Bài mới: a Hoạt động1: Oân các âm các vần đã học + Muïc tieâu: Heä thoáng hoùa laïi caùc aâm, vaàn đã học + Caùch tieán haønh: Cho học sinh nêu các âm vần đã được hoïc Giaùo vieân gh[r]
Trang 1
Thứ hai ngày 19 tháng 10 năm 2009
Tiếng Việt Bài 39 : au - âu I.Mục tiêu:
- Đọc được:au, âu, cây cau, cái cầu; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: au, âu, cay cau, cái cầu
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề:Bà cháu
II.Đồ dùng dạy học:
- GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: cây cau, cái cầu; Tranh minh hoạ câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ phần luyện nói: Bà cháu
- HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động :1 Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ : 4’
-Đọc và viết: cái kéo, leo trèo, trái đào, chào cờ ( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con) -Đọc đoạn thơ ứng dụng: Suối chảy rì rào… ( 2 em)
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :30’
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho các
em vần mới : au, âu – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
+ Mục tiêu: nhận biết được: au, âu ,cây cau, cái
cầu
+ Cách tiến hành :
a Dạy vần au:
- Nhận diện vần : Vần au được tạo bởi: a và u
- GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh au và ao?
- Phát âm vần:
- Phát âm ( 2 em - đồng thanh)
- Phân tích vần au Ghép bìa cài: au
Giống: bắt đầu bằng a Khác : kết thúc bằng u
- Đánh vần( cá nhân - đồng thanh)
- Đọc trơn( cá nhân - đồng
Trang 2- Đọc tiếng khoá và từ khoá : cau, cây cau
- Đọc lại sơ đồ:
au cau
cây cau
b.Dạy vần ao: ( Qui trình tương tự)
âu
cầu
cái cầu
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Giải lao
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình đặt
bút, lưu ý nét nối)
- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
rau cải châu chấu
lau sậy sáo sậu
- Đọc lại bài ở trên bảng
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
+ Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề
+ Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc đoạn thơ ứng dụng:
“ Chào Mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về”
c.Đọc SGK:
Giải lao
thanh)
- Phân tích và ghép bìa cài: cau
- Đánh vần và đọc trơn tiếng, từ ( cá nhân - đồng thanh)
- Đọc ( cá nhân - đồng thanh)
- Đọc ( cá nhân - đồng thanh)
- Đọc ( cá nhân - đồng thanh)
- Theo dõi qui trình
- Viết b con: au, âu , cây cau, cái cầu
- Tìm và đọc tiếng có vần vừa học
- Đọc trơn từ ứng dụng:
( cá nhân - đồng thanh)
- Đọc ( cá nhân - đồng thanh)
- Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
- Nhận xét tranh
- Đọc (c nhân –đ thanh)
- HS mở sách Đọc cá nhân 10 em
- Viết vở tập viết
Trang 3d.Luyện viết:
e.Luyện nói:
+ Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội
dung:“Bà cháu”.
+ Cách tiến hành :
Hỏi:-Người bà đang làm gì?
-Hai bà cháu đang làm gì?
-Trong nhà em , ai là người nhiều tuổi nhất?
-Bà thường dạy cháu những điều gì?
-Em có thích làm theo lời khuyên của bà không?
-Em yêu quí nhất bà ở điều gì?
-Bà thường dẫn em đi đâu? Em có thích đi
cùng bà không? Em đã giúp bà những đều gì?
3.Hoạt động 3: Củng cố , dặn dò
- Đoc SGK
- Nhận xét tiết học
- Quan sát tranh và trả lời
-
Đạo đức Tuần 10 Bài 5 : Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ (Tiết 2)
I-Mục tiêu:
- Biết vì sao cần lễ phép với anh chị , nhường nhịn em nhỏ
- Biết phân biệt các hành vi, việc làm phù hợp và chưa phù hợp về lễ phép với
anh chị, nhường nhịn em nhỏ
II-Đồ dùng dạy học:
.GV: - Đồ dùng hoá trang để chơi đóng vai
- 1 số bài hát, câu thơ, câu ca dao, các câu chuyện, tấm gương về chủ đề
bài học…
.HS : -Vở BT Đạo đức 1
III-Hoạt động daỵ-học:
1.Khởi động:1’ Hát tập thể.
