«n tËp gi÷a hk II T3 I -mục đích, yêu cầu: 1.KT:Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng Nghe-viết đúng chính tả bài :Cô Tấm của mẹ 2.KN:Rèn KN đọc diễn cảm và nghe-viết đún[r]
Trang 1Tuần 28 Tập đọc
ôn tập giữa học kì II ( tiết 1)
I -Mục đ ích yêu cầu :
1.KT: Kiểm tra t ập đọc và HTL, kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc hiểu
2.KN: Rèn luyện kĩ năng đọc trôi chảycác bài tập đọc đã học từ đầu HK II
3.TĐ : Giáo dục HS biết rung cảm 67 vẻ đẹp của thiên nhiên, đất 67 biết sống đẹp
II- đồ dùng dạy học :
17 phiếu viết tên từng bài tập đọcvà HTL
Giấy khổ to kẻ sẵn BT 2
II-các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Giới thiệu bài :
Nêu MĐ, YC của tiết ôn tập
2 Kiểm tra Tập đọc và HTL
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài ( HS xem lại bài khoảng 1-2 phút )
- HS đọc trong SGK (hoặc đọc thuộc lòng ) theo yêu cầu trong phiếu
- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc ,HS trả lời, GV nhận xét , ghi điểm.
3.Tóm tắt vào bảng nội dungcác bài tập đọc là truyện kể trong chủ điểm Người ta là
hoa đất
HS đọc yêu cầu của bài tập
GV nhắc nhở HS J khi làm
HS tự làm bài vào vở BT GV phát phiếu khổ to cho một số HS
HS đọc kết quả bài làm Cả lớp và GV nhận xét GV dán 1-2 phiếu trả lời đúng lên bảng.
Bốn anh tài Ca ngợi sức khỏe ,tài năng, nhiệt
thành làm việc nghĩa: trừ ác cứu dân lành của bốn anh em Cẩu Khây.
Cẩu Khây,Nắm Tay Đóng Cọc, Lấy Tai Tát
Máng,yêu tinh …
Anh hùng
Lao động
Trần Đại Nghĩa
Ca ngợi Anh hùng Lao động Trần
Đại Nghĩa đã có những cống hiến xuất sắc cho sự nghiệp quốc phòng
và XD nền KH trẻ của đất JC
Trần Đại Nghĩa
4 Củng cố , dặn dò:
-GV nhận xét tiết học
-Yêu cầu HS xem lại các bài đã học để chuẩn bị bài sau
ôn tập giữa hk II ( T2)
I-mục đích yêu cầu:
1.KT: Nghe-viết đúng chính tả, trình bày đúng đoạn văn miêu tả Hoa giấy
Trang 2Ôn luyện về 3 kiểu câu kể: Ai làm gì?, Ai thế nào?, Ai là gì?
2.KN: Rèn luyện KN nghe viết đúng chính tả
Rèn luyện KN đặt câu
3.TĐ: Có ý thức rèn chữ đẹp, giữ vở sạch
II-đồ dùng dạy học;
GV: Tranh, ảnh hoa giấy
III.các hoạt động dạy-học:
1.Giới thiệu bài: GVnêu MĐ, YC của tiết học
2.Nghe-viết chính tả( Hoa giấy)
-GVđọc đoạn văn Hoa giấy
-HS theo dõi trong SGK
-HS đọc thầm lại đoạn văn
-GVnhắc HSchú ý cách trình bày đoạn văn, những từ ngữ dễ viết sai
-GV hỏi về nội dung đoạn văn và giới thiệu tranh ảnh hoa giấy
-GV đọc từng câu hoặc từng bộ phận ngắn trong câu cho HS viết
-GV đọc cho HS soát lại
- GV chấm 7-10 bài, nhận xét chung
3.Đặt câu
HS đọc yêu cầu BT2 Gvhỏi:
+ BT2a yêu cầu đặt các câu văn 6^ ứng với kiểu câu kể nào các em đã học?(Ai làm gì?) + BT2b yêu cầu đặt các câu văn 6^ ứng với kiểu câu kể nào?(Ai thế nào?)
+ BT2c yêu cầu đặt các câu văn 6^ ứng với kiểu câu kể nào?(Ai là gì?)
