Häc sinh : Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, sách giáo khoa.. C¸c ho¹t déng d¹y vµ häc: Hoạt động của giáo viên.[r]
Trang 1Tuần 5
Ngày soạn : 16/ 9/ 2010 Ngày giảng: Thứ 2 - 19/ 9/ 2010
Hoạt động tập thể
Chào cờ
-*** -Học vần
Bài 17: u- ư
A/ Mục tiêu:
- HS nắm chác cấu tạo âm u, ; đọc viết đúng u, , nụ, HS đọc đúng từ và câu ứng dụng của bài, phát triển lời nói của trẻ theo chủ đề: Thủ đô(2-3 câu)
- Rèn cho HS đọc viết đúng âm u, và các tiếng có chứa âm u,
- Giáo dục HS tình cảm yêu quí quê ? đất n@
B/ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ
C/ Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bảng phụ: tổ cò, lá mạ, da thỏ, thợ nề
- HS đọc bài SGK và đọc tiếng bất kỳ trong câu
- Viết bảng con: tổ cò
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV ghi bài bảng lớp
2 Dạy âm:
* Âm u:
+ Đây là âm gì?
+Âm u gồm có mấy nét?
- Yêu cầu HS gài âm u
- GV @ dẫn HS đọc
- GV cho HS gài tiếng nụ
+ Tiếng nụ gồm có âm nào đứng (@
âm nào đứng sau?
+ Nêu cách đánh vần cho cô?
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn tiếng
nụ
- Cho HS đọc trơn từ nụ
- Gv giảng nội dung tiếng nụ qua tranh
- Gọi HS đọc tổng hợp
*Âm ư: Qui trình dạy trên.
* So sánh âm u, ư.
+ Hai âm u, có điểm gì giống và khác
nhau?
*Dạy từ ứng dụng:
- Hs nêu
- Âm u
- Âm u gồm có 2 nét
- HS gài
- HS đọc
- HS gài
- … âm n đứng (@ âm u đứng sau và
có dấu nặng ở #@ âm u
- HS khá nêu
- HS đọc
- HS đọc
- HS theo dõi
- Hs đọc
- HS nêu: hai âm giống nhau là đều có nét móc và nét sổ thẳng Khác nhau là
Trang 2- GV chép từ bảng lớp.
- Gọi HS đọc từ GV kết hợp giải nghĩa
từ ( đu đủ, cá thu, thứ tự, cử tạ)
+Tìm tiếng có chứa âm vừa học?
- Gọi HS đánh vần, đọc trơn tiếng
+ Các cặp từ có điểm gì giống nhau?
- Gọi HS đọc theo thứ tự và không theo
thứ tự
- Cho HS đọc toàn bảng
* Viết bảng con.
- GV giới thiệu chữ mẫu
+ Chữ in + và chữ viết + có
điểm gì giống và khác nhau?
- GV @ dẫn viết
- Hs viết bảng con
*Củng cố tiết 1:
Tiết 2
3 Luyện tập:
* Luyện đọc:
- Gọi HS đọc bài bảng lớp
- Cho HS đọc bài SGK
Dạy câu ứng dụng:
+ Bức tranh vẽ gì?
+ Ai xung phong đọc câu #@ tranh?
+ Tìm tiếng chứa âm mới trong câu?
- Yêu cầu HS đánh vần đọc trơn tiếng
chứa âm mới
- GV @ dẫn đọc câu
+ Khi đọc câu ta cần chú ý gì?
+ Gv đọc mẫu
* Luyện viết vở:
+ Bài yêu cầu viết gì?
+ Nêu cách viết chữ u, nụ, M
+ Khi viết ta cần chú ý gì?
- Cho HS viết từng dòng vào vở
* Luyện nói:
Nêu chủ đề luyện nói?
Bức tranh vẽ gì?
