1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Thiết kế bài học khối 2 - Tuần số 33

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 221,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-HS tiếp nối nhau đọc từng khổ thơ ghi sẵn các câu - Yêu cầu HS đọc từ chú giải, giải nghĩa -Luyện đọc câu -Đọc chú giải các từ -Đọc trong nhóm: phân nhóm, giao việc -HS đọc theo nhóm -T[r]

Trang 1

TUẦN 33

Thứ hai ngày 23 tháng 4 năm 2012

Đạo đức PHÒNG TRÁNH CÁC BỆNH MÙA HÈ

(Tiết bổ sung dành cho địa phương)

I Mục tiêu :

1 HS biết một số bệnh thường mắc phải trong mùa hè: cảm nắng, sốt, sốt xuất huyết, tiêu chảy và tác hại của chúng

2 HS biết cách phòng tránh các bệnh nói trên và tự giác phòng tránh thông qua việc sinh hoạt hợp lý, vệ sinh,

3 HS biết nhắc nhở, giúp đỡ bạn bè cùng phòng tránh bệnh mùa hè

II Chuẩn bị:

- Tranh ảnh tuyên truyền về muỗi vằn và cách diệt muỗi phòng bệnh sốt xuất huyết

III Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Tìm hiểu về một số bệnh

thường mắc phải vào mùa hè

- Gọi một số học sinh nói về các bệnh mà

mình mắc phải và các triệu chứng của bệnh

- Kể tên một số bệnh thường gặp vào mùa

hè?

- Ghi bảng

-Nguyên nhân gây bệnh?

-Nhận xét, kết luận

Hoạt động 2: Cách phòng tránh các bệnh

mùa hè

- Nêu câu hỏi cho các nhóm

- Cho học sinh trình bày trước lớp

- Cho các nhóm trao đổi

Nhận xét

KL: Cần ăn uống, sinh hoạt, nghỉ ngơi hợp

lý để phòng bệnh

Hoạt động 3: Tìm hiểu về muỗi vằn và diệt

muỗi phòng bệnh sốt xuất huyết

- Nêu nguyên nhân và tác hại của bệnh sốt

xuất huyết: do muỗi vằn đốt truyền bệnh

- Nêu hiểu biết của em về muỗi vằn và

cách diệt muỗi phòng bệnh?

-Nhận xét tiết học

-HS lắng nghe

- Một số học sinh nói về các bệnh mà mình mắc phải Các triệu chứng của bệnh

- Kể: sốt, sốt xuất huyết, tiêu chảy, cảm nắng,

-sốt, cảm nắng: say nắng, cơ thể mệt mỏi suy yếu do sinh hoạt, ăn uống không đảm bảo sức khoẻ

- sốt xuất huyết: bị muỗi vằn đốt truyền bệnh

- Tiêu chảy: ăn uống không hợp vệ sinh

- Thảo luận nhóm, trả lời các câu hỏi, nêu cách phòng tránh các loại bệnh mùa hè

- Đại diện nhóm trình bày trước lớp Trao đổi, thảo luận giữa các nhóm

- Nghe, hiểu

- Nghe, nhận biết

- Thảo luận lớp, nêu ý kiến

- Đọc, nhận biết

Trang 2

Tập đọc BÓP NÁT QUẢ CAM (Tiết 1)

I.Mục tiêu:

- Đọc rành mạch toàn bài; biết đọc rõ lời nhân vật trong chuyện

- Hiểu nội dung: Truyện ca ngợi người thiếu niên anh hùng Trần Quốc Toản tuổi nhỏ, chí lớn, giàu lòng yêu nước, căm thù giặc (trả lời được các câu hỏi 1,2,4,5)

* HS khá, giỏi trả lời được câu hỏi 3

* GDKNS:Tự nhận thức – xác định giá trị bản thân – đảm nhận trách nhiệm – kiên định II.Chuẩn bị

-Tranh minh hoạ

-SGK

III.Các hoạt động dạy học:

1.Bài cũ:Kiểm tra “Tiếng chổi tre ”

Hỏi câu hỏi có nội dung bài đọc

-Nhận xét

2.Bài mới:

-Kết hợp tranh giơí thiệu bài

-GV đọc diễn cảm toàn bài

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS luyện đọc,

kết hợp giải nghĩa từ.

