III/HOAT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : 1/ Ỏn định : 2/ Kiểm tra: Tìm chữ bị mất Nghệ th....ật ,t.....ết trắng 2HS điền chữ bị mất 3HS đọc lại các từ đã điền Viết :uât ,uyết ,tuyết ,quật cường ,quyết[r]
Trang 1TUẦN 24
Thứ hai ngày 21 tháng 2 năm 2012
Học vần
Bài 100 : uân ,uyên
I/MỤC TIÊU :
- Đọc được : uân ,uyên ,mùa xuân ,bóng chuyền ; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được ,uân ,uyên ,mùa xuân ,bóng chuyền
- Luyện nói từ 2 -4 câu theo chủ đề : em thích đọc truyện ,
- Rèn HS đọc đúng bài học vần uân, uyên
- GDHS thích học môn tiếng Việt
II/CHUẨN BỊ:
- Tranh vẽ SGK
- Bảng con, bộ đồ dùng
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Cho học sinh đọc bài SGK
- Viết: quở trách
trời khuya
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Học vần uân – uyên
a) Hoạt động 1: Dạy vần uân
Phương pháp: đàm thoại, thực hành
Nhận diện vần:
- Giáo viên ghi: uân
- Vần uân gồm những chữ nào
ghép lại?
- Ghép vần
- So sánh vần uân với uya
Đánh vần:
- u – â – n – uân
- Muốn có tiếng xuân cô phải làm
sao?
Viết:
- Hướng dẫn và viết mẫu uân: viết
u rê bút viết â, rê bút viết n
- Tương tự cho xuân, mùa xuân
- Hát
- Học sinh đọc từng phần theo yêu cầu
- Học sinh viết bảng con
Hoạt động lớp
- Học sinh quan sát
- … u, â và n
- Học sinh ghép
- Học sinh so sánh và nêu
- Học sinh đánh vần cá nhân, nhóm, lớp
- Thêm âm x trước vần uân
- Xờ – uân – xuân
- Học sinh viết bảng con
- Hoạt động lớp
- Học sinh nêu
Trang 2a) Hoạt động 2: Dạy vần uyên Quy
trình tương tự
b) Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng
Phương pháp: trực quan, luyện tập
- Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở để
học sinh nêu từ cần luyện đọc
- Giáo viên ghi bảng:
huân chương
tuần lễ
kể chuyện
- Giáo viên chỉnh sửa sai cho học
sinh
- Đọc toàn bài trên bảng lớp
Hát múa chuyển sang tiết 2
- Học sinh luyện đọc
1 Ổn định:
2 Bài mới:
- Giới thiệu: Học sang tiết 2
a) Hoạt động 1: Luyện đọc uân ,uyên
Phương pháp: luyện tập, trực quan
- Giáo viên cho học sinh luyện đọc
vần, tiếng mang vần uân – uyên đã
học ở tiết 1
- Treo tranh vẽ SGK
Giới thiệu đoạn thơ
- Tìm tiếng có vần vừa học trong
đoạn thơ
a) Hoạt động 2: Luyện viết uân ,uyên
Phương pháp: giảng giải, thực hành
- Nêu nội dung viết
- Nêu cho cơ tư thế ngồi viết
- Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn
viết uân: viết u rê bút viết â, rê bút
viết n
- Tương tự cho uyên, mùa xuân,
bóng chuyền
- Hát
Hoạt động cá nhân
- Tranh vẽ gì?
- Học sinh luyện đọc nối tiếp từng câu
- Học sinh tìm và nêu
- Học sinh luyện đọc
Hoạt động cá nhân
- Học sinh nêu
- Học sinh viết vở
Hoạt động lớp
- Đang đọc truyện
- Học sinh nêu
- Học sinh nêu
- Học sinh kể lại đoạn truyện thích nhất
Trang 3a) Hoạt động 3: Luyện nói.
