-HS tiếp nối nhau đọc từng khổ thơ ghi sẵn các câu - Yêu cầu HS đọc từ chú giải, giải nghĩa -Luyện đọc câu -Đọc chú giải các từ -Đọc trong nhóm: phân nhóm, giao việc -HS đọc theo nhóm -T[r]
Trang 1TUẦN 33
Thứ hai ngày 23 tháng 4 năm 2012
Đạo đức PHÒNG TRÁNH CÁC BỆNH MÙA HÈ
(Tiết bổ sung dành cho địa phương)
I Mục tiêu :
1 HS biết một số bệnh thường mắc phải trong mùa hè: cảm nắng, sốt, sốt xuất huyết, tiêu chảy và tác hại của chúng
2 HS biết cách phòng tránh các bệnh nói trên và tự giác phòng tránh thông qua việc sinh hoạt hợp lý, vệ sinh,
3 HS biết nhắc nhở, giúp đỡ bạn bè cùng phòng tránh bệnh mùa hè
II Chuẩn bị:
- Tranh ảnh tuyên truyền về muỗi vằn và cách diệt muỗi phòng bệnh sốt xuất huyết
III Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Tìm hiểu về một số bệnh
thường mắc phải vào mùa hè
- Gọi một số học sinh nói về các bệnh mà
mình mắc phải và các triệu chứng của bệnh
- Kể tên một số bệnh thường gặp vào mùa
hè?
- Ghi bảng
-Nguyên nhân gây bệnh?
-Nhận xét, kết luận
Hoạt động 2: Cách phòng tránh các bệnh
mùa hè
- Nêu câu hỏi cho các nhóm
- Cho học sinh trình bày trước lớp
- Cho các nhóm trao đổi
Nhận xét
KL: Cần ăn uống, sinh hoạt, nghỉ ngơi hợp
lý để phòng bệnh
Hoạt động 3: Tìm hiểu về muỗi vằn và diệt
muỗi phòng bệnh sốt xuất huyết
- Nêu nguyên nhân và tác hại của bệnh sốt
xuất huyết: do muỗi vằn đốt truyền bệnh
- Nêu hiểu biết của em về muỗi vằn và
cách diệt muỗi phòng bệnh?
-Nhận xét tiết học
-HS lắng nghe
- Một số học sinh nói về các bệnh mà mình mắc phải Các triệu chứng của bệnh
- Kể: sốt, sốt xuất huyết, tiêu chảy, cảm nắng,
-sốt, cảm nắng: say nắng, cơ thể mệt mỏi suy yếu do sinh hoạt, ăn uống không đảm bảo sức khoẻ
- sốt xuất huyết: bị muỗi vằn đốt truyền bệnh
- Tiêu chảy: ăn uống không hợp vệ sinh
- Thảo luận nhóm, trả lời các câu hỏi, nêu cách phòng tránh các loại bệnh mùa hè
- Đại diện nhóm trình bày trước lớp Trao đổi, thảo luận giữa các nhóm
- Nghe, hiểu
- Nghe, nhận biết
- Thảo luận lớp, nêu ý kiến
- Đọc, nhận biết
Trang 2Tập đọc BÓP NÁT QUẢ CAM (Tiết 1)
I.Mục tiêu:
- Đọc rành mạch toàn bài; biết đọc rõ lời nhân vật trong chuyện
- Hiểu nội dung: Truyện ca ngợi người thiếu niên anh hùng Trần Quốc Toản tuổi nhỏ, chí lớn, giàu lòng yêu nước, căm thù giặc (trả lời được các câu hỏi 1,2,4,5)
* HS khá, giỏi trả lời được câu hỏi 3
* GDKNS:Tự nhận thức – xác định giá trị bản thân – đảm nhận trách nhiệm – kiên định II.Chuẩn bị
-Tranh minh hoạ
-SGK
III.Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ:Kiểm tra “Tiếng chổi tre ”
Hỏi câu hỏi có nội dung bài đọc
-Nhận xét
2.Bài mới:
-Kết hợp tranh giơí thiệu bài
-GV đọc diễn cảm toàn bài
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS luyện đọc,
kết hợp giải nghĩa từ.