-Yêu cầu HS đọc từng câu

-Yêu cầu HS phát hiện các từ khó và

luyện đọc

-Yêu cầu HS đọc từng đoạn

Hướng dẫn đọc một số câu trong

bài(bảng phụ)

-Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới:ngang

ngược , thuyền rồng ,

-Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm

-Yêu cầu HS thi đọc giũa các nhóm

-Nhận xét, biểu dương

2 HS

-Lắng nghe

-HS nối tiếp đọc từng câu

-Luyện đọc các từ khó trong bài: ngang ngược, thuyền rồng , liều chết, mượn đường, cưỡi cổ

-Tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài

-Luyện đọc câu

-HS đọc từ chú giải

-Luyện đọc theo nhóm

-Thi đọc giữa các nhóm -Theo dõi nhận xét

-Cả lớp đọc đồng thanh

Khởi động, chuyển tiết

Trang 3

Tập đọc BÓP NÁT QUẢ CAM (Tiết 2)

I.Mục tiêu:

- Đọc rành mạch toàn bài; biết đọc rõ lời nhân vật trong chuyện

- Hiểu nội dung: Truyện ca ngợi người thiếu niên anh hùng Trần Quốc Toản tuổi nhỏ, chí lớn, giàu lòng yêu nước, căm thù giặc (trả lời được các câu hỏi 1,2,4,5)

* HS khá, giỏi trả lời được câu hỏi 3

* GDKNS: Tự nhận thức – xác định giá trị bản thân – đảm nhận trách nhiệm – kiên định II.Chuẩn bị:

- Tranh minh hoạ

- SGK

III.Các hoạt động dạy và học

Hoạt động 2: (15’) HD tìm hiểu bài

+Giặc Nguyên có âm mưu gì đối với nước

ta ?

+Thấy sứ giặc ngang ngược thái độ của

Trần Quốc Toản như thế nào ?

+Trần Quốc Toản xin gặp vua để làm gì ?

* Trần Quốc Toản nóng lòng gặp vua

NTN?

+Vì sao sau khi tâu vua “xin đánh ”Quốc

Toản lại tự đặt thanh gươm lên gáy ?

+Vì sao Vua không những tha tội mà còn

ban cho Quốc Toản cam quí ?

+Vì sao Quốc Toản vô tình bóp nát quả

cam ?

Chốt các ý đúng

Hoạt động 3: (10’) Luyện đọc lại

- Hướng dẫn HS phân nhóm, phân vai thi

đọc toàn bộ câu chuyện

-Nhận xét, tuyên dương

3.Củng cố, dặn dò (5’)

+Qua câu chuyện em hiểu điều gì?

-Nhận xét tiết học

-HS đọc từng đoạn ,Trả lời

-Theo dõi ,nhận xét -Trao đổi ,thảo luận và trả lời

* KG trả lời

-Mỗi nhóm 3 HS tự phân các vai thi đọc(người dẫn chuyện, Trần Quốc Toản ,Vua )

-Theo dõi, nhận xét,bình chọn nhóm đọc hay, cá nhân đọc hay

-HS trả lời -Về nhà đọc lại câu chuyện chuẩn bị cho tiết KC

Trang 4

Toán: ÔN TẬP VỀ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000

I Mục tiêu:

- Biết đoc, viết các số có ba chữ số

- Biết đếm thêm một số đơn vị trong trường hợp đơn giản

- Biết so sánh các số có ba chữ số

- Nhận biết số bé nhất, số lớn nhất có ba chữ số

* HSKG: Bài 2 câu c, bài 3

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ bài tập

HS: Sách giáo khoa, vở toán

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ: (5’)

- Đặt tính rồi tính:

456+123 547+311 568+421

-Nhận xét

2 Bài mới: (25’)

Bài 1 (dòng 1,2,3)

-Nhận xét

Bài 2: (a,b)

-HD : Phải điền số mấy vào ô trống thứ

nhất?

-Nhận xét, ghi điểm

* Bài 3:

Bài 4:

Bài 5:

-Đọc số và yêu càu HS viết số vào bảng

con

3.Củng cố, dặn dò (2’)

-Nhận xét lớp

- 3 HS làm bài

- Lớp bảng con

- Nêu yêu cầu của bài tập 1

- Làm bài vào vở

- 2 HS lên bảng làm bài, 1 HS đọc số, 1 em viết số

Các số tròn chục là: 250, 900 Các số tròn trăm là: 900

Số có ba chữ số giống nhau là 555

- Nêu đề bài

- Điền số 382 vào ô trống thứ nhất Đọc dãy số và nhận xét:

Đây là dãy số tự nhiên liên tiếp từ 380 đến 390

* Câu c KG làm

* KG làm

- Nêu đề

- Tự làm bài

- 2 HS lên bảng chữa bài:

534 500 + 34 909 902 + 7

- 3 HS lên bảng chữa a) 100

b) 999 c) 1000

- Xem lại các bài tập

Trang 5

Thứ ba ngày 24 tháng 4 năm 2012

Toán: ÔN TẬP VỀ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000 ( TT)

I Mục tiêu:

- Biết đoc, viết các số có ba chữ số

- Biết phân tích các số có ba chữ số thành các trăm, các chục, các đơn vị và ngược lại

- Biết sắp xếp các số có ba chữ số theo thứ tự từ bé đén lớn và ngược lại

* HSKG: Bài 4

II Chuẩn bị:

-GV: Bảng phụ bài tập

-HS: Sách giáo khoa, vở

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ:

-Nhận xét bài tập hôm trước

2 Bài mới:

Bài 1:

-Nhận xét, ghi điểm

Bài 2:

-HD mẫu :

+Số 842 gồm mấy trăm, mấy chục và

mấy đơn vị?

+Hãy viết số này thành tổng các trăm, các

chục và các đơn vị?

-Nhận xét, ghi điểm

Bài 3:

-Hướng dẫn làm

-Nhận xét và ghi điểm

*Bài 4:(HSKG)

-HD HS cách làm:

+ Hai số đứng liền nhau trong dãy số này

hơn kém nhau mấy đơn vị?

KL: Đây là dãy số đếm thêm 2, muốn

tìm số đứng sau ta lấy số đó cộng thêm 2

đơn vị

3.Củng cố, dặn dò

- Nêu yêu cầu

- Tự làm bài

- 2 HS lên bảng viết, 1 HS đọc số và 1 HS viết số

- Đổi vở kiểm tra bài nhau

- Nêu yêu cầu

- 1 HS lên bảng, lớp vở nháp

- Suy nghĩ và trả lời

- 842 = 800 + 40 + 2

- Tự hoàn thành bài tập vào vở

- 3 HS lên bảng chữa bài

- Nêu đề bài

- Suy nghĩ và làm bài

- Vài HS nêu kết quả

- Đọc đề

- Tự tìm cách giải

Lớp tự giải , 1 HS lên bảng điền số

248, 250,

- Xem lại các bài tập

Trang 6

Kể chuyện BÓP NÁT QUẢ CAM

I.Mục tiêu:

- Sắp xếp đúng trật tự các tranh theo nội dung câu chuyện và kể lại được từng đoạn câu chuyện (BT1, BT2)

* HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT3)

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ viết sẵn gợi ý a,b,c,d

HS: SGK

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra bài cũ ,giới thiệu bài mới

-Bài cũ: (5’) Kiểm tra “Chuyện quả bầu “

-Nhận xét

2.Bài mới: Giới thiệu bài

-Hướng dẫn kể chuyện:

Hoạt động 1: : (10’) Sắp xếp lại 4 tranh

theo đúng thứ tự câu chuyện

-Treo tranh

Hoạt động 2:.: (10’) Hướng dẫn kể từng

đoạn câu chuyện theo 4 tranh

-Yêu cầu HS kể chuyện trong nhóm

-Theo dõi giúp đỡ HS

- Khen ngợi những HS kể hay

Hoạt động 3:.(8’)* Kể lại toàn bộ câu

chuyện

-Nêu yêu cầu bài

- Theo dõi, nhận xét

3.Củng cố, dặn dò:

-Nêu nội dung chuyện

-Nhận xét lớp

-3 HS tiếp nối kể 3 đoạn

-Đọc yêu cầu -Quan sát từng tranh -Trao đổi ,sắp xếp lại thứ tự các tranh 2-1-4-3

-Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh -1 HS kể mẫu tranh 1

- Kể chuyện trong nhóm ,tiếp nối nhau kể từng đoạn

- Đại diện các nhóm thi kể trước lớp (4 tranh )

- Lớp theo dõi, nhận xét

- Phát biểu ý kiến -Cả lớp và GV nhận xét

* HS KG kể lại toàn câu chuyện

- Lớp bình chọn những học sinh , nhóm

HS kể chuyện hấp dẫn nhất

-Về nhà tập kể lại câu chuyện cho người thân nghe

Trang 7

Chính tả:( Nghe -viết) BÓP NÁT QUẢ CAM

I.Mục tiêu:

- Chép lại chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn tóm tắt truyện Bóp nát quả cam.

- Làm được BT2 a/b hoặc bài tập CT phương ngữ do GV soạn.

II.Chuẩn bị:

-GV:Bảng phụ viết đoạn văn cần viết

-HS:Vở chính tả, bảng con

III.Các hoạt động dạy và học

1.Bài cũ: (3’)

-KT HS viết các từ: lặng ngắt ,ríu rít ,

-Nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới: (30’)Giới thiệu ,ghi đầu bài

Hoạt động 1: HD HS viết chính tả

-GV đọc bài chính tả

+Những chữ nào trong bài chính tả viết

hoa?

+ Tìm những tiếng có phụ âm đầu ,vần

,dấu thanh dễ lẫn lộn trong bài?

- Đọc, hướng dẫn các từ khó

-Nhận xét, sửa sai

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS viết bài

-Nhắc nhở HS tư thế ngồi

-Đọc bài chính tả

-Đọc từng câu

-Đọc cả bài

-Theo dõi, uốn nắn

Hoạt động 3: Chấm, chữa bài:

- Yêu cầu HS đổi vở theo cặp để chấm

-Thu 5-7 bài để chấm

-Nhận xét , khắc phục các lỗi viết sai

Hoạt động 4:HD HS làm bài tập

Bài 2 a,b :BT yêu cầu các em làm gì?

-Nhận xét, sửa chữa

3.Củng cố, dặn dò: (2’)

- Nhận xét, tuyên dương những em viết

đúng đẹp Nhận xét tiết học

-2 HS viết bảng, cả lớp viết bảng con

-Theo dõi,lắng nghe -2 HS đọc lại

-HS trả lời, các em khác nhận xét, bổ sung

-HS tìm và nêu các từ -HS viết bảng con,1HS viết bảng lớp: Vua ,Quốc Toản ,

-HS viết bài vào vở -HS soát lỗi, dò bài

-HS đổi vở để chấm bài -Báo cáo kết quả,nêu cách khắc phục lỗi

-HS nêu yêu cầu BT

-Cả lớp làm BT -Đọc kết quả:

-Nhận xét sửa sai b.Đọc lại bài -Về nhà viết các lỗi chính tả

Trang 8

Toán: ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ

I Mục tiêu:

- Biết cộng, trừ nhẩm các số tròn chục, tròn trăm

- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ ttrong phạm vi 100

- Biết làm tính cộng, trừ không nhớ các số có đến ba chữ số

- Biết giải bài toán bằng một phép cộng

* HSKG: Bài 4

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ các bài tập

HS: Sách giáo khoa, vở toán

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ: (5’)

- Đăt tính và tính :

456- 124 673- 212 264-153

- Nhận xét

2 Bài mới: (25’)

Bài 1:(cột 1,3)

-Nêu yêu cầu bài tập

-Nhận xét

Bài 2: (cột 1,2,4)

-Nhận xét, ghi điểm

Bài 3:

-HD HS phân tích đề và hướng giải

* Bài 4:(HSKG)

-HD HS cách giải

Nhận xét, ghi điểm

3.Củng cố: (2’)

- Nhận xét lớp

- 3 HS lên bảng, lớp bảng con

- Nêu yêu cầu

- HS nối tiếp nhau đọc bài làm trước lớp Mỗi em đọc một con tính

- Nêu yêu cầu

- 3 HS lên bảng làm bài và nêu lại cách đặt tính và tính

-Lớp thực hiện vào vở

- Đọc đề

- Suy nghĩ và tìm cách giải

- 1 HS lên bảng giải, lớp giải vở Bài giải:

Số học sinh trường đó là:

265 + 234 = 499 ( học sinh ) Đáp số: 499 học sinh

- Đọc đề

- Suy nghĩ, giải vở, 1 HS lên bảng giải Bài giải:

Số lít nước ở bể thứ hai có là:

865 - 200 = 665 (l) Đáp số: 665 l

- Xem lại các bài tập

Trang 9

Thứ tư ngày 25 tháng 4 năm 2012

Tập đọc: LƯỢM

I.Mục tiêu:

- Đọc đúng các câu thơ 4 chữ, biết nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ

- Hiểu nội dung: Bài thơ ca ngợi chú bé liên lạc đáng yêu và dũng cảm (trả lời được các

CH trong SGK; thuộc ít nhất 2 khổ thơ đầu)

II.Chuẩn bị:

-Bảng phụ viết các câu thơ SGK

III.Các hoạt động dạy học

1 Bài cũ:Kiểm tra “Bóp nát quả cam ”

-Nêu câu hỏi phù hợp nội dung đoạn đọc

-Nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới:Giới thiệu bài,ghi đầu bài

Hoạt động 1:Luyện đọc

-GV đọc bài

-Hướng dẫn HS luyện đọc

-Đọc từng dòng thơ

-Yêu cầu HS phát hiện từ khó,hướng dẫn

HS luyện đọc

-Đọc từng khổ thơ trước lớp

Hướng dẫn HS đọc một số câu(bảng phụ

ghi sẵn các câu)

- Yêu cầu HS đọc từ chú giải, giải nghĩa

các từ

-Đọc trong nhóm: phân nhóm, giao việc

-Thi đọc giữa các nhóm

-Nhận xét, tuyên dương

Hoạt động 2:Hướng dẫn tìm hiểu bài

+Tìm những nét ngộ nghĩnh ,đáng yêu của

+Lượm trong hai khổ thơ đầu?

+Lượm làm nhiệm vụ gì?

+Lượm dũng cảm như thế nào?

+Em thích những câu thơ nào ?Vì sao?

-Chốt các ý đúng

Hoạt động 4:Luyện đọc lại

-Tổ chức cho HS thi đọc lại bài

-Nhận xét, tuyên dương

3.Củng cố, dặn dò

+Nội dung bài thơ nói gì?

-Nhận xét tiết học

-2 HS tiếp nối đọc, trả lời nội dung câu hỏi

-Theo dõi -Lắng nghe

-HS tiếp nối nhau đọc từng dòng -Tìm và luyện đọc các từ khó đọc: loắt choắt, thoăn thoắt, nghênh nghênh, huýt sáo ,

-HS tiếp nối nhau đọc từng khổ thơ -Luyện đọc câu

-Đọc chú giải -HS đọc theo nhóm -Thi đọc tiếp sức -Theo dõi nhận xét

-Đọc thầm bài, trao đổi trả lời lần lượt các câu

-Theo dõi, nhận xét -Luyện HTL bài thơ theo nhiều hình thức Thi đọc

-Nhận xét,bình chọn nhóm, cá nhân đọc hay

-Trả lời -Tiếp tục HTL bài thơ

Trang 10

Luyện từ và câu: MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỪ NGỮ CHỈ NGHỀ NGHIỆP

I.Mục tiêu:

- Nắm được một số từ ngữ chỉ nghề nghiệp (BT1,2), nhận biết được những từ ngữ nói lên phẩm chất của nhân dân Việt Nam (BT3)

- Đặt được một câu ngắn với một từ tìm được trong BT3 (BT4)

II Chuẩn bị:

- GV: Tranh minh hoạ BT 1

- HS: Vở

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Bài cũ: (5’)

-Nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới: (25’)

Bài 1: Miệng

-Nhận xét ,giảng một số từ ngữ

-Chốt lời giải đúng

Bài 2: Miệng

-Chia lớp thành các nhóm

-Nhận xét, chốt lời giải đúng

-Kết luận nhóm thắng cuộc

Bài 3: miệng

- Nhận xét, chốt lời giải đúng

Bài tập 4:Viết

-Nhận xét

3.Củng cố, dặn dò: (2’)

-Nhận xét lớp

-2 HS làm BT 1,2

-1 HS đọc yêu cầu, cả lớp đọc thầm -Quan sát lần lượt 6 tranh minh hoạ trong SGK

- HS trao đổi, thực hiên yêu cầu bài tập -1.Công nhân-2.Công an -3 Nông dân 4.Bác sĩ -5.Lái xe -6.Người bán hàng -Lớp nhận xét

-1 HS đọc yêu cầu -Các nhóm thi tìm từ ngữ chỉ nghề nghiệp -Đại diện các nhóm trình bày và đọc kết quả -Thợ may, thợ nề, thợ mộc, bộ đội, phi công,giáo viên, kĩ sư, y tá, bác sĩ ,

-Cả lớp nhận xét -Đọc yêu cầu -Viết các từ nói lên phẩm chất của nhân dân -Việt Nam: anh hùng, thông minh, gan dạ ,cần cù, đoàn kết, anh dũng

-Các em khác nhận xét, bổ sung

-Đọc yêu cầu -Làm BT: mỗi HS viết ít nhất 2 câu -Tiếp nối nhau đọc câu mình đặt

Bạn Nam rất thông minh Hương là một học sinh rất cần cù

Trang 11

Thứ năm ngày 26 tháng 4 năm 2012

Toán ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ (TT)

I Mục tiêu:

- Biết cộng, trừ nhẩm các số tròn trăm

- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ ttrong phạm vi 100

- Biết làm tính cộng, trừ không nhớ các số có đến ba chữ số

- Biết giải bài toán về ít hơn

- Biết tìm số bị trừ, tìm số hạng của một tổng

* HSKG: Bài 4

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ bài tập

HS: Vở toán Sách giáo khoa

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Bài cũ:

- Đặt tính và tính:

456-123 704+163 698- 104

-Nhận xét

2 Bài mới:

Bài 1: (cột 1,3)

-Nhận xét

Bài 2 (cột 1,3)

-Nhận xét, ghi điểm

Bài 3:

-HD HS phân tích đề và tìm cách giải

-Nhận xét, ghi điểm

* Bài 4: KG làm

Bài 5:

-Nêu lại cách tím số hạng, số bị trừ?

-Nhận xét, ghi điểm

3.Củng cố, dặn dò:

-Nhận xét lớp

- 3 HS lên bảng

- Lớp bảng con

- Nêu yêu cầu

- Tự làm bài

- 9 HS lần lượt nêu kết quả

- Nêu yêu cầu

- Nêu lại cách đặt tính và thực hiện phép tính của một số con tính

- Lớp làm vở

- 3 HS lên bảng làm

- Nêu đề bài

- Lớp suy nghĩ và tìm cách giải

- 1 HS lên bảng giải Bài giải:

Em cao là:

165 - 33 = 132 ( cm ) Đáp số: 132 cm

- Vài HS nêu lại cách tìm

- Tự giải vở

- Vài HS lên bảng giải

- Xem lại bài tập

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w