2.Kiểm tra bài cũ:4’ -Tiết trước em học bài đạo đức nào?
- Đối với anh chị em phải như thế nào?
- Đối với em nhỏ em phải như thế nào?
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới: 30’
T
Trang 43.1-Hoát ñoông 1:
+ Múc tieđu: Hs laøm BT2
+ Caùch tieân haønh: Cho Hs ñóc yeđu caău BT vaø höôùng daên
Hs laøm BT→Haõy noâi caùc böùc tranh vôùi chöõ NEĐN hoaịc
chöõ KHOĐNG NEĐN cho phuø hôïp vaø giại thích vì sao→
gói Hs leđn bạng laøm
- Gv söûa baøi :
.Tranh 1:→ KHOĐNG NEĐN
→ vì anh khođng cho em chôi chung
.Tranh 2:→ NEĐN
→ vì anh bieât höôùng daên em hóc chöõ
.Tranh 3:→ NEĐN
→ vì hai chò em ñaõ bieât bạo ban nhau laøm vieôc nhaø
.Tranh 4:→ KHOĐNG NEĐN
→vì chò tranh vôùi em quyeơn truyeôn laø khođng bieât nhöôøng
nhòn em
.Tranh 5:→ NEĐN
→vì anh bieât doê em ñeơ mé laøm vieôc nhaø
-Giại lao.
3.2-Hoát ñoông 2:
+ Múc tieđu: Gv chia nhoùm vaø höôùng daên Hs ñoùng vai
theo tình huoâng cụa BT2
+ Caùch tieân haønh:
.Chia nhoùm ñeơ thạo luaôn veă hoát ñoông ñoùng vai
.Gv yeđu caău moêi nhoùm cöû ñái dieôn tham gia
.Höôùng daên Hs ñoùng vai
+ Keẫt luaôn:
Anh chò caăn phại nhöôøng nhòn em nhoû.
Laø em phại leê pheùp vaø vađng lôøi anh chò.
3.3-Hoát ñoông 3:
+ Múc tieđu: Cho Hs töï lieđn heô bạn thađn
+ Caùch tieân haønh: Gói Hs leđn neđu nhöõng lieđn heô vôùi bạn
thađn hoaịc keơ nhöõng cađu chuyeôn veă leê pheùp vôùi anh chò
vaø nhöôøng nhòn em nhoû
3.4-Hoát ñoông 4:
+ Cụng coâ:
.Caùc em hóc ñöôïc gì qua baøi naøy?
- Hs ñóc yeđu caău BT2
- Hs laøm BT2
- Hs söûa BT
- Hs ñoùng vai
- Trạ lôøi caùc cađu hoûi daên daĩt cụa Gv ñeơ ñi ñeân keât luaôn baøi
- Hs töï lieđn heô bạn thađn vaø keơ chuyeôn
- Trạ lôøi cađu hoûi cụa Gv
Trang 5.Gv nhận xét & tổng kết tiết học.
+ Dặn dò: Về nhà thực hành ngay bài học
Xem trước bài: “Nghiêm trang khi chào cờ”
Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2009
Tiếng Việt: Bài 40: iu, êu I.Mục tiêu:
- Đọc được : iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu ; từ và câu ứng dụng
- Viết được : iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Ai chịu khó ?
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: lưỡi rìu, cái phễu; Tranh câu ứng dụng: Cây bưởi, cây táo…
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động :1’ Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :4’
-Đọc và viết: rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu ( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con)
-Đọc bài ứng dụng: Chào Mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về ( 2 em)
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :30’
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho các
em vần mới: iu, êu
– Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
+ Mục tiêu: nhận biết được: iu, êu,lưỡi rìu, cái phễu
+ Cách tiến hành :
a Dạy vần iu:
- Nhận diện vần : Vần iu được tạo bởi: i và u
- GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh iu và êu?
