Khi HS tập, GVcó thể nhận xét, kết hợp nêu những sai lầm thường mắc và cách sửa chữa để cả lớp nắm chắc đựơc động tác kĩ thuật GV không nên cho những em đã làm động tác sai, lên thực hiệ[r]
Trang 1TUẦN 18 Thứ hai ngày 26 tháng 12 năm 2011
Tập đọc- Kể chuyện
ƠN TẬP CUỐI HK I (TIẾT 1+ 2)
I MỤC TIÊU
- Đọc đúng rách mạch đoạn văn , bài văn đã học ( tốc độ đọc khoảng 60 tiếng / phút ) ; trả lời được 1 CH về nội dung đoạn bài ; thuộc được 2 đoạn thơ ở HK1
- Nghe - viết đúng , trình bày sạch sẽ , đúng quy định bài CT (tốc độ viết khoảng 60 chữ / 15 phút ) khơng mắc quá 5 lỗi trong bài
* HS khá, giỏi đọc tương đối lưu lốt (tốc độ trên 60 tiếng / phút); viết đúng và tương đối đẹp bài CT(tốc độ trên 60 chữ / phút)
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc Bảng phụ ghi sẵn bài tập
- HS: SGK TV – VCT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Bài mới
Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu của tiết học và ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc.
- Gọi HS đọc và trả lời 1, 2 câu hỏi về nội
dung bài đọc
- Gọi HS nhận xét bạn đọc và trả lời câu
hỏi
- Cho điểm trực tiếp từng HS
Hoạt động 2: Viết chính tả
- GV đọc đoạn văn một lượt
- GV giải nghĩa các từ khĩ
+ Uy nghi : dáng vẻ tơn nghiêm, gợi sự tơn
kính
+ Tráng lệ : vẻ đẹp lộng lẫy.
- Hỏi : Đoạn văn tả cảnh gì ?
- Rừng cây trong nắng cĩ gì đẹp ?
- Đoạn văn cĩ mấy câu ?
- Trong đoạn văn những chữ nào được viết
hoa ?
- Yêu cầu HS tìm các từ khĩ dễ lẫn khi viết
chính tả
- Yêu cầu HS đọc và viết các từ vừa tìm
được
- GV đọc thong thả đoạn văn cho HS viết
bài
- Nghe
- Lần lượt từng HS bốc thăm bài, về chỗ chuẩn bị
- Đọc và trả lời câu hỏi
- Theo dõi và nhận xét
HS khá, giỏi đọc tương đối lưu lốt đoạn Văn , đoạn thơ (tốc độ trên 60 tiếng / phút ) viết đúng và tương đối đẹp bài CT ( tốc độ viết trên
60 chữ / 15 phút )
- Theo dõi GV đọc, sau đĩ 2 HS đọc lại
- Nghe
- Đoạn văn tả cảnh đẹp của rừng cây trong nắng
- Cĩ nắng vàng ĩng, rừng cây uy nghi, tráng lệ
; mùi hương lá tràm thơm ngát, tiếng chim vang xa, vọng lên bầu trời cao xanh thẳm
- Đoạn văn cĩ 4 câu
- Những chữ đầu câu
- Các từ : uy nghi, tráng lệ, vươn thẳng, mùi
hương, vọng mãi, xanh thẳm,
- 3 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết vào bảng con
- HS viết bài vào vở
- Đổi vở cho nhau, dùng bút chì để sốt lỗi, chữa bài
Trang 2Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
- GV đọc lại bài cho HS sốt lỗi
- Thu, chấm bài
- Nhận xét một số bài đã chấm
2 Củng cố, dặn dị
- Dặn HS về nhà tập đọc và trả lời các câu
hỏi trong các bài tập đọc và chuẩn bị bài
sau
- Nhận xét tiết học
- Nghe
TIẾT 2
I MỤC TIÊU :
- Đọc đúng rành mạch đoạn văn , bài văn đã học ( tốc độ đọc khoảng 60 tiếng / phút ) ; trả lời được 1 CH về nội dung đoạn bài ; thuộc được 2 đoạn thơ ở HK1
- Tìm được những hình ảnh so sánh trong câu văn (BT2)
- Ơn luyện cách so sánh
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc cây nến Bảng ghi sẵn bài tập 2
- HS: SGK- VBT TV
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Bài mới
Giới thiệu bài
- GV nêu mục tiêu tiết học và ghi tên bài lên
bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc
- Tiến hành tương tự như tiết 1
Hoạt động 2 : Ơn luyện về so sánh
Bài 2
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi HS đọc 2 câu văn ở bài tập 2
+ Nến dùng để làm gì ?
- Giải thích : Đưa cây nến ra: nến là vật để
thắp sáng, làm bằng mỡ hay sáp, ở giữa cĩ
bấc, cĩ nơi cịn gọi là sáp hay đèn cầy
- Cây (cái) dù giống như cái ơ: Cái ơ dùng
để làm gì ?
- Giải thích : dù là vật như chiếc ơ dùng để
che nắng, mưa cho khách trên bãi biển
- Yêu cầu HS tự làm
- Gọi HS chữa bài GV gạch một gạch dưới
các hình ảnh so sánh, gạch 2 gạch dưới từ
so sánh :
+ Những thân cây tràm vươn thẳng lên trời
- Nghe
- Thực hiện theo yêu cầu
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
- 2 HS đọc
- Nến dùng để thắp sáng
- Dùng để che nắng, che mưa
- Tự làm bài tập
- HS tự làm vào vở nháp
- 2 HS chữa bài
- HS làm bài vào vở
Trang 3Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
như những cây nến khổng lồ.
+ Đước mọc san sát, thẳng đuột như hằng
hà sa số cây dù xanh cắm trên bãi.
Hoạt động 3 : Mở rộng vốn từ
Bài 3(HS khá, giỏi)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi HS đọc câu văn
- Gọi HS nêu ý nghĩa của từ biển.
- Chốt lại và giải thích : Từ biển trong biển
lá xanh rờn khơng cĩ nghĩa là vùng nước
mặn mênh mơng trên bề mặt Trái Đất mà
chuyển thành nghĩa một tập hợp rất nhiều
sự vật : lượng lá trong rừng tràm bạt ngàn
trên một diện tích rộng khiến ta tưởng như
đang đứng trước một biển lá
- Gọi HS nhắc lại lời GV vừa nĩi
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
2.Củng cố, dặn dị
- Gọi HS đặt câu cĩ hình ảnh so sánh
- Nhận xét câu HS đặt
- Dặn HS về nhà ghi nhớ nghĩa từ biển
trong biển lá xanh rờn và chuẩn bị bài sau.
- Nhận xét tiết học
Những thân cây tràm vươn thẳng lên trời
như Những cây nến
khổng lồ
Đước mọc san
sát, thẳng đuột
như Hằng hà sa số
cây dù xanh cắm
trên bãi
- 1 HS đọc yêu cầu SGK
- 2 HS đọc câu văn trong SGK
- 5 HS nĩi theo ý hiểu của mình
- HS nhắc lại
- HS tự viết vào vở
- HS đặt câu
- Nghe
TỐN Tiết 86 ;CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT
I MỤC TIÊU
- Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng được để tính chu vi hình chữ nhật ( biết chiều dài và chiều rộng )
- Rèn KN giải tốn cĩ nội dung liên quan đến tính chu vi hình chữ nhật
- GD HS tính tốn cẩn thận
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Chuẩn bị bảng phụ nội dung bài tập bài 1 , bài 2 , bài 3
- HS: VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra về nhận diện các hình đã học
Đặc điểm của hình vuơng, hình chữ nhật
- GV nhận xét, chữa bài và cho điểm HS
2 Bài mới:
Ơn tập về chu vi các hình.
- GV vẽ lên bảng hình tứ giác MNPQ cĩ độ
dài cá cạnh lần lượt là:6cm, 7cm, 8cm, 9cm
- 2 HS lên bảng, lớp theo dõi, nhận xét
- HS lắng nghe
Trang 4Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
- Yêu cầu HS tính chu vi của hình trªn này
- GV kết luận
Tính chu vi hình chữ nhật
- Vẽ lên bảng hình chữ nhật ABCD cĩ
chiều dài là 4cm, chiều rộng là 3cm
- Yêu cầu HS tính chu vi của hình chữ nhật
ABCD
- Yêu cầu HS tính tổng của một cạnh chiều
dài và 1 cạnh chiều rộng
- GV kết luận cách tính chu vi hình chữ
nhật
- HS cả lớp đọc quy tắc tính chu vi hình
chữ nhật
3 Luyện tập - thực hành
Bài 1:
- Nêu yêu cầu của bài tốn và yêu cầu HS
làm bài
- Mời hs lên làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2
- Gọi HS đọc đề bài
- GV hướng dẫn HS phân tích đề tốn
- Yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 3: (Nhóm )
- Hướng dẫn HS tính chu vi của hai hình
chữ nhật, sau đĩ so sánh hai chu vi với
nhau và chọn câu trả lời đúng
- Chia nhóm, YC hs làm bài
- Tổ chức cho các nhóm trình bày
- Nhận xét sửa bài
3 Củng cố, dặn dị:
- Mời Hs nêu lại quy tắc tính chu vi hình
chữ nhật
- Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm về tính
chu vi hình chữ nhật
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV
- HS quan sát hình vẽ
- Chu vi của hình chữ nhật ABCD là: 4cm + 3cm + 4cm + 3cm = 14cm
- Tổng là: 4cm + 3cm = 7cm
- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào bảng con a) Chu vi hình chữ nhật là:
(10 + 5) x 2 = 30 (cm) b) Chu vi hình chữ nhật là:
(27 + 13) x 2 = 80 (cm)
- 1 HS đọc 1 em lên bảng làm Làm VBT
- HS phân tích để và trình bày bài giải
- Đáp số: 110m
- HS tự làm bài theo nhóm
- Cử đại diện lên báo cáo
- Nghe
- 3 em nêu
- Nghe
Thứ ba ngày 27 tháng 12 năm 2011
CHÍNH TẢ
ƠN TẬP CUỐI HK I (tiết 3)
Trang 5I.MỤC TIÊU :
- Mức độ , yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Điền đúng nội dung vào giấy mời, theo mẫu (BT2)
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc trong SGK
- Mẫu giấy mời
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 BÀI MỚI
Giới thiệu bài
-Giới thiệu và ghi tên bài
Hoạt động 1: Kiểm tra Tập đọc
- Thực hiện như tiết trước
Hoạt động 2: Luyện tập viết giấy mời theo
mẫu
-Bài tập 2:Gọi HS đọc yêu cầu
-Gọi HS đọc mẫu giấy mời
-Phát phiếu cho HS, nhắc HS ghi nhớ nộidung
của giấy mời: lời lẽ, ngắn gọn ghi rõ ngày,
tháng
-Gọi HS đọc lại giấy mời của mình, HS khác
nhận xét
2 Củng cố, dặn dò
- YC HS nêu lại tên các bài Tập đọc tuần
10-14
-Nhận xét tiếùt học
-Dặn dò
-Nhắc lại tên bài
- Nghe -Thực hiện theo yêu cầu của GV
-1HS đọc yêu cầu trong SGK
-1 HS đọc mẫu giấy mời trên bảng
-Tự làm bài vào phiếu
- 2 HS lên viết phiếu trên bảng
-2-3 HS đọc bài
- Ghi nhớ mẫu giấy mời để viết khi cần thiết
- Nêu
- Nghe
TOÁN Tiết 87:CHU VI HÌNH VUÔNG
I MỤC TIÊU
- Nhớ quy tắc tính chu vi hình vuông ( độ dài cạnh x 4 )
- Vận dụng quy tắc để tính được chu vi hình vuông và giải bài toán có nội dung liên quan đến chu vi hình vuông
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV: Chuẩn bị bảng phụ nội dung bài tập bài 1 , bài 2 , bài 3 , bài 4, PBT 1
- HS: VBT, BC
III.CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra học thuộc lòng các quy tắc tính chu vi
hình chữ nhật và bài tập 1
- GV nhận xét, cho điểm HS
2 Bài mới :
- TL mieäng
- 2 HS lên bảng, lớp theo dõi, nhận xét
Trang 6Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
a Giới thiệu:
b HD TH bài:
- GV nêu Tiến trình dạy học bài học, ghi đề
Xây dựng cơng thức tính chu vi hình vuơng.
- GV vẽ lên bảng hình vuơng ABCD cĩ cạnh là
3dm và yêu cầu HS tính chu vi hình vuơng đĩ
- Yêu cầu HS tính theo cách khác bằng cách chuyển
phép cộng thành phép nhân tương ứng
- GV kết luận: Muốn tính chu vi của hình vuơng ta
lấy độ dài của một cạnh nhân với 4
c Luyện tập - thực hành:
Bài 1:
- Cho HS tự làm bài, sau đĩ đổi chéo vở kiểm tra
bài lẫn nhau
- NX phiếu lớn
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2
- Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 3
- Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 4
- YC HS thực hành đo rồi tính chu vi hình vuông
- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
3 Củng cố, dặn dị:
- Yêu cầu HS nhắc lại cách tính chu vi hình vuơng
- Yêu cầu HS về nhà làm bài tập luyện tập thêm
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- HS lắng nghe
- CV HV ABCD là: 3 + 3 + 3 + 3 = 12 (dm)
- CVHV ABCD là: 3 x 4 = 12 (dm)
- HS đọc quy tắc trong SGK
- HS tự làm bài và kiểm tra bài
- 1 HS đọc
- 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào bảng con
- 1 HS đọc
- 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở bài tập
- Tiến hành đo, rồi làm vào VBT
- HS trình bày bài giải:
- 3 em nêu
- Nghe
ĐẠO ĐỨC
ƠN TẬP HỌC KỲ 1 I.MỤC TIÊU:
- Nhằm kiểm tra lại những kiến thức mà học sinh đã học ở học kì một
- HS điền đựơc, điền đúng trước mỗi hành động theo đề bài yêu cầu và trả lời được quan tâm giúp dỡ hàng xĩm láng giềng
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.
- GV: Chuẩn bị đề bài Phiếu học tập
- Hs: VBT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.
Trang 7Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hoạt động 1: Tổ chức lớp
- YC hs nờu những bài đó học
- Phỏt mỗi HS một đề bài thi Và nờu yờu cầu
Cõu 1: điền Đ – S trước mỗi hành động sau:
a) s Lan nhờ chị làm hộ bài tập ở nhà cho mỡnh
b) Trong giờ kiểm tra Nam gặp bài toỏn khú khụng
giải được, bạn Hà liền cho Nam chộp bài nhưng Nam
từ chối
c) Vỡ muốn mượn Toàn quyển truyện, Tuấn đó trực
nhật hộ bạn
Cõu2: Theo em mỗi ý liền sau đỳng hay sai
Chỉ khi ụng bà, cha mẹ, anh chị, em trong nhà ốm
đau thỡ mới cần phải quan tõm và chăm súc
Quan tõm chăm súc ụng bà, cha mẹ, anh chị em
mới làm cho gia đỡnh hạnh phỳc
Chỉ cần chăm súc ụng bà và cha mẹ, những người
lớn tuổi trong gia đỡnh
Cõu 3:
Vỡ sao phải qua tõm, giỳp đỡ hàng xúm lỏng giềng?
Hoạt động 2: Tổ chức cho HS làm bài
- YC hs đọc kĩ cõu hỏi, làm bài chớnh xỏc, nghiờm tỳc
- Theo dừi hs làm bài
Hoạt động 3:Củng cố - dặn dũ
- Thu bài, chấm
- Nhận xột bài làm của hs
- Về chuẩn bị tiết sau
-Nhận xột tiếựt học
- Một số hs sung phong phỏt biểu
- Nhận đề bài
- Tự làm bài cỏ nhõn:
- Nộp bài
- Nghe
THỦ CễNG
CẮT, DÁN CHỮ VUI VẺ (T2)
I MỤC TIấU: Lấy chứng cứ 3 nhận xột 5.
- Biết cỏch kẻ, cắt, dỏn chữ VUI VẺ
- Kẻ, cắt, dỏn được chữ VUI VẺ cỏc nột chữ tương đối thẳng và đều nhau Chữ dỏn tương đối phẳng
- GD yờu quý lao động
*Học sinh khộo tay: Kẻ, cắt, dỏn được chữ VUI VẺ cỏc nột chữ thẳng và đều nhau Chữ dỏn phẳng, cõn đối.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu chữ VUI VẺ cắt đó dỏn và chưa dỏn cú kớch thước đủ lớn
- Tranh quy trỡnh, giấy thủ cụng, kộo, hồ dỏn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Trang 8Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức).
2 Kiểm tra bài cũ:
- Giỏo viờn kiểm tra chuẩn bị của học sinh-
nhận xét
3 Bài mới:
GTB
Hoạt động Thực hành
Cỏch tiến hành:
+ Kiểm tra học sinh kẻ, cắt, dỏn chữ VUI VẺ
+ Giỏo viờn nhận xột và nhắc lại cỏc bước kẻ,
cắt, dỏn chữ theo quy trỡnh
- Bước 1
+Kẻ, cắt cỏc chữ cỏi của chữ VUI VẺ và dấu
hỏi (?)
- Bước 2 Dỏn thành chữ VUI VẺ
+ Tổ chức cho học sinh thực hành cắt dỏn
+ Trong quỏ trỡnh học sinh thực hành, giỏo
viờn quan sỏt, uốn nắn, giỳp đỡ những học sinh
cũn lỳng tỳng để cỏc em hoàn thành sản phẩm
+ Nhắc học sinh khi dỏn phải đặt tờ giấy nhỏp
lờn trờn cỏc chữ vừa dỏn và vuốt cho chữ
phẳng khụng bị nhăn Dấu hỏi (?) dỏn sau
cựng,cỏch đầu chữ E ẵ ụ
+ Tổ chức cho học sinh trưng bày và nhận xột
sản phẩm
4 Củng cố & dặn dũ:
+ Đỏnh giỏ sản phẩm của học sinh và lựa chọ
sản phẩm đẹp, đỳng kĩ thuật lưu, giữ tại lớp
+ Khen ngợi để khuyến khớch
+ Dặn dũ học sinh ụn lại cỏc bài trong chương
II “ Cắt, dỏn chữ cỏi đơn giản”
+ Nhận xột tiết học
-Hỏt
- Mang đồ dựng cho GV KT
- Nghe
+ Học sinh thực hành cắt, dỏn chữ VUI VẺ
+ Học sinh thực hành
+ Học sinh cần dỏn theo đường chuẩn, khoảng cỏch giữa cỏc chữ cỏi phải đều nhau
+ Cỏc nhúm trưng bày sản phẩm
+ HS nhận xột SP
- Nghe
Thứ tư ngày 28 thỏng 12 năm 2011
TẬP ĐỌC
ễN TẬP CUỐI HK I (TIẾT 4) I.Mục tiờu:
- Mức độ , yờu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Điền đỳng dấu chấm, dấu phẩy vào ụ trúng trong đoạn văn (BT2)
II Đồ dựng dạy học:
- Phiếu ghi tờn từng bài tập đọc
- 3 tờ phiếu viết đoạn văn trong bài tập 2
III.Cỏc hoạt động dạy học:
1 Bài mới
Trang 9Hoạt động của giáo viên Hoạt động của häc sinh Giới thiệu bài
-Gv nêu mục đích yêu cầu của tiết học
a.Kiểm tra tập đọc
-Kiểm tra số hs còn lại
-Cách kiểm tra:
-Gọi từng hs lên bốc thăm chọn bài tập đọc
-Từng hs đọc một đoạn văn theo chỉ định của
phiếu
-Gv nhận xét, ghi điểm
b.Bài tập 2
-Gọi 1 hs đọc yêu cầu, 1 hs đọc chú giải từ khó
-Gv nhắc hs chú ý viết hoa những chữ đầu câu sau
khi đã điền đấu chấm
-Gọi 1 hs lên bảng làm bài
-Nhận xét, phân tích từng câu trong đoạn văn, chốt
lại lời giải đúng
Cà Mau đất xốp Mùa nắng, đất nẻ chân chim,
nền nhà cũng rạn nứt Trên cái đất phập phều và
lắm gió lắm dông như thế, cây đứng lẻ khó mà
chống chọi nổi Cây bình bát, cây bần cũng phải
quây quần thành chòm, thành rặng Rễ phải dài,
phải cắm sâu vào lòng đất
4.Củng cố, dặn dò
- NX về việc đọc của HS
-Nhận xét tiết học
-Dặn dò HS
- Nghe
-Hs lên bốc thăm, chọn bài, xem lại bài khoảng 1,2 phút
-Cả lớp đọc , làm bài cá nhân
-1 hs làm bài trên bảng
-Lớp theo dõi, nhận xét bài làm của bạn
- Nghe
TẬP VIẾT
ÔN TẬP CUỐI HK I ( Tiết 5) I.MỤC TIÊU
- Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Bước đầu viết được Đơn xin cấp lại thẻ đọc sách (BT 2)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định
2 Bài mới:
Giới thiệu – Ghi đề bài
- Gọi HS nhắc lại tên các bài có yêu cầu học
thuộc lòng
Kiểm tra HTL
- Cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc
- Hát
- nhắc lại tên bài học
- HS nhắc lại:
- Hai bàn tay em, khi mẹ vắng nhà, …
- Nối tiếp HS bốc thăm bài về chỗ chuẩn bị
Trang 10- Gọi HS trả lời 1 câu hỏi & cho điểm HS.
Ơn luyện về viết đơn
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi Hs đọc lại mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách
- Mẫu đơn hơm nay em viết cĩ gì khác với
mẫu đơn đã học?
- Yêu cầu HS tự làm
- Gọi HS đọc đơn của mình
- Nhận xét sửa bài
3 Củng cố – Dặn dị.
- Ghi nhớ mẫu đơn và chuẩb bị giấyđể tiết
sauviết thư
- Dặn học sinh:
- Nhận xét tiết học
- Đọc thuộc lịng và trả lời câu hỏi
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
- 2 HS đọc mẫu dơn trang 11 SGK
- Đâylà mẫu dơn xin cấp thẻ đọc sách mà đã
bị mất
Tự làm bài vào vở BT
- HS đọc lá đơn của mình
- Lớp nhận xét
- Nghe
TỐN Tiết 88 : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Biết tính chu vi hình chữ nhật , chu vi hình vuơng qua việc giải tốn cĩ nội dung hình học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV:Chuẩn bị bảng phụ nội dung bài tập bài 1 ( a ) , PBT bài 2 , bài 3 , bài 4
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra các bài tập về nhà của tiết 87
- GV nhận xét, chữa bài và cho điểm HS
2 Bài mới:
a Giới thiệu:
- GV nêu Tiến trình dạy học bài học, ghi đề
b Luyện tập - thực hành:
Bài 1: (a)
- Gọi HS đọc đề bài
- YC hs cách tính chu vi hình chữ nhật
- Yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2:
- Gọi HS đọc đề bài
- GV hướng dẫn HS làm bài
- Đề bài hỏi chu vi theo đơn vị mét nên sau khi
tính chu vi theo xăng-ti-mét phải đổi ra mét
- Yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
- 2 HS lên bảng, lớp theo dõi, nhận xét
- HS lắng nghe
- 1 HS đọc
- 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào bảng con
- Lớp nhận xét
Đáp số: 100m ,
- 1 HS đọc
- 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào phiếu