Phương pháp: đàm thoại, quan sát
- Nêu chủ đề luyện nói
- Treo tranh đang làm gì?
- Các em có thích được đọc truyện
không?
- Hãy kể tên 1 số truyện mà em biết
- Kể lại tên truyện và đoạn truyên mà
em thích nhất
3 Củng cố:
- Đọc lại toàn bài ở bảng lớp
- Chia lớp thành 2 nhóm, mỗi nhóm cử
3 bạn lên thi đua tìm tiếng có vần uân
và uyên ở bảng lớp
- Nhận xét
4 Dặn dò:
- Đọc lại bài ở SGK
- Tìm và ghi lại các chữ có vần uân –
uyên vào vở 1
- Chuẩn bị bài 101: uât – uyêt
- Học sinh chia 2 dãy và cử đại diện lên tham gia
- Lớp hát 1 bài
- Nhận xét
********************************************
ĐẠO ĐỨC
ĐI BỘ ĐÚNG QUI ĐỊNH (T2) I/ MỤC TIÊU ;
- Phân biệt được những hành vi , đi bộ dung qui định và sai qui định
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh BT 3.4 / 35.36 vở BTĐĐ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn Định : hát , chuẩn bị đồ dùng HT
2 Kiểm tra bài cũ :
- Tiết trước em học bài gì ?
- Đi bộ như thế nào là đúng quy định ? (trên đường phố , đường ở nông thôn )
- Khi đi qua ngã 3 , ngã 4 em cần nhớ điều gì ?
- Nhận xét bài cũ , KTCBBM
3 Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Trang 4TIẾT : 2
Hoạt động 1 : Làm BT3
Mt : Học sinh nhận biết phân biệt được hành vi
đúng sai
- Giáo viên treo tranh , đọc yêu cầu BT : Em
thử đốn xem điều gì cĩ thể xảy ra với 3 bạn
nhỏ đi dưới lòng đường ? Nếu thấy bạn
mình đi như thế , em sẽ nói gì với các bạn ?
- Giáo viên mời vài em lên trình bày kết quả
thảo luận
- Giáo viên nhận xét bổ sung và kết luận :
* Đi dưới lòng đường là sai quy định , cĩ thể
gây nguy hiểm cho bản thân và cho người khác
Hoạt động 2 : Làm BT4
Mt:Hiểu và làm được BT4 :
- GV giải thích yêu cầu BT4
- Em hãy đánh dấu + vào ô dưới mỗi tranh chỉ
việc người đi bộ đi đúng quy định
- Cho học sinh nêu nội dung tranh và chỉ rõ
đúng sai
- Nối tranh em vừa đánh dấu với khuôn mặt
cười
- GV kết luận :
+ T1.2.3.4.6 đi bộ đúng quy định , tranh 5.7.8
sai quy định
+ Đi bộ đúng quy định là tự bảo vệ mình và bảo
vệ người khác
Hoạt động 3 : TC “ Đèn xanh , đèn đỏ ”
Mt : Qua trò chơi Học sinh nhận biết cách đi
trên đường theo đèn hiệu :
- Giáo viên nêu cách chơi : Học sinh đứng
hàng ngang , đội nọ đối diện với đội kia ,
cách nhau khoảng 5 bước Người điều
khiển trò chơi cầm đèn hiệu đứng ở giữa
cách đều 2 hàng ngang và đọc :
“ Đèn hiệu lên màu đỏ
Dừng lại chớ cĩ đi
Đèn vàng ta chuẩn bị
Đợi màu xanh ta đi ”
( Đi nhanh ! đi nhanh !Nhanh, nhanh!)
