- So sánh các bộ phận chính, hình dạng, kích thước, ích lợi của cây rau và cây gỗ - Kể tên một số loại cá sống ở nước ngọt và nước mặn - Phân biệt được con gà trồng với con gà mái về hìn[r]
Trang 1CHUẨN KIẾN THỨC MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI
Hướng Dẫn Cụ Thể:
1 Cơ thể
chúng ta
- mình, chân tay và ngoài & tóc, tai, ( )% %* #
+& #
!, #-Phân !%* &/ bên
2 Chúng ta đang lớn
- ra 2 thay 3% !0 thân 4
$ %4 cao, cân 5 # và 2 % !%6
!0 thân
- Nêu &/ ví 7, ,
2 thay 3%
!0 thân 4 $
%4 cao, cân 5 # và
2 % !%6
3
Nhận biết
các vật xung quanh
- 8% &/ ( )% tai, +&9% tay, ( da) là các
&/ các xung quanh
- Nêu &/ ? # ví
7, 4 ? # khó @A trong # #&B% có giác quan !C D #
4
Bảo vệ mắt
và tai
- Nêu &/ các %* nên làm và không nên làm !0$ * ( và tai
- F& ra &/ cách =G lí < # khi
cho ( và tai Ví 7,
!C !,% bay vào ( !C
@%6 bò vào tai
5 Vệ sinh
thân thể
- Nêu &/ các %* nên và không nê làm #%? * sinh thân - K%6 cách
- Nêu &/ 0 giác khi !C M #N #O
,
Q K%6 cách 4 phòng các !* 4 da
6
Chăm sóc
bảo vệ răng
- Cách sâu
-
- ra 2 %6
%* #- Nêu &/ %* nên và không nên làm
7
Thực hành
đánh răng
và rửa mặt -
8 Ăn, uống
hằng ngày
-
S # ngày mau +T @$O
H K%6 A %4 +$H% N A và #
&T K%6 H% soa không nên A 5 A U #Q
Trang 2Hoạt động
và nghỉ ngơi
- W &/ các $H # trò % mà
em thích,
- K%6 & 6 #U% Q % N # có +/%
cho N
@$O Nêu &/ tác 7, #
$H # trong các hình L SGK
10
Ôn tập con người
và sức khoẻ
- R # @%6 N !0 4 các !
- Có thói quen * sinh cá nhân S # ngày
- Nêu &/ các %*
em &B # làm vào các !3% trong ngày &
- K3% sáng: 1
-
%4 ( #Q%
-
11 Gia đình - W &/ T% các !H 4 ông, bà, !
mình và !%6 yêu quý gia
IL &/ tranh #%T%
%* 4 gia mình
12 Nhà ở - Nói U dùng trong nhà mình &/ C ^ nhà _ và @ &/ tên
- !%6 &/ nhà _ và các U dùng gia
nông thôn, thành C
%4 núi
13 Công việc
ở nhà - nhà W &/ công %* &B # làm _ a% #&B% trong gia
K%6 &/ 6 Q% #&B% trong gia cùng tham gia công
%* _ nhà L H$ &/ không khí gia vui
O
P-14 An toàn
khi ở nhà
- W tên có trong nhà có
gay N tay, 0 máu, gay !D # cháy
- K%6 #Q% #&B% +T khi có tai H =0
ra
- Nêu &/ cách =G lí
#%0 khi !C !D #
!C N tay
15 Lớp học
- các
- Nói
- Nêu %
#% # và khác nhau hình L SGK
16 Hoạt động
ở lớp -
Q Nêu &/ các $H
ngoài hình L SGK & Q vi tính, Q
-17
Giữ gìn
lớp sạch đẹp
-
-
- Nêu ? # %* em
có làm góp
Trang 318,19 Cuộc sống
xung quanh
- Nêu &/ nét 4 0 quang thiên nhiên và công %* #&B% dân % Q sinh
_ Nêu &/
% #% # và khác nhau #%? # _ nông thôn và thành C
20
An toàn
trên đường
đi học
- Xác C &/ tình # nguy % có 7d 6 tai H trên
&B # %
Q K%6 % ! sát mép &B # 4 phía tay
- Phan tích &/ tình
# nguy % =0
ra 6 không làm
< # quy C khi % các
21 Ôn tập
xã hội - # % các em sinh
# W 4 trong ba
Q quê
22 Câu rau
- W &/ tên và nêu ích +/% cây rau
-
- W tên các +$H% rau
A lá, rau A thân, rau
A rau A >0 rau
A hoa
23 Cây hoa
- W &/ tên và nêu ích +/% cây hoa
-
- W 4 cây hoa theo mùa: ích +/% màu ( & #
-24 Cây gỗ - cây W &/ tên và nêu ích +/%
#a
- So sánh các chính, hình 7H # kích
&T ích +/% cây rau và cây #a
25 Con cá
- W tên và nêu ích +/% cá
-
cá trên hình L hay
W tên +$H% cá
# _ &T #Q và &T 5
26 Con gà
- Nêu ích +/% con gà
- con gà trên hình L hay
Phân !%* &/ con
gà mái 4 hình dáng,
%6 # kêu
27 Con mèo
- Nêu ích +/% con mèo
- con mèo trên hình L hay -
Nêu &/ 5
% giúp méo A
U% & ( tinh, tai
([ móng Q [ chân có
êm
28 Con muỗi - Nêu - tác H%
a%-con a% trên hình L-
-
a%
29
Nhận biết
cây cối
và con vật
- W tên và ^ &/ +$H% cây và con
Nêu % #% # (
$5 khác ) nhau #%?
cây $5 #%?
Trang 4con
-30 Trời nắng
trời mưa
- !%6 và mô 0 _ N #%0
%* &/ # B% %6 ( #
& K%6 cách A 5 và #%? gìn N @$O trong ? # ngày ( #
& Nêu &/ ích +/% $5 tác H% ( # & % T% B%
# con
#&B%-31
Thực hành
quan sát
bầu trời
- ? # 1 mây, 0 xung quanh khi
- Nêu &/
vào
% hay ? # lúc 5
!%* nhu khi có câu
U # ngày có &
!0$
+T -32 Gió - !%6 và mô 0 0 xung
quanh khi
- Nêu tác 7, #
gió % T% B%
# con
#&B% Ví 7, % khô, hóng mát, 0 7%4
4 !U % xay gió
33 Trời nóng
trời rét
- !%6 và mô 0 _ N #%0
%* &/ # B% %6 nóng, rét
- K%6 cách A 5 và #%? gìn N @$O trong ? # ngày nóng, rét
- W 4 N nóng, rét
em
#-34 Thời tiết - - !%* thay 3% B% %6-K%6 cách A 5 và #%? gìn N @$O
khi B% %6 thay
3% Nêu cách tìm thông tin 4 72 báo B% %6
S # ngày: nghe % xem ti vi, Q báo
35 Ôn tập
tự nhiên
- câu xung quanh
Hết