HS làm bài vào vở, HS đọc kết quả bài làm
GV nhận xét, chốt kết quả đúng, củng cố các kiểu câu kể đã học
4.Củng cố, dặn dò:
GVnhận xét tiết học
Dặn HS chuẩn bị bài sau
ôn tập giữa hk II ( T3)
I -mục đích, yêu cầu:
1.KT:Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng
Nghe-viết đúng chính tả bài :Cô Tấm của mẹ
2.KN:Rèn KN đọc diễn cảm và nghe-viết đúng chính tả
3.TĐ: Có ý thức trong học tập
II-đồ dùng dạy học:
Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL
III-các hoạt động dạy học
1,Giới thiệu bài: GV nêu MĐ,YC của tiết ôn tập
2.Kiểm tra tập đọc và HTL ( Thực hiện 6 tiết 1)
3.Nêu tên các bài TĐ thuộc chủ điểm Vẻ đẹp muôn màu, nội dung chính
HS đọc yêu cầu của bài tập 2
HS suy nghĩ, phát biểu về nội dungchính của từng bài
GV nhận xét, chốt kết quả đúng
4.Nghe-viết: Cô Tấm của mẹ
GV đọc bài thơ,HS theo dõi trong SGK
HS quan sát tranh minh họa, đọc thầm bài thơ
GV nhắc HS chú ý cách trình bày bài thơ lục bát,tên riêng cần viết hoa, những từ ngữ dễ viết
Trang 3GV?: Bài thơ nói điều gì?
GV đọc từng câu hoặc từng bộ phận ngắn trong câu cho HS viết, GV đọc cho HS soát lỗi
GV chấm 5-7 bài, nhận xét chung
5.Củng cố, dặn dò:
GV nhận xét tiết học
Dặn HS chuẩn bị bài sau
Luyện từ và câu
ôn tập giữa hk II ( T4)
I-mục đích, yêu cầu:
1.KT: Hệ thống hóa các từ ngữ,thành ngữ, tục ngữ đã học trong 3 chủ điểm : 6m ta là hoa
là đất, Vẻ đẹp muôn màu, Những 6m quả cảm
2KN:Rèn kĩ năng lựa chọnvà kết hợp từ qua bài tập điền từ vào chỗ trống để tạo cụm từ
3.TĐ:Có ý thức trong học tập
II-đồ dùng dạy học:
Phiếu học tập để HS làm BT
III-các hoạt động dạy học
1.Giới thiệu bài:
GV: Từ đầu HK II các em đã học những chủ điểm nào?-GV giới thiệu bài
2.Bài tập 1,2
-1HS đọc yêu cầu của bài tập 1,2
-GV chia cho mỗi tổ lập bảng tổng kết vốn từ, vốn thành ngữ, tục ngữ thuộc 1 chủ điểm, phát
phiếu cho các nhóm làm bài
-HS tiến hành làm theo nhóm Sau đó cử đại diện lên dán kết quả làm bài trên bảng lớp
-Cả lớp và GV nhận xét, chấm điểm
3.Bài tập 3
-HS đọc yêu cầu bài tập 3
-GV: ở từng chỗ trống, các em thử lần $6 các từ cho sẵn sao cho tạo ra cụm từ có nghĩa
-HS làm bài vào vở
-3HS lên bảng làm bài
-Cả lớp và GV nhận xét, chốt lời giải đúng
4.Củng cố, dặn dò;
-GVnhận xét tiết học
-Dặn HS chuẩn bị bài sau
ôn tập giữa hk II ( T5)
I-mục đích, yêu cầu:
1KT:Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL
Hệ thống hóa 1 số điều về nội dung chính,nhân vật của các bài TĐ là truyện kể thuộc
chủ điểm Những người quả cảm
2.KN:Rèn KN đọc diễn cảm
3.TĐ:Giáo dục HS lòng dũng cảm
Trang 4II-đồ dùng dạy học
Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL
Một số tờ phiếu khổ to
III-các hoạt động dạy –học:
1.Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết ôn tập
2 Kiểm tra TĐ và HTL(số HS còn lại): Thực hiện 6 tiết 1
3.Tóm tắt vào bảng nội dungcác bài TĐ là truyện kể thuộc chủ điểm Những 6m quả cảm -1 JHS đọc yêu cầu bài tập, nói tên các bài TĐ là truyện kể trong chủ điểm Những 6m quả cảm
–GV phát phiếu cho HS làm việc theo nhóm
-Đại diện các nhóm thi trình bày kết quả làm bài
-Cả lớp và GV nhận xét, kết luận nhóm làm bài tốt nhất
4.Củng cố, dặn dò:
-GVnhận xét tiết học
-Dặn HS chuẩn bị bài sau
ôn tập giữa hk II ( T6)
I-mục đích, yêu cầu:
1KT:Tiếp tục ôn luyện về 3 kiểu câu kể( Ai làm gì?, Ai thế nào?, Ai là gì?)