- Người điều khiển thay đổi hiệu lệnh với nhịp
độ tăng dần Qua 5,6 phút , em nào còn đứng ở
vị trí đến cuối cuộc chơi là người thắng cuộc
- Học sinh lập lại tên bài học
- Học sinh quan sát tranh , trả lời câu hỏi
- Học sinh thảo luận theo nhĩm 2 bạn
- Học sinh lên trình bày
- Cả lớp nhận xét bổ sung ý kiến
- Học sinh mở vở BTĐĐ, quan sát tranh ở BT4
- Học sinh đánh dấu vào vở
- Cho Học sinh lên trình bày trước lớp
- Học sinh nối tranh
- Học sinh nắm luật chơi : + Đèn xanh , đi đều bước tại chỗ + Đèn vàng : vỗ tay
+ Đèn đỏ : đứng yên
- Người chơi phải thực hiện đúng động tác theo hiệu lệnh Ai bị nhầm tiến lên một bước và ra chơi
ở vòng ngoài
- Học sinh đọc đt câu này
Trang 54.Củng cố dặn dò :
- Học sinh đọc đồng thanh các câu thơ cuối bài : “ Đi bộ trên vỉa hè”
“ Lòng đường để cho xe
Nếu hè đường không có
Sát lề phải ta đi
Đến ngã tư đèn hiệu
Nhớ đi vào vạch sơn
Em chớ quên luật lệ
An toàn còn gì hơn ”
- Nhận xét tiết học
- Dặn Học sinh học bài Thực hiện đúng những điều đã học
- Xem trước bài hôm sau
************************************
Thứ ba ngày 21 tháng 2 năm 2012
Toán:
Luyện tập I/ MỤC TIÊU :
- Biết đọc , viết ,so sánh các số tròn chục ; bước đầu nhận biết cấu tạo số tròn chục (40 gồm 4 chục và 0 đơn vị )
- Làm bài 1,2,3,4
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ ghi các bài tập
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Ổn Định :
- Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2 Kiểm tra bài cũ :
+ Gọi học sinh đọc các số từ 10 90 và ngược lại + 2 học sinh lên bảng làm bài 50 40 60 60
40 50 70 90
+ Học sinh làm vào bảng con + Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới
3 Bài mới :
Trang 6HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 :Củng cố đọc viết số tròn chục
Mt :Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục
Nhận biết cấu tạo số tròn chục
-Cho học sinh mở SGK nêu yêu cầu bài 1
-Hướng dẫn học sinh nối cách đọc số với số
phù hợp
Mẫu : tám mươi –( nối ) 80
-Sửa bài trên bảng lớp
Bài 2 :
-Giáo viên có thể sử dụng các bó chục que
tính để giúp học sinh dễ nhận ra cấu tạo của
các số tròn chục ( từ 10 đến 90 ) Chẳng hạn
giáo viên cĩ thể giơ 4 bó que tính và nói “ số
40 gồm 4 chục và 0 đơn vị “
Bài 3 :
-Khoanh tròn vào số bé nhất
b) Khoanh tròn vào số lớn nhất
Hoạt động 2:Trò chơi
Mục tiêu:HS nắm vững thứ tự các số để xếp
nhanh
Bài 4 :
-Viết số theo thứ tự
a) sắp xếp lại các số trên hình bong bóng
theo thứ tự từ bé đến lớn
- 80 , 20, 70, 50, 90
b) Sắp xếp, viết lại các số trên hình các con
thỏ theo thứ tự từ lớn đến bé
- 10, 40, 60, 80, 30
-Cho học sinh làm bài vào vở sau khi chơi
-Học sinh nêu : “ Nối ( theo mẫu ) “ -Học sinh thi đua làm bài nhanh, đúng
-Dựa vào mẫu (phần a ) học sinh tự làm bài
-Học sinh tự chữa bài
-Học sinh tự làm bài rồi chữa bài a) 70 , 40, , 50 , 30
b) 10, 80 , 60, , 70
- 1 em lên bảng chữa bài
-2 đại diện tổ lên tham gia trò chơi Đội nào nhanh, đúng là đội đó thắng
-Cho học sinh tự làm bài và chữa bài 4.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh về nhà làm các bài tập trong vở Bài tập
- Chuẩn bị bài : Cộng các số tròn chục
************************************
HỌC VẦN BÀI 101 :uât ,uyêt I/MỤC TIÊU :
- Đọc được : uat uyêt , sản xuất ,duyệt binh ; từ và đoạn thơ ứng dụng
20
90
Trang 7- Viết được ,uât uyêt ,sản xuất ,duyệt binh
- Luyện nói từ 2 -4 câu theo chủ đề : Đất nước ta tuyệt đẹp
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh họa từ khóa ,câu ứng dụng và phần luyện nói
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
1/ Ổn định :
2/ Kiểm tra:
Tìm chữ bị mất
Con th yền , hịa thu n, q ển sổ
,t ần lễ
Viết :uân ,uyên ,truyện tranh ,quân đội
Đọc câu ứng dụng :
Chim én bận đi đâu
Hơm nay về mở hội
Lượn bay như dẫn lối
Rủ mùa xuân cùng về
Nhận xét chấm điểm
3/ Bài mới :
* Dạy vần uât
-GV ghi và đọc vần uât và hướng dẫn
cách phát âm ,là phải tròn môi
-Có vần uât muốn được tiếng xuất
thêm âm và dấu gì ?
-Hãy phân tích tiếng xuất
-GV ghi tiếng xuất
Tranh vẽ gì ?
GV ghi từ sản xuất
* Dạy vần uât ( quy trình tương tự như
dạy vần uyêt )
uât uyêt
xuất duyệt
sản xuất duyệt binh
So sánh 2 vần uât ,uyêt
*Đọc từ ngữ ứng dụng
luật giao thơng băng tuyết
nghệ thuật tuyệt đẹp
GV đọc mẫu và giải thích từ
GV gạch chân tiếng HS tìm
* Luyện viết uât ,uyêt
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
2HS điền chữ bị mất 3HS đọc lại các từ đã điền
2 HS viết bảng lớp và cả lớp viết bảng con
2 HS đọc các câu ứng dụng
-HS phân tích và cài vần uât -HS đánh vần vần uân
-Thêm âm x và dấu sắc -HS cài tiếng xuất -Am x,vần uât và dấu sắc
HS đánh vần tiếng xuất -sản xuất
-Hs đọc từ :sản xuất
HS đọc uât -xuất -sản xuất
-HS đọc cả hai phần ( đọc cá nhân , nhóm ,cả lớp )
-Giống nhau âm u đứng trước và âm t đứng sau khác nhau ,âm â ,yê đứng giữa
2 HS đọc các từ ngữ
HS tìm tiếng có chứa vần uât ,uyêt phân tích và đánh vần tiếng đó -HS đọc từ ngữ ( đọc cá nhân , nhóm ,cả lớp )
HS viết vào bảng con
Trang 8-GV viết mẫu và nêu quy trình viết
uât sản xuất ,uyêt ,duyệt binh
TIẾT 2 :Luyện tập
HĐ 1:Luyện đọc uât ,uyêt
-GV theo dõi HS đọc và chỉnh sửa khi
HS phát âm sai
-Các câu ứng dụng
Những đêm nào trăng khuyết
Trơng giống con thuyền trơi
Em đi trăng theo bước
Như muốn cùng đi chơi
GV đọc mẫu
HĐ 2: Luyện viết uât ,uyêt
-GV theo dõi nhắc nhở HS khi viết bài
và giúp đỡ HS yếu
HĐ 3: Luyện nói
Cho HS xem một số tranh có cảnh đẹp
nổi tiếng
-Nước ta có tên là gì ?
-Em nhận ra cảnh đẹp nào trên tranh
ảnh mà em biết
-Nơi mình có cảnh nào đẹp ?
4/ Củng cố :
Trò chơi:
Tìm tiếng có vần đang học
Nhận xét tiết học : tuyên dương những
HS học tốt
Dặn dò : về đọc bài nhiều lần và xem
trước
bài sau
-Hs lần lượt đọc toàn bộ tiết 1 -Đọc nhóm ,cá nhân ,cả lớp
HS luyện đọc tiếng từ khó
2 HS đọc toàn bài
HS đọc từng câu Đọc cả bài 4 HS đọc ( cá nhân ,nhóm ,cả lớp )
HS viết bài vào vở tập viết uât ,uyêt ,sản xuất ,duyệt binh
HS đọc tên bài luyện nói
“Đất nước ta tuyệt đẹp “ -HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi -Nước ta tên là nước Việt Nam
- HS tự suy nghĩ và nêu
Hs đọc toàn bài trong SGK
HS tham gia trò chơi
HS tiếng có chứa vần uât -uyêt
*************************************
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
CÂY GỖ I/ MỤC TIÊU :
- Kể được tên và nêu ích lợi của một số cây gỗ
- Chỉ được rễ ,thân ,lá ,hoa của cây gỗ
II/ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Tranh minh hoạ + SGK
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1.Ổn định :
2.Bài cũ :
Trang 9-Tiết trước các con học bài gì?(Cây Hoa)
-Cây hoa có những bộ phận chính
nào?(Rể, thân ,lá ,hoa)
-Trồng hoa để làm gì?(làm cảnh, trang
trí)
3.Bài mới :
*Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt động :
Hoạt động 1 : Quan sát cây gỗ.
MT : HS nhận ra cây nào là cây gỗ và phân biệt được các bộ phận chính của cây gỗ Cách tiến hành:
- Cho HS đi quanh sân và yêu cầu HS chỉ
đâu là cây gỗ ?
- Cây gỗ này tên là gì ?
- Hãy chỉ thân, lá, rễ
- Em có thấy rễ không ?
- GV chỉ cho HS thấy 1 số rễ trồi lên mặt
đất, còn các rễ khác ở dưới lòng đất tìm
hút thức ăn nuôi cây
- Cây này cao hay thấp?
- Thân như thế nào?
- Cứng hay mềm
- Hãy chỉ thân lá của cây
Kết luận: Giống như các cây khác, cây gỗ
có rễ, thân, lá, hoa nhưng cây gỗ có thân
to cao cho ta gỗ để dùng và có nhiều lá
toả bóng mát
- Cho lớp xếp 1 hàng đi ra sân trường
- Cây xà cừ
- Cĩ 1 số rễ trồi lên mặt đất
- Cây này cao
- Thân to
- HS sờ thử : Cứng
- HS chỉ
Hoạt động 2 : Làm việc với SGK.
MT :
-HS biết đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi dựa vào các hình trong SGK
-HS biết ích lợi của việc trồng cây gỗ
Cách tiến hành
*Hướng dẫn HS trả lời câu hỏi :
- Cây gỗ được trồng ở đâu?
- Kể tên 1 số cây gỗ mà bạn biết ?
- Trong lớp mình, ở nhà bạn những đồ
dùng nào được làm bằng gỗ ?
- GV gọi 1 số em đại diện lên trình bày
- GV nhận xét tuyên dương
GV kết luận : Cây gỗ được trồng lấy gỗ
làm đồ dùng, cây có nhiều tán lá để che
bóng mát, chắn giử , rễ cây ăn sâu vào
lòng đất phòng tránh xói mòn của đất
- Các em phải biết giữ gìn và chăm sóc
cây xanh
- HS lật SGK
- Thảo luận nhóm đơi
- 1 em hỏi 1 em trả lời
- Sau đó đổi lại
- Lớp bổ sung
4.Củng cố – Dặn dò :
Trang 10-Vừa rồi các em học bài gì ?
-Hãy nêu lại các bộ phận của cây
-Ích lợi của việc trồng cây
-GV nhận xét, tuyên dương
-Nhận xét tiết học
**********************************
Thứ tư ngày 23 tháng 2 năm 2011
THỦ CÔNG CẮT, DÁN HÌNH CHỮ NHẬT
I MỤC TIÊU :
- Biết cách kẻ, cắt, dán hình chữ nhật
- Kẻ cắt, dán được hình chữ nhật có thể kẻ, cắt được hình chữ nhật theo cách đơn giản Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Hình chữ nhật bằng giấy màu dán trên tờ giấy trắng kẻ ơ
- Giấy màu kẻ ô, bút chì, thước kẻ, kéo, hồ dán
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Kẻ các đường thẳng cách đều
- KT dụng cụ HS
- Nhận xét chung
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Vào bài:
*HĐ1: HD quan sát và nhận xét
- GV treo hình mẫu lên bảng
- Hướng dẫn HS quan sát:
+ Hình chữ nhật có mấy cạnh? (4 cạnh)
+ Độ dài các cạnh như thế nào?
- GV nêu kết luận: Hình chữ nhật cĩ 2 cạnh dài
bằng nhau và 2 cạnh ngắn bằng nhau
* HĐ2: Hướng dẫn mẫu
- GV hướng dẫn cách kẻ HCN:
+ GV ghim tờ giấy có kẻ ô lên bảng
+ Hướng dẫn: Lấy các điểm A,B,C,D Kẻ từ A
sang B 7 ô ta được cạnh AB Kẻ từ A-D 5 ô ta
được cạnh ngắn AD (hình1)
*HĐ3: Hướng dãn cắt, dán
- GV hướng dẫn HS cắt theo cạnh AB, BC, CD,
- 2HS lên bảng kẻ
- HS đặt dụng cụ trên bàn
- Quan sát, nêu nhận xét
- Trả lời câu hỏi
- Lắng nghe
A B
C D
- 2 HS nhắc lại
- HS thực hành theo cô trên giấy
kẻ ô, giấy màu
Trang 11DA được HCN
- GV thao tác mẫu lại từng bước
- HS thực hành kẻ cắt HCN
Tiết 2: Thực hành
* HĐ1: Quan sát, hướng dẫn mẫu
- GV cài quy trình vào bảng lớp
- GV hướng dẫn từng thao tác
- Nhắc HS phải ướm sản phẩm vào vở thủ công
trước để dán chính xác, cân đối
* HĐ2: Trưng bày sản phẩm
- GV cài 3 tờ bìa lớn vào bảng
- GV ghi thứ tự từng tổ
- Từng tổ cài sản phẩm
- GV nhận xét, đánh giá
* HĐ3: Thi cắt, dán hình chữ nhật
- GV phát cho mỗi nhĩm 1 tờ giấy mẫu cỡ lớn (cĩ
kẻ ơ lớn)
- Nêu yêu cầu
- Đại diện nhĩm trình bày sản phẩm
- GV nhận xét, đánh giá
4 Nhân xét, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn chuẩn bị dụng cụ, vật liệu tiết sau học bài
Cát, dán hình vuơng
- Theo dõi, nhắc lại quy trình
- HS thực hành kẻ, cắt hình trên giấy màu
- Dán sản phẩm vào vở thủ công
- Từng tổ lên cài sản phẩm
- Lớp xem sản phẩm đúng, đẹp, nêu nhận xét
- Nhận giấy mẫu
- Lắng nghe
- Đại diện nhóm lên thi tài
******************************************
TOÁN CỘNG CÁC SỐ TRÒN CHỤC I/ MỤC TIÊU :
- Biết đặt tính, làm tính cộng , các số tròn chục , cộng nhẩm các số tròn chục trong phạm vi 90; giải được bài toán có phép cộng
- Làm bài 1,2,3
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Các bĩ, mỗi bó có1 chục que tính
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Ổn Định : + Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2 Kiểm tra bài cũ : + 2 em lên bảng viết các số tròn chục từ 10 90 và từ 90 10 + Nêu cấu tạo các số 60, 90 , 20, 70
+ Học sinh làm bảng con : 30 < … < 50 + Nhận xét, sửa sai chung