[r]
Trang 1L I NÓI Đ U Ờ Ầ
Các b n K54 thân m n! ạ ế
Sau m t th i gian biên t p, b đ c ộ ờ ậ ộ ề ươ ng ôn thi t t nghi p c a l p ố ệ ủ ớ Trung c p Lí lu n chính tr Hành chính K54 đã hoàn thành. Đ có đ ấ ậ ị ể ượ c
b đ c ộ ề ươ ng hoàn ch nh này, có s đóng góp r t l n c a các b n: Vũ Th ỉ ự ấ ớ ủ ạ ị May, Nguy n Th Hòa, Ph m Quang H ng, Nguy n Qu c Tu n, Ph m ễ ị ạ ư ễ ố ấ ạ
Th Mai Ph ị ươ ng, Tr n Đăng H ng, L ầ ư ươ ng Tr ng Khiêm, Đoàn Th Hi n, ọ ị ề Bùi Th Hà, Ngô Th Mong. ị ị
L U Ý: Trong tài li u này, ph n liên h ch mang tính ch t tham kh o.Ư ệ ầ ệ ỉ ấ ả Khi làm bài, ph n lí lu n có th gi ng nhau nh ng ph n liên h ph i d a vàoầ ậ ể ố ư ầ ệ ả ự
cương v công tác c a m i ngị ủ ỗ ười, bám sát vào đ c đi m tình hình c a c quan,ặ ể ủ ơ
đ n v , đ a phơ ị ị ương n i mình công tác.ơ
V i b đ c ớ ộ ề ươ ng này, hi v ng s giúp các b n ôn t p thu n l i và ọ ẽ ạ ậ ậ ợ
có đ ượ c k t qu thi t t nh t. Chúc các b n thành công! ế ả ố ấ ạ
BAN CÁN S K54 Ự
1
Trang 2M C L C Ụ Ụ
NH NG V N Đ C B N V CH NGHĨA MAC – LENINỮ Ấ Ề Ơ Ả Ề Ủ
V n đấ ề
1
Phân tích, làm rõ quy lu t chuy n hóa t nh ng thay đ i vậ ể ừ ữ ổ ề
lượng thành nh ng thay đ i v ch t và ngữ ổ ề ấ ượ ạc l i? T đó rútừ
ra ý nghĩa phương pháp lu n. Liên h th c ti n v i công cu cậ ệ ự ễ ớ ộ
đ i m i nổ ớ ở ước ta hi n nay.ệ
V n đấ ề
2
Quan đi m Macxit v b n ch t và ngu n g c c a Nhà nể ề ả ấ ồ ố ủ ướ c?
Đ c đi m c a Nhà nặ ể ủ ước vô s n? Liên h vi c xây d ng vàả ệ ệ ự hoàn thi n Nhà nệ ước ta hi n nay.ệ
V n đấ ề
3
Khái ni m hàng hóa và thu c tính c a hàng hóa? Nh ng uệ ộ ủ ữ ư
th c a s n xu t hàng hóa? Liên h v i vi c phát tri n hàngế ủ ả ấ ệ ớ ệ ể hóa c a đ a phủ ị ương?
V n đấ ề
4
Tính t t y u khách quan c a s l a ch n con đấ ế ủ ự ự ọ ường đi lên
Ch nghĩa xã h i b qua ch đ ch đ t b n ch nghĩa ủ ộ ỏ ế ộ ế ộ ư ả ủ ở
nước ta? Đ c đi m th c ch t và nh ng nhi m v kinh t cặ ể ự ấ ữ ệ ụ ế ơ
b n c a th i k quá đ lên ch nghĩa xã h i nả ủ ờ ỳ ộ ủ ộ ở ước ta? Liên
h vi c th c hi n nh ng nhi m v kinh t c b n t i đ aệ ệ ự ệ ữ ệ ụ ế ơ ả ạ ị
phương?
V n đấ ề
5
Lý lu n c a ch nghĩa Mác Lê nin v nh ng đ c tr ng b nậ ủ ủ ề ữ ặ ư ả
ch t xã h i xã h i ch nghĩa? Liên h vi c xây d ng chấ ộ ộ ủ ệ ệ ự ủ nghĩa xã h i nộ ở ước ta hi n nay?ệ
V n đấ ề
6
Vì sao trong th i k quá đ lên Ch nghĩa xã h i ph i th cờ ỳ ộ ủ ộ ả ự
hi n liên minh Công – Nông Trí th c? Liên h v i Vi t Namệ ứ ệ ớ ệ
hi n nay?ệ
NH NG V N Đ C B N V Ữ Ấ Ề Ơ Ả Ề T TƯ ƯỞNG H CHÍỒ MINH
V n đấ ề
1
Phân tích làm rõ quan ni m c a H Chí Minh v nhà n c c aệ ủ ồ ề ướ ủ dân, do dân, vì dân. V n d ng t t ng này vào xây d ng và hoànậ ụ ư ưở ự thi n Nhà n c pháp quy n xã h i ch nghĩa Vi t Nam hi n nay?ệ ướ ề ộ ủ ệ ệ
V n đấ ề
2 Nh ng đi u ki n đ m b o cho đ c l p dân t c g n li n v i
ch nghĩa xã h i. Liên h v i ch c trách nhi m v c a b nủ ộ ệ ớ ứ ệ ụ ủ ả
Trang 3thân g n li n v i ch nghĩa xã h i.ắ ề ớ ủ ộ
V n đấ ề
3
Nh ng nguyên t c xây d ng đ o đ c m i c a ngữ ắ ự ạ ứ ớ ủ ười cán bộ theo T tư ưởng H Chí Minh. Liên h vi c th c hi n nguyênồ ệ ệ ự ệ
t c này trong tu dắ ưỡng, rèn luy n b n thânệ ả
V n đấ ề
4
Làm rõ n i dung c a công tác cán b theo t tộ ủ ộ ư ưởng H Chíồ Minh. Liên h công tác cán b trong công cu c đ i m i toànệ ộ ộ ổ ớ
di n c a nệ ủ ước ta hi n nayệ
NH NG V N Đ C B N V L CH S Đ NG CSVNỮ Ấ Ề Ơ Ả Ề Ị Ử Ả
V n đấ ề
1 Phân tích n i dung Lu n cm t h n ch ặ ạ ộế ậ ương chính tr 1930. Làm rõ nh ngị ữ
V n đấ ề
2
Hãy ch ng minh đứ ường l i c a Đ i h i VI c a Đ ng th hi nố ủ ạ ộ ủ ả ể ệ
s đ i m i toàn di n đ t nự ổ ớ ệ ấ ước. Đ/c nh n th c nh th nào vậ ứ ư ế ề quá trình đ i m i c a Đ ng ta? ổ ớ ủ ả Liên h th c ti n đ a phệ ự ễ ị ương?