- Cho Hs thảo luận, báo cáo
âm có thêm dấu râu
- HS nhẩm đọc
- HS đọc 1từ/ em
- HS nêu
- HS đọc
- … đều có âm u 25
- HS đọc
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS quan sát
- Chữ u in + và viết + giống nhau đều có nét móc song chữ u viết
+ có thêm 1 nét móc còn chữ u viết
+ có thêm 1 nét sổ thẳng
- HS viết bảng
- HS đọc đồng thanh
- HS đọc cá nhân
- 3 HS đọc
- Ô tô chở cá
- 1 HS nêu
- Xe , xã, chở
- HS đọc
- Khi đọc câu ta chú ý ngắt hơi sau dấu phẩy, nghỉ hơi sau dấu chấm
- HS đọc câu
- HS khá nêu
- 2 Hs nêu
- Ngồi viết đúng thế
- HS viết vở
- Thủ đô
- Tranh vẽ cô và các bạn đang đi thăm chùa Một Cột
Trang 3- Gợi ý:
+ Chùa Một Cột có ở đâu?
+ Thủ đô n@ ta tên là gì?
-> gv nhận xét tuyên #?
HS thảo luận, báo cáo
III.Củng cố –Dặn dò: HS đọc bài cá nhân và đồng thanh.
GV nhận xét giờ học Về đọc bài 18
-*** -Toán Tiết 16: Số 7.
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Có khái niệm ban đầu về số 7
Nhận biết số *F trong phạm vi 7, vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
2 Kỹ năng:
Biết đọc , biết viết số 7
Đếm và so sánh các số trong phạm vi 7
3 Thái độ:
Học sinh yêu thích học Toán
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Các nhóm mẫu vật cùng loại có số *F là 7
2 Học sinh :
Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán
III) Các hoạt dộng dạy và học:
2’
5’
32’
1 Khởi động :
2 Bài cũ : số 6
Tìm nhóm đồ vật có số *F là 6
Trong dãy số từ 1-6, số nào là số lớn
nhất, bé nhấ.t
Viết số 6
3 Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu:
b) Hoạt động 1: giới thiệu số 7
Hình thức học : Lớp, cá nhân
ĐDDH :Tranh vẽ trong sách giáo khoa ,
mẫu vật bông hoa , hình vuông
Bước 1 : Lập số
Có 6 em đang ngồi chơi cầu (F 1 em
khác chạy tới có tất cả là mấy em?
Hát
6 bóng đèn, 6 chậu hoa
Số lớn nhất: 6
Số bé nhất: 1
Học sinh nêu
Học sinh nhắc lại: có 7
Trang 4 6 em thêm 1 em là 7 em Tất cả có 7 em
0? tự với bông hoa, hình vuông,
chấm tròn
Kết luận: bảy học sinh, bảy hình vuông,
bảy chấm tròn… đều có số *F là 7
Bước 2 : giới thiệu số 7
Số 7 F viết bằng chữ số 7
Giới thiệu số 7 in và số 7 viết
Giáo viên @ dẫn viết số 7 viết
Bước 3 : nhận biết thứ tự số 7
Giáo viên đọc 1 2 3 4 5 6 7
Số 7 F nằm ở vị trí nào?
c) Hoạt động 2: Thực hành
Hình thức học : Cá nhân, lớp
ĐDDH : Sách giáo khoa, bộ đồ dùng học
toán
Bài 1 : Viết số 7 (giáo viên giúp học sinh
viết đúng theo quy định)
Bài 2 : cho học sinh nêu rút ra cấu tạo
số 7
7 gồm 6 và 1, 1 và 6
7 gồm 5 và 2, 2 và 5
7 gồm 4 và 3, 3 và 4
Bài 3 : Viết số thích hợp
Trong dãy số từ 1 đến 7 số nào là số lớn
nhất?
4 Củng cố, dặn dò:
Trò chơi thi đua : trò chơi thi đua ai
nhanh hơn
Cho 3 tổ cử đại diện lên thi đua đính
nhóm mẫu vật có số *F là 7
Viết 1 trang số 7 ở vở 2
Xem (@ bài số 8
em
Học sinh quan sát
Học sinh quan sát
Học sinh viết bảng con
Học sinh đếm từ 1 đến
7 và đếm F lại từ 7
đến 1
Số 7 liền sau số 6 trong dãy số 1 2 3 4 5 6 7
Học sinh viết số 7
Học sinh đọc cấu tạo
số 7
Học sinh đếm và điền:
1 2 3 4 5 6 7
1 2 3 4 5 6 7
7 6 5 4 3 2 1
Học sinh đính và nêu
-*** -Đạo đức
Trang 5Bài 3: Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập.( Tiết 1)
A/ Mục tiêu:
- HS hiểu trẻ em có quyền F học tập và biết giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập của mình
- Rèn cho HS có thói quen giữ gìn sách đồ dùng cẩn thận
- Giáo dục tính cẩn thận cho HS
GDMT: Hs biết giữ gìn sách vở, đồ dùng sạch sẽ thể hiện là + có nếp sống văn minh, sinh hoạt văn hóa, góp phần giữ gìn vệ sinh môi (+ làm cho môi (+ luôn sạh đẹp
B/ Đồ dùng dạy học:
Điều 28 công @ quốc tế về quyền trẻ em
C/ Các hoạt động dạy học:
I.KTBC: Để giữ thân thể sạch gọn em đã làm gì?
Nêu ghi nhớ của bài 2?
II Bài mới:
Hoạt động của Gv
1.Giới thiệu bài.
2.Hoạt động 1: Nhận biết đồ vật.
Mục tiêu: HS nhận biết đúng các đồ
dùng học tập
Cách tiến hành:
- Yêu cầu HS tô màu vào đồ dùng
học tập có trong tranh
- Kể tên các đồ vật em đã tô màu?
- Em đã có những đồ vật nào rồi?
Kết luận: Các đồ dùng học tập sẽ
giúp em học tập tốt hơn.
3.Hoạt động 2: Thảo luận nhóm 2.
Mục tiêu: HS biết nhận biết nhanh
các đồ dùng học tập
Cách làm:
- Cho HS thảo luận nhóm kể về đồ
dùng học tập của mình với bạn
- Cho HS các nhóm kể (@ lớp
+ Em đã làm gì để giữ đồ dùng của
mình F bền lâu?
+ Giữ sáchcở luôn sạch góp phần làm
cho môi (+ thế nào?
Kết luận: : Hs biết giữ gìn sách vở,
đồ dùng sạch sẽ thể hiện là người có
nếp sống văn minh, sinh hoạt văn
hóa, góp phần giữ gìn vệ sinh môi
trường, làm cho môi trường luôn sạh
đẹp.
Hoạt động của Hs
- HS tô màu và đọc bài làm (@ lớp
- HS nêu lại
- HS thảo luận và thi kể (@ lớp
Các nhóm nhận xét bổ xung
- Hs theo dõi
Trang 6III Củng cố – dặn dò:
- GV chốt nội dung bài
- GV nhận xét giờ học Các em về nhà chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập
-*** -Ngày soạn : 16/ 9/ 2010
Ngày giảng: Thứ 3 - 20/ 9/ 2010
Học vần
Bài 18: X – CH A/ Mục tiêu:
- HS nắm F cấu tạo âm x, ch; đọc viết đúng x, ch, xe, chó,; đọc đúng từ và câu ứng dụng của bài, phát triển lời nói của trẻ theo chủ đề: Xe bò, xe lu, xe, ô tô ( 2 – 3)
- Rèn cho HS đọc viết thành thạo âm x, ch, tiếng từ có chứa âm x, ch
- Giáo dục ý thức tự giác học tập cho HS
B/ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ
C/ Các hoạt động dạy học:
I.KTBC: - Đọc bảng phụ: u, cá thu, đu đủ, thứ tự.
- Đọc bài SGK
- Viết bảng con:
II Bài mới:
Hoạt động của Gv
1.Giới thiệu bài:
- GV ghi bài bảng lớp
2 Dạy âm:
* Âm x:
+ Đây là âm gì?
+Âm x gồm có mấy nét?
- Yêu cầu HS gài âm x
- GV @ dẫn HS đọc
- GV cho HS gài tiếng xe
+ Tiếng xe gồm có âm nào đứng (@
âm nào đứng sau?
+ Nêu cách đánh vần cho cô?
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn tiếng
xe
- Cho HS đọc trơn từ xe
- Gv giảng nội dung tiếng xe qua tranh
- Gọi HS đọc tổng hợp
*Âm ch: Qui trình dạy trên.
* So sánh âm x, ch.
+ Hai âm x, ch có điểm gì khác nhau?
*Dạy từ ứng dụng:
Hoạt động của Hs
- Hs nêu
- Âm x
- Âm x gồm có 2 nét
- HS gài
- HS đọc
- HS gài
- … âm x đứng (@ âm e đứng sau
- HS khá nêu
- HS đọc
- HS đọc
- HS theo dõi
- Hs đọc
- HS nêu: hai âm khác nhau là âm có
2 nét xiên còn âm ch có 1 nét cong hở và nét sổ thẳng, nét móc
Trang 7- GV chép từ bảng lớp.
- Gọi HS đọc từ GV kết hợp giải nghĩa
từ ( thợ xẻ, chì đỏ, chả cá)
+Tìm tiếng có chứa âm vừa học?
- Gọi HS đánh vần, đọc trơn tiếng
+ Các cặp từ có điểm gì giống nhau?
- Gọi HS đọc theo thứ tự và không theo
thứ tự
- Cho HS đọc toàn bảng
* Viết bảng con.
- GV giới thiệu chữ mẫu
+ Chữ in + và chữ viết + có
điểm gì khác nhau?
- GV @ dẫn viết
- Hs viết bảng con
*Củng cố tiết 1:
Tiết 2
3 Luyện tập:
* Luyện đọc:
- Gọi HS đọc bài bảng lớp
- Cho HS đọc bài SGK
Dạy câu ứng dụng:
+ Bức tranh vẽ gì?
+ Ai xung phong đọc câu #@ tranh?
+ Tìm tiếng chứa âm mới trong câu?
- Yêu cầu HS đánh vần đọc trơn tiếng
chứa âm mới
- GV @ dẫn đọc câu
+ Khi đọc câu ta cần chú ý gì?
+ Gv đọc mẫu
* Luyện viết vở:
+ Bài yêu cầu viết gì?
+ Nêu cách viết chữ u, nụ, M
+ Khi viết ta cần chú ý gì?
- Cho HS viết từng dòng vào vở
* Luyện nói:
Nêu chủ đề luyện nói?
Bức tranh vẽ gì?
- Cho Hs thảo luận, báo cáo
- Gợi ý:
+ Em đã nhìn thấy loại xe nào?
+ Nêu tác dụng của từng loại xe đó?
- HS nhẩm đọc
- HS đọc 1từ/ em
- HS nêu
- HS đọc
- … đều có âm x ( ch)
- HS đọc
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS quan sát
- Chữ x in + và viết + khác nhau chữ x viết + có 2 nét xiên còn chữ x viết + có 2 nét cong hở
- HS viết bảng
- HS đọc đồng thanh
- HS đọc cá nhân
- 3 HS đọc
- Ô tô chở cá
- 1 HS
- Xe , xã, chở
- HS đọc
- Khi đọc câu ta chú ý ngắt hơi sau dấu phẩy, nghỉ hơi sau dấu chấm
- HS đọc câu
- HS khá nêu
- 2 Hs nêu
- Ngồi viết đúng thế
- HS viết vở
- Xe bò, xe lu, xe ô tô
HS thảo luận, báo cáo
Trang 8-> gv nhận xét tuyên #?
III.Củng cố –Dặn dò: HS đọc bài cá nhân và đồng thanh.
GV nhận xét giờ học Về đọc bài 19
-*** -Âm nhạc
(GV chuyên dạy)
-*** -Toán:
Tiết 17: Số 8
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Có khái niệm ban đầu về số 8
Nhận biết số *F trong phạm vi 8, vị trí của số 8 trong dãy số từ 1 đến 8
2 Kỹ năng:
Biết đọc , biết viết số 8
Đếm và so sánh các số trong phạm vi 8
3 Thái độ:
Học sinh yêu thích học Toán
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Các nhóm mẫu vật cùng loại có số *F là 8, sách giáo khoa
2 Học sinh :
Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, sách giáo khoa
III) Các hoạt dộng dạy và học:
1’
5’
34’
1) Khởi động :
2) Bài cũ : số 7
Đếm từ 1 đến 7
Đếm từ 7 đến 1
So sánh số 7 với các số 1, 2, 3, 4, 5
Viết bảng con số 7
Nhận xét
3) Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu:
Học bài số 8 giáo viên ghi tựa
b) Hoạt động 1: giới thiệu số 7
Hình thức học : Lớp, cá nhân
ĐDDH :Tranh vẽ trong sách giáo khoa ,
Hát
6 học sinh đếm
Học sinh so sánh
Học sinh viết
Trang 9mẫu vật bông hoa , hình vuông
Bước 1 : Lập số
Giáo viên treo tranh SGK/30
Có 7 em đang chơi nhảy dây, thêm 1 tới
chơi tất cả là mấy em?
7 em thêm 1 em là 8 em Tất cả có 8 em
0? tự với bông hoa, hình vuông,
chấm tròn
Kết luận: tám học sinh, tám hình vuông,
tám chấm tròn… đều có số *F là 8
Bước 2 : giới thiệu số 8
Số 8 F viết bằng chữ số 8
Giới thiệu số 8 in và số 8 viết
Giáo viên @ dẫn viết số 8 viết
Bước 3 : nhận biết thứ tự số 8
Giáo viên đọc 1 2 3 4 5 6 7 8
Số 8 F nằm ở vị trí nào?
d) Hoạt động 2: Thực hành
Hình thức học : Cá nhân, lớp
ĐDDH: Sách giáo khoa, bộ đồ dùng học
toán
Bài 1 : Viết số 8 (giáo viên giúp học sinh
viết đúng theo quy định)
Bài 2 : cho học sinh nêu yêu cầu rút ra
cấu tạo số 8
Bài 3 : điền dấu >, <, =
Trong dãy số từ 1 đến 7 số nào là số lớn
nhất?
Bài 4 : viết số thích hợp
4) Củng cố:
Trò chơi thi đua : trò chơi thi đua ai
nhanh hơn
Giáo viên cho 2 dãy thi đua điền nhanh
đúng các số còn thiếu vào ô trống
1 , … , … , … , 5 , … , … , … ,
… , … , … , … , 4 , 3 , … , … ,
Nhận xét
5) Dặn dò:
Viết 1 trang số 8 ở vở 2
Xem (@ bài số 9
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Học sinh nhắc lại: có 8 em
Học sinh quan sát
Học sinh quan sát
Học sinh viết bảng con
Học sinh đếm từ 1 đến
8 và đếm F lại từ 8
đến 1
Số 8 liền sau số 7 trong dãy số 1 2 3 4 5 6 7 8
Học sinh viết số 8
Học sinh đọc cấu tạo
số 8
Học sinh điền dấu vào
ô trống
Học sinh viết
Học sinh cử đại diện thi đua
Trang 10-*** -Ngày soạn : 16/ 9/ 2010
Ngày giảng: Thứ 4 - 21/ 9/ 2010
Học vần Bài 19: s - r
I - Mục tiêu
- Học sinh đọc viết F s, r, sẻ, rễ, các từ và câu ứng dụng
- Nhận ra F s, r trong các tiếng của 1 văn bản bất kỳ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: rổ, rá
II - Đồ dùng:
- Tranh vẽ: chim sẻ, 1 củ hành
- Tranh minh hoạ : câu ứng dụng và phần luyện nói
III - Lên lớp:
Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ : (3')
- Yêu cầu đọc SGK bài 18
- Nhận xét, cho điểm
B Bài mới :
1 Dạy âm (20')
* Âm "s":
- Ph âm và ghi bảng
- Hãy chọn âm "s" cài vào thanh chữ
- Có âm "s" chọn thêm âm "e" thanh hỏi để
tạo tiếng
- Đánh vần mẫu tiếng "sẻ"
- Hãy pt tiếng " sẻ"
- Ghi tiếng khoá " sẻ"
- B% tranh giới thiệu từ khoá
* Âm "r" : ? tự trên
* Hôm nay học âm gì ?
