Muïc tieâu - HS biết nhận dạng hai tam giác đồng dạng bằng định nghĩa và định lí - Biết vẽ tam giác đồng dạng với tam giác đã cho theo tỉ số đồng dạng k - Biết tính độ dài, chu vi của ha[r]
Trang 1Tiết: 41 §4 LUYỆN TẬP
Ngày soạn: 20/12/04
I Mục tiêu
và một cạnh cho trước
II Chuẩn bị
GV:
HS: Chuẩn bị bài tập ở nhà
III Tiến trình tiết dạy
1 Ổn định lớp và kiểm tra sỉ số
2 Kiểm tra bài cũ
H: Nêu định nghĩa hai tam giác đồng dạng? Định lí về tam giác đồng dạng
Làm bài tập 27(SGK)
3 Bài mới
GV: Cho HS trả lời miệng
H: Hai tam giác bằng nhau thì chúng
đồng dạng với nhau theo tỉ số nào?
HS: k = 1
Hỏi :
A’B’C’~ A”B”C” theo tỉ số k1
thì k1 bằng tỉ số nào ?
k2 bằng tỉ số nào ?
' '
" "
A B
k
"
"
A B
k AB
từ đó rút ra tỉ số đồng dạng của hai tam
giác A’B’C’ và ABC
GV: gọi 1HS lên bảng thực hiện
HS: Nhận xét
Bài 23(SGK) a) Đúng b) Sai Bài 24(SGK)
Vì A’B’C’ ~ A”B”C” theo tỉ số k1
' '
" "
A B
k
A B
Vì A”B”C” ~ ABC theo tỉ số k2
"
"
A B
k AB
Suy ra: ' ' . " " = k1.k2
" "
Bài 25(SGK) Trên cạnh AB lấy điểm B’ sao cho ' 1
2
AB
AB Qua B’ kẻ đường thẳng song song với
BC cắt AC tại C’
Khi đó AB’C’đồng dạng với ABC
2 Tại đỉnh A ta dựng được hai tam giác
j k
C"
B
B"
D
A
Lop8.net
Trang 2H: A’B’C’ đồng dạng với ABC theo
5
nào?
5
GV: Từ đó suy ra các cạnh của
A’B’C’ theo tỉ số đồng dạng và theo
các cạnh của ABC va tỉ số chu vi của
hai tam giác
GV: Gọi 1HS lên bảng thực hiện
HS: Nhận xét
GV: Nhấn mạnh
Hai tam giác đồng dạng với nhau theo
tỉ số k thì tỉ số chu vi của chúng bằng k
GV chú ý cho HS : Cạnh nhỏ nhất của
tam giác ABC tương ứng vói cạnh nhỏ
nhất của tam giác A’B’C’
Từ đó tính được tỉ số đồng dạng và tính
được độ dài các cạn còn lại của tam
giác A’B’C’
2 Vậy ta dựng được 6 tam giác đòng dạng
2 Bài 28(SGK)
5
5
5
3 5
5
Do đó:
5 Gọi 2p’: chu vi A’B’C’
2p: chu vi ABC
5
2
p p
3 5 Bài 26(SBT)
HS về nhà làm
4 Củng cố:
Định nghĩa tam giác đồng dạng, định lí
Các bài tập tính độ dài các cạnh, chu vi của tam giác dựa vào tỉ số đồng dạng, định lí
5. Dặn dò: Học bài, làm bài; 27(SBT)
Lop8.net