II- Các hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Hướng dẫn HS làm bài tập vở bài tập : Baøi 1: 1 em đọc yêu cầu của bài : Cả lớp Gọi học sinh đọc yêu cầu củabài:Tính làm[r]
Trang 1TUÇN 17
TỐN
Ơn - phép 0 và phép 1 A/ 4 tiªu :
-Thuộc bảng cộng,trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm.
-Thực hiện phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100.
-Biết giải bài toán về nhiều hơn.
*HS khá giỏi: bài 3(b,d), bài 5
B/§å dïng d¹y häc :
- Mơ hình
C/ Lên
8 90 : ;# 8 90 : trị
2.Bài ' :
a) ? bài:
b)
Bài 1: -
- Yêu
- các
Bài 2: - Yêu
- Yêu
- Yêu
- #$ 3 em khác ; xét bài *= trên
*0 .
Bài 3 - Yêu
-Bài tốn yêu
- Hãy so sánh 1 + 7 và 8 ?
-Khi
8 khơng ? Vì sao ?
- Yêu
-
Bài 4 - Yêu
- Bài tốn L gì ?
-Bài tốn cĩ M= gì ?
- 1 em lên *0 làm bài
68 90 56 82 90 100
+27 -32 + 44 - 48 - 32 - 7
95 58 100 34 58 93
- Yêu
- #$ em khác ; xét bài *= trên *0 .
-
C)
giá
* S67 theo dõi 6 9 bài
-
- Tính -
- phép tính
- Theo dõi ; xét bài *= .
-
- XY tính > tính
- Hàng hàng
-
- 3 em lên *0 làm W em 2 phép tính
- ] 67 làm bài vào :
- 2; xét bài *= trên *0 .
- X) V thích ^7 vào ơ >V .
- Khơng
ghi ngay / 0 là 17 + 1 + 7
- Em khác ; xét bài *= trên *0
- S67 2A : 48 cây S67 2B:
12 cây
#0 : aV cây 67 2 B > là :
48 + 12 = 60 ( cây ) X3a : 60 cây
Trang 2Tìm +
I/ 4 9 yêu ; :
- Biết ngắt nghỉ đúng sau các dấu câu;biết đọc với giọng kể chậm rãi.
-Hiểu ND :Câu chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con người(trả lời được câu hỏi 1,2,3)
*HS khá giỏi: trả lời được câu hỏi 4.
II / §å dïng d¹y häc: Tranh minh
III/ Các 8 90 I8# :
8 90 : ;# 8 90 : trị
1/ J' tra bài K :
-
bài
2.Bài ' =
a) L; ?
a Luyện đọc :
- GV đọc mẫu và tóm tắt nội dung :
+ Bài này có mấy đoạn ? Nêu rõ từng
đoạn
GV gọi HS đọc bài
* Luyện phát âm :
-Yêu cầu HS tìm và nêu từ khó
-Giáo viên chốt lại và ghi bảng: *L ) ,
tráo
- GV đọc mẫu
+ Em hiểu Long Vương là thế nào ?
+ Đánh tráo nghĩa là gì ?
* Hướng dẫn đọc câu văn dài :
- k / cĩ % chàng trai / l *$ >m
ra mua /
-GV đọc mẫu
-Hướng dẫn HS đọc bài :Thể hiện đúng
tình cảm của các nhân vật
-Đọc từng câu
- Hai em lên
- Bài có 6 đoạn Đ1: Từ đầu viên ngọc quý Đ2 : Có người tìm ngọc Đ3: Đến à tìm được.
Đ4 : Ra về Chó lấy lại Đ5 : Lần này trả lại ngọc.
Đ 6 : Còn lại -HS đọc bài
- HS tìm và nêu từ khó
-HS đọc Vua của sông ,biển trong truyện xưa Lấy trộm vật tốt,thay nó bằng vật xấu.
-HS đọc
-HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong
Trang 3-Đọc từng đoạn
-Thi đọc đoạn
- GV đọc mẫu và tóm tắt nội dung Nhận
xét tuyên dương
-Đọc toàn bài
-Đọc đồng thanh
-Yêu
C/ Tìm bài:
- Dođâu chàng trai có viên ngọc quý ?
- Ai
- Chĩ mèo
-Yêu
mang ) ?
- Khi
gì ?
-
-Chúng cĩ mang
Vì sao ?
- Mèo r ra cách gì ?
- Thái
- Tìm u K u khen ^ chĩ và mèo
?
9> 5: C IF dị :
-
-Câu
- Câu
-Giáo viên
-
bài -HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài
-Đại diện các nhóm thi đọc đoạn
- 1 HS đọc
- Cả lớp đọc đồng thanh
- Chàng cứu con rắn nước Con rắn ấy là con của Long Vương Long Vương tặng chàng viên ngọc quý
- 2 ^ kim hồn
- Mèo tìm
- Chĩ làm
- Rình bên sơng ,
mèo
- Mèo
- Khơng , vì
> bay lên cây cao
-
-
- Chàng trai vơ cùng K >y
- Thơng minh , tình r
- Hai em
- Chĩ mèo là u con ; ( z , thơng minh và tình r
xung quanh
- Hai em
-
Trang 4Chiều th| hai, ngày 13 tháng 12 e 2010
ƠN TỐN
Ôn phép 0 và phép 1
II- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của th ( Hoạt động của HS
1.Hướng dẫn học sinh làm bài tập vở
bài tập Toán :
Bài 1:
Gọi HS nêu yêu cầu của bài, cả lớp đọc
nhẩm.
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở ,
mời 4 em lên bảng làm.
Bài 2: Gọi 1 em nêu yêu cầu của bài , cả
lớp đọc nhẩm
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở , gọi
1 số em trả lời
Bài 3:
Gọi 1 em nêu yêu cầu của bài: Số ? -
Yêu cầu cả lớp làm vào vở , 1 số em lên
bảng điền
Bài 4:
Gọi 1 em đọc đề toán
+ Bài toán cho ta biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+Muốn biết Hoa vót được mấy que tính
ta làm phép tính gì?
- Yêu cầu cả lớp làm vở , 1 em lên bảng
làm
Bài 4: Gọi 1 em nêu yêu cầu của bài:
Điền số?
- Yêu cầu học sinh điền số vào ô trống ,
mời một số em ln bảng điền
2 Củng cố – dặn dò:
- Thu vở chấm , nhận xét giờ học
- 1 em đọc đề toán
- Cả lớp làm vào vở, 4 em lên bảng làm.
- 1 em đọc đề toán
- HS trình bày kết quả:
26 92 33 81 +18 -45 +49 - 66
44 47 82 15
- 1 em nêu yêu cầu của bài
- Cả lớp điền vào vở , 1 số em lên bảng điền
- 1 em đọc đề toán -Lan vót được 34 que tính , Hoa vót nhiều hơn 18 que tính
- Hoa vót được mấy que tính
- Làm phép tính cộng
-1 em lên bảng giải:
Bài giải:
Số que tính Hoa vót được là:
34 + 18 = 52 ( que tính) Đáp số: 52 que tính
- 1 em nêu yêu cầu của bài
- Cả lớp làm bài vào vở, gọi học sinh lên bảng điền:
- Học sinh nộp vở 5 em.
Trang 5ƠN TIÊNG :
Tìm +
I/ 4 9 yêu ; :
- C
-Hiểu ND :Câu chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con người
II / §å dïng d¹y häc: sách giáo khoa ,
III/ Các 8 90 I8# :
8 90 : ;# 8 90 : trị
2.Bài ' =
a) L; ?
a Luyện đọc :
- GV đọc mẫu và tóm tắt nội dung :
+ Bài này có mấy đoạn ? Nêu rõ từng
đoạn
GV gọi HS đọc bài
* Luyện phát âm :
- - GV đọc mẫu
-Đọc từng câu
-Đọc từng đoạn
-Thi đọc đoạn
Nhận xét tuyên dương
-Đọc toàn bài
9> 5: C IF dị :
-
-Câu
- Câu
-Giáo viên
-
.
- -HS đọc bài
- HS tìm và nêu từ khó -HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài
-HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài
-Đại diện các nhóm thi đọc đoạn
- 1 HS đọc
- Cả lớp đọc đồng thanh
- Hai em
xung quanh
- Hai em
-
Trang 65. ba ngày 14 tháng 12 &' 2010
ÔN TOÁN: ÔN LUYỆN
I.Mục tiêu:
-Ôn tập về phép cộng và phép trừ( Tiếp theo)
-Giúp HS
phép >K "#0 bài tốn ) ) Z
II- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Hướng dẫn HS làm bài tập vở bài tập :
Bài 1:
Gọi học sinh đọc yêu cầu củabài:Tính
nhẩm
- Yêu cầu học sinh làm bài .Mời 1 số em
nêu kết quả.
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
Bài 2:
Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài : Đặt tính
rồi tính
- Yêu cầu học sinh làm vào vở
- Giáo viên theo dõi học sinh làm bài và
gọi 4 em lên bảng làm
Bài 3: Gọi 1 em nêu yêu cầu của bài :Số ?
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở , 1 số em lên bảng điền Bài 4: Gọi 1 em đọc đề toán + Bài toán cho ta biết gì? + Bài toán hỏi gì? +Muốn biết Hoa vót được mấy que tính ta làm phép tính gì? - Yêu cầu cả lớp làm vở , 1 em lên bảng làm 2 Củng cố dặn dò: - Thu vở chấm , nhận xét giờ học
1 em đọc yêu cầu của bài : Cả lớp làm bài vào vở - Học sinh nêu kết quả : - 1 em nêu yêu cầu của bài: - Cả lớp làm vào vở ,4 em lên bảng làm 47 100 90 35
+ - - +
36 22 58 65
83 78 32 100
- 1 em nêu yêu cầu của bài - Cả lớp điền vào vở , 1 số em lên bảng điền - 1 em đọc đề toán -Sáng bán 64 l , chiều bán ít hơn 18 l - Buổi chiều cửa hàng bán được mấy lít nước mắm? - Làm phép tính cộng,1 em lên bảng
Bài giải:
Số lít nước mắm buổi chiều bán được là: 64 - 18 = 46 ( l )
Đáp số: 46 lít
- Nộp vở chấm 5 em.
Trang 7ÔN TIẾNG VIỆT
Luyện tập đọc
I- Mục đích yêu cầu:
- Luyện đọc đúng , biết ngắt hơi ở dấu phẩy , nghỉ hơi ở dấu chấm
- Luyện đọc diễn cảm
II- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Ôn kiến thức đã học:
- Gọi học sinh lên bảng đọc nối tiếp mỗi
em một đoạn SGK, kết hợp trả lời các câu
hỏi có trong bài
- Yêu cầu cả lớp theo dõi , nhận xét
2.Luyện đọc:
- Yêu cầu học sinh luyện đọc theo
nhóm.
- Gọi học sinh đọc cá nhân toàn bài
.Kết hợp trả lời câu hỏi :
+Gặp bọn trẻ định giết con rắn chàng trai
đã làm gì ?
+ Con rắn đó có gì lạ ?
+ Con rắn tặng chàng trai vật quí gì ?
+Ai đánh tráo viên ngọc ?
+Vì sao anh ta lại tìm cách đánh tráo viên
ngọc ?
+Thái độ của chàng trai ra sao ?
+ Chó mèo đã làm gì để lấy lại được viên
ngọc ở nhà thợ kim hoàn ?
- Luyện đọc diễn cảm
- Cả lớp nhận xét , bình chọn bạn đọc
hay nhất
3 Củng cố dặn dò:
- Yêu cầu học sinh về nhà đọc lại bài ,
xem trước bài sau.
Học sinh lên bảng đọc 6 em.
Cả lớp nhận xét Học sinh đọc theo nhóm : 3 em Đọc cá nhân , trả lời câu hỏi : -Bỏ tiền ra mua rắn rồi thả rắn đi
- Rắn chính là con của Long Vương
- Một viên ngọc quí
- Người thợ kim hoàn
- Vì anh ta biết đó là viên ngọc quý
- Rất buồn
- Mèo bắt chuột, nó sẽ không ăn thịt nếu tìm được ngọc
- 4 em
- Cả lớp nhận xét , bình chọn bạn đọc hay nhất
Trang 8- Thực hiện ở nhà
TÌM NGỌC(Đ1- Đ2)
I Mục đích yêu cầu :
-Luyện viết đúng mẫu chữ , cỡ chữ , viết chính xác :Đoạn 1 và đoạn 2
- Giáo dục học sinh giữ vở sạch viết chữ đẹp
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa
* Hướng dẫn tập chép :
-GV đọc mẫu đoạn viết
-Gọi HS đọc bài
+Đọan chép này nói chàng trai đã làm
gì?
+ Do đâu chàng trai có viên ngọc quý?
* Hướng dẫn viết từ khó :
-Yêu cầu HS tìm từ khó
-GV chốt lại ghi bảng
giết gi / d
Vương ương / ươn
Xin x / s
-Gọi HS lên bảng viết, lớp viết vào bảng
con
-Giáo viên nhận xét sửa sai
* Hướng dẫn trình bày:
+Chữ cái đầu câu phải viết như thế nào ?
+ Đoạn chép sử dụng những dấu câu nào?
-GV đọc bài lần 2
-GV đọc lại bài
-Thu vở chấm
3.Nhận xét dặn dò : Về nhà sửa lỗi và
xem trước bài sau
- HS theo dõi
- 1 HS đọc
- Bỏ tiền ra mua rắn rồi thả rắn đi
- Long Vương tặng
- HS lên bảng viết lớp thực hành viết từ khó vào bảng con
-Viết hoa -Dấu phẩy , dấu chấm -HS theo dõi.
-HS viết bài vào vở
- HS dò bài sửa lỗi.
Trang 9
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
Tốn : ¤n - phép 0 và phép 1 ( tt ).
A/ 4 tiªu :
-Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm.
-Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100.
-Biết giải bài toán về ít hơn,tìm số bị trừ,số trừ,số hạng của một tổng.
*HS khá giỏi: bài 1(cột 4),bài 3(b,),bài 5.
B/ Lên
8 90 : ;# 8 90 : trị
1 Bài ' :
a) ? bài:
b)
Bài 1:
-
- Yêu
Bài 2: - Yêu
- bài
- Yêu
- #$ 3 em khác ; xét bài *= trên
*0 .
Bài 3
- Yêu
- Mời 3 em lên bảng làm
Bài 4 - Yêu
- Bài tốn cho */ gì ?
- Bài tốn L gì ?
-Bài tốn cĩ M= gì ?
- 1 em lên *0 làm bài
- Yêu
- #$ em khác ; xét bài *= trên
*0 .
-
d) 5: C - EF dò:
-
- 8 - và ghi ngay / 0 vào :
- Theo dõi ; xét bài *= .
-
- XY tính > tính
- 3 em lên bảng làm mỗi em 2 phép tính
- 3 em lên bảng làm:
x+16=20 x-28=14 35-x=15
x =20-16 x=14+28 x= 35-15 x= 4 x= 42 x= 20
-
- Anh cân Y 50 kg Em } Z 16 kg -Em cân Y bao nhiêu kg ?
- o= tốn ít Z
- 1 em lên *0 làm bài Anh Y : 50 kg
Em Y : 16 kg
#0 :
Em cân Y là :
36 100 48 100 45
36 75 +48 2 45
72 25 96 98 90
Trang 1050 - 16 = 34 ( kg )
Đáp số : 34 kg
Gà “ X tê “ - gà.
A/ 4 9 yêu ; :
-Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu.
-Hiểu nội dung:Loài gà cũng có tình cảm với nhau :che chở,bảo vệ,yêu thương nhau như con người(trả lời được các câu hỏi trong sách giáo khoa).
- Giáo dục học sinh biết loài vật cũng có tình cảm thương yêu, bảo vệ nhau như con người.
B/ §å dïng d¹y häc; - Tranh minh $ sách giáo khoa
C/ Các 8 90 I8# :
1/ J' tra bài K :
-
câu
2.Bài ' =
a) L; ? :
a Luyện đọc :
- GV đọc mẫu và tóm tắt nội dung :
+ Bài này có mấy đoạn ? Nêu rõ từng
đoạn
GV gọi HS đọc bài
* Luyện phát âm :
-Yêu cầu HS tìm và nêu từ khó
-Giáo viên chốt lại và ghi bảng: Gõ L ,
phát tín 9 , Mi *( con
- GV đọc mẫu
* Hướng dẫn đọc câu văn dài :
-GV đọc mẫu
-Hướng dẫn HS đọc bài :Thể hiện đúng
tình cảm của các nhân vật
-Đọc từng câu
-Đọc từng đoạn
-Thi đọc đoạn
- GV đọc mẫu và tóm tắt nội dung Nhận
xét tuyên dương
-Đọc toàn bài
c/ Tìm bài:
-Yêu
- Hai em câu
Bài có 3đoạn
- X!= 2 : Khi } ngon lắm.