- Ghi đầu bài
* Đọc từ ứng dụng :
- Chép từ lên bảng
- Đọc mẫu và @ dẫn đọc
2 Hướng dẫn viết : (15')
- Vài ba em đọc
- Ph âm lại theo dãy
- Chọn chữ và cài
- Nhìn th chữ ph âm
- Chọn chữ và cài
- Nhìn th chữ đánh vần
- Vài em pt
- Đọc trơn tiếng
- Đọc từ và nêu tiếng có âm gì vừa học?
- 1 em đọc cả cột
- Vài em nêu
- Các nhóm cài từ
- Đọc từ và nêu tiếng có âm vừa học
- 1 em đọc toàn bài
Trang 11* Chữ s, r:
- Chữ gồm mấy nét? Là những nét nào?
- Cao mấy ly?
- Nêu quy trình viết
* Chữ " sẻ, rễ ":
- Nhận xét chữ gồm những con chữ nào?
- Độ cao các con chữ?
- Chữ có dầu gì? Viết ở đâu?
- 1em nêu
- 1em nêu
- Viết bảng
- 1 em nêu
- 1em nêu
- Viết bảng
Tiết 2:
3 Luyện tập:
a, Luyện đọc ( 10 ')
* Đọc bảng :
- Chỉ T2 và không theo T2
- B% tranh giới thiệu câu ứng dụng
- Đọc mẫu và @ dẫn đọc
* Đọc SGK
- Đọc mẫu 2 trang
- Nhận xét, cho điểm
b Luyện viết ( 15')
- Nhận xét chữ viết rộng trong mấy ô?
- Nêu quy trình viết
- Cho xem vở mẫu
- KT thế
- Chấm điểm, nhận xét
c Luyện nói : ( 7')
- Yêu cầu nêu chủ đề luyện nói ?
- B% tranh:
+ Tranh vẽ gì ?
+ Hãy chỉ đau là cái rổ, rá
+ Rổ và rá thường được làm bằng gì?
+ Rổ và rá có gì khác nhau?
- Kết luận về chủ đề
C Tổng kết dặn dò ( 3')
- Yêu cầu thi tìm tiếng có âm vừa học
- Nhận xét giờ học
- Đọc lại bài tiết 1
- Đọc câu và nêu tiếng có âm vừa học
- 1 em đọc toàn bài
- LĐ từng trang
- 1 em nêu
- Tô khan chữ mẫu
- Viết vở
- Vài em nêu
- Quan sát tranh và luyện nói theo chủ đề
-*** -Mĩ thuật
... class="text_page_counter">Trang 10-* ** -Ngày soạn : 16 / 9/ 2 010
Ngày giảng: Thứ - 21/ 9/ 2 010
Học vần Bài 19 :... đó?
- HS nhẩm đọc
- HS đọc 1từ/ em
- HS nêu
- HS đọc
- … có âm x ( ch)
- HS đọc
- HS đọc cá nhân, đồng
- HS quan sát
- Chữ x in...
- HS nhẩm đọc
- HS đọc 1từ/ em
- HS nêu
- HS đọc
- … có âm u 2 5
- HS đọc
- HS đọc cá nhân, đồng
- HS quan sát
- Chữ u in + viết