Bµi 2: - GV dùng mặt đồng hồ ghi bằng chữ số La Mã - Hs tập đọc giờ đúng trên đồng hồ ghi bằng chữ số xoay kim đồng hồ đến các vị trí giờ đúng và yêu La Mã: cầu hs đọc giờ trên đồng hồ..[r]
Trang 1Tu ần 24 Thứ hai,
Tập đọc - kể chuyện
Đối đáp với vua
I Mục đích yêu cầu:
A Tập đọc
- Đọc đúng, rành mạch, biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Hiểu ND, ý nghĩa: Ca ngợi Cao bá Quát thông minh, đối đáp giỏi, có bản lĩnh từ nhỏ (Trả lời C9 các
CH trong SGK)
b Kể chuyện Biết sắp xếp các tranh (SGK) cho đúng thứ tự và kể lại từng đoạn câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ
II Đồ dùng dạy – học:
- Tranh minh hoạ truyện trong SGK (tranh phóng to, nếu có)
III Các hoạt động dạy học:
Tập đọc
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra đọc quảng cáo U8C,! trình xiếc đặc
sắc” và TLCH: Cách trình bày quảng cáo có gì đặc
biệt (về lời văn, trang trí) ?
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài : 4C SGV tr 105
2 Luyện đọc
a GV đọc toàn bài
Gợi ý cách đọc: SGV tr 105
b GV C! dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu: 3C! dẫn HS đọc đúng các từ ngữ
dễ phát âm sai, viết sai
- Đọc từng đoạn )#C lớp: Theo dõi HS đọc, nhắc
nhở HS nghỉ hơi đúng và đọc với giọng thích hợp
- Giúp HS nắm nghĩa các từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm: Theo dõi, C! dẫn
các nhóm
3 3C! dẫn tìm hiểu bài:
- HD HS đọc thầm từng đoạn và trao đổi về nội dung
bài theo các câu hỏi:
Câu hỏi 1 - SGK tr.50
Câu hỏi 2 - SGK tr 50
Câu hỏi 3 - SGK tr.50
Câu hỏi 4 - SGK tr.50
Câu hỏi bổ sung SGV tr 106
Câu hỏi 5 - SGK tr.50
GV chốt lại; 4C SGV tr 106
4 Luyện đọc lại
- Chọn đọc mẫu đoạn 3 C SGV tr 106
- Nhận xét
- 2 HS đọc quảng cáo và trả lời câu hỏi
- Theo dõi GV đọc và SGK
- Đọc nối tiếp từng câu
- Đọc nối tiếp 4 đoạn
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong từng đoạn: đọc chú giải SGK tr 50
- Đọc theo nhóm
- Cả lớp đọc đồng thanh cả bài
- Đọc thầm đoạn 1 TLCH
- Đọc thầm đoạn 2 TLCH
- 2 HS đọc nối tiếp đoạn 3, 4
- Đọc thầm đoạn 3 TLCH
- HS đọc thầm đoạn 5 TLCH
- HS phát biểu
- Theo dõi GV đọc
- 2, 3 HS thi đọc đoạn văn
- 1 HS đọc cả bài
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ : C SGV tr 107
2 3C! dẫn HS kể chuyện
a Sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ tự 4 đoạn trong
truyện
- Nhận xét, khẳng định trật tự đúng cảu các tranh là
3-1-2-4
b Kể lại toàn bộ câu chuyện
- HS quan sát kĩ 4 tranh đã dấnh số, tự sắp xếp lại
và phát biểu thứ tự đúng, kết hợp nói vắn tắt nội dung tranh
- 4 HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện dựa vào thứ tự 4 tranh
Trang 2- 3C! dẫn HS tập kể lại câu chuyện.
- Theo dõi, nhận xét, khen những HS có lời kể sáng
tạo
c Củng cố dặn dò:
- Em biết câu tục ngữ nào có hai vế đối nhau?
- Nhận xét tiết học
- Khuyến khích HS về nhà kể lại câu chuyện cho
!CB thân nghe
- 1 HS kể toàn bội câu chuyện
- Bình chọn bạn kể hay nhất
Bài 11: Tôn trọng đám tang (Tiết 2)
I Mục tiêu:
- Biết C9 những việc cần làm khi gặp đám tang
- HC đầu biết thông cảm với những đau )C,!" mất mát !CB thân của !CB khác
II Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập Đạo đức 3
- Truyện kể về chủ đề bài học
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra:
- Tại sao phải tôn trọng các đám tang ?
- Nhận xét
- Sự chuẩn bị của HS
2 Bài mới:
* Giới thiệu:
- Nêu mục tiêu cuảt tiết học
* Các hoạt động chính:
Hoạt động 1: Bày tỏ ý kiến
- GV lần @C9) đọc từng ý kiến - BT3
- GV kết luận:
+ Nên tán thành với các ý kiến b, c
+ Không tán thành với ý kiến a
Hoạt động 2: Xử lý tình huống
- GV chia nhóm
- GV kết luận:
Tình huống a - SGV tr
Tình huống b - SGV tr
Tình huống c - SGV tr
Tình huống d - SGV tr
Hoạt động 3: Trò chơi Nên và Không nên - BT5
- GV nhận xét, khen những nhóm thắng cuộc
3 Củng cố dặn dò:
- HS đọc ghi nhớ
- Qua bài học em rút ra C9 điều gì?
- Em đã và sẽ làm gì để tôn trọng các đám tang?
- Về thực hiện theo bài đã học
- Chuẩn bị bài sau
- Vài HS
- HS thực hiện
- Tất cả HS
- HS theo dõi
- HS suy nghĩ và bày tỏ thái độ tán thành, không tán thành hoặc @Cw! lự của mình bằng cách giơ các tấm bìa màu đỏ, màu xanh hoặc màu trắng (hoặc giơ tay theo quy C chung)
- Các nhóm thảo luận - BT4
- Đại diện từng nhóm trình bày kết quả thảo luận Cả lớp trao đổi, nhận xét
- Chơi theo nhóm
- HS làm BT5
- Vài HS
- Vài HS
- Vài HS
- HS theo dõi
Tiết 116: Luyện tập
I Mục tiêu:
- Có kĩ năng thực hiện phép tính chia số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số A)#CB! hợp )C,! có chữ
số 0) Bài 1, 2 (a, b), 3, 4
- Vận dụng phép chia để làm tính và giải toán
II Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: - Hát
2 KT bài cũ:
Trang 3- Gọi 3 hs lên bảng thực hiện phép tính:
5078 : 5; 9172 : 3; 2406 : 6
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới
a Giới thiệu bài:
Nêu mục tiêu, ghi tên bài
b HD luyện tập
Bài 1:
- Bài y/c chúng ta làm gì?
- Y/c hs tự làm bài
- Y/c 3 hs vừa lên bảng nhắc lại các 'C chia phép
tính của mình
- Chữa bài, ghi điểm
Bài 2:
- Bài toán y/c chúng ta làm gì?
- Y/c hs tự làm
- Y/c hs nhắc lại cách tìm thừa số C biết
- Nhận xét, ghi điểm
Bài 3:
- Gọi hs đọc đề bài
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn tính C9 số gạo còn lại )#C hết ta phải
tính C9 gì?
- Y/c hs tóm tắt và giải BT
- Theo dõi hs làm bài Kèm hs yếu
- Chữa bài, ghi điểm
Bài 4:
- Y/c hs tự làm bài
- Gọi hs nối tiếp nêu cách nhẩm và kết quả phép
tính
- Chữa bài ghi điểm
4 Củng cố, dặn dò:
- Nêu nội dung bài
- Dặn hs về nhà luyện tập thêm trong vở BT toán
- Chuẩn bị bài sau
- 3 hs lên bảng
- Hs thực hiện
- Hs lắng nghe, nhắc lại đầu bài
- Thực phép chia
- 3 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở
1608 4 2035 5 4218 6
00 402 03 407 01 703
08 35 18
0 0 0
- Hs nhận xét
- Tìm x
- 3 hs lên bảng, cả lớp làm bài vào vở
x 7 = 2107 8 X = 1640
X = 2107 : 7 X = 1640 : 8
X =301 X = 205
- 1 hs đọc đề bài, lớp đọc thầm
- Có 2024 kg gạo, đã bán một phần )C số gạo đó
- Số gạo còn lại sau khi bán
- Tính C9 số kg gạo cửa hàng đã bán
Tóm tắt Bài giải Có: 2024 kg gạo Số kg gạo cửa hàng đã bán là:
Đã bán: 1/4 số gạo 2024 : 4 = 506 (kg)
Còn lại: kg gạo Số kg gạo cửa hàng còn lại là:
2024 - 506 = 1518 (kg)
- Hs nhận xét Đáp số: 1518 kg gạo
- Hs làm bài vào vở
- Hs nối tiếp nêu cách nhẩm và kết quả
8000 : 4 = 2000; 6000 : 2 = 3000;
9000 : 3 = 3000
- Vài HS
- Hs lắng nghe
Thứ ba,
Chính tả : Nghe - viết
Đối đáp với vua
I Mục tiêu
1 Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
2 Làm đúng bài tập 2b, 3b
II Đồ dùng dạy học:
- 3 tờ phiếu khổ to viết nội dung bài tập 3b
Trang 4III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra:
- GV mời 1 HS đọc cho các bạn viết 4 từ chứa tiếng
bắt đầu bằng âm l/n
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
2 3C! dẫn HS nghe - viết
a Hướng dẫn HS chuẩn bị
- GV đọc đoạn văn một @C9)
* Nhận xét chính tả
- Hai vế đối trong đoạn chính tả viết thế nào ?
- GV yêu cầu HS tập viết những chữ các em dễ mắc
lỗi
b GV đọc cho HS viết bài vào vở.
- GV đọc đoạn viết một lần
- GV đọc thong thả từng câu, từng cụm từ (mỗi câu,
cụm từ đọc hai, ba lần)
- GV nhắc HS chú ý )C thế ngồi viết, cách cầm bút,
cách trình bày đoạn văn
c.Chấm, chữa bài
- GV đọc một lần cho HS soát lỗi
- GV yêu cầu HS tự chữa lỗi bằng bút chì ra lề vở
- GV thu vở chấm một số bài
- Nhận xét nội dung, chữ viết, cách trình bày từng
bài
3 3C! dẫn HS làm bài tập
a Bài tập 2
- GV chọn bài tập 2b
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV mời 4 HS lên bảng thi viết nhanh lời giải
- GV nhận xét, chốt lại lời giài đúng
b Bài tập 3
- GV chọn cho HS làm bài tập 3b: Tìm các từ ngữ
chỉ hoạt động chứa tiếng có thanh hỏi, thanh ngã
GV: Những từ ngữ các em tìm C9 phải đạt 2 tiêu
chuẩn:
+ Là những từ ngữ chỉ hoạt động
+ Chứa tiếng có thanh hỏi/ thanh ngã
- GV yêu cầu cả lớp làm bài
- GV lập 1 tổ trọng tài (3 HS) dán bảng 3 tờ phiếu
khổ to mời 3 nhóm thi tiếp sức
- GV nhận xét , tính điểm thi đua
4 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học, khen ngợi, biểu C,!
những HS viết bài chính tả sạch đẹp, làm tốt các bài
tập
- Nhắc những HS viết bài còn mắc lỗi về nhà tiếp
tục luyện tập Với mỗi chữ viết sai về nhà viết lại 1
lần đẩ ghi nhớ chính tả
- Chuẩn bị bài sau: Chính tả nghe-viết : Tiếng đàn
- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết vào nháp
- HS theo dõi
- 2 HS đọc lại, cả lớp theo dõi SGK
- Viết giữa trang vở, cách lề vở 2 ô li
- HS cả lớp tập viết những chữ dễ mắc lỗi
- HS viết bài vào vở chính tả
- HS nhìn vào vở để soát lỗi
- HS đổi chéo vở cho nhau để sửa lỗi và nêu ra những lỗi sai bạn mắc phải
- HS tự sửa lỗi bằng bút chì
- HS đọc yêu cầu bài tập 2b
- HS làm bài cá nhân vào vở bài tập
- 4 HS lên bảng thi viết nhanh lời giải
- Cả lớp nhận xét
- HS đọc yêu cầu bài tập 3b
- HS lắng nghe
- HS làm bài vào giấy nháp
- HS 3 nhóm lên thi tiếp sức, mỗi em tiếp nối nhau viết từ mình tìm C9 rồi chuyển phấn cho bạn
- HS làm bài vào vở bài tập theo lời giải đúng (mỗi em viết ít nhất 8 từ)
- HS lắng nghe
Tập đọc Tiếng đàn
I Mục đích yêu cầu:
- Đọc đúng, rành mạch, biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
Trang 5- Hiểu ND, ý nghĩa: Tiếng đàn của thủy trong trẻo, hồn nhiên C tuổi thơ của em Nó hòa hợp với khung cảnh thiên nhiên và cuộc sống xung quanh (Trả lời C9 các CH trong SGK)
II Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ nội dung bài đọc trong SGK (nếu có) Thêm tranh (ảnh) đàn vi-ô-lông (nếu có)
- Vài búp hoa ngọc lan, một khóm hoa %CB giờ (nếu có)
III Các hoạt động dạy học:
a Kiểm tra bài cũ:
GV kiểm tra đọc bài Mặt trời mọc ở đằng tây và
TLCH
b Bài mới:
1 Giới thiệu bài: 4C SGV tr 116
2 Luyện đọc:
a GV đọc toàn bài: Giọng nhẹ nhàng, chậm rãi, giàu
cảm xúc
b HDHS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- Đọc từng câu, C! dẫn phát âm đúng: vi-ô-lông,
ắc-sê
- Đọc từng đoạn )#C lớp: Chia bài làm 2 đoạn SGV
tr 116, kết hợp giải nghĩa từ ngữ C9 chú giải ở SGK
tr 55
- Đọc từng đoạn trong nhóm: Theo dõi HS đọc
- Đọc cả bài
3 3C! dẫn tìm hiểu bài:
- HDHS đọc thầm và trả lời câu hỏi:
Câu hỏi 1 - SGK tr 55
Câu hỏi 2 - SGK tr 55
Câu hỏi 3 - SGK tr 55
Câu hỏi 4 - SGK tr 55
GV Chốt lại : 4C SGV tr 117
4 Luyện đọc lại
- Đọc lại bài văn
- 3C! dẫn HS đọc đoạn tả âm thanh của tiếng đàn
5 Củng cố, dặn dò:
- Hỏi HS về nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- 1 HS đọc bài
- 1 HS đọc thuộc lòng 4 dòng thơ trong bài và TLCH: Pu-skin đã chuyển sự vô lí trong câu thơ của bạn thành hợp lí bằng cách nào?
- Theo dõi GV đọc
- Nối tiếp đọc từng câu
- Đọc nối tiếp từng đoạn
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- HS đọc đồng thanh cả bài
- HS đọc thầm đoạn 1, TLCH
- HS đọc thầm đoạn văn tả cử chỉ, nét mặt của Thuỷ khi kéo đàn, TLCH
- HS đọc đoạn 2, TLCH
- Vài HS thi đọc đoạn văn
- 2 HS thi đọc cả bài
- Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn bạn đọc hay nhất
Về nhà tiếp tục luyện đọc bài văn
Tiết 117: Luyện tập chung
I Mục tiêu:
- Biết nhân, chia có 4 chữ số cho số có 1 chữ số Bài 1, 2, 4
- Vận dụng giải toán có hai phép tính
II Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: - Hát
2 KT bài cũ:
- Gọi 2 hs lên bảng thực hiện phép tính:
1000 x 8: 2; 2000 : 4: 2
- Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới
a Giới thiệu bài, ghi tên bài
b HD làm BT
- Bài 1:
- 2 hs lên bảng làm bài
- Hs nhận xét
- Hs lắng nghe, nhắc lại tên bài
Trang 6- Y/c hs tự làm bài.
- Khi đã biết 821 x 4 = 3284 ta có thể đọc ngay
kết quả 3284 : 4 C9 không?
Bài 2:
- Y/c hs tự làm bài
- Y/c hs lần @C9) nêu từng 'C chia phép tính vừa
thực hiện
- Chữa bài, ghi điểm
Bài 4
- Y/c hs tự làm
4 Củng cố, dặn dò:
- Nêu nội dung bài
- Nhận xét giờ học, về nhà luyện tập thêm, chuẩn
bị bài sau
- 4 hs lên bảng, cả lớp làm vào vở
821 1012 308 1230
x 4 x 5 x 7 x 6
3284 5060 2156 7380
3284 4 5060 5 2156 7 7380 6
08 821 00 1012 05 308 13 1230
04 06 56 18
0 10 0 00
- Hs nhận xét 0 0
- C9" vì ta lấy tích chia cho thừa số này thì C9 thừa số kia
- 4 hs lên bảng, C lớp làm vào vở
4691 2 1230 3
06 2345 03 410
09 00
11 0
- Hs nhận xét 1
- 1 hs đọc, lớp đọc thầm
- Hs làm bài, đọc chữa bài
Chiều dài sân vận động: 95 x 3 = 285 (m) Chu vi sân vận động: (295 + 95) x 2 = 760 (m)
- Vài HS
- HS lắng nghe
Đan nong đôi (Tiết 2) I- Mục tiêu:
- Học sinh biết cách đan nong đôi
- Đan C9 nong đôi Dồn C9 nan C! có thể C thật khít Dán C9 nẹp xung quanh tấm đan
- Học sinh yêu thích đan nan
II- Chuẩn bị:
Giáo viên: Mẫu tấm đan nong đôi có nan dọc và nan ngang khác màu nhau, có kích )C đủ lớn để học sinh quan sát
- Tấm đan nong mốt của bài )#C để so sánh
- Trang qui trình và sơ đồ đan nong đôi
- Các nan đan mẫu có 3 màu khác nhau
Học sinh: bìa màu, bút chì, )C" kéo, hồ dán
III- Các hoạt động dạy - học:
ổn định - Giáo viên yêu cầu học sinh hát tập thể - Học sinh cả lớp hát tập thể
Kiểm tra sự chuẩn bị
của HS - Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh - Học sinh để dụng cụ lên bàn cho giáo viên kiểm tra Giới thiệu phần thực
hành - Giờ học )#C cô đã C! dẫn các em cách đan nong đôi Giờ học này các em sẽ
tự mình cắt nan và đan nong đôi
- Học sinh nghe giáo viên nói
Hoạt động 1:
Học sinh nhắc lại quy
trình cắt nan và đan
nong đôi
- Giáo viên treo tranh quy trình lên bảng
- Yêu cầu học sinh nhắc lại quy trình đan nong đôi gồm mấy 'C\
HC 1 là gì?
- Học sinh quan sát tranh
- Nêu quy trình theo 3 'C
Kẻ các nan dọc, nan ngang và nan nẹp
HC 2 ?
- Em hãy nêu rõ các thao tác của 'C 2 Đan nong đôi: nhấc 2 nan đè 2 nan, nan ngang )#C và nan
ngang liền kề lệch nhau 1 nan
Trang 7- Còn 'C 3 ta làm gì? - dán nẹp xung quanh tấm đan
- Gọi học sinh khác nhận xét
- Qua 3 'C thực hiện đó em thấy 'C
nào là khó nhất?
- Học sinh nhận xét
- HC thứ 2
- Giáo viên nhận xét và nêu lại các thao tác đan nong đôi ở 'C 2 - Học sinh quan sát lại.
Hoạt động 2: Tổ chức
thực hành kẻ, cắt và
đan nong đôi
- Giáo viên yêu cầu học sinh kẻ, cắt và đan nong đôi đúng quy trình
- Giáo viên chia 4 nhóm học sinh: các em càng trao đổi cách làm, xem bạn làm đúng
C" nếu bạn làm C đúng thì C!
dẫn cho bạn
- Giáo viên theo dõi, quan sát, nhắc nhở học sinh làm đúng các thao tác kỹ thuật, giúp đỡ các em còn làm chậm
- Học sinh thực hành kẻ, cắt nan
và đan nong đôi
- Học sinh trao đổi và cùng làm theo 4 nhóm
Hoạt động 3: #C!
bày và đánh giá sản
phẩm
- Các em làm xong chú ý có thể trang trí thêm xung quanh tấm đan, ghi tên mình vào sản phẩm
- Giáo viên tổ chức cho học sinh nhận xét các sản phẩm của mình và của bạn
- Giáo viên chấm điểm các sản phẩm
- Chọn và khen ngợi học sinh có sản phẩm làm đẹp, đúng quy trình
- Học sinh )#C! bày sản phẩm
- Học sinh nhận xét, đánh giá sản phẩm của mình và của bạn
IV, Nhận xét -dặn dò -Giáo viên nhận xét sự chuẩn bị và thái
độ học tập của học sinh
-Dặn dò học sinh giờ sau tiếp tục mang giấy bìa màu, )C" chì, kéo, hồ dán để học bài :”Đan hoa chữ thập đơn”
- HS theo dõi, lắng nghe
Thứ tư, LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Từ ngữ về nghệ thuật Dấu phẩy
I Mục tiêu:
- Nêu C9 một số từ ngữ về nghệ thuật (BT1)
- Biết đặt đúng đấu phẩy vào chỗ thích hợp trong đoạn văn ngắn (BT2)
II Đồ DùNG DạY HọC:
- Bút dạ , hai tờ phiếu khổ to kẻ bảng điền nội dung ở BT1( T 53)
- 3 - 4 tờ giấy khổ to ghi các câu văn ở BT2( T 53)
III HOạT ĐộNG DạY Và HọC:
A KIểM TRA BàI Cũ:
- GV ghi sẵn BT trên bảng :
- Em hãy tìm phép nhân hoá trong khổ thơ sau
3C,! rừng thơm đồi vắng
4C suối trong thì thầm
Cọ xoè “ che nắng
Râm mát CB! em đi
- GV nhận xét bổ sung - ghi điểm cho HS
B BàI MớI:
1.Giới thiệu :
- Hôm nay cô sẽ C! dẫn các em mở rộng vốn từ :
nghệ thuật và tiếp tục “n về dấu phẩy
`3C! dẫn HS làm bài tập :
a) Bài tập 1(T 53):
- 1 HS trả lời : 4C suối và cọ C9 nhân hoá
C !CB 4C suối thì thầm với bạn HS Cọ xoè “ che nắng suốt trên CB! bạn đến )#CB!
- HS lắng nghe
- 1 HS đọc đề bài, lớp đọc thầm
Trang 8- Gọi 1 HS đọc bài tập.
- Đề bài yêu cầu gì?
- Yêu cầu HS làm việc
- GV dán lên bảng lớp 2 tờ phiếu khổ to, chia lớp
thành 2 nhóm lớn Mời 2 nhóm lên bảng thi tiếp sức
- GV nhận xét, tổng kết số từ đúng lên bảng
- Công bố đội thắng cuộc
b)Bài tập 2: Đặt dấu phẩy cho đúng vị trí trong đoạn
văn sau :
Chào mào sáo sậu sáo đen đàn đàn lũ lũ bay đi
bay về @C9 lên @C9 xuống Chúng gọi nhau trò
chuyện trêu ghẹo và tranh cải nhau ồn mà vui kh”ng
thể )Cd! )C9! C9
- GV và cả lớp nhận xét phân tích từng dấu phẩy,
chốt lời giải đúng
C Củng cố, dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS : Tập áp dụng đấu phẩy để viết câu
- Tìm và ghi những từ ngữ
- HS làm việc cá nhân ,sau đó sinh hoạt nhóm
- 2 nhóm mỗi nhóm 5 bạn lên bảng thi điền từ Các bạn khác cổ vũ đội mình Các nhóm nhận xét bài của nhóm bạn
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- HS làm vào VBT
- 1 HS lên bảng chữa bài
- 2 HS đọc lại bài
Ôn chữ hoa: R
I.Mục tiêu:
- Viết đúng và )C,! đối nhanh chữ hoa R (1 dòng), Ph, H (1 dòng); viết đúng tên riêng: Phan Rang (1 dòng)
và câu ứng dụng: Rủ nhau đi cấy coa ngày phong lưu (1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ.
II.Đồ dùng dạy học:
- Mẫu các chữ viết hoa R, H
- Câu, từ ứng dụng C9 viết trên giấy có kẻ ô li
III.Hoạt động dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ.
-Kiểm tra bài viết ở nhà của HS-Chấm 1 số bài.
-Yêu cầu viết bảng: Quang Trung, Quê
- Giáo viên nhận xét.
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài.
2.Hướng dẫn viết bảng con.
a.Luyện viết chữ hoa.
- GV Yêu cầu HS tìm ra các chữ viết hoa của tiết 24
-GV C chữ mẫu R
-Chữ R gồm mấy nét? Cao mấy ô li?
* GV C! dẫn viết chữ R
* Gv C tiếp chữ Ph C! dẫn
* GV C chữ mẫu H C! dẫn
* Viết bảng con: Chữ R, Ph, H 2 lần
* Nhận xét độ cao các chữ
b.Luyện viết từ ứng dụng:
-GV C từ : Phan Rang
- GV:Các em có biết Phan Rang ở đâu không?
GV: Phan Rang là tên một thị xã thuộc tỉnh Ninh Thuận
-GV viết mẫu từ: Phan Rang
Viết bảng con
-Nhận xét: Chú ý độ cao, khoảng cách từ chữ hoa sang
chữ )CB!
c Luyện viết câu ứng dụng:
-GV yêu cầu HS đọc câu ứng dụng
-Em có hiểu câu ca dao nói gì không ?
Viết bảng con Rủ, Xem, Ngọc Sơn
Nhận xét về độ cao, khoảng cách các chữ
3 Hướng dẫn viết vở:
-Gv yêu cầu viết chữ theo cỡ nhỏ.
1 dòng chữ R
1 dòng Ph , H
-1 HS nêu lại ND bài )#C đã học -3 HS viết bảng lớp,
-HS khác viết bảng con.
-HS : Chữ R, Ph ,T, X, K, N, S, H -HS quan sát
- Chữ R gồm 2 nét, cao 2,5 ô li
- HS quan sát -HS viết bảng con
-HS đọc từ ứng dụng
- HS trả lời -HS viết bảng con
-HS đọc câu ca dao
- HS trả lời -HS viết bảng con.
Trang 9 1 dòng Phan Rang
1 lần câu ca dao
4.Chấm chữa bài :
-Thu 7 đến 10 vở để chấm- nhận xét về cách trình bày
bài đến chữ viết
5.Củng cố dặn dò:
-Luyện viết ở nhà Học thuộc câu ca dao
-HS viết theo yêu cầu của GV -Trình bày bài sạch đẹp
- HS lắng nghe
Tiết 118: Làm quen với số La Mã
I Mục tiêu:
- HC đầu làm quen với chữ số La Mã Bài 1, 2, 3 (a), 4
- Nhận biết C9 các chữ số La Mã từ I đến XII (để xem C9 đồng hồ); số XX, XXI (đọc và viết
“thế kỷ XX, thế kỷ XXI”)
II Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: - Hát
2 KT bài cũ:
- Gọi 2 hs lên bảng thực hiện phép tính:
9845 : 6; 1089 x 3
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới
a Giới thiệu bài, ghi tên bài
b Giới thiệu về chữ số La Mã
- GV viết lên bảng các chữ số La Mã I, V, X và
giới thiệu cho hs
- GV: Ghép hai chữ số I với nhau ta C9 chữ số
II đọc là hai
- Ghép ba chữ I với nhau ta C9 số mấy?
- Đây là chữ số V ( năm ) ghép vào bên trái 1 chữ
số I ta C9 số nhỏ hơn V đó là số IV đọc là bốn
- Cùng chữ số V, viết thêm I vào bên phải chữ số
V ta C9 VI là số lớn hơn V một đơn vị
- Giới thiệu các chữ số VII, VIII XI, XII )C,! tự
C giới thiệu số VI
- Giới thiệu số IX )C,! tự C giới thiệu số IV
- Giới thiệu số XX ( hai %C, )
- Viết vào bên phải số XX một chữ số I, ta C9
số lớn hơn XX một đơn vị đó là số XXI
c Luyện tập thực hành
Bài 1:
- GV gọi hs đọc nối tiếp các chữ số La Mã theo
thứ tự xuôi, !C9" bất kì
Bài 2:
- GV dùng mặt đồng hồ ghi bằng chữ số La Mã
xoay kim đồng hồ đến các vị trí giờ đúng và yêu
cầu hs đọc giờ trên đồng hồ
Bài 3:
- 2 hs lên bảng thực hiện
- Hs nhận xét
- Hs lắng nghe, nhắc lại tên bài
- Hs quan sát chữ số và đọc theo: một, năm, %CB
Hs viết II vào nháp và đọc theo: Hai
- Ghép ba chữ I ta C9 số III đọc là ba
- Hs viết IV vào nháp và đọc: bốn
- Hs viết VI vào nháp và đọc: sáu
- Hs lần @C9) đọc và viết các chữ số La Mã theo giới thiệu của gv
- Hs viết XX và đọc: Hai %C,
- Hs viết XXI và đọc: Hai %C, mốt
- 5 đến 7 hs đọc )#C lớp;
+ Một, ba, năm, bảy, chín, %CB một, hai %C, mốt, hai, bốn, sáu, tám, %CB" %CB hai, hai %C,
- Hs tập đọc giờ đúng trên đồng hồ ghi bằng chữ số
La Mã:
A: 6 giờ B: 12 giờ C: 3 giờ
- Hs nhận xét
Trang 10- Y/c hs tự làm bài.
- Chữa bài, ghi điểm
Bài 4:
-Y/c hs tự làm
- Nhận xét ghi điểm
4 Củng cố, dặn dò:
- Nêu nội dung bài
- Về nhà luyện tập thêm, chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
- 2 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở
a II, IV, V, VI, VII, IX, XI
- Hs nhận xét
- Hs làm bài vào vở, 1 hs lên bảng viết:
I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X, XI, XII, XIII
- Vài HS
- HS theo dõi
Thứ n ăm,
Chính tả : Nghe - viết : Tiếng đàn
I Mục tiêu
1 Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
2 Làm đúng bài tập 2b
II Đồ dùng dạy học:
- 3 tờ phiếu khổ to viết nội dung bài tập 2b
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra:
- GV đọc cho 2, 3 HS viết trên bảng lớp 4 từ ngữ
chỉ hoạt động chứa tiếng bắt đầu bằng s/x hoặc
chứa tiếng có thanh hỏi / thanh ngã
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
2 3C! dẫn HS nghe - viết
a Hướng dẫn HS chuẩn bị
- GV đọc một lần đoạn văn
- GV mời 1 HS nói lại nội dung đoạn văn
- GV yêu cầu HS tập viết những chữ các em dễ mắc
lỗi khi viết bài
b GV đọc cho HS viết bài vào vở.
- GV đọc đoạn viết một lần
- GV đọc thong thả từng câu, từng cụm từ (mỗi câu,
cụm từ đọc hai, ba lần)
- GV nhắc HS chú ý )C thế ngồi viết, cách cầm bút,
cách trình bày đoạn văn
c.Chấm, chữa bài
- GV đọc một lần cho HS soát lỗi
- GV yêu cầu HS tự chữa lỗi bằng bút chì ra lề vở
- GV thu vở chấm một số bài
- Nhận xét nội dung, chữ viết, cách trình bày từng
bài
3 3C! dẫn HS làm bài tập
a Bài tập 2
- GV chọn cho HS làm bài tập 2b:
- GV đọc yêu cầu đề bài
- GV dán 3 tờ phiếu, lập tổ trọng tài
- GV mời HS của 3 nhóm lên thi làm bài theo cách
tiếp sức Sau thời gian quy định, các nhóm dừng
bút đọc kết quả
- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết vào nháp
- HS lắng nghe
- 2 HS đọc lại, cả lớp theo dõi SGK
- Đoạn văn tả cảnh thanh bình ngoài gian phòng
C hòa với tiếng đàn
- HS viết những từ dễ viết sai ra nháp: mát #C9" thuyền vũng C" tung @C" @C) nhanh
- HS viết bài vào vở chính tả
- HS đổi chéo vở cho nhau để sửa lỗi và nêu ra những lỗi sai bạn mắc phải
- HS tự sửa lỗi bằng bút chì
- HS đọc yêu cầu bài tập 2b
- HS làm bài cá nhân hoặc trao đổi theo cặp, mỗi
em viết ra nháp các từ vừa tìm C9
- HS 3 nhóm lên làm bài theo cách tiếp sức
- HS các nhóm đọc kết quả
... @C9) đọc ý kiến - BT3- GV kết luận:
+ Nên tán thành với ý kiến b, c
+ Không tán thành với ý kiến a
Hoạt động 2: Xử lý tình
- GV chia nhóm
- GV kết luận:... 1012 30 8 1 230
x x x x
32 84 5060 2156 738 0
32 84 5060 2156 738 0
08 821 00 1012 05 30 8 13 1 230
04 06 56 18
10 00
- Hs...
- Dặn hs nhà luyện tập thêm BT toán
- Chuẩn bị sau
- hs lên bảng
- Hs thực
- Hs lắng nghe, nhắc lại đầu
- Thực phép chia
- hs lên bảng làm, lớp làm