-Yêu cầu HS đọc từng câu
-Yêu cầu HS phát hiện các từ khó và
luyện đọc
-Yêu cầu HS đọc từng đoạn
Hướng dẫn đọc một số câu trong
bài(bảng phụ)
-Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới:ngang
ngược , thuyền rồng ,
-Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm
-Yêu cầu HS thi đọc giũa các nhóm
-Nhận xét, biểu dương
2 HS
-Lắng nghe
-HS nối tiếp đọc từng câu
-Luyện đọc các từ khó trong bài: ngang ngược, thuyền rồng , liều chết, mượn đường, cưỡi cổ
-Tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài
-Luyện đọc câu
-HS đọc từ chú giải
-Luyện đọc theo nhóm
-Thi đọc giữa các nhóm -Theo dõi nhận xét
-Cả lớp đọc đồng thanh
Khởi động, chuyển tiết
Trang 3Tập đọc BÓP NÁT QUẢ CAM (Tiết 2)
I.Mục tiêu:
- Đọc rành mạch toàn bài; biết đọc rõ lời nhân vật trong chuyện
- Hiểu nội dung: Truyện ca ngợi người thiếu niên anh hùng Trần Quốc Toản tuổi nhỏ, chí lớn, giàu lòng yêu nước, căm thù giặc (trả lời được các câu hỏi 1,2,4,5)
* HS khá, giỏi trả lời được câu hỏi 3
* GDKNS: Tự nhận thức – xác định giá trị bản thân – đảm nhận trách nhiệm – kiên định II.Chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ
- SGK
III.Các hoạt động dạy và học
Hoạt động 2: (15’) HD tìm hiểu bài
+Giặc Nguyên có âm mưu gì đối với nước
ta ?
+Thấy sứ giặc ngang ngược thái độ của
Trần Quốc Toản như thế nào ?
+Trần Quốc Toản xin gặp vua để làm gì ?
* Trần Quốc Toản nóng lòng gặp vua
NTN?
+Vì sao sau khi tâu vua “xin đánh ”Quốc
Toản lại tự đặt thanh gươm lên gáy ?
+Vì sao Vua không những tha tội mà còn
ban cho Quốc Toản cam quí ?
+Vì sao Quốc Toản vô tình bóp nát quả
cam ?
Chốt các ý đúng
Hoạt động 3: (10’) Luyện đọc lại
- Hướng dẫn HS phân nhóm, phân vai thi
đọc toàn bộ câu chuyện
-Nhận xét, tuyên dương
3.Củng cố, dặn dò (5’)
+Qua câu chuyện em hiểu điều gì?
-Nhận xét tiết học
-HS đọc từng đoạn ,Trả lời
-Theo dõi ,nhận xét -Trao đổi ,thảo luận và trả lời
* KG trả lời
-Mỗi nhóm 3 HS tự phân các vai thi đọc(người dẫn chuyện, Trần Quốc Toản ,Vua )
-Theo dõi, nhận xét,bình chọn nhóm đọc hay, cá nhân đọc hay
-HS trả lời -Về nhà đọc lại câu chuyện chuẩn bị cho tiết KC
Trang 4Toán: ÔN TẬP VỀ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000
I Mục tiêu:
- Biết đoc, viết các số có ba chữ số
- Biết đếm thêm một số đơn vị trong trường hợp đơn giản
- Biết so sánh các số có ba chữ số
- Nhận biết số bé nhất, số lớn nhất có ba chữ số
* HSKG: Bài 2 câu c, bài 3
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ bài tập
HS: Sách giáo khoa, vở toán
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ: (5’)
- Đặt tính rồi tính:
456+123 547+311 568+421
-Nhận xét
2 Bài mới: (25’)
Bài 1 (dòng 1,2,3)
-Nhận xét
Bài 2: (a,b)
-HD : Phải điền số mấy vào ô trống thứ
nhất?
-Nhận xét, ghi điểm
* Bài 3:
Bài 4:
Bài 5:
-Đọc số và yêu càu HS viết số vào bảng
con
3.Củng cố, dặn dò (2’)
-Nhận xét lớp
- 3 HS làm bài
- Lớp bảng con
- Nêu yêu cầu của bài tập 1
- Làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng làm bài, 1 HS đọc số, 1 em viết số
Các số tròn chục là: 250, 900 Các số tròn trăm là: 900
Số có ba chữ số giống nhau là 555
- Nêu đề bài
- Điền số 382 vào ô trống thứ nhất Đọc dãy số và nhận xét:
Đây là dãy số tự nhiên liên tiếp từ 380 đến 390
* Câu c KG làm
* KG làm
- Nêu đề
- Tự làm bài
- 2 HS lên bảng chữa bài:
534 500 + 34 909 902 + 7
- 3 HS lên bảng chữa a) 100
b) 999 c) 1000
- Xem lại các bài tập
Trang 5Thứ ba ngày 24 tháng 4 năm 2012
Toán: ÔN TẬP VỀ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000 ( TT)
I Mục tiêu:
- Biết đoc, viết các số có ba chữ số
- Biết phân tích các số có ba chữ số thành các trăm, các chục, các đơn vị và ngược lại
- Biết sắp xếp các số có ba chữ số theo thứ tự từ bé đén lớn và ngược lại
* HSKG: Bài 4
II Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ bài tập
-HS: Sách giáo khoa, vở
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ:
-Nhận xét bài tập hôm trước
2 Bài mới:
Bài 1:
-Nhận xét, ghi điểm
Bài 2:
-HD mẫu :
+Số 842 gồm mấy trăm, mấy chục và
mấy đơn vị?
+Hãy viết số này thành tổng các trăm, các
chục và các đơn vị?
-Nhận xét, ghi điểm
Bài 3:
-Hướng dẫn làm
-Nhận xét và ghi điểm
*Bài 4:(HSKG)
-HD HS cách làm:
+ Hai số đứng liền nhau trong dãy số này
hơn kém nhau mấy đơn vị?
KL: Đây là dãy số đếm thêm 2, muốn
tìm số đứng sau ta lấy số đó cộng thêm 2
đơn vị
3.Củng cố, dặn dò
- Nêu yêu cầu
- Tự làm bài
- 2 HS lên bảng viết, 1 HS đọc số và 1 HS viết số
- Đổi vở kiểm tra bài nhau
- Nêu yêu cầu
- 1 HS lên bảng, lớp vở nháp
- Suy nghĩ và trả lời
- 842 = 800 + 40 + 2
- Tự hoàn thành bài tập vào vở
- 3 HS lên bảng chữa bài
- Nêu đề bài
- Suy nghĩ và làm bài
- Vài HS nêu kết quả
- Đọc đề
- Tự tìm cách giải
Lớp tự giải , 1 HS lên bảng điền số
248, 250,
- Xem lại các bài tập
Trang 6Kể chuyện BÓP NÁT QUẢ CAM
I.Mục tiêu:
- Sắp xếp đúng trật tự các tranh theo nội dung câu chuyện và kể lại được từng đoạn câu chuyện (BT1, BT2)
* HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT3)
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ viết sẵn gợi ý a,b,c,d
HS: SGK
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ ,giới thiệu bài mới
-Bài cũ: (5’) Kiểm tra “Chuyện quả bầu “
-Nhận xét
2.Bài mới: Giới thiệu bài
-Hướng dẫn kể chuyện:
Hoạt động 1: : (10’) Sắp xếp lại 4 tranh
theo đúng thứ tự câu chuyện
-Treo tranh
Hoạt động 2:.: (10’) Hướng dẫn kể từng
đoạn câu chuyện theo 4 tranh
-Yêu cầu HS kể chuyện trong nhóm
-Theo dõi giúp đỡ HS
- Khen ngợi những HS kể hay
Hoạt động 3:.(8’)* Kể lại toàn bộ câu
chuyện
-Nêu yêu cầu bài
- Theo dõi, nhận xét
3.Củng cố, dặn dò:
-Nêu nội dung chuyện
-Nhận xét lớp
-3 HS tiếp nối kể 3 đoạn
-Đọc yêu cầu -Quan sát từng tranh -Trao đổi ,sắp xếp lại thứ tự các tranh 2-1-4-3
-Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh -1 HS kể mẫu tranh 1
- Kể chuyện trong nhóm ,tiếp nối nhau kể từng đoạn
- Đại diện các nhóm thi kể trước lớp (4 tranh )
- Lớp theo dõi, nhận xét
- Phát biểu ý kiến -Cả lớp và GV nhận xét
* HS KG kể lại toàn câu chuyện
- Lớp bình chọn những học sinh , nhóm
HS kể chuyện hấp dẫn nhất
-Về nhà tập kể lại câu chuyện cho người thân nghe
Trang 7Chính tả:( Nghe -viết) BÓP NÁT QUẢ CAM
I.Mục tiêu:
- Chép lại chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn tóm tắt truyện Bóp nát quả cam.
- Làm được BT2 a/b hoặc bài tập CT phương ngữ do GV soạn.
II.Chuẩn bị:
-GV:Bảng phụ viết đoạn văn cần viết
-HS:Vở chính tả, bảng con
III.Các hoạt động dạy và học
1.Bài cũ: (3’)
-KT HS viết các từ: lặng ngắt ,ríu rít ,
-Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới: (30’)Giới thiệu ,ghi đầu bài
Hoạt động 1: HD HS viết chính tả
-GV đọc bài chính tả
+Những chữ nào trong bài chính tả viết
hoa?
+ Tìm những tiếng có phụ âm đầu ,vần
,dấu thanh dễ lẫn lộn trong bài?
- Đọc, hướng dẫn các từ khó
-Nhận xét, sửa sai
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS viết bài
-Nhắc nhở HS tư thế ngồi
-Đọc bài chính tả
-Đọc từng câu
-Đọc cả bài
-Theo dõi, uốn nắn
Hoạt động 3: Chấm, chữa bài:
- Yêu cầu HS đổi vở theo cặp để chấm
-Thu 5-7 bài để chấm
-Nhận xét , khắc phục các lỗi viết sai
Hoạt động 4:HD HS làm bài tập
Bài 2 a,b :BT yêu cầu các em làm gì?
-Nhận xét, sửa chữa
3.Củng cố, dặn dò: (2’)
- Nhận xét, tuyên dương những em viết
đúng đẹp Nhận xét tiết học
-2 HS viết bảng, cả lớp viết bảng con
-Theo dõi,lắng nghe -2 HS đọc lại
-HS trả lời, các em khác nhận xét, bổ sung
-HS tìm và nêu các từ -HS viết bảng con,1HS viết bảng lớp: Vua ,Quốc Toản ,
-HS viết bài vào vở -HS soát lỗi, dò bài
-HS đổi vở để chấm bài -Báo cáo kết quả,nêu cách khắc phục lỗi
-HS nêu yêu cầu BT
-Cả lớp làm BT -Đọc kết quả:
-Nhận xét sửa sai b.Đọc lại bài -Về nhà viết các lỗi chính tả
Trang 8Toán: ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ
I Mục tiêu:
- Biết cộng, trừ nhẩm các số tròn chục, tròn trăm
- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ ttrong phạm vi 100
- Biết làm tính cộng, trừ không nhớ các số có đến ba chữ số
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
* HSKG: Bài 4
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ các bài tập
HS: Sách giáo khoa, vở toán
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ: (5’)
- Đăt tính và tính :
456- 124 673- 212 264-153
- Nhận xét
2 Bài mới: (25’)
Bài 1:(cột 1,3)
-Nêu yêu cầu bài tập
-Nhận xét
Bài 2: (cột 1,2,4)
-Nhận xét, ghi điểm
Bài 3:
-HD HS phân tích đề và hướng giải
* Bài 4:(HSKG)
-HD HS cách giải
Nhận xét, ghi điểm
3.Củng cố: (2’)
- Nhận xét lớp
- 3 HS lên bảng, lớp bảng con
- Nêu yêu cầu
- HS nối tiếp nhau đọc bài làm trước lớp Mỗi em đọc một con tính
- Nêu yêu cầu
- 3 HS lên bảng làm bài và nêu lại cách đặt tính và tính
-Lớp thực hiện vào vở
- Đọc đề
- Suy nghĩ và tìm cách giải
- 1 HS lên bảng giải, lớp giải vở Bài giải:
Số học sinh trường đó là:
265 + 234 = 499 ( học sinh ) Đáp số: 499 học sinh
- Đọc đề
- Suy nghĩ, giải vở, 1 HS lên bảng giải Bài giải:
Số lít nước ở bể thứ hai có là:
865 - 200 = 665 (l) Đáp số: 665 l
- Xem lại các bài tập
Trang 9Thứ tư ngày 25 tháng 4 năm 2012
Tập đọc: LƯỢM
I.Mục tiêu:
- Đọc đúng các câu thơ 4 chữ, biết nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ
- Hiểu nội dung: Bài thơ ca ngợi chú bé liên lạc đáng yêu và dũng cảm (trả lời được các
CH trong SGK; thuộc ít nhất 2 khổ thơ đầu)
II.Chuẩn bị:
-Bảng phụ viết các câu thơ SGK
III.Các hoạt động dạy học
1 Bài cũ:Kiểm tra “Bóp nát quả cam ”
-Nêu câu hỏi phù hợp nội dung đoạn đọc
-Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:Giới thiệu bài,ghi đầu bài
Hoạt động 1:Luyện đọc
-GV đọc bài
-Hướng dẫn HS luyện đọc
-Đọc từng dòng thơ
-Yêu cầu HS phát hiện từ khó,hướng dẫn
HS luyện đọc
-Đọc từng khổ thơ trước lớp
Hướng dẫn HS đọc một số câu(bảng phụ
ghi sẵn các câu)
- Yêu cầu HS đọc từ chú giải, giải nghĩa
các từ
-Đọc trong nhóm: phân nhóm, giao việc
-Thi đọc giữa các nhóm
-Nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 2:Hướng dẫn tìm hiểu bài
+Tìm những nét ngộ nghĩnh ,đáng yêu của
+Lượm trong hai khổ thơ đầu?
+Lượm làm nhiệm vụ gì?
+Lượm dũng cảm như thế nào?
+Em thích những câu thơ nào ?Vì sao?
-Chốt các ý đúng
Hoạt động 4:Luyện đọc lại
-Tổ chức cho HS thi đọc lại bài
-Nhận xét, tuyên dương
3.Củng cố, dặn dò
+Nội dung bài thơ nói gì?