- Phát âm vần:
- Phát âm ( 2 em - đồng thanh)
- Phân tích vần iu Ghép bìa cài: iu
- Giống: kết thúc bằng u Khác : iu bắt đầu bằng i
- Đánh vần( cá nhân - đồng thanh)
Trang 6- Đọc tiếng khoá và từ khoá : rìu, lưỡi rìu
- Đọc lại sơ đồ:
iu rìu lưỡi rìu
b.Dạy vần ao: ( Qui trình tương tự)
êâu
phễu
cái phễu
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Giải lao
- Hướng dẫn viết bảng con :
+ Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình đặt
bút, lưu ý nét nối)
- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
líu lo cây nêu
chịu khó kêu gọi
- Đọc lại bài ở trên bảng
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
+ Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề
+ Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
“Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả”
c.Đọc SGK:
Giải lao
d.Luyện viết:
e.Luyện nói:
- Đọc trơn( cá nhân - đồng thanh)
- Phân tích và ghép bìa cài: rìu
- Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
- Đọc ( cá nhân - đồng thanh)
- Phát âm ( cá nhân - đồng thanh)
- Đọc ( cá nhân - đồng thanh)
- Đọc( cá nhân - đồng thanh)
- Theo dõi qui trình
- Viết b con: iu, êu ,lưỡi rìu, cái phễu
- Tìm và đọc tiếng có vần vừa học
- Đọc trơn từ ứng dụng:( cá nhân - đồng thanh)
- Đọc( cá nhân - đồng thanh)
- Đọc (c nhân 10 em – đthanh)
- Nhận xét tranh
- Đọc (c nhân–đthanh)
- HS mở sách Đọc cá nhân
10 em
Trang 7+ Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội
dung:“Ai chịu khó?”.
+ Cách tiến hành :
Hỏi:- Trong tranh vẽ những gì?
- Con gà đang bị chó đuổi, gà có phải là con
chịu khó không? Tại sao?
- Người nông dân và con trâu, ai chịu khó?
- Con chim đang hót, có chịu khó không?
- Con chuột có chịu khó không? Tại sao?
- Con mèo có chịu khó không? Tại sao?
- Em đi học có chịu khó không? Chịu khó thì
phải làm gì?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
- Đọc SGK
- Tìm tiếng có vần vừa học
- Nhận xét tiết học
- Viết vở tập viết
- Quan sát tranh và trả lời
-Toán Tiết 37 : Luyện tập I.MỤC TIÊU:
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3
- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập 2, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3
- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
1 Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút)
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)
- Bài cũ học bài gì? (Phép trừ trong phạm vi3) - 1HS trả lời
- Làm bài tập 1/54 :(Tính) (1 HS nêu yêu cầu)
2 – 1 = … 3 – 1 = … 1 + 1 = … (3 HS viết bảng lớp- cả lớp làm bảng
con, mỗi tổ 1 cột)
3 – 1 = … 3 – 2 = … 2 – 1 = …
3 – 2 = … 2 – 1 = … 3 – 1 = …
- GV Nhận xét, ghi điểm
- Nhận xét KTBC:
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Trang 8HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).
HOẠT ĐỘNG II: (22 phút).
Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK.
+Mục tiêu: Củng cố bảng trừ và làm tính trừ trong
phạm vi 3
+Cách tiến hành :
*Bài tập1/55: ( cột 2 , 3)HS làm vở Toán
- Hướng dẫn HS
- GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS
*Bài 2/55:Cả lớp làm phiếu học tập
- Hướng dẫn HS nêu cách làm :
- GV chấm điểm, nhận xét bài viết của HS
HS nghỉ giải lao 2’
*Bài 3/44 :( cột 2, 3 ) Làm vở bài tập toán
- GV chấm điểm nhận xét kết quả HS làm
HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi.( 5 phút)
+Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống trong tranh
bằng một phép tính trừ.