V n đấ ề
3 Vì sao nói chính quy n Xô Vi t Ngh tĩnh là chính quy n c adân, do dân, vì dân? ề ế ệ ề ủ
V n đấ ề
4
Hãy ch ng minh r ng đứ ằ ường l i lãnh đ o đúng đ n và sángố ạ ắ
t o c a Đ ng đã đ a cách m ng Mi n Nam t ng bạ ủ ả ư ạ ề ừ ước đã đánh th ng chi n lắ ế ược chi n tranh c a M Liên h th c ti nế ủ ỹ ệ ự ễ
đường l i lãnh đ o c a Đ ng c s ?ố ạ ủ ả ở ơ ở
NH NG V N Đ C B N V NHÀ NỮ Ấ Ề Ơ Ả Ề ƯỚC VÀ PHÁP
LU T XHCNẬ
V n đấ ề
1 Vai trò c a Pháp lu t XHCNủ ậ
V n đấ ề
2 N i dung đ i m i c a h th ng chính tr nộ ổ ớ ủ ệ ố ị ước ta
V n đấ ề
3 Các giai đo n c a áp d ng pháp lu tạ ủ ụ ậ
V n đấ ề
4 Các phương hướng tăng cường pháp ch XHCNế
QU N LÍ HÀNH CHÍNH NHÀ NẢ ƯỚC
V n đấ ề
1 Vai trò c a QLHCNN đ i v i XH đ a phủ ố ớ ở ị ương c s Liên hơ ở ệ
3
Trang 4V n đấ ề
2 Vai trò c a CBCC c s ? Liên h ?ủ ở ơ ở ệ
V n đấ ề
3 Các yêu c u c b n v l a ch n, b trí cán b công ch c
c s Liên h ?ơ ở ệ
V n đấ ề
4 C i cách hành chính c s ? Liên h ?ả ở ơ ở ệ
ĐƯỜNG L I CHÍNH SÁCH C A Đ NG, NHÀ NỐ Ủ Ả ƯỚC
VI T NAM V CÁC LĨNH V C C A Đ I S NG XÃỆ Ề Ự Ủ Ờ Ố
H IỘ
V n đấ ề
1
Quan đi m, chính sách dân t c c a Đ ng, Nhà nể ộ ủ ả ước VN hi nệ nay. M t s gi i pháp ch y u đ th c hi n chính sách dânộ ố ả ủ ế ể ự ệ
t c VN hi n nay.ộ ở ệ
V n đấ ề
2 Trình bày tóm t t công tác đ u tranh phòng ch ng tham nhũng
VN hi n nay. Liên h th c ti n
V n đấ ề
3
Chi n l c b o v T qu c, khái ni m chi n l c b o v Tế ượ ả ệ ổ ố ệ ế ượ ả ệ ổ
qu c, đố ường l i c a Đ ng CSVN v xây d ng đ t nố ủ ả ề ự ấ ước, tăng
cường an ninh v b o v T qu c.ề ả ệ ổ ố
V n đấ ề
4
Quy n con ngề ười, và đường l i chính sách c a Đ ng, Nhàố ủ ả
nước đ đ m b o quy n con ngể ả ả ề ười. Vai trò trách nhi m c aệ ủ
c p y đ ng, chính quy n c s trong vi c đ m b o quy nấ ủ ả ề ơ ở ệ ả ả ề con người
M T S KĨ NĂNG CB TRONG LÃNH Đ O QU N LÍỘ Ố Ạ Ả
V n đấ ề
1
Trình bày các lo i kĩ năng x lí thông tin và phân tích kĩ năngạ ử
th nh t trong x lí thông tin ( kĩ năng ghi chép thông tin.)ứ ấ ử Liên h th c ti n vi c s d ng kĩ năng ghi chép thông tin c aệ ự ễ ệ ử ụ ủ cán b lãnh đ o, qu n lý c s ? ộ ạ ả ở ơ ở
V n đấ ề
2
Hãy phân tích m t s cách nói thu hút s chú ý và gây nộ ố ự ấ
tượng đ i v i ngố ớ ười nghe khi di n thuy t Liên h th c ti nễ ế ệ ự ễ
vi c vi c s d ng m t s cách nói thu hút s chú ý c a ngệ ệ ử ụ ộ ố ự ủ ườ i nghe khi di n thuy t c a cán b lãnh đ o, qu n lý đ aễ ế ủ ộ ạ ả ở ị
phương?