- X!= 3 : {( cịn =
-
HS tìm và nêu từ khó -HS đọc
HS đọc
-HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài
-HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài
-Đại diện các nhóm thi đọc đoạn
- 1 HS đọc
- Hai em
-
Trang 119> 5: C!dỈn dß :
-Qua câu
-
5Z hoa Ơ , [
A/ 4 9 yêu ; :
Viết đúng hai chữ hoa Ô,Ơ (1 dòng cỡ vừa,1 dòng cỡ nhỏ-Ô hoặc Ơ) chữ và câu ứng dụng: Ơn (1dòng cỡ vừa,1 dòng cỡ nhỏ), Ơn sâu nghĩa nặng (3Lần).
B/§å dïng d¹y häc :
C/ Lên
8 90 : ;# 8 90 : trị
1 J' tra bài cị:
-Yêu
-Giáo viên
2.Bài ' :
a) ? bài:
b) I\ -Y Z hoa :
*Quan sát
-Yêu
-
nhiêu ?
- gu O cĩ u nét nào ?
-
- Ta
-
- gj theo khung hình f và 0 quy
trình
6 Mf trong sách giáo viên
- J/ = qui trình / ( 2
* sinh -Y @_ con
- Yêu
trung và sau
con
* I\ -Y ' 1 I :
-Yêu
*/ NY @_ :
- Yêu
- Theo dõi
*) I\ -Y vào -` :
-Theo dõi
d/ 5a' Z bài
- 2 em
- Hai em ./ K “Ong “
-
S67 theo dõi 6 9
-Vài em
- gu O cao 5 li và >% 4 li
gu O 1 nét cong kín và / ^7 1
nét cong trái
-
-
- Quan sát theo giáo viên 6 Mf giáo viên
- khơng trung sau
-
âm o)
-
- J/ vào : ;7 / : -1 dịng
1 dịng
1 dịng
1 dịng
- 2 dịng câu | M\ h sâu r
Trang 1293 5: C - EF dò:
-Giáo viên
Y .
:
A/ 4 tiªu:
-Kể tên những hoạt động dễ ngã, nguy hiểm cho bản thân và cho người khác khi ở trường.
*HS khá giỏi:Biết cách xử lí khi bản thân hoặc người khác bị ngã.
- Có ý thức trong việc chọn và chơi những trò chơi để phòng tránh ngã khi ở trường -Kf & ^C= Jf & ra g#Y 9= nên và khơng nên làm gì 9 phịng té ngã.
B /§å dïng d¹y häc: tranh v SGK trang 36, 37
C/ Lên
1 Bài K : - #$ 3 em lên *0 >0 %
dung bài
“ Các thành viên trong nhà > “
2.Bài ' :
a) ? bài:
]8 90 1 :
+A @Y i nguy ' ; tránh
-
: > ?
: - Làm
- Treo tranh 1 , 2, 3, 4 , trang 36 và 37 Z
ý quan sát
- Làm
- Nêu
- Trong các
M gây nguy ?
* 8 90 2 :
b trị @j ích
- Yêu
- Yêu
Làm
- Yêu
Yêu
Si nghe , ; xét *1 sung ý / HS
*
- - Phát
- Yêu
- Ba em lên *0 tên các thành viên
và nêu cơng thành viên
-
- X1 *i , g= 0 X quay ,
- Quan sát tranh và >0
-
-Trao giáo viên
- Các nhĩm trao
- Nêu tên trị
-
-
- Trình bày
- Các nhĩm khác i nghe ; xét *1 sung / cĩ
- 2; 7/ bài ;7
- Các nhĩm trao nhĩm ghi tên khơng nên làm thân và cho khác
- mình lên *0 .
... - - +36 22 58 65
83 78 32 100
- em nêu yêu cầu - Cả lớp điền vào , số em lên bảng điền - em đọc đề tốn -Sáng bán 64 l , chiều bán 18 l -. ..
x+16 =20 x -2 8 =14 35-x=15
x =20 -1 6 x=14 +28 x= 3 5-1 5 x= x= 42 x= 20
-
- Anh cân Y 50 kg Em } Z 16 kg -Em cân Y kg ?
- o= tốn...
- Bài tốn L ?
-Bài tốn cĩ M= ?
- em lên *0 làm
68 90 56 82 90 100
+27 - 32 + 44 - 48 - 32 - 7