+ Cách tiến hành:
- Làm bài tập 4/55: HS ghép bìa cài
- HD HS nêu cách làm bài:
- Đội nào nêu nhiều bài toán và giải đúng phép tính
ứng với bài toán, đội đó thắng
- GV nhận xét thi đua của hai đội
HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò: (3 phút)
-Vừa học bài gì?
-Xem lại các bài tập đã làm
- Đọc yêu cầu bài1:” Tính”
- HS làm bài
- Đổi vở để chữa bài:
- HS đọc kết quả của phép tính
-1HS đọc yêu cầu:”Điền số”
- 4HS làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm phiếu học tập rồi đổi phiếu để chữa bài
- 1HS đọc yêu cầu:”Điền dấu<,
>, =”
- 4HS làm bảng lớp, cả lớp làm vở bài tập Toán ( bài4 trang 55)
- HS đổi vở để chữa bài
- HS đọc yêu cầu bài 4:” Viết phép tính thích hợp”
- HS nhìn tranh vẽ nêu từng bài toán rồi viết kết quả phép tính ứng với tình huống trong tranh
- HS làm bài, chữa bài.Đọc các phép tính:
a, 2 - 1 = 1
b, 3 - 2 = 1
- Trả lời (Luyện tập )
- Lắng nghe
Trang 9-Chuẩn bị: Sách Toán 1, vở Toán để học bài: “Phép
trừ trong phạm vi 4”
-Nhận xét tuyên dương
-Tự nhiên xã hội
Bài 10 : Ôân tập con người và sức khoẻ
I MỤC TIÊU:
- Củng cố kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan
- Có thói quen vệ sinh cá nhân hằng ngày
- Nêu được các việc em thường làm vào các buổi trong 1 ngày như:
+ Buổi sáng: đánh răng, rửa mặt
+ Buổi trưa: ngủ trưa, chiều tắm gội
+ Buổi tối: đánh răng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Tranh minh hoạ cho bài học
- HS: SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Khởi động :1’ Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: 4’ Tiết tự nhiên xã hội tuần trước các con học bài gì?
(Hoạt động và nghỉ ngơi)
- Em hãy nêu những hoạt động có ích cho sức khỏe? ( 4 HS nêu)
- GV nhận xét ghi điểm
3 Bài mới: 30’
Giới thiệu trò chơi khởi động:
“Chi chi, chành chành”
Mục đích: Gây hứng thú trong tiết học.
Hoạt động1: Thảo luận chung
Mục tiêu: Củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ
phận của cơ thể và các giác quan.
Tiến hành:
- GV cho HS nêu tên các bộ phận bên ngoài của cơ
thể
- Cơ thể người gồm có mấy phần?
- Chúng ta nhận biết thế giới xung quanh bằng những
giác quan nào?
- HS chơi
- Thảo luận chung
- HS nêu:Da, tay, chân, mắt, mũi, rốn…
- Đầu, mình, tay và chân
Trang 10- Về màu sắc?
- Về âm thanh?
- Về mùi vị?
- Nóng lạnh
- Nếu thấy bạn chơi súng cao su, em khuyên bạn như
thế nào?
Kết luận: Muốn cho các bộ phận các giác quan khoẻ
mạnh, các con phải biết bảo vệ, giữ gìn các giác
quan sạch sẽ
Hoạt động 2: HĐ nhóm đôi HS kể những việc làm vệ
sinh cá nhân trong một ngày
Mục tiêu: Khắc sâu những hiểu biết những hành vi cá
nhân thực hiện vệ sinh.
Cách tiến hành:
Bước 1: Các con hãy kể lại những việc làm của mình
- Hướng dẫn HS kể
- GV quan sát HS trả lời
- Nhận xét
GV hỏi: Buổi trưa các con ăn gì? Có đủ no không?
- Buổi tối trước khi đi ngủ con có đánh răng không?
- GV kết luận: Hằng ngày các con phải biết giữ vệ
sinh chung cho các bộ phận của cơ thể.
Hoạt động nối tiếp::
Củng cố:
- Vừa rồi các con học bài gì?
- Cơ thể chúng ta có bộ phận nào?
- Muốn cho thân thể khoẻ mạnh con làm gì?
Nhận xét tiết học:
Dặn dò: Các con thực hiện tốt các hoạt động vui chơi
có ích, giữ vệ sinh tốt
- Đôi mắt
- Nhờ tai
- Nhờ lưỡi
- Nhờ da -HS trả lời
- HS nhớ và kể lại những việc làm vệ sinh cá nhân trong 1 ngày
- Đại diện một số nhóm lên trình bày:
Buổi sáng, ngủ dậy con đánh răng, rửa mặt, tập thể dục, vệ sinh cá nhân và ăn sáng rồi đi học…
- HS nêu lần lượt
- Ôn tập
- Giữ vệ sinh cơ thể, ăn uống điều độ
Trang 11
Luyeọn Toaựn Luyeọn taọp pheựp trửứ trong phaùm vi 3
I Mục tiêu:
- HS học thuộc lòng các phép trừ trong phạm vi 3
- Vận dụng làm bài tập có liên quan đến phép trừ trong phạm vi 3
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1,Ôn tập
- HS đọc các phép trừ trong phạm vi 3
3 trừ 1 bằng mấy?
3 trừ 2 bằng mấy?
2, Làm bài tập trong vở luyện Toán trang33, 34
- HS đọc thầm và nêu yêu cầu của từng bài
Bài 1: Tính
Bài 2 : Số?
Bài 3 :Nối phép tính với số thích hợp
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
- HS làm bài, GV quan sát giúp HS yếu
- GV cùng HS chữa bài,
- GV chấm 1 số bài, nhận xét chung
3, HS khá giỏi
Bài 1:Tìm hai biết rằng khi cộng chúng lại có kết quả bằng 5 và khi lấy số lớn trừ
đi số bé có kết quả bằng 1
Bài 2: Viết các phép tính đúng từ ba số 1, 2, 3
HS làm bài
GV chữa bài
4, Củng cố, dặn dò
Nhận xét giờ học
-Luyeọn Tieỏng Vieọt Luyeọn taọp baứi iu, eõu
.I/ Mục tiêu:
- HS đọc, viết thành thạo bài vần iu, êu biết ghép tiếng, từ có vần đã học
- Hoàn thành bài tập bài Vở luyện TV
Trang 12II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1, Ôn tập:
- HS mở SGK bài vần iu, êu
- Cho HS luyện đọc theo nhóm, cá nhân, lớp :
- GV nhận xét chỉnh sửa
- Tìm tiếng có vần iu, êu?
- Nhận xét tuyên dơng
2, Làm bài tập vở luyệnT Việt.
- HS mở vở luyện Tiếng Việt trang 37, đọc thầm, nêu yêu cầu của bài
Bài: NH
HS quan sát tranh vẽ, đọc từ đã cho và nối
Bài ĐV : iu, êu HS nối và đọc từ đã điền ; khều gai, kíu kíu, níu kéo
Bài NC : HS đọc từ ngữ ở 2 cột và nối thành câu
- HS làm bài, GV quan sát giúp HS yếu
- HS chữa bài
Bài 3: HS viết từ : cái rìu, lều vải
GV lu ý HS viết đúng và đẹp
- GV chấm 1 số bài, nhận xét chung
3, HS khá giỏi
Viết 5 từ có chứa tiếng có vần
- iu:
- êu:
4,Củng cố- Dặn dò; VN ôn bài
-Thửự tử ngaứy 21 thaựng 10 naờm 2009 Tieỏng Vieọt : OÂn taọp giửừa HKI
I.Muùc tieõu :
- ẹoùc ủửụùc caực aõm, vaàn, caực tửứ , caực caõu ửựng duùng tửứ baứi 1 ủeỏn baứi 40
- Vieỏt ủửụùc caực aõm, vaàn, caực tửứ ửựng duùng tửứ baứi 1 ủeỏn baứi 40
- Noựi ủửụùc tửứ 2-3 caõu theo caực chuỷ ủeà ủaừ hoùc
II Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc:
TG Hoaùt ủoọng cuỷa Giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh