1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Lớp 4 - Tuần 19 - Năm học 2010-2011 - Phạm Thị Phương Lan

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 331 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Bài mới a.Giới thiệu bài: b.Nội dung: *Hoạt động 1: Đọc truyện “Buổi học đầu tiên” SGK/28 -GV yêu cầu HS sắm vai đọc câu chuyện “Buổi học đầu tiên” SGK/28 -GV yêu cầu HS thảo luận nhóm[r]

Trang 1

 hai ngày:………

Chào "

( Theo tồn %&'"(

***********************************

Âm +

#,- chí Nga /+(

*************************************

Tốn: TIẾT 91: KI-LÔ-MÉT VUÔNG

I/ MỤC TIÊU : Giúp HS :

- Ki-lơ-mét vuơng là

-

- 2 = 1 000 000 m2

- Biết giải đúng một số bài toán có liên quan đến các đơn vị đo diện tích : cm2 ; dm2 ; km2

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh vẽ một cánh đồng hoặc khu rừng

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Ổn định:

2.Kiểm tra bài cũ:

- GV nhận xét bài làm cuối học kì I của

HS

3/ Bài mới :

a/ Giới thiệu bài :

b/ Tìm hiểu bài :

* Giới thiệu ki-lô-mét vuông

- GV treo lên bảng bức tranh vẽ cánh đồng

+ Cánh đồng này có hình vuông, mỗi cạnh

của nó dài 1 km, các em hãy tính diện tích

của cánh đồng

- GV giới thiệu : 1km x 1km = 1km2

Ki-lô-mét vuông chính là diện tích của hình

vuông có cạnh dài 1km

- GV nêu cách đọc và viết : Ki- lô - mét

vuông viết tắt là km2 , đọc là ki- lô –mét

vuông

- Cả lớp thực hiện

4 HS lên bảng thực hiện yêu cầu , HS dưới lớp theo dõi nhận xét

- HS quan sát hình vẽ và tính diện tích cánh đồng : 1km x 1km = 1km2

- HS nêu lại

- HS nhìn lên bảng và đọc ki- lô –mét vuông

Trang 2

Giáo án

1km2 = 1 000 000 m2

c/ Luyện tập , thực hành

* Bài 1: SGK/100 :

- Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS đọc kĩ đề và làm bài vào vở

- GV cần lưu ý nhấn mạnh những lỗi HS

thường gặp

* Bài 2: SGK/100 :

- Gọi HS nêu yêu cầu đề bài

- Yêu cầu HS vận dụng đổi đơn vị đo diện

tích

- Gọi HS nêu mối quan hệ giữa km2 với m2

; m2 với dm2

- GV chữa bài, nhận xét chung

* Bài 3 : SGK/100 :

- GV gọi 1 HS đoc đề bài

- GV yêu cầu HS nêu cách tính diện tích

hình chữ nhật

- GV yêu cầu HS làm bài

- Muốn tính diện tích khu vườn đó em làm

nh+ th nào ?

* Bài 4 : SGK/100

- GV yêu cầu HS đọc đề bài trước lớp

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi để tìm ra

diện tích lớp học, diện tích nước Việt Nam?

- GV nhận xét chung

4/ Củng cố - Dặn dò :

- 1 km2 bằng bao nhiêu mét vuông?

- 1 m2 bằng bao nhiêu cm2.?

- 2 000 000 m2 bằng bao nhiêu km2.?

- Hai đơn vị đo diện tích liền nhau hơn

kém nhau bao nhiêu lần

- GV nhận xét giờ học

- HS làm bài, 2 HS làm bài b6ng l,p

- Nhận xét bài ở bảng

- Cả lớp theo dõi

- 1 HS nêu

- HS làm bài vào vở, 2 HS làm bài bài ở bảng

- HS khác nhận xét

- 1 HS đọc

- 3 HS làm bài b6ng l,p, HS cả lớp làm vào v7

- HS nêu

- 1 HS đọc

- HS thảo luận nhóm đôi để tìm ra diện tích lớp học, diện tích nước Việt Nam

- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung

- HS lần lượt nêu

- Hai đơn vị đo diện tích liền nhau hơn kém nhau 100 lần

- HS lắng nghe về nhà thực hiện

******************************************

Trang 3

23 anh tài.

I 67 1.8 yờu ;::

1 Kiến thức-

< != $># ?3 " @ bộ

-

2 Kĩ năng:

3 Thái độ: HS làm

I Q RSRK JTRK

- U @ = xỏc  giỏ 8 cỏ nhõn

- A4W tỏc

-II ,- dựng /+ 

-

- Tranh 6 5 bài  trong SGK

III =+% 1> /+ – :

1 CD tra bài F:

-

bài

-

2 Bài  

a   %G: bài:

b ='  /H :G 1 và tỡm D: bài

)K:G 1

-

- GV phõn 5

+ 5 1: Ngày V+3 …  thụng vừ %

+

+

+

+

-

õm,

- Cho HS

- GV

*Tỡm D: bài:

- Yờu

+ Tỡm

- 2 HS lờn

- Quan sỏt và k nghe

- 1 HS

- HS theo dừi

- 5HS

- HS

- HS k nghe

+

18 + 15

Trang 4

Giáo án

+

- Yêu - HS  5 2, 3 , 4, 5

+ Có

; ai ?

+

- Ý chính

- Câu

c, , /M N

- Treo .6 WX ghi 5 < - / %

Ngày xưa , / ở bản kia tinh thông võ nghệ

-

-

3 !@ 3 – /P dò:

- Câu

-

- t[ HS O nhà  bài CG  bài: C/

- J= $D và tài < ?3 CG Khây

+ Yêu tinh

+

d C u:/ Tai Tát R+, và Móng Tay

tinh + tay làm _ 0 d  V" : , u:/ Tai Tát R+, có 0 dùng tai ?3 mình

0 tát +, Móng Tay X Máng có 0 dùng móng tay ?3 mình X q thành lòng máng

- + Câu

- 1 HS

- HS /  theo [W%

- 3

******************************************

,+ 1 KÍNH

5467 tiêu: Giúp HS:

-

-

B ?3 %

I C[  \3

- Tôn 8 giá 8 != lao B

-

554,- dùng /+ 

-SGK, VBT 5 = ,W 4

-Các câu

-Tranh

4] 1^

Trang 5

2.Bài  

a.Giới thiệu bài:

b.Nội dung:

*Hoạt động 1: Đọc truyện “Buổi học đầu tiên”

SGK/28

-GV yêu

học đầu tiên” SGK/28

-GV yêu

+Vì sao

trong tình " di

-GV kết luận: Cần phải kính trọng mọi người lao

động, dù là những người lao động bình thường

nhất.

*Hoạt động 2: Trò chơi “Đố em” (BT1-

SGK/29)

-GV nêu yêu

HS, chia làm 2

a Nông dân b Bác !F

c

% Giám " công ty e Nhà khoa 

i

k D buôn bán WX ; 8D em

n F !+ tin  o Nhà < nhà 

-GV tuyên

-GV kết luận

+Nông dân, bác sĩ, người giúp việc, lái xe ôm,

giám đốc công ty, nhà khoa học, người đạp xích lô

, giáo viên, kĩ sư tin học, nhà văn, nhà thơ đều là

những người lao động (Trí óc hoặc chân tay).

+Những người ăn xin, kẻ trộm, kẻ buôn bán ma

túy, kẻ buôn bán phụ nữ, trẻ em không phải là

người lao động vì những việc làm của họ không

mang lại lợi ích, thậm chí còn có hại cho xã hội.

*Hoạt động 3: Xem tranh (BT2- SGK/29,

BT1-VBT/26)

-GV treo tranh, chia

Em hãy cho

-HS

-HS 6 ,W 6 @%

-2HS trình bày

u,W @ xét, 1 sung -HS

ghi , ?3 bài

-2

án nhanh và chính xác là

k

các W án

-Các nhóm làm

7 bài @W

Trang 6

Giáo án

 Nhĩm 1: Tranh 1

 Nhĩm 2: Tranh 2

 Nhĩm 3: Tranh 3

 Nhĩm 4: Tranh 4

 Nhĩm 5: Tranh 5

 Nhĩm 6: Tranh 6

-GV kết luận: Mọi người lao động đều mang lại

lợi ích cho bản thân, gia đình và xã hội.

4!@ 3 - _P dị

ca dao, X ; bài  bài hát, tranh, 6 8/

lao B mà em kính WX%

thích

 Nhĩm 1: Tranh 1: bác !F

 Nhĩm 2: Tranh 2: cơng nhân

 Nhĩm 3: Tranh 3: $F !+

 Nhĩm 4: Tranh 4: + dân

 Nhĩm 5: Tranh 5: $F !+ tin 

 Nhĩm 6: Tranh 6: nơng dân

************************************************

K^ \` NƯỚC TA CUỐI THỜI TRẦN

(Chuẩn KTKN: 112; SGK: 42)

I MỤC TIÊU:

-

+ Vua quan

tên quan coi +9 phép +,%

+ Nơng dân và nơ tì

- Hồn 6 A_ Quíy Ly 8: ngơi vua 8- @W nên nhà A_

-

tên

II CHUẨN BỊ:

SGK; Phiếu học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 Ổn định:

2 Bài mới:

 Giới thiệu bài: Nước ta cuối thời Trần

Hoạt động1: Tình hình đất nước cuối thời Trần

- chia nhóm, phát phiếu học tập cho các nhóm

Nội dung phiếu: Vào nửa sau thế kỉ XIV :

+ Vua quan nhà Trần sống như thế nào? (HSY)

+ Những kẻ có quyền thế đối xử với dân ra sao?

- HS làm việc nhóm 4, trả lời câu hỏi trong phiếu

+ Vua quan ăn chơi sa đọa, vua bắt dân đào hồ trong hoàng thành, chất đá & đổ nước biển để nuôi hải sản

+ Ngang nhiên vơ vét của dân để làm

Trang 7

+ Cuộc sống của nhân dân như thế nào?

+ Thái độ phản ứng của nhân dân với triều đình

ra sao? (HSY)

+ Nguy cơ ngoại xâm như thế nào?

- Gọi dại diện nhóm trình bày

- Tình hình nước ta cuối thời Trần ntn?

- Nhận xét

Hoạt động 2: Nhà Hồ thay thế nhà Trần

- Hồ Quý Ly là người ntn?

- Hồ Quý Ly đã có những cải cách gì để đưa đất

nước ta thoát khỏi tình hình khó khăn? (HSG)

- Hành động truất quyền vua của Hồ Quý Ly có

hợp với lòng dân không? Vì sao?

- Theo em vì sao nhà Hồ lại không chống lại

được quân xâm lược nhà Minh? (HSG)

- Nhận xét

3 Củng cố – dặn dò:

- Nêu các biểu hiện suy tàn của nhà Trần?

- Hồ Quý Ly đã làm gì để lập nên nhà Hồ?

- Về xem lại bài

- Nhận xét tiết học

giàu; đê điều không ai quan tâm + Bị sa sút nghiêm trọng Nhiều nhà phải bán ruộng, bán con, xin vào chùa làm ruộng để kiếm sống

+ Nông dân, nô tì đã nổi dậy đấu tranh; một số quan lại thì tỏ rõ sự bất bình

+ Nhà Minh hạch sách…

- Đại diện nhóm phát biểu

- HS trả lời

- Là 1 vị quan đại thần, có tài

- Quy định lại ruộng cho quan lại, quý tộc; quy định lại số nô tì phục vụ cho gia đình quý tộc …

- Hành động truất quyền vua là hợp với lòng dân vì các vua cuối thời nhà Trần chỉ lo ăn chơi sa đoạ, làm cho tình hình đất nước ngày càng xấu đi và Hồ Quý Ly có nhiều cải cách tiến bộ

- Không đoàn kết được toàn dân để tiến hành kháng chiến mà chỉ dựa vào lực lượng quân đội

- HS trả lời

****************************************************************************

 ba ngày : ………

Tốn: TIẾT 92: LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU :Giúp HS rèn kĩ năng :

-

-

- Tính toán và giải bài toán có liên quan đến diện tích theo đơn vị đo ki-lô-mét vuông

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 8

Giáo án

1.Ổn định:

2.Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS đổi các đơn vị đo sau

15 km2 = … m 2 ; 7 dm2 2 cm2 = … cm2

320 000 m 2 = … hm2

- GV nhận xét chung

3/ Bài mới :

a/ Giới thiệu bài :

b/ Hướng dẫn luyện tập :

* Bài 1: SGK/100

- Gọi HS nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu HS đọc kĩ đề và làm bài vào vở, 3 HS làm

bài b6ng l,p

- Nêu mối quan hệ giữa km2 với m 2 và ngược lại

dm2 với cm2 và ngược lại

- GV nhận xét chung

* Bài 3: SGK/100 :

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Dựa vào số liệu hãy thảo luận nhóm đôi để biết

diện tích nào lớn, diện tích nào bé theo yêu cầu bài

tập

- GV nhận xét chung

* Bài 5: SGK/100 :

- GV giới thiệu về mật độ dân số : mật độ dân số là

chỉ số dân trung bình sống trên diện tích 1km2

- GV yêu cầu HS đọc biểu đồ trang 101 SGK

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm bàn dựa vào biểu đồ

của 3 thành phố lớn và số liệu trên bản đồ

- GV yêu cầu HS tự làm bài vào vở

- Yêu cầu HS báo cáo kết quả bài của mình

- GV nhận xét

4/ Củng cố - Dặn dò :

- Nêu lại mối quan hệ giữa km2 với m 2 và ngược lại

; dm2 với cm2 và ngược lại

- GV nhận xét giờ học

- Cả lớp thực hiện

- HS làm bài

- Gắn bảng và nhận xét

- Lắng nghe

- 1 HS nêu

- Cả lớp làm bài

- Bạn nhận xét bài

- HS lần lượt phát biểu

- 1 HS đọc bài a/ Chiều dài 5km ,rộng 4km b/ Chiều dài 8000m ,rộng 2 km

- 2 HS lên bảng làm bài,HS cả lớp làm vào v7

- 1 HS đọc

- HS thảo luận nhóm bàn dựa vào biểu đồ của 3 thành phố lớn và số liệu trên bản đồ

- HS tự làm bài vào vở

- HS nêu

- HS lắng nghe về nhà thực hiện

*************************************************

Trang 9

Chớnh %N Kim

I 67 1.8 yờu ;:

1 Kiến thức: - Nghe –

2 Kĩ năng; Làm   BT chớnh 6 O õm - s / x cỏc - iờc / iờt

3 Thái độ; Gd HS

II

III =+% 1> /+ - :

1 CD tra bài F:

-

7 nhỏp

-

-

2 Bài  :

a   %G: bài:

b ='  /H Ib% chớnh %N

-

- +

-Yờu

chớnh

- GV

- GV  bài

- Đọc lại cho HS soát lỗi

- GV

c

Bài 2:

a)

-Yờu

nhúm nào làm xong

- R@ xột và $ @ cỏc 2  %

Bài 3

a) –

- Yờu

- HS

- uk nghe

-1 HS

- Cỏc chuyờn

- HS

- HS soát bài

- HS cũn

-1 HS

- Trao vào

- HS nhúm khỏc &1 sung

-1 HS  cỏc 2 23 tỡm +4 trờn

+

sinh I0% - Eb% - Eb% - sỏng tỏc -

%:G% [ - c 1

- 1 HS

- HS

Trang 10

Giỏo ỏn

-

-

3 !@ 3 – /P dũ:

-

-

2%

- 3 HS lờn 6 thi tỡm 2%

-

!6 - sinh B

-

- HS 6 ,W

*************************************************

K:G %d và cõu: !@ f trong cõu gD Ai làm gỡ?

I 67 1.8 yờu ;::

1 Kiến thức: HS

2 Kĩ năng;

3 Thái độ: HS @ X [ cõu hay

II ,- dựng /+ - : bảng phụ

5554=+% 1> /+ - :

1 KTBC:

2 Bài  

a Giới thiệu bài:

b Tỡm hiểu vớ dụ:

Bài 1:

- HS

Yờu - HS U làm bài

-

+

Bài 2 :

- HS

- R@ xột, ;3 bài cho 5

+

Bài 3 :

+ Chủ ngữ trong cỏc cõu trờn cú ý nghĩa gỡ ?

+ C? ; trong cõu $0 Ai làm gỡ ? { tờn

Bài 4 :

- HS

-

-

+

+ C? ; trong cõu $0 Ai làm gỡ ? là danh 2

- HS k nghe

+ HS lờn 6 5 chõn cỏc cõu $0

chỡ vào SGK

- R@ xột, 1 sung bài 5 làm trờn .6%

+

- R@ xột, ;3 bài 5 làm trờn 6%

+

?3 @ trong cõu

- pB HS %

- \ ; trong cõu trờn do danh 2 và cỏc

- HS k nghe

Trang 11

kốm theo

danh 2%

- Chủ ngữ trong cõu cú ý nghĩa gỡ ?

c Ghi nhớ:

-

-

-

bài, [ cõu   hay

d Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1:

- HS

- Chia nhúm 4 HS, phỏt

Cỏc nhúm khỏc @ xột, 1 sung

-

Bài 2:

- HS

- HS U làm bài

-

+ HS

Bài 3 :

-

- HS quan sỏt tranh và

+ Trong tranh những ai đang làm gỡ ?

-

3 !@ 3 – /P dũ:

- Trong cõu $0 Ai làm gỡ ? chủ ngữ do từ loại

nào tạo thành ? Nú cú ý nghĩa gỡ?

-

k (3  5 cõu)

+ Phỏt

- 2 HS %

-

- 1 HS %

- A5 B trong nhúm

-

- C;3 bài

- 1 HS vào 7

- R@ xột ; bài trờn 6%

- HS 

- 1 HS + Quan sỏt và + Trong tranh bà con nụng dõn 3 ra

sỏch  8+9 cỏc bỏc nụng dõn 3

 trõu ra cày 8B trờn cành cõy

; chỳ chim 3 /O cành hút lớu lo

- U làm bài, trỡnh bày

-HS phỏt

-

************************************************

CD :G Bỏc 1 cỏ và gó hung %;4

I 67 1.8 yờu ;:

1 Kiến thức:

2 Kĩ năng:

3 Thái độ: Gd HS yờu thớch $0 /

II ,- dựng /+ - 

Trang 12

Giáo án

- Tranh minh 5 8/ trong sách giáo khoa phóng to (  có )

III =+% 1> /+ – 

1 CD tra bài F

-

nho > "

-

và cho

2 Bài  

a   %G: bài:

b ='  /H gD :G:

* GV gD :G :

-

+

+

+ GV $0 - 2, 23 $0 $ 4W { 2

.= tranh minh 5

- Yêu - quan sát tranh minh 5 trong

SGK và mô

tranh

* CD trong nhóm:

- Yêu

giúp ƒ các em /%

*

- 1 = cho HS thi $0%

- GV

F3 ?3 /%

-

-

2 HS

3 !@ 3 – /P dò:

-

-

nghe các

G  bài sau

- 2 HS $0 8+, ,W%

- uk nghe

- uk nghe $ 4W quan sát 2 = tranh minh 5%

- 2 HS +Tranh1: Bác cùng

+Tranh 2 : Bác bình ra

+Tranh 3 :

ra và bình 2 trong bình

+Tranh 4 : Con

+Tranh 5 : Bác  cá 23 con o… chui vào bình , nhanh tay

- 2 HS

- 5

F3 8/%

- nêu

- HS

******************************************************************

Trang 13

 %' ngày: ………

Tốn TIẾT 93: HÌNH BÌNH HÀNH

I/ MỤC TIÊU Giúp HS :

-

hành với một số hình đã học

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV : chuẩn bị bảng phụ có vẽ sẵn một số hình : hình vuông , hình chữ nhật ,hình bình hành ,hình tứ giác

- HS: Chuẩn bị giấy kẻ ô li

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Ổn định:

2.Kiểm tra bài cũ:

- Đổi đơn vị đo :

20 000 dam2 = … km2 ; 9dm2 5cm2 = … cm2

15 dam2 30 m2 = … m2

- Yêu cầu HS làm

3/ Bài mới :

a/ Giới thiệu bài mới :

b/ Tìm hiểu bài :

* Giới thiệu hình bình hành :

- GV treo hình vẽ trong phần bài học SGK/102

gồm : hình vuông, hình chữ nhật, hinh A ( hình

bình hành )

- Trong các hình trên hình nào em chưa được

học ?

- Hình A còn được gọi là hình bình hành

* Đặc điểm của hình bình hành :

- GV yêu cầu HS quan sát hình bình hành

ABCD trong SGK trang 102 và thảo luận xem

các cạnh của hình bình hành có đặc điềm gì

- Tìm các cạnh song song trong hình bình hành

ABCD ?

- Yêu cầu HS dùng thước thẳng để đo độ dài

của các cạnh hình bình hành

- GV giới thiệu : Trong hình bình hành ABCD

thì AB và DC được gọi là 2 cạnh đối diện , AD

và BC cũng được gọi là 2 cạnh đối diện

- Cả lớp thực hiện

- HS làm bài

- nhận xét

- Lắng nghe

- Quan sát và nhận diện các hình theo từng đặc điểm của hình

- HS nêu: hình chưa học là hình A; hình đã học là hình vuông, hình chữ nhật

- HS lắng nghe

- Quan sát hình theo yêu cầu của GV

- Nhóm bàn thảo luận về đặc điểm của hình bình hành

- Đại diện các nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung

- HS dùng thước để đo

- HS lắng nghe

...

- GV nhận xét học

- Cả lớp thực

- HS làm

- Gắn bảng nhận xét

- Lắng nghe

- HS nêu

- Cả lớp làm

- Bạn nhận xét

- HS phát biểu

-. ..

-1 HS

- Trao vào

- HS nhúm khỏc &1 sung

-1 HS  cỏc 2 23 tỡm  +4 trờn

+

sinh I0% - Eb% - Eb% - sỏng tỏc -

%:G% [ - c...

-

k (3  cõu)

+ Phỏt

- HS %

-

- HS %

- A5 B nhúm

-

- C;3

- HS vào 7

- R@ xột ; trờn 6%

-

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w