V n đấ ề
3 Phân tích kĩ năng tìm đ c thông tin? Liên h th c ti n vi c tìmđ c thông tin c a ngọ ủ ườọi CBLĐQL c s ?ở ơ ởệ ự ễ ệ
V n đấ ề
4
Phân tích các kĩ năng c n thi t khi tr l i câu h i c aầ ế ả ờ ỏ ủ CBLĐQL c s khi ti n hành di n thuy t trở ơ ở ế ễ ế ước công chúng? Liên h th c ti n vi c s d ng các kĩ năng c n thi t khi trệ ự ễ ệ ử ụ ầ ế ả
l i câu h i c a CBLĐQL c s ?ờ ỏ ủ ở ơ ở
Trang 5NGHI P V CÔNG TÁC Đ NG C SỆ Ụ Ả Ở Ơ Ở
V n đấ ề
1
Nh ng gi i pháp c n th c hi n đ nâng cao ch t lữ ả ầ ự ệ ể ấ ượng hi uệ
qu công tác t tả ư ưởng c a t ch c c s đ ng? Liên h th củ ổ ứ ơ ở ả ệ ự
ti n.ễ
V n đấ ề
2 Phân tích vai trò c a đ i h i đ ng b chi b ?ủ ạ ộ ả ộ ộ
V n đấ ề
3 Ph ng th c th c hi n công tác dân v n c a t ch c c s
đ ng? Liên h th c ti n.ả ệ ự ễ
V n đấ ề
4 Trình bày nhi m v công tác t t ng c a t ch c c s
đ ng.ả
NGHI P V CÔNG TÁC MTTQ VÀ ĐOÀN TH C SỆ Ụ Ể Ở Ơ Ở
V n đấ ề
1
Hãy trình bày nh ng nhi m v c b n trong cữ ệ ụ ơ ả ông tác v nậ
đ ng c u chi n binh c s ? phộ ự ế ở ơ ở ân tích nghi p v v n đ ngệ ụ ậ ộ
và t ch c c u chi n binh tham gia phổ ứ ự ế át tri n kinh t văn hể ế óa
xã h i, cộ ác chương trình, các phong trào của h i vộ à c a đ aủ ị
phươ ng
V n đấ ề
2 Phân tích ch c năng nhi m v c a MTTQ Vi t Nam c s Liên h ệ ứ ệ ụ ủ ệ ở ơ ở
V n đấ ề
3 Trình bày nh ng n i dung c b n trong ho t đ ng c a H i
Ph n c sụ ữ ở ơ ở. Phân tích n i dung 4.ộ
V n đấ ề
4
Trong quá trình công nghi p hóa hi n đ i hóa nông nghi pệ ệ ạ ệ nông thôn m i hi n nay H i nông dân c s c n th c hi nớ ệ ộ ơ ở ầ ự ệ
nh ng hành đ ng ch y u nào?. Liên hữ ộ ủ ế ệ
NH NG V N Đ C B N V CH NGHĨA MAC LENINỮ Ấ Ề Ơ Ả Ề Ủ
V n đ 1:ấ ề Phân tích, làm rõ quy lu t chuy n hóa t nh ng thay đ i v lậ ể ừ ữ ổ ề ượng thành nh ng thay đ i v ch t và ngữ ổ ề ấ ượ ạc l i? T đó rút ra ý nghĩa phừ ương pháp
lu n. Liên h th c ti n v i công cu c đ i m i nậ ệ ự ễ ớ ộ ổ ớ ở ước ta hi n nay.ệ
Tr l i:ả ờ
1. Phân tích, làm rõ quy lu t chuy n hóa t nh ng thay đ i v lậ ể ừ ữ ổ ề ượng thành
nh ng thay đ i v ch t và ngữ ổ ề ấ ượ ạc l i
5
Trang 6Ch tấ là ph m trù tri t h c dùng đ ch tính quy đ nh khách quan v n có c aạ ế ọ ể ỉ ị ố ủ
s v t, là s th ng nh t h u c c a nh ng thu c tính làm cho s v t là nó chự ậ ự ố ấ ữ ơ ủ ữ ộ ự ậ ứ không ph i là s v t khác.ả ự ậ
Thu c tính v ch t là m t khía c nh nào đó v ch t c a s v t độ ề ấ ộ ạ ề ấ ủ ự ậ ược b c lộ ộ khi tác đ ng qua l i v i s v t khác. M i s v t có nhi u thu c tính. T ng h pộ ạ ớ ự ậ ỗ ự ậ ề ộ ổ ợ
nh ng thu c tính c b n t o thành ch t c b n c a s v t. Nh v y, ch t là ch tữ ộ ơ ả ạ ấ ơ ả ủ ự ậ ư ậ ấ ấ
c a s v t, là khách quan, không do ai t o ra cho s v t. Ch t nói lên s v t là cáiủ ự ậ ạ ự ậ ấ ự ậ gì
Lượ là ph m trù tri t h c dùng đ ch tính quy đ nh khách quan v n có c ang ạ ế ọ ể ỉ ị ố ủ
s v t v m t s lự ậ ề ặ ố ượng, quy mô, trình đ phát tri n, nh p đi u c a s v n đ ng vàộ ể ị ệ ủ ự ậ ộ phát tri n cũng nh các thu c tính, các y u t … c u thành s v t. Đ c tr ng c aể ư ộ ế ố ấ ự ậ ặ ư ủ
lượng được bi u th b ng con s ho c các đ i lể ị ằ ố ặ ạ ượng ch kích thỉ ước dài hay ng n,ắ quy mô to hay nh , t ng s nhi u hay ít, trình đ cao hay th p, t c đ nhanh hayỏ ổ ố ề ộ ấ ố ộ
