 que tính Hỏi còn lại bao
nhiêu que tính?
- Muốn biết còn bao nhiêu que tính ta phải làm gì?
Viết lên bảng 33 - 5
- Yêu cầu HS lấy 3 bó 1chục que tính và 3 que tính
rời, tìm cách bớt 5 que rồi báo lại kết quả
33 que tính, bớt đi 5 que tính, còn lại bao nhiêu que
tính?
- Vậy 33 – 5 bằng bao nhiêu? Viết lên bảng
33 – 5 = 28
- Hát
- Nghe, nhắc lại bài toán
- HS TL
Thao tác trên que tính
- HS nêu
Lop2.net
Trang 9- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính.
- Nhắc lại hoàn chỉnh cách tính
Hoạt động 2: Luyện tập – Thực hành
Bài 1: Tính
- Yêu cầu HS tự làm bài sau đó nêu cách tính 1số
phép tính
Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài và nêu rõ cách đặt tính
và thực hiện phép tính
Bài 3: Tìm x:
- Yêu cầu HS nêu cách tìm thành phần đó
- Yêu cầu HS làm bài
4 Củng cố, dặn dò:
- Yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính và thực hiện
phép tính 33 – 5
- Chuẩn bị bài 53 – 15
- Nhận xét giờ học
- HS thực hiện
- Nghe và nhắc lại
- Làm bài Nêu cách tính cụ thể của
1 vài phép tính
- Đọc đề bài
- 3 HS thực hiện
- HS nêu
- HS làm bài
- HS nhắc lại
Chính tả: (T – C) Mẹ
I Mục tiêu:
- Chép chính xác bài chính tả; biết trình bày đúng bài thơ lục bát
- Làm đúng bài tập 2; BT(3) a/b
- Rèn chữ viết cho HS, trình bày bài sạch sẽ
II Chuẩn bị: Bảng phụ chép bài chính tả; nội dung BT 2
III Các hoạt động:
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Sự tích cây vú sữa
3 Bài mới: Giới thiệu – Ghi đề
Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả
- GV đọc toàn bài 1lượt
- Người mẹ được so sánh với những hình ảnh nào?
- Yêu cầu HS đếm số chữ trong các câu thơ
GVHD cách trình bày bài thơ
- Cho HS đọc rồi viết bảng các từ khó
- Viết chính tả
- Chấm bài
Hoạt động2: HD làm BT chính tả
Bài 2: Gọi 1HS đọc đề bài
- Yêu cầu cả lớp làm bài
- GV nhận xét , chốt ý
Bài 3: Tìm trong bài thơ Mẹ những tiếng có thanh hỏi,
thanh ngã
- GV nhận xét chốt ý
- Hát
- 2HS đọc, cả lớp đọc thầm theo
- HSTL
- HS lắng nghe
- HS thực hiện
- HS mở vở chép bài
- Đọc yêu cầu
- 1HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở
- HS tìm và nêu kết quả
Trang 104 Củng cố, dặn dò:
- Gọi HS nhắc lại nội dung bài
- Về nhà xem lại bài, khắc phục lỗi chính tả
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét giờ học
Thứ năm ngày 11 tháng 11 năm 2010
Đạo đức: Quan tâm, giúp đỡ bạn ( Tiết 1 )
I Mục tiêu:
- Biết được bạn bè cần phải quan tâm , giúp đỡ lẫn nhau
- Nêu được một và biểu hiện cụ thể của việc quan tâm , giúp đỡ bạn bè trong học tập , lao đôïng và sinh hoạt hằng ngày
- Biết quan tâm giúp đỡ bằng những việc làm phù hợp với khả năng
*HSK, G Nêu được ý nghĩa của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè
II Chuẩn bị:
- GV: Giấy khổ to, bút viết Tranh vẽ, phiếu ghi nội dung thảo luận
III Các hoạt động:
1 KTBC.
2.Bài mới :
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
3 Bài mới: Giới thiệu – Ghi đề
Phát triển các hoạt động:
Hoạt động1: Kể chuyện
- GV kể chuyện : Trong giờ ra chơi
+ Các bạn lớp 2A đã làm gì khi Cường bị ngã?
+Em có đồng tình với việc làm của các bạn lớp 2
không ? Vì sao ?
- Kết luận: Khi bạn ngã , em cần hỏi thăm và nâng
bạn dậy Đó là biểu hiện của việc quan tâm, giúp đỡ
bạn
Hoạt động2: Việc làm nào là đúng ?
- Quan sát tranh, đánh dấu + vào ô trống dưới những
tranh thể hiện hành vi quan tâm giúp đỡ bạn và giải
thích tại sao
_ GV giao việc
GV nhận xét vàkết luận :Luôn vui vẻ ,chan hòa với
bạn ,sẵn sàng giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn trong học
tập , trong cuộc sống là quan tâm giúp đỡ bạn bè
Hoạt động3: Vì sao cần quan tâm giúp đỡ bạn ?
GV cho HS làm việc trong vở BT Đạo đức
- Hát
Cả lớp lắng nghe
- 1 HS nêu
- Bạn nhận xét
- Thảo luận cặp đôi _ Đại diện trình bày trước lớp Cả lớp nhận xét, bổ sung
Lớp lắng nghe
-Nêu yêu cầu -HĐ nhóm thực hiện yêu cầu
Lop2.net