- Gọi hs đọc chú giải - Cho hs luyện đọc nối tiếp đoạn trong nhóm + Luyện đọc - Theo dõi giúp hs đọc yếu nhãm - Cho hs thi đọc nối tiếp đoạn trước lớp + Thi đọc - Nhận xét bình chọn bạn [r]
Trang 1Tuần 8
Ngày soạn : 2/10/2010 Ngày giảng: Thứ 2 - 4/10/2010
Dạy chiều
Lớp 2A2
Tiết 1:
Tập đọc: (bổ sung)
Đổi giày
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh đọc trơn toàn bài tập đọc, đọc đúng các từ khó
trong bài : tập tễnh, lẩm bẩn, khấp khểnh, …
- Hiểu các từ trong phần chú giải
- Đọc bài với giọng vui, phân biệt được người kể với giọng các nhân vật
- Nắm được nd: Cậu bé đi giày chiếc cao chiếc thấp, đến khi được nhắc về
đổi giày vẫn không biết đổi thế nào vì thấy hai chiếc giày còn lại vẫn chiếc thấp chiếc cao
- Trả lời được các câu hỏi cuối bài
2 Kĩ năng: Đọc đúng và rõ ràng toàn bài, biết nghi hơi sau các dấu câu,
giữa các cụm từ dài Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ khó
3 Thái độ: Giáo dục hs làm việc gì cũng phải xem xét cẩn thận, không
được mải chơi như cậu bé trong chuyện vui này
II Chuẩn bị:
- Tranh sgk , bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: 3’
B Bài mới:
1 GTB : 1’
2 Luyện đọc:16’
a Đọc mẫu
b HD đọc-giải
nghĩa từ
c Luyện đọc
nhóm
3 Tìm hiểu bài:
10’
- Gọi 3 hs đọc bài “Cô giáo lớp em”
- Nhận xét, đánh giá
- Ghi đầu bài lên bảng
- Đọc toàn bài 1 lần
- Gọi 1 hs đọc bài, lớp theo dõi đọc thầm
- hs đọc nối tiếp câu và phát âm tiếng khó
- Gọi hs chia đoạn và nêu giọng đoc
- Yêu cầu hs đọc nối tiếp đoạn và kết hợp giải nghĩa từ
- Gọi hs đọc chú giải
- Hướng dẫn hs đọc câu dài:
- HS luyện đọc nối tiếp đoạn trong nhóm
- HS đọc nối tiếp đoạn trước lớp
- Nhận xét bình chọn bạn đọc trước lớp
- Yêu cầu hs đọc từng đoạn trong bài và trả
lời câu hỏi sách giáo khoa
- Gọi hs trả lời lần lợt các câu hỏi
Đáp án:
- Đọc bài
- Nhận xét
- Theo dõi
- Lắng nghe
- Thực hiện
- Thực hiện
- Đọc bài
- Thực hiện
- Theo dõi
- Thực hiện
- Nhận xét
- Thực hiện
- Trả lời câu hỏi
Trang 24 Luyện đọc lại:
8’
5 Củng cố: 2’
Câu 1: Bước đi của cậu bé tập tễnh, bước
thấp bước cao
Câu 2: Cậu thấy lạ, không hiểu vì sao châm
mình hôm nay bên dài, bên ngắn Rồi cậu
đoán có lẽ tại đường khấp khểnh
Câu 3: Vẫn chiếc thấp chiếc cao.
- Cho hs đọc toàn bài
- Yêu cầu các nhóm thi đọc
- Nhận xét, đánh giá
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- Thực hiện
- Đọc bài
- Nhận xét
- Nghe, nhớ
Tiết 2:
Toán: (bổ sung)
Luyện tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp học sinh thuộc bảng cộng 9, 8, 7, 6 và củng cố về
cộng trừ các số đến 100
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng làm tính nhanh đúng, thành thạo, chính xác
3 Thái độ: Có tính tự giác, độc lập suy nghĩ khi làm bài, yêu quý bạn bè
trong lớp và mọi người
II Chuẩn bị:
- Bảng con
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: 10’
B Bài mới:
1 GTB: 1’
2 Luyện tập:
27’
- Gọi hs đọc bảng cộng: 9 , 8 , 7 , 6
- Nhận xét bổ sung
- Ghi đầu bài lên bảng
Bài 1 Tính:
- Yêu cầu hs đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu hs làm bài vào vở, nối tiếp lên bảng
điền kết quả
- Đánh giá, nhận xét
Đáp án:
45 19
26
64 28
36
83 37
46
82 26
56
91 15
76
Bài 2 Đặt tính rồi tính:
- Yêu cầu hs đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu hs làm bài vào bảng con, 1 hs lên bảng điền kết quả
- Nhận xét, đánh giá
- Thực hiện
- Nhận xét
- Nghe
- Đọc bài
- Thực hiện
- Nhận xét
- Đọc bài
- Thực hiện
- Nhận xét
Trang 33 Củng cố: 2’
44 18
26
75 29
46
43 16
27
72 6
66
Bài 3 Giải toán theo tóm tắt sau:
- Yêu cầu hs đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu hs làm bài vào vở, 1 hs lên bảng làm bài
- Nhận xét, đánh giá
Đáp án:
Bài giải:
Cả hai bao gạo và ngô nặng là:
46 + 36 = 82 (kg) Đáp số: 82 kilôgam
Bài 4 Tô màu quả bóng ghi phép tính có kết quả là 45:
- Yêu cầu hs đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu hs làm bài vào vở, yêu cầu hs đọc bài làm của mình
- Nhận xét, đánh giá
- Nhận xét tiết học, chuẩn bị bài sau
- Đọc bài
- Thực hiện
- Nhận xét
- Đọc bài
- Thực hiện
- Nhận xét
- Nghe,nhớ
Tiết 3:
An toàn giao thông:
Bài 4:
Đi bộ qua đường an toàn
I Mục tiờu:
1 Kiến thức: Giỳp hs nhận biết những nơi an toàn khi đi bộ trờn đường
và khi qua đường
- Nhận biết vạch đi bộ qua đường là lối đi an toàn dành cho người đi bộ khi qua đường
- Biết động cơ và tiếng cũi của ụtụ, xe mỏy
- Khi đi bộ trờn đường phố phải nắm tay người lớn, quan sỏt hướng đi của cỏc loại xe
2 Kĩ năng: Giỳp cho hs cú kĩ năng qua đường đỳng luật và an toàn
3 Thỏi độ: Chấp hành đỳng luật giao thụng, biết hướng dẫn cho bạn bố
và người thõn tham gia giao thụng đỳng luật
II Chuẩn bị:
- Tranh hướng dẫn về giao thụng Tranh sgk
III Cỏc hoạt động dạy học:
A KTBC:
B Bài mới:
1 GTB: 1’
2 Nội dung:
32’
- Ghi đầu bài lờn bảng
Hoạt động 1: Quan sỏt đường phố.
- Hs quan sỏt lắng nghe, phõn biệt õm thanh
- Nghe
- Quan sỏt
Trang 43 Củng cố: 2’
của động cơ, của tiếng còi ô tô, xe máy
- Nhận biết hướng đi của các loại xe
- Xác định những nơi an toàn để đi bộ và khi qua đường
- Chia 3 nhóm yêu cầu các em nắm tay nhau đi đến địa điểm đã chọn, hs quan sát đường phố
Câu hỏi : Đường phố rộng hay hẹp ?
Đường phố có vỉa hè không ?
Em thấy người đi bộ ở đâu ? Các loại xe chạy ở đâu ?
Em có nhìn thấy đèn tín hiệu, vạch đi bộ qua đường nào không ?
+ Khi đi bộ một mình trên đường phố phải đi cùng với người lớn
+ Phải nắm tay người lớn khi qua đường ?
- Nhận xét, bổ sung + Nếu vỉa hè có vật cản không đi qua thì người
đi bộ có thể đi xuống lòng đường, nhưng cần
đi sát vỉa hè nhờ người lớn dắt qua khu vực đó
- Không chơi đùa dưới lòng đường
Hoạt động 2: Thực hành đi qua đường
Chia nhóm đóng vai : một em đóng vai người
lớn, một em đóng vai trẻ em dắt tay qua đường Cho một vài cặp lần lượt qua đường, các em khác nhận xét có nhìn tín hiệu đèn không, cách cầm tay, cách đi …
- Nhận xét, bổ sung
Kết luận: Chúng ta cần làm đúng những quy
định khi qua đường.Chú ý quan sát hướng đi của động cơ
- Khi đi bộ trên đường phố cần phải phải nắm tay người lớn.đi trên vỉa hè
- Khi qua đường các em cần phải làm gì ?
- Khi qua đường cần đi ở đâu ? lúc nào ?
- Khi đi bộ trên vỉa hè có vật cản, các em cần phải làm gì ?
- Yêu cầu hs nhớ lại những quy định khi đi bộ qua đường
- Nhận xét tiết học, yêu cầu hs sau bài học cần chú ý thực hiện khi qua đường
- Thực hiện
- Chia nhóm
- Trả lời câu hỏi
- Nhận xét
- Nghe, nhớ
- Thực hiện
- Thực hiện đóng vai
- Nhận xét
- Nghe
- Nhớ lại, phát biểu
- Nghe, nhớ
Ngµy so¹n: 2/10/2010 Ngµy gi¶ng: Thø 3 -5/10/2010
Trang 5Lớp 2A4
Tiết 1:
Toán:
Luyện tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Thuộc bảng cộng 6, 7, 8, 9 với một số, biết thực hiện phép
cộng có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán về nhiều hơn dưới dạng sơ đồ
* Làm được bài tập 3, bài 5 ý b
2 Kĩ năng: Đọc, viết thành thạo, chính xác các số có hai chữ số
3 Thái độ: Tính cẩn thận, tự giác, khoa học và chính xác và biết áp dụng
vào cuộc sống hàng ngày
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ, thẻ số
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: 2’
B Bài mới:
1 GTB: 1’
2 Luyện tập:
35’
- Gọi hs tìm số liền trước số liền sau của một số: 35 , 46 , 69
- Nhận xét ghi điểm
- Ghi đầu bài lên bảng
Bài 1 Tính nhẩm:
- Yêu cầu hs đọc bài tập
- Hướng dẫn hs cách làm, yêu cầu hs làm bài vào vở
- Gọi hs nối tiếp điền kết quả
- Nhận xét, đánh giá
Đáp án:
6 + 5 = 11 6 + 6 = 12 6 + 7 = 13
5 + 6 = 11 6 + 10 = 16 7 + 6 = 13
8 + 6 = 14 9 + 6 = 15 6 + 4 = 10
Bài 2 Viết số thích hợp vào ô trống:
- Gọi hs đọc yêu cầu bài tập
- Hướng dẫn hs cách làm, yêu cầu hs làm bài
- Hs nối tiếp điền kết quả
- Nhận xét chữa bài
Số hạng 26 17 38 26 15
Số hạng 5 36 16 9 36 Tổng 31 53 54 35 51
Bài 4 Giải bài toán theo tóm tắt sau:
- Gọi hs đọc yêu cầu bài tập
- Hướng dẫn hs làm bài dựa vào sơ đồ
- Gọi hs lên bảng làm, lớp làm vào vở
- Nhận sét chữa bài
- Thực hiện
- Nhận xét
- Nghe
- Quan sát
- Theo dõi
- Thực hiên
- Nhận xét
- Đọc bài
- Theo dõi
- Thực hiện
- Nhận xét
- Đọc bài
- Thực hiện
- Nhận xét
Trang 63 Củng cố: 2’
Đáp án:
Bài giải:
Đội hai trồng được số cây là:
46 + 5 = 51 (cây) Đáp số: 51 cây
Bài 5 Trong hình bên:
- Hs đọc yêu cầu bài tập, yêu cầu hs đếm và tự làm vào vở
- Chữa bài ghi điểm
Đáp án:
a, Hình bên có: 3 hình tam giác
*b, Hình bên có 2 hình tứ giác
* Bài 3 Số ?
- Gọị hs nêu yêu cầu bài tập
- Hướng dẫn hs làm bài vào vở, gọi hs khá lên bảng làm
- Nhận xét bổ sung
Đáp án:
- Nhắc lại nội dung bài
- Dặn chuẩn bị bài sau
4 5 6 7 8
10 11 12 13 14
16 17 18 19 20
- Đọc bài
- Thực hiện
- Nhận xét
- Đọc bài
- Thực hiện
- Nghe
- Nhận xét
- Nhắc lại
- Nghe, nhớ
Tiết 2:
Chính tả: (tập chép)
Người mẹ hiền
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp hs chép chính xác đoạn “ Vừa đau vừa xấu hổ… xin
lỗi cô”, trong bài Người mẹ hiền Làm đúng các bài tập phân biệt ao/ au; r/ d/ gi; uôn/ uông
- Rèn cho hs kỹ năng viết đẹp
2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng trình bày bài sạch sẽ, viết đúng chính tả.
3 Thái độ: Có ý thức chăm luyện chữ viết, giữ sách vở sạch đẹp.
II Chuẩn bị:
- Bảng con, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
+ 6 + 6
Trang 7A KTBC: 3’
B Bài mới:
1 GTB: 1’
2 HD nghe -
viết:
a Chuẩn bị bài
6’
b Viết bài 15’
c Chấm bài: 5’
3 Làm bài tập:
7’
4 Củng cố: 3’
- Kiểm tra hs viết bảng con: nguy hiểm, ngắn ngủi, cúi đầu, quý báu
- Nhận xét, đánh giá
- Ghi đầu bài lên bảng
- Đọc diễn cảm đoạn trong bài “Người mẹ hiền” cho hs nghe
- Gọi học sinh đọc lại, lớp đọc thầm
- Cho lớp nắm hình thức của đoạn văn viết
+ Những chữ nào trong bài chính tả được viết hoa ? (Chữ cái đầu câu )
- Cho hs viết chữ thường mắc lỗi chính tả, vào bảng con
- Nhận xét sửa sai
- Học sinh chép bài vào vở
- Quan sát theo dõi hs tư thế ngồi viết
- Đọc lại cho hs soát bài
- Thu 5- 7 bài để chấm
- Chữa một số lỗi chính tả hs mắc phải
Bài 2:
- Gọi 1 hs đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở, 1 hs lên bảng làm bài
- Yêu cầu hs nhận xét bạn làm bài trên bảng
- Đưa ra đáp án về bài làm
a Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ
b Trèo cao ngã đau
- Yêu cầu hs đọc các từ vừa tìm được
Bài 3:
b, Hướng dẫn hs làm bài, yêu cầu hs làm vào
vở bài tập
- Yêu cầu 1 học sinh lên bảng làm bài
Đáp án: con dao; tiếng rao hàng; giao bài tập
về nhà; dè dặt, giặt giũ quần áo; chỉ có dặt một loại cá
- Nhận xét tiết học, dặn chuẩn bị tiết sau
- Thực hiện
- Nhận xét
- Nghe
- Lắng nghe
- Thực hiện
- Trả lời
- Viết bảng
- Nhận xét
- Viết bài
- Soát bài
- Nộp bài
- Nghe, tự sửa
- Đọc bài
- Thực hiện
- Thực hiện
- Nhận xét
- Đọc bài
- Thực hiện
- Nhận xét
- Nghe nhớ
Tiết 3:
Tự nhiên và xã hội:
ăn uống sạch sẽ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Biết cách thực hiện ăn uống hợp vệ sinh
- Hiểu được ăn uống sạch sẽ đề phòng được nhiều bệnh tật nhất là bệnh
đường ruột
- Thực hiện ăn uống sạch sẽ trong cuộc sống hằng ngày
* Nêu được tác dụng của các việc cần làm
Trang 82 Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát, thực hành, nêu được ăn uống sạch sẽ đề
phòng được nhiều bệnh tật nhất là bệnh đường ruột
3 Thái độ: Học sinh có ý thức tích cực vận động để có cơ thể khoẻ mạnh
II Chuẩn bị:
- Các hình vẽ trong sgk, tranh trực quan
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: 2’
B Bài mới:
1 GTB: 1’
2 Nội dung:
30’
Hs trả lời câu hỏi:
- Thế nào là ăn uống đầy đủ ?
- Ăn uống đày đủ có ích lợi gì ?
- Nhận xét, bổ sung
- Ghi đầu bài lên bảng
Hoạt động 1: Làm gì để ăn sạch ?
- Muốn ăn sạch chúng ta phải làm gì ?
- Yêu cầu hs quan sát các hình trong sgk H1: Rửa tay như thế nào là hợp vệ sinh ? H2: Rửa quả như thế nào là đúng?
H3: Bạn gái đang làm gì ? Việc đó có lợi như thế nào ? Kể tên một vài loại quả mà khi ăn cần phải gọt ?
H4: Tại sao thức ăn phải được để trong bát sạch ?
H5: Bát, đũa, thìa trước khi ăn phải làm những việc gì ?
- Để ăn sạch chúng ta phải làm gì ?
Kết luận: Để ăn sạch chúng ta phải rửa
tay sạch trước khi ăn, rửa sạch rau củ quả
và gọt vỏ trước khi ăn; Thức ăn phải đậy lồng bàn; Bát đũa và dụng cụ nhà bếp phải sạch sẽ
Hoạt động 2: Phải làm gì để uống sạch ?
- Yêu cầu hs trao đổi và nêu những đồ uống mà mình thường uống trong ngày ?
- Lựa chọn những loại đồ uống nào tốt, đồ uống nào không nên dùng ?
- Yêu cầu hs quan sát H 6, 7, 8 trong sgk nhận xét bạn nào uống hợp vệ sinh, bạn nào uống chưa hợp vệ sinh và giải thích lý
do tại sao ?
Kết luận: Lấy nước từ nguồn nước sạch,
không bị ô nhiễm, đun sôi để nguội ở vùng nước không được sạch cần được lọc theo hướng dẫn của y tế cần đun sôi
Hoạt động 3: ích lợi của ăn uống sạch sẽ
- Yêu cầu hs thảo luận: Tại sao phải ăn uống sạch sẽ ?
- Trả lời
- Nghe
- Nhận xét
- Theo dõi
- Trả lời
- Quan sát
- Trả lời
- Nghe
- Ghi nhớ
- Trả lời
- Nhận xét
- Nghe, nhớ
- Thực hiện
Trang 93 Củng cố: 2’
* Nêu được tác dụng của các việc cần làm
Kết luận: Ăn uống sạch sẽ giúp chúng ta
đề phòng được nhiều bệnh
- Nhận xét bài học
- Thực hiện
- Nghe
- Nghe, nhớ
Tiết 4:
Tập viết:
chữ hoa G
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp học sinh viết đúng chữ hoa G (1dòng cỡ vừa, 1 dòng
cỡ nhỏ),chữ và câu ứng dụng Góp (1dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Góp sức chung tay (3lần) Chữ viết rõ ràng tơng đối đều nét, thẳng hàng, bớc đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa vứi chữ viết thờngtrong chữ ghi
* Viết thêm 1 dòngchữ G cỡ nhỏ, 1 dòng câu ứng dụng cỡ nhỏ
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đẹp, đúng mẫu và nối chữ đúng quy trình.
3 Thái độ: Có ý thức viết bài cẩn thận, chăm luyện chữ viết.
II Chuẩn bị:
- Mẫu chữ
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: 3’
B Bài mới:
1 GTB: 1’
2 HD viết bảng
con 12’
a Viết chữ hoa
b Luyện viết từ
ứng dụng
c Luyện viết câu
ứng dụng
3 Viết vở: 17’
4 Chấm bài: 5'
- Hs viết bảng con chữ E, Ê
- Nhận xét, đánh giá
- Ghi đầu bài lên bảng
- Cho hs tìm chữ hoa có trong bài: G
- Viết mẫu lên bảng kết hợp hd chữ G
- Cho hs nhắc lại cách viết
- Yêu cầu hs viết chữ G trên bảng con
- Nhận xét, sửa sai
- Gọi hs đọc từ ứng dụng
- Yêu cầu hs viết từ ứng dụng trên bảng con
- Nhận xét, sửa sai
- Gọi hs đọc câu ứng dụng
- Yêu cầu hs viết từ “Góp” trên bảng con
- Nhận xét, sửa sai
- Hướng dẫn hs viết: G (1dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng Góp (1dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Góp sức chung tay (3lần)
* Viết thêm 1 dòng chữ G cỡ nhỏ, 1 dòng câu ứng dụng cỡ nhỏ
- Theo dõi uấn nắn hs khi viết bài đúng nét
đúng độ cao và khoảng cách giữa các chữ
- Chấm 5 bài
- Viết bài
- Nghe
- Nghe
- Nêu
- Quan sát
- Nhắclại
- Thực hiện
- Nhận xét
- Đọc bài
- Thực hiện
- Nghe
- Thực hiện
- Nhận xét
- Nghe
- Thực hiện
- Viết bài
- Nộp bài
Trang 105 Củng cố: 2’
- Nhận xét, chữa 1 số bài mắc lỗi
- Nhận xét tiết học, dặn hs chuẩn bị bài sau - Nghe - Ghi nhớ
Dạy chiều
Lớp 2A1
Tiết 1:
Tập đọc: (bổ sung) Đổi giày
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh đọc trơn toàn bài tập đọc, đọc đúng các từ khó
trong bài : tập tễnh, lẩm bẩn, khấp khểnh, …
- Hiểu các từ trong phần chú giải
- Đọc bài với giọng vui, phân biệt được người kể với giọng các nhân vật
- Nắm được nd: Cậu bé đi giày chiếc cao chiếc thấp, đến khi được nhắc về
đổi giày vẫn không biết đổi thế nào vì thấy hai chiếc giày còn lại vẫn chiếc thấp chiếc cao
- Trả lời được các câu hỏi cuối bài
2 Kĩ năng: Đọc đúng và rõ ràng toàn bài, biết nghi hơi sau các dấu câu,
giữa các cụm từ dài Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ khó
3 Thái độ: Giáo dục hs làm việc gì cũng phải xem xét cẩn thận, không
được mải chơi như cậu bé trong chuyện vui này
II Chuẩn bị:
- Tranh sgk , bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: 3’
B Bài mới:
1 GTB : 1’
2 Luyện đọc:16’
a Đọc mẫu
b HD đọc-giải
nghĩa từ
c Luyện đọc
nhóm
3 Tìm hiểu bài:
10’
- Gọi 3 hs đọc bài “Cô giáo lớp em”
- Nhận xét, đánh giá
- Ghi đầu bài lên bảng
- Đọc toàn bài 1 lần
- Gọi 1 hs đọc bài, lớp theo dõi đọc thầm
- hs đọc nối tiếp câu và phát âm tiếng khó
- Gọi hs chia đoạn và nêu giọng đoc
- Yêu cầu hs đọc nối tiếp đoạn và kết hợp giải nghĩa từ
- Gọi hs đọc chú giải
- Hướng dẫn hs đọc câu dài:
- HS luyện đọc nối tiếp đoạn trong nhóm
- HS đọc nối tiếp đoạn trước lớp
- Nhận xét bình chọn bạn đọc trước lớp
- Yêu cầu hs đọc từng đoạn trong bài và trả
lời câu hỏi sách giáo khoa
- Gọi hs trả lời lần lợt các câu hỏi
Đáp án:
Câu 1: Bước đi của cậu bé tập tễnh, bước
- Đọc bài
- Nhận xét
- Theo dõi
- Lắng nghe
- Thực hiện
- Thực hiện
- Đọc bài
- Thực hiện
- Theo dõi
- Thực hiện
- Nhận xét
- Thực hiện
- Trả lời câu hỏi