ch m v.v Cũng gi ng nh ch t, lậ ố ư ấ ượng là cái khách quan v n có bên trong c a số ủ ự
v t. Nh ng đ i v i các s v t liên quan đ n tình c m, ý th c, khi nh n th c lậ ư ố ớ ự ậ ế ả ứ ậ ứ ượ ng không th xác đ nh b ng nh ng con s chính xác, mà còn ph i để ị ằ ữ ố ả ược nh n th cậ ứ
b ng kh năng tr u tằ ả ừ ượng hoá b ng đ nh tính. Ví d : lòng t t, tình yêu, ằ ị ụ ố
S phân bi t gi a ch t và lự ệ ữ ấ ượng cũng là tương đ i, nghĩa là, có cái trongố ở quan này là ch t, nh ng trong quan h khác là lấ ư ệ ượng và ngượ ạc l i. Do đó, c n ch ngầ ố quan đi m siêu hình tuy t đ i hoá ranh gi i gi a ch t và lể ệ ố ớ ữ ấ ượng
N i dung quy lu t:ộ ậ
Theo tri t h c duy v t bi n ch ng, m i s v t đ u có s th ng nh t gi aế ọ ậ ệ ứ ỗ ự ậ ề ự ố ấ ữ
ch t và lấ ượng. S thay đ i c a s v t bao gi cũng b t đ u t s thay đ i vự ổ ủ ự ậ ờ ắ ầ ừ ự ổ ề
lượng, nh ng không ph i m i thay đ i v lư ả ọ ổ ề ượng đ u d n đ n thay đ i v ch t.ề ẫ ế ổ ề ấ Kho ng gi i h n mà s thay đ i v lả ớ ạ ự ổ ề ượng (tăng lên ho c gi m đi) ch a làm choặ ả ư
ch t c a s v t thay đ i g i là ấ ủ ự ậ ổ ọ đ ộ Nói khác đi, đ là ph m trù tri t h c ch sộ ạ ế ọ ỉ ự
th ng nh t gi a lố ấ ữ ượng và ch t; là kho ng gi i h n mà trong đó, s thay đ i vấ ả ớ ạ ự ổ ề
lượng (tăng lên ho c gi m đi) ch a làm thay đ i căn b n v ch t c a s v t di nặ ả ư ỏ ả ề ấ ủ ự ậ ễ
ra. Ví d : đ c a h c viên l p TCLLCTHC t khi nh p h c đ n trụ ộ ủ ọ ớ ừ ậ ọ ế ước khi thi đỗ
t t nghi p. Trong kho ng th i gian đó, h c viên có h c và thi thêm đố ệ ả ờ ọ ọ ược các môn
h c khác nh ng ch t “h c viên l p TCLLCTHC” ch a đ i.ọ ư ấ ọ ớ ư ổ
S thay đ i v lự ổ ề ượng c a s v t (tăng lên ho c gi m đi) đ n gi i h n nh tủ ự ậ ặ ả ế ớ ạ ấ
đ nh s làm cho ch t c a s v t thay đ i. Đi m t i h n đó đị ẽ ấ ủ ự ậ ổ ể ớ ạ ược g i là ọ đi m nútể
Ví d : khi h c viên l p TCLLCTHC thi đ t t nghi p, s có s thay đ i v ch tụ ọ ớ ỗ ố ệ ẽ ự ổ ề ấ
di n ra. Ch t “h c viên l p TCLLCTHC” đã chuy n sang ch t “ngễ ấ ọ ớ ể ấ ười có b ngằ Trung c p LLCTHC”. Nghĩa là th i đi m thi đ t t nghi p c a h c viên l pấ ờ ể ỗ ố ệ ủ ọ ớ TCLLCTHC được g i là đi m nút c a bọ ể ủ ước chuy n sang “ngể ười có b ng Trungằ
c p LLCTHC”.ấ
Khi có s thay đ i v ch t di n ra do s thay đ i v lự ổ ề ấ ễ ự ổ ề ượng gây ra trước đó
g i là bọ ước nh y. Có nhi u lo i bả ề ạ ước nh y khác nhau. Ch ng h n: bả ẳ ạ ước nh y đ tả ộ
Trang 7bi n (c a s v t bi n đ i m t cách nhanh chóng t t c các b ph n c b n, c uế ủ ự ậ ế ổ ộ ở ấ ả ộ ậ ơ ả ấ thành s v t) và bự ậ ước nh y d n d n( là quá trình thay đ i v ch t di n ra và m t điả ầ ầ ổ ề ấ ễ ấ
d n d n nh ng nhân t c a ch t cũ); bầ ầ ữ ố ủ ấ ước nh y toàn b ( là bả ộ ước nh y làm thayả
đ i v ch t t t c các m t, các b ph n, các y u t c u thành s v t) và bổ ề ấ ở ấ ả ặ ộ ậ ế ố ấ ự ậ ướ c
nh y c c b (là bả ụ ộ ước nh y làm thay đ i v ch t m t s m t, m t s b ph n,ả ổ ề ấ ở ộ ố ặ ố ố ộ ậ
m t s y u t c u thành s v t đó). Trong xã h i, thay đ i v lộ ố ế ố ấ ự ậ ộ ổ ề ượng g i là s “ti nọ ự ế hóa”, thay đ i v ch t g i là “cách m ng”.ổ ề ấ ọ ạ
Sau khi ra đ i, ch t m i l i tác đ ng tr l i lờ ấ ớ ạ ộ ở ạ ượng m i. S tác đ ng c a ch tớ ự ộ ủ ấ
m i đ n lớ ế ượng m i th hi n ch nó tác đ ng đ n quy mô, nh p đi u, t c đ c aớ ể ệ ở ỗ ộ ế ị ệ ố ộ ủ
lượng m i.ớ
Tóm l i, s th ng nh t gi a lạ ự ố ấ ữ ượng và ch t trong s v t t o thành đ Nh ngấ ự ậ ạ ộ ữ thay đ i v lổ ề ượng d n đ n gi i h n nh t đ nh thì x y ra bầ ế ớ ạ ấ ị ả ước n y, ch t cũ b pháả ấ ị
v , ch t m i ra đ i cùng v i đ m i. Nh v y s v t phát tri n theo cách th c: đ tỡ ấ ớ ờ ớ ộ ớ ư ậ ự ậ ể ứ ứ
đo n trong liên t c.ạ ụ
2. Ý nghĩa phương pháp lu nậ
T vi c nghiên c u quy lu t chuy n hóa t nh ng thay đ i v lừ ệ ứ ậ ể ừ ữ ổ ề ượng thành
nh ng thay đ i v ch t và ngữ ổ ề ấ ượ ạc l i có th rút ra các k t lu n có ý nghĩa phể ế ậ ươ ng pháp lu n sau đây:ậ
– S v n đ ng và phát tri n c a s v t bao gi cũng di n ra b ng cách tíchự ậ ộ ể ủ ự ậ ờ ễ ằ
lu d n d n v lỹ ầ ầ ề ượng đ n m t gi i h n nh t đ nh, th c hi n bế ộ ớ ạ ấ ị ự ệ ước nh y đ chuy nả ể ể
v ch t. Do đó, trong ho t đ ng nh n th c và ho t đ ng th c ti n, con ngề ấ ạ ộ ậ ứ ạ ộ ự ễ ười ph iả
bi t t ng bế ừ ước tích lu v lỹ ề ượng đ làm bi n đ i v ch t theo quy lu t. Trong ho tể ế ổ ề ấ ậ ạ
đ ng c a mình, ông cha ta đã rút ra nh ng t tộ ủ ữ ư ưởng sâu s c nh “tích ti u thànhắ ư ể
đ i”, “năng nh t, ch t b ”, “góp gió thành bão”,… Nh ng vi c làm vĩ đ i c a conạ ặ ặ ị ữ ệ ạ ủ
người bao gi cũng là s t ng h p c a nh ng vi c làm bình thờ ự ổ ợ ủ ữ ệ ường c a con ngủ ườ i
đó. Phương pháp này giúp cho chúng ta tránh đượ ư ưởc t t ng ch quan, duy ý chí, nônủ nóng, “đ t cháy giai đo n” mu n th c hi n nh ng bố ạ ố ự ệ ữ ước nh y liên t c.ả ụ
– Quy lu t c a t nhiên và quy lu t c a xã h i đ u có tính khách quan. Songậ ủ ự ậ ủ ộ ề quy lu t c a t nhiên di n ra m t cách t phát, còn quy lu t c a xã h i ch đậ ủ ự ễ ộ ự ậ ủ ộ ỉ ượ c
th c hi n thông qua ho t đ ng có ý th c c a con ngự ệ ạ ộ ứ ủ ười. Do đó, khi đã tích lu đỹ ủ
v s lề ố ượng ph i có quy t tâm đ ti n hành bả ế ể ế ước nh y, ph i k p th i chuy nả ả ị ờ ể
nh ng s thay đ i v lữ ự ổ ề ượng thành nh ng thay đ i v ch t, t nh ng thay đ i mangữ ổ ề ấ ừ ữ ổ tính ch t ti n hóa sang nh ng thay đ i mang tính ch t cách m ng. Ch có nh v yấ ế ữ ổ ấ ạ ỉ ư ậ
m i kh c ph c đớ ắ ụ ượ ư ưởc t t ng b o th , trì tr , “h u khuynh” thả ủ ệ ữ ường được bi uể
hi n ch coi s phát tri n ch là s thay đ i đ n thu n v lệ ở ỗ ự ể ỉ ự ổ ơ ầ ề ượng
– Trong ho t đ ng con ngạ ộ ười còn ph i bi t v n d ng linh ho t các hình th cả ế ậ ụ ạ ứ
c a bủ ước nh y. S v n d ng này tùy thu c vào vi c phân tích đúng đ n nh ng đi uả ự ậ ụ ộ ệ ắ ữ ề
ki n khách quan và nh ng nhân t ch quan, tùy theo t ng trệ ữ ố ủ ừ ường h p c th , t ngợ ụ ể ừ
đi u ki n c th hay quan h c th M t khác, đ i s ng xã h i c a con ngề ệ ụ ể ệ ụ ể ặ ờ ố ộ ủ ườ ấ i r t 7
Trang 8đa d ng, phong phú do r t nhi u y u t c u thành, do đó đ th c hi n đạ ấ ề ế ố ấ ể ự ệ ược bướ c
nh y toàn b , trả ộ ước h t, ph i th c hi n nh ng bế ả ự ệ ữ ước nh y c c b làm thay đ i vả ụ ộ ổ ề
ch t c a t ng y u t ấ ủ ừ ế ố
S thay đ i v ch t c a s v t còn ph thu c vào s thay đ i phự ổ ề ấ ủ ự ậ ụ ộ ự ổ ương th cứ liên k t gi a các y u t t o thành s v t. Do đó, trong ho t đ ng ph i bi t cách tácế ữ ế ố ạ ự ậ ạ ộ ả ế
đ ng vào phộ ương th c liên k t gi a các y u t t o thành s v t trên c s hi u rõứ ế ữ ế ố ạ ự ậ ơ ở ể
b n ch t, quy lu t, k t c u c a s v t đó. Ch ng h n, trên c s hi u bi t đúngả ấ ậ ế ấ ủ ự ậ ẳ ạ ơ ở ể ế
đ n v gen, con ngắ ề ười có th tác đ ng vào phể ộ ương th c liên k t gi a các nhân tứ ế ữ ố
t o thành gen làm cho gen bi n đ i. Trong m t t p th c ch qu n lý, lãnh đ o vàạ ế ổ ộ ậ ể ơ ế ả ạ quan h gi a các thành viên trong t p th y thay đ i có tính ch t toàn b thì r t cóệ ữ ậ ể ấ ổ ấ ộ ấ
th s làm cho t p th đó v ng m nh.ể ẽ ậ ể ữ ạ
3. Liên h v i công cu c đ i m i nệ ớ ộ ổ ớ ở ước ta hi n nayệ
Đ ng ta đã v n d ng quy lu t này m t cách sáng t o, tiêu bi u và rõ ràng nh tả ậ ụ ậ ộ ạ ể ấ
là cu c cách m ng tháng Tám năm 1945 tâp dộ ạ ượt qua các cu c đ u tranh đ chộ ấ ể ờ
th i c chín mu i tích đ v lờ ơ ồ ủ ề ượng t c đ u tranh chính tr và b o l c cách m ng đứ ấ ị ạ ự ạ ể xây d ng m t xã h i m i dân ch , ti n b ph đ nh xã h i Phong ki n đã m c nátự ộ ộ ớ ủ ế ộ ủ ị ộ ế ụ
và l i th i.ỗ ờ
Trung thành v i quan đi m đúng đ n c a Lênin ''. . . Chúng ta nh n th y rõ làớ ể ắ ủ ậ ấ
ch a nên xây d ng tr c ti p CNXH , mà trong nhi u lĩnh v c kinh t c a chúng ta,ư ự ự ế ề ự ế ủ
c n ph i lùi v CNTB nhà nầ ả ề ước , t b bi n pháp t n công chính di n và b t đ uừ ỏ ệ ấ ệ ắ ầ
cu c bao vây lâu dài. . . Trong m t nộ ộ ước ti u nông, trể ước h t các đ ng chí ph i băcế ồ ả
nh ng chi c c u nh v ng ch c đi xuyên qua CNTB nhà nữ ế ầ ỏ ữ ắ ước, ti n lên CNXH ''ế
Đ i h i VI c a Đ ng đã xây d ng đạ ộ ủ ả ự ường l i phát tri n th trố ể ị ường theo đ nh hị ướ ng XHCN . Đó là s đ i m i con đự ổ ớ ường, bi n pháp, bệ ước đi c a cách m ng Vi t Namủ ạ ệ trong giai đo n m i; th nghi m nh ng hình th c kinh t phù h p v i th c tr ngạ ớ ử ệ ữ ứ ế ợ ớ ự ạ phát tri n c a l c lể ủ ự ượng s n xu t và đem l i hi u qu kinh t th c s ả ấ ạ ệ ả ế ự ự
V i đớ ường l i phát tri n đó chúng ta đã ph i xác đ nh đúng Ch t mà chúng taố ể ả ị ấ
ph i có tả ương ng v i Lứ ớ ượng th c t c a đ t nự ế ủ ấ ước. Đó là:
Phát tri n n n kinh t nhi u thành ph n v n đ ng theo c ch th trể ề ế ề ầ ậ ộ ơ ế ị ường dướ ự i s
đi u ti t c a nhà nề ế ủ ước . Đ i v i m t nố ớ ộ ước ti u nông CNTB ch a phát tri n , ch aể ư ể ư
có mâu thu n kinh t c b n gi a tr ng đ xã h i hoá cao c a LLSX v i s chi mẫ ế ơ ả ữ ỡ ộ ộ ủ ớ ự ế
h u t nhân TBCN thì ch đ t h u ch a'' h t th i'' mà v n còn tác d ng tích c cữ ư ế ộ ư ữ ư ế ờ ẫ ụ ự
nh t đ nh đ n tăng trấ ị ế ưởng kinh t Xúa b hoàn toàn t h u s m là trái v i quy lu tế ỏ ư ữ ớ ớ ậ khách quan, trái v i quá trình phát tri n c a t nhiên. B i v y đây đớ ể ủ ự ở ậ ược coi là bi nệ pháp có ý chi n lế ược nh m khai thác kh năng c a m i thành ph n kinh t , gi iằ ả ủ ọ ầ ế ả phóng s c s n xu t và xây d ng m t c c u kinh t h p lý. quan đi m này đã đứ ả ấ ự ộ ơ ấ ế ợ ể ượ c
c th húa b ng m t lo t các văn b n quy ph m pháp lu t v đ i m i doanh nghi pụ ể ằ ộ ạ ả ạ ậ ề ổ ớ ệ nhà nước, đ i m i kinh t h p tác, phát tri n kinh t t nhân và các lo i hình s h uổ ớ ế ợ ể ế ư ạ ở ữ
h n h p nh Ngh đ nh 44/CP, Ngh đ nh 388/HĐBT, Lu t đ u t nỗ ợ ư ị ị ị ị ậ ầ ư ước noài, lu tậ doanh nghi p và v n đang ti p t c hoàn ch nh nh m khuy n khích phát tri n cácệ ẫ ế ụ ỉ ằ ế ể thành ph n kinh t đ c bi t là kinh t t nhân.ầ ế ặ ệ ế ư
Trang 9Năm 2006 đã ghi d u n đ c bi t c a VN trên con đấ ấ ặ ệ ủ ường CNH HĐH xây
d ng CNXH. Th và l c c a VN ch a bao gi m nh nh lúc này. N n kinh t ti pự ế ự ủ ư ờ ạ ư ề ế ế
t c tăng trụ ưởng nhanh; văn hóa xã h i có nhi u ti n b , đ t nhi u thành công trênộ ề ế ộ ạ ề con đường h i nh p: chính th c gia nh p t ch c thộ ậ ứ ậ ổ ứ ương m i th gi i (WTO), tạ ế ớ ổ
ch c thành công h i ngh c p cao APEC, bình thứ ộ ị ấ ường hóa vĩnh vi n quan h thễ ệ ươ ng
m i(PNTR) v i Hoa Kì, đạ ớ ược đ c là ng viên duy nh t vào v trí không thề ử ứ ấ ị ườ ng
tr c c a HĐBALHQự ủ
Nh ng thành qu đã đ t đữ ả ạ ược trong nh ng năm đ i m i mà đi n hình là nămữ ổ ớ ể
2006 càng minh ch ng rõ h n s đúng đ n c a con đứ ơ ự ắ ủ ường CNH HĐH đ t nấ ước theo ánh sáng c a ch nghĩa Mac Lenin đ ng th i kh ng đ nh vai trò cu ch nghĩa Macủ ủ ồ ờ ẳ ị ả ủ Lenin v i phép duy v t bi n ch ng đ c bi t là 3 quy lu t c b n: quy lu t chuy nớ ậ ệ ứ ặ ệ ậ ơ ả ậ ể hoá t s thay đ i v Lừ ự ổ ề ượng thành s thay đ i v Ch t và ngự ổ ề ấ ượ ạc l i, quy lu tậ
th ng nh t và đ u tranh cu các m t đ i l p, quy lu t ph đ nh c a ph đ nh.ố ấ ấ ả ặ ố ậ ậ ủ ị ủ ủ ị
Đ c bi t đ i v i th h tr hi n nayth h k c n s ti p t c s nghi pặ ệ ố ớ ế ệ ẻ ệ ế ệ ế ậ ẽ ế ụ ự ệ CNH HĐH đ t nấ ước, vi c nghhiên c u sâu s c ch nghĩa Mac Lenin càng tr nênệ ứ ắ ủ ở quan tr ng. Đ t đó v n d ng đúng đ n các quy lu t trên vào CNH HĐH đ tọ ể ừ ậ ụ ắ ậ ấ
nước,phát huy s c m nh t ng h p c a dân t c t n d ng c h i lo i b thách th cứ ạ ổ ợ ủ ộ ậ ụ ơ ộ ạ ỏ ứ ,th c hi n th ng l i ngh quy t Đa h i Đ ng X :" Đ y m nh CNHHĐH đ tự ệ ắ ợ ị ế ị ộ ả ẩ ạ ấ
nước,phát tri n kinh t tri th c,t o n n t ng đ a nể ế ứ ạ ề ả ư ước ta c b n tr thành m tơ ả ở ộ
nước công nghi p theo hệ ướng hi n đ i vào năm 2020 "ệ ạ
Trong nh ng năm đ i m i, trong ho t đ ng nh n th c cũng nh th c ti n ữ ổ ớ ạ ộ ậ ứ ư ự ễ
Đ ng ta đã v n d ng t ng h p t t c các quy lu t m t cách đ y đ , sâu s c, năng ả ậ ụ ổ ợ ấ ả ậ ộ ầ ủ ắ
đ ng, sáng t o phù h p v i đi u ki n c th c a dân t c đ a đ t nộ ạ ợ ớ ề ệ ụ ể ủ ộ ư ấ ước thoát kh i ỏ
kh ng ho ng kinh t , c ng c đ a v trên trủ ả ế ủ ố ị ị ường qu c t và bố ế ước đ u đã g t hái ầ ặ
được nh ng thành qu đáng m ng nh : gia nh p phiên ch toàn c u WTO, Thành ữ ả ừ ư ậ ợ ầ viên không thường tr c Đ i h i đ ng Liêp h p qu c và ph n đ u đ n năm 2020 ự ạ ộ ồ ợ ố ấ ấ ế
nước ta s c b n là m t nẽ ơ ả ộ ước công nghi p.ệ
Đ t nấ ước có n hoa hay không là do tay tôi, tay b n vun tr ng. "Đ ng h i T qu c ở ạ ồ ừ ỏ ổ ố
đã làm gì cho ta, mà c n h i ta đã làm gì cho t qu c hôm nay".ầ ỏ ổ ố
NH NG V N Đ C B N V CH NGHĨA MAC LENINỮ Ấ Ề Ơ Ả Ề Ủ
V n đ 2:ấ ề Quan đi m Macxit v b n ch t và ngu n g c c a Nhà nể ề ả ấ ồ ố ủ ước? Đ cặ
đi m c a Nhà nể ủ ước vô s n? Liên h vi c xây d ng và hoàn thi n Nhà nả ệ ệ ự ệ ước ta
hi n nay.ệ
Tr l i:ả ờ
Theo quan đi m tri t h c, Nhà nể ế ọ ước là t ch c chính tr xã h i, là trung tâmổ ứ ị ộ
c a h th ng chính tr Vì v y, ho t đ ng c a Nhà nủ ệ ố ị ậ ạ ộ ủ ước là ho t đ ng chính tr , cácạ ộ ị
y u t xung quanh c a ho t đ ng chính tr là y u t ho t đ ng c a Nhà nế ố ủ ạ ộ ị ế ố ạ ộ ủ ước
9
Trang 10A. Ngu n g c và b n ch t c a Nhà nồ ố ả ấ ủ ước
Ngu n g c ra đ i c a Nhà n ồ ố ờ ủ ướ c :
Theo quan đi m Macxit, XH không ph i khi nào cũng có nhà nể ả ước (NN). NN
ra đ i và t n t i trong khi XH xu t hi n nh ng mâu thu n giai c p phát tri n đ nờ ồ ạ ấ ệ ữ ẫ ấ ể ế
m c không đi u hòa đứ ề ược
XH c ng s n nguyên th y không có giai c p, NN cũng ch a xu t hi n. Đ ngộ ả ủ ấ ư ấ ệ ứ
đ u các th t c, b l c nh ng t ch c xã h i th i kì này là nh ng t c trầ ị ộ ộ ạ ữ ổ ứ ộ ờ ữ ộ ưởng, h iộ
đ ng các t c trồ ộ ưởng. Đó là nh ng c quan qu n lí XH còn r t đ n gi n và mang tínhữ ơ ả ấ ơ ả
t qu n.ự ả
Khi XH phân chia thành giai c p, mâu thu n giai c p ngày càng gay g t khôngấ ẫ ấ ắ
th đi u hòa để ề ược thì nhà nước xu t hi n. Kh ng đ nh đi u đó, Lenin vi t: “NN làấ ệ ẳ ị ề ế
s n ph m bi u hi n c a nh ng mâu thu n giai c p không th đi u hòa đả ẩ ể ệ ủ ữ ẫ ấ ể ề ược. B tấ
c đâu, h lúc nào và ch ng nào mà, v m t khách quan nh ng mâu thu n giai c pứ ở ễ ừ ề ặ ữ ẫ ấ không th đi u hòa để ề ược, thì NN xu t hi n. Và ngấ ệ ượ ạc l i, s t n t i c a NN ch ngự ồ ạ ủ ứ
t r ng nh ng mâu thu n giai c p là không th đi u hòa đỏ ằ ữ ẫ ấ ể ề ược”
B n ch t c a Nhà n ả ấ ủ ướ c:
NN xu t hi n và t n t i không ph i do ý mu n ch quan c a m t cá nhân hayấ ệ ồ ạ ả ố ủ ủ ộ
m t giai c p nào. Trái l i, s xu t hi n c a NN là m t t t y u khách quan độ ấ ạ ự ấ ệ ủ ộ ấ ế ể
“kh ng ch nh ng đ i kháng giai c p”, đ làm “d u” xung đ t giai c p, làm choố ế ữ ố ấ ể ị ộ ấ xung đ t giai c p di n ra trong vòng “tr t t ”.; tr t t y hoàn toàn c n thi t đ duyộ ấ ễ ậ ự ậ ự ấ ầ ế ể trì ch đ kinh t , trong đó giai c p này bóc l t giai c p khác. NN, “đó là s ki nế ộ ế ấ ộ ấ ự ế
l p m t tr t t , tr t t này h p pháp hóa và c ng c s áp b c kia b ng cách làmậ ộ ậ ự ậ ự ợ ủ ố ự ứ ằ
d u xung đ t giai c p”.ị ộ ấ
Đương nhiên, trên c s t t y u nói trên, giai c p l p ra và s d ng NN ph iơ ở ấ ế ấ ậ ử ụ ả
là m t g/c p m nh nh t, giai c p (GC) gi đ a v th ng tr v m t kinh t Nh cóộ ấ ạ ấ ấ ữ ị ị ố ị ề ặ ế ờ
NN, GC này tr thành GC th ng tr v m t chính tr NN, do đó b n ch t là quy nở ố ị ề ặ ị ả ấ ề
l c chính tr c a GC th ng tr v m t kinh t ự ị ủ ố ị ề ặ ế
NN là công c th ng tr chính tr GC, nh ng trong th c t nó l i t n t i nhụ ố ị ị ư ự ế ạ ồ ạ ư
m t công quy n,m t quy n l c công c ng. Vì v y NN không ch mang tính giai c p,ộ ề ộ ề ự ộ ậ ỉ ấ
mà còn mang tính XH. H n n a, ch c năng XH còn là c s cho s th ng tr chínhơ ữ ứ ơ ở ự ố ị
tr ị
Vì v y, s là m h n u không th y đậ ẽ ơ ồ ế ấ ược tính chính tr , tính GC c a các chị ủ ủ
trương chính sách và s tác đ ng can thi p c a NN vào các lĩnh v c KT, VH, GD, ự ộ ệ ủ ự
Nh ng ngư ượ ạc l i, n u quy các ch c năng đa d ng c a NN v các ch c năng GC,ế ứ ạ ủ ề ứ
ho c tuy t đ i hóa tính GC, mà không th y đặ ệ ố ấ ược tính XH, vai trò tích c c, sáng t oự ạ
c a ch c năng XH c a NN trong s phát tri n đ t nủ ứ ủ ự ể ấ ước thì s là c c đoan, phi nẽ ự ế
di n.ệ