2.KN: Viết 6 một đoạn văn ngắn có sử dụng 3 kiểu câu kể
3.TĐ: Có ý thức sử dụng câu hay, đúng ngữ pháp
II-đồ dùng dạy học
Một số tờ phiếu học tập
III-các hoạt động dạy –học
1.Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết ôn tập
2.HD ôn tập
Bài tập 1
-HS đọc yêu cầu của BT 1
-GV nhắc HS xem lại các tiết LTVC ở các tiết 67
-GV phát giấy khổ rộng cho các nhóm làm bài
-Đại diện các nhóm trình bày kết quả làm bài
-Cả lớp và GV nhận xét, tính điểm GV treo bảng phụ đã ghi lời giải:
Định
nghĩa
-CN trả lời cho câu hỏi: Ai
(con gì) ?
-VN trả lời câu hỏi:Làm gì?
-VN là ĐT,cụm ĐT
CN trả lời cho câu hỏi: Ai (cái gì,con gì) ?
-VN trả lời câu hỏi:Thế nào?
-VN làTT, ĐT,cụm TT, cụm ĐT
CN trả lời cho câu hỏi: Ai (cái gì,con gì) ?
-VN trả lời câu hỏi:Là gì? -VN 6m là DT,cụm DT
Ví dụ Các cụ già nhặt cỏ,đốt lá Bên 6m cây cối xanh
Bài tập 2
-HS đọc yêu cầu bài tập
-GV gợi ý cách làm
Trang 5-GV nhận xét, chốt kết quả đúng.
Bài tập 3
GV nêu yêu cầu BT, $6 ý HS cách làm
-HS viết đoạn văn
-HS tiếp nối nhau đọc bài 67 lớp Cả lớp và GV nhận xét
3.Củng cố, dặn dò:
-GVnhận xét tiết học
-Dặn HS chuẩn bị bài sau
Toán Tiết 136:Luyện tập chung I- mục đích, yêu cầu:
1.KT:Củng cố nhận biết hình dạng và đặc điểm của một số hình đã học
2.KN:Vận dụng các công thức tính chu vi,diện tích của một số hình đã học
3.TĐ:Có ý thức trong học tập
II-đồ dùng dạy học
III-các hoạt động dạy –học
1.KTBC: 1HS viết công thức tính diện tích hình thoi, 1HS phát biểu thành lời
2.Bài mới:
a/Giới thiệu bài : trực tiếp
b/HD làm bài tập:
Bài 1(144)
GV vẽ hình 6 SGK lên bảng
-HS quan sát hình vẽ của hình chữ nhật ABCD,lần $6 đối chiếu các câu a), b), c), d) với các
đặc điểm đã biết của hình chữ nhật
-1số HS phát biểu ý kiến
-HS và GV nhận xét, chốt kết quả đúng
-GV củng cố cách nhận biết hình chữ nhật
Bài 2(144)
-GVtổ chức cho HS làm 6^ tự bài 1, rồi chữa bài
-GV củng cố cách nhận biết hình thoi
Bài 3(145)
-GV vẽ hình lên bảng
-HS lần $6 tính diện tích của từng hình vào vở nháp, bảng lớp
-So sánh số đo diện tích của các hình và chọn số đo lớn nhất
-HS và GV nhận xét, chốt kết quả: Hình vuông có diện tích lớn nhất
-GV củng cố lại cách tính diện tích các hình đã học
Bài 4(145)
-1HS đọc yêu cầu của đề
-GV hỏi để phân tích đề
-HS làm vở
-GV chấm ,chữa bài
Củng cố lại cách tính diện tích hình chữ nhật
Toán Tiết 137:Giới thiệu tỉ số
Trang 6I- mục đích, yêu cầu:
Giúp HS:
-Hiểu 6 ý nghĩa thực tiễn của tỉ số
-Biết đọc, viết tỉ số của hai số; biết vẽ sơ đồ đoạn thẳng biểu thị tỉ số của hai số
II-đồ dùng dạy học
GV: Bảng phụ kẻ sẵn nội dung:
III-các hoạt động dạy –học:
1.KTBC: HS nêu lại cách tính diện tích hình thoi
2.Dạy bài mới: a/Giới thiệu bài: Trực tiếp
b/ Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu tỉ số 5 : 7 và 7: 5
-GV nêu VD và vẽ sơ đồ minh họa 6 SGK
-GV giới thiệu:
+ Tỉ số của số xe tải và số xe khách là 5 : 7 hay 5/7
Đọc là: “Năm chia bảy”, hay: “Năm phần bảy”
Tỉ số này cho biết: số xe tải bằng 5/7 số xe khách
+ Tỉ số của số xe khách và số xe tải là:7 :5 hay 7/5
Đọc là:” Bảy chia năm”, hay “ Bảy phần năm”
Tỉ số này cho biết: số xe khách bằng 7/5 số xe tải
-GV yêu cầu HS nêu lại về tỉ số của số xe khách và số xe tải, ý nghĩa thực tiễn của tỉ số này HĐ2: Giới thiệu tỉ số a : b ( b khác 0)
- GV treo bảng phụ đã chuẩn bị
- GV cho HS lập các tỉ số của hai số: 5 và 7; 3 và 6
- Sau đó lập tỉ số của a và b( b khác 0) là a : b hoặc a/b
- GV $6 ý HS viết tỉ số của hai số: không kèm theo tên đơn vị
Chẳng hạn: Tỉ số của 3m và 6m là 3 : 6 hoặc 3/6
HĐ3: Thực hành
Bài 1(147) - GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài
-GV gọi 1 số HS đọc bài làm của mình 67 lớp, sau đó cho điểm HS
Bài 2(147) - GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài
- 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vở nháp, GV nhận xét câu trả lời của HS Bài 3(147) - HS đọc yêu cầu của đề
GV?: + Để viết 6 tỉ số của số bạn trai và số bạn gái của tổ chúng ta phải biết 6 gì? + Vậy chúng ta phải đi tính gì?
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở nháp, sau đó đổi vở kiểm tra kết quả cho nhau
- 1 HS làm bảng lớp, HS và GV nhận xét
Bài 4(147) HS tự làm vào vở, GV chấm, chữa bài
3.Củng cố, dặn dò:
-Muốn tìm tỉ số của a và b với b khác 0 ta làm 6 thế nào?
- GV nhận xét tiết học, dặn chuẩn bị bài sau
Toán Tiết 138:Tìm hai số khi biết tổng
và tỉ số của hai số đó
Trang 7I- mục đích, yêu cầu:
-Giúp HS biết cách giải bài toán” Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó’’
-Rèn luyện kĩ năng vẽ sơ đồ
II-đồ dùng dạy học
III-các hoạt động dạy –học:
1.KTBC: Kiểm tra vở BT của HS
2.Dạy bài mới: a/Giới thiệu bài: Trực tiếp
b/ Bài mới:
HĐ1: Bài toán 1
-GV nêu bài toán và hỏi:
+ Bài toán cho biết những gì?
+ Bài toán hỏi gì?
-GV: Đây là bài toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của chúng
-GV yêu cầu HS tóm tắt bài toán bằngsơ đồ đoạn thẳng
-GV 67 dẫn HS vẽ sơ đồ đoạn thẳng: số bé 6 biểu thị là 3 phần bằng nhau, số lớn 6 biểu thị là 5 phần 6 thế
-HD HS giải theo các *67!
+ tìm tổng số phần bằng nhau: 3 + 5 = 8 ( phần)
+Tìm giá trị một phần: 96 : 8 = 12
+ Tìm số bé: 12 x 3 = 36
+Tìm số lớn: 12 x 5 = 60 ( hoặc 96 – 36 =60)
-GV $6 ý cho HS: Khi trình bày bài giải, có thể gộp *67 2và *67 3 là: 96 :8 x 3 = 36
HĐ2: Bài toán 2
-GV nêu BT.GV hỏi để phân tích đề HD vẽ sơ đồ doạn thẳng 6 SGK
-HD giải theo các *67 6 SGK
-HS nêu các *67 giải BT tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của chúng qua 2 bài toán trên:
+Vẽ sơ đồ đoạn thẳng
+Tìm tổng số phần bằng nhau
+Tìm số bé
+Tìm số lớn
HĐ3: Thực hành
Bài 1 (148)-HS đọc yêu cầu của đề, nêu BT thuộc dạng toán nào
-GV HD làm vở nháp và bảng lớp -Củng cố lại cách giải BT tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của chúng Bài 2 (148)-GV tiến hành 6^ tự 6 BT1
Bài 3(148) - HS đọc yêu cầu của đề,suy nghĩ làm vở
-1HS chữa bài ở bảng lớp
-Lớp và GV nhận xét, chốt kết quả đúng
3.Củng cố, dặn dò:
-HS nêu lại các *67 giải BT tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của chúng
-GV nhận xét tiết học, dặn HS chuẩn bị bài sau
Toán Tiết 139: Luyện tập
I- mục đích, yêu cầu:
-Củng cố cho HS cách giải bài toán” Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó’’
Trang 8-Rèn luyện kĩ năng vẽ sơ đồ,và giải toán
II-đồ dùng dạy học
III-các hoạt động dạy –học:
1.KTBC: Kiểm tra vở BT của HS
2.Dạy bài mới: a/Giới thiệu bài: Trực tiếp
b/ Bài mới:
Bài 1(148)
-GV yêu cầu HS đọc đề bàivà tự làm bài
-HS làm nháp và bảng lớp
-GV chữa bài, hỏi HS về cách vẽ sơ đồ
Củng cố lại cách giải bài toán” Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó’’ Bài 2( 148)
-1HS đọc đề bài
-GV?: Bài toán thuộc dạng toán gì? Vì sao em biết?
-1 HS nêu các *67 giải bài toán
-HS tự làm nháp và bảng lớp
-Lớp và GV nhận xét
Bài 3(148)
-1HS đọc đề bài
-GV? để phân tích BT:
+BT cho biết những gì?
+BT? gì?
+Muốn biết mỗi lớp trồng 6 bao nhiêu cây chúng ta phải làm 6 thế nào? +Đã biết số cây mỗi HS trồng 6 `
+Làm thế nào để tìm 6 số cây mỗi lớp trồng?
-HS làm theo nhóm đôi
-Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
-Các nhóm khác nhận xét
-GV nhận xét, tuyên 36^ các nhóm làm tốt
Bài 4(148)
-1HS đọc đề bài
-GV?: Bài toán thuộc dạng toán gì? Vì sao em biết?
-HS tự làm vào vở
-GV chấm, chữa bài
3.Củng cố, dặn dò:
-HS nêu lại các *67 giải BT tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của chúng
-GV nhận xét tiết học, dặn HS chuẩn bị bài sau
Toán Tiết140 :Luyện tập
I- mục đích, yêu cầu:
-Củng cố cho HS cách giải bài toán” Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó’’
-Rèn luyện kĩ năng vẽ sơ đồ,và giải toán
II-đồ dùng dạy học
III-các hoạt động dạy –học:
1.KTBC: Kiểm tra vở BT của HS
2.Dạy bài mới: a/Giới thiệu bài: Trực tiếp
Trang 9b/ Bài mới:
Bài 1(149)
-GV yêu cầu HS đọc đề bàivà tự làm bài
-HS làm nháp và bảng lớp
-GV chữa bài, hỏi HS về cách vẽ sơ đồ
Củng cố lại cách giải bài toán” Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó’’ Bài 2( 149)
-1HS đọc đề bài
-GV?: Bài toán thuộc dạng toán gì? Vì sao em biết?
-1 HS nêu các *67 giải bài toán
-HS tự làm nháp và bảng lớp
-Lớp và GV nhận xét
Bài 3(149)
-1HS đọc đề bài
-GV? để phân tích BT:
+Tổng của hai số là bao nhiêu?
+Tỉ số của hai số là bao nhiêu?
-HS làm theo nhóm đôi
-Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
-Các nhóm khác nhận xét
-GV nhận xét, tuyên 36^ các nhóm làm tốt
Bài 4(149)
-1HS đọc đề bài
-GV?:+ Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Đọc sơ đồ và cho biết bài toán thuộc dạng toán gì?
+Tổng của hai số là bao nhiêu?
+Tỉ số của hai số là bao nhiêu?
GV: Dựa vào sơ đồ trên hãy đọc thành đề bài toán -HS tự làm vào vở
-GV chấm, chữa bài
3.Củng cố, dặn dò:
-HS nêu lại các *67 giải BT tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của chúng
-GV nhận xét tiết học, dặn HS chuẩn bị bài sau
địa lí Người dân và hoạt động sản xuất
ở đồng bằng duyên hải miền trung
I - mục đích, yêu cầu:
1.KT:HS giải thích 6! dân 6 tập trung khá đông ở duyên hải miền Trung do có điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất( đất canh tác, nguồn 67 sông, biển)
2.KN:Trình bày một số nét tiêu biểu về hoạt động sản xuất nông nghiệp
3.TĐ:Có thái độ tôn trọng, bảo vệ các thành quả của 6m dân
II-đồ dùng dạy học
III-các hoạt động dạy –học:
1.KTBC: -Nêu đặc điểm của khí hậu vùng đồng bằng duyên hải miền Trung?
2.Dạy bài mới: a/Giới thiệu bài: Trực tiếp
Trang 10b/ Bài mới:
*Dân 6 tập trung khá đông:
HĐ1: Làm việc cả lớp
B1: GV thông báo số dân của các tỉnh miền Trung và $6 ý HS phần lớn số dân này sống ở các làng mạc, thị xã và thành phố duyên hải
B2: HS quan sát hình 1và 2 trong SGK và trả lời câu hỏi: Nhận xét trang phục của phụ nữ Chăm, phụ nữ Kinh
GV nhận xét, bổ sung thêm
*Hoạt động sản xuất của 6m dân:
HĐ2: Làm việc cả lớp
B1: GV: Yêu cầu 1 số HS đọc ghi chú các ảnh từ hình 3 đến hình 8 và cho biết tên các hoạt
động sản xuất
GV: Yêu cầu 4HS lên bảng điền vào tên các HĐSX 6^ ứng với các ảnh mà HS đã quan sát
GV: Cho 2 HS đọc lại kết quả làm việc của các bạn và nhận xét
B2: HS đọc bảng trong SGK-140
HS 4 nhóm thay phiên nhau trình bày lần $6 từng ngành SX và điều kiện để SX từng ngành
GV kết luận: Mặc dù thiên nhiên 6m gây bão lụt và khô hạn, 6m dân miền Trung vẫn luôn khai thác các điều kiện để SX ra nhiều sản phẩm phục vụ nhân dân trong vùng và các vùng khác
3.Củng cố, dặn dò:
-HS đọc phần bài học trong SGK
-HS nhắc lại tên các dân tộc sống tập trung ở duyên hải miền Trung và nêu lí do vì sao dân 6 tập trung đông đúc ở vùng này
-GV nhận xét tiết học, dặn về nhà xem lại bài
lịch sử nghĩa quân tây sơn tiến ra thăng long
( năm 1786)
I - mục đích, yêu cầu:
1.KT:Trình bày sơ $6 diễn biến cuộc tiến công ra Bắc diệt chính quyền họ Trịnh của nghĩa quân Tây Sơn
-Việc nghĩa quân Tây Sơn làm chủ 6 Thăng Long có nghĩa là về cơ bản đã thống nhất 6 đất 67 chấm dứt thời kì Trịnh – Nguyễn phân tranh
2.KN:Dựa vào nội dung bài học thuật lại cảnh nghĩa quân Tây Sơn tiến ra Thăng Long
3.TĐ:Yêu qúy và cảm phục Nguyễn Huệ
II-đồ dùng dạy học
?6 đồ khởi nghĩa Tây Sơn
-Gợi ý kịch bản: Tây Sơn tiến ra Thăng Long
III-các hoạt động dạy –học:
1.KTBC: -Em hãy mô tả lại một số thành thị của 67 ta ở thế kỉ XVI- XVII
2.Dạy bài mới: a/Giới thiệu bài: Trực tiếp
... 2( 148 )-1 HS đọc đề
-GV?: Bài tốn thuộc dạng tốn gì? Vì em biết?
-1 HS nêu *67 giải toán
-HS tự làm nháp bảng lớp
-Lớp GV nhận xét
Bài 3( 148 )...
-HS làm theo nhóm đơi
-? ?ại diện nhóm báo cáo kết
-Các nhóm khác nhận xét
-GV nhận xét, tuyên 36^ nhóm làm tốt
Bài 4( 148 )
-1 HS đọc đề
-GV?:... 2( 149 )
-1 HS đọc đề
-GV?: Bài tốn thuộc dạng tốn gì? Vì em biết?
-1 HS nêu *67 giải toán
-HS tự làm nháp bảng lớp
-Lớp GV nhận xét
Bài 3( 149 )