1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thiết kế bài học khối 1 - Tuần 13 năm 2012

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 309,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cá nhân, đồng thanh CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh HS tìm tiếng mang vần mới học có gạch chân trong câu, 4 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đ[r]

Trang 1

TUẦN 13

Thứ hai ngày 12 tháng 11 năm 2012

Mơn : Học vần Tiết: 111 + 112

Bài 51: Ơn tập

I.Mục tiêu

- Sau bài học học sinh có thể.

- Đọc và viết được một cách chắc chắn các vần vừa học có kết thúc bằng n

- Đọc được từ và câu ứng dụng từ bài 44 đến bài 51

- Nghe hiểu và kể lại được câu chuyện theo chủ đề :Chia phần

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ từ khóa

-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng

-Tranh minh hoạ luyện nói: Chia phần

III.Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ.

- Viết bảng con

- Đọc bài cũ

- GV nhận xét chung

2.Bài mới:

- GV giới thiệu tranh rút ra vần

ôn, ghi bảng

- Hỏi học sinh vần trong khung

đầu bài là vần gì?

- Cấu tạo vần an như thế nào?

- Dựa vào tranh các em hãy tìm

các tiếng có chứa vần an?

- Ngoài vần an các em hãy kể

thêm các vần có kết thúc bằng n

mà chúng ta đã học trong tuần

qua? (GV ghi bảng)

- GV gắn bảng ôn đã phóng to và

yêu cầu học sinh kiểm tra danh

sách vần đã ghi khi học sinh nêu

- Gọi chỉ các âm và đọc trên bảng

ôn

- Ghép âm thành vần

- Gọi đánh vần, đọc trơn các vần

- Học sinh nêu tên bài trước

- cuộn day, con lươn, vườn nhãn

- HS đọc

-Học sinh: vần an

-Âm a đứng trước, âm n đứng sau -Cành lan

-Ăn, ân, on, ôn, ơn … ươn

-3 em

- 6 em

- Cá nhân,đồng thanh

Trang 2

vừa ghép.

- Hướng dẫn viết bảng con từ:

cuồn cuộn, con vượn

- GV nhận xét

* Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi bảng các từ: cuồn cuộn,

con vượn, thôn bản

- GV hỏi các tiếng mang vần vừa

ôn trong các từ: cuồn cuộn, con

vượn, thôn bản

- Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn

các từ

- Gọi học sinh đọc từ lộn xộn

- Gọi đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1:

- Hỏi tên bài

- Gọi đọc lại bài

- Nhận xét tiết 1

Tiết 2 -Luyện đọc bảng lớp:

-Đọc các âm, vần, tiếng, từ trên

bảng

-GV chú ý sửa sai

Luyện câu : Treo tranh rút câu ghi

bảng:

Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ

Đàn con vừa chơi vừa chờ mẹ

rẽ cỏ bới giun.

-GV nhận xét và sửa sai

Luyện nói: Chủ đề: Chia phần

-GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi,

giúp học sinh nói tốt theo chủ đề

-Tranh 1 vẽ gì?

-Tranh 2 vẽ gì?

-Tranh 3 vẽ gì?

-Tranh 4 vẽ gì?

-Toàn lớp viết

-HS đọc nhẩm

-HS đánh vần, đọc trơn từ, cá nhân, đồng thanh

-Cá nhân,đồng thanh

-Cá nhân,đồng thanh -Cá nhân,đồng thanh

-2 em nêu -Cá nhân,đồng thanh

-Cá nhân, đồng thanh

-HS tìm tiếng mang vần vừa ôn (kết thúc bằng n) trong câu, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh

-Hai người đi săn được 3 chú sóc nhỏ

-Họ chia đi chia lại, chia mãi nhưng phần của hai ngừơi vẫn không bằng nhau, họ đâm ra bực mình

-Anh kiếm củi ay số sóc vừa săn được và chia đều cho ba người

-Thế là số sóc được chia đều, ay

Trang 3

-Gọi học sinh luyện nói theo hướng

dẫn trên

-GV giáo dục tình cảm cho học

sinh

-Trong cuộc sống chúng ta nên

nhường nhau

-Đọc sách

-Gọi học sinh đọc bài

-GV nhận xét

Luyện viết VTV:

-Nêu yêu cầu cho học sinh viết

-Theo dõi học sinh viết

-GV thu vở 5 em để chấm

-Nhận xét cách viết

4.Củng cố, dặn dị:

-Hỏi tên bài

-Gọi đọc bài

- Dặn dị HS về nhà xem bài mới

công bằng cả ba người vui vẽ chia tay ai về nhà ay

-Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV

-Học sinh khác nhận xét

-HS đọc nối tiếp 6 em

-Học sinh lắng nghe

-Toàn lớp

-Học sinh nêu tên bài

-Học sinh đọc lại bài

***************************

Mơn: Tốn Tiết: 48 Bài: Phép cộng trong phạm vi 7

I.Mục tiêu :

-Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi7

- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ

II.Đồ dùng dạy học:

-Bộ đồ dùng toán 1, VBT, SGK, bảng …

-Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép cộng trong phạm vi 7

IV.Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ:

-Gọi học sinh lên bảng làm bài

tập

1+3+2= 3+1+2=

6-3-1= 6-3-2=

-Nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới :

-GT bài ghi tên bài học

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

HS nhắc tên bài

Trang 4

 Hướng dẫn học sinh thành lập

và ghi nhớ bảng cộng trong phạm

vi 7

Bước 1: Hướng dẫn học sinh thành

lập công thức 6 + 1 = 7 và 1 + 6 =

7

-Hướng dẫn học sinh quan sát mô

hình đính trên bảng và trả lời

câu hỏi:

+Cĩ 6 hình tam giác, thêm 1 hình tam

giác nữa Hỏi cĩ tất cả mấy hình tam

giác?

-Giáo viên nhận xét toàn lớp

-GV viết công thức : 6 + 1 = 7

trên bảng và cho học sinh đọc

Sau đó cho học sinh đọc lại 2 công

thức:

6 + 1 = 7 và 1 + 6 = 7

Bước 2: Hướng dẫn học sinh thành

lập các công thức còn lại: 5 + 2 = 2

2+ 5 = 7; 4 + 3 = 3 + 4 = 7 tương

tự như trên

Bước 3: Hướng dẫn học sinh bước

đầu ghi nhớ bảng cộng trong phạm

vi 7 và cho học sinh đọc lại bảng

cộng

3.Luyện tập:

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu bài

tập

-GV hướng dẫn học sinh sử dụng

bảng cộng trong phạm vi 7 để tìm

ra kết qủa của phép tính

-Cần lưu ý học sinh viết các số

phải thật thẳng cột

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu bài

tập

-Cho học sinh tìm kết qủa của

phép tính (tính nhẩm), rồi đọc kết

Học sinh quan sát trả lời câu hỏi

Cĩ 6 hình tam giác, thêm 1 hình tam giác nữa Hỏi cĩ tất cả 7 hình tam giác

Làm tính cộng, lấy 6 cộng 1 bằng bảy

6 + 1 = 7

Vài học sinh đọc lại 6 + 1 = 7

Học sinh quan sát và nêu:

6 + 1 = 1 + 6 = 7

Vài em đọc lại công thức

Học sinh nêu: 5 + 2 = 7

2 + 5 = 7

3 + 4 = 7

4 + 3 = 7

HS đọc lại bảng cộng vài em, nhóm

Tính

Học sinh thực hiện theo cột dọc ở VBT và nêu kết quả

Tính

Học sinh làm miệng và nêu kết qủa:

7 + 0 = 7 , 6 + 1 = 7 , 3 + 4 = 7

0 + 7 = 7 , 1 + 6 = 7 , 4 + 3 = 7

Trang 5

quả bài làm của mình theo từng cột

(cặp phép tính)

-GV lưu ý củng cố cho học sinh về

TC giao hoán của phép cộng thông

qua ví dụ cụ thể Ví dụ: Khi đã

biết 5 + 2 = 7 thì viết được ngay 2

+ 5 = 7

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu bài tập

-GV cho Học sinh nhắc lại cách

tính gía trị của biểu thức số có

dạng như trong bài tập như: 5 + 1

+ 1 thì phải lấy 5 + 1 trước, được

bao nhiêu cộng tiếp với 1

-Cho học sinh làm bài và chữa bài

trên bảng lớp

Bài 4: Viết phép tính thích hợp

-Hướng dẫn học sinh xem tranh

rồi nêu bài toán

-Gọi học sinh lên bảng chữa bài

4.Củng cố – dặn dò:

-Hỏi tên bài

-GV nêu câu hỏi :

Nêu trò chơi : Tiếp sức

-Chuẩn bị 2 bảng giấy ghi các

phép tính và kết qủa, 2 bút màu

Cách chơi: Phân 2 dãy bàn trong

lớp học, một dãy bàn là 1 đội GV

treo sẵn 2 băng giấy lên bảng Sau

khi nghe hiệu lệnh của người quản

trò chơi, các thành viên của mỗi

đội sẽ dùng bút nối kết qủa với

phép tính Từng người nối xong sẽ

chuyền bút cho người khác nối

HS nêu tính chất giao hoán của phép cộng

Tính

Học sinh làm phiếu học tập

Học sinh khác nhận xét bạn làm

Học sinh chữa bài trên bảng lớp a) Có 6 con bướm, thêm 1 con bướm nữa Hỏi có mấy con bướm?

Có 4 con chim, thêm 3 con chim nữa Hỏi có mấy con chim?

Học sinh làm bảng con:

6 + 1 = 7 (con bướm)

4 + 3 = 7 (con chim) Học sinh nêu tên bài

Đại diện 2 nhóm chơi trò chơi

Học sinh xung phong đọc

Học sinh lắng nghe

Trang 6

Luật chơi: Mỗi người chỉ nối được

1 lần Trong 5 phút đội nào nối

nhanh và đúng sẽ thắng

-Gọi học sinh xung phong đọc

thuộc bảng cộng trong phạm vi 7

-Nhận xét, tuyên dương

Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở

VBT, học bài, xem bài mới

*************************

Chào cờ

*************************

Thứ ba ngày 13 tháng 11 năm 2012

Mơn: Học vần Tiết: 113 +114

Bài 52: ong, ơng

I.Mục tiêu

-HS hiểu được cấu tạo ong, ông.

-Đọc và viết được ong, ông, cái võng, dòng sông

-Nhận ra ong, ông trong tiếng, từ ngữ, trong sách báo bất kì

-Đọc được từ và câu ứng dụng

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đá bóng

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ từ khóa

-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng

-Tranh minh hoạ luyện nói

III.Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ.

-Viết bảng con, cuồn cuộn, con vượn,

thơn bản

-Đọc bài

-GV nhận xét chung

2.Bài mới:

-GV giới thiệu tranh rút ra vần

ong, ghi bảng

 Vần ong

Ong

Võng

HS viết bảng con

HS đọc bài Học sinh nhắc tựa

Trang 7

Cái võng

-Gọi 1 HS phân tích vần ong

-Lớp cài vần ong

-GV nhận xét

-So sánh vần ong với on

-Hướng dẫn đánh vần vần ong

-Có ong, muốn có tiếng võng ta

làm thế nào?

-Dùng tranh giới thiệu từ “cái

võng”

-Gọi HS đọc trơn từ cái võng

-Gọi đọc sơ đồ trên bảng

Vần ông (dạy tương tự)

Ơng

Sơng

Dịng sơng

-So sánh 2 vần

-Gọi học sinh đọc toàn bảng

Viết bảng con: ong, cái

võng, ông, dòng sông

-GV nhận xét và sửa sai

Đọc từ ứng dụng:

Con ong cây thông

vòng tròn công việc

-Hỏi tiếng mang vần mới học

trong từ: Con ong, vòng trò, cây

thông, công việc

-Đọc từ ứng dụng

-Gọi đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1:

-Hỏi vần mới học

-Đọc bài

-Tìm tiếng mang vần mới học

Tiết 2 -Luyện đọc bảng lớp :

-Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

Luyện câu : Treo tranhrút

câu ghi bảng:

HS phân tích Cài bảng cài

Giống: o và n Khác: g

Cá nhân, cả lớp Thêm âm v đứng trước vần ong thanh ngã trên đầu vần ong

HS đánh vần, đọc trơn cá nhân, cả lớp

Cá nhân, cá lớp

Cá nhân, cá lớp

Giống: ng Khác: o, ơ

Cá nhân, cả lớp Toàn lớp viết

Ong, vòng, thông, công

Cá nhân, cả lớp

Cá nhân, cả lớp

Ong, ơng

Cá nhân, cả lớp

CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh

HS tìm tiếng mang vần mới học (có

Trang 8

Sóng nối sóng

Mãi không thôi

Sóng sóng sóng

Đến chân trời.

-GV nhận xét và sửa sai

Luyện nói: Chủ đề: Đá bóng

-GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi,

giúp học sinh nói tốt theo chủ đề

- GV treo tranh, yêu cầu học sinh

quan sát và trả lời câu hỏi:

+Bức tranh vẽ gì?

+Em thích bĩng đá khơng? Vì sao?

+Đá bĩng thì nên dá ở đâu?

+Em thích chơi ở vị trí nào?

-GV giáo dục tình cảm cho học

sinh

-Đọc sách

-GV đọc mẫu 1 lần

-Gọi học sinh đọc bài

-GV nhận xét cho điểm

Luyện viết vở TV:

-Nêu yêu cầu cho học sinh viết

-Theo dõi học sinh viết

-GV thu vở 5 em để chấm

-Nhận xét cách viết

4.Củng cố:

-Hỏi tên bài.Gọi đọc bài

Trò chơi: Tìm chữ có vần ong, ông

GV nhận xét trò chơi

5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem

bài ở nhà

gạch chân) trong câu, học sinh đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh

Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV Học sinh khác nhận xét

Các bạn đang đá bóng

Con thích xem vì đây là môn thể thao vua mà

Ở sân bóng

Tuỳ học sinh trả lời

Thủ môn…

HS đọc nối tiếp Học sinh lắng nghe

Toàn lớp

Học sinh khác nhận xét

Học sinh lắng nghe

*****************************

Mơn: Tốn Tiết: 49

Bài: Phép trừ trong phạm vi 7

I.Mục tiêu :

- Sau bài học học sinh

- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi7

Trang 9

- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ.

II.Đồ dùng dạy học:

-Bộ đồ dùng toán 1, VBT, SGK, bảng …

-Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép cộng trong phạm vi 7

IV.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Hỏi tên bài

Gọi học sinh nộp vở

Mời HS làm bài

Gọi học sinh nêu bảng cộng trong

phạm vi 7

Nhận xét KTBC

2.Bài mới :

GT bài ghi tựa bài học

 Hướng dẫn học sinh thành lập

và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi

7

Bước 1: Hướng dẫn học sinh thành

lập công thức 7 – 1 = 6 và 7 – 6 =

1

+ Hướng dẫn học sinh quan sát

mô hình đính trên bảng và trả lời

câu hỏi:

Giáo viên đính lên bảng 6 tam giác

và hỏi:

Có mấy tam giác trên bảng?

Có 7 tam giác, bớt đi 1 tam giác

Còn mấy tam giác?

Làm thế nào để biết còn 6 tam

giác?

Cho cài phép tính 7 – 1 = 6

Giáo viên nhận xét toàn lớp

GV viết công thức : 7 – 1 = 6 trên

bảng và cho học sinh đọc

+ Cho học sinh thực hiện mô hình

que tính trên bảng cài để rút ra

Học sinh nêu: Phép cộng trong phạm

vi 7

HS nộp vở

Tính:

5 + 1 + 1 = , 3 + 3 + 1 =

4 + 2 + 1 = , 3 + 2 + 2 =

HS nêu

HS nhắc tựa

Học sinh quan sát và trả lời câu hỏi

Cĩ 7 hình tam giác Học sinh nêu: 7 hình tam giác bớt 1 hình tam giác còn 6 hình tam giác

Làm tính trừ, lấy bảy trừ một bằng sáu

7 – 1 = 6

Vài học sinh đọc lại 7 – 1 = 6

Học sinh thực hiện bảng cài của mình trên que tính và rút ra:

Trang 10

nhận xét: 7 que tính bớt 6 que tính

còn 1 que tính Cho học sinh cài

bản cài 7 – 6 = 1

GV viết công thức lên bảng: 7 – 6

= 1

rồi gọi học sinh đọc

Sau đó cho học sinh đọc lại 2 công

thức:

7 – 1 = 6 và 7 – 6 = 1

Bước 2: Hướng dẫn học sinh thành

lập các công thức còn lại: 7 – 2 = 5

; 7 – 5 = 2 ; 7 – 3 = 4 ; 7 – 4 = 3

tương tự như trên

Bước 3: Hướng dẫn học sinh bước

đầu ghi nhớ bảng trừ trong phạm

vi 7 và cho học sinh đọc lại bảng

trừ

3.Luyện tập:

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu bài tập

GV hướng dẫn học sinh sử dụng

bảng trừ trong phạm vi 7 để tìm ra

kết qủa của phép tính

Cần lưu ý học sinh viết các số phải

thật thẳng cột

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu bài tập

Cho học sinh tìm kết qủa của phép

tính (tính nhẩm), rồi đọc kết qủa

bài làm của mình theo từng cột

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu bài tập

GV cho Học sinh nhắc lại cách

tính gía trị của biểu thức số có

dạng trong bài tập như: 7 – 3 - 2

thì phải lấy 7 - 3 trước, được bao

nhiêu trừ tiếp đi 2

Cho học sinh làm bài và chữa bài

7 – 6 = 1 Vài em đọc công thức

Cá nhân, đồng thanh

Học sinh nêu:

7 – 1 = 6 , 7 – 6 = 1

7 – 2 = 5 , 7 – 5 = 2

7 – 3 = 4 , 7 – 4 = 3 Học sinh đọc lại bảng trừ vài em, nhóm

Tính

Học sinh thực hiện theo cột dọc ở VBT và nêu kết qủa

Tính Học sinh làm miệng và nêu kết qủa: Học sinh khác nhận xét

7-6=1 7-3=4 7-2=5 7-4=3 7-7=0 7-0=7 7-5=2 7-1=6 Tính

7–3–2=2 7–6–1=0 7–4–2=1 7–5–1=1 7–2–3=2 7–4–3=0 Học sinh làm phiếu học tập

Học sinh chữa bài trên bảng lớp

Trang 11

treõn baỷng lụựp.

Baứi 4:

Hửụựng daón hoùc sinh xem tranh roài

ủaởt ủeà toaựn tửụng ửựng

Cho hoùc sinh giaỷi vaứo taọp

Goùi hoùc sinh leõn baỷng chửừa baứi

4.Cuỷng coỏ – daởn doứ:

Hoỷi teõn baứi

Neõu troứ chụi : Tieỏp sửực

Chuaồn bũ 2 baỷng giaỏy ghi caực pheựp

tớnh vaứ 2 buựt maứu

Caựch chụi: Phaõn 2 daừy baứn trong

lụựp hoùc, moọt daừy baứn laứ 1 ủoọi GV

treo saỹn 2 baờng giaỏy leõn baỷng Sau

khi nghe hieọu leọnh cuỷa ngửụứi quaỷn

troứ chụi, caực thaứnh vieõn cuỷa moói

ủoọi seừ duứng buựt ghi keỏt quỷa cuỷa

pheựp tớnh Tửứng ngửụứi ghi xong seừ

chuyeàn buựt cho ngửụứi khaực ghi

tieỏp

Luaọt chụi: Moói ngửụứi chổ ghi keỏt

quaỷ cuỷa 1 pheựp tớnh ẹoọi naứo ghi

nhanh vaứ ủuựng seừ thaộng

Giaựo vieõn nhaọn xeựt troứ chụi

Goùi hoùc sinh xung phong ủoùc thuoọc

baỷng trửứ trong phaùm vi 7

Nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng

5.Daởn doứ : Veà nhaứ laứm baứi taọp ụỷ

VBT, hoùc baứi, xem baứi mụựi

Hoùc sinh khaực nhaọn xeựt baùn laứm

a) Coự 7 quaỷ cam, beự laỏy 2 quaỷ Hoỷi coứn maỏy quaỷ cam?

b) Coự 7 bong boựng, thaỷ bay 3 bong boựng Hoỷi coứn maỏy bong boựng?

Hoùc sinh giaỷi:

7 – 2 = 5 (quaỷ cam)

7 – 3 = 4 (bong boựng) Hoùc sinh neõu teõn baứi

ẹaùi dieọn 2 nhoựm chụi troứ chụi

Caực baùn khaực voó tay coồ vuừ cho nhoựm mỡnh

Hoùc sinh xung phong ủoùc

Hoùc sinh laộng nghe

****************************

Mụn: Thể dục Tiết: 13 Bài: Thể dục rốn luyện tư thế cơ bản- Trũ chơi

I.Mục tiêu:

- Ôn một số động tác thể dục RLTTCB đã học Yêu cầu thực hiện được động tác ở mức tương đối chính xác

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w