-Nhận xét tiết học
-2 HS tiếp nối đọc, trả lời nội dung câu hỏi
-Theo dõi -Lắng nghe
-HS tiếp nối nhau đọc từng dòng -Tìm và luyện đọc các từ khó đọc: loắt choắt, thoăn thoắt, nghênh nghênh, huýt sáo ,
-HS tiếp nối nhau đọc từng khổ thơ -Luyện đọc câu
-Đọc chú giải -HS đọc theo nhóm -Thi đọc tiếp sức -Theo dõi nhận xét
-Đọc thầm bài, trao đổi trả lời lần lượt các câu
-Theo dõi, nhận xét -Luyện HTL bài thơ theo nhiều hình thức Thi đọc
-Nhận xét,bình chọn nhóm, cá nhân đọc hay
-Trả lời -Tiếp tục HTL bài thơ
Trang 10Luyện từ và câu: MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỪ NGỮ CHỈ NGHỀ NGHIỆP
I.Mục tiêu:
- Nắm được một số từ ngữ chỉ nghề nghiệp (BT1,2), nhận biết được những từ ngữ nói lên phẩm chất của nhân dân Việt Nam (BT3)
- Đặt được một câu ngắn với một từ tìm được trong BT3 (BT4)
II Chuẩn bị:
- GV: Tranh minh hoạ BT 1
- HS: Vở
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ: (5’)
-Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới: (25’)
Bài 1: Miệng
-Nhận xét ,giảng một số từ ngữ
-Chốt lời giải đúng
Bài 2: Miệng
-Chia lớp thành các nhóm
-Nhận xét, chốt lời giải đúng
-Kết luận nhóm thắng cuộc
Bài 3: miệng
- Nhận xét, chốt lời giải đúng
Bài tập 4:Viết
-Nhận xét
3.Củng cố, dặn dò: (2’)
-Nhận xét lớp
-2 HS làm BT 1,2
-1 HS đọc yêu cầu, cả lớp đọc thầm -Quan sát lần lượt 6 tranh minh hoạ trong SGK
- HS trao đổi, thực hiên yêu cầu bài tập -1.Công nhân-2.Công an -3 Nông dân 4.Bác sĩ -5.Lái xe -6.Người bán hàng -Lớp nhận xét
-1 HS đọc yêu cầu -Các nhóm thi tìm từ ngữ chỉ nghề nghiệp -Đại diện các nhóm trình bày và đọc kết quả -Thợ may, thợ nề, thợ mộc, bộ đội, phi công,giáo viên, kĩ sư, y tá, bác sĩ ,
-Cả lớp nhận xét -Đọc yêu cầu -Viết các từ nói lên phẩm chất của nhân dân -Việt Nam: anh hùng, thông minh, gan dạ ,cần cù, đoàn kết, anh dũng
-Các em khác nhận xét, bổ sung
-Đọc yêu cầu -Làm BT: mỗi HS viết ít nhất 2 câu -Tiếp nối nhau đọc câu mình đặt
Bạn Nam rất thông minh Hương là một học sinh rất cần cù
Trang 11Thứ năm ngày 26 tháng 4 năm 2012
Toán ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ (TT)
I Mục tiêu:
- Biết cộng, trừ nhẩm các số tròn trăm
- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ ttrong phạm vi 100
- Biết làm tính cộng, trừ không nhớ các số có đến ba chữ số
- Biết giải bài toán về ít hơn
- Biết tìm số bị trừ, tìm số hạng của một tổng
* HSKG: Bài 4
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ bài tập
HS: Vở toán Sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Bài cũ:
- Đặt tính và tính:
456-123 704+163 698- 104
-Nhận xét
2 Bài mới:
Bài 1: (cột 1,3)
-Nhận xét
Bài 2 (cột 1,3)
-Nhận xét, ghi điểm
Bài 3:
-HD HS phân tích đề và tìm cách giải
-Nhận xét, ghi điểm
* Bài 4: KG làm
Bài 5:
-Nêu lại cách tím số hạng, số bị trừ?
-Nhận xét, ghi điểm
3.Củng cố, dặn dò:
-Nhận xét lớp
- 3 HS lên bảng
- Lớp bảng con
- Nêu yêu cầu
- Tự làm bài
- 9 HS lần lượt nêu kết quả
- Nêu yêu cầu
- Nêu lại cách đặt tính và thực hiện phép tính của một số con tính
- Lớp làm vở
- 3 HS lên bảng làm
- Nêu đề bài
- Lớp suy nghĩ và tìm cách giải
- 1 HS lên bảng giải Bài giải:
Em cao là:
165 - 33 = 132 ( cm ) Đáp số: 132 cm
- Vài HS nêu lại cách tìm
- Tự giải vở
- Vài HS lên bảng giải
- Xem lại bài tập