1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án các môn khối 1 - Trường TH Lê Thị Hồng Gấm - Nguyễn Thị Liên - Tuần 10

20 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 245,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: a Hoạt động1: Oân các âm các vần đã học + Muïc tieâu: Heä thoáng hoùa laïi caùc aâm, vaàn đã học + Caùch tieán haønh:  Cho học sinh nêu các âm vần đã được hoïc  Giaùo vieân gh[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 19 tháng 10 năm 2009

Tiếng Việt Bài 39 : au - âu I.Mục tiêu:

- Đọc được:au, âu, cây cau, cái cầu; từ và các câu ứng dụng

- Viết được: au, âu, cay cau, cái cầu

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề:Bà cháu

II.Đồ dùng dạy học:

- GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: cây cau, cái cầu; Tranh minh hoạ câu ứng dụng

-Tranh minh hoạ phần luyện nói: Bà cháu

- HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Khởi động :1 Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ : 4’

-Đọc và viết: cái kéo, leo trèo, trái đào, chào cờ ( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con) -Đọc đoạn thơ ứng dụng: Suối chảy rì rào… ( 2 em)

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :30’

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho các

em vần mới : au, âu – Ghi bảng

2.Hoạt động 2 :Dạy vần:

+ Mục tiêu: nhận biết được: au, âu ,cây cau, cái

cầu

+ Cách tiến hành :

a Dạy vần au:

- Nhận diện vần : Vần au được tạo bởi: a và u

- GV đọc mẫu

Hỏi: So sánh au và ao?

- Phát âm vần:

- Phát âm ( 2 em - đồng thanh)

- Phân tích vần au Ghép bìa cài: au

Giống: bắt đầu bằng a Khác : kết thúc bằng u

- Đánh vần( cá nhân - đồng thanh)

- Đọc trơn( cá nhân - đồng

Trang 2

- Đọc tiếng khoá và từ khoá : cau, cây cau

- Đọc lại sơ đồ:

au cau

cây cau

b.Dạy vần ao: ( Qui trình tương tự)

âu

cầu

cái cầu

- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

 Giải lao

-Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình đặt

bút, lưu ý nét nối)

- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

rau cải châu chấu

lau sậy sáo sậu

- Đọc lại bài ở trên bảng

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Tiết 2:

1.Hoạt động 1: Khởi động

2 Hoạt động 2: Bài mới:

+ Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng

Luyện nói theo chủ đề

+ Cách tiến hành :

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

b.Đọc đoạn thơ ứng dụng:

“ Chào Mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về”

c.Đọc SGK:

 Giải lao

thanh)

- Phân tích và ghép bìa cài: cau

- Đánh vần và đọc trơn tiếng, từ ( cá nhân - đồng thanh)

- Đọc ( cá nhân - đồng thanh)

- Đọc ( cá nhân - đồng thanh)

- Đọc ( cá nhân - đồng thanh)

- Theo dõi qui trình

- Viết b con: au, âu , cây cau, cái cầu

- Tìm và đọc tiếng có vần vừa học

- Đọc trơn từ ứng dụng:

( cá nhân - đồng thanh)

- Đọc ( cá nhân - đồng thanh)

- Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)

- Nhận xét tranh

- Đọc (c nhân –đ thanh)

- HS mở sách Đọc cá nhân 10 em

- Viết vở tập viết

Trang 3

d.Luyện viết:

e.Luyện nói:

+ Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội

dung:“Bà cháu”.

+ Cách tiến hành :

Hỏi:-Người bà đang làm gì?

-Hai bà cháu đang làm gì?

-Trong nhà em , ai là người nhiều tuổi nhất?

-Bà thường dạy cháu những điều gì?

-Em có thích làm theo lời khuyên của bà không?

-Em yêu quí nhất bà ở điều gì?

-Bà thường dẫn em đi đâu? Em có thích đi

cùng bà không? Em đã giúp bà những đều gì?

3.Hoạt động 3: Củng cố , dặn dò

- Đoc SGK

- Nhận xét tiết học

- Quan sát tranh và trả lời

-

Đạo đức Tuần 10 Bài 5 : Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ (Tiết 2)

I-Mục tiêu:

- Biết vì sao cần lễ phép với anh chị , nhường nhịn em nhỏ

- Biết phân biệt các hành vi, việc làm phù hợp và chưa phù hợp về lễ phép với

anh chị, nhường nhịn em nhỏ

II-Đồ dùng dạy học:

.GV: - Đồ dùng hoá trang để chơi đóng vai

- 1 số bài hát, câu thơ, câu ca dao, các câu chuyện, tấm gương về chủ đề

bài học…

.HS : -Vở BT Đạo đức 1

III-Hoạt động daỵ-học:

1.Khởi động:1’ Hát tập thể.

2.Kiểm tra bài cũ:4’ -Tiết trước em học bài đạo đức nào?

- Đối với anh chị em phải như thế nào?

- Đối với em nhỏ em phải như thế nào?

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới: 30’

T

Trang 4

3.1-Hoát ñoông 1:

+ Múc tieđu: Hs laøm BT2

+ Caùch tieân haønh: Cho Hs ñóc yeđu caău BT vaø höôùng daên

Hs laøm BT→Haõy noâi caùc böùc tranh vôùi chöõ NEĐN hoaịc

chöõ KHOĐNG NEĐN cho phuø hôïp vaø giại thích vì sao→

gói Hs leđn bạng laøm

- Gv söûa baøi :

.Tranh 1:→ KHOĐNG NEĐN

→ vì anh khođng cho em chôi chung

.Tranh 2:→ NEĐN

→ vì anh bieât höôùng daên em hóc chöõ

.Tranh 3:→ NEĐN

→ vì hai chò em ñaõ bieât bạo ban nhau laøm vieôc nhaø

.Tranh 4:→ KHOĐNG NEĐN

→vì chò tranh vôùi em quyeơn truyeôn laø khođng bieât nhöôøng

nhòn em

.Tranh 5:→ NEĐN

→vì anh bieât doê em ñeơ mé laøm vieôc nhaø

-Giại lao.

3.2-Hoát ñoông 2:

+ Múc tieđu: Gv chia nhoùm vaø höôùng daên Hs ñoùng vai

theo tình huoâng cụa BT2

+ Caùch tieân haønh:

.Chia nhoùm ñeơ thạo luaôn veă hoát ñoông ñoùng vai

.Gv yeđu caău moêi nhoùm cöû ñái dieôn tham gia

.Höôùng daên Hs ñoùng vai

+ Keẫt luaôn:

Anh chò caăn phại nhöôøng nhòn em nhoû.

Laø em phại leê pheùp vaø vađng lôøi anh chò.

3.3-Hoát ñoông 3:

+ Múc tieđu: Cho Hs töï lieđn heô bạn thađn

+ Caùch tieân haønh: Gói Hs leđn neđu nhöõng lieđn heô vôùi bạn

thađn hoaịc keơ nhöõng cađu chuyeôn veă leê pheùp vôùi anh chò

vaø nhöôøng nhòn em nhoû

3.4-Hoát ñoông 4:

+ Cụng coâ:

.Caùc em hóc ñöôïc gì qua baøi naøy?

- Hs ñóc yeđu caău BT2

- Hs laøm BT2

- Hs söûa BT

- Hs ñoùng vai

- Trạ lôøi caùc cađu hoûi daên daĩt cụa Gv ñeơ ñi ñeân keât luaôn baøi

- Hs töï lieđn heô bạn thađn vaø keơ chuyeôn

- Trạ lôøi cađu hoûi cụa Gv

Trang 5

.Gv nhận xét & tổng kết tiết học.

+ Dặn dò: Về nhà thực hành ngay bài học

Xem trước bài: “Nghiêm trang khi chào cờ”

Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2009

Tiếng Việt: Bài 40: iu, êu I.Mục tiêu:

- Đọc được : iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu ; từ và câu ứng dụng

- Viết được : iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Ai chịu khó ?

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: lưỡi rìu, cái phễu; Tranh câu ứng dụng: Cây bưởi, cây táo…

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Khởi động :1’ Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ :4’

-Đọc và viết: rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu ( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con)

-Đọc bài ứng dụng: Chào Mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về ( 2 em)

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :30’

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho các

em vần mới: iu, êu

– Ghi bảng

2.Hoạt động 2 :Dạy vần:

+ Mục tiêu: nhận biết được: iu, êu,lưỡi rìu, cái phễu

+ Cách tiến hành :

a Dạy vần iu:

- Nhận diện vần : Vần iu được tạo bởi: i và u

- GV đọc mẫu

Hỏi: So sánh iu và êu?

- Phát âm vần:

- Phát âm ( 2 em - đồng thanh)

- Phân tích vần iu Ghép bìa cài: iu

- Giống: kết thúc bằng u Khác : iu bắt đầu bằng i

- Đánh vần( cá nhân - đồng thanh)

Trang 6

- Đọc tiếng khoá và từ khoá : rìu, lưỡi rìu

- Đọc lại sơ đồ:

iu rìu lưỡi rìu

b.Dạy vần ao: ( Qui trình tương tự)

êâu

phễu

cái phễu

- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

 Giải lao

- Hướng dẫn viết bảng con :

+ Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình đặt

bút, lưu ý nét nối)

- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

líu lo cây nêu

chịu khó kêu gọi

- Đọc lại bài ở trên bảng

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Tiết 2:

1.Hoạt động 1: Khởi động

2 Hoạt động 2: Bài mới:

+ Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng

Luyện nói theo chủ đề

+ Cách tiến hành :

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

b.Đọc câu ứng dụng:

“Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả”

c.Đọc SGK:

 Giải lao

d.Luyện viết:

e.Luyện nói:

- Đọc trơn( cá nhân - đồng thanh)

- Phân tích và ghép bìa cài: rìu

- Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)

- Đọc ( cá nhân - đồng thanh)

- Phát âm ( cá nhân - đồng thanh)

- Đọc ( cá nhân - đồng thanh)

- Đọc( cá nhân - đồng thanh)

- Theo dõi qui trình

- Viết b con: iu, êu ,lưỡi rìu, cái phễu

- Tìm và đọc tiếng có vần vừa học

- Đọc trơn từ ứng dụng:( cá nhân - đồng thanh)

- Đọc( cá nhân - đồng thanh)

- Đọc (c nhân 10 em – đthanh)

- Nhận xét tranh

- Đọc (c nhân–đthanh)

- HS mở sách Đọc cá nhân

10 em

Trang 7

+ Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội

dung:“Ai chịu khó?”.

+ Cách tiến hành :

Hỏi:- Trong tranh vẽ những gì?

- Con gà đang bị chó đuổi, gà có phải là con

chịu khó không? Tại sao?

- Người nông dân và con trâu, ai chịu khó?

- Con chim đang hót, có chịu khó không?

- Con chuột có chịu khó không? Tại sao?

- Con mèo có chịu khó không? Tại sao?

- Em đi học có chịu khó không? Chịu khó thì

phải làm gì?

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

- Đọc SGK

- Tìm tiếng có vần vừa học

- Nhận xét tiết học

- Viết vở tập viết

- Quan sát tranh và trả lời

-Toán Tiết 37 : Luyện tập I.MỤC TIÊU:

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3

- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập 2, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3

- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng con.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

1 Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút)

2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

- Bài cũ học bài gì? (Phép trừ trong phạm vi3) - 1HS trả lời

- Làm bài tập 1/54 :(Tính) (1 HS nêu yêu cầu)

2 – 1 = … 3 – 1 = … 1 + 1 = … (3 HS viết bảng lớp- cả lớp làm bảng

con, mỗi tổ 1 cột)

3 – 1 = … 3 – 2 = … 2 – 1 = …

3 – 2 = … 2 – 1 = … 3 – 1 = …

- GV Nhận xét, ghi điểm

- Nhận xét KTBC:

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Trang 8

HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).

HOẠT ĐỘNG II: (22 phút).

Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK.

+Mục tiêu: Củng cố bảng trừ và làm tính trừ trong

phạm vi 3

+Cách tiến hành :

*Bài tập1/55: ( cột 2 , 3)HS làm vở Toán

- Hướng dẫn HS

- GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS

*Bài 2/55:Cả lớp làm phiếu học tập

- Hướng dẫn HS nêu cách làm :

- GV chấm điểm, nhận xét bài viết của HS

HS nghỉ giải lao 2’

*Bài 3/44 :( cột 2, 3 ) Làm vở bài tập toán

- GV chấm điểm nhận xét kết quả HS làm

HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi.( 5 phút)

+Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống trong tranh

bằng một phép tính trừ.

+ Cách tiến hành:

- Làm bài tập 4/55: HS ghép bìa cài

- HD HS nêu cách làm bài:

- Đội nào nêu nhiều bài toán và giải đúng phép tính

ứng với bài toán, đội đó thắng

- GV nhận xét thi đua của hai đội

HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò: (3 phút)

-Vừa học bài gì?

-Xem lại các bài tập đã làm

- Đọc yêu cầu bài1:” Tính”

- HS làm bài

- Đổi vở để chữa bài:

- HS đọc kết quả của phép tính

-1HS đọc yêu cầu:”Điền số”

- 4HS làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm phiếu học tập rồi đổi phiếu để chữa bài

- 1HS đọc yêu cầu:”Điền dấu<,

>, =”

- 4HS làm bảng lớp, cả lớp làm vở bài tập Toán ( bài4 trang 55)

- HS đổi vở để chữa bài

- HS đọc yêu cầu bài 4:” Viết phép tính thích hợp”

- HS nhìn tranh vẽ nêu từng bài toán rồi viết kết quả phép tính ứng với tình huống trong tranh

- HS làm bài, chữa bài.Đọc các phép tính:

a, 2 - 1 = 1

b, 3 - 2 = 1

- Trả lời (Luyện tập )

- Lắng nghe

Trang 9

-Chuẩn bị: Sách Toán 1, vở Toán để học bài: “Phép

trừ trong phạm vi 4”

-Nhận xét tuyên dương

-Tự nhiên xã hội

Bài 10 : Ôân tập con người và sức khoẻ

I MỤC TIÊU:

- Củng cố kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan

- Có thói quen vệ sinh cá nhân hằng ngày

- Nêu được các việc em thường làm vào các buổi trong 1 ngày như:

+ Buổi sáng: đánh răng, rửa mặt

+ Buổi trưa: ngủ trưa, chiều tắm gội

+ Buổi tối: đánh răng

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Tranh minh hoạ cho bài học

- HS: SGK

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Khởi động :1’ Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ: 4’ Tiết tự nhiên xã hội tuần trước các con học bài gì?

(Hoạt động và nghỉ ngơi)

- Em hãy nêu những hoạt động có ích cho sức khỏe? ( 4 HS nêu)

- GV nhận xét ghi điểm

3 Bài mới: 30’

Giới thiệu trò chơi khởi động:

“Chi chi, chành chành”

Mục đích: Gây hứng thú trong tiết học.

Hoạt động1: Thảo luận chung

Mục tiêu: Củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ

phận của cơ thể và các giác quan.

Tiến hành:

- GV cho HS nêu tên các bộ phận bên ngoài của cơ

thể

- Cơ thể người gồm có mấy phần?

- Chúng ta nhận biết thế giới xung quanh bằng những

giác quan nào?

- HS chơi

- Thảo luận chung

- HS nêu:Da, tay, chân, mắt, mũi, rốn…

- Đầu, mình, tay và chân

Trang 10

- Về màu sắc?

- Về âm thanh?

- Về mùi vị?

- Nóng lạnh

- Nếu thấy bạn chơi súng cao su, em khuyên bạn như

thế nào?

Kết luận: Muốn cho các bộ phận các giác quan khoẻ

mạnh, các con phải biết bảo vệ, giữ gìn các giác

quan sạch sẽ

Hoạt động 2: HĐ nhóm đôi HS kể những việc làm vệ

sinh cá nhân trong một ngày

Mục tiêu: Khắc sâu những hiểu biết những hành vi cá

nhân thực hiện vệ sinh.

Cách tiến hành:

Bước 1: Các con hãy kể lại những việc làm của mình

- Hướng dẫn HS kể

- GV quan sát HS trả lời

- Nhận xét

GV hỏi: Buổi trưa các con ăn gì? Có đủ no không?

- Buổi tối trước khi đi ngủ con có đánh răng không?

- GV kết luận: Hằng ngày các con phải biết giữ vệ

sinh chung cho các bộ phận của cơ thể.

Hoạt động nối tiếp::

Củng cố:

- Vừa rồi các con học bài gì?

- Cơ thể chúng ta có bộ phận nào?

- Muốn cho thân thể khoẻ mạnh con làm gì?

Nhận xét tiết học:

Dặn dò: Các con thực hiện tốt các hoạt động vui chơi

có ích, giữ vệ sinh tốt

- Đôi mắt

- Nhờ tai

- Nhờ lưỡi

- Nhờ da -HS trả lời

- HS nhớ và kể lại những việc làm vệ sinh cá nhân trong 1 ngày

- Đại diện một số nhóm lên trình bày:

Buổi sáng, ngủ dậy con đánh răng, rửa mặt, tập thể dục, vệ sinh cá nhân và ăn sáng rồi đi học…

- HS nêu lần lượt

- Ôn tập

- Giữ vệ sinh cơ thể, ăn uống điều độ

Trang 11

Luyeọn Toaựn Luyeọn taọp pheựp trửứ trong phaùm vi 3

I Mục tiêu:

- HS học thuộc lòng các phép trừ trong phạm vi 3

- Vận dụng làm bài tập có liên quan đến phép trừ trong phạm vi 3

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1,Ôn tập

- HS đọc các phép trừ trong phạm vi 3

3 trừ 1 bằng mấy?

3 trừ 2 bằng mấy?

2, Làm bài tập trong vở luyện Toán trang33, 34

- HS đọc thầm và nêu yêu cầu của từng bài

Bài 1: Tính

Bài 2 : Số?

Bài 3 :Nối phép tính với số thích hợp

Bài 4: Viết phép tính thích hợp

- HS làm bài, GV quan sát giúp HS yếu

- GV cùng HS chữa bài,

- GV chấm 1 số bài, nhận xét chung

3, HS khá giỏi

Bài 1:Tìm hai biết rằng khi cộng chúng lại có kết quả bằng 5 và khi lấy số lớn trừ

đi số bé có kết quả bằng 1

Bài 2: Viết các phép tính đúng từ ba số 1, 2, 3

HS làm bài

GV chữa bài

4, Củng cố, dặn dò

Nhận xét giờ học

-Luyeọn Tieỏng Vieọt Luyeọn taọp baứi iu, eõu

.I/ Mục tiêu:

- HS đọc, viết thành thạo bài vần iu, êu biết ghép tiếng, từ có vần đã học

- Hoàn thành bài tập bài Vở luyện TV

Trang 12

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1, Ôn tập:

- HS mở SGK bài vần iu, êu

- Cho HS luyện đọc theo nhóm, cá nhân, lớp :

- GV nhận xét chỉnh sửa

- Tìm tiếng có vần iu, êu?

- Nhận xét tuyên dơng

2, Làm bài tập vở luyệnT Việt.

- HS mở vở luyện Tiếng Việt trang 37, đọc thầm, nêu yêu cầu của bài

Bài: NH

HS quan sát tranh vẽ, đọc từ đã cho và nối

Bài ĐV : iu, êu HS nối và đọc từ đã điền ; khều gai, kíu kíu, níu kéo

Bài NC : HS đọc từ ngữ ở 2 cột và nối thành câu

- HS làm bài, GV quan sát giúp HS yếu

- HS chữa bài

Bài 3: HS viết từ : cái rìu, lều vải

GV lu ý HS viết đúng và đẹp

- GV chấm 1 số bài, nhận xét chung

3, HS khá giỏi

Viết 5 từ có chứa tiếng có vần

- iu:

- êu:

4,Củng cố- Dặn dò; VN ôn bài

-Thửự tử ngaứy 21 thaựng 10 naờm 2009 Tieỏng Vieọt : OÂn taọp giửừa HKI

I.Muùc tieõu :

- ẹoùc ủửụùc caực aõm, vaàn, caực tửứ , caực caõu ửựng duùng tửứ baứi 1 ủeỏn baứi 40

- Vieỏt ủửụùc caực aõm, vaàn, caực tửứ ửựng duùng tửứ baứi 1 ủeỏn baứi 40

- Noựi ủửụùc tửứ 2-3 caõu theo caực chuỷ ủeà ủaừ hoùc

II Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc:

TG Hoaùt ủoọng